Gói thầu: Xây lắp (bao gồm: sửa chữa điểm dừng, cung cấp lắp đặt thiết bị, chi phí đảm bảo an toàn giao thông, chi phí tiền điện và cước internet)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220796108-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm: sửa chữa điểm dừng, cung cấp lắp đặt thiết bị, chi phí đảm bảo an toàn giao thông, chi phí tiền điện và cước internet)
Số hiệu KHLCNT 20220786631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ – Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 18:36:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,612,219,616 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.918329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.983665E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (có hạng mục: kết cấu thép/nhà chờ xe buýt, camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị >= 4.628.554.000 đồng. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng thành phần và tổng các hạng mục đáp ứng yêu cầu các hạng mục tương tự nêu trên (trong đó giá trị hạng mục kết cấu thép/nhà chờ xe buýt >= 2.688.000.000 đồng và giá trị hạng mục: camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng >= 1.875.000.000 đồng) thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.628.554.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới nhà chờ xe buýt hoặc công trình có kết cấu thép).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có các hạng mục: Lắp đặt camera; điện chiếu sáng; bảng thông tin điện tử).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới nhà chờ xe buýt hoặc công trình có kết cấu thép).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có các hạng mục: Lắp đặt camera; điện chiếu sáng; bảng thông tin điện tử).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu,
- Đặc điểm thiết bị sức cẩu hàng hóa >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải thùng,
- Đặc điểm thiết bị khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao,
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn,
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt sắt,
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi,
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông,
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn,
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đồng hồ đo điện vạn năng hiện số
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đồng hồ đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm: sửa chữa điểm dừng, cung cấp lắp đặt thiết bị, chi phí đảm bảo an toàn giao thông, chi phí tiền điện và cước internet)
Sửa chữa nhà chờ xe buýt trên địa bàn các quận trung tâm
210 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ – Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị , địa chỉ: 7.08B chung cư Mỹ Thuận, An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý giao thông công cộng – Địa chỉ: 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Trung Tiến – Địa chỉ: 1/7/12 Nguyễn Thái Sơn, phường 3, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thiết kế và xây dựng Rạng Đông – Địa chỉ: 105 Bùi Tá Hán, phường An Phú, TP. Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh + Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh – Địa chị: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng công trình đô thị – Địa chỉ: 7.08B Chung cư Mỹ Thuận, đường An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP. Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch đầu tư – Trung tâm Quản lý giao thông công cộng – Địa chỉ: 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị , địa chỉ: 7.08B chung cư Mỹ Thuận, An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý giao thông công cộng – Địa chỉ: 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới do đổi tên doanh nghiệp hoặc tách ra từ công ty mẹ hoặc chuyển thể doanh nghiệp hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới ...v.v, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2022. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý giao thông công cộng – Địa chỉ: 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.290.451 Fax: (028).38.290.458
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Tư vấn Đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.293.179 Fax: (028).38.295.008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Trung tâm Quản lý giao thông công cộng. - Địa chỉ: 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.214.731 Fax: (028).39.262.797
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỜ 934S
1Tháo dỡ nhà chờ bằng thépTheo hồ sơ thiết kế0,4166tấn
2Phá dỡ bêtông nền tạo lối lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế0,54m3
3Bêtông lối đi đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế0,54m3
4Lát gạch Terazzo lối đi, nền nhà chờTheo hồ sơ thiết kế49,5m2
5Sơn vạch sơn xe buýt 9.2 màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế6,3m2
6Vận chuyển nhà chờ cũ về kho (tạm tính 1km)Theo hồ sơ thiết kế0,416610 tấn/1km
7Phá dỡ kết cấu nền móngTheo hồ sơ thiết kế17,262m3
8Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,178100m3
9Vận chuyển xà bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,178100m3
10Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,178100m3
11Bêtông lót móng nhà chờ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế4,7754m3
12Bê tông móng, đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế9,715m3
13Cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,121tấn
14Cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế1,334tấn
15Cung cấp, lắp đặt bulong neo M20, L=0,4mTheo hồ sơ thiết kế60cái
16Cung cấp và gia công thép hình V50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,327tấn
17Lắp đặt thép hình V50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,327tấn
18Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm định vị bulongTheo hồ sơ thiết kế0,037tấn
19Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,216100m2
20Bốc cấu kiện bê tông móng đi lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế18cái
21Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế2,428710 tấn/1km
22Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế2,428710 tấn/1km
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế18cái
24Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân cột với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,118m3
25Cung cấp và lặp đặt ống nhựa xoắn HPDE 50/40Theo hồ sơ thiết kế0,09100m
26Cắt vỉa hè bê tông xi măng dày trung bình 10cmTheo hồ sơ thiết kế691m
27Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,07m3
28Đào phui đào cấp điện trên vỉa hè, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế5,175m3
29Đắp trả phui đào nền vỉa hè độ chặt K≥0,90, tận dụng vật liệuTheo hồ sơ thiết kế0,031100m3
30Cán CPĐD loại I nền vỉa hè, K≥0,95Theo hồ sơ thiết kế4,141m3
31Bê tông lót móng tái lập vỉa hè, đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế1,035m3
32Bê tông đá 1x2 M200 tái lập vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế0,345m3
33Tái lập vỉa hè nền gạch Terrazzo 400x400x32mmTheo hồ sơ thiết kế9,9m2
34Trải băng cảnh báo cáp ngầm, bề rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế60m
35Kéo rải cáp AXV 2x16mm2 từ nguồn cấp điện đến nhà chờTheo hồ sơ thiết kế63m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 luồn cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế0,63100m
37Cung cấp ống nhựa PVC D60 luồn cáp điện tại vị trí trụ điệnTheo hồ sơ thiết kế12m
38Cung cấp co nối 90 ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế3cái
39Cung cấp ống gen mềm luồn dây cáp quangTheo hồ sơ thiết kế0,63100m
40Cung cấp và gia công bản mã 10mm làm chân trụTheo hồ sơ thiết kế0,124tấn
41Cung cấp và gia công bản mã 6mm làm chân trụTheo hồ sơ thiết kế0,074tấn
42Cung cấp và gia công gân gia cường 6mm chân trụTheo hồ sơ thiết kế0,041tấn
43Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 6mm làm thân trụTheo hồ sơ thiết kế1,231tấn
44Cung cấp và gia công bản mã đỉnh trụ 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,124tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,137tấn
46Cung cấp lắp đặt thép hộp 20x40x1.4Theo hồ sơ thiết kế0,193tấn
47Cung cấp lắp đặt thép góc L50x50x5mm làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
48Cung cấp ke thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0031tấn
49Cung cấp lắp đặt tấm Polycarbonate mái dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,468100m2
50Cung cấp lắp đặt thanh u nhôm viền máiTheo hồ sơ thiết kế55,29m
51Vận chuyển các chi tiết thép đi sơnTheo hồ sơ thiết kế0,58110 tấn/1km
52Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế77,3011m2
53Vận chuyển đi lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế0,58110 tấn/1km
54Cung cấp thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,117tấn
55Vận chuyển thép đi sơnTheo hồ sơ thiết kế0,011710 tấn/1km
56Sơn tĩnh điện các cấu kiện thépTheo hồ sơ thiết kế7,4521m2
57Vận chuyển lắp dựng khung thépTheo hồ sơ thiết kế0,011710 tấn/1km
58Lắp dựng khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,117tấn
59Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế19,98m
60Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mmTheo hồ sơ thiết kế7,9171m2
61Sản xuất in dán decal nội dung thông tinTheo hồ sơ thiết kế7,917m2
62Cung cấp thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,1204tấn
63Vận chuyển thép đi sơnTheo hồ sơ thiết kế0,01210 tấn/1km
64Sơn tĩnh điện các cấu kiện thépTheo hồ sơ thiết kế7,6681m2
65Vận chuyển lắp dựng khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,01210 tấn/1km
66Lắp dựng khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,12tấn
67Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế61,74m
68Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mmTheo hồ sơ thiết kế25,5781m2
B NHÀ CHỜ 1876S
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế12,42m2
2Tháo dỡ bảng quảng cáo, bảng thông tin tuyếnTheo hồ sơ thiết kế9,75m2
3Tháo dỡ nhà chờ bằng thépTheo hồ sơ thiết kế0,28Tấn
4Vận chuyển nhà chờ cũ về kho (tạm tính 1km)Theo hồ sơ thiết kế0,02810 tấn/1km
5Phá dỡ kết cấu nền móngTheo hồ sơ thiết kế2,925m3
6Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0293100m3
7Vận chuyển xà bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0293100m3
8Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,0293100m3
9Phá dỡ bêtông nền tạo lối lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế0,18m3
10Bêtông lối đi đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế0,18m3
11Lát gạch Terazzo lối đi, nền nhà chờTheo hồ sơ thiết kế14,57m2
12Sơn vạch sơn xe buýt 9.2 màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế2,1m2
13Bêtông lót móng nhà chờ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế1,4625m3
14Bê tông móng, đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế3m3
15Cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0404tấn
16Cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,448tấn
17Cung cấp, lắp đặt bulong neo M18, L=0,4mTheo hồ sơ thiết kế24cái
18Cung cấp và gia công thép hình V50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,106tấn
19Lắp đặt thép hình V50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,106tấn
20Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm định vị bulongTheo hồ sơ thiết kế0,0107tấn
21Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,084100m2
22Bốc cấu kiện bê tông móng đi lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế6cái
23Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế0,7510 tấn/1km
24Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,7510 tấn/1km
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế6cái
26Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân cột với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,004m3
27Cung cấp và lặp đặt ống nhựa xoắn HPDE 50/40Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
28Cắt vỉa hè bê tông xi măng dày trung bình 10cmTheo hồ sơ thiết kế221m
29Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,33M3
30Đào phui đào cấp điện trên vỉa hè, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế1,65M3
31Đắp trả phui đào nền vỉa hè độ chặt K≥0,90, tận dụng vật liệuTheo hồ sơ thiết kế0,017100m3
32Cán CPĐD loại I nền vỉa hè, K≥0,95Theo hồ sơ thiết kế0,991m3
33Bê tông lót móng tái lập vỉa hè, đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế0,33m3
34Bê tông đá 1x2 M200 tái lập vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế0,33m3
35Tái lập vỉa hè nền gạch Terrazzo 400x400x32mmTheo hồ sơ thiết kế12,025m2
36Trải băng cảnh báo cáp ngầm, bề rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế20m
37Kéo rải cáp AXV 2x16mm2 từ nguồn cấp điện đến nhà chờTheo hồ sơ thiết kế480m
38Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 luồn cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
39Cung cấp ống nhựa PVC D60 luồn cáp điện tại vị trí trụ điệnTheo hồ sơ thiết kế4m
40Cung cấp co nối 90 ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
41Cung cấp ống gen mềm luồn dây cáp quangTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
42Cung cấp và gia công thép tấm 6mm là thân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,104tấn
43Vận chuyển các chi tiết thép đi sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0110 tấn/1km
44Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế274,6351m2
45Vận chuyển đi lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế0,0110 tấn/1km
46Cung cấp và gia công thép pát xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,001tấn
47Cung cấp và gia công thép ke xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,0001tấn
48Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1,4mm làm xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,064tấn
49Vận chuyển các chi tiết thép đi sơnTheo hồ sơ thiết kế0,00710 tấn/1km
50Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế5,8651m2
51Vận chuyển đi lắp dựng thép phần mái cheTheo hồ sơ thiết kế0,00710 tấn/1km
52Lắp dựng xà gồ mái nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,065tấn
53Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu nâu trà lợp mái nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,153100m2
54Cung cấp chụp U viền nhôm mái lợpTheo hồ sơ thiết kế18,228m
55Cung cấp thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,0385tấn
56Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,003810 tấn/1km
57Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,003810 tấn/1km
58Sơn tĩnh điện phần hộp thông tin các tuyến xe buýt trên nhà chờTheo hồ sơ thiết kế2,45161m2
59Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,003810 tấn/1km
60Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,003810 tấn/1km
61Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,0385tấn
62Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế6,57m
63Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mmTheo hồ sơ thiết kế2,551m2
64Sản xuất in dán decal nội dung thông tinTheo hồ sơ thiết kế2,55m2
65Cung cấp thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,0996tấn
66Vận chuyển thép khung kính đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,0110 tấn/1km
67Vận chuyển thép khung kính đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,0110 tấn/1km
68Sơn tĩnh điện các cấu kiện thépTheo hồ sơ thiết kế6,34321m2
69Vận chuyển thép khung kính đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,0110 tấn/1km
70Vận chuyển thép khung kính đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,0110 tấn/1km
71Lắp dựng khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,0996tấn
72Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế17,14m
73Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mmTheo hồ sơ thiết kế9,161m2
74Tháo dỡ ghế inox d48 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,088tấn
75Lắp đặt lại ghế inox d48 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,088tấn
76Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,055m3
77Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0094tấn
78Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,0094tấn
79Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế181 lỗ khoan
80Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế181 bộ
81Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32 (KLĐV 2,167kg/m)Theo hồ sơ thiết kế0,011tấn
82Tháo dỡ ghế inox d60 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
83Lắp đặt lại ghế inox d60 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
84Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,018m3
85Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0014tấn
86Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,0014tấn
87Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế81 lỗ khoan
88Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế81 bộ
C NHÀ CHỜ 2666S
1Tháo dỡ nhà chờ bằng thépTheo hồ sơ thiết kế5,088tấn
2Phá dỡ bêtông nền tạo lối lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế47,304m3
3Vận chuyển nhà chờ cũ về kho (tạm tính 1km)Theo hồ sơ thiết kế5,08810 tấn/1km
4Vận chuyển đổ bê tông móng nhà chờ.Theo hồ sơ thiết kế0,473100m3
5Xóa vạch sơn xe buýt cũTheo hồ sơ thiết kế32,41m2
6Sơn vạch sơn xe buýt 9.2 màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế32,4m2
7Đục bỏ bê tông vỉa hè tạo ram dốc lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế0,907m3
8Đổ BT đá 1x2 M200 tạo ram dốc dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế0,648m3
9Bêtông lót móng nhà chờ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế11,826m3
10Bê tông móng, đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế21,29m3
11Cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,084tấn
12Cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế4,456tấn
13Cung cấp, lắp đặt bulong neo M20, L=0,4mTheo hồ sơ thiết kế180cái
14Cung cấp và gia công thép hình V50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế1,67tấn
15Lắp đặt thép hình V50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế1,67tấn
16Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm định vị bulongTheo hồ sơ thiết kế0,081tấn
17Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,961100m2
18Bốc cấu kiện bê tông móng đi lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế54cái
19Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế5,321710 tấn/1km
20Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế5,321710 tấn/1km
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế54cái
22Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân cột với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,501m3
23Cung cấp và lặp đặt ống nhựa xoắn HPDE 50/40Theo hồ sơ thiết kế0,063100m
24Lát gạch terrazzo KT 40x40x3cm trên móng đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế118,26m2
25Cắt vỉa hè bê tông xi măng dày trung bình 10cmTheo hồ sơ thiết kế1981m
26Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế5,94m3
27Đào phui đào cấp điện trên vỉa hè, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế14,85m3
28Đắp trả phui đào nền vỉa hè độ chặt K≥0,90, tận dụng vật liệuTheo hồ sơ thiết kế0,093100m3
29Cán CPĐD loại I nền vỉa hè, K≥0,95Theo hồ sơ thiết kế0,031m3
30Bê tông lót móng tái lập vỉa hè, đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế2,97m3
31Bê tông đá 1x2 M200 tái lập vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế2,97m3
32Tái lập vỉa hè nền gạch Terrazzo 400x400x32mmTheo hồ sơ thiết kế29,7m2
33Trải băng cảnh báo cáp ngầm, bề rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế180m
34Kéo rải cáp AXV 2x16mm2 từ nguồn cấp điện đến nhà chờTheo hồ sơ thiết kế189m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 luồn cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế1,44100m
36Cung cấp ống nhựa PVC D60 luồn cáp điện tại vị trí trụ điệnTheo hồ sơ thiết kế36m
37Cung cấp co nối 90 ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế9cái
38Cung cấp ống gen mềm luồn dây cáp quangTheo hồ sơ thiết kế17,01100m
39Gia công thép tấm dày 4mm làm trụ KT180x100mm (tận dụng thép trụ cũ)Theo hồ sơ thiết kế0,569tấn
40Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm trụ KT180x100mmTheo hồ sơ thiết kế1,352tấn
41Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm kt200x80mm hàn nối trụ kt180x100Theo hồ sơ thiết kế0,054tấn
42Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm cửa trụTheo hồ sơ thiết kế0,007tấn
43Cung cấp và gia công thép tấm dày 10mm làm chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,272tấn
44Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,042tấn
45Cung cấp và gia công thép góc L50x50x5mm làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,027tấn
46Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,011tấn
47Cung cấp bản lề dày 1,3mm, KT 1 lá 70x20mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
48Vận chuyển thép đi sơnTheo hồ sơ thiết kế0,233510 tấn/1km
49Sơn tĩnh điện phần trụ, dầm nhà chờTheo hồ sơ thiết kế196,353m2
50Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,233510 tấn/1km
51Lắp dựng thép phần thân trụ nhà chờTheo hồ sơ thiết kế2,335tấn
52Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm khung kt180x100mmTheo hồ sơ thiết kế0,997tấn
53Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm bịt 2 đầu dầmTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
54Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1,4mm làm xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,43tấn
55Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm làm kèoTheo hồ sơ thiết kế1,014tấn
56Vận chuyển các chi tiết thép đi sơnTheo hồ sơ thiết kế0,24510 tấn/1km
57Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế84,726m2
58Vận chuyển đi lắp dựng thép phần mái cheTheo hồ sơ thiết kế0,24510 tấn/1km
59Lắp dựng thép phần kèo mái che nhà chờTheo hồ sơ thiết kế1,568tấn
60Lắp dựng thép phần xà gồ mái che nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,43tấn
61Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm lợp mái nhà chờTheo hồ sơ thiết kế1,183100m2
62Cung cấp chụp U viền nhôm mái lợpTheo hồ sơ thiết kế154,26m
63Cung cấp thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,329tấn
64Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,396tấn
65Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3 mmTheo hồ sơ thiết kế0,084tấn
66Vận chuyển các chi tiết thép đi sơnTheo hồ sơ thiết kế0,08110 tấn/1km
67Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế79,335m2
68Vận chuyển đi lắp dựng thépTheo hồ sơ thiết kế0,08110 tấn/1km
69Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,809tấn
70Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế57,51m
71Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mmTheo hồ sơ thiết kế21,2851m2
72Thiết kế, Cung cấp, in dán decal nội dung thông tinTheo hồ sơ thiết kế21,193m2
73Cung cấp thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,696tấn
74Vận chuyển thép đi sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0710 tấn/1km
75Sơn tĩnh điện các cấu kiện thépTheo hồ sơ thiết kế45,5491m2
76Vận chuyển lắp dựng khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,0710 tấn/1km
77Lắp dựng khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,696tấn
78Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế107,82m
79Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mmTheo hồ sơ thiết kế35,2611m2
80Cung cấp thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,329tấn
81Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,392tấn
82Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3 mmTheo hồ sơ thiết kế0,084tấn
83Vận chuyển các chi tiết thép đi sơnTheo hồ sơ thiết kế0,06310 tấn/1km
84Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế78,876m2
85Vận chuyển đi lắp dựng thépTheo hồ sơ thiết kế0,06310 tấn/1km
86Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,626tấn
87Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế57,51m
88Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mmTheo hồ sơ thiết kế21,2851m2
89Tháo dỡ ghế inox d48 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,786tấn
90Lắp đặt lại ghế inox d48 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,786tấn
91Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,495m3
92Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,085tấn
93Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,085tấn
94Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế1261 lỗ
95Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế1261bộ
96Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32 (KLĐV 2,167kg/m)Theo hồ sơ thiết kế0,103tấn
97Tháo dỡ ghế inox d60 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,168tấn
98Lắp đặt lại ghế inox d60 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,168tấn
99Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,162m3
100Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,013tấn
101Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,013tấn
102Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế721 lỗ
103Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế72con
D NHÀ CHỜ 3299S
1Tháo dỡ nhà chờ bằng thépTheo hồ sơ thiết kế1,696tấn
2Phá dỡ bêtông nền tạo lối lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế15,768m3
3Vận chuyển nhà chờ cũ về kho (tạm tính 1km)Theo hồ sơ thiết kế0,169610 tấn/1km
4Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1577100m3
5Vận chuyển xà bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1577100m3
6Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,1577100m3
7Xóa vạch sơn xe buýt cũTheo hồ sơ thiết kế10,81m2
8Sơn vạch sơn xe buýt 9.2 màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế10,8m2
9Đục bỏ bê tông vỉa hè tạo ram dốc lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế0,3024m3
10Đổ BT đá 1x2 M200 tạo ram dốc dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế0,216m3
11Bêtông lót móng nhà chờ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế3,942m3
12Bê tông móng, đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế7,0956m3
13Cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,028tấn
14Cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế1,2395tấn
15Cung cấp, lắp đặt bulong neo M20, L=0,4mTheo hồ sơ thiết kế60cái
16Cung cấp và gia công thép hình V50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,5566tấn
17Lắp đặt thép hình V50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,5566tấn
18Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm định vị bulongTheo hồ sơ thiết kế0,0271tấn
19Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,2067100m2
20Bốc cấu kiện bê tông móng đi lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế18cái
21Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế1,773910 tấn/1km
22Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế1,773910 tấn/1km
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế18cái
24Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân cột với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,167m3
25Cung cấp và lặp đặt ống nhựa xoắn HPDE 50/40Theo hồ sơ thiết kế0,021100m
26Lát gạch terrazzo KT 40x40x3cm trên móng đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế39,42m2
27Cắt vỉa hè bê tông xi măng dày trung bình 10cmTheo hồ sơ thiết kế661m
28Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,98m3
29Đào phui đào cấp điện trên vỉa hè, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế4,95m3
30Đắp trả phui đào nền vỉa hè độ chặt K≥0,90, tận dụng vật liệuTheo hồ sơ thiết kế0,0311100m3
31Cán CPĐD loại I nền vỉa hè, K≥0,95Theo hồ sơ thiết kế0,00991m3
32Bê tông lót móng tái lập vỉa hè, đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế2,31m3
33Tái lập vỉa hè nền gạch Terrazzo 400x400x32mmTheo hồ sơ thiết kế23,1m2
34Trải băng cảnh báo cáp ngầm, bề rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế60m
35Kéo rải cáp AXV 2x16mm2 từ nguồn cấp điện đến nhà chờTheo hồ sơ thiết kế63m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 luồn cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế0,48100m
37Cung cấp ống nhựa PVC D60 luồn cáp điện tại vị trí trụ điệnTheo hồ sơ thiết kế28m
38Cung cấp co nối 90 ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế3cái
39Cung cấp ống gen mềm luồn dây cáp quangTheo hồ sơ thiết kế1,89100m
40Gia công thép tấm dày 4mm làm trụ KT180x100mm (tận dụng thép trụ cũ)Theo hồ sơ thiết kế0,1898tấn
41Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm trụ KT180x100mmTheo hồ sơ thiết kế0,4507tấn
42Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm kt200x80mm hàn nối trụ kt180x100Theo hồ sơ thiết kế0,0181tấn
43Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm cửa trụTheo hồ sơ thiết kế0,0022tấn
44Cung cấp và gia công thép tấm dày 10mm làm chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,0907tấn
45Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,0141tấn
46Cung cấp và gia công thép góc L50x50x5mm làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
47Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,0038tấn
48Cung cấp bản lề dày 1,3mm, KT 1 lá 70x20mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
49Vận chuyển thép đi sơnTheo hồ sơ thiết kế0,077810 tấn/1km
50Sơn tĩnh điện phần trụ, dầm nhà chờTheo hồ sơ thiết kế65,451m2
51Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,077810 tấn/1km
52Lắp dựng thép phần thân trụ nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,7784tấn
53Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm khung kt180x100mmTheo hồ sơ thiết kế0,3323tấn
54Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm bịt 2 đầu dầmTheo hồ sơ thiết kế0,0019tấn
55Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1,4mm làm xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,1434tấn
56Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm làm kèoTheo hồ sơ thiết kế0,3379tấn
57Vận chuyển các chi tiết thép đi sơnTheo hồ sơ thiết kế0,081610 tấn/1km
58Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế28,242m2
59Vận chuyển đi lắp dựng thép phần mái cheTheo hồ sơ thiết kế0,081610 tấn/1km
60Lắp dựng thép phần kèo mái che nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,8155tấn
61Lắp dựng thép phần xà gồ mái che nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,1434tấn
62Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm lợp mái nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,3942100m2
63Cung cấp chụp U viền nhôm mái lợpTheo hồ sơ thiết kế51,42m
64Cung cấp thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,1096tấn
65Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,1319tấn
66Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3 mmTheo hồ sơ thiết kế0,0281tấn
67Vận chuyển các chi tiết thép đi sơnTheo hồ sơ thiết kế0,02710 tấn/1km
68Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế26,445m2
69Vận chuyển đi lắp dựng thépTheo hồ sơ thiết kế0,02710 tấn/1km
70Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,2695tấn
71Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế19,17m
72Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mmTheo hồ sơ thiết kế7,09491m2
73Thiết kế, Cung cấp, in dán decal nội dung thông tinTheo hồ sơ thiết kế7,0644m2
74Cung cấp thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,2321tấn
75Vận chuyển thép đi sơnTheo hồ sơ thiết kế0,023210 tấn/1km
76Sơn tĩnh điện các cấu kiện thépTheo hồ sơ thiết kế15,1831m2
77Vận chuyển lắp dựng khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,023210 tấn/1km
78Lắp dựng khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,2321m2
79Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế35,94m
80Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mmTheo hồ sơ thiết kế11,75371m2
81Cung cấp thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,1096tấn
82Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,1307tấn
83Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3 mmTheo hồ sơ thiết kế0,0281tấn
84Vận chuyển các chi tiết thép đi sơnTheo hồ sơ thiết kế0,062610 tấn/1km
85Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế26,292m2
86Vận chuyển đi lắp dựng thépTheo hồ sơ thiết kế0,062610 tấn/1km
87Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,626tấn
88Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế19,17m
89Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mmTheo hồ sơ thiết kế7,09491m2
90Tháo dỡ ghế inox d48 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,2621tấn
91Lắp đặt lại ghế inox d48 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,2621tấn
92Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,165m3
93Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0283tấn
94Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,0283tấn
95Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế1261 lỗ
96Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế1261bộ
97Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32 (KLĐV 2,167kg/m)Theo hồ sơ thiết kế0,0343tấn
98Tháo dỡ ghế inox d60 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,0561tấn
99Lắp đặt lại ghế inox d60 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,0561tấn
100Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,054m3
101Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0042tấn
102Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,0042tấn
103Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế241 lỗ
104Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế24con
E NHÀ CHỜ 3738S
1Tháo dỡ nhà chờ bằng thépTheo hồ sơ thiết kế2,988tấn
2Phá dỡ bêtông nền tạo lối lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế1,62m3
3Bêtông lối đi đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế1,62m3
4Lát gạch Terazzo lối đi, nền nhà chờTheo hồ sơ thiết kế148,5m2
5Sơn vạch sơn xe buýt 9.2 màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế18,9m2
6Phá dỡ kết cấu nền móngTheo hồ sơ thiết kế49,14m3
7Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,508100m3
8Vận chuyển xà bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,508100m3
9Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,508100m3
10Bêtông lót móng nhà chờ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế10,8m3
11Bê tông móng, đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế22,673m3
12Cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,077tấn
13Cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế3,228tấn
14Cung cấp, lắp đặt bulong neo M20, L=0,4mTheo hồ sơ thiết kế180cái
15Cung cấp và gia công thép hình V70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế1,594tấn
16Lắp đặt thép hình V70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế1,594tấn
17Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm định vị bulongTheo hồ sơ thiết kế0,061tấn
18Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,583100m2
19Bốc cấu kiện bê tông móng đi lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế54cái
20Vận chuyển móng đi lắp dựng bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế5,66810 tấn/1km
21Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế5,66810 tấn/1km
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế54cái
23Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân cột với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,078m3
24Cung cấp và lặp đặt ống nhựa xoắn HPDE 50/40Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
25Cắt vỉa hè bê tông xi măng dày trung bình 10cmTheo hồ sơ thiết kế5761m
26Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế8,64m3
27Đào phui đào cấp điện trên vỉa hè, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế43,2m3
28Đắp trả phui đào nền vỉa hè độ chặt K≥0,90, tận dụng vật liệuTheo hồ sơ thiết kế3,888100m3
29Cán CPĐD loại I nền vỉa hè, K≥0,95Theo hồ sơ thiết kế34,561m3
30Bê tông lót móng tái lập vỉa hè, đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế8,64m3
31Bê tông đá 1x2 M200 tái lập vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế2,88m3
32Tái lập vỉa hè nền gạch Terrazzo 400x400x32mmTheo hồ sơ thiết kế132,3m2
33Trải băng cảnh báo cáp ngầm, bề rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế288m
34Kéo rải cáp AXV 2x16mm2 từ nguồn cấp điện đến nhà chờTheo hồ sơ thiết kế288m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 luồn cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế2,88100m
36Cung cấp ống nhựa PVC D60 luồn cáp điện tại vị trí trụ điệnTheo hồ sơ thiết kế36m
37Cung cấp co nối 90 ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế9cái
38Cung cấp ống gen mềm luồn dây cáp quangTheo hồ sơ thiết kế2,88100m
39Cung cấp và gia công thép ống D114 dày 4mm làm trụTheo hồ sơ thiết kế1,774tấn
40Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm cửa trụTheo hồ sơ thiết kế0,007tấn
41Cung cấp và gia công thép tấm dày 10mm làm chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,205tấn
42Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,0424tấn
43Cung cấp lắp đặt thép góc L50x50x5mm làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,027tấn
44Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,0259tấn
45Cung cấp bản lề dày 1,3mm, KT 1 lá 70x20 mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
46Vận chuyển các chi tiết thép đi sơnTheo hồ sơ thiết kế0,20810 tấn/1km
47Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế54,009m2
48Vận chuyển đi lắp đặt phần thân trụ nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,20910 tấn/1km
49Lắp dựng thép phần thân trụ nhà chờTheo hồ sơ thiết kế1,774tấn
50Cung cấp và gia công thép ống D130 dày 6mm làm kèoTheo hồ sơ thiết kế0,165tấn
51Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm bịt 2 đầu dầmTheo hồ sơ thiết kế0,0028tấn
52Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1,4mm làm xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,408tấn
53Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm làm kèoTheo hồ sơ thiết kế0,2808tấn
54Vận chuyển thép phần mái che đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,08610 tấn/1km
55Vận chuyển thép phần mái che đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,08610 tấn/1km
56Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế85,527m2
57Vận chuyển thép phần mái che nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,08610 tấn/1km
58Vận chuyển thép phần mái che nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,08610 tấn/1km
59Lắp dựng thép phần kèo mái che nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,446tấn
60Lắp dựng thép phần xà gồ mái che nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,408tấn
61Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu trà lợp mái nhà chờTheo hồ sơ thiết kế1,08100m2
62Cung cấp chụp U viền nhôm mái lợpTheo hồ sơ thiết kế144m
63Cung cấp thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,3335tấn
64Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm bịt 2 đầu dầmTheo hồ sơ thiết kế0,3942tấn
65Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3 mmTheo hồ sơ thiết kế0,0841tấn
66Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,081210 tấn/1km
67Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,081210 tấn/1km
68Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế79,092m2
69Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,081210 tấn/1km
70Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,081210 tấn/1km
71Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,8119tấn
72Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế57,51m
73Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mmTheo hồ sơ thiết kế21,28461m2
74Sản xuất in dán decal nội dung thông tinTheo hồ sơ thiết kế21,2846m2
75Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,6269tấn
76Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,062710 tấn/1km
77Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,062710 tấn/1km
78Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế40,365m2
79Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,062710 tấn/1km
80Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,062710 tấn/1km
81Lắp dựng thép phần khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,6269m2
82Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế107,82m
83Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộpTheo hồ sơ thiết kế0,329tấn
84Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,392tấn
85Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3 mmTheo hồ sơ thiết kế0,084tấn
86Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,08110 tấn/1km
87Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,08110 tấn/1km
88Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế78,633m2
89Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,08110 tấn/1km
90Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,08110 tấn/1km
91Lắp dựng thép phần hộp quảng cáo các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,805tấn
92Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế57,51m
93Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo hồ sơ thiết kế21,2851m2
94Tháo dỡ ghế inox d48 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,788tấn
95Lắp đặt lại ghế inox d48 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,788tấn
96Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,495m3
97Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,085tấn
98Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,085tấn
99Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế1621 lỗ
100Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế1621bộ
101Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32 (KLĐV 2,167kg/m)Theo hồ sơ thiết kế0,103tấn
102Tháo dỡ ghế inox d60 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,168tấn
103Lắp đặt lại ghế inox d60 hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,168tấn
104Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250Theo hồ sơ thiết kế0,162m3
105Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,013tấn
106Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,013tấn
107Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế721 lỗ
108Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế72con
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Nhân công điều tiết giao thôngTheo hồ sơ thiết kế240công
2C/c biển báo hạn chế tốc độ W,245a KT90cm (tam giác)Theo hồ sơ thiết kế1cái
3C/c biển báo công trường đang thi công W,227 KT90cm (tam giác)Theo hồ sơ thiết kế1cái
4Đèn chớp xoayTheo hồ sơ thiết kế2cái
5C/c cọc tiêu chóp nónTheo hồ sơ thiết kế10cái
6C/c thép tròn ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế2,12kg
7C/c thép tròn ĐK>10mmTheo hồ sơ thiết kế1,26kg
8C/c thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế32,48kg
9SX thép hình hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế2,86m2
10Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào (ĐMNC=1,6 *22lần)Theo hồ sơ thiết kế2cái
11Sơn sắt thép các loại 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế2,86m2
G Điện chiếu sáng nhà chờ, camera, bảng LED
1Cung cấp lắp đặt MCB 2P-50A-4,5kATheo hồ sơ thiết kế24bộ
2Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-40A-4,5kATheo hồ sơ thiết kế24bộ
3Cung cấp, lắp đặt RCCB 2P-40A-30mATheo hồ sơ thiết kế24cái
4Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P-10A-30mA-6kATheo hồ sơ thiết kế48cái
5Lắp đặt chống sét lan truyền đường nguồn 1P+NTheo hồ sơ thiết kế24cái
6Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế48cái
7Cung cấp, lắp đặt cầu đấu 3P có nắp nhựaTheo hồ sơ thiết kế24bộ
8Cung cấp, lắp đặt cầu đấu tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế24bộ
9Cung cấp, lắp đặt thanh Din rail 35mmTheo hồ sơ thiết kế24m
10Cung cấp, lắp đặt máng nhựa công nghiệp 30x40mmTheo hồ sơ thiết kế48m
11Cung cấp, đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm (2 đầu ren)Theo hồ sơ thiết kế72cọc
12Ống nối cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=70mmTheo hồ sơ thiết kế48cái
13Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 25mm²Theo hồ sơ thiết kế216m
14Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế241 cọc
15Đo kiểm tra điện trở của đất đạt tiêu chuẩn thi công ≤4ΩTheo hồ sơ thiết kế241 vị trí đo
16Cung cấp, lắp đặt ống thép xoắn bọc nhựa PVC, đường kính 1 inchTheo hồ sơ thiết kế360m
17Cung cấp, lắp đặt đầu nối ống mềm kín nước đường kính 1 inchTheo hồ sơ thiết kế120cái
18Cung cấp, lắp đặt dây đai Inox, khóa đai Inox, độ cao HTheo hồ sơ thiết kế961 bộ
19Cung cấp, lắp đặt đầu bịt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính D50/40mmTheo hồ sơ thiết kế48cái
20Cung cấp, lắp đặt dây rút nhựa 8x300Theo hồ sơ thiết kế480cái
21Cung cấp, lắp đặt miếng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế24cái
22Cung cấp bọt chống thấm FoamTheo hồ sơ thiết kế24chai
23Cung cấp keo SiliconTheo hồ sơ thiết kế24chai
24Cung cấp vít bắn tônTheo hồ sơ thiết kế240gram
25Cung cấp vít đuôi cáTheo hồ sơ thiết kế240gram
26Cung cấp băng cao su non chống thấmTheo hồ sơ thiết kế48cuộn
27Cung cấp, lắp đặt đầu cốt và bọc đầu cốtTheo hồ sơ thiết kế480cái
28Cung cấp, lắp đặt đầu cốt pin rỗng 1,5mm²Theo hồ sơ thiết kế480cái
29Cung cấp, lắp đặt đầu cốt pin rỗng 2,5mm²Theo hồ sơ thiết kế480cái
30Cung cấp, lắp đặt đầu cốt 25mm²Theo hồ sơ thiết kế72cái
31Cung cấp, lắp đặt đai kẹp ống Omega cho ống thép xoắn 1 inchTheo hồ sơ thiết kế1201 bộ
32Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CV/1x1,5mm²Theo hồ sơ thiết kế72m
33Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CV/1x2,5mm²Theo hồ sơ thiết kế72m
34Lắp đặt cầu đấu có chìTheo hồ sơ thiết kế721 thiết bị
35Lắp đặt cầu đấu không chìTheo hồ sơ thiết kế721 thiết bị
36Cung cấp lắp đặt bộ hẹn giờ chiếu sáng ( có pin dự trữ)Theo hồ sơ thiết kế24bộ
37Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện bằng compositeTheo hồ sơ thiết kế24tủ
38Cung cấp thép V30x30 treo tủTheo hồ sơ thiết kế0,0339tấn
39Vít tự khoan D6, L=15mmTheo hồ sơ thiết kế240con
40Cung cấp ổ khoá tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế24bộ
41Camera hồng ngoạiTheo hồ sơ thiết kế24bộ
42Bộ nguồn camera 12VDC/2ATheo hồ sơ thiết kế24cái
43Thẻ nhớ 128GTheo hồ sơ thiết kế24cái
44Lắp đặt camera quan sátTheo hồ sơ thiết kế241 thiết bị
45Cung cấp, lắp đặt cáp mạng CAT 6ATheo hồ sơ thiết kế120m
46Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn camera CXV/3x1,5mm²Theo hồ sơ thiết kế120m
47Cung cấp, lắp đặt đầu cốt RJ45 Cat 6A chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế96cái
48Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật cho cameraTheo hồ sơ thiết kế24hộp
49Cung cấp, lắp đặt ống thép xoắn bọc nhựa PVC, đường kính D32/27mm (1 inch)Theo hồ sơ thiết kế96m
50Cung cấp, lắp đặt đầu nối ống mềm kín nước đường kính D32/27mm (1 inch)Theo hồ sơ thiết kế48cái
51Lắp đặt đai kẹp ống Omega cho ống thép xoắn 1 inchTheo hồ sơ thiết kế961 bộ
52Cung cấp, lắp đặt chống sét lan truyền đường tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế24bộ
53Lắp đặt bộ giắc cắm nguồn DC (1 đực, 1 cái)Theo hồ sơ thiết kế24bộ
54Cung cấp, lắp đặt máng đènCung cấp, lắp đặt máng +tuýp dài 0,6m, bóng led Master 1x10w tuýp chống thấm dài 0,6mTheo hồ sơ thiết kế75bộ
55Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CXV/3x1,5mm²Theo hồ sơ thiết kế487,5m
56Cung cấp, lắp đặt ống thép xoắn bọc nhựa PVC, đường kính D32/27 (1 inch)Theo hồ sơ thiết kế487,5m
57Lắp đặt đầu nối ống mềm kín nước đường kính 3/8 inchTheo hồ sơ thiết kế200cái
58Cung cấp, lắp đặt Domino bọc nhựaTheo hồ sơ thiết kế841 thiết bị
59Cung cấp, lắp đặt đai kẹp ống Omega cho ống thép xoắn 1 inchTheo hồ sơ thiết kế2501 bộ
60Cung cấp, lắp đặt đầu cốt pin rỗng 1,5mm²Theo hồ sơ thiết kế350cái
61Cung cấp, lắp đặt Bảng thiết bị thông tin điện tử LED kích thước 950x440x100mmTheo hồ sơ thiết kế24bộ
62Chi phí lắp đặt và cước sử dụng internet, chi phí sử dụng điện 12 thángTheo hồ sơ thiết kế1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.918329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.983665E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (có hạng mục: kết cấu thép/nhà chờ xe buýt, camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị >= 4.628.554.000 đồng. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng thành phần và tổng các hạng mục đáp ứng yêu cầu các hạng mục tương tự nêu trên (trong đó giá trị hạng mục kết cấu thép/nhà chờ xe buýt >= 2.688.000.000 đồng và giá trị hạng mục: camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng >= 1.875.000.000 đồng) thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.628.554.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới nhà chờ xe buýt hoặc công trình có kết cấu thép).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có các hạng mục: Lắp đặt camera; điện chiếu sáng; bảng thông tin điện tử).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm33
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu phần kết cấu 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới nhà chờ xe buýt hoặc công trình có kết cấu thép).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm33
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có các hạng mục: Lắp đặt camera; điện chiếu sáng; bảng thông tin điện tử).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm33
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn2
2 Cần cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu, sức cẩu hàng hóa >=16 tấn2
3 Ô tô tải thùng, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 12 tấn1
4 Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao, Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m1
5 Máy hàn, công suất >= 23kw3
6 Máy cắt sắt, công suất >= 5kw4
7 Máy đầm dùi, công suất >= 1,5kw4
8 Máy trộn bê tông, dung tích bồn >= 250 lít2
9 Thiết bị sơn kẻ vạch .2
10 Máy đầm bàn, công suất >= 1kw2
11 Đồng hồ đo điện vạn năng hiện số .1
12 Đồng hồ đo điện trở đất .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->