Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220796882-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220796344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 21:24:00 đến ngày 2022-08-08 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,753,639,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.630459127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.726091825E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.027.547.597 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên - Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông –Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo, mở rộng đường giao thông nông thôn tuyến từ nhà Ông Chốt đi nhà Bà Lan, nhà Ông Nin đi nhà Ông Cúc thôn Thọ Phật, xã Đông Hoàng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hoàng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và phát triển Lam Sơn + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hồng Đức TH Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu UBND xã Đông Hoàng, Địa chỉ: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hoàng , Địa chỉ: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hoàng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2021 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hoàng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Hoàng. Địa chỉ: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Đông Hoàng. Địa chỉ: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3, TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,1747100m3
2Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt3,32100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt22,871m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt18,06851m3
5Đào khuôn bằng máy đào- Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt3,433100m3
6Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt17,9951m3
7Đào kênh mương - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt3,4191100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt2,1021100m3
9Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt8,8685m3
10Đào nền đường bằng máy - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt1,685100m3
11Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt8,7281m3
12Đánh cấp nền đường bằng máy - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt1,6583100m3
13Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũTheo HSTK phê duyệt8,9822100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK phê duyệt19,6961100m2
15Bù vênh mặt đường BTNTheo HSTK phê duyệt8,2738100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo HSTK phê duyệt3,1231100tấn
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK phê duyệt19,6961100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK phê duyệt160,68m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK phê duyệt1,0713100m2
20Nilon tái sinhTheo HSTK phê duyệt1.071,22m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK phê duyệt3,1231100tấn
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK phê duyệt3,2952100m3
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK phê duyệt0,7903100m2
24Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo HSTK phê duyệt0,0938100tấn
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK phê duyệt0,7903100m2
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK phê duyệt0,0938100tấn
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt38,56m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt57,83m3
29Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt73,9m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt335,58m2
31Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt37,49m3
32Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt2,2334tấn
33Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt5,355100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt34,27m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt3,9934tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK phê duyệt1,7564100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK phê duyệt3571cấu kiện
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,8m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt2m3
40Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK phê duyệt0,072100m2
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt3,0753100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt1,6141100m3
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt93,23m3
44Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt131,53m3
45Bơm nướcTheo HSTK phê duyệt10ca
46Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt6,53m3
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt118,75m2
48Đào móng cửa xả bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt7,391m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,0296100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt0,16m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,15m3
52Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,0543100m2
53Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,27m3
54Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK phê duyệt0,0192100m2
55Mua đất đắp nềnTheo HSTK phê duyệt1.075,1198m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK phê duyệt107,51210m³/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt1,7737100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt8,6486100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN ĐƯỜNG NHÁNH
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,123100m3
2Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt2,337100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt10,721m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt10,4721m3
5Đào khuôn bằng máy- Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt1,9897100m3
6Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt12,22751m3
7Đào kênh mương- Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt2,3232100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt1,3154100m3
9Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt2,2055m3
10Đào nền đường bằng máy- Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt0,419100m3
11Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt7,36551m3
12Đánh cấp nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt1,3994100m3
13Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũTheo HSTK phê duyệt6,4927100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK phê duyệt11,7743100m2
15Bù vênh mặt đường BTNTheo HSTK phê duyệt4,8033100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo HSTK phê duyệt1,8534100tấn
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK phê duyệt11,7743100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK phê duyệt79,22m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK phê duyệt0,616100m2
20Nilon tái sinhTheo HSTK phê duyệt528,15m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK phê duyệt1,8534100tấn
22Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK phê duyệt1,5845100m3
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK phê duyệt0,5214100m2
24Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo HSTK phê duyệt0,0619100tấn
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK phê duyệt0,5214100m2
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo HSTK phê duyệt0,0619100tấn
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt22,14m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt33,21m3
29Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt42,44m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt192,7m2
31Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt23,99m3
32Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt1,2825tấn
33Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt3,075100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt19,48m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt2,2931tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK phê duyệt1,0086100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK phê duyệt2051cấu kiện
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,8m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt2m3
40Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK phê duyệt0,072100m2
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt0,77m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,16m3
43Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,81m3
44Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,87m3
45Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,0951tấn
46Ván khuôn thân rãnhTheo HSTK phê duyệt0,217100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK phê duyệt0,0284100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,029tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt0,0492tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt0,52m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK phê duyệt61cấu kiện
52Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,74251m3
53Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,1411100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,12100m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt1,26m3
56Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,038100m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,5m3
58Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,64m3
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt5m2
60Ván khuôn mũ mốTheo HSTK phê duyệt0,1396100m2
61Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,3m3
62Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,1072tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK phê duyệt0,0028100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,0217tấn
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt1,44m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK phê duyệt41cấu kiện
67Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt1,1305100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,601100m3
69Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt37,07m3
70Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt55,17m3
71Bơm nướcTheo HSTK phê duyệt10ca
72Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,37m3
73Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt86,2m2
74Đào móng cửa xả bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt7,391m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,0296100m3
76Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt0,16m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,15m3
78Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,0543100m2
79Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,27m3
80Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK phê duyệt0,0192100m2
81Mua đất đắp nềnTheo HSTK phê duyệt604,5622m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK phê duyệt60,456210m³/1km
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt0,4411100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt5,1563100m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN PHỤ
1Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt28,1556100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,361m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt2,68051m3
4Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,5093100m3
5Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt1,5142100m3
6Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt45,54m3
7Đào nền đường bằng máy - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt8,6526100m3
8Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt31,54551m3
9Đánh cấp nền đường bằng máy - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt5,9936100m3
10Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũTheo HSTK phê duyệt4,4679100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK phê duyệt10,8094100m2
12Bù vênh mặt đường BTNTheo HSTK phê duyệt10,8094100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo HSTK phê duyệt1,6393100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK phê duyệt10,8094100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK phê duyệt95,12m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK phê duyệt0,5556100m2
17Nilon tái sinhTheo HSTK phê duyệt634,15m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK phê duyệt1,6393100tấn
19Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK phê duyệt1,5845100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt20m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt30m3
22Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt32,59m3
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt148,15m2
24Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt21,67m3
25Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt1,1586tấn
26Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt2,7779100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt17,59m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt2,0694tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK phê duyệt0,9102100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK phê duyệt1851cấu kiện
31Bơm nướcTheo HSTK phê duyệt10ca
32Mua đất đắp nềnTheo HSTK phê duyệt4.234,4429m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK phê duyệt423,444310m³/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt9,108100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt6,3127100m3
D HOÀN TRẢ CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu gạchTheo HSTK phê duyệt79,3353m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt2,6128100m3
3Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt13,75151m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt31,2533m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt129,8214m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt1,9233100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt21,1561m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,8069tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,9168100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1,8336100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt94,1747m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt744,1408m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt436,7736m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK phê duyệt1.180,9144m2
15Hàng rào bê tông đúc sẵnTheo HSTK phê duyệt432,64m2
16Đào móng bằng máy đào 0- Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,5100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công- Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt3,15811m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,2552100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt7,018m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt28,942m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,1772100m3
22Đắp phào chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt320,16m
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt33,35m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt281,3m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK phê duyệt281,3m2
26Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,3328100m3
27Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1,75181m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt4,55m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt18,9m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt69,96m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK phê duyệt636m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt636m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.630459127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.726091825E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.027.547.597 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên - Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông –Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan)33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tải ≥ 5T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy nén khí Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy lu Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn vữa Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy cắt thép Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->