Gói thầu: Gói thầu XD03: Thi công xây dựng đoạn Km14+00 - Km27+00 và Km33+036-Km35+225 (không bao gồm đoạn Km15+593 - Km16+640)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787542-03
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu XD03: Thi công xây dựng đoạn Km14+00 - Km27+00 và Km33+036-Km35+225 (không bao gồm đoạn Km15+593 - Km16+640)
Số hiệu KHLCNT 20220561438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 22:46:00 đến ngày 2022-08-26 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 302,945,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 424,0 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng cấp phối đá dăm (CPĐD) và thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT (cống, rãnh, cửa xả, cửa thu);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 212 tỷ đồng; trong đó hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD có giá trị ≥ 112 tỷ đồng; hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT có giá trị ≥ 27,3 tỷ đồng. Ngoài ra, nhà thầu độc lập hay thành viên liên danh đảm nhận thi công cầu Cao, Tràng Kè thì phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công cầu BTCT (có dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m) có giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng.Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD và thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị thì được đánh giá là đạt. Đối với hợp đồng mà trong đó đã hoàn thành phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu và đáp ứng yêu cầu về mặt giá trị thì được đánh giá là đạt.Đối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự (thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD /hệ thống thoát nước bằng BTCT/cầu) của các hạng mục công trình ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo được quy định chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥424.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (áp dụng đối với Nhà thầu Liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ/kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, ATGT và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu ≥ 25T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung ≥ 25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 7
7-Lu bánh lốp ≥16T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Lu bánh thép ≥10T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy rải ≥ 130Cv (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Lu bánh thép ≥6T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Lu bánh lốp ≥25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động (Xe máy chuyên dùng; Thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD03: Thi công xây dựng đoạn Km14+00 - Km27+00 và Km33+036-Km35+225 (không bao gồm đoạn Km15+593 - Km16+640)
Dự án cải tạo nâng cấp QL.7 đoạn Km0 - Km36 và xử lý sụt trượt do bão lũ đoạn Khe Thơi - Nậm Cắn, tỉnh Nghệ An
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 354, đường V.I.LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng giao thông VINACO và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Hadicon. + Tổ chức Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, thẩm tra ATGT bước thiết kế BVTC: Công ty TNHH Giao thông vận tải. + Tổ chức Tư vấn giám sát khảo sát bước thiết kế BVTC: Ban QLDA4. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA 4 - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý XDĐB thuộc Tổng cục ĐBVN;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 354, đường V.I.LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 29 E-CDNT (nếu có); + Có Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên, cầu hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì hạng năng lực hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận; + Các biểu mẫu số 15; 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng - bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo Mục 25 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận giá trị thực hiện ≥ 30% giá trị công việc của liên danh (đảm bảo tỷ lệ giá trị đảm nhận lớn nhất trong liên danh)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 354, đường V.I.LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ GTVT. Địa chỉ: Số 80 Phố Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 941 3201 - Fax: 0243 942 3291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT2.004,6058100m3
2Đào đường cũ - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT32,1683100m3
3Đắp đất K90 (đất tận dụng) - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT181,0087100m3
4Đắp đất K95 (đất tận dụng)- Nền đườngChi tiết tại E-HSMT692,3241100m3
5Đắp đất K95 - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT18,2079100m3
6Đắp đất K98- Nền đườngChi tiết tại E-HSMT392,3829100m3
7Đắp bao - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT22,6003100m3
8Đắp đất trồng cây, trồng cỏ - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT4,4417100m3
9Đắp vật liệu dạng hạt K95 - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT15,9416100m3
10Vận chuyển vật liệu thừa ra bãi - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT999,1986100m3
11Vải địa kỹ thuật loại 12KN/m - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT19,0685100m2
12Đắp cát - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT7,5602100m3
13Trồng cỏ - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT37,9172100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Lớp BTNC16 dày 5cm (sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS) - KC1 - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT1.237,3103100m2
2Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 -KC1-Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT1.237,3103100m2
3Lớp BTNC19 dày 6cm - KC1 - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT1.237,3103100m2
4Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 -KC1-Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT1.237,3103100m2
5Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 - KC1 - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT384,5716100m3
6Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 - KC1 - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT457,7381100m3
7Lớp BTNC16 dày 5cm (sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS) - KC2A - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT784,986100m2
8Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 -KC2A-Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT787,406100m2
9Lớp BTNC19 dày 6cm - KC2A - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT784,4727100m2
10Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 -KC2A-Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT782,456100m2
11Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 -KC2A-Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT117,3278100m3
12Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 -KC2A-Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT111,1252100m3
13Tạo nhám trên mặt đường cũ - KC2A-Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT781,356100m2
14Lớp BTNC16 dày 7cm + bù vênh (sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS) - KC2B - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT52,3307100m2
15Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 -KC2B-Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT52,3307100m2
16Lớp BTNC16 dày 5cm (sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS) - KC2C - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT10,5649100m2
17Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 -KC2C-Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT21,1298100m2
18Lớp BTNC19 dày 6cm + bù vênh - KC2C - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT10,5649100m2
19Lớp BTNC16 dày 5cm + bù vênh (sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS) - KC2D - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT12,8009100m2
20Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 -KC2D-Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT12,8009100m2
21Đào đường cũ - Sửa chữa hư hỏng mặt đường cũChi tiết tại E-HSMT0,9225100m3
22Cấp phối đá dăm loại 1 - Sửa chữa hư hỏng mặt đường cũChi tiết tại E-HSMT0,9225100m3
23Bê tông xi măng f'c=20Mpa - Gia cố lềChi tiết tại E-HSMT115,5373m3
24Rải giấy dầu 1 lớp - Gia cố lềChi tiết tại E-HSMT199,94m2
25Cấp phối đá dăm loại 1 - Gia cố lềChi tiết tại E-HSMT0,6318100m3
C ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Bê tông xi măng f'c=20Mpa - KCB1- Đường giao dân sinhChi tiết tại E-HSMT1.139,5894m3
2Rải giấy dầu 1 lớp- KCB1- Đường giao dân sinhChi tiết tại E-HSMT6.037,89m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 -KCB1- Đường giao dân sinhChi tiết tại E-HSMT8,1356100m3
4Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 - KCB2- Đường giao dân sinhChi tiết tại E-HSMT36,6127100m2
5Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm - KCB2- Đường giao dân sinhChi tiết tại E-HSMT36,6127100m2
6Lớp BTNC16 dày 5cm (sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS) - KCB3 - Đường giao dân sinhChi tiết tại E-HSMT30,1282100m2
7Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 -KCB3-Đường giao dân sinhChi tiết tại E-HSMT30,1282100m2
8Cấp phối đá dăm loại 1 -KCB3-Đường giao dân sinhChi tiết tại E-HSMT4,1045100m3
D THOÁT NƯỚC DỌC
1Đắp cát K95 - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT12,9813100m3
2Rãnh dọc hình thang (40x40x120)cm - Tận dụng cấu kiện- Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT163m
3Rãnh dọc hình thang (40x40x120)cm- Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT1.568m
4Tấm bản qua nhà dân (1,6x0,5x0,1)mChi tiết tại E-HSMT132cái
5Rãnh thoát nước kín B=0,6m (chiều cao thay đổi) - Tận dụng cấu kiện - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT1.018m
6Rãnh thoát nước kín B=0,6m (chiều cao không đổi) - Tận dụng cấu kiện - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT1.215m
7Rãnh thoát nước kín B=0,6m (chiều cao thay đổi) - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT2.909m
8Rãnh thoát nước kín B=0,6m (chiều cao không đổi) - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT1.592m
9Rãnh thoát nước kín B=1,2m - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT240m
10Rãnh thoát nước BxH=(0,6x0,6)m - Rãnh qua đường dân sinhChi tiết tại E-HSMT349m
11Rãnh thoát nước BxH=(0,8x0,4)m - Rãnh qua đường dân sinhChi tiết tại E-HSMT20m
12Rãnh thoát nước BxH=(1,0x1,0)m - Rãnh qua đường dân sinhChi tiết tại E-HSMT9m
13Bê tông xi măng f'c=20Mpa - Gia cố lềChi tiết tại E-HSMT793,5647m3
14Rải giấy dầu 1 lớp - Gia cố lềChi tiết tại E-HSMT4.391,2425m2
15Đá dăm đệm - Gia cố lềChi tiết tại E-HSMT412,5682m3
16Nắp đậy mương B=0,5mChi tiết tại E-HSMT46cái
17Bê tông xi măng f'c=16Mpa - Cửa xảChi tiết tại E-HSMT51,102m3
18Đá dăm đệm - Cửa xảChi tiết tại E-HSMT8,551m3
19Cống tròn D=0,75m - Tận dụng cấu kiện- Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT203m
20Cống tròn D=1,0m - Cấp H10 - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT2.545m
21Cống tròn D=1,0m - Cấp H30 - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT412m
22Cống tròn D=2,0m - Cấp H10 - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT1.410,5m
23Cống tròn D=2,0m - Cấp H30 - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT102,5m
24Cống hộp (2x2)m - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT10m
25Hố ga - Phần cấu kiện đúc sẵn - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT130Cái
26Bê tông f'c=20Mpa - Hố ga đổ tại chỗ - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT105,4954m3
27Cốt thép - Hố ga đổ tại chỗ - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT6,037Tấn
28Tấm đan đúc sẵn - Hố ga - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT129Cái
29Tấm nắp ga đúc sẵn - Hố ga - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT260Cái
30Sàn thu nước - Hố ga - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT152Cái
31Tấm chắn rác - Hố ga - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT152Cái
32Bê tông xi măng f'c=20Mpa - Cổ ga - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT4,9938m3
33Đá dăm đệm - Hố ga - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT51,5801m3
34Cốt thép bậc lên xuống - Hố ga - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT1,247Tấn
35Bê tông xi măng f'c=16Mpa - Cửa xả - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT10,2582m3
36Đá dăm đệm - Cửa xả - Thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT1,4059m3
E THOÁT NƯỚC NGANG
1Cống bản B=2m Km14+84 - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT1Cái
2Cống tròn D1,25m Km15+351,19 - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT1Cái
3Cống tròn D1,0m Km19+574 - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT1Cái
4Cống tròn D1,0m Km19+690,46 - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT1Cái
5Cống tròn 2D1,0m Km21+8,68 - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT1Cái
6Cống tròn D1,5m Km24+843,22 - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT1Cái
7Cống tròn D1,0m Km35+082,32 - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT1Cái
8Cống hộp (1,25x1,25)m Km22+765,57 - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT1Cái
9Cống hộp (1,0x1,0)m Km22+892,14 - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT1Cái
10Cống hộp (1,5x1,5)m Km23+426,78 - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT1Cái
11Cống hộp (1,5x1,5)m Km24+480,97 - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT1Cái
12Bê tông f'c=25Mpa - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT385,9103m3
13Cốt thép - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT48,5387Tấn
14Bê tông f'c=10Mpa - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT92,3022m3
15Đá dăm đệm - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT220,2143m3
16Khe lún - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT24,6078m2
17Vữa xi măng f'c=8MpaChi tiết tại E-HSMT5,8449m3
18Bê tông f'c=12Mpa - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT318,7554m3
19Bản quá độ - Cấu kiện đúc sẵn - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT190Cái
20Bê tông f'c=20Mpa bản quá độ - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT14,96m3
21Cốt thép bản quá độ - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT4,837Tấn
22Bê tông f'c=20Mpa hố ga - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT54,7958m3
23Cốt thép hố ga - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT7,8858Tấn
24Tấm đan đúc sẵn - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT3Cái
25Tấm chắn rác - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT2Cái
26Sàn thu nước - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT2Cái
27Nắp thăm - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT25Cái
28Đắp vật liệu dạng hạt K95 - Cống hộp đổ tại chỗ - Thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT14,0866100m3
F BÓ VỈA, DẢI PHÂN CÁCH, VỈA HÈ
1Lát gạch Terazzo - Vỉa hèChi tiết tại E-HSMT7.552,3649m2
2Lát gạch Terazzo - Tận dụng cấu kiện cũ - Vỉa hèChi tiết tại E-HSMT6.762,8394m2
3Bê tông f'c=10Mpa - Vỉa hèChi tiết tại E-HSMT1.431,5204m3
4Vữa xi măng f'c=8Mpa - Vỉa hèChi tiết tại E-HSMT143,152m3
5Bó vỉa - Vỉa hèChi tiết tại E-HSMT6.067,18m
6Tấm đan rãnh - Vỉa hèChi tiết tại E-HSMT6.013m
7Vữa xi măng f'c=8Mpa -Móng bó vỉa, đan rãnh - Vỉa hèChi tiết tại E-HSMT65,3429m3
8Đá dăm đệm -Móng bó vỉa, đan rãnh - Vỉa hèChi tiết tại E-HSMT371,9151m3
9Gạch xây vữa f'c=8Mpa - Bó hèChi tiết tại E-HSMT92,3938m3
10Đá dăm đệm - Bó hèChi tiết tại E-HSMT23,0985m3
11Dải phân cáchChi tiết tại E-HSMT7.652m
12Di chuyển và trồng cây xanhChi tiết tại E-HSMT75Cây
G HÀO KỸ THUẬT
1Hào kỹ thuật loại (1x1)m - Cấu kiện tận dụngChi tiết tại E-HSMT750m
2Hào kỹ thuật loại (1x0,87)m - Cấu kiện tận dụngChi tiết tại E-HSMT70,5m
3Hào kỹ thuật loại (1x0,87)mChi tiết tại E-HSMT48m
4Hố ga - Hào kỹ thuậtChi tiết tại E-HSMT14Hố
5Ống nhựa D110mm - Hào kỹ thuậtChi tiết tại E-HSMT288m
H GIA CỐ MÁI TALUY
1Bê tông f'c= 16Mpa - Khung dầm - Gia cố mái taluyChi tiết tại E-HSMT97,8056m3
2Cốt thép - Khung dầm - Gia cố mái taluyChi tiết tại E-HSMT8,266Tấn
3Cốt thép - Neo thép - Gia cố mái taluyChi tiết tại E-HSMT2,6704Tấn
4Thép hình - Neo thép - Gia cố mái taluyChi tiết tại E-HSMT0,3341Tấn
5Trồng cỏ - Gia cố mái taluyChi tiết tại E-HSMT37,7098100m2
6Bê tông f'c= 12Mpa - Tạo chữ - Gia cố mái taluyChi tiết tại E-HSMT41,3416m3
7Trồng cây - Tạo chữ - Gia cố mái taluyChi tiết tại E-HSMT1,307100m2
8Bê tông f'c= 12Mpa - Bậc nước - Gia cố mái taluyChi tiết tại E-HSMT112,08m3
9Đá dăm đệm- Bậc nước - Gia cố mái taluyChi tiết tại E-HSMT8,74m3
10Rãnh cơ - Gia cố mái taluyChi tiết tại E-HSMT472,6m
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 3mm - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT2.691,4298m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT3.151,0357m2
3Sơn gờ giảm tốc dày 6mm - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT615,6m2
4Biển báo tam giác A900mm (bao gồm cột)- Tận dụng - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT25Cái
5Biển báo tam giác A700mm (bao gồm cột)- Tận dụng - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT25Cái
6Biển báo chữ nhật 400x900mm (bao gồm cột) - Tận dụng - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT2Cái
7Biển báo chữ nhật 300x700mm (bao gồm cột) - Tận dụng - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT4Cái
8Biển báo vuông 600x600mm (bao gồm cột) - Tận dụng - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT11Cái
9Biển báo tròn D700mm (bao gồm cột) - Tận dụng - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT5Cái
10Biển báo chữ nhật 1000x1600mm (bao gồm cột) - Tận dụng - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT4Cái
11Biển báo chữ nhật 1500x2400mm (bao gồm cột) - Tận dụng - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT8Cái
12Biển báo chữ nhật 450x900mm (bao gồm cột) - Tận dụng - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT2Cái
13Biển báo chữ nhật 700x1350mm (bao gồm cột) - Tận dụng - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT4Cái
14Biển báo tam giác A900mm (bao gồm cột) - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT39Cái
15Biển báo tam giác A700mm (bao gồm cột) - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT102Cái
16Biển báo tròn D700mm (bao gồm cột) - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT63Cái
17Biển báo chữ nhật 300x700mm (bao gồm cột) - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT1Cái
18Biển báo chữ nhật 400x900mm (bao gồm cột) - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT18Cái
19Biển báo vuông 600x600mm (bao gồm cột) - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT24Cái
20Biển báo vuông 900x900mm (bao gồm cột) - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT12Cái
21Biển báo chữ nhật 1000x1600mm (bao gồm cột) - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT6Cái
22Biển báo chữ nhật 2400x1500mm (bao gồm cột) - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT1Cái
23Cọc tiêu - Tận dụng cấu kiện - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT60Cái
24Cọc tiêu - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT503Cái
25Cọc H - Tận dụng cấu kiện - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT27Cái
26Cọc H - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT103Cái
27Cột Km (ở lề đường) - Tận dụng cấu kiện - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT5Cái
28Cột Km (ở lề đường) - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT6Cái
29Cột Km (ở giải phân cách) - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT2Cái
30Hộ lan mềm - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT192m
31Sơn giải phân cách - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT762,1376m2
32Đinh phản quang - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT1.118Cái
33Đảo mềm phân làn giao thông - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT359Cái
J ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Cột đèn THGT cao 6,2m vươn 7m - Tận dụng - Nút giao Km18+063Chi tiết tại E-HSMT3Cột
2Cột đèn THGT cao 3,9m - Tận dụng - Nút giao Km18+063Chi tiết tại E-HSMT2Cột
3Đèn THGT chính đỏ - vàng - xanh LED 3xD300 - Nút giao Km18+063Chi tiết tại E-HSMT6Bộ
4Đèn THGT đếm lùi LED D300, 02 màu xanh - đỏ - Tận dụng - Nút giao Km18+063Chi tiết tại E-HSMT5Bộ
5Đèn THGT đếm lùi LED KT: 440x440, 02 màu xanh - đỏ - Nút giao Km18+063Chi tiết tại E-HSMT4Bộ
6Đèn THGT mũi tên xanh LED 1xD300 - Tận dụng - Nút giao Km18+063Chi tiết tại E-HSMT7Bộ
7Lèo đèn đơn trên tay vươn - Tận dụng - Nút giao Km18+063Chi tiết tại E-HSMT12Bộ
8Cọc tiếp địa - Nút giao Km18+063Chi tiết tại E-HSMT5Cọc
9Hệ thống đèn tín hiệu giao thông nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT1TB
10Cột đèn THGT cao 6,2m vươn 4m - Tận dụng - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT2Cột
11Cột đèn THGT cao 6,2m vươn 6m - Tận dụng - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT1Cột
12Cột đèn THGT cao 6,2m vươn 7m - Tận dụng - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT1Cột
13Cột đèn THGT cao 6,2m vươn 7m - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT1Cột
14Cột đèn THGT cao 4,4m - Tận dụng - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT1Cột
15Cột đèn THGT cao 2,5m- Tận dụng - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT3Cột
16Đèn THGT đếm lùi LED 1xD300, 02 màu xanh - đỏ - Tận dụng - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT6Bộ
17Đèn THGT đếm lùi LED KT: 440x440, 02 màu xanh - đỏ - Tận dụng - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT4Bộ
18Đèn THGT đếm lùi LED KT: 440x440, 02 màu xanh - đỏ - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT8Bộ
19Đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải LED 1xD300 - Tận dụng - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT4Bộ
20Đèn THGT chính đỏ - vàng - xanh LED 3xD300 - Tận dụng - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT12Bộ
21Đèn THGT chính đỏ - vàng - xanh LED 3xD300 - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT6Bộ
22Đèn THGT đi bộ 2xD200, 2 màu xanh - đỏ - Tận dụng - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT10Bộ
23Đèn THGT đi bộ 2xD200, 2 màu xanh - đỏ - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT1Bộ
24Hố ga kéo cáp - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT5Bộ
25Cọc tiếp địa - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT15Cọc
26Biển báo " Chú ý quan sát" - Tận dụng - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT2Bộ
27Biển báo W209 - Tận dụng - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT4Bộ
28Lèo đèn 3xD300 trên tay vươn - Tận dụng - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT6Bộ
29Lèo đèn 3xD300 trên tay vươn - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT6Bộ
30Lèo đèn đơn trên tay vươn - Tận dụng - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT10Bộ
31Lèo đèn đơn trên tay vươn - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT4Bộ
32Tủ điều khiển THGT - Tận dụng - Nút giao Km35+225Chi tiết tại E-HSMT1Cái
K ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công trực đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT8.580công
2Đảm bảo an toàn giao thông (trừ nhân công)Chi tiết tại E-HSMT1TB
L BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểmChi tiết tại E-HSMT1TB
M CẦU CAO KM18+1013,20
1Sản xuất dầm bản BTCT DƯL L=15mChi tiết tại E-HSMT26Dầm
2Lao lắp dầm bản BTCT DƯL L=15mChi tiết tại E-HSMT26Dầm
3Bê tông f'c=30Mpa - Bản mặt cầuChi tiết tại E-HSMT71,67m3
4Bê tông f'c=25Mpa - Gờ lan canChi tiết tại E-HSMT13,0377m3
5Cốt thép - Bản mặt cầuChi tiết tại E-HSMT10,7408Tấn
6Quét keo gốc Epoxy - Lớp phủ mặt cầuChi tiết tại E-HSMT304,5m2
7Lớp BTNC16 dày 5cm - Lớp phủ mặt cầuChi tiết tại E-HSMT3,045100m2
8Gạch Terrazzo - Vỉa hèChi tiết tại E-HSMT60m2
9Vữa xi măng f'c=8Mpa - Vỉa hèChi tiết tại E-HSMT1,2m3
10Bê tông f'c=8MPa - Vỉa hèChi tiết tại E-HSMT19,2m3
11Quét keo gốc Epoxy - Vỉa hèChi tiết tại E-HSMT60m2
12Gối cầu cao su cốt bản thép (150x250x35)mmChi tiết tại E-HSMT104cái
13Khe co giãnChi tiết tại E-HSMT42m
14Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan canChi tiết tại E-HSMT2,0135Tấn
15Ống thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT4Bộ
16Bê tông f'c=30Mpa - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT134,7111m3
17Bê tông f'c=10Mpa - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT8,0335m3
18Cốt thép - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT11,6402Tấn
19Đóng cọc tre, L=2,5m - Tường chắnChi tiết tại E-HSMT525m
20Bê tông f'c=16Mpa - Tường chắnChi tiết tại E-HSMT8,642m3
21Bê tông f'c=10Mpa - Tường chắnChi tiết tại E-HSMT0,968m3
22Bê tông f'c=25Mpa - Bản quá độChi tiết tại E-HSMT54,2247m3
23Bê tông f'c=10Mpa - Bản quá độChi tiết tại E-HSMT16,3024m3
24Cốt thép - Bản quá độChi tiết tại E-HSMT9,4553Tấn
25Bê tông f'c=16Mpa - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT33,074m3
26Cốt thép - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT1,0253Tấn
27Bê tông f'c=8Mpa - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT16,537m3
28Bê tông f'c=12Mpa - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT38m3
29Đá dăm đệm - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT5,32m3
30Ống nhựa PVC D50 - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT40m
31Vải địa kỹ thuật - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT46,4m2
32Đá dăm - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT4,6m3
33Lớp BTNC16 dày 5cm (sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS)Chi tiết tại E-HSMT1,025100m2
34Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chi tiết tại E-HSMT1,025100m2
35Lớp BTNC19 dày 6cmChi tiết tại E-HSMT1,025100m2
36Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chi tiết tại E-HSMT1,025100m2
37Cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết tại E-HSMT15,375100m3
38Đào đất - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT1,0412100m3
39Đắp đất K95 - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT4,2296100m3
40Đắp vật liệu dạng hạt K95 - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT1,9741100m3
41Cọc khoan nhồi - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT174m
42Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDAChi tiết tại E-HSMT1cọc
43Nhân công trực đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT630công
44Đảm bảo an toàn giao thông (trừ nhân công)Chi tiết tại E-HSMT1TB
45Chi phí bảo hiểmChi tiết tại E-HSMT1TB
N CẦU TRÀNG KÈ KM21+1000
1Sản xuất dầm bản BTCT DƯL L=15mChi tiết tại E-HSMT12Dầm
2Lao lắp dầm bản BTCT DƯL L=15mChi tiết tại E-HSMT12Dầm
3Bê tông f'c=30Mpa - Bản mặt cầuChi tiết tại E-HSMT33,03m3
4Bê tông f'c=25Mpa - Gờ lan canChi tiết tại E-HSMT6,42m3
5Cốt thép - Bản mặt cầuChi tiết tại E-HSMT4,7778Tấn
6Quét keo gốc Epoxy - Lớp phủ mặt cầuChi tiết tại E-HSMT159,5m2
7Lớp BTNC16 dày 5cm - Lớp phủ mặt cầuChi tiết tại E-HSMT1,595100m2
8Gối cầu cao su cốt bản thép (150x250x35)mmChi tiết tại E-HSMT48cái
9Khe co giãnChi tiết tại E-HSMT22m
10Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan canChi tiết tại E-HSMT1,7428Tấn
11Ống thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT2Bộ
12Bê tông f'c=30Mpa - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT102,4631m3
13Bê tông f'c=10Mpa - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT3,5197m3
14Cốt thép - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT6,4499Tấn
15Bê tông f'c=25Mpa - Bản quá độChi tiết tại E-HSMT28,3565m3
16Bê tông f'c=10Mpa - Bản quá độChi tiết tại E-HSMT8,5253m3
17Cốt thép - Bản quá độChi tiết tại E-HSMT5,3254Tấn
18Bê tông f'c=16Mpa - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT11,3309m3
19Cốt thép - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT0,3513Tấn
20Bê tông f'c=8Mpa - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT5,6654m3
21Bê tông f'c=12Mpa - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT26,8413m3
22Đá dăm đệm - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT2,9683m3
23Ống nhựa PVC D50 - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT24m
24Vải địa kỹ thuật - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT30m2
25Đá dăm - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT1,8712m3
26Lớp BTNC16 dày 5cm (sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS)Chi tiết tại E-HSMT0,462100m2
27Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chi tiết tại E-HSMT0,462100m2
28Lớp BTNC19 dày 6cmChi tiết tại E-HSMT0,462100m2
29Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chi tiết tại E-HSMT0,462100m2
30Cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết tại E-HSMT0,0693100m3
31Đào đất - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT0,8297100m3
32Đắp đất K95 - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT0,8594100m3
33Đắp vật liệu dạng hạt K95 - Gia cố tứ nónChi tiết tại E-HSMT1,2419100m3
34Cọc khoan nhồi - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT68m
35Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDAChi tiết tại E-HSMT1cọc
36Nhân công trực đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT960công
37Đảm bảo an toàn giao thông (trừ nhân công)Chi tiết tại E-HSMT1TB
38Chi phí bảo hiểmChi tiết tại E-HSMT1TB
Chi phí dự phòng
1Điều chỉnh thuế VAT (75% khối lượng thực hiện từ năm 2023)Cách tính = 2% * Chi phí xây dựng * 0,751TB
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
3Chi phí dự phòng trượt giá2,82%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 424,0 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng cấp phối đá dăm (CPĐD) và thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT (cống, rãnh, cửa xả, cửa thu);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 212 tỷ đồng; trong đó hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD có giá trị ≥ 112 tỷ đồng; hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT có giá trị ≥ 27,3 tỷ đồng. Ngoài ra, nhà thầu độc lập hay thành viên liên danh đảm nhận thi công cầu Cao, Tràng Kè thì phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công cầu BTCT (có dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m) có giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng.Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD và thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị thì được đánh giá là đạt. Đối với hợp đồng mà trong đó đã hoàn thành phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu và đáp ứng yêu cầu về mặt giá trị thì được đánh giá là đạt.Đối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự (thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD /hệ thống thoát nước bằng BTCT/cầu) của các hạng mục công trình ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo được quy định chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥424.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt1210
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (áp dụng đối với Nhà thầu Liên danh) 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt1210
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
5 Cán bộ/kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
6 Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
7 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, ATGT và vệ sinh môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
8 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường 4 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
2 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
3 Thiết bị thi công cọc khoan nhồi (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
4 Cần cẩu ≥ 25T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
5 Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
6 Máy lu rung ≥ 25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu7
7 Lu bánh lốp ≥16T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
8 Lu bánh thép ≥10T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu5
9 Máy rải ≥ 130Cv (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
10 Lu bánh thép ≥6T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
11 Lu bánh lốp ≥25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
12 Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động (Xe máy chuyên dùng; Thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->