Gói thầu: Gói thầu thi công Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực thành phố Long Xuyên năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773000-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực An Giang
Tên gói thầu Gói thầu thi công Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực thành phố Long Xuyên năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220657353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 18:45:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,337,244,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,058,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu năm mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.505866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.301173E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.036.071.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.036.071.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.072.142.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công lĩnh vực điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu từ 05 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kiềm ép thủy lực 100T
- Đặc điểm thiết bị Nối day
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Căng day
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực thành phố Long Xuyên năm 2021
Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực thành phố Long Xuyên năm 2021, tỉnh An Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực An Giang , địa chỉ: 13 Lê văn Nhung, Phường Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực An Giang, địa chỉ 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực An Giang, địa chỉ 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực An Giang, địa chỉ 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực An Giang , địa chỉ: 13 Lê văn Nhung, Phường Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.058.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210223).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...80Móng
2Móng cột 14m - MBT14B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...22Móng
3Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...17Bộ
4Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...156Cột
5Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) - (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...18Cột
6Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt 3FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...5Bộ
7Xà sắt 2,4m kép - trụ kép - X-K24K.2B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...10Bộ
8Bộ xà cân kép 2,4m: X-K24B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...24Bộ
9Bộ xà lệch đỡ thẳng 2,0 mét (XIT-2)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...16Bộ
10Bộ xà cân đỡ góc 2m (X.IG)(A cấp Bộ xà cân đỡ góc 2m (X.IG), B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số…17Bộ
11Bộ xà sắt kép 2000 lệch L2/3 -X-IG2B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...22Bộ
12Bộ xà sắt kép 2000 lệch L2/3 -X-IG2(A cấp Bộ xà sắt kép 2000 lệch L2/3 -X-IG2), B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số…10Bộ
13Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30KB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...2Bộ
14Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO(LBFCO) - UFCO(LBFCO) CompositeB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...4Bộ
15Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14mB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT80bộ
16Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8: (3224.220 mét)A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này629kg
17Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8Nhân công tự thực hiện3,161km
18Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH vỏ HDPE- 24KV-50mm²A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này7.316mét
19Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm ACXH50Nhân công tự thực hiện7,1725km
20Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT39bộ
21Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT32bộ
22Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9bộ
23Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT53bộ
24Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt341bộ
25Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV(A cấp Sứ đứng 24KV và Chân sứ đỉnh thẳng 24KV, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT14bộ
26Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV(A cấp Sứ đứng 24KV và Chân sứ đỉnh góc 24KV, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT17bộ
27Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G(A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT138chuỗi
28Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACX50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T(A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3chuỗi
29Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer-T2(A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT13chuỗi
30Kẹp nối bọc cách điện IPC Cu-AL cỡ dây 50mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT21cái
31Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT50cái
32Ống nối cỡ dây 50-70mm2 + ống gien cách điện co nhiệtB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5Mét
33Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT57mét
34Ống nối lèo cho dây AC50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7cái
35Giáp buộc cổ sứ cho dây AC240 & ACXH240B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT321cái
36Giáp buộc cổ sứ đôi cho dây AC240 & ACXH240B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT17cái
37Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT38bộ
38LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt19bộ
39FuseLink 30KB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT19cái
40Tháo thu hồi chuỗi cách điệnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)1Chuỗi
41Tháo thu hồi cột bêtông vuông 8,5 mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)90trụ
42Tháo thu hồi cột bêtông vuông 10,5 mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)1trụ
43Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 50kVAThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)1Máy
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO:
1Móng cột 14m - MBT14B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...12Móng
2Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...27Móng
3Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...9Bộ
4Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...51Cột
5Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) - (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...9Cột
6Bộ xà cân kép 2,4m: X-K24B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...22Bộ
7Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt 3FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...4Bộ
8Bộ xà lệch đỡ thẳng 2,0 mét (XIT-2)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...14Bộ
9Bộ xà sắt kép 2000 lệch L2/3 -X-IG2B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...5Bộ
10Xà sắt 2,4m kép - trụ kép - X-K24K.2B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...14Bộ
11Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K(bao gồm công tác tháo lắp lại xà, sứ, LA, FCO,… để thực hiện hoàn tất công việc)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...1Bộ
12Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14mB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...27bộ
13Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH vỏ HDPE- 24KV-240mm²A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này5.178mét
14Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH- 24KV-240mm²Nhân công tự thực hiện5,076km
15Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT14bộ
16Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5bộ
17Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7bộ
18Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT40bộ
19Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV(A cấp Sứ đứng 24KV và Chân sứ đỉnh thẳng 24KV, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT25bộ
20Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt90bộ
21Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G(A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN và Giáp néo cho dây ACX50, ACXH50 và Mắt nối yếm cáp , B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT107chuỗi
22Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G(A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT31chuỗi
23Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACX50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T(A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1chuỗi
24Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT35cái
25Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
26Ống nối lèo cho dây AC50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7cái
27Kẹp nối bọc cách điện IPC Cu-AL cỡ dây 50mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT19cái
28Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT24bộ
29Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT36mét
30Giáp buộc cổ sứ cho dây AC240 & ACXH240B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT79cái
31Ống nối cỡ dây 50-70mm2 + ống gien cách điện co nhiệtB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,4Mét
32LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt12bộ
33FuseLink 30KB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
34Thu hồi máy biến áp 1 pha - 50kVAThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)1Máy
35Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 25kVAThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)3Máy
36Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 37,5kVAThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)8Máy
37Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 100kVAThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)1Máy
38Tháo thu hồi LBFCOThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)15Bộ
39Tháo thu hồi LAThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)15Máy
40Tháo thu hồi tủ phân phối 1 pha TBThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)12Bộ
41Tháo thu hồi TIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)15Bộ
42Tháo và thu hồi bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)9Bộ
43Tháo và thu hồi bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kVThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)3Bộ
44Tháo và thu hồi chuỗi cách điệnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)36Chuỗi
45Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)1,692Km
46Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5 mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)1Cột
47Nhổ cột bê tông ly tâm 10,5 mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)31Cột
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP XDM VÀ CẢI TẠO
1Dây dẫn nhôm bọc AV70A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này5.548mét
2Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70Nhân công tự thực hiện5,439km
3Cáp hạ thế ABC 4x95A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này769mét
4Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm²Nhân công tự thực hiện0,754km
5Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT32bộ
6Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT19bộ
7Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT14bộ
8Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U400(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT21bộ
9Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U400(A cấp Sứ ống chỉ và Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 và Kẹp Splitbolt cỡ 50mm², B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15bộ
10Rack 1 sứ + sứ ống chỉ(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT95bộ
11Rack 3 sứ + sứ ống chỉ(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT29bộ
12Rack 4 sứ + sứ ống chỉ(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT43bộ
13Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT234cái
14Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT153bộ
15Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT64cái
16Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuôngB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT27bộ
17Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuôngA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt58bộ
18Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuôngA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt2bộ
19Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
20Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT17cái
21Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT23cái
22Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
23Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
24Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT13cái
25Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT24cái
26Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
27Tháo thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC(ACKP)50Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)0,754Km
28Tháo và lắp lại dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC(ACKP)50Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)2,225Km
29Tháo và lắp lại dây dẫn AV70Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)5,836Km
30Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV70Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)1,508Km
31Tháo và lắp lại dây ABC3x50Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)0,5Km
32Tháo và lắp lại dây ABC 4x70Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)0,93Km
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3máy
2Chụp bảo vệ MBAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) +Thanh chống gãy cápA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3bộ
4FuseLink 3KB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ + bộ cùm lắp LA)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3bộ
6Tủ phân phối 1 pha 1x37,5kVAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3bộ
7Xà composite 2,4mB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...3Bộ
8Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọc:B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...3Bộ
9Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt9mét
10Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
11Cáp đồng bọc 600V-CV70B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT84mét
12Cáp đồng bọc 600V-CV50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,5mét
13Cáp đồng bọc 600V-CV11B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT21mét
14Đầu cosse Cu 4mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
15Đầu cosse Cu 70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
16Đầu cosse Cu 25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
17Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
18Cáp CVV4x4mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3mét
19Cáp đồng bọc 25mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9mét
20Cáp đồng trần M25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,35kg
21Kẹp cọc tiếp đấtB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
22Ống sắt tráng kẽm Ø 21B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9mét
23Ống HDPE Ø85/65B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12mét
24Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18cái
25Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6bộ
26Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6bộ
27Đai thép 30x0,4x1250 + khóaB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15bộ
28Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...3Bảng
29Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt6máy
30Chụp bảo vệ MBAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt6máy
31FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) +Thanh chống gãy cápA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt6bộ
32FuseLink 3KB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...6cái
33Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ + bộ cùm lắp LA)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt6bộ
34Tủ phân phối 3 pha 3x25kVAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt2bộ
35Giá treo 3 MBA 1 phaB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...2Bộ
36Xà composite 2,4mB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...2Bộ
37Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọcB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...2Bộ
38Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt18mét
39Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6bộ
40Cáp đồng bọc 600V-CV120B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT84mét
41Cáp đồng bọc 600V-CV70B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11mét
42Cáp đồng bọc 600V-CV11B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT14mét
43Đầu cosse Cu 4mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
44Đầu cosse Cu 70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
45Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
46Cáp CVV4x4mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2mét
47Cáp đồng bọc 25mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6mét
48Cáp đồng trần M25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,9kg
49Kẹp cọc tiếp đấtB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
50Ống sắt tráng kẽm Ø 21B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6mét
51Ống HDPE Ø85/65B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8mét
52Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
53Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4bộ
54Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4bộ
55Đai thép 30x0,4x1250 + khóaB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10bộ
56Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2Bảng
57Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt1máy
58Chụp bảo vệ MBAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3máy
59FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) +Thanh chống gãy cápA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3bộ
60FuseLink 10KB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
61Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ + bộ cùm lắp LA)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3bộ
62Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...1Bộ
63Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...1Bộ
64Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...1Bộ
65Sứ đứng 24KV + tyA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3bộ
66Giáp buộc cổ sứ cho dâyB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
67Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) CompositeB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...1Bộ
68Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt30mét
69Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
70Cáp đồng bọc 600V-CV240B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT30mét
71Cáp đồng bọc 600V-CV150B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT42mét
72Cáp đồng bọc 600V-CV120B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16mét
73Đầu cosse Cu 240mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9cái
74Đầu cosse Cu 185mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
75Chụp bảo vệ đầu bịt cáp (3 màu)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
76Kẹp nối ép WR835(120-240/120-185)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
77Cáp đồng trần M25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,36kg
78Đầu cosse Cu 25mm² :B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18cái
79Côdê Ø 114 kẹp ống PVCB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...6cái
80Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...2cái
81Côdê tủ điệnB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...2bộ
82Côdê 2 Ống Ø 114 kẹp trụ 14mB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...2bộ
83Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế:B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16mét
84Co PVC 114B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7cái
85Nối Ống PVC 114B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
86Nút bịt ống PVC 114A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3cái
87Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
88Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
89Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4bộ
90Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...1cái
91Ổ khóaB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
92Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+BulôngB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...2cái
93Bakelit 200x400 dầy 5mmB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
94Đầu cosse Cu 2,5mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT38cái
95Cáp CVV11x4mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2mét
96Băng keo cách điện trung thếB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cuộn
97Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...1Bảng
98Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt11máy
99Chụp bảo vệ MBAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt11máy
100FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) +Thanh chống gãy cápA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt33bộ
101FuseLink 8KB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT33cái
102Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ + bộ cùm lắp LA)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt33bộ
103Tủ phân phối 3 pha 160kVAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt11bộ
104Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...11Bộ
105Bộ xà composite cân kép, FCO, LA, tủ trạm 3 phaB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...11Bộ
106Sứ đứng 24KV + tyA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt33bộ
107Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 2 cọcB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số...11Bộ
108Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt231mét
109Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT33bộ
110Cáp đồng bọc 600V-CV120B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT264mét
111Cáp đồng bọc 600V-CV70B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT792mét
112Cáp CVV4x3,5mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT88mét
113Đầu cosse Cu 120mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT132cái
114Đầu cosse Cu 70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT110cái
115Đầu cosse Cu 2,5mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT176cái
116Kẹp Splitbolt cỡ 50mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT44cái
117Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm² :B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT132cái
118Côdê Ø 114 kẹp ống PVCB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT88cái
119Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống PVC D21B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT22cái
120Cáp đồng trần M25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,928kg
121Ống PVC Ø21 bảo vệ dây Cu25mm2 tiếp dất vỏ MBA và thùng điện năng kế:B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT22mét
122Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thếB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT220mét
123Co PVC 114A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt99cái
124Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11Bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.505866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.301173E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.036.071.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.036.071.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.072.142.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.53
2 Phụ trách thi công lĩnh vực điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.32
3 Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.33
4 Quản lý chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.22
5 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu từ 05 tấn trở lên Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB2
2 Máy đào Đào đất1
3 Máy đầm đất Đầm đất1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
5 Kiềm ép thủy lực 100T Nối day1
6 Tời điện 5 tấn Căng day2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->