Gói thầu: Gói thầu XD01: Thi công xây dựng đoạn Km0+00 - Km14+00 (không bao gồm cầu vượt đường sắt đoạn Km2+00 - Km2+800, cầu Đậu đoạn Km3+516,0 - Km3+833,01 và đoạn Km9+600-Km10+164)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220789976-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu XD01: Thi công xây dựng đoạn Km0+00 - Km14+00 (không bao gồm cầu vượt đường sắt đoạn Km2+00 - Km2+800, cầu Đậu đoạn Km3+516,0 - Km3+833,01 và đoạn Km9+600-Km10+164)
Số hiệu KHLCNT 20220561438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 22:27:00 đến ngày 2022-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 286,747,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,700,000,000 VNĐ ((Năm tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.441E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 402 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng cấp phối đá dăm (CPĐD) và thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT (cống, rãnh, cửa xả, cửa thu);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 201 tỷ đồng; trong đó hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD có giá trị ≥ 103 tỷ đồng; hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT có giá trị ≥ 20 tỷ đồng. Ngoài ra, nhà thầu độc lập hay thành viên liên danh đảm nhận: thi công hạng mục trụ đất gia cố xi măng D ≥ 0,8m thì phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công trụ đất gia cố xi măng D ≥ 0,8m có giá trị ≥ 3,6 tỷ đồng; thi công cầu thì phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công cầu BTCT (có dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m) có giá trị ≥ 9,4 tỷ đồng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD và thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị thì được đánh giá là đạt. Đối với hợp đồng mà trong đó đã hoàn thành phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu và đáp ứng yêu cầu về mặt giá trị thì được đánh giá là đạt.Đối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự (kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD/hệ thống thoát nước bằng BTCT/trụ đất gia cố xi măng/cầu BTCT) của các hạng mục công trình ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính: HĐ, các PLHĐ (nếu có); Thanh lý HĐ hoặc BBNT, bàn giao công trình; Xác nhận của CĐT, QĐ duyệt TK BVTC....
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥402.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường/Giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường/ Phó Giám đốc điều hành (áp dụng đối với Nhà thầu Liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ/kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ/Kỹ sư phụ trách trụ đất gia cố xi măng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, ATGT và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị căng cáp DUL (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bộ thiết bị thi công trụ xi măng đất
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 7
8-Lu bánh lốp ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy rải ≥ 130Cv
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Lu bánh thép ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Thiết bị sơn tự động
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD01: Thi công xây dựng đoạn Km0+00 - Km14+00 (không bao gồm cầu vượt đường sắt đoạn Km2+00 - Km2+800, cầu Đậu đoạn Km3+516,0 - Km3+833,01 và đoạn Km9+600-Km10+164)
Dự án cải tạo nâng cấp QL.7 đoạn Km0 - Km36 và xử lý sụt trượt do bão lũ đoạn Khe Thơi - Nậm Cắn, tỉnh Nghệ An
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 354, đường V.I.LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng giao thông VINACO và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Hadicon. + Tổ chức Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, thẩm tra ATGT bước thiết kế BVTC: Công ty TNHH Giao thông vận tải. + Tổ chức Tư vấn giám sát khảo sát bước thiết kế BVTC: Ban QLDA4. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA 4 - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý XDĐB thuộc Tổng cục ĐBVN; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; (2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 354, đường V.I.LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 29 E-CDNT (nếu có); + Có Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì hạng năng lực hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận; + Các biểu mẫu số 15; 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng - bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo Mục 25 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận giá trị thực hiện ≥ 30% giá trị công việc của liên danh (đảm bảo tỷ lệ giá trị đảm nhận lớn nhất trong liên danh)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 354, đường V.I.LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ GTVT. Địa chỉ: Số 80 Phố Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 941 3201 - Fax: 0243 942 3291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường, mặt đường
1Đào đất các loại - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT108.012,3033m3
2Đào nền mặ đường cũChi tiết tại E-HSMT3.931,9254m3
3Đắp đất nền đường K95 - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT749,878100m3
4Đắp đất nền đường K98 - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT389,6202100m3
5Đắp đất K90 (tận dụng đất đắp) - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT105,5153100m3
6Vận chuyển vật liệu thừa ra bãi - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT1.068,8812100m3
7Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K95 - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT89,9124100m3
8Lưới địa kỹ thuật 2 trục 400/100kN/m - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT51,5297100m2
9Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT261,7888100m2
10Cọc xi măng đất D800mm - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT5.935m
11Cọc xi măng đất D800mm (cọc thử) - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT18m
12Bàn quan trắc lúnChi tiết tại E-HSMT16cái
13Cọc tre gia cố - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT1.925,9826100m
14Đá dăm đệm - gia cố mái taluy - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT66,4587m3
15Bê tông lót móng 8MPa - gia cố mai taluy - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT149,743m3
16Bê tông 16MPa - gia cố mai taluy - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT792,9986m3
17Cốt thép - gia cố mai taluy - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT8,4793tấn
18Lớp BTNC 16 dày 5cm (KC1) - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT1.213,7778100m2
19Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (KC1) - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT1.213,7778100m2
20Lớp BTNC 19 dày 6cm (KC1) - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT1.213,7778100m2
21Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (KC1) - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT1.213,7778100m2
22Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (KC1) - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT378,3965100m3
23Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cm (KC1) - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT454,86100m3
24Lớp BTNC 16 dày 5cm (KC2C) - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT527,8029100m2
25Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (KC2C) - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT527,8029100m2
26Lớp BTNC 19 dày 6cm (KC2C) - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT527,8029100m2
27Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (KC2C) - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT527,8029100m2
28Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (KC2C) - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT97,2592100m3
29Bù vênh cấp phối đá dăm loại I (KC2C) - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT31,4339100m3
30Bù vênh cấp phối đá dăm loại II (KC2C) - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT20,3935100m3
31Bê tông 20MPa - Mặt đường dân sinhChi tiết tại E-HSMT3.509,3739m3
32Lớp móng cấp phối đá dăm loại I - Mặt đường dân sinhChi tiết tại E-HSMT26,3203100m3
33Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5 kg/m2 - Mặt đường dân sinhChi tiết tại E-HSMT8,3552100m2
34Lớp móng đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày lèn ép 15 cm - Mặt đường dân sinhChi tiết tại E-HSMT1,2533100m2
35Lớp BTNC 16 dày 5cm - Mặt đường dân sinhChi tiết tại E-HSMT23,6569100m2
36Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2- Mặt đường dân sinhChi tiết tại E-HSMT23,6569100m2
37Lớp móng cấp phối đá dăm loại I - Mặt đường dân sinhChi tiết tại E-HSMT2,3657100m3
38Bê tông 20MPa - Gia cố lềChi tiết tại E-HSMT526,3336m3
39Móng cấp phối đá dăm loại I - Gia cố lềChi tiết tại E-HSMT292,4075m3
B Rãnh kín chữ nhật BTCT
1Tháo dỡ và lắp đặt tấm bản BTCT (tận dụng)Chi tiết tại E-HSMT1.463Ck
2Tháo dỡ và lắp đặt thân rãnh BTCT H=0,5m (tận dụng)Chi tiết tại E-HSMT1.463Ck
3Lắp đặt tấm bản BTCT (tận dụng)Chi tiết tại E-HSMT444Ck
4Lắp đặt thân rãnh BTCT H=0,6m (tận dụng)Chi tiết tại E-HSMT444Ck
5Phá dỡ BTCTChi tiết tại E-HSMT188,64m3
6Sản xuất tấm bản BTCTChi tiết tại E-HSMT3.977,2Ck
7Lắp đặt tấm bản BTCTChi tiết tại E-HSMT5.299Ck
8Sản xuất thân rãnh BTCT H=0,5mChi tiết tại E-HSMT2.136,2Ck
9Lắp đặt thân rãnh BTCT H=0,5mChi tiết tại E-HSMT3.014Ck
10Sản xuất thân rãnh BTCT H=0,6mChi tiết tại E-HSMT1.841Ck
11Lắp đặt thân rãnh BTCT H=0,6mChi tiết tại E-HSMT2.285Ck
12Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ C20Chi tiết tại E-HSMT224,1141m3
13Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT11,8379Tấn
14Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT654,518m3
15Sản xuất thân rãnh BTCT H=0,6m (qua đường ngang)Chi tiết tại E-HSMT578Ck
16Lắp đặt thân rãnh BTCT H=0,6m (qua đường ngang)Chi tiết tại E-HSMT578Ck
17Bê tông 12MPa (cửa xả)Chi tiết tại E-HSMT48,096m3
C Cống tròn thoát nước dọc D=1000mm
1Ống cống D1000 H30 l=4mChi tiết tại E-HSMT396m
2Ống cống D1000 H10 l=3mChi tiết tại E-HSMT105m
3Ống cống D1000 H10 l=4mChi tiết tại E-HSMT2.764m
4Sản xuất và lắp đặt khối móng cống D1000Chi tiết tại E-HSMT2.440CK
5Đắp cát K95Chi tiết tại E-HSMT821,7712m3
6Bê tông 20MPa (hố thu đổ tại chỗ)Chi tiết tại E-HSMT65,4431m3
7Cốt thép (hố thu đổ tại chỗ)Chi tiết tại E-HSMT4,8151tấn
8Sản xuất và lắp đặt thân hố thu (đúc sẵn)Chi tiết tại E-HSMT218Ck
9Sản xuất và lắp đặt nắp hố thu (đúc sẵn)Chi tiết tại E-HSMT218Ck
10Sản xuất và lắp đặt cửa thu nước (đúc sẵn)Chi tiết tại E-HSMT109Ck
11Sản xuất và lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tôngChi tiết tại E-HSMT109Ck
12Bê tông 12MPa (cửa xả)Chi tiết tại E-HSMT20,4267m3
13Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT46,9446m3
14Tháo dỡ và lắp đặt hố thu nước mặt đường (tận dụng)Chi tiết tại E-HSMT20cái
15Di dời rãnh đan (tận dụng)Chi tiết tại E-HSMT425cái
16Di dời bó vỉa (tận dụng)Chi tiết tại E-HSMT425cái
D Cống tròn thoát nước dọc D=750mm
1Ống cống D0.75m H30 l=4mChi tiết tại E-HSMT168m
2Ống cống D0.75m H10 l=3mChi tiết tại E-HSMT9m
3Ống cống D0.75m H10 l=4mChi tiết tại E-HSMT359m
4Lắp đặt Ống cống D 750m, L=1.0m tận dụngChi tiết tại E-HSMT445Ck
5Sản xuất và lắp đặt khối móng cống D1000Chi tiết tại E-HSMT735CK
6Đắp cát K95Chi tiết tại E-HSMT164,7443m3
7Bê tông 20MPa (hố thu đổ tại chỗ)Chi tiết tại E-HSMT12,9656m3
8Cốt thép (hố thu đổ tại chỗ)Chi tiết tại E-HSMT1,0422tấn
9Sản xuất và lắp đặt thân hố thu (đúc sẵn)Chi tiết tại E-HSMT30Ck
10Sản xuất và lắp đặt nắp hố thu (đúc sẵn)Chi tiết tại E-HSMT60Ck
11Sản xuất và lắp đặt cửa thu nước (đúc sẵn)Chi tiết tại E-HSMT30Ck
12Sản xuất và lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tôngChi tiết tại E-HSMT30Ck
13Bê tông 12MPa (cửa xả)Chi tiết tại E-HSMT25,5333m3
14Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT11,3433m3
E Cống tròn thoát nước ngang
1Ống cống D1500mm H30 l=1mChi tiết tại E-HSMT29m
2Ống cống D1000mm H30 l=1mChi tiết tại E-HSMT13m
3Ống cống D750mm H30 l=1mChi tiết tại E-HSMT20m
4Sản xuất, lắp đặt móng cống D750mmChi tiết tại E-HSMT12Ck
5Bê tông 12MPaChi tiết tại E-HSMT106,2051m3
6Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT16,7835m3
7Sản xuất và lắp đặt tấm đanChi tiết tại E-HSMT2Ck
8Phá dỡ BTCTChi tiết tại E-HSMT119,4887m3
9Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT465,9485m3
10Lớp BTNC 16 dày 5cmChi tiết tại E-HSMT2,105100m2
11Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT2,105100m2
12Lớp BTNC 19 dày 6cmChi tiết tại E-HSMT2,105100m2
13Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết tại E-HSMT2,105100m2
14Lớp móng cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại E-HSMT0,821100m3
F Cống hộp BTCT
1Sản xuất, lắp đặt cống hộp BTCT BxH=1,0x1,0m, L=1mChi tiết tại E-HSMT55Ck
2Sản xuất, lắp đặt cống hộp BTCT BxH=1,25x1,25m, L=1mChi tiết tại E-HSMT107Ck
3Sản xuất, lắp đặt cống hộp BTCT BxH=1,5x1,5m, L=1mChi tiết tại E-HSMT15Ck
4Sản xuất, lắp đặt bản quá độ L=1,0mChi tiết tại E-HSMT280Ck
5Sản xuất, lắp đặt tấm đan (hố thu)Chi tiết tại E-HSMT36Ck
6Bê tông 12MPaChi tiết tại E-HSMT419,8007m3
7Bê tông 20MPaChi tiết tại E-HSMT44,0355m3
8Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT122,8627m3
9Cốt thépChi tiết tại E-HSMT0,7277tấn
10Phá dỡ BTCTChi tiết tại E-HSMT207,6296m3
11Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT958,3062m3
12Rọ đá, loại 2x1x1mChi tiết tại E-HSMT11rọ
13Lớp BTNC 16 dày 5cmChi tiết tại E-HSMT4,2802100m2
14Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT4,2802100m2
15Lớp BTNC 19 dày 6cmChi tiết tại E-HSMT4,2802100m2
16Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết tại E-HSMT4,2802100m2
17Lớp móng cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại E-HSMT1,2329100m3
G Cống hộp BTCT đổ tại chỗ
1Phá dỡ BTCTChi tiết tại E-HSMT348,618m3
2Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT691,3538m3
3Đắp vật liệu dạng hạt đầm nén chặt K95Chi tiết tại E-HSMT948,3044m3
4Bê tông 25MPaChi tiết tại E-HSMT593,5974m3
5Cốt thépChi tiết tại E-HSMT75,8775Tấn
6Bê tông 12MPaChi tiết tại E-HSMT693,7615m3
7Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT183,3356m3
8Sản xuất, lắp đặt bản quá độ L=2,5mChi tiết tại E-HSMT120Ck
9Cọc tre gia cốChi tiết tại E-HSMT15.250m
10Lớp BTNC 16 dày 5cmChi tiết tại E-HSMT5,0352100m2
11Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT5,0352100m2
12Lớp BTNC 19 dày 6cmChi tiết tại E-HSMT5,0352100m2
H Hệ thống công Km11+207
1Sản xuất, lắp đặt cống hộp BTCT BxH=1,5x1,5m, L=1mChi tiết tại E-HSMT12Ck
2Ống cống D1000 H30 L=2,5mChi tiết tại E-HSMT9m
3Ống cống D1000 H10 L=2,5mChi tiết tại E-HSMT68,5m
4Ống cống D2000 H10 l=2.5mChi tiết tại E-HSMT85m
5Sản xuất, lắp đặt móng cống D1000mmChi tiết tại E-HSMT62Ck
6Sản xuất, lắp đặt móng cống D2000mmChi tiết tại E-HSMT68Ck
7Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT14,253m3
8Sản xuất, lắp dựng Bản quá độ L=1mChi tiết tại E-HSMT24Ck
9Bê tông 25MPaChi tiết tại E-HSMT0,24m3
10Bê tông 16MPaChi tiết tại E-HSMT44,508m3
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan (hố thu)Chi tiết tại E-HSMT5Ck
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan (Mương xây)Chi tiết tại E-HSMT3Ck
13Phá dỡ BTCTChi tiết tại E-HSMT8,028m3
14Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT134,0855m3
15Lớp BTNC 16 dày 5cmChi tiết tại E-HSMT0,9372100m2
16Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết tại E-HSMT0,9372100m2
17Lớp BTNC 19 dày 6cmChi tiết tại E-HSMT0,9372100m2
18Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết tại E-HSMT0,9372100m2
19Lớp móng cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại E-HSMT0,0562100m3
I Tường chắn đường đầu cầu
1Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT74,1793m3
2Bê tông 16MPaChi tiết tại E-HSMT160,0404m3
3Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT8,7615m3
J Giải phân cách, vỉa hè
1Sản xuất, lắp đặt Bó vỉa hè loại L=1mChi tiết tại E-HSMT7.828Ck
2Sản xuất, lắp đặt Bó vỉa hè loại L=0,5mChi tiết tại E-HSMT588Ck
3Sản xuất, lắp đặt Bó vỉa loại GPC L=1mChi tiết tại E-HSMT5.867Ck
4Sản xuất, lắp đặt Bó vỉa loại GPC L=0,3mChi tiết tại E-HSMT70Ck
5Lát gạch Terazo (30x30x3,5cm)Chi tiết tại E-HSMT7.703,8839m2
6Bó hèChi tiết tại E-HSMT3.914md
7Sản xuất, lắp đặt Tấm đan rãnh 0,5x0,25x0,05Chi tiết tại E-HSMT16.096Tấm
8Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT630,823m3
9Bê tông 8MPaChi tiết tại E-HSMT770,3884m3
K An oàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 3mmChi tiết tại E-HSMT483,39m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mmChi tiết tại E-HSMT3.491,598m2
3Sơn kẻ gờ giảm tốcChi tiết tại E-HSMT399,52m2
4Đinh phản quang - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT505viên
5Tháo dỡ, lắp đặt Biển báo tam giác A900mm (tận dụng)Chi tiết tại E-HSMT40Cái
6Tháo dỡ, lắp đặt Biển báo tròn D900mm (tận dụng)Chi tiết tại E-HSMT4Cái
7Tháo dỡ, lắp đặt biển chữ nhật 2.4x1.5m (tận dụng)Chi tiết tại E-HSMT20Cái
8Sản xuất, lắp đặt Biển báo tam giác A900mm (bao gồm cột)Chi tiết tại E-HSMT174Cái
9Sản xuất, lắp đặt Biển báo tròn D900mm (bao gồm cột)Chi tiết tại E-HSMT14Cái
10Sản xuất, lắp đặt Biển chữ nhật 1,6x1,0 m (bao gồm cột)Chi tiết tại E-HSMT37Cái
11Cọc tiêuChi tiết tại E-HSMT650Cái
12Cọc HChi tiết tại E-HSMT206Cái
13Cột KM (lắp lề đường)Chi tiết tại E-HSMT16Cái
14Cột KM (lắp GPC)Chi tiết tại E-HSMT3Cái
15Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn - Dải phân cáchChi tiết tại E-HSMT515Ck
16Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn - Dải phân cáchChi tiết tại E-HSMT515Ck
17Lưới chống chóiChi tiết tại E-HSMT1.545md
18Đảo mềm phân làn giao thông bằng tôn xếp di độngChi tiết tại E-HSMT52md
19Sản xuất lắp đặt tôn lượn sóngChi tiết tại E-HSMT851md
L CẦU DIỄN BÌNH KM5+667,50
1Cốt thép - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT6,0436tấn
2Bê tông 30MPa - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT102,1911m3
3Bê tông 10MPa - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT4,148m3
4Cọc khoan nhồi - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT210md
5Sản xuất dầm I BTCT DƯL L=21mChi tiết tại E-HSMT6dầm
6Lao lắp dầm I BTCT DƯL L=21mChi tiết tại E-HSMT6dầm
7Bê tông 30MPa - Dầm ngangChi tiết tại E-HSMT4,9764m3
8Cốt thép - Dầm NgangChi tiết tại E-HSMT0,5023Tấn
9Cốt thép - Bản mặt cầu, gờ lan canChi tiết tại E-HSMT9,0921Tấn
10Bê tông 30MPa - Bản mặt cầu, gờ lan canChi tiết tại E-HSMT59,3321m3
11Gối cầu cao su cốt bản thépChi tiết tại E-HSMT12cái
12Khe co giãnChi tiết tại E-HSMT23m
13Gia công, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan canChi tiết tại E-HSMT2,7457tấn
14Ống thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT6bộ
15Quét keo gốc epoxy - Lớp phủ mặt cầuChi tiết tại E-HSMT222,2m2
16Lớp BTNC 16 dày 5cm - Lớp phủ mặt cầuChi tiết tại E-HSMT222,2m2
17Bê tông 25MPa - Bản dẫnChi tiết tại E-HSMT32,7703m3
18Cốt thép - Bản dẫnChi tiết tại E-HSMT4,5564tấn
19Bê tông 10MPa - Bản dẫnChi tiết tại E-HSMT8,5392m3
20Đắp vật liệu dạng hạt đầm nén chặt K95- Nền đườngChi tiết tại E-HSMT125,1867m3
21Đắp đất nền đường K95 - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT68,659m3
22Bê tông 16MPa - Chân khay, tứ nónChi tiết tại E-HSMT73,0477m3
23Cốt thép - Chân khay, tứ nónChi tiết tại E-HSMT0,9333tấn
24Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT6,012m3
25Đóng cọc tre gia cốChi tiết tại E-HSMT1.550m
26Phá dỡ BTCTChi tiết tại E-HSMT128,58m3
27Phá dỡ đá hộc xâyChi tiết tại E-HSMT42,28m3
M CẦU DIỄN MINH KM8+625
1Cốt thép - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT5,1096Tấn
2Bê tông 30MPa - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT83,4251m3
3Bê tông 10MPa - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT4,148m3
4Cọc khoan nhồi - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT138md
5Sản xuất dầm I BTCT DƯL L=15mChi tiết tại E-HSMT6dầm
6Lao lắp dầm I BTCT DƯL L=15mChi tiết tại E-HSMT6dầm
7Bê tông 30MPa - Dầm ngangChi tiết tại E-HSMT4,5m3
8Cốt thép - Dầm NgangChi tiết tại E-HSMT0,4608tấn
9Cốt thép - Bản mặt cầu, gờ lan canChi tiết tại E-HSMT6,4783tấn
10Bê tông 30MPa - Bản mặt cầu, gờ lan canChi tiết tại E-HSMT48,9507m3
11Gối cầu cao su cốt bản thépChi tiết tại E-HSMT12cái
12Khe co giãnChi tiết tại E-HSMT23m
13Gia công, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan canChi tiết tại E-HSMT2,2476tấn
14Ống thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT4bộ
15Quét keo gốc epoxy - Lớp phủ mặt cầuChi tiết tại E-HSMT160,6m2
16Lớp BTNC 16 dày 5cm - Lớp phủ mặt cầuChi tiết tại E-HSMT160,6m2
17Bê tông 25MPa - Bản dẫnChi tiết tại E-HSMT32,7703m3
18Cốt thép - Bản dẫnChi tiết tại E-HSMT4,5564tấn
19Bê tông 10MPa - Bản dẫnChi tiết tại E-HSMT8,5392m3
20Đắp vật liệu dạng hạt đầm nén chặt K95- Nền đườngChi tiết tại E-HSMT100,5872m3
21Bê tông 16MPa - Chân khay, tứ nónChi tiết tại E-HSMT52,5365m3
22Cốt thép - Chân khay, tứ nónChi tiết tại E-HSMT0,5374tấn
23Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT4,9281m3
24Đóng cọc tre gia cốChi tiết tại E-HSMT1.700m
25Phá dỡ BTCTChi tiết tại E-HSMT37,17m3
26Phá dỡ đá hộc xâyChi tiết tại E-HSMT11,05m3
N CẦU KHE CHƯA KM13+836,62
1Cốt thép - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT4,8402Tấn
2Bê tông 30MPa - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT73,1195m3
3Bê tông 10MPa - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT4,148m3
4Cọc khoan nhồi - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT112md
5Lao lắp dầm bản BTCT DƯL L=15mChi tiết tại E-HSMT12dầm
6Cốt thép - Bản mặt cầu, gờ lan canChi tiết tại E-HSMT4,0043tấn
7Bê tông 30MPa - Bản mặt cầu, gờ lan canChi tiết tại E-HSMT38,91m3
8Gối cầu cao su cốt bản thépChi tiết tại E-HSMT48cái
9Khe co giãnChi tiết tại E-HSMT23m
10Gia công, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan canChi tiết tại E-HSMT2,2476tấn
11Ống thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT4bộ
12Quét keo gốc epoxy - Lớp phủ mặt cầuChi tiết tại E-HSMT156,2m2
13Lớp BTNC 16 dày 5cm - Lớp phủ mặt cầuChi tiết tại E-HSMT156,2m2
14Bê tông 25MPa - Bản dẫnChi tiết tại E-HSMT32,7105m3
15Cốt thép - Bản dẫnChi tiết tại E-HSMT4,6705tấn
16Bê tông 10MPa - Bản dẫnChi tiết tại E-HSMT8,5253m3
17Đắp vật liệu dạng hạt đầm nén chặt K95- Nền đườngChi tiết tại E-HSMT62,1624m3
18Bê tông 16MPa - Chân khay, tứ nónChi tiết tại E-HSMT61,9543m3
19Cốt thép - Chân khay, tứ nónChi tiết tại E-HSMT0,6887tấn
20Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT5,964m3
21Đóng cọc tre gia cốChi tiết tại E-HSMT1.800m
22Phá dỡ BTCTChi tiết tại E-HSMT22,1m3
23Phá dỡ đá hộc xâyChi tiết tại E-HSMT201,6m3
24Kiểm định dầm bản BTCT DƯL L=15mChi tiết tại E-HSMT12dầm
O ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT3.300công
2Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5 kg/m2Chi tiết tại E-HSMT3.181,96m2
3Đảm bảo an toàn giao thông trong quá thi công (trừ nhân công, láng nhựa mặt đường tạm)Chi tiết tại E-HSMT1Tb
P CHI PHÍ BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểmChi tiết tại E-HSMT1Tb
Q CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Điều chỉnh thuế VAT (85% khối lượng thực hiện từ năm 2023)Chi tiết tại E-HSMT1Tb
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,73%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.441E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 402 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng cấp phối đá dăm (CPĐD) và thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT (cống, rãnh, cửa xả, cửa thu);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 201 tỷ đồng; trong đó hạng mục thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD có giá trị ≥ 103 tỷ đồng; hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT có giá trị ≥ 20 tỷ đồng. Ngoài ra, nhà thầu độc lập hay thành viên liên danh đảm nhận: thi công hạng mục trụ đất gia cố xi măng D ≥ 0,8m thì phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công trụ đất gia cố xi măng D ≥ 0,8m có giá trị ≥ 3,6 tỷ đồng; thi công cầu thì phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công cầu BTCT (có dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m) có giá trị ≥ 9,4 tỷ đồng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (thi công kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD và thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị thì được đánh giá là đạt. Đối với hợp đồng mà trong đó đã hoàn thành phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu và đáp ứng yêu cầu về mặt giá trị thì được đánh giá là đạt.Đối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự (kết cấu áo đường thảm BTN trên móng CPĐD/hệ thống thoát nước bằng BTCT/trụ đất gia cố xi măng/cầu BTCT) của các hạng mục công trình ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính: HĐ, các PLHĐ (nếu có); Thanh lý HĐ hoặc BBNT, bàn giao công trình; Xác nhận của CĐT, QĐ duyệt TK BVTC....
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥402.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường/Giám đốc điều hành 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt1210
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường/ Phó Giám đốc điều hành (áp dụng đối với Nhà thầu Liên danh) 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt1210
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
4 Cán bộ/kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
5 Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
6 Cán bộ/Kỹ sư phụ trách trụ đất gia cố xi măng 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
7 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, ATGT và vệ sinh môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
8 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường 4 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
9 Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
2 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
3 Thiết bị thi công cọc khoan nhồi Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
4 Cần cẩu ≥ 25T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
5 Thiết bị căng cáp DUL (đồng bộ) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
6 Bộ thiết bị thi công trụ xi măng đất Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
7 Lu rung ≥25T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu7
8 Lu bánh lốp ≥25T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
9 Lu bánh lốp ≥16T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
10 Lu bánh thép ≥10T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu5
11 Máy rải ≥ 130Cv Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
12 Lu bánh thép ≥6T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
13 Thiết bị sơn tự động Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->