Gói thầu: Gói thầu XD03: Thi công xây dựng đoạn Km14+00 - Km27+00 và Km33+036-Km35+225 (không bao gồm đoạn Km15+593 - Km16+640)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787542-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD03: Thi công xây dựng đoạn Km14+00 - Km27+00 và Km33+036-Km35+225 (không bao gồm đoạn Km15+593 - Km16+640) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 22:46:00 đến ngày 2022-08-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 302,945,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 424,0 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng cấp phối đá dăm (CPĐD) và thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT (cống, rãnh, cửa xả, cửa thu);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 212 tỷ đồng; trong đó hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD có giá trị ≥ 112 tỷ đồng; hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT có giá trị ≥ 27,3 tỷ đồng. Ngoài ra, nhà thầu độc lập hay thành viên liên danh đảm nhận thi công cầu Cao, Tràng Kè thì phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công cầu BTCT (có dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m) có giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng.Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD và thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị thì được đánh giá là đạt. Đối với hợp đồng mà trong đó đã hoàn thành phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu và đáp ứng yêu cầu về mặt giá trị thì được đánh giá là đạt.Đối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự (thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD /hệ thống thoát nước bằng BTCT/cầu) của các hạng mục công trình ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo được quy định chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥424.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (áp dụng đối với Nhà thầu Liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ/kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, ATGT và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu ≥ 25T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung ≥ 25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 7-Lu bánh lốp ≥16T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Lu bánh thép ≥10T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy rải ≥ 130Cv (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Lu bánh thép ≥6T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Lu bánh lốp ≥25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động (Xe máy chuyên dùng; Thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD03: Thi công xây dựng đoạn Km14+00 - Km27+00 và Km33+036-Km35+225 (không bao gồm đoạn Km15+593 - Km16+640) Dự án cải tạo nâng cấp QL.7 đoạn Km0 - Km36 và xử lý sụt trượt do bão lũ đoạn Khe Thơi - Nậm Cắn, tỉnh Nghệ An 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 29 E-CDNT (nếu có); + Có Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên, cầu hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì hạng năng lực hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận; + Các biểu mẫu số 15; 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng - bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo Mục 25 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận giá trị thực hiện ≥ 30% giá trị công việc của liên danh (đảm bảo tỷ lệ giá trị đảm nhận lớn nhất trong liên danh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 354, đường V.I.LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ GTVT. Địa chỉ: Số 80 Phố Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 941 3201 - Fax: 0243 942 3291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 2.004,6058 | 100m3 |
| 2 | Đào đường cũ - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 32,1683 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K90 (đất tận dụng) - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 181,0087 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 (đất tận dụng)- Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 692,3241 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K95 - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 18,2079 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K98- Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 392,3829 | 100m3 |
| 7 | Đắp bao - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 22,6003 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất trồng cây, trồng cỏ - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 4,4417 | 100m3 |
| 9 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 15,9416 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu thừa ra bãi - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 999,1986 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật loại 12KN/m - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 19,0685 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 7,5602 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 37,9172 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp BTNC16 dày 5cm (sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS) - KC1 - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 1.237,3103 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 -KC1-Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 1.237,3103 | 100m2 |
| 3 | Lớp BTNC19 dày 6cm - KC1 - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 1.237,3103 | 100m2 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 -KC1-Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 1.237,3103 | 100m2 |
| 5 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 - KC1 - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 384,5716 | 100m3 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 - KC1 - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 457,7381 | 100m3 |
| 7 | Lớp BTNC16 dày 5cm (sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS) - KC2A - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 784,986 | 100m2 |
| 8 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 -KC2A-Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 787,406 | 100m2 |
| 9 | Lớp BTNC19 dày 6cm - KC2A - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 784,4727 | 100m2 |
| 10 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 -KC2A-Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 782,456 | 100m2 |
| 11 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 -KC2A-Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 117,3278 | 100m3 |
| 12 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 -KC2A-Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 111,1252 | 100m3 |
| 13 | Tạo nhám trên mặt đường cũ - KC2A-Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 781,356 | 100m2 |
| 14 | Lớp BTNC16 dày 7cm + bù vênh (sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS) - KC2B - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 52,3307 | 100m2 |
| 15 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 -KC2B-Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 52,3307 | 100m2 |
| 16 | Lớp BTNC16 dày 5cm (sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS) - KC2C - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 10,5649 | 100m2 |
| 17 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 -KC2C-Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 21,1298 | 100m2 |
| 18 | Lớp BTNC19 dày 6cm + bù vênh - KC2C - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 10,5649 | 100m2 |
| 19 | Lớp BTNC16 dày 5cm + bù vênh (sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS) - KC2D - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 12,8009 | 100m2 |
| 20 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 -KC2D-Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 12,8009 | 100m2 |
| 21 | Đào đường cũ - Sửa chữa hư hỏng mặt đường cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 0,9225 | 100m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 1 - Sửa chữa hư hỏng mặt đường cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 0,9225 | 100m3 |
| 23 | Bê tông xi măng f'c=20Mpa - Gia cố lề | Chi tiết tại E-HSMT | 115,5373 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu 1 lớp - Gia cố lề | Chi tiết tại E-HSMT | 199,94 | m2 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 1 - Gia cố lề | Chi tiết tại E-HSMT | 0,6318 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông xi măng f'c=20Mpa - KCB1- Đường giao dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 1.139,5894 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu 1 lớp- KCB1- Đường giao dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 6.037,89 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 -KCB1- Đường giao dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 8,1356 | 100m3 |
| 4 | Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 - KCB2- Đường giao dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 36,6127 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm - KCB2- Đường giao dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 36,6127 | 100m2 |
| 6 | Lớp BTNC16 dày 5cm (sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS) - KCB3 - Đường giao dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 30,1282 | 100m2 |
| 7 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 -KCB3-Đường giao dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 30,1282 | 100m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 -KCB3-Đường giao dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 4,1045 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đắp cát K95 - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 12,9813 | 100m3 |
| 2 | Rãnh dọc hình thang (40x40x120)cm - Tận dụng cấu kiện- Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 163 | m |
| 3 | Rãnh dọc hình thang (40x40x120)cm- Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 1.568 | m |
| 4 | Tấm bản qua nhà dân (1,6x0,5x0,1)m | Chi tiết tại E-HSMT | 132 | cái |
| 5 | Rãnh thoát nước kín B=0,6m (chiều cao thay đổi) - Tận dụng cấu kiện - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 1.018 | m |
| 6 | Rãnh thoát nước kín B=0,6m (chiều cao không đổi) - Tận dụng cấu kiện - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 1.215 | m |
| 7 | Rãnh thoát nước kín B=0,6m (chiều cao thay đổi) - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 2.909 | m |
| 8 | Rãnh thoát nước kín B=0,6m (chiều cao không đổi) - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 1.592 | m |
| 9 | Rãnh thoát nước kín B=1,2m - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 240 | m |
| 10 | Rãnh thoát nước BxH=(0,6x0,6)m - Rãnh qua đường dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 349 | m |
| 11 | Rãnh thoát nước BxH=(0,8x0,4)m - Rãnh qua đường dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Rãnh thoát nước BxH=(1,0x1,0)m - Rãnh qua đường dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 9 | m |
| 13 | Bê tông xi măng f'c=20Mpa - Gia cố lề | Chi tiết tại E-HSMT | 793,5647 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu 1 lớp - Gia cố lề | Chi tiết tại E-HSMT | 4.391,2425 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm - Gia cố lề | Chi tiết tại E-HSMT | 412,5682 | m3 |
| 16 | Nắp đậy mương B=0,5m | Chi tiết tại E-HSMT | 46 | cái |
| 17 | Bê tông xi măng f'c=16Mpa - Cửa xả | Chi tiết tại E-HSMT | 51,102 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm - Cửa xả | Chi tiết tại E-HSMT | 8,551 | m3 |
| 19 | Cống tròn D=0,75m - Tận dụng cấu kiện- Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 203 | m |
| 20 | Cống tròn D=1,0m - Cấp H10 - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 2.545 | m |
| 21 | Cống tròn D=1,0m - Cấp H30 - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 412 | m |
| 22 | Cống tròn D=2,0m - Cấp H10 - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 1.410,5 | m |
| 23 | Cống tròn D=2,0m - Cấp H30 - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 102,5 | m |
| 24 | Cống hộp (2x2)m - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 10 | m |
| 25 | Hố ga - Phần cấu kiện đúc sẵn - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 130 | Cái |
| 26 | Bê tông f'c=20Mpa - Hố ga đổ tại chỗ - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 105,4954 | m3 |
| 27 | Cốt thép - Hố ga đổ tại chỗ - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 6,037 | Tấn |
| 28 | Tấm đan đúc sẵn - Hố ga - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 129 | Cái |
| 29 | Tấm nắp ga đúc sẵn - Hố ga - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 260 | Cái |
| 30 | Sàn thu nước - Hố ga - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 152 | Cái |
| 31 | Tấm chắn rác - Hố ga - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 152 | Cái |
| 32 | Bê tông xi măng f'c=20Mpa - Cổ ga - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 4,9938 | m3 |
| 33 | Đá dăm đệm - Hố ga - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 51,5801 | m3 |
| 34 | Cốt thép bậc lên xuống - Hố ga - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 1,247 | Tấn |
| 35 | Bê tông xi măng f'c=16Mpa - Cửa xả - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 10,2582 | m3 |
| 36 | Đá dăm đệm - Cửa xả - Thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 1,4059 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Cống bản B=2m Km14+84 - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Cống tròn D1,25m Km15+351,19 - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cống tròn D1,0m Km19+574 - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cống tròn D1,0m Km19+690,46 - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cống tròn 2D1,0m Km21+8,68 - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Cống tròn D1,5m Km24+843,22 - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cống tròn D1,0m Km35+082,32 - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Cống hộp (1,25x1,25)m Km22+765,57 - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Cống hộp (1,0x1,0)m Km22+892,14 - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Cống hộp (1,5x1,5)m Km23+426,78 - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Cống hộp (1,5x1,5)m Km24+480,97 - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Bê tông f'c=25Mpa - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 385,9103 | m3 |
| 13 | Cốt thép - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 48,5387 | Tấn |
| 14 | Bê tông f'c=10Mpa - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 92,3022 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 220,2143 | m3 |
| 16 | Khe lún - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 24,6078 | m2 |
| 17 | Vữa xi măng f'c=8Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 5,8449 | m3 |
| 18 | Bê tông f'c=12Mpa - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 318,7554 | m3 |
| 19 | Bản quá độ - Cấu kiện đúc sẵn - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 190 | Cái |
| 20 | Bê tông f'c=20Mpa bản quá độ - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 14,96 | m3 |
| 21 | Cốt thép bản quá độ - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 4,837 | Tấn |
| 22 | Bê tông f'c=20Mpa hố ga - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 54,7958 | m3 |
| 23 | Cốt thép hố ga - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 7,8858 | Tấn |
| 24 | Tấm đan đúc sẵn - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Tấm chắn rác - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Sàn thu nước - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Nắp thăm - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 25 | Cái |
| 28 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 14,0866 | 100m3 |
| F | BÓ VỈA, DẢI PHÂN CÁCH, VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Terazzo - Vỉa hè | Chi tiết tại E-HSMT | 7.552,3649 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terazzo - Tận dụng cấu kiện cũ - Vỉa hè | Chi tiết tại E-HSMT | 6.762,8394 | m2 |
| 3 | Bê tông f'c=10Mpa - Vỉa hè | Chi tiết tại E-HSMT | 1.431,5204 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng f'c=8Mpa - Vỉa hè | Chi tiết tại E-HSMT | 143,152 | m3 |
| 5 | Bó vỉa - Vỉa hè | Chi tiết tại E-HSMT | 6.067,18 | m |
| 6 | Tấm đan rãnh - Vỉa hè | Chi tiết tại E-HSMT | 6.013 | m |
| 7 | Vữa xi măng f'c=8Mpa -Móng bó vỉa, đan rãnh - Vỉa hè | Chi tiết tại E-HSMT | 65,3429 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm -Móng bó vỉa, đan rãnh - Vỉa hè | Chi tiết tại E-HSMT | 371,9151 | m3 |
| 9 | Gạch xây vữa f'c=8Mpa - Bó hè | Chi tiết tại E-HSMT | 92,3938 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm - Bó hè | Chi tiết tại E-HSMT | 23,0985 | m3 |
| 11 | Dải phân cách | Chi tiết tại E-HSMT | 7.652 | m |
| 12 | Di chuyển và trồng cây xanh | Chi tiết tại E-HSMT | 75 | Cây |
| G | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Hào kỹ thuật loại (1x1)m - Cấu kiện tận dụng | Chi tiết tại E-HSMT | 750 | m |
| 2 | Hào kỹ thuật loại (1x0,87)m - Cấu kiện tận dụng | Chi tiết tại E-HSMT | 70,5 | m |
| 3 | Hào kỹ thuật loại (1x0,87)m | Chi tiết tại E-HSMT | 48 | m |
| 4 | Hố ga - Hào kỹ thuật | Chi tiết tại E-HSMT | 14 | Hố |
| 5 | Ống nhựa D110mm - Hào kỹ thuật | Chi tiết tại E-HSMT | 288 | m |
| H | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông f'c= 16Mpa - Khung dầm - Gia cố mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT | 97,8056 | m3 |
| 2 | Cốt thép - Khung dầm - Gia cố mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT | 8,266 | Tấn |
| 3 | Cốt thép - Neo thép - Gia cố mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT | 2,6704 | Tấn |
| 4 | Thép hình - Neo thép - Gia cố mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT | 0,3341 | Tấn |
| 5 | Trồng cỏ - Gia cố mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT | 37,7098 | 100m2 |
| 6 | Bê tông f'c= 12Mpa - Tạo chữ - Gia cố mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT | 41,3416 | m3 |
| 7 | Trồng cây - Tạo chữ - Gia cố mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT | 1,307 | 100m2 |
| 8 | Bê tông f'c= 12Mpa - Bậc nước - Gia cố mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT | 112,08 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm- Bậc nước - Gia cố mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT | 8,74 | m3 |
| 10 | Rãnh cơ - Gia cố mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT | 472,6 | m |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 3mm - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 2.691,4298 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 3.151,0357 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 615,6 | m2 |
| 4 | Biển báo tam giác A900mm (bao gồm cột)- Tận dụng - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 25 | Cái |
| 5 | Biển báo tam giác A700mm (bao gồm cột)- Tận dụng - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 25 | Cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật 400x900mm (bao gồm cột) - Tận dụng - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật 300x700mm (bao gồm cột) - Tận dụng - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Biển báo vuông 600x600mm (bao gồm cột) - Tận dụng - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 11 | Cái |
| 9 | Biển báo tròn D700mm (bao gồm cột) - Tận dụng - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật 1000x1600mm (bao gồm cột) - Tận dụng - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật 1500x2400mm (bao gồm cột) - Tận dụng - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Biển báo chữ nhật 450x900mm (bao gồm cột) - Tận dụng - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Biển báo chữ nhật 700x1350mm (bao gồm cột) - Tận dụng - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Biển báo tam giác A900mm (bao gồm cột) - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 39 | Cái |
| 15 | Biển báo tam giác A700mm (bao gồm cột) - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 102 | Cái |
| 16 | Biển báo tròn D700mm (bao gồm cột) - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 63 | Cái |
| 17 | Biển báo chữ nhật 300x700mm (bao gồm cột) - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Biển báo chữ nhật 400x900mm (bao gồm cột) - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 18 | Cái |
| 19 | Biển báo vuông 600x600mm (bao gồm cột) - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 24 | Cái |
| 20 | Biển báo vuông 900x900mm (bao gồm cột) - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 12 | Cái |
| 21 | Biển báo chữ nhật 1000x1600mm (bao gồm cột) - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Biển báo chữ nhật 2400x1500mm (bao gồm cột) - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Cọc tiêu - Tận dụng cấu kiện - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 60 | Cái |
| 24 | Cọc tiêu - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 503 | Cái |
| 25 | Cọc H - Tận dụng cấu kiện - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 27 | Cái |
| 26 | Cọc H - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 103 | Cái |
| 27 | Cột Km (ở lề đường) - Tận dụng cấu kiện - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 5 | Cái |
| 28 | Cột Km (ở lề đường) - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Cột Km (ở giải phân cách) - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Hộ lan mềm - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 192 | m |
| 31 | Sơn giải phân cách - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 762,1376 | m2 |
| 32 | Đinh phản quang - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 1.118 | Cái |
| 33 | Đảo mềm phân làn giao thông - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 359 | Cái |
| J | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột đèn THGT cao 6,2m vươn 7m - Tận dụng - Nút giao Km18+063 | Chi tiết tại E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột đèn THGT cao 3,9m - Tận dụng - Nút giao Km18+063 | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Đèn THGT chính đỏ - vàng - xanh LED 3xD300 - Nút giao Km18+063 | Chi tiết tại E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Đèn THGT đếm lùi LED D300, 02 màu xanh - đỏ - Tận dụng - Nút giao Km18+063 | Chi tiết tại E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Đèn THGT đếm lùi LED KT: 440x440, 02 màu xanh - đỏ - Nút giao Km18+063 | Chi tiết tại E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Đèn THGT mũi tên xanh LED 1xD300 - Tận dụng - Nút giao Km18+063 | Chi tiết tại E-HSMT | 7 | Bộ |
| 7 | Lèo đèn đơn trên tay vươn - Tận dụng - Nút giao Km18+063 | Chi tiết tại E-HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa - Nút giao Km18+063 | Chi tiết tại E-HSMT | 5 | Cọc |
| 9 | Hệ thống đèn tín hiệu giao thông nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| 10 | Cột đèn THGT cao 6,2m vươn 4m - Tận dụng - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột đèn THGT cao 6,2m vươn 6m - Tận dụng - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột đèn THGT cao 6,2m vươn 7m - Tận dụng - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Cột đèn THGT cao 6,2m vươn 7m - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột đèn THGT cao 4,4m - Tận dụng - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột đèn THGT cao 2,5m- Tận dụng - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 3 | Cột |
| 16 | Đèn THGT đếm lùi LED 1xD300, 02 màu xanh - đỏ - Tận dụng - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Đèn THGT đếm lùi LED KT: 440x440, 02 màu xanh - đỏ - Tận dụng - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Đèn THGT đếm lùi LED KT: 440x440, 02 màu xanh - đỏ - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 8 | Bộ |
| 19 | Đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải LED 1xD300 - Tận dụng - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Đèn THGT chính đỏ - vàng - xanh LED 3xD300 - Tận dụng - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 12 | Bộ |
| 21 | Đèn THGT chính đỏ - vàng - xanh LED 3xD300 - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 6 | Bộ |
| 22 | Đèn THGT đi bộ 2xD200, 2 màu xanh - đỏ - Tận dụng - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 10 | Bộ |
| 23 | Đèn THGT đi bộ 2xD200, 2 màu xanh - đỏ - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Hố ga kéo cáp - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 5 | Bộ |
| 25 | Cọc tiếp địa - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 15 | Cọc |
| 26 | Biển báo " Chú ý quan sát" - Tận dụng - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Biển báo W209 - Tận dụng - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Lèo đèn 3xD300 trên tay vươn - Tận dụng - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Lèo đèn 3xD300 trên tay vươn - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 6 | Bộ |
| 30 | Lèo đèn đơn trên tay vươn - Tận dụng - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 10 | Bộ |
| 31 | Lèo đèn đơn trên tay vươn - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 4 | Bộ |
| 32 | Tủ điều khiển THGT - Tận dụng - Nút giao Km35+225 | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | Cái |
| K | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công trực đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 8.580 | công |
| 2 | Đảm bảo an toàn giao thông (trừ nhân công) | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| L | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| M | CẦU CAO KM18+1013,20 | |||
| 1 | Sản xuất dầm bản BTCT DƯL L=15m | Chi tiết tại E-HSMT | 26 | Dầm |
| 2 | Lao lắp dầm bản BTCT DƯL L=15m | Chi tiết tại E-HSMT | 26 | Dầm |
| 3 | Bê tông f'c=30Mpa - Bản mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 71,67 | m3 |
| 4 | Bê tông f'c=25Mpa - Gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 13,0377 | m3 |
| 5 | Cốt thép - Bản mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 10,7408 | Tấn |
| 6 | Quét keo gốc Epoxy - Lớp phủ mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 304,5 | m2 |
| 7 | Lớp BTNC16 dày 5cm - Lớp phủ mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 3,045 | 100m2 |
| 8 | Gạch Terrazzo - Vỉa hè | Chi tiết tại E-HSMT | 60 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng f'c=8Mpa - Vỉa hè | Chi tiết tại E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 10 | Bê tông f'c=8MPa - Vỉa hè | Chi tiết tại E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 11 | Quét keo gốc Epoxy - Vỉa hè | Chi tiết tại E-HSMT | 60 | m2 |
| 12 | Gối cầu cao su cốt bản thép (150x250x35)mm | Chi tiết tại E-HSMT | 104 | cái |
| 13 | Khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT | 42 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 2,0135 | Tấn |
| 15 | Ống thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Bê tông f'c=30Mpa - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 134,7111 | m3 |
| 17 | Bê tông f'c=10Mpa - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 8,0335 | m3 |
| 18 | Cốt thép - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 11,6402 | Tấn |
| 19 | Đóng cọc tre, L=2,5m - Tường chắn | Chi tiết tại E-HSMT | 525 | m |
| 20 | Bê tông f'c=16Mpa - Tường chắn | Chi tiết tại E-HSMT | 8,642 | m3 |
| 21 | Bê tông f'c=10Mpa - Tường chắn | Chi tiết tại E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 22 | Bê tông f'c=25Mpa - Bản quá độ | Chi tiết tại E-HSMT | 54,2247 | m3 |
| 23 | Bê tông f'c=10Mpa - Bản quá độ | Chi tiết tại E-HSMT | 16,3024 | m3 |
| 24 | Cốt thép - Bản quá độ | Chi tiết tại E-HSMT | 9,4553 | Tấn |
| 25 | Bê tông f'c=16Mpa - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 33,074 | m3 |
| 26 | Cốt thép - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 1,0253 | Tấn |
| 27 | Bê tông f'c=8Mpa - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 16,537 | m3 |
| 28 | Bê tông f'c=12Mpa - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 38 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 30 | Ống nhựa PVC D50 - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 40 | m |
| 31 | Vải địa kỹ thuật - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 46,4 | m2 |
| 32 | Đá dăm - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 33 | Lớp BTNC16 dày 5cm (sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS) | Chi tiết tại E-HSMT | 1,025 | 100m2 |
| 34 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 1,025 | 100m2 |
| 35 | Lớp BTNC19 dày 6cm | Chi tiết tại E-HSMT | 1,025 | 100m2 |
| 36 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 1,025 | 100m2 |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết tại E-HSMT | 15,375 | 100m3 |
| 38 | Đào đất - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 1,0412 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất K95 - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 4,2296 | 100m3 |
| 40 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 1,9741 | 100m3 |
| 41 | Cọc khoan nhồi - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 174 | m |
| 42 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | cọc |
| 43 | Nhân công trực đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 630 | công |
| 44 | Đảm bảo an toàn giao thông (trừ nhân công) | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| 45 | Chi phí bảo hiểm | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| N | CẦU TRÀNG KÈ KM21+1000 | |||
| 1 | Sản xuất dầm bản BTCT DƯL L=15m | Chi tiết tại E-HSMT | 12 | Dầm |
| 2 | Lao lắp dầm bản BTCT DƯL L=15m | Chi tiết tại E-HSMT | 12 | Dầm |
| 3 | Bê tông f'c=30Mpa - Bản mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 33,03 | m3 |
| 4 | Bê tông f'c=25Mpa - Gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 6,42 | m3 |
| 5 | Cốt thép - Bản mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 4,7778 | Tấn |
| 6 | Quét keo gốc Epoxy - Lớp phủ mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 159,5 | m2 |
| 7 | Lớp BTNC16 dày 5cm - Lớp phủ mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 1,595 | 100m2 |
| 8 | Gối cầu cao su cốt bản thép (150x250x35)mm | Chi tiết tại E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT | 22 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 1,7428 | Tấn |
| 11 | Ống thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Bê tông f'c=30Mpa - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 102,4631 | m3 |
| 13 | Bê tông f'c=10Mpa - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 3,5197 | m3 |
| 14 | Cốt thép - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 6,4499 | Tấn |
| 15 | Bê tông f'c=25Mpa - Bản quá độ | Chi tiết tại E-HSMT | 28,3565 | m3 |
| 16 | Bê tông f'c=10Mpa - Bản quá độ | Chi tiết tại E-HSMT | 8,5253 | m3 |
| 17 | Cốt thép - Bản quá độ | Chi tiết tại E-HSMT | 5,3254 | Tấn |
| 18 | Bê tông f'c=16Mpa - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 11,3309 | m3 |
| 19 | Cốt thép - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 0,3513 | Tấn |
| 20 | Bê tông f'c=8Mpa - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 5,6654 | m3 |
| 21 | Bê tông f'c=12Mpa - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 26,8413 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 2,9683 | m3 |
| 23 | Ống nhựa PVC D50 - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 24 | m |
| 24 | Vải địa kỹ thuật - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 30 | m2 |
| 25 | Đá dăm - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 1,8712 | m3 |
| 26 | Lớp BTNC16 dày 5cm (sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS) | Chi tiết tại E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 27 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 28 | Lớp BTNC19 dày 6cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 29 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 31 | Đào đất - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 0,8297 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất K95 - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 0,8594 | 100m3 |
| 33 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 - Gia cố tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 1,2419 | 100m3 |
| 34 | Cọc khoan nhồi - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 68 | m |
| 35 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | cọc |
| 36 | Nhân công trực đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 960 | công |
| 37 | Đảm bảo an toàn giao thông (trừ nhân công) | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| 38 | Chi phí bảo hiểm | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Điều chỉnh thuế VAT (75% khối lượng thực hiện từ năm 2023) | Cách tính = 2% * Chi phí xây dựng * 0,75 | 1 | TB |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 3 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,82% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 424,0 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng cấp phối đá dăm (CPĐD) và thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT (cống, rãnh, cửa xả, cửa thu);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 212 tỷ đồng; trong đó hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD có giá trị ≥ 112 tỷ đồng; hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT có giá trị ≥ 27,3 tỷ đồng. Ngoài ra, nhà thầu độc lập hay thành viên liên danh đảm nhận thi công cầu Cao, Tràng Kè thì phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công cầu BTCT (có dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m) có giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng.Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD và thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị thì được đánh giá là đạt. Đối với hợp đồng mà trong đó đã hoàn thành phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu và đáp ứng yêu cầu về mặt giá trị thì được đánh giá là đạt.Đối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự (thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD /hệ thống thoát nước bằng BTCT/cầu) của các hạng mục công trình ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo được quy định chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥424.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 12 | 10 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (áp dụng đối với Nhà thầu Liên danh) | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 12 | 10 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 2 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 5 | Cán bộ/kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 6 | Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, ATGT và vệ sinh môi trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường | 4 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 3 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 25T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 5 | Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 7 |
| 7 | Lu bánh lốp ≥16T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 8 | Lu bánh thép ≥10T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 5 |
| 9 | Máy rải ≥ 130Cv (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 10 | Lu bánh thép ≥6T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 11 | Lu bánh lốp ≥25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 12 | Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động (Xe máy chuyên dùng; Thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi