Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761307-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 22:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 19:40:00 đến ngày 2022-08-02 22:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,099,593,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29878E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.200.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80-150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình Hội trường UBND phường Tân An 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,5626 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 30,2938 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,3279 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 12,0278 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,9381 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,285 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,3544 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột | 0,577 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1257 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,5899 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,8432 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,0217 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 1,0376 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2382 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5697 | tấn | |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 255,1665 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 39,33 | m3 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,8154 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,5155 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 49,345 | m2 | |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 67,4 | m | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 360,2104 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40 | 23,05 | m2 | |
| 25 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | 13,8 | m2 | |
| 26 | Ốp chân tường đá da | 25,297 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 24,048 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,048 | m2 | |
| 29 | Lan can Inox 304, tay cầm và thanh đứng D60x1.5, song D30x1.2mm (VL+NC) | 11,61 | m2 | |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 60,479 | m2 | |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,076 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột | 1,3102 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3899 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,8755 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,7698 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 15,8088 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,5793 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3708 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2361 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4239 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,8583 | tấn | |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 17,196 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,8816 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5158 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0261 | tấn | |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 103,3612 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn dầm lanh tô | 1,5048 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7029 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,7062 | tấn | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 49,615 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 94,782 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 188,16 | m2 | |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 150,479 | m2 | |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 151,54 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 151,54 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 447,026 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 268,2156 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 178,8104 | m2 | |
| 59 | Xây tường thẳng (hộp gen) bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,5116 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng (hộp gen) bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3824 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng (hộp gen) bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7594 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,4824 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 72,9502 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4608 | m3 | |
| 65 | Trát tường ngoài (hộp gen) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 99,405 | m2 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 400,021 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 420,517 | m2 | |
| 68 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | 82,2 | m2 | |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 63,14 | m | |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 205,54 | m | |
| 71 | Kẻ roon tường | 96,4 | m | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | 903,919 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 125,362 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 778,557 | m2 | |
| 75 | Sơn tạo gai tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 295,155 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng vịn lan can Inox | 2,04 | m2 | |
| 77 | Tay vịn lan can Inox 304 D60x1.5, thanh chống D30x1.2mm (VL+NC) | 13,6 | m | |
| 78 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 68,28 | m2 | |
| 79 | Cửa đi khung nhôm STĐ hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, không chia ô (VL+NC) | 26,64 | m2 | |
| 80 | Cửa sổ khung nhôm STĐ hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, không chia ô (VL+NC) | 41,64 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 23,84 | m2 | |
| 82 | Vách khung nhôm STĐ hệ 1000, kính cường lực 8mm (VL+NC) | 23,84 | m2 | |
| 83 | SXLD khung STK 30x30x1.4 đỡ lavabo, RxC: 510x200 (VL+NC) | 7,8 | m | |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 4,65 | m2 | |
| 85 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm loại tốt | 25,3755 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng vách compact trong nhà | 25,3755 | m2 | |
| 87 | Gia công xà gồ STK | 4,8412 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng xà gồ STK | 4,8412 | tấn | |
| 89 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 4,0472 | 100m2 | |
| 90 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (VL + NC) | 310,06 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 310,06 | m2 | |
| 92 | Sơn tạo gai dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 310,06 | m2 | |
| 93 | Trần thạch cao 600x600, khung nhôm nổi (VL + NC) | 23,05 | m2 | |
| 94 | Bộ chữ mica hộp cao 350 | 1 | bộ | |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,5875 | 100m2 | |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,971 | 100m2 | |
| 97 | Cung cấp và Lắp đặt đèn LED Panel 600x1200 - 80W | 5 | bộ | |
| 98 | Cung cấp và Lắp đặt đèn LED Panel 600x600 - 40W | 13 | bộ | |
| 99 | Cung cấp và Lắp đặt đèn LED tròn âm trần 9W | 60 | bộ | |
| 100 | Cung cấp và Lắp đặt đèn LED tròn áp trần 9W | 22 | bộ | |
| 101 | Cung cấp và Lắp đặt quạt treo tường 47W - 220V | 9 | cái | |
| 102 | Cung cấp và Lắp đặt quạt trần 80W | 8 | cái | |
| 103 | Cung cấp và Lắp đặt Dimmer ba 400W | 2 | cái | |
| 104 | Cung cấp và Lắp đặt Dimmer đôi 400W | 1 | cái | |
| 105 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A-250V | 8 | cái | |
| 106 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc ba âm 1 chiều 16A-250V | 2 | cái | |
| 107 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A-250V | 20 | cái | |
| 108 | Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P 32A | 1 | cái | |
| 109 | Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P 63A | 1 | cái | |
| 110 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.280 | m | |
| 111 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 320 | m | |
| 112 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 20 | m | |
| 113 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 120 | m | |
| 114 | Tủ điện âm tường 2 Module | 1 | cái | |
| 115 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB các loại | 39 | hộp | |
| 116 | Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại | 39 | cái | |
| 117 | Cung cấp và Lắp đặt hộp nối, phân dây loại vuông | 30 | hộp | |
| 118 | Cung cấp và Lắp đặt hộp nối, phân dây loại tròn | 22 | hộp | |
| 119 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 810 | m | |
| 120 | Măng xông nối ống D20 | 277 | cái | |
| 121 | Băng keo nối ống | 30 | cuộn | |
| 122 | Bình chữa cháy bột 4Kg - MFZ4 | 10 | bình | |
| 123 | Bình chữa cháy CO2 3kg - MT3 | 10 | bình | |
| 124 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 10 | bộ | |
| 125 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 10 | hộp | |
| 126 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 10 | bịch | |
| 127 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.7mm | 0,114 | 100m | |
| 128 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.9mm | 0,211 | 100m | |
| 129 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x1.9mm | 0,596 | 100m | |
| 130 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.5mm | 0,119 | 100m | |
| 131 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.5mm | 0,445 | 100m | |
| 132 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.5mm | 0,226 | 100m | |
| 133 | Cung cấp và Lắp đặt Tê 90 uPVC D114mm | 3 | cái | |
| 134 | Cung cấp và Lắp đặt Tê 90 uPVC D90mm | 14 | cái | |
| 135 | Cung cấp và Lắp đặt co 90 uPVC D114mm | 7 | cái | |
| 136 | Cung cấp và Lắp đặt co 45 uPVC D114mm | 2 | cái | |
| 137 | Cung cấp và Lắp đặt co 90 uPVC D90mm | 4 | cái | |
| 138 | Cung cấp và Lắp đặt co 90 uPVC D90/60mm | 16 | cái | |
| 139 | Cung cấp và Lắp đặt co 90 uPVC D34mm | 5 | cái | |
| 140 | Cung cấp và Lắp đặt co 90 uPVC D34/27mm | 1 | cái | |
| 141 | Cung cấp và Lắp đặt Tê 90 uPVC D27mm | 14 | cái | |
| 142 | Cung cấp và Lắp đặt co 90 uPVC D27mm | 4 | cái | |
| 143 | Cung cấp và Lắp đặt co 90 uPVC D27/21mm | 15 | cái | |
| 144 | Cung cấp và Lắp đặt co 90 RT D21mm | 15 | cái | |
| 145 | Cung cấp và Lắp đặt van khoa nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 146 | Cung cấp và Lắp đặt Tê cầu inox D21mm | 5 | cái | |
| 147 | Cung cấp và Lắp đặt xí bệt 1 khối + vòi xịt (loại tốt) | 5 | bộ | |
| 148 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn Inox (loại tốt) | 4 | bộ | |
| 149 | Cung cấp và Lắp đặt Lavabo âm + vòi inox + bộ xả (loại tốt) | 6 | bộ | |
| 150 | Cung cấp và Lắp đặt phễu thu Inox KT: 1500x150x60 | 6 | cái | |
| 151 | Cung cấp và Lắp đặt gương soi khung gỗ KT: 1200x600 | 4 | cái | |
| 152 | Cung cấp và Lắp đặt gương soi khung gỗ KT: 2500x600 | 1 | cái | |
| 153 | Cung cấp và Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 154 | Cung cấp và Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 155 | Băng keo non | 20 | cuộn | |
| 156 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.5mm | 0,595 | 100m | |
| 157 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.5mm | 0,03 | 100m | |
| 158 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.9mm | 0,03 | 100m | |
| 159 | Cung cấp và Lắp đặt co 90 uPVC D114mm | 14 | cái | |
| 160 | Cung cấp và Lắp đặt co 45 uPVC D114mm | 28 | cái | |
| 161 | Cầu chắn rác Inox D90mm | 14 | cái | |
| 162 | Bát neo ống | 56 | cái | |
| 163 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,257 | 100m3 | |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0889 | 100m3 | |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,028 | m3 | |
| 166 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa BT M200 | 0,94 | m3 | |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9412 | m3 | |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5594 | m3 | |
| 169 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,16 | m2 | |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,4 | m2 | |
| 171 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT M200 | 0,6304 | m3 | |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0608 | tấn | |
| 173 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0178 | 100m2 | |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 175 | Cung cấp và Lắp đặt co 90 uPVC D114mm | 10 | cái | |
| 176 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.5mm | 0,055 | 100m | |
| 177 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.5mm | 0,009 | 100m | |
| B | SÂN ĐƯỜNG, DI DỜI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,6946 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,7042 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,136 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,5632 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,72 | m2 | |
| 6 | Trải bạt ni long | 224,1 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 17,928 | m3 | |
| 8 | Kẻ roon nền sân | 224,1 | m2 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,9022 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,3882 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 13 | Bulong móng M14, L=250 | 16 | cái | |
| 14 | Tháo dỡ, di dời và lắp dựng lại toàn bộ khung, mái nhà xe tận dụng (VL+NC) | 38,1 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 0,09 | m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,9022 | 1m3 | |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,4876 | 1m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 1,0946 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,702 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 21 | Bulong móng M14, L=250 | 16 | cái | |
| 22 | Tháo dỡ, di dời và lắp dựng lại toàn bộ khung, mái nhà xe tận dụng (VL+NC) | 38,1 | m2 | |
| 23 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,6696 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,16 | m2 | |
| 25 | Trải bạt ni long | 56,33 | m2 | |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,5064 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29878E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.200.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 60 kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích (80-150) lít | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy đào | gàu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 10 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi