Gói thầu: Thi công cải tạo, cung cấp và lắp đặt nội thất và trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, cung cấp và lắp đặt nội thất và trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220665578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí tại Văn phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 18:35:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,692,299,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.707E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng thực bản sao Hợp đồng thi công, cải tạo công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất trụ sở văn phòng phải bao gồm các hạng mục sau: - Thi công cải tạo xây dựng. - Cung cấp và lắp đặt đồ nội thất. Lưu ý: - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng) kèm theo và các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan); +) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; +) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.985.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 05 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc công trình;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Đã từng là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình phù hợp theo mô tả tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng/đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp: Xây dựng;- Đã từng tham gia thi công công việc tương tự tối thiểu 01 công trình phù hợp theo mô tả tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm;- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng/đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp: Xây dựng;- Đã từng tham gia thi công công việc tương tự tối thiểu 01 công trình phù hợp theo mô tả tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm;- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng/đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp: Xây dựng;- Đã từng tham gia thi công công việc tương tự tối thiểu 01 công trình phù hợp theo mô tả tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm;- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng/đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp: Xây dựng;- Đã từng tham gia thi công công việc tương tự tối thiểu 01 công trình phù hợp theo mô tả tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm;- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng/đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp: Xây dựng;- Đã từng tham gia thi công công việc tương tự tối thiểu 01 công trình phù hợp theo mô tả tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm;- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống máy cắt CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống buồng sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, cung cấp và lắp đặt nội thất và trang thiết bị Cải tạo, mở rộng và trang bị nội thất tại địa điểm làm việc Ban Khách hàng doanh nghiệp nước ngoài 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và chi phí tại Văn phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam , Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quân Hoàn Kiếm; Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; số 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý công trình Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tầng 16 tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý tài sản Nội ngành Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tầng 16 tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Tel: 02462703915 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PhầnTháo dỡ, di chuyển, lắp đặt nội thất hiện trạng trong quá trình thi công cải tạo tập kết tại tầng (Không bao gồm tài liệu, máy móc thiết bị, các mục đồ trang trí,…) | |||
| 1 | Bàn làm việc lãnh đạo kèm tủ phụ | Theo hiện trạng | 3 | cái |
| 2 | Bàn làm việc trướng, phó phòng và nhân viên kèm tủ phụ và hộc bàn | Theo hiện trạng | 62 | cái |
| 3 | Bàn làm việc khác | Theo hiện trạng | 42 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu thấp | Theo hiện trạng | 18 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu cao | Theo hiện trạng | 36 | cái |
| 6 | Bàn họp | Theo hiện trạng | 4 | cái |
| 7 | Hệ tủ trang trí của lãnh đạo | Theo hiện trạng | 31,08 | m2 |
| 8 | Sofa các phòng ban (bàn nước + sofa) | Theo hiện trạng | 3 | bộ |
| 9 | Ghế làm việc và khách hàng, ghế họp | Theo hiện trạng | 199 | cái |
| B | Phần Tháo dỡ nội thất hiện trạng sau thi công cải tạo các khu vực cải tạo (Không bao gồm tài liệu, máy móc thiết bị, các mục đồ trang trí,…) Bốc xếp và vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | |||
| 1 | Bàn làm việc lãnh đạo kèm tủ phụ | Theo hiện trạng | 3 | chiếc |
| 2 | Bàn làm việc trướng, phó phòng và nhân viên kèm tủ phụ và hộc bàn | Theo hiện trạng | 62 | chiếc |
| 3 | Bàn làm việc khác | Theo hiện trạng | 42 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu thấp | Theo hiện trạng | 18 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu cao | Theo hiện trạng | 36 | cái |
| 6 | Bàn họp | Theo hiện trạng | 4 | cái |
| 7 | Hệ tủ trang trí của lãnh đạo | Theo hiện trạng | 31,08 | m2 |
| 8 | Sofa các phòng ban (bàn nước + sofa) | Theo hiện trạng | 3 | bộ |
| 9 | Ghế làm việc và khách hàng, ghế họp | Theo hiện trạng | 199 | cái |
| C | Phần tháo dỡ các hạng mục khác | |||
| 1 | Tháo dỡ vách thạch cao, vách kính, vách gỗ ngăn chia phòng hiện trạng, cửa đi hiện trạng. Bốc xếp và vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo hiện trạng | 483,255 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bản lề âm sàn, khóa cửa âm sàn cho cửa kính. Bốc xếp và vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo hiện trạng | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đá lát sàn hiện trạng. Bốc xếp và vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo hiện trạng | 1,268 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa cán nền khu vực đá tháo dỡ. Bốc xếp và vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo hiện trạng | 1,268 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ nẹp chân tường gỗ CN hiện trạng. Bốc xếp và vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo hiện trạng | 41,78 | m |
| 6 | Tháo dỡ phào cổ trần gỗ CN hiện trạng. Bốc xếp và vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo hiện trạng | 59,79 | m |
| 7 | Tháo dỡ rèm cửa hiện trạng. Bốc xếp và vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo hiện trạng | 165,713 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ giấy dán tường hiện trạng + vệ sinh lớp keo. Bốc xếp và vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo hiện trạng | 19,37 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thảm trải sàn hiện trạng. Bốc xếp và vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo hiện trạng | 698,972 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng. Bốc xếp và vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo hiện trạng | 423,047 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao thả hiện trạng để thi công vách thạch cao, máng cáp (giữ lại để tận dụng) | Theo hiện trạng | 52,704 | m2 |
| D | Phần cải tạo, hoàn thiện (Đã bao gồm biện pháp che chắn công trình, vận chuyển vật tư thi công lên tầng) | |||
| 1 | Cung cấp sắt hộp mạ kẽm gia cố vách thạch cao tại các vị trí lắp thiết bị + vị trí tăng cường vách thạch cao, vách trang trí tại công trình | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,349 | tấn |
| 2 | Lắp đặt sắt hộp mạ kẽm gia cố vách thạch cao tại các vị trí lắp thiết bị + vách kính + vị trí tăng cường vách thạch cao, vách trang trí | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,349 | tấn |
| 3 | Dán decal trắng vào vách kính trước khi làm vách thạch cao 1 mặt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,094 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao 1 mặt, ốp tấm thạch cao 9mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 67,37 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao 2 mặt khung xương 75/76, 2 mặt ốp tấm thạch cao 9mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 255,7 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chìm, mặt phủ tấm thạch cao dày 9mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 323,845 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao thả, mặt tấm thạch cao sợi khoáng | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 168,502 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm thạch cao tận dụng tại các vị trí làm vách thạch cao | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 52,704 | m2 |
| 9 | Gia cố lại xương trần thạch cao thả tại vị trí tháo ra để làm trần thạch cao chìm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | gói |
| 10 | Chỉnh sửa xương trần thạch cao khu vực bị xệ, thay tấm trần bị hỏng (tấm tận dụng) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 236,275 | m2 |
| 11 | Bả vách thạch cao, trần thạch cao làm mới, tường hiện trạng | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.201,331 | m2 |
| 12 | Sơn vách thạch cao, trần thạch cao làm mới, tường hiện trạng đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.201,331 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt lỗ thăm trần điều hòa KT 600x600 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp sắt hộp mạ kẽm gia cố vách kính, gia công tại công trường | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,119 | tấn |
| 15 | Lắp đặt sắt hộp mạ kẽm gia cố vách kính | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,119 | tấn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cố định, cửa kính temper dày 12mm, nẹp sập nhôm màu trắng sứ đồng bộ hoàn thiện | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 90,018 | m2 |
| 17 | Khoan cắt đục sàn tạo lỗ gia cố, để lắp bản lề và khóa âm sàn cửa | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | lỗ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bản lề mở 2 chiều cho cửa kính | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa âm sàn cho cửa kính | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt kẹp L cho cửa kính | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ty cho cửa kính | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt kẹp trên cho cửa kính | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt kẹp dưới cho cửa kính | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tay nắm cửa inox cho cửa kính dài 800mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | bộ |
| 25 | Cung cấp và ốp inox 304 che hộp kỹ thuật cửa tự động | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,79 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi, gỗ công nghiệp MDF phủ melamin màu theo mẫu phê duyệt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8,14 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh, gỗ công nghiệp hoàn thiện Laminate màu theo mẫu phê duyệt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,64 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp MDF phủ melamin màu theo mẫu phê duyệt, kích thước 95x40mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15,7 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt khuôn cửa đơn, gỗ MDF phủ melamin màu theo mẫu phê duyệt, kích thước 135x40mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,6 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp MDF hoàn thiện Laminate màu theo mẫu phê duyệt, kích thước 135x40mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,6 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt nẹp khuôn cửa, màu theo mẫu phê duyệt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 42,6 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cho cửa 1 cánh (bao gồm: khóa tay gạt, bản lề, chống đập bán nguyệt) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cho cửa 2 cánh (bao gồm: khóa tay gạt, bản lề, chốt âm, khuỷa thủy lực âm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt sàn nâng kỹ thuật cho phòng máy chủ | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,741 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt nẹp chân tường, gỗ công nghiệp MDF phủ melamin cao 100mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 263,212 | m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt phào cổ trần | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 226,556 | m |
| 37 | Cung cấp, thi công đá ốp bậu cửa sổ | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13,461 | m |
| 38 | Cung cấp và lát đá sảnh thang máy theo hiện trạng | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,268 | m2 |
| 39 | Chống thấm đá trước khi ốp, lát | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14,729 | m2 |
| 40 | Vệ sinh công trình trước khi bàn giao đưa vào sử dụng | Theo thực tế mặt bằng thi công | 701,439 | m2 |
| E | Phần Hệ thống điện | |||
| F | Tủ điện (bao gồm: vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện; đèn báo pha, cầu báo pha, cầu chì, biến dòng, vôn kế, ampe kế, đèn báo, nút ấn;… (nếu có) bu lông, đây đấu/ đồng thanh cái; phụ kiện khác đồng bộ, đầy đủ,… (nếu có) (không bao gồm aptomat tính riêng), lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế | |||
| 1 | Tủ điện TĐ1, vỏ kim loại sơn tĩnh điện, KT 700x500x200 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện TĐ2, vỏ kim loại sơn tĩnh điện, KT 700x500x200 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện TĐ-IT, tủ điện 13 module âm tường | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | tủ |
| G | Phụ kiện thiết bị đóng cắt điện tự động trong tủ điện (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | MCCB 3P, loại yêu cầu tối thiểu: 60A, Icu = 22kA | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 2 | MCB 2P, loại yêu cầu tối thiểu: 40A, Icu = 6kA | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 3 | RCBO 1P+N, loại yêu cầu tối thiểu: 20A, Icu = 6kA-30mA | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 29 | cái |
| 4 | RCBO 1P+N, loại yêu cầu tối thiểu: 16A, Icu = 6kA-30mA | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19 | cái |
| H | Thiết bị ổ cắm, công tắc (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Tháo dỡ công tắc, ổ cắm âm tường, âm sàn; hệ thống dây và đường ống luồn dây; tủ điện module âm tường hiện trạng | Theo thực tế thi công | 1 | gói |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V (gồm mặt+hạt + đế âm), lắp âm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 36 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V (gồm mặt + hạt + đế nổi), lắp trên trần | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V loại đa năng (gồm mặt+hạt + đế nổi), lắp nổi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 164 | cái |
| 5 | Công tắc đơn 1 chiều 16A-250V (gồm mặt + hạt + đế âm), lắp âm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 1 chiều 16A-250V (gồm mặt + hạt + đế âm), lắp âm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11 | cái |
| 7 | Công tắc ba 1 chiều 16A-250V (gồm mặt + hạt + đế âm), lắp âm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 8 | Ổ cắm âm bàn (gồm 2 hạt ổ cắm điện 3 chấu + 2 hạt mạng nhân RJ45 + 1 hạt HDMI) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| I | Thiết bị chiếu sáng (cung cấp và lắp đặt theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn máng 600x600 âm trần hiện trạng | Theo thực tế thi công | 119 | bộ |
| 2 | Đèn led downlight D110 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 100 | bộ |
| 3 | Đèn led downlight rọi D76 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp led 0,6m | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Đèn led panel 300x1200 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11 | bộ |
| 6 | Đèn led panel 600x600 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 72 | bộ |
| 7 | Đèn led rọi ray (đã bao gồm 3 bộ đèn và thanh ray đèn rọi 1,5m) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Đèn led dây hắt sáng (đã bao gồm bộ nguồn + phụ kiện lắp đặt) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 110 | m |
| 9 | Đèn profile tủ (đèn led + thanh nhôm + nắp đậy + bộ nguồn ) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 25 | m |
| 10 | Đèn Led hộp profile hình chữ nhật âm trần sảnh (đèn led + thanh nhôm + nắp đậy + bộ nguồn + chiết áp) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | m |
| J | Dây và cáp điện (cung cấp và lắp đặt dây/ cáp điện đã bao gồm chi phí vật liệu, khoan đục, hoàn trả và phụ kiện. Hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 74 | m |
| 2 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 74 | m |
| 3 | Cáp điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 81 | m |
| 4 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 81 | m |
| 5 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.426 | m |
| 6 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.426 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 270 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.252 | m |
| 9 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.538 | m |
| K | Ống bảo hộ dây điện, thang cáp (cung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế, đã bao gồm các loại phụ kiện đấu nối cần thiết) | |||
| 1 | Ống mềm PVC D32 đi nổi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 33 | m |
| 2 | Ống cứng luồn dây PVC D20 đi chìm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 303 | m |
| 3 | Ống cứng luồn dây PVC D20 đi nổi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 911 | m |
| 4 | Ống mềm luồn dây PVC D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 147 | m |
| 5 | Hộp box 110x110x50 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 39 | cái |
| 6 | Máng cáp 100x50 (có nắp) - đi trên trần | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 53 | m |
| L | Phần mạng, thoại (Bao gồm: thiết bị chính, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Tháo dỡ ổ cắm mạng, thoại, hệ thống dây và đường ống luồn dây, tủ phân phối điện nhẹ khu vực cải tạo | Theo thực tế thi công | 1 | gói |
| 2 | Tủ phân phôi KT: 600x800x250mm dày 1.2mm, 1 cánh trước, đục lỗ trên dưới, có giá 2 bên | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | tủ |
| 3 | Tủ mạng mới 42U | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | tủ |
| 4 | Thanh PDU cấp nguồn | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Switch mạng 48 port (thiết bị tận dụng) | Theo thực tế thi công | 3 | bộ |
| 6 | Switch mạng 48 Port | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Patch Panel 48 Port | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | bộ |
| 8 | Moudule quang SFP loại 2 sợi quang | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 9 | Dây nhảy quang 3m | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | sợi |
| 10 | Dây nhảy 3m Cat5e (Server) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 128 | sợi |
| 11 | Dây nhảy Cat5e 1.5m (User) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 194 | sợi |
| 12 | Dây HDMI loại 10m | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | sợi |
| 13 | Dây HDMI loại 15m | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | sợi |
| 14 | Ổ cắm đơn, gồm có : mặt đơn + 1 nhân HDMI + đế âm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Ổ cắm đơn, gồm có : mặt đơn + 1 nhân HDMI + đế nổi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 16 | Ổ cắm đơn, gồm có : mặt đơn + 1 nhân thoại RJ45 + đế âm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Ổ cắm đơn, gồm có : mặt đơn + 1 nhân thoại RJ45 + đế nổi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 65 | cái |
| 18 | Ổ cắm đơn, gồm có : mặt đơn + 1 nhân mạng RJ45 + đế âm tường | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | bộ |
| 19 | Ổ cắm đơn, gồm có : mặt đơn + 1 nhân mạng RJ45 + đế nổi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | bộ |
| 20 | Ổ cắm đôi, gồm có : mặt đôi + 2 nhân mạng RJ45 + đế âm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 21 | Ổ cắm đôi, gồm có : mặt đôi + 2 nhân mạng RJ45 + đế nổi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 77 | bộ |
| 22 | Bộ phát wifi ốp trần | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 23 | Dây mạng UTP Cat5e 25 đôi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 229,1 | 10m |
| 24 | Dây mạng Cat5e FTP | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 758,2 | 10m |
| 25 | Ống cứng luồn dây PVC D25 đi chìm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 169 | m |
| 26 | Ống cứng luồn dây PVC D25 đi nổi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 997 | m |
| 27 | Hộp box 110x110x50 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 46 | cái |
| 28 | Máng cáp 350x100 (có nắp) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16 | m |
| 29 | Máng cáp 200x100 đi nổi (có nắp) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 42 | m |
| 30 | Máng cáp 300x20 (có nắp) - đi âm sàn | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 35 | m |
| 31 | Ghen hộp KT 60x40 mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 70 | m |
| 32 | Tháo dỡ, kéo lại dây tín hiệu trục chính link tầng và dây tín hiệu khu vực không cải tạo về vị trí tủ server mới. Thóa dỡ, lắp đặt, kiểm tra kết nối lại thiết bị hiện trạng trong tủ server khu vực không cải tạo sau khi dịch chuyển | Theo thực tế thi công | 1 | gói |
| M | Phần hệ thống âm thanh thông báo (Bao gồm: thiết bị chính, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt loa âm trần hiện trạng (thiết bị hiện trạng tận dụng) | Theo thực tế thi công | 8 | cái |
| 2 | Dây loa Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 86 | m |
| 3 | Ống cứng PVC D20 đi nổi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 69 | m |
| 4 | Hộp box 110x110x50 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Ống mềm PVC D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11 | m |
| 6 | Kết nối hệ thống âm thanh cải tạo với hệ âm thanh tòa nhà | Theo thực tế thi công | 1 | gói |
| N | Phần điều hòa không khí (Bao gồm: thiết bị chính, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Tháo dỡ, dịch chuyển và lắp đặt lại điều khiển điều hòa gắn tường (vật tư tận dụng) | Theo thực tế thi công | 9 | cái |
| 2 | Tháo dỡ tuyến ống gió + bảo ôn hiện trạng | Theo thực tế thi công | 1 | gói |
| 3 | Tháo dỡ miệng gió + hộp gió điều hòa 600x600 | Theo thực tế thi công | 39 | cái |
| 4 | Vệ sinh, lắp đặt miệng gió thổi + hộp gió điều hòa 600x600 (vật tư tận dụng) + giá treo lắp mới | Theo thực tế thi công | 16 | cái |
| 5 | Vệ sinh, lắp đặt miệng gió hồi 600x600 + lưới lọc bụi (vật tư tận dụng) + giá treo lắp mới | Theo thực tế thi công | 6 | cái |
| 6 | Miệng gió thổi 1200x150 âm trần + hộp gió + bảo ôn + giá treo | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | cái |
| 7 | Miệng gió hồi + lưới lọc bụi 1200x150 âm trần + giá treo | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11 | cái |
| 8 | Ống gió mềm điều hòa D300 mm + bảo ôn | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 153 | m |
| 9 | Gót giầy D300 + bảo ôn | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | cái |
| 10 | Van điều chỉnh lưu lượng D300 + bảo ôn | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19 | cái |
| 11 | Dây điện Cu/pvc (1x1.5) mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 773 | m |
| 12 | Ống cứng PVC D20 luồn dây điều khiển điều hòa đi nổi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 92 | m |
| 13 | Ống cứng PVC D20 luồn dây điều khiển điều hòa âm tường | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 26 | m |
| 14 | Ống mềm PVC D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | m |
| 15 | Kết nối test lại toàn bộ điều khiển điều hòa với hệ thống điều hòa trung tâm của tòa nhà | Theo thực tế thi công | 1 | gói |
| 16 | Tháo dỡ và bịt lại các lỗ ống gió lạnh D300 cũ không phù hợp | Theo thực tế thi công | 10 | cái |
| O | Phần PCCC (Bao gồm: thiết bị chính, vật tư, vật liệu, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt đầu cảm biến khói địa chỉ (thiết bị tận dụng) | Theo thực tế thi công | 1,3 | 10 đầu |
| 2 | Đầu cảm biến báo khói địa chỉ (kèm đế) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,5mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 202 | m |
| 4 | Ống cứng PVC D20 luồn dây đi nổi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 160 | m |
| 5 | Ống mềm PVC D20 luồn dây đi nổi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 21 | m |
| 6 | Hộp nối dây 110x110x50mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Kiểm tra, cài đặt, kết nối lại địa chỉ các đầu báo cháy cải tạo và lắp mới với hệ báo cháy địa chỉ hiện trạng | Theo thực tế thi công | 19 | đầu báo |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đầu phun Sprinkler hiện trạng (thiết bị tận dụng) | Theo thực tế thi công | 3 | 10 đầu |
| 9 | Tháo dỡ đầu phun Sprinkler hiện trạng | Theo thực tế thi công | 0,8 | 10 đầu |
| 10 | Đầu phun Sprinkler + nắp che | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,5 | 10 đầu |
| 11 | Ống thép tráng kẽm, D15 mm, ren 2 đầu | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,35 | 100m |
| 12 | Bộ 2 bình cứu hỏa và giá đỡ | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 13 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy bằng mica | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 14 | Khóa hệ thống nước tầng của tòa nhà để cải tạo di chuyển và bổ sung đầu phun Sprinkle | Theo thực tế thi công | 1 | gói |
| 15 | Mở hệ thống nước và thử áp lực cho hệ thống cứu hỏa của phòng kiểm tra cẩn thận trước khi nghiệm thu | Theo thực tế thi công | 1 | gói |
| 16 | Sơn đường ống PCCC làm mới và phụ kiện | Theo thực tế thi công | 1 | gói |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đèn Exit 1 mặt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,4 | 5 đèn |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố âm trần | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,6 | 5 đèn |
| 19 | Dây điện Cu/pvc/pvc 2x1,5mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 200 | m |
| 20 | Ống cứng PVC D16 luồn dây đi nổi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 158 | m |
| 21 | Ống mềm PVC D16 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | m |
| 22 | Hộp nối dây 110x110x50 mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 23 | Kiểm tra, cài đặt, kết nối lại hệ thống đèn exit, sự cố cải tạo và lắp mới với hệ đèn hiện trạng | Theo thực tế thi công | 1 | gói |
| P | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị mô tơ điện cửa trượt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| Q | Phần nội thất khu vực sảnh chính | |||
| 1 | Bục trưng bày | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| R | Phần nội thất khu vực chuyên gia | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên (B1-M4,B1-M2) (kt: 1500x700x750mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | vị trí |
| 2 | Tủ phụ bàn nhân viên | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | chiếc |
| 3 | Vách ngăn trên bàn nhân viên (VN1)(kt:1460x350mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | tấm |
| 4 | Vách ngăn trên bàn nhân viên (VN2)(kt:1200x350mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | tấm |
| 5 | Vách ngăn trên bàn nhân viên (VN3) (kt:600x350mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | tấm |
| 6 | Tủ tài liệu kết hợp bục để cây (không bao gồm chậu và cây xanh) (T6) (kt: 1500x400x900mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | chiếc |
| 7 | Tủ tài liệu lửng (T7)(kt: 900x400x900mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | chiếc |
| S | Phần nội thất phòng GĐ ban thứ hai | |||
| 1 | Bàn làm việc bao gồm cả tủ phụ liền bàn (BGD2)( kt: 2000/1800x750mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc (G3) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế trình ký (G6) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | chiếc |
| 4 | Sofa băng dài (SFP4) (kt: 1900x870x850mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| 5 | Sofa đơn (SFP3) (kt: 900x870x850mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | chiếc |
| 6 | Bàn nước (BNP2) (kt: 1100x600x450mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| 7 | Tủ cao (TDG1) (kt: 3000x600x2700mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hệ |
| T | Phần nội thất phòng GĐ ban thứ nhất | |||
| 1 | Bàn làm việc bao gồm cả tủ phụ liền bàn (BGD1) (kt: 2400/2000x760mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc (G5) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế trình ký (G6) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | chiếc |
| 4 | Sofa băng dài (SFP2) (kt: 1900x870x850mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| 5 | Sofa đơn (SFP1) (kt: 900x870x850mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | chiếc |
| 6 | Bàn nước (BNP1) (kt: 1100x600x450mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| 7 | Tủ thấp trang trí (TTGD2) (kt: 1200x400x750mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| 8 | Tủ cao (TGD2) (kt: 3740x560x2700mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hệ |
| 9 | Kệ kết hợp vách trang trí (TGD3) (kt: 4350x400x2700mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hệ |
| U | Phần nội thất phòng họp một | |||
| 1 | Bàn họp (BH1) (kt: 3600x1400x760mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế họp (G6) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11 | chiếc |
| V | Phần nội thất phòng họp hai | |||
| 1 | Bàn họp (BH2) (kt: 3800x1400x760mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế họp (G6) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 25 | chiếc |
| W | Phần nội thất phòng họp ba | |||
| 1 | Bàn họp (BH3) (kt: 4500x1500x760mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế họp (G6) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 35 | chiếc |
| X | Phần nội thất các khu PGĐ | |||
| 1 | Bàn làm việc bao gồm cả tủ phụ liền bàn (B3,B3A) (kt:1900/1800x800/400x750/760mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc của phó giám đốc (G3) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu thấp (T1) (kt: 1200x400x900mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | chiếc |
| Y | Phần nội thất các khu Trưởng phòng | |||
| 1 | Bàn làm việc bao gồm cả tủ phụ liền bàn (B2,B2A) (kt:1700/1800x800/400x750/650mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc của trưởng phòng (G2) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu thấp (T1) (kt: 1200x400x900mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | chiếc |
| 4 | Vách trang trí ngăn giữa các trưởng phòng (VTT1) (kt:2440x60x2800mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | tấm |
| 5 | Vách trang trí ngăn giữa các trưởng phòng (VTT2) (kt:1890x60x2800mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | tấm |
| Z | Phần nội thất các khu thư viện | |||
| 1 | Bàn nước (BT) (D=800mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | chiếc |
| 2 | Ghế ngồi (G7) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | chiếc |
| 3 | Băng sofa (SF1*) (kt: 3525x700x900mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ trưng bày (TS1)(kt: 1400x300x2800mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | chiếc |
| 5 | Tủ trưng bày (TS2)(kt: 1000/662x300x2800mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| AA | Phần nội thất các khu nhân viên | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên (B1-M4) (kt: 1500x700x750mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 56 | vị trí |
| 2 | Tủ phụ bàn nhân viên | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 56 | chiếc |
| 3 | Vách ngăn trên bàn nhân viên (VN1) (kt: 1460x350mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 28 | tấm |
| 4 | Vách ngăn trên bàn nhân viên (VN2) (kt: 1200x350mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 35 | tấm |
| 5 | Ghế nhân viên (G1) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 56 | chiếc |
| 6 | Tủ tài liệu kết hợp bục để cây (không bao gồm chậu và cây xanh) (T3A) (kt: 1200x300x900mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | chiếc |
| 7 | Tủ tài liệu kết hợp bục để cây (không bao gồm chậu và cây xanh) (T4) (kt: 1600x350x900mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | chiếc |
| 8 | Tủ tài liệu kết hợp bục để cây (không bao gồm chậu và cây xanh) (T4A) (kt: 1447x350x900mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| 9 | Tủ tài liệu kết hợp bục để cây (không bao gồm chậu và cây xanh) (T4A*) (kt: 1847x350x900mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| AB | Phần nội thất các khu Relax | |||
| 1 | Bàn nước (BT) (D=800mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | chiếc |
| 2 | Ghế ngồi (G7) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | chiếc |
| 3 | Băng sofa (SF1) (kt: 3525x700x900mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ máy in (T-IN)(kt: 1200x600x750mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | chiếc |
| AC | Phần nội thất các khu Pantry | |||
| 1 | Bàn nước (BT) (D=800mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | chiếc |
| 2 | Ghế ngồi (G7) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | chiếc |
| 3 | Bàn pantry (BPT1)(kt: 6000x740x1050mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hệ |
| 4 | Ghế bar cao (G9) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | chiếc |
| 5 | Hệ tủ pantry (TPT) (kt: 2910x600x2800mm) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hệ |
| AD | Phần trang trí nội thất | |||
| 1 | Vách ốp gỗ Laminate 1 mặt Vách ốp gỗ công nghiệp hoàn thiện Laminate màu theo chỉ định | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,17 | m2 |
| 2 | Vách ốp gỗ sơn bệtVách gỗ công nghiệp sơn bệt soi rãnh màu theo chỉ định. | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6,91 | m2 |
| 3 | Khung bo trang trí dựng nổiGỗ công nghiệp hoàn thiện Laminate màu theo chỉ định | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,76 | md |
| 4 | Vách ốp gỗ MFC 1 mặtVách ốp gỗ công nghiệp phủ melamine hoàn thiện màu theo chỉ định | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 29,392 | m2 |
| 5 | Nẹp inox gắn váchNẹp inox theo chỉ định | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 32,5 | md |
| 6 | Vách ốp tạo nền trước khi ốp nan gỗLớp vách phẳng gỗ công nghiệp phủ melamine hoàn thiện | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6,1 | m2 |
| 7 | Vách ốp gỗ nan trang tríVách nan Laminate 25x18@25mm hoàn thiện theo chỉ định | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6,1 | m2 |
| 8 | Vách ốp kính trắng sữaNền gỗ công nghiệp ốp tạo phẳng, bề mặt hoàn thiện ốp kính dán 10.38mm trắng sữa. | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 31,01 | m2 |
| 9 | Nẹp bo trang trí vách trang trí loại nhỏNẹp gỗ sơn bệt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 51,307 | md |
| 10 | Nẹp bo trang trí vách trang trí loại toNẹp gỗ sơn bệt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | md |
| 11 | Giấy dán tườngGiấy dán bao gồm vật tư, nhân công và hao hụt vật tư hoàn thiện. | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24,66 | m2 |
| 12 | Thảm trải sàn khu làm việc, phòng họpCung cấp và lắp đặt thảm tấm kích thước 250x1000mm. Bao gồm nhân công vật tư hao hụt thi công hoàn thiện. | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 407,04 | m2 |
| 13 | Thảm trải sàn hành lang, khu thư viện + relax + sảnh chính, kho lưu trữCung cấp và lắp đặt thảm tấm kích thước 250x1000mm. Bao gồm nhân công vật tư hao hụt thi công hoàn thiện. | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 224,02 | m2 |
| 14 | Thảm trải sàn lãnh đạoCung cấp và lắp đặt thảm tấm kích thước 500x500mm. Bao gồm nhân công vật tư hao hụt thi công hoàn thiện. | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30,59 | m2 |
| 15 | Nẹp inox chặn thảmCung cấp và lắp đặt nẹp chặn thảm inox, màu theo mẫu phê duyệt. | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8,07 | md |
| 16 | Sàn VinylCung cấp và lắp đặt sàn vinyl dày 4mm ghép hèm. Phụ kiện keo, nhân công lắp đặt hoàn thiện. | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 22,04 | m2 |
| 17 | Rèm cuốn cản nắngCung cấp và lắp đặt rèm cuốn cản nắng 100%. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 145,57 | m2 |
| 18 | Rèm sáo gỗRèm gỗ sơn PU, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,3 | m2 |
| 19 | Decal dán vách kínhCung cấp và thi công decal trong in hình chuyển màu theo thiết kế. | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 42,336 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.707E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng thực bản sao Hợp đồng thi công, cải tạo công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất trụ sở văn phòng phải bao gồm các hạng mục sau: - Thi công cải tạo xây dựng. - Cung cấp và lắp đặt đồ nội thất. Lưu ý: - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng) kèm theo và các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan); +) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; +) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.985.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tối thiểu 05 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc công trình;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Đã từng là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình phù hợp theo mô tả tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng/đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp: Xây dựng;- Đã từng tham gia thi công công việc tương tự tối thiểu 01 công trình phù hợp theo mô tả tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm;- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng/đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp: Xây dựng;- Đã từng tham gia thi công công việc tương tự tối thiểu 01 công trình phù hợp theo mô tả tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm;- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng/đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp: Xây dựng;- Đã từng tham gia thi công công việc tương tự tối thiểu 01 công trình phù hợp theo mô tả tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm;- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng/đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp: Xây dựng;- Đã từng tham gia thi công công việc tương tự tối thiểu 01 công trình phù hợp theo mô tả tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm;- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng/đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp: Xây dựng;- Đã từng tham gia thi công công việc tương tự tối thiểu 01 công trình phù hợp theo mô tả tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm;- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học/trên đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy dán cạnh | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy chà nhám | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Hệ thống máy cắt CNC | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Hệ thống buồng sơn | Đang hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi