Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797167-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220655556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 18:46:00 đến ngày 2022-08-07 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,598,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình Giao thông, hạ tầng kỹ thuật (phân loại theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021)- Gồm thi công mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa; Xử lý phế thải xây dựng; Cung cấp lắp đặt ga gang, nạo vét bùn cải tạo xây dựng hệ thống thoát nước.Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình thoát nước có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (ATLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành ATLĐ. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện PCCC.Hoặc chuyên ngành PCCC. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Vật liệu. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Trắc đạc. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách Trắc đạc tối thiểu 01 công trình. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 15 người trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 05.- Cốp pha: 02.- Thép hàn: 02.- Bê tông, kỹ thuật cầu đường: 04.- Cấp điện: 01.- Cấp thoát nước: 01
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua hàng có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu 6T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo hạ tầng đô thị phường Kim Liên năm 2022 (Cải tạo đường và hệ thống thoát nước ngõ 97 Phạm Ngọc Thạch; khu tập thể C8-C13 Kim Liên; khu tập thể B3-B4; B5-B6; B8,B9; B12-B13; B18-B19 Kim Liên)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 23 Lương Đình Của, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Kim Liên Địa chỉ: Số 23 phố Lương Định Của, phường Kim Liên, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.3527057
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Dân dụng và Phát triển Hạ tầng Đô thị Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư tổng hợp Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 23 Lương Đình Của, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Kim Liên Địa chỉ: Số 23 phố Lương Định Của, phường Kim Liên, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.3527057


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản chấp thuận của địa phương về việc tập kết vật liệu, chất đổ thải tạm thời trong phạm vi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công công trình giao thông hạng 3; Thi công Hạ tầng kỹ thuật hạng 3); Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của HSMT nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Kim Liên Địa chỉ: Số 23 phố Lương Định Của, phường Kim Liên, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.3527057
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thành Trường Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Kim Liên Địa chỉ: Số 23 Lương Định Của, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3527057
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 33 ngõ 73 Tây Trà, phường Trần Phú, Hoàng Mai, Hà Nội. + Số điện thoại: 0912022901
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị quận Đống Đa - Địa chỉ: Số 61 phố Hoàng Cầu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C12.5, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V Yêu cầu kỹ thuật13,814100m2
2Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,814100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C19 chiều dày đã lèn ép 6cmChương V Yêu cầu kỹ thuật13,814100m2
4Bù vênh mặt đường bê tông nhựa chặt loại C19 chiều dày đã lèn ép 3cmChương V Yêu cầu kỹ thuật14,77100m2
5Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,814100m2
6Bê tông xi măng M200, đá 1x2 hoàn trả mặt đường cũChương V Yêu cầu kỹ thuật18,16m3
7Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật220,17m3
8Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật220,17m3
9Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật2,2017100m3
10Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông các loại)Chương V Yêu cầu kỹ thuật220,17m3
11Đắp cát đầm chặt nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật95,89m3
12Rải lớp giấy dầu tạo phẳng, chống mất nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,918100m3
13Bê tông xi măng mặt đường M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật247,322m3
14Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật244,597m3
15Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật210,22m3
16Vận chuyển xi măng bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật77,66Tấn
17Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,461000v
18Phá dỡ kết cấu bê tông cũ bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật112,72m3
19Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật77,74m3
20Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật1,127100m3
21Xử lý chất thải rắn xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật112,72m3
22Đào đất móng ga, rãnh bằng thủ công , rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật415,16m3
23Đào đất móng ga, rãnh bằng thủ công , rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật149,13m3
24Vận chuyển đất các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật564,29m3
25Đào móng ga, rãnh bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,16100m3
26Vận chuyển đất các loại cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật6,094100m3
27Đắp cát hai bên thành ga, rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật160,8m3
28Xây thành ga, rãnh bằng gạch không nung vữa xi măng M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật143,16m3
29Trát thành ga, rãnh bằng vữa xi măng M75 dầy 2cmChương V Yêu cầu kỹ thuật924,23m2
30Bê tông xi măng M150 móng ga, rãnh, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật108,32m3
31Bê tông cổ ga, rãnh M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,06m3
32Bê tông cốt thép tấm đan M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,78m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật5,685Tấn
34Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,227100m2
35Ván khuôn cổ ga, rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật3,801100m2
36Ván khuôn móng ga, rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật2,089100m2
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,243Tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,243Tấn
39Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật120CK
40Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật574CK
41Bộ ga gang nắp trònChương V Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
42Bộ ga gang lưới chắn rácChương V Yêu cầu kỹ thuật14Bộ
43Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật229CK
44Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật216CK
45Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật34CK
46Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật11,984m3
47Vận chuyển tấm đan cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m3
48Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông xi măng các loại)Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,984m3
49Nạo vét bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật77,51m3
50Bao tải dứa để đóng bùn vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật2.325bao
51Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật77,51m3
52Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật0,775100m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,281Tấn
54Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,98m3
55Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,685100m2
56Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,043Tấn
57Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,043Tấn
58Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật229CK
59Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật250CK
60Bộ ga gang nắp trònChương V Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
61Phá dỡ cổ ga, rãnh cũChương V Yêu cầu kỹ thuật9,46m3
62Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật9,46m3
63Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật0,095100m3
64Xử lý chất thải rắn (bê tông xi măng các loại)Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,46m3
65Xây tường bằng gạch không nung vữa xi măng M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,92m3
66Trát vữa xi măng M75 dầy 2cmChương V Yêu cầu kỹ thuật17,8m2
67Bê tông xi măng M200 cổ ga, rãnh, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,71m3
68Ván khuôn cổ ga, rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,148100m2
69Bơm nước thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật30ca
70Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,47Tấn
71Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật141,51m3
72Vận chuyển xi măng bao bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật75,15Tấn
73Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,99m3
74Vận chuyển cát các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật373,79m3
75Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật57,711000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình Giao thông, hạ tầng kỹ thuật (phân loại theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021)- Gồm thi công mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa; Xử lý phế thải xây dựng; Cung cấp lắp đặt ga gang, nạo vét bùn cải tạo xây dựng hệ thống thoát nước.Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình thoát nước có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (ATLĐ) 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành ATLĐ. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
5 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy (PCCC) 1 - Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện PCCC.Hoặc chuyên ngành PCCC. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
6 Cán bộ phụ trách công tác vật liệu 1 - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Vật liệu. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
7 Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Trắc đạc. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách Trắc đạc tối thiểu 01 công trình. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
8 Công nhân kỹ thuật 15 - Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 15 người trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 05.- Cốp pha: 02.- Thép hàn: 02.- Bê tông, kỹ thuật cầu đường: 04.- Cấp điện: 01.- Cấp thoát nước: 0122
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tưới nhựa Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua hàng có kiểm định1
2 Ô tô tự đổ > 5T Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định3
3 Máy lu 6T - 10T Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
4 Máy nén khí Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua bán1
5 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
6 Máy đầm bánh hơi tự hành 25T Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
7 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng2
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
10 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng2
12 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
13 Máy hàn điện Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
14 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
15 Máy khoan đục bê tông Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->