Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797136-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220797078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện). Nguồn ngân sách của xã Diễn Nguyên và Huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 22:00:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,606,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8910371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.782E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có các tính chất tương tự.- Không dùng hợp đồng thầu phụ; - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3- 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Diễn Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình.
Xây dựng Nhà đa chức năng, Mái che sân tập ngoài trời và Một số hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Diễn Nguyên, Huyện Diễn Châu
09 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện). Nguồn ngân sách của xã Diễn Nguyên và Huy động các nguồn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Nguyên , địa chỉ: xã Diễn Nguyên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Diễn Nguyên Địa chỉ: Xã Diễn Nguyên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn thiết kế Thành Long (Địa chỉ: 52 Đường Lê Văn Tám, Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Nguyên , địa chỉ: xã Diễn Nguyên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Diễn Nguyên Địa chỉ: Xã Diễn Nguyên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021 đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến quý 1 năm 2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Diễn Nguyên Địa chỉ: Xã Diễn Nguyên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đàm Xuân Chính; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Xã Diễn Nguyên; Địa chỉ: Xã Diễn Nguyên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt; Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V535,889m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,911m3
3Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V1,638100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,387tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,931tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,52tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V132,448m3
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,032tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,871m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V40,772m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,173100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,865tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,19m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,02m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,437m3
20Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,951100m3
21Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,288100m3
22Giá vật liệu đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V45,791m3
23Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,523m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,569100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,691tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,972tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V24,583m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,465100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,644tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,572tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,953tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V73,201m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,896100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,293tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V113,964m3
14Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,718tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,849tấn
17Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,854m3
18Ván khuôn lanh tô, lam ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2,236100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,803tấn
21Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,876m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V65,719m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V153,344m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,298m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,231m3
26Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang, gờ dưới lan can khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,817m3
27Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,118tấn
28Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,118tấn
29Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,123100m2
30Tôn úp nóc khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,3m
31Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.628cái
32Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V87,11m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V87,11m2
D HOÀN THIỆN
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V574,102m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V989,6m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V589,636m2
4Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.374,64m
5Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V605,92m
6Đắp ô nổi lan canMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,64m
8SXLD vách ngăn bằng bằng compact HPL dày 12 lyMô tả kỹ thuật theo chương V20,374m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,22m2
10Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,967m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.258,465m2
12Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.065,711m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.153,338m2
14Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V934,491m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.009,552m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.219,049m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.009,552m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V892,342m2
19Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,891m2
20Lát đá granit tự nhiên bậc cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,035m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,247m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
23Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
24SXLD cánh cửa đi pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V63,96m2
25SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
26SXLD cánh cửa sổ pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V111,18m2
27Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
28Bàn lề Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V498bộ
29Chốt cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
30Móc cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
31Clemon cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
32SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 1 cánh mở đẩy hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
33SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; vách kính cố định hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10,29m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,302tấn
35Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.302,2kg
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V121,635m2
37Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,542tấn
38Lắp dựng lan can sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V34,873m2
39Tay vịn cầu thang gỗ Lim sơn PU bóng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V17,7md
40Trụ thang gỗ Lim sơn PU bóng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,511100m2
E PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawin cánh nhôm 1.4mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
8Lắp đặt tủ điện 300x400x160Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
9Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa 200x250Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
22Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V37m
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
25Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
26Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
27Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
28Máy đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
29Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
31Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
F PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
2Lắp đặt ống PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt giá treo giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
16Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Van phao tự động điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt cút hàn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt cút hàn PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt cút hàn 1 đầu ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt cút hàn 1 đầu ren PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt tê hàn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt tê hàn PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt tê hàn 1 đầu ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt van PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt măng xông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
5Lắp đặt cút nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt cút nhựa UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Lắp đặt cút nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt tê nhựa UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt tê nhựa UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt tê nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt tê nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt phễu thu sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt phễu thu UPVC máiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
H BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể phốt, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,052m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,684m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,161m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,22m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,606m2
12Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
16Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
I MÁI CHE SÂN TẬP NGOÀI TRỜI
J PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V73,7856m3
2Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3927m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,81m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,117m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,55m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,887m3
13Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m3
15Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,715100m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V437,565m3
K PHẦN KHUNG THÉP
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V11,095tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V11,095tấn
3Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,051tấn
4Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,051tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V211,2m2
6Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,283tấn
7Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,283tấn
8Bu lông neo cường độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V136bộ
L HOÀN THIỆN
1Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng dày 1 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,486100m2
3Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V3.176cái
4Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,921tấn
5Lắp dựng lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V76,35m2
6Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V920,7kg
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V469,873m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,655100m2
10Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V23,275100m2
M PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn phaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
N THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Lắp đặt phễu nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V48m
O NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
P PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V23,189m3
2Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8318m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,304m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,521m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,774m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,065m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,241m3
15Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,919m3
18Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
Q PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,091m3
5Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,171m3
9Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,849100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,946tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,363m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,515m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,202m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,706m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632m3
18Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
19Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,113100m2
21Tấm ốp nóc khổ 400 dày 0.4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,12md
22Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V452cái
R HOÀN THIỆN
1Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V36,64m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,64m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,391m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,435m2
5Lát gạch sân bằng gạch TERAZZO 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,444m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,9m2
7Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,96m2
8Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,508m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,348m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,453m2
11Trát tường thu hồi trong mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,52m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,88m
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,08m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,876m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,368m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,232m2
17Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
18Lắp dựng lan can sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,294m2
19SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
20SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
21SXLD vách ngăn bằng bằng compact HPL dày 12 lyMô tả kỹ thuật theo chương V60,801m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,402100m2
S PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
T PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
2Lắp đặt ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Lắp đặt cút hàn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt cút hàn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt tê hàn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt tê hàn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt van PPR D33Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Lắp đặt rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt măng xông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Lắp đặt giá treo giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
23Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Van phao tự động điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
U PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Lắp đặt cút nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt cút nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt cút nhựa UPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt tê nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt tê nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt tê nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt tê nhựa UPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt côn nhựa UPVC D42-90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-160Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt phễu thu UPVC máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
V BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,448m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,827m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,018m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
5Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,665m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,263m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,457m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,538m2
W NHÀ BẢO VỆ
X PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6217m3
2Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5677m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,342m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
14Đắp cát công trình, đắp nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,601m3
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,246m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
17Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
Y PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,616m3
10Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,901m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,436m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065m3
18Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
21Tôn úp nóc dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
22Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
Z PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,42m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,448m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,31m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,056m2
5Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
6Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V54,21m2
9Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V32,056m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,21m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,056m2
12Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08m
13Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m
14Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08m
15SXLD cánh cửa đi pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
16SXLD cánh cửa sổ pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
17Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Bàn lề Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Chốt cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Móc cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Clemon cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
23Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25,6kg
24Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m2
AA PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
AB BỂ NƯỚC
1Đào móng bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V68,671m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
5Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,746tấn
8Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
9Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,896100m2
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94tấn
12Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,28m3
13Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
14Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
16Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
20Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
21Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
AC NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,743m3
2Đào đất móng băng bằng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,404m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,578m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,716m3
7Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
9Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
11Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,793tấn
12Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,793tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,162100m2
14Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V20,4md
15Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V864cái
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
AD NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,108m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
3Ván khuôn cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,703m3
6Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64m2
8Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
10Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
11Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m2
13Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V16,4md
14Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V356cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
19Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V16md
20Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
21Lắp đặt phễu PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AE CỔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông trụ cổng, mái cổng, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,464m3
2Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
3Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,919m3
4Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,714m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
6Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,774m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,811m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,366m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,561m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,038m3
19Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,642100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,649m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,528m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,012m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,272m2
26Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,98m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,92m2
28Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
29Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m
30Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6m
31Biển tên chữ composite màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4bộ
32Công tác ốp đá chẻ vào chân trụ, tiết diện đá 10x20, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98m2
33Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,104m2
34Ngói úp nóc (3 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V65viên
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,184m2
36Gia công cổng sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
37Sơn tĩnh điện sắt thép cổngMô tả kỹ thuật theo chương V408kg
38Lắp dựng cửa khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V23,68m2
39Bản lề gôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
41Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Tay nắm cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
48Lắp đặt đèn trang trí sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
49Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
AF CẢI TẠO HÀNG RÀO THÉP HỘP
1Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V124,295m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V218,275m2
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898m3
4Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V218,275m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,942m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,333m2
7Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,56m
8Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V87,12m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V218,275m2
10Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,621tấn
11Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.620,9kg
12Lắp dựng lan can sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V124,295m2
13Phụ kiện hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V899cái
AG XÂY MỚI HÀNG RÀO THÉP HỘP
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,258m3
2Vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
3Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2704m3
4Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4595m3
5Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
6Vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,835m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,659m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
21Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,712m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,672m2
23Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m
24Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m
25Đắp đầu chóp đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,384m2
27Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,425m2
29Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V253,7kg
AH HÀNG RÀO XÂY
1Đào móng hàng rào xâyMô tả kỹ thuật theo chương V3,221m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,823m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,268m2
AI BẢNG HIỆU
1Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,487m3
2Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,285m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,119m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,759m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
19Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
21Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
22Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
24Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,964m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,064m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,668m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,115m2
34Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4m
35Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,96m
36Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,72m
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,915m2
38Đắp quốc huy VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8công
AJ SÂN LÁT GẠCH MỚI
1Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V2gốc cây
3Di dời câyMô tả kỹ thuật theo chương V6công
4Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V183,52m2
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V18,352m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,627m3
7Vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
8Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V110,085m3
9Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100,85m2
AK MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,803m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
3Vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,427m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,763m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,48m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,592m2
8Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,844m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V62cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8910371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.782E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có các tính chất tương tự.- Không dùng hợp đồng thầu phụ; - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện 1 Kỹ sư xây điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3- 1,25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
2 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy hàn >=23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)4
9 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
10 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->