Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220797136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220797078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện). Nguồn ngân sách của xã Diễn Nguyên và Huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 22:00:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,606,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8910371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.782E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có các tính chất tương tự.- Không dùng hợp đồng thầu phụ; - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3- 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >=23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Diễn Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình. Xây dựng Nhà đa chức năng, Mái che sân tập ngoài trời và Một số hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Diễn Nguyên, Huyện Diễn Châu 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện). Nguồn ngân sách của xã Diễn Nguyên và Huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021 đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến quý 1 năm 2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Xã Diễn Nguyên
Địa chỉ: Xã Diễn Nguyên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đàm Xuân Chính; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Xã Diễn Nguyên; Địa chỉ: Xã Diễn Nguyên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt; Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,889 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,911 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,931 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,448 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,871 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,772 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,437 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,288 | 100m3 |
| 22 | Giá vật liệu đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,791 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,523 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,569 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,691 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,583 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,465 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,572 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,953 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,201 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,896 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,293 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,964 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,854 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,876 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,719 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,344 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,298 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,231 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang, gờ dưới lan can khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,123 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3 | m |
| 31 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.628 | cái |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,11 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,11 | m2 |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,102 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,6 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,636 | m2 |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.374,64 | m |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,92 | m |
| 6 | Đắp ô nổi lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,64 | m |
| 8 | SXLD vách ngăn bằng bằng compact HPL dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,374 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,22 | m2 |
| 10 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,967 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258,465 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,711 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.153,338 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,491 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,552 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.219,049 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,552 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,342 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,891 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên bậc cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,035 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,247 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 24 | SXLD cánh cửa đi pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,96 | m2 |
| 25 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 26 | SXLD cánh cửa sổ pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,18 | m2 |
| 27 | Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 28 | Bàn lề Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498 | bộ |
| 29 | Chốt cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 30 | Móc cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 31 | Clemon cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 32 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 1 cánh mở đẩy hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 33 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; vách kính cố định hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | tấn |
| 35 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302,2 | kg |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,635 | m2 |
| 37 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,873 | m2 |
| 39 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim sơn PU bóng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | md |
| 40 | Trụ thang gỗ Lim sơn PU bóng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,511 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawin cánh nhôm 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 300x400x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 28 | Máy đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 29 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 31 | Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van phao tự động điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút hàn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút hàn 1 đầu ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút hàn 1 đầu ren PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê hàn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê hàn 1 đầu ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu UPVC mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| H | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,161 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,606 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| I | MÁI CHE SÂN TẬP NGOÀI TRỜI | |||
| J | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7856 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3927 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,117 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,887 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,565 | m3 |
| K | PHẦN KHUNG THÉP | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,095 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,095 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | tấn |
| 8 | Bu lông neo cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | bộ |
| L | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,486 | 100m2 |
| 3 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.176 | cái |
| 4 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,35 | m2 |
| 6 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,7 | kg |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,873 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,655 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,275 | 100m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| N | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| O | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| P | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,189 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8318 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,521 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,774 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,065 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,241 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,919 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| Q | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,171 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,363 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,515 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,202 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | 100m2 |
| 21 | Tấm ốp nóc khổ 400 dày 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | md |
| 22 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | cái |
| R | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,391 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,435 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch TERAZZO 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,444 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,96 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,508 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,348 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,453 | m2 |
| 11 | Trát tường thu hồi trong mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,52 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,88 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,876 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,368 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | m2 |
| 17 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,294 | m2 |
| 19 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 20 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 21 | SXLD vách ngăn bằng bằng compact HPL dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,801 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | 100m2 |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| T | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút hàn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê hàn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van PPR D33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt giá treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 23 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van phao tự động điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| U | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D42-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu UPVC mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| V | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,448 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,827 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,263 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,457 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,538 | m2 |
| W | NHÀ BẢO VỆ | |||
| X | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6217 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5677 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,342 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,246 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| Y | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,436 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 22 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| Z | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,31 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,056 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,21 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,056 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,21 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,056 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m |
| 15 | SXLD cánh cửa đi pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 16 | SXLD cánh cửa sổ pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 17 | Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bàn lề Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Chốt cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Móc cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Clemon cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 23 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | kg |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| AA | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| AB | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,671 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | tấn |
| 12 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 20 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| AC | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,743 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,716 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,162 | 100m2 |
| 14 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | md |
| 15 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| AD | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m2 |
| 13 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | md |
| 14 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt phễu PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AE | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông trụ cổng, mái cổng, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,464 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,919 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,714 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,811 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,038 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,649 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,528 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,012 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,272 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m |
| 31 | Biển tên chữ composite màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | bộ |
| 32 | Công tác ốp đá chẻ vào chân trụ, tiết diện đá 10x20, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m2 |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,104 | m2 |
| 34 | Ngói úp nóc (3 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | viên |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,184 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 37 | Sơn tĩnh điện sắt thép cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | kg |
| 38 | Lắp dựng cửa khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 39 | Bản lề gông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 41 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Tay nắm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn trang trí sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| AF | CẢI TẠO HÀNG RÀO THÉP HỘP | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,295 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,275 | m2 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 4 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,275 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,942 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,333 | m2 |
| 7 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m |
| 8 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,275 | m2 |
| 10 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,621 | tấn |
| 11 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.620,9 | kg |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,295 | m2 |
| 13 | Phụ kiện hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899 | cái |
| AG | XÂY MỚI HÀNG RÀO THÉP HỘP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | m3 |
| 2 | Vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2704 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4595 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,659 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,672 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m |
| 25 | Đắp đầu chóp đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,384 | m2 |
| 27 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,425 | m2 |
| 29 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,7 | kg |
| AH | HÀNG RÀO XÂY | |||
| 1 | Đào móng hàng rào xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,221 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m2 |
| AI | BẢNG HIỆU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,487 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,285 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,119 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,759 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,115 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,915 | m2 |
| 38 | Đắp quốc huy VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| AJ | SÂN LÁT GẠCH MỚI | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| 3 | Di dời cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,352 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,627 | m3 |
| 7 | Vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,085 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,85 | m2 |
| AK | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,803 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,427 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,763 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,48 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,592 | m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,844 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8910371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.782E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có các tính chất tương tự.- Không dùng hợp đồng thầu phụ; - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện | 1 | Kỹ sư xây điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3- 1,25m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 6 | Máy hàn >=23 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa >=150 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi