Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756672-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220756654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 23:48:00 đến ngày 2022-08-08 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,129,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.194655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.238931E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Thuận Quý, huyện Hàm Thuận Nam
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế-xây dựng và thương mại Kiến Trúc Xanh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG HỌC:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,2522100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I12,64631m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,8812100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4012,5783m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4013,8536m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4025,81m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,239m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,8624m3
9Ván khuôn thép móng cột0,4156100m2
10Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,6379100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4011,586m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,517100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,886tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,687tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,195tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,243tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,556tấn
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công117,1514m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4023,588m3
20Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,767m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,667m3
22Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40515,37m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB4048,72m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4016,3507m2
25Láng granitô bậc cấp12,468m2
26Lát gạch terrazzo 400x400mm, PCB409,48m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4034,972m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần34,972m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,972m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,502m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB406,437m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4010,88m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)10,1195m3
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4050,3666m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,8935m3
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,8181m3
37Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,2846100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,1307100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m5,4156100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8191100m2
41Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,5963100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2046tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9822tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2545tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2368tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,1611tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3319tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,1781tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,441tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2515tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,7738tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,441tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,589tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,146tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,403tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,146tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,403tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,23tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,631tấn
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40154,4004m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40157,98m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40468,654m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40205,655m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng172,092m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40172,092m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần922,7714m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ922,7714m2
68Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB407,429m2
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB401,3608m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4051,1423m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4063,5741m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,4633m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4017,8736m3
74Ốp tường trụ, cột ceramic 300x600mm, XM PCB40315m2
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 150x600mm20,3625m2
76Ốp tường trụ, cột gạch gốm 100x200mm màu xám xanh, XM PCB4011m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40624,2595m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40775,3125m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4038,4m2
80Láng granitô cầu thang38,4m2
81Bả bằng bột bả vào tường1.221,1135m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ562,993m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ658,1205m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40287,2m
85Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB402,72m2
86Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép102,8825m2
87Lắp dựng vách khung nhựa lõi thép7,46m2
88Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, không chia ô67,3625m2
89Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, không chia ô35,52m2
90Vách khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, có chia ô7,46m2
91Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa30,72m2
92Khung inox bảo vệ cửa (15x15x0,9)mm30,72m2
93Lắp dựng lan can Inox13,326m2
94Lan can tay vịn Inox tròn D60 cao 120mm6,396m2
95Lan can ram dốc Inox tròn D60 cao 900mm6,93m2
96Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem3,3761100m2
97Máng xối tole phẳng dày 5zem27,84m2
98Trần tole mạ màu sóng nhỏ, dày 3zem, khung sắt hộp 30x30x1mm (VL+NC)224,77m2
99Gia công xà gồ STK1,3389tấn
100Lắp dựng xà gồ STK1,3389tấn
101Ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa0,8100m
102Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D9010cái
103Cung cấp và lắp đặt cầu chặn rác D9010cái
104Ống nhựa PVC D34x2mm0,06100m
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,112100m2
106Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2471100m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0838100m3
108Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,012m3
109Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,5644m3
110Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,799m3
111Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB404,34m2
112Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,5m2
113Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4018,806m2
114Quét nước xi măng 2 nước18,806m2
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7378m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,022100m2
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu61cấu kiện
118Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0873tấn
119Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x20W 220V16bộ
120Bộ đèn Led đơn 1,2m 20W 220V6bộ
121Bộ đèn Led áp trần 15W12bộ
122Bộ đèn Led áp trần 12W8bộ
123Cung cấp và lắp đặt quạt trần8cái
124Công tắc đèn 10A 250V30cái
125Công tắc đèn 2 chiều 10A 250V4cái
126Ổ cắm điện 10A 250V14cái
127Ổ cầu chì 10A 250V20cái
128Hộp đế đơn đặt công tắc, ổ cắm đơn 1,2,328hộp
129Mặt công tắc, ổ cắm điện đơn, mặt 1,2,328hộp
130Mặt công tắc, ổ cắm điện đôi, mặt 4,64hộp
131Hộp chân đề đặt công tắc, ổ cắm đôi 4,64hộp
132Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/ 6A2cái
133Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/ 16A4cái
134Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/ 25A2cái
135Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/ 50A1cái
136Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2700m
137Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2250m
138Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm250m
139Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm250m
140Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2150m
141Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16350m
142Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D2050m
143Băng keo cách điện5cuộn
144Đinh vít tắc kê 1,5-3 phân10bịch
145Hộp box phân dây điện âm 150x1504hộp
146Hộp box phân dây điện tròn D10020hộp
147Tủ điện kim loại âm tường, mặt nhựa2hộp
148Cọc tiếp địa D16 L=2,4m1cọc
149Giá đỡ hộp bình chữa cháy16cái
150Hộp đựng bình PCCC4hộp
151Bình PCCC bột CO2-3KG MT34bình
152Bình PCCC bột 4KG- MFZ44bình
153Bảng tiêu lệnh PCCC2bảng
154Kéo rải dây dẫn 4 ruột chống cháy, loại dây 4x0,75mm2120m
155Cung cấp và lắp đặt MCB 2P/ 10A1cái
156Đầu báo khói quang điện 24V+đế2,210 đầu
157Nút nhấn báo cháy khần cấp kiểu cần gạt 24DVC0,45 nút
158Chuông báo cháy0,25 chuông
159Bộ nguồn ắc quy dự phòng1bộ
160Trung tâm báo cháy 4 Zone1bộ
161Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2150m
162Hộp kỹ thuật đặt âm 150x1502hộp
163Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16120m
164Điện trở cuối tuyến2cái
165Cọc tiếp địa D16 L=2,4m1cọc
166Tủ đựng Trung tâm báo cháy 60x40x20cm, tole sơn tỉnh điện1hộp
167Cung cấp và lắp đặt Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=80m)1cái
168Cung cấp và lắp đặt dây chống sét M70mm244m
169Cọc tiếp địa D16 L=2,4m10cọc
170Ốc siết cáp bằng đồng 150mm212cái
171Các chất phụ gia muối dẫn điện4kg
172Cung cấp và lắp đặt Hộp đo điện trở1hộp
173Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D2517m
174Trụ đỡ cầu thu sét STK fi=60, L= 6m1trụ
175Dây cáp thép 5ly30m
176Ống nhựa PVC D34x2,0mm0,73100m
177Ống nhựa PVC D27x1,8mm0,2100m
178Ống nhựa PVC D21x1,6mm0,32100m
179Nối PVC D344cái
180Nối PVC D272cái
181Tê nhựa D343cái
182Tê nhựa D272cái
183Tê giảm nhựa Dxd = 34x276cái
184Tê giảm nhựa Dxd = 27x2138cái
185Co nhựa 90o D3415cái
186Co nhựa 90o D2148cái
187Co nhựa 90o giảm Dxd = 34x274cái
188Co nhựa 90o giảm Dxd = 27x2110cái
189Tê đồng D21 ren ngoài (cho vòi xịt)16cái
190Co nhựa 90o D21 ren ngoài16cái
191Co nhựa 90o D21 ren trong32cái
192Khóa đồng D343cái
193Khóa nhựa D341cái
194Lavabo16bộ
195Cung cấp và lắp đặt gương soi16cái
196Cung cấp và lắp đặt vòi xả chậu tiểu nam8bộ
197Vòi rửa đồng D218bộ
198Vòi rửa lavabo D2116bộ
199Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
200Van phao điện D341cái
201Ống nhựa PVC D1140,32100m
202Ống nhựa PVC D900,4100m
203Ống nhựa PVC D600,28100m
204Ống nhựa PVC D34x2,0mm0,28100m
205Nối nhựa giảm Dxd = 114x602cái
206Nối nhựa giảm Dxd = 90x342cái
207Nối nhựa D902cái
208Co lơi PVC D1142cái
209Co lơi PVC D902cái
210Co nhựa 90o D11416cái
211Co nhựa 90o D902cái
212Co nhựa 90o D606cái
213Co nhựa 90o D3442cái
214Co nhựa giảm Dxd = 90x602cái
215Co nhựa giảm Dxd = 60x348cái
216Chữ Y nhựa D1144cái
217Tê nhựa cong D11412cái
218Tê nhựa cong D902cái
219Tê nhựa giảm Dxd = 90x6017cái
220Tê nhựa giảm Dxd = 60x3416cái
221Tê nhựa D604cái
222Phễu thu inox 150x15016cái
223Xí bệt trẻ em + két nước16bộ
224Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh16cái
225Hộp đựng giấy vệ sinh inox16cái
226Khay đựng xà bông inox8cái
B HẠNG MỤC: SAN NỀN + CỔNG TƯỜNG RÀO
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,8511,668100m3
2Cát san nền1.301,7031m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,0748100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,3544100m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4010,3623m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40115,8768m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,325m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5325100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,79m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,758100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1021tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6594tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0946tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4117tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,6512m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,0562m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4065,06m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4081,95m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ147,01m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40140,948m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ140,948m2
22Lắp dựng hàng rào sắt155,624m2
23Khung sắt hộp tường rào (16x16x0,8 và 40x40x1,2) + sơn155,624m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4027,6m
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 50M3
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8211100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2548100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,8m3
4Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB4012,5849m3
5Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm1,9563tấn
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,0604100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,5985m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0632100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu81cấu kiện
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4054,735m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4025,74m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4022,05m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng76,785m2
14Khóa đồng D341cái
15Van phao D341cái
16Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà1cái
D HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐOẠN TƯỜNG RÀO CŨ
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo125,085m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm4,035m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw10,25m3
4Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,1429100m3
5Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km0,7143100m3/1km
6Di dời mái che sân15công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.194655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.238931E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202133
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.11
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.11
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy lu bánh thép ≥ 9,0 tấn1
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
8 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
9 Máy thủy bình .1
10 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
11 Máy tời điện Sức tời ≥ 0,5 tấn1
12 Máy ủi .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->