Gói thầu: Gói 11: Thi công xây dựng từ Km2+640 đến Km6+280 (phần tuyến và các hạng mục trên tuyến; cầu và đường vào cầu: Ông Tường, Thầy Hùng, Ông Điều)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220797707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 11: Thi công xây dựng từ Km2+640 đến Km6+280 (phần tuyến và các hạng mục trên tuyến; cầu và đường vào cầu: Ông Tường, Thầy Hùng, Ông Điều) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 22:18:00 đến ngày 2022-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 262,591,817,676 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62591E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2823E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 183.814.000.000 VND.Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau:+ Hạng mục cầu cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93, ba nhịp trở lên trong đó có nhịp ≥ 33m; nền móng sử dụng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,2m.+ Hạng mục đường giao thông hoặc đường đầu cầu cấp II trở lên có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô: Có tổng giá trị phần công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 183.814.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu đã nộp kèm theo để đối chứng và làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được sẽ bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 183.814.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục cầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục xử lý đất yếu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành địa kỹ thuật hoặc địa chất.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường.(Trường hợp nhân sự không thuộc ngành vật liệu xây dựng thì phải có chứng chỉ thí nghiệm viên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý điều tiết đảm bảo giao thông thủy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đảm bảo an toàn hàng hải hoặc an toàn đường thủy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan ≥ 1,2 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Lu bánh hơi (bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 170 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 11: Thi công xây dựng từ Km2+640 đến Km6+280 (phần tuyến và các hạng mục trên tuyến; cầu và đường vào cầu: Ông Tường, Thầy Hùng, Ông Điều) Đường tỉnh 918 (giai đoạn 2) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ (Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ). Điện thoại: 0292 3819 763. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2, đường Hòa Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. ĐT: 0888.773.666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Thẩm định, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ (Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ). Điện thoại: 0292 3819 763. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Thẩm định, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ (Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ). Điện thoại: 0292 3819 763. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy, bộ trong khi thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN TUYẾN VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC từ Km2+640 đến Km6+280 (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành) | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,24 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,95 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,08 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật lót nền, R>=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,22 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,83 | 100m2 |
| 6 | Đắp sét bao, độ chặt K>=0,90 (tận dụng đất đào nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,79 | 100m3 |
| 7 | Thi công đắp cát nền đường thay đất + san lấp, độ chặt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,3 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, độ chặt K>=0,95 bù lún (15cm trong thời gian thi công gồm lún tức thời và lún cố kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,03 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670,58 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường, độ chặt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,16 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, ốp taluy bằng tấm BTCT đúc sẵn C20 (kích thước 40x40x8cm) (bao gồm vữa chèn C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.756,94 | m2 |
| 12 | Bê tông lót tấm ốp mái taluy C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575,69 | m3 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,69 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,69 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 30cm độ chặt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,11 | 100m3 |
| 16 | Thi công bê tông mặt đường dân sinh đá 1x2 C20 (M250), dày 16cm (bao gồm cắt khe, chèn mastic và bao tải tẩm nhựa đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.379,47 | m3 |
| 17 | Thi công lớp móng đường dân sinh bằng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 12cm, độ chặt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp, thi công giếng cát đường kính giếng D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 859,02 | 100m |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt tiêu quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | 1 cấu kiện |
| 20 | Sản xuất và lắp đặt tiêu quan trắc chuyển vị ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đất đắp bao gia tải, K>=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | 100m3 |
| 22 | Dỡ đất đắp bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,33 | 100m3 |
| 23 | Thi công đắp cát bù lún, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,43 | 100m3 |
| 24 | Đào dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,49 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp, thi công đắp cát hạt trung, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,24 | 100m3 |
| 26 | Thi công đắp cát gia tải K>=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,8 | 100m3 |
| 27 | Thi công đắp cát nền K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật cường độ R>=200/50kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,6 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật cường độ R>=400/50kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,29 | 100m2 |
| 30 | Thi công đá dăm 1x2 cửa lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6 | m3 |
| 31 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật cửa lọc nước,R>=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,73 | 100m2 |
| 32 | Đào rãnh dọc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 100m3 |
| 33 | Bê tông bản nắp cống hộp đá 1x2 C30 (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,879 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản nắp cống hộp, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản nắp cống hộp, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,072 | tấn | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản nắp cống hộp, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,772 | tấn |
| 37 | Bê tông bản thành cống hộp đá 1x2 C30 (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,549 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản thành cống hộp, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản thành cống hộp, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,772 | tấn | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản thành cống hộp, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,393 | tấn |
| 41 | Bê tông bản đáy cống hộp đá 1x2 C30 (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,394 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy cống hộp, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy cống hộp, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,222 | tấn | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy cống hộp, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,524 | tấn |
| 45 | Bê tông lót bản đáy cống hộp C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,775 | m3 |
| 46 | Cung cấp và quét bitum 2 lớp bản đáy cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,632 | m2 |
| 47 | Bê tông đầu cống hộp đá 1x2 C25 (M300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,938 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đầu cống hộp, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đầu cống hộp, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,857 | tấn | |
| 50 | Bê tông lót đầu cống hộp C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,634 | m3 |
| 51 | Thi công đắp lớp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 52 | Cung cấp và đóng cừ tràm, đường kính ngọn >3,8cm, L>=4,7m/cây, mật độ 25cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,2 | 100m |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối cống hộp, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | tấn |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt tấm ngăn nước mối nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4 | m |
| 55 | Cung cấp và chèn bao tải tẩm nhựa dày 2cm mối nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m2 |
| 56 | Vữa xi măng C10 mối nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | m3 |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D30mm mối nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | 100m |
| 58 | Cung cấp và chèn bitum trong ống thép mối nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối đốt cống hộp và tường cánh, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,148 | tấn |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt tấm ngăn nước mối nối đốt cống hộp và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,6 | m |
| 61 | Vữa xi măng C10 mối nối đốt cống hộp và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | m3 |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D30mm mối nối đốt cống hộp và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | m |
| 63 | Cung cấp và chèn bitum trong ống thép mối nối đốt cống hộp và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 64 | Sản xuất và đóng cọc thử móng cống hộp bằng BTCT đá 1x2 C30, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100m |
| 65 | Sản xuất và đóng cọc đại trà móng cống hộp bằng BTCT đá 1x2 C30, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,676 | 100m |
| 66 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,032 | m3 |
| 67 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | 1 mối nối |
| 68 | Bê tông bản quá độ cống hộp, đá 1x2 C25 (M300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,576 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ cống hộp, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ cống hộp, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,413 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ cống hộp, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,153 | tấn |
| 72 | Bê tông lót C10 bản quá độ cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,109 | m3 |
| 73 | Thi công đá hộc xếp khan dày 30cm gia cố thượng hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,301 | m3 |
| 74 | Sản xuất và ốp mái taluy bằng tấm bê tông cốt thép đá 1x2 C20, kích thước 40x40x8cm gia cố mái taluy (bao gồm chèn khe bằng vữa xi măng C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,468 | m2 |
| 75 | Bê tông lót tấm ốp mái taluy C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,347 | m3 |
| 76 | Bê tông chân khay đá 1x2 C20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,135 | m3 |
| 77 | Bê tông lót chân khay C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | m3 |
| 78 | Thi công đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 79 | Cung cấp và đóng cừ tràm, đường kính ngọn >3,8cm, L>=4,7m/cây, mật độ 25cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,286 | 100m |
| 80 | Cung cấp và đóng cừ tràm xử lý êm thuận cống, đường kính ngọn >3,8cm, L>=4,7m/cây, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,184 | 100m |
| 81 | Thi công đắp cát hạt trung K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,31 | 100m3 |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200mm-H30, L=3m (bao gồm nối cống bằng gioăng cao su và vữa xi măng C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 83 | Cung cấp ống cống D1200mm-H30, L=4m (bao gồm nối cống bằng gioăng cao su và vữa xi măng C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 84 | Bê tông sân cống, tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 C20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | tấn |
| 86 | Bê tông lót cống đá 4x6 C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m3 |
| 87 | Thi công đấp cát phủ đầu cừ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 88 | Cung cấp và đóng cừ tràm, đường kính ngọn >3,8cm, L>=4,7m/cây, mật độ 25cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,764 | 100m |
| 89 | Sản xuất và lắp đặt móng cống đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C20 cho cốn D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 90 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ đá 1x2 C20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng cống đá 4x6 C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m3 |
| 92 | Thi công đấp cát phủ đầu cừ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 93 | Cung cấp và đóng cừ tràm, đường kính ngọn >3,8cm, L>=4,7m/cây, mật độ 25cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,258 | 100m |
| 94 | Sản xuất và ốp mái taluy bằng tấm bê tông cốt thép đá 1x2 C20, kích thước 40x40x8cm gia cố mái taluy (bao gồm chèn khe bằng vữa xi măng C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,22 | m2 |
| 95 | Bê tông lót tấm ốp mái taluy C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,12 | m3 |
| 96 | Thi công đá hộc xếp khan dày 30cm gia cố thượng hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m3 |
| 97 | Bê tông chân khay đá 1x2 C20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,125 | m3 |
| 98 | Bê tông lót chân khay C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 99 | Thi công đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 100 | Cung cấp và đóng cừ tràm, đường kính ngọn >3,8cm, L>=4,7m/cây, mật độ 25cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,093 | 100m |
| 101 | Cung cấp, đóng cừ tràm gia cố đáy mương, đường kính ngọn >3,8cm, L>=4.5m/cây, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,981 | 100m |
| C | CẦU KINH ÔNG TƯỜNG (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng dầm BT DUL I.33m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | dầm |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng dầm BT DUL I.24,54m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | dầm |
| 3 | Bê tông dầm ngang C30 đá 1x2 (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,27 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,04 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,63 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 300x400x74mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 250x400x63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đệm gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BEJ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,08 | m |
| 10 | Bê tông gờ lan can C25 đá 1x2 (M300), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,48 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | tấn | |
| 12 | Cung cấp và dán giấy dầu gờ lan can đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều H=610mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,9 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm STK D150 dày 6mm, L=1450mm (bao gồm bộ giá treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm STK D150 dày 6mm, L=1705mm (bao gồm bộ giá treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | 100m |
| 16 | Bộ nắp đậy bằng thép đúc D280mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 17 | Bê tông bệ trụ đèn chiếu sáng C25 (M300) đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn chiếu sáng, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn chiếu sáng, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn chiếu sáng 400x400x20mm (bao gồm bu lông D27, L=25cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm bệ trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | 100 m |
| 22 | Cung cấp, thi công lớp phòng nước mặt cầu dạng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.078,35 | 1m2 |
| 23 | Bê tông bản mặt cầu C30 đá 1x2 (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,04 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,22 | tấn | |
| 26 | Cung cấp và thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,784 | 100m2 |
| 27 | Tưới nhựa thấm bám bản mặt cầu, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,784 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bản liên tục nhiệt C30 đá 1x2 (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,43 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,444 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,33 | tấn | |
| 31 | Cung cấp và trải lớp giấy dầu bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 500x1400x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | cấu kiện |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 450x1400x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 34 | Bê tông bệ mố cầu C30 (M350) đá 1x2, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,44 | m3 |
| 35 | Bê tông tường thân, tường cánh mố C30 (M350) đá 1x2, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,04 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,985 | tấn | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,05 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng mố cầu, C8 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m3 |
| 40 | Đào đất mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,473 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất mố cầu, K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,825 | 100m3 |
| 42 | Bê tông bệ trụ C30 (M350) đá 1x2, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,55 | m3 |
| 43 | Bê tông thân trụ C30 (M350) đá 1x2, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,52 | m3 |
| 44 | Bê tông xà mũ trụ C30 (M350) đá 1x2, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,15 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,57 | tấn | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,05 | tấn |
| 47 | Bê tông lót móng trụ cầu C8 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,52 | m3 |
| 48 | Đào đất trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,163 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất trụ cầu, độ chặt K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,012 | 100m3 |
| 50 | Sản xuất, thi công vữa cường độ cao C40 đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m3 |
| 51 | Bê tông đá kê gối C30 (M350) đá 1x2, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đá kê gối, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 53 | Bê tông ụ chống xô C30 (M350) đá 1x2, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn | |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng thanh neo D32mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm ụ chống xô (bao gồm chèn bitum) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 59 | Sản xuất, thi công vữa cường độ cao C40 ụ chống xô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 60 | Cung cấp và trải giấy dầu 2cm ụ chống xô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 61 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.608 | m |
| 62 | Bê tông C30 (M350) cọc khoan nhồi D1200, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.923,26 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,142 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,839 | tấn | |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D>18mm (bao gồm cóc nối, thép bản định vị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,313 | tấn |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D60mm dày 2mm (bao gồm cút nối, nút bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,906 | 100m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm D114mm dày 2mm (bao gồm cút nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,056 | 100m |
| 68 | Sản xuất và bơm vữa xi măng C40 ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,879 | m3 |
| 69 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.839,82 | m3 |
| 70 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,522 | m3 |
| 71 | Bê tông bản quá độ C25 (M300) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,48 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,151 | tấn | |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,718 | tấn |
| 74 | Bê tông lót bản quá độ C8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,85 | m3 |
| 75 | Cung cấp và dán bao tải tẩm nhựa bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | m2 |
| 76 | Đắp cát hạt trung bản quá độ, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 100m3 |
| 77 | Xây gạch thẻ dày 20cm vữa XM M75 lấp khe sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,856 | m3 |
| 78 | Sản xuất và ốp mái taluy đầu mố bằng tấm bê tông cốt thép, KT 40x40x8cm, đá 1x2 C20 (bao gồm vữa xi măng C8 chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,48 | m2 |
| 79 | Bê tông lót tấm ốp mái taluy C8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,589 | m3 |
| 80 | Bê tông chân khay đá 1x2 C20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,86 | m3 |
| 81 | Thi công lớp đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 82 | Thi công lớp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 83 | Cung cấp và đóng cừ tràm chân khay, đường kính ngọn >3,8cm L=4,7m, 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,12 | 100m |
| 84 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | 100m3 |
| 85 | Thi công đắp cát chân khay, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 86 | Thi công đắp đất sét bao tứ nón, K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,674 | 100m3 |
| 87 | Thi công đắp cát tứ nón, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | 100m3 |
| 88 | Bê tông sàn giảm tải C30 đá 1x2 (M350), sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,42 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,47 | tấn | |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,37 | tấn | |
| 91 | Bê tông lót sàn giảm tải C8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,52 | m3 |
| 92 | Sản xuất và đóng cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,752 | 100m |
| 93 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416 | 1 mối nối |
| 94 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,46 | m3 |
| D | CẦU RẠCH THẦY HÙNG (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng dầm BT DUL I.24,54m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang C30 đá 1x2 (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,69 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,69 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt gối cao su 250x400x63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,56 | m |
| 7 | Bê tông gờ lan can C25 đá 1x2 (M300), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,48 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | tấn | |
| 9 | Cung cấp và dán giấy dầu gờ lan can đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều H=610mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,38 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm STK D150 dày 6mm, L=1450mm (bao gồm bộ giá treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | 100m |
| 12 | Bộ nắp đậy bằng thép đúc D280mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 13 | Bê tông bệ trụ đèn chiếu sáng C25 (M300) đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn chiếu sáng, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn chiếu sáng, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn chiếu sáng 400x400x20mm (bao gồm bu lông D27, L=25cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm bệ trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 100 m |
| 18 | Cung cấp, thi công lớp phòng nước mặt cầu dạng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.895,19 | 1m2 |
| 19 | Bê tông bản mặt cầu C30 đá 1x2 (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,22 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,674 | tấn | |
| 22 | Cung cấp và thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,952 | 100m2 |
| 23 | Tưới nhựa thấm bám bản mặt cầu, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,952 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bản liên tục nhiệt C30 đá 1x2 (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,42 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,031 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,81 | tấn | |
| 27 | Cung cấp và trải lớp giấy dầu bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 500x1400x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | cấu kiện |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 450x1400x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 30 | Bê tông bệ mố cầu C30 (M350) đá 1x2, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,1 | m3 |
| 31 | Bê tông tường thân, tường cánh mố C30 (M350) đá 1x2, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,7 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,15 | tấn | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,67 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng mố cầu, C8 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m3 |
| 36 | Đào đất mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,473 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất mố cầu, K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,825 | 100m3 |
| 38 | Bê tông bệ trụ C30 (M350) đá 1x2, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,7 | m3 |
| 39 | Bê tông thân trụ C30 (M350) đá 1x2, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,64 | m3 |
| 40 | Bê tông xà mũ trụ C30 (M350) đá 1x2, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,61 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | tấn | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,07 | tấn |
| 43 | Bê tông lót móng trụ cầu C8 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | m3 |
| 44 | Đào đất trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,007 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất trụ cầu, độ chặt K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,239 | 100m3 |
| 46 | Sản xuất, thi công vữa cường độ cao C40 đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đá kê gối, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 48 | Bê tông C30 (M350) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng thanh neo D32mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm ụ chống xô (bao gồm chèn bitum) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 54 | Sản xuất, thi công vữa cường độ cao C40 ụ chống xô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 55 | Cung cấp và trải giấy dầu 2cm ụ chống xô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 56 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.602,6 | m |
| 57 | Bê tông C30 (M350) cọc khoan nhồi D1200, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.810,56 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,67 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | tấn | |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D>18mm (bao gồm cóc nối, thép bản định vị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,51 | tấn |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D60mm dày 2mm (bao gồm cút nối, nút bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,762 | 100m |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm D114mm dày 2mm (bao gồm cút nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,03 | 100m |
| 63 | Sản xuất và bơm vữa xi măng C40 ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,55 | m3 |
| 64 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.835,12 | m3 |
| 65 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,52 | m3 |
| 66 | Bê tông bản quá độ C25 (M300) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,48 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | tấn | |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | tấn |
| 69 | Bê tông lót bản quá độ C8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,85 | m3 |
| 70 | Cung cấp và dán bao tải tẩm nhựa bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m2 |
| 71 | Đắp cát hạt trung bản quá độ, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,369 | 100m3 |
| 72 | Xây gạch thẻ dày 20cm vữa XM M75 lấp khe sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 73 | Sản xuất và ốp mái taluy đầu mố bằng tấm bê tông cốt thép, KT 40x40x8cm, đá 1x2 C20 (bao gồm vữa xi măng C8 chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,86 | m2 |
| 74 | Bê tông lót tấm ốp mái taluy C8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,39 | m3 |
| 75 | Bê tông chân khay đá 1x2 C20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,62 | m3 |
| 76 | Thi công lớp đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | m3 |
| 77 | Thi công lớp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 78 | Cung cấp và đóng cừ tràm chân khay, đường kính ngọn >3,8cm L=4,7m, 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,623 | 100m |
| 79 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | 100m3 |
| 80 | Thi công đắp cát chân khay, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 81 | Thi công đắp đất sét bao tứ nón, K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | 100m3 |
| 82 | Thi công đắp cát tứ nón, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,681 | 100m3 |
| 83 | Bê tông sàn giảm tải C30 đá 1x2 (M350), sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,42 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,47 | tấn | |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,37 | tấn | |
| 86 | Bê tông lót sàn giảm tải C8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,52 | m3 |
| 87 | Sản xuất và đóng cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,672 | 100m |
| 88 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416 | 1 mối nối |
| 89 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,46 | m3 |
| E | CẦU RẠCH ÔNG ĐIỀU (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng dầm BT DUL I.33m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | dầm |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng dầm BT DUL I.24,54m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | dầm |
| 3 | Bê tông dầm ngang C30 đá 1x2 (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,32 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 300x400x74mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 250x400x63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BEJ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m |
| 9 | Bê tông gờ lan can C25 đá 1x2 (M300), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | tấn | |
| 11 | Cung cấp và dán giấy dầu gờ lan can đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều H=610mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,84 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm STK D150 dày 6mm, L=1450mm (bao gồm bộ giá treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm STK D150 dày 6mm, L=1705mm (bao gồm bộ giá treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m |
| 15 | Bộ nắp đậy bằng thép đúc D280mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Bê tông bệ trụ đèn chiếu sáng C25 (M300) đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn chiếu sáng, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn chiếu sáng, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn chiếu sáng 400x400x20mm (bao gồm bu lông D27, L=25cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm bệ trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 100 m |
| 21 | Cung cấp, thi công lớp phòng nước mặt cầu dạng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903,98 | 1m2 |
| 22 | Bê tông bản mặt cầu C30 đá 1x2 (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,64 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,93 | tấn | |
| 25 | Cung cấp và thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,029 | 100m2 |
| 26 | Tưới nhựa thấm bám bản mặt cầu, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,029 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bản liên tục nhiệt C30 đá 1x2 (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,22 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,413 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | tấn | |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 500x1400x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | cấu kiện |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 625x1400x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 475x1400x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 33 | Bê tông bệ mố cầu C30 (M350) đá 1x2, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,64 | m3 |
| 34 | Bê tông tường thân, tường cánh mố C30 (M350) đá 1x2, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,73 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,01 | tấn | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,46 | tấn |
| 38 | Bê tông lót móng mố cầu, C8 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | m3 |
| 39 | Đào đất mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất mố cầu, K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 100m3 |
| 41 | Bê tông bệ trụ C30 (M350) đá 1x2, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,43 | m3 |
| 42 | Bê tông thân trụ C30 (M350) đá 1x2, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,58 | m3 |
| 43 | Bê tông xà mũ trụ C30 (M350) đá 1x2, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,06 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | tấn | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | tấn |
| 46 | Bê tông lót móng trụ cầu C8 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 47 | Đào đất trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất trụ cầu, độ chặt K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,336 | 100m3 |
| 49 | Sản xuất, thi công vữa cường độ cao C40 đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 50 | Bê tông đá kê gối C30 (M350) đá 1x2, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đá kê gối, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 52 | Bê tông ụ chống xô C30 (M350) đá 1x2, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng thanh neo D32mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm ụ chống xô (bao gồm chèn bitum) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 58 | Sản xuất, thi công vữa cường độ cao C40 ụ chống xô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 59 | Cung cấp và trải giấy dầu 2cm ụ chống xô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 60 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945,2 | m |
| 61 | Bê tông C30 (M350) cọc khoan nhồi D1200, sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.062,58 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,01 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | tấn | |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D>18mm (bao gồm cóc nối, thép bản định vị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,86 | tấn |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm, D60mm dày 2mm (bao gồm cút nối, nút bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,644 | 100m |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm D114mm dày 2mm (bao gồm cút nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | 100m |
| 67 | Sản xuất và bơm vữa xi măng C40 ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,34 | m3 |
| 68 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.078,04 | m3 |
| 69 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,75 | m3 |
| 70 | Bê tông bản quá độ C25 (M300) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,48 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | tấn | |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | tấn |
| 73 | Bê tông lót bản quá độ C8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,85 | m3 |
| 74 | Cung cấp và dán bao tải tẩm nhựa bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m2 |
| 75 | Đắp cát hạt trung bản quá độ, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,326 | 100m3 |
| 76 | Xây gạch thẻ dày 20cm vữa XM M75 lấp khe sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 77 | Sản xuất và ốp mái taluy đầu mố bằng tấm bê tông cốt thép, KT 40x40x8cm, đá 1x2 C20 (bao gồm vữa xi măng C8 chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,48 | m2 |
| 78 | Bê tông lót tấm ốp mái taluy C8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,59 | m3 |
| 79 | Bê tông chân khay đá 1x2 C20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,67 | m3 |
| 80 | Thi công lớp đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | m3 |
| 81 | Thi công lớp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 82 | Cung cấp và đóng cừ tràm chân khay, đường kính ngọn >3,8cm L=4,7m, 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,731 | 100m |
| 83 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | 100m3 |
| 84 | Thi công đắp cát chân khay, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 85 | Thi công đắp đất sét bao tứ nón, K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,674 | 100m3 |
| 86 | Thi công đắp cát tứ nón, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | 100m3 |
| 87 | Bê tông sàn giảm tải C30 đá 1x2 (M350), sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,11 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,04 | tấn | |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,19 | tấn | |
| 90 | Bê tông lót sàn giảm tải C8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,81 | m3 |
| 91 | Sản xuất và đóng cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,192 | 100m |
| 92 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | 1 mối nối |
| 93 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62591E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2823E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 183.814.000.000 VND.Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau:+ Hạng mục cầu cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93, ba nhịp trở lên trong đó có nhịp ≥ 33m; nền móng sử dụng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,2m.+ Hạng mục đường giao thông hoặc đường đầu cầu cấp II trở lên có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô: Có tổng giá trị phần công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 183.814.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu đã nộp kèm theo để đối chứng và làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được sẽ bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 183.814.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. | 7 | 4 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 4 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách hạng mục cầu | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách hạng mục đường | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách hạng mục xử lý đất yếu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành địa kỹ thuật hoặc địa chất.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường.(Trường hợp nhân sự không thuộc ngành vật liệu xây dựng thì phải có chứng chỉ thí nghiệm viên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 10 | Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 11 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 12 | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 13 | Nhân sự quản lý điều tiết đảm bảo giao thông thủy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đảm bảo an toàn hàng hải hoặc an toàn đường thủy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn | 6 |
| 3 | Máy khoan cọc nhồi | Đường kính khoan ≥ 1,2 mét | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 10 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 | 5 |
| 8 | Lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 3 |
| 9 | Lu bánh hơi (bánh lốp) | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 3 |
| 10 | Lu rung | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 3 |
| 11 | Búa rung | Công suất ≥ 170 kW | 1 |
| 12 | Búa đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước | Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 14 | Máy bơm bê tông | Năng suất ≥ 50 m3/h | 2 |
| 15 | Sà lan | Tải trọng ≥ 200 tấn | 3 |
| 16 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 130 tấn | 1 |
| 17 | Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 3 |
| 19 | Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. | Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi