Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797874-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Trung học cơ sở Tà Làng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220725882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2022, giao tại Quyết định số 138/QĐ-PGDĐT ngày 22/12/2021 của Phòng GDĐT huyện Yên Châu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 22:29:00 đến ngày 2022-08-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 666,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,990,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.99324E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99864E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 466.351.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 466.351.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên có trình độ chuyên ngành dân dụng phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn > 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn > 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường tiểu học Trung học cơ sở Tà Làng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà bếp + Nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học - Trung học cơ sở Tà Làng, xã Tú Nang, huyện Yên Châu
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2022, giao tại Quyết định số 138/QĐ-PGDĐT ngày 22/12/2021 của Phòng GDĐT huyện Yên Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa nhà bếp + Nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học - Trung học cơ sở Tà Làng Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trường tiểu học - Trung học cơ sở Tà Làng; Địa chỉ: Xã Tú Nang, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham đề xuất thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham đề xuất, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Đàn Sơn La. Địa chỉ: Bản Phiêng Ban 1, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Yên Châu. Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH xây dựng Phục Hưng Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La. Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Phục Hưng Sơn La; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. - Nhà thầu tham dự đề xuất không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường tiểu học - Trung học cơ sở Tà Làng; Địa chỉ: Xã Tú Nang, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Trung học cơ sở Tà Làng , địa chỉ: Xã Tú Nang, huyện yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa nhà bếp + Nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học - Trung học cơ sở Tà Làng Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.990.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa nhà bếp + Nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học - Trung học cơ sở Tà Làng Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học - Trung học cơ sở Tà Làng; Địa chỉ: Xã Tú Nang, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lù Văn Cường – Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện yên Châu; Địa chỉ: Thị trấn yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường tiểu học - Trung học cơ sở Tà Làng; Địa chỉ: Xã Tú Nang, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ BẾP + NHÀ ĂN BÁN TRÚ
1*/ ( phần móng cột bê tông hiện trạng đã có )Mô tả kỹ thuật theo Chương V11
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4148m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4163m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,268m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2772m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7655m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6272m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8268m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,2676m2
12*/ PHẦN THÂNMô tả kỹ thuật theo Chương V11
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5354tấn
14Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1218tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4942tấn
16Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5878tấn
17Tăng đơ D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3133tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6572tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4942tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3133tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5878tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V193,6976m2
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9047m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,453m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0477100m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,398m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,369m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,18m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,369m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,398m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,3973m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,088m2
35Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3994100m2
36Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4003100m2
37Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V33,552md
38Trần thạch cao tấm thảMô tả kỹ thuật theo Chương V64,8m2
39Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V163,0942kg
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,923m2
41Cửa đi khung thép + kính bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,82m2
42Cửa sổ khung thép + kính bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
43Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
44Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2621tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,8294m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6301100m2
47*/ THOÁT NƯỚC MÁIMô tả kỹ thuật theo Chương V11
48Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
50Máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2md
51Thép dẹt 20x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1941kg
52Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
53*/ PHẦN ĐIỆNMô tả kỹ thuật theo Chương V11
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
57Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V175m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 39x18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
62Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trụ led đui xoáyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
68Mặt công tắc + ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Tủ điện 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
74Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
75Kệ đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
80*/ CẤP THOÁT NƯỚCMô tả kỹ thuật theo Chương V11
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
82Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
84Lắp đặt phễu thu đường kính 900mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
88Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99*/ GIÁ ĐẶT BỒNMô tả kỹ thuật theo Chương V11
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,166m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
103Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0436100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185m3
106Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1601tấn
107Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1601tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7355m2
B SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V57m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V114m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.99324E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99864E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 466.351.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 466.351.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;31
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên có trình độ chuyên ngành dân dụng phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn1
2 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
3 Đầm dùi 1,5 Kw Đầm dùi 1,5 Kw1
4 Máy cắt 5Kw Máy cắt 5Kw1
5 Máy trộn > 80L Máy trộn > 80L1
6 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->