Gói thầu: Gói 11: Thi công xây dựng đoạn 2 (Quốc lộ 91B - Nguyễn Văn Cừ nối dài) từ Km0+000 đến Km3+600 (phần tuyến và các hạng mục trên tuyến; cầu và đường vào cầu Lý Bình, Mương Huyện, Xẻo Tre, Mương Lộ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220796989-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 11: Thi công xây dựng đoạn 2 (Quốc lộ 91B - Nguyễn Văn Cừ nối dài) từ Km0+000 đến Km3+600 (phần tuyến và các hạng mục trên tuyến; cầu và đường vào cầu Lý Bình, Mương Huyện, Xẻo Tre, Mương Lộ)
Số hiệu KHLCNT 20220121173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 19:39:00 đến ngày 2022-08-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 216,419,113,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,300,000,000 VNĐ ((Ba tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62314335067E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7052389178E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 151.493.379.395 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 302.986.758.790 VND.* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: + Hạng mục đường có kết cấu mặt đường láng nhựa, xử lý nền đất yếu, hệ thống thoát nước, hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (sơn đường, biển báo giao thông);+ Hạng mục cầu đường bộ có móng cọc bê tông cốt thép, mố, trụ cầu bê tông cốt thép, dầm cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, xử lý nền đất yếu đường đầu cầu.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 151.493.379.395 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 151.493.379.395 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥302.986.758.790 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu và đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (hoặc cần trục)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu (hoặc cần trục)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 63 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 8,5 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc lực rung >= 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất >=60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị tưới nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô đầu kéo (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng kéo theo ≥ 36,4 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
18-Ô tô tưới nước hoặc ô tô chứa bồn nước (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô vận tải thùng (ô tô tải có mui) (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô vận chuyển, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 6m3
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắm (cấy) bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Khả năng tạo lực ≥ 1000 kg
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
24-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90 kW
- Số lượng tối thiểu 1
25-Sà lan đặt cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
26-Sà lan (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
27-Sà lan (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 600 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị Năng suất bơm ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
29-Trạm trộn bê tông xi măng (**)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy thủy bình (**)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
31-Máy toàn đạc (**)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
32-Máy nén khí diezel (**)
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
33-Búa căn khí nén (**)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
34-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
35-Cọc ván thép (cừ larsen) loại IV (tính theo mét)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3000
36-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
37-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
38-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
39-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
40-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
41-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
42-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) (tính theo bộ)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 11: Thi công xây dựng đoạn 2 (Quốc lộ 91B - Nguyễn Văn Cừ nối dài) từ Km0+000 đến Km3+600 (phần tuyến và các hạng mục trên tuyến; cầu và đường vào cầu Lý Bình, Mương Huyện, Xẻo Tre, Mương Lộ)
Xây dựng và nâng cấp mở rộng đường tỉnh 917
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình 625 – Địa chỉ: Số 24 Trần Khắc Chân, phường Tân Định, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế B.R – Địa chỉ: 73 đường số 10, khu Nam Long, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH MTV Xây dựng giao thông Tiến Phát – Địa chỉ: 2240 Ấp Hưng Hòa, xã Long Vĩnh, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ – Địa chỉ: Số 1 Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 144 đường số 16, KĐT Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch - Thẩm định - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Giao thông (Cầu và đường bộ)/Hạng II trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2 đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 080 71162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch – Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy, bộ trong khi thi công
1Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
2Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
B CẦU LÝ BÌNH (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Sản xuất, đóng cọc thử BTCT C30, đá 1x2 (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9916100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
3Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592m3
4Sản xuất, đóng cọc thẳng BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9072100m
5Sản xuất, đóng cọc xiên BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8818100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V150mối nối
7Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m3
8Bê tông bệ, thân mố cầu C30, đá 1x2 (M350), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V416,016m3
9Bê tông tường đỉnh, tường tai, tường cánh, vai kê, đá kê gối mố C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V29,954m3
10Bê tông lót móng mố cầu C8, đá 4x6 (M150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0736m3
11Láng vữa xi măng tạo dốc C8 (M150), chiều dày trung bình 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1331m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3256tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5903tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4871tấn
15Quét nhựa bitum nóng mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V138,36m2
16Bê tông bản quá độ, C25 (M300), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V55,5672m3
17Bê tông lót bản quá độ, C8 (M150), đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4245m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0577tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2516tấn
20Quét nhựa bitum chống thấm bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822m3
21Đắp cát hạt trung phạm vi bản quá độ, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0808100m3
22Bê tông neo dầm ngang, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3096m3
23Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0343m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D32mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0429tấn
27Cung cấp, lắp đặt ống tole dày 3mm neo dầm ngang (bao gồm chèn bitum)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0483tấn
28Đắp đất tứ nón, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8318100m3
29Đắp cát tứ nón, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336100m3
30Cung cấp, lát gạch trồng cỏ tứ nón mố đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V492,64m2
31Bê tông chân khay, C20 (M250), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,856m3
32Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
33Thi công đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4726m3
34Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6185100m2
35Đổ bê tông lót, C8 (M150), đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,976m3
36Cung cấp, đóng cừ tràm chân khay tứ nón mố, chiều dài L>=4m/cây, đường kính ngọn d>=3,5-4cm; đường kính gốc D>=8-10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,76100m
37Thi công đào đất chân khay tứ nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3342100m3
38Thi công đắp đất chân khay tứ nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8458100m3
39Cung cấp, lắp dựng dầm BTCT DUL, I.24,54mMô tả kỹ thuật theo Chương V7dầm
40Bê tông dầm ngang, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0888m3
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3819tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7625tấn
43Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 500x1300x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V252cấu kiện
44Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 530x1300x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
45Bê tông bản mặt cầu, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V53,0064m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V10,234tấn
47Bê tông gờ lan can, C30 (M350), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,549m3
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2019tấn
49Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4906100m
50Cung cấp, lắp đặt khe co giãn beJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m
51Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT 300x400x74mm (bao gồm vữa không co ngót, cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
52Cung cấp, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm chiều cao H=610mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84,68m
53Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D150mm (bao gồm cút nối, kẹp ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m
54Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang D230mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Bê tông bệ trụ đèn, C30 (M350), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
56Sản xuất, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn (bao gồm bu lông chữ U M24, L=850)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
57Lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0322tấn
58Cung cấp và thảm mặt đường bê tông nhựa nóng, C12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7774100m2
59Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7774100m2
60Cung cấp, thi công lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V377,74m2
61Sản xuất, đóng cọc thử sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 30x30cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7077100m
62Sản xuất, đóng cọc đại trà sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 30x30cm (cọc đại trà), bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V55,9083100m
63Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m3
64Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V320mối nối
65Bê tông sàn giảm tải, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V178,56m3
66Bê tông lót, C8 (M150), đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,968m3
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5764tấn
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V19,711tấn
C CẦU ÔNG HUYỆN (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Sản xuất, đóng cọc thử mố BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8953100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
3Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592m3
4Sản xuất, đóng cọc thẳng mố cầu BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4766100m
5Sản xuất, đóng cọc xiên mố cầu BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7438100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V102mối nối
7Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,624m3
8Sản xuất, đóng cọc thử trụ cầu BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9527100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
10Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592m3
11Sản xuất, đóng cọc thẳng trụ cầu BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7637100m
12Sản xuất, đóng cọc xiên trụ cầu BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4329100m
13Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,624m3
14Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V102mối nối
15Bê tông bệ, thân mố cầu, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V260,016m3
16Bê tông tường đỉnh, tường tai, tường cánh, vai kê, đá kê gối mố, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,7645m3
17Bê tông lót móng mố cầu, C8 (M150), đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,672m3
18Láng tạo dốc mố cầu bằng vữa xi măng C8 (chiều dày trung bình 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1331m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2254tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5992tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1692tấn
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V180,8m2
23Bê tông bản quá độ, C25 (M300), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V55,5672m3
24Bê tông lót bản quá độ, C8 (M150), đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4245m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0577tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2516tấn
27Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822m3
28Thi công đắp cát hạt trung phạm vi bản quá độ, độ chặt K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3282100m3
29Bê tông bệ, thân trụ cầu, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V101,7562m3
30Bê tông xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ cầu, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,9762m3
31Láng tạo dốc trụ cầu bằng vữa xi măng C8 (chiều dày trung bình 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,5m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2254tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0974tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, D>18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4527tấn
35Bê tông bịt đáy trong khung vây, C20 (M250), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V45,72m3
36Bê tông neo dầm ngang, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7092m3
37Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1028m3
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1026tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,505tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153tấn
41Cung cấp, lắp đặt ống tole dày 3mm neo dầm ngang (bao gồm chèn bitum)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1932tấn
42Đắp đất tứ nón, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8767100m3
43Đắp cát tứ nón, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
44Cung cấp, lát gạch trồng cỏ tứ nón mố đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V505,6m2
45Bê tông chân khay, C20 (M250), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V42,2058m3
46Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104100m
47Thi công đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5053m3
48Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật R>=12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6322100m2
49Bê tông lót, C8 (M150), đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0343m3
50Cung cấp, đóng cừ tràm chân khay tứ nón mố, chiều dài L>=4m/cây, đường kính ngọn d>=3,5-4cm; đường kính gốc D>=8-10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,36100m
51Thi công đào đất chân khay tứ nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3453100m3
52Thi công đắp đất chân khay tứ nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529100m3
53Cung cấp và lắp dựng dầm BTCT DUL, I.24,54mMô tả kỹ thuật theo Chương V7dầm
54Cung cấp và lắp dựng dầm BTCT DUL, I.12,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V14dầm
55Bê tông neo dầm ngang, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3704m3
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0949tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5944tấn
58Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 500x1390x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240cấu kiện
59Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 400x1390x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cấu kiện
60Bê tông bản mặt cầu, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V81,0864m3
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2027tấn
62Bê tông liên tục nhiệt, M350, đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,136m3
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3079tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,617tấn
65Cung cấp, dán giấy dầu tẩm nhựa đường bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V73,2m2
66Cung cấp, lắp đặt tấm tole dày 1mm liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5746tấn
67Bê tông gờ lan can, C30 (M350), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,312m3
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4236tấn
69Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9922100m
70Cung cấp, lắp đặt khe co giãn beJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m
71Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT 400x200x50mm (bao gồm vữa không co ngót, cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
72Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT 400x250x50mm (bao gồm vữa không co ngót, cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
73Cung cấp, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm chiều cao H=610mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115,48m
74Cung cấp, lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, D150mm (bao gồm cút nối, kẹp ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4667đoạn ống
75Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang D230mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
76Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200mm (bao gồm cút nối các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8388100m
77Bê tông bệ trụ đèn, đá 1x2 C30 (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
78Sản xuất, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn (bao gồm bu lông chữ U M24, L=850)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0577tấn
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0965tấn
80Cung cấp và thảm mặt đường bê tông nhựa nóng, C12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4604100m2
81Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4604100m2
82Cung cấp và thi công lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V546,04m2
83Sản xuất, đóng cọc thử sàn giảm tải BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 30x30cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7113100m
84Sản xuất, đóng cọc đại trà sàn giảm tải BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 30x30cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,8547100m
85Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m3
86Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V200mối nối
87Bê tông sàn giảm tải, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V119,1m3
88Bê tông lót, C8 (M150), đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,308m3
89Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0306tấn
90Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V12,951tấn
D CẦU XẺO TRE (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Sản xuất, đóng cọc thử mố cầu BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9042100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
3Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592m3
4Sản xuất, đóng cọc thẳng mố cầu BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9462100m
5Sản xuất, đóng cọc xiên mố cầu BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8504100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V138mối nối
7Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,256m3
8Bê tông bệ, thân mố cầu, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V425,544m3
9Bê tông tường đỉnh, tường tai, tường cánh, vai kê, đá kê gối mố, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V29,8m3
10Sản xuất, thi công bê tông lót, C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1376m3
11Láng tạo dốc mố cầu bằng vữa xi măng C8 (chiều dày trung bình 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1331m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3006tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5918tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4897tấn
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V138,08m2
16Bê tông bản quá độ, C25 (M300), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V55,5672m3
17Sản xuất, thi công bê tông lót, C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4245m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0577tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2516tấn
20Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822m3
21Thi công đắp cát hạt trung, độ chặt K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9532100m3
22Bê tông neo dầm ngang, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
23Cung cấp, thi công vữa không co ngót neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0338m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1241tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D32mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0426tấn
27Cung cấp, lắp đặt ống tole dày 3mm neo dầm ngang (bao gồm chèn bitum)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0479tấn
28Đắp đất tứ nón, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6315100m3
29Cung cấp, lát gạch trồng cỏ tứ nón mố đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V413,28m2
30Bê tông chân khay, C20 (M250), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,1806m3
31Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100m
32Thi công đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4399m3
33Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật R>=12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048100m2
34Bê tông lót chân khay tứ nón mố, đá 4x6, C8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6968m3
35Cung cấp, đóng cừ tràm chân khay tứ nón mố, chiều dài L>=4m/cây, đường kính ngọn d>=3,5-4cm; đường kính gốc D>=8-10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,96100m
36Thi công đào đất chân khay tứ nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2808100m3
37Thi công đắp đất chân khay tứ nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,812100m3
38Cung cấp và lắp dựng dầm BTCT DUL, I.18,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7dầm
39Bê tông neo dầm ngang, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8208m3
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6636tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3044tấn
42Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 500x1300x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180cấu kiện
43Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 360x1300x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
44Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 410x1300x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
45Bê tông bản mặt cầu, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,176m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7139tấn
47Bê tông gờ lan can, C30 (M350), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2367m3
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9077tấn
49Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3718100m
50Cung cấp, lắp đặt khe co giãn beJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m
51Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT 400x200x50mm (bao gồm vữa không co ngót, cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
52Cung cấp, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm chiều cao H=610mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,8m
53Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D150mm (bao gồm đai định vị bằng thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m
54Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang D230mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Bê tông bệ trụ đèn, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
56Sản xuất, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn (bao gồm bu lông chữ U M24, L=850)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0322tấn
58Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa, C12.5, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,046100m2
59Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,046100m2
60Cung cấp, thi công lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V204,6m2
E CẦU MƯƠNG LỘ (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Sản xuất, đóng cọc thử mố cầu BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9937100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
3Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592m3
4Sản xuất, đóng cọc thẳng mố cầu BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9558100m
5Sản xuất, đóng cọc xiên mố cầu BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8989100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V138mối nối
7Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,256m3
8Sản xuất, đóng cọc thử trụ cầu BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6948100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18mối nối
10Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,776m3
11Cọc đại trà trụ: Cọc BTCT 40x40cm - Sản xuất, đóng cọc thẳng trụ cầu BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8639100m
12Sản xuất, đóng cọc xiên trụ cầu BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V43,1174100m
13Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,768m3
14Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V414mối nối
15Bê tông bệ, thân mố cầu C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V285,168m3
16Bê tông tường đỉnh, tường tai, tường cánh, vai kê, đá kê gối mố C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,812m3
17Bê tông lót móng mố cầu, C8 (M150), đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,48m3
18Láng tạo dốc mố cầu bằng vữa xi măng C8 (chiều dày trung bình 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1331m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3006tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4809tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2604tấn
22Quét nhựa bitum nóng chống thấm mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V221,36m2
23Bê tông bản quá độ, C25 (M300), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V55,5672m3
24Bê tông lót, C8 (M150), đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4245m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0577tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2516tấn
27Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822m3
28Cung cấp, thi công đắp cát hạt trung bản quá độ, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6172100m3
29Bê tông bệ, thân trụ cầu, M350, đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V370,3893m3
30Bê tông tường đỉnh, tường tai, tường cánh, vai kê, đá kê gối trụ M350, đá 1x2, độ sụt 10 ÷ 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V187,38m3
31Đổ bê tông lót, C8 (M150), đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,432m3
32Láng vữa xi măng tạo dốc C8 (M150), chiều dày trung bình 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V175,5m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9017tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2407tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,0585tấn
36Bê tông neo dầm ngang, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5367m3
37Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2546m3
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1947tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9089tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3134tấn
41Sản xuất, lắp đặt ống tôn dày 3mm chốt neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3542tấn
42Đắp đất tứ nón, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5583100m3
43Đắp cát tứ nón, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6673100m3
44Lát gạch trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V675,84m2
45Bê tông viên gạch, C20 (M250), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,464m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép viên gạch DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4795tấn
47Bê tông chân khay, C20 (M250), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V46,5563m3
48Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224100m
49Thi công đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,669m3
50Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật R=12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,701100m2
51Bê tông lót, C8 (M150), đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7594m3
52Cung cấp và đóng cọc cừ tràm, chiều dài 4m/cây, đường kính ngọn 3,5-4cm; đường kính gốc 8-10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,6100m
53Thi công đào đất chân khay tứ nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,484100m3
54Thi công đắp đất chân khay tứ nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9408100m3
55Cung cấp và lắp dựng dầm BTCT DƯL, I.33mMô tả kỹ thuật theo Chương V49dầm
56Bê tông neo dầm ngang, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V125,0424m3
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V19,567tấn
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6825tấn
59Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 500x1210x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.100cấu kiện
60Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 560x1210x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V420cấu kiện
61Bê tông bản mặt cầu, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V434,16m3
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V85,2653tấn
63Bê tông liên tục nhiệt, M350, đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V65,6425m3
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, DMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2697tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5425tấn
66Dán giấy dầu tẩm nhựa đường bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V183m2
67Cung cấp, lắp đặt tấm tole dày 1mm mối nối liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4365tấn
68Bê tông gờ lan can, C30 (M350), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,9891m3
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, DMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2565tấn
70Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6235100m
71Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
72Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT 300x400x74mm (bao gồm vữa không co ngót, cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
73Cung cấp, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm chiều cao H=610mmMô tả kỹ thuật theo Chương V483,1m
74Cung cấp, lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, D150mm (bao gồm cút nối, kẹp ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45đoạn ống
75Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang D230mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
76Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200mm (bao gồm cút nối các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,951100m
77Bê tông bệ trụ đèn, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
78Sản xuất, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn (bao gồm bu lông chữ U M24, L=850)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1539tấn
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2573tấn
80Ván khuôn bệ trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m2
81Cung cấp và thảm mặt đường bê tông nhựa nóng, C12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,4485100m2
82Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4485100m2
83Cung cấp, thi công lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.544,85m2
84Sản xuất, đóng cọc thử sàn giảm tải BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 30x30cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,712100m
85Sản xuất, đóng cọc sàn giảm tải BTCT C30 (M350), đá 1x2, kích thước cọc 30x30cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V98,968100m
86Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,42m3
87Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V560mối nối
88Bê tông sàn giảm tải, C30 (M350), đá 1x2, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V297,48m3
89Đổ bê tông lót, C8 (M150), đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,096m3
90Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7634tấn
91Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V32,8704tấn
F PHẦN TUYẾN ĐOẠN 2 (QUỐC LỘ 91B - NGUYỄN VĂN CỪ NỐI DÀI) TỪ KM0+000 ĐẾN KM3+600 - QUẬN BÌNH THỦY
1Láng nhựa mặt đường 3 lớp tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V161,3235100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước (cỡ đá 4x6) dày 14cm, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V161,3235100m2
3Thi công cấp phối đá dăm loại Dmax37,5 dày 30cm, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,3971100m3
4Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật R>=12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V189,085100m2
5Bê tông mặt đường C30 (M350), đá 1x2, dày 16cm, bê tông sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V449,2831m3
6Thi công móng đường bằng cấp phối đá dăm loại Dmax37,5 dày 18cm, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0544100m3
7Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật, R>=25kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V43,1224100m2
8Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, đường kính ngọn d>=3,5-4cm, L>=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V167,44100m
9Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật, R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0965100m2
10Sản xuất, lắp dựng thép tròn D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182tấn
11Thi công đắp cát nền đường dày 50cm, K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,2669100m3
12Thi công đắp cát nền đường dày 50cm, độ chặt K≥0,98 (tận dụng cát đào lên từ đào dỡ tải và đào bù kết cấu áo đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,4506100m3
13Thi công đắp cát nền đường, K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V514,7366100m3
14Đắp đất lề đường và đất bao taluy, K≥0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,2824100m3
15Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V92,6413100m3
16Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,0532100m3
17Đào nền để lấy đất đắp lề và đắp bao taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V166,0287100m3
18Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật, R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V275,5079100m2
19Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V298,2992100m2
20Sản xuất, thi công bê tông lót bó vỉa đảo dẫn hướng đá C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,915m3
21Cung cấp, đắp đất trồng cây đảo dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V478,48m3
22Thi công đắp sét chống thấm đảo dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7418100m3
23Cung cấp, trồng cỏ phạm vi đảo dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1392100m2
24Cung cấp, lắp đặt bó vỉa đảo dẫn hướng đúc sẵn bằng bê tông C25 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V246cái
25Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, L=215mm đảo dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3686100m
26Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m đảo dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0295100m2
27Cung cấp, thi công đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0758m3
28Khối lượng bù lún tức thời và bù lún trong thời gian thi công, K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,958100m3
29Thi công đắp cát bù kết cấu áo đường, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5832100m3
30Thi công đắp cát gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V135,6281100m3
31Đào dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0848100m3
32Đào kết cấu áo đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4732100m3
33Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R>=200kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V255,7885100m2
34Cung cấp, cắm bấc thấm đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.342,5084100m
35Cung cấp, cắm bấc thấm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V72,9337100m
36Sản xuất, lắp đặt cọc quan trắc và quan trắc chuyển vị ngang, số điểm đo của 1 chu kỳ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V84chu kỳ
37Sản xuất, lắp đặt bàn đo lún và quan trắc lún, số điểm đo của 1 chu kỳ nMô tả kỹ thuật theo Chương V96chu kỳ
38Sản xuất, lắp đặt bàn đo lún và quan trắc lún, số điểm đo của 1 chu kỳ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V84chu kỳ
39Bê tông mặt đường dân sinh dọc cầu C30, đá 1x2 dày 16cm, sản xuất tại trạm trộn (bao gồm lớp nilon ngăn cách)Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,804m3
40Thi công lớp móng đường dân sinh dọc cầu bằng cấp phối đá dăm loại Dmax37,5 dày 18cm, độ chặt K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5278100m3
41Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật đường dân sinh dọc cầu, R>=25kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0305100m2
42Thi công đắp cát nền đường dân sinh dọc cầu, K≥0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5245100m3
43Thi công đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6855100m3
44Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật đường dân sinh dọc cầu, R≥12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5199100m2
45Thi công đắp đất lề đường và đất bao taluy đường dân sinh dọc cầu, K≥0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8596100m3
46Cung cấp, lắp đặt Biển báo hình tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
47Cung cấp, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật (75x75)cm (S.509)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
48Cung cấp, lắp đặt Biển báo chữ nhật (37.5x87.5)cm (S.501)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Cung cấp, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật (150x70)cm (Biển tên đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Cung cấp, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật (135x67.5)cm (I.439)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Cung cấp, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật (150x240)cm (I.414)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Cung cấp, lắp đặt Biển báo hình tròn D=90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Cung cấp, lắp đặt cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 3,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
54Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 3,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
55Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 3,83mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 4,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
57Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 4.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 4,63mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Bê tông chôn cột C20 (M250), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
60Sơn phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V952,3599M2
61Sơn phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81,05M2
62Sơn phản quang màu vàng gờ giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128,69M2
63Sơn vạch đỏ, trắng xen kẻ (sơn bó vỉa đảo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,469M2
64Cung cấp, lắp đặt tole sóng dày 3mm mạ kẽm, dài 3m (bao gồm bu lông, bản đệm, bản thép…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V164tấm
65Cung cấp, lắp đặt tấm đầu cong dày 3mm mạ kẽm, dài 0,7m (bao gồm bu lông, bản đệm, bản thép…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8tấm
66Cung cấp, lắp đặt cột thép D141x4.5x2000mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
67Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang 1.6Tx40x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
68Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 16Mpa (M200) (bao gồm bê tông bệ móng 10Mpa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
69Sản xuất, lắp đặt cọc "KM" đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C15 (bao gồm bê tông bệ móng C8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Sản xuất, lắp đặt cọc "H" đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C15 (bao gồm bê tông bệ móng C8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
71Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy (120x120) cm (bao gồm khung bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
72Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy (40x40) cm (bao gồm khung bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
73Cung cấp, lắp đặt đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
74Biển bảo tỉnh không trực tiếp (Sơn thước ngược bằng sơn phản quang, 1 thước 4m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16M2
75Bê tông tường cánh, tường đầu cống đá C20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3542m3
76Cung cấp, lắp đặt cống tròn bằng bê tông cốt thép ly tâm 20MPa D1000mm, L=4m (bao gồm joint cao su + vữa C8 nối cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5đoạn
77Cung cấp, lắp đặt cống tròn bằng bê tông cốt thép ly tâm 20MPa D1000mm, L=3m (bao gồm joint cao su + vữa C8 nối cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5đoạn
78Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn bằng bê tông cốt thép 20MPa cho cống tròn D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
79Bê tông đế cống đổ tại chỗ C20, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0227m3
80Bê tông lót đế cống C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4103m3
81Thi công đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0255100m3
82Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4m/cây, 25cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,84100m
83Bê tông chân khay taluy đầu cống C15, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,228m3
84Bê tông lót chân khay taluy đầu cống C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,954m3
85Thi công đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095100m3
86Sản xuất, lắp đặt tấm đan bằng bê tông cốt thép đúc sẵn C15, đá 1x2, KT 50x50x8cm (bao gồm vữa C8 bít lỗ gạch và bitum chèn khen)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,742m3
87Bê tông lót tấm đan ốp mái taluy C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6775m3
88Thi công đá hộc xếp khan dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,792m3
89Thi công đào đất đặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3056100m3
90Thi công đắp cát cống thoát nước, độ chặt K>=95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2365100m3
91Thi công đắp đất cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6252100m3
92Cung cấp và trải địa kỹ thuật 12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5207100m2
93Thi công đào đất tạo dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149100m3
94Bê tông thân cống hộp C30, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,1666m3
95Bê tông bản dẫn cống hộp C25, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1094m3
96Bê tông lót bản dẫn cống hộp C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,654m3
97Cung cấp, thi công bao tải tẩm nhựa đường dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7676m2
98Bê tông tường đầu, tường cánh C20 (M250), đá 1x2 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5346m3
99Bê tông sân cống C20 (M250), đá 1x2 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5385m3
100Bê tông lót móng hố thu đá C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1407m3
101Thi công đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572100m3
102Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4m/cây, 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V241100m
103Gia công, lắp dựng thép Ø16mm mạ kẽm, dài 1m mối nối cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0489Tấn
104Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nước rộng 200mm mối nối cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4m
105Cung cấp, lắp đặt tấm cao su dày 20mm mối nối cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4604m2
106Cung cấp, lắp đặt ống thép D34mm dài 550mm, d=2mm mối nối cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V31ống
107Cung cấp, thi công chèn bitum mối nối cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0121m3
108Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1708Tấn
109Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1606Tấn
110Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021Tấn
111Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9041Tấn
112Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6141Tấn
113Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0311Tấn
114Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0097Tấn
115Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn Ø>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7042Tấn
116Sản xuất, lắp đặt lan can cống hộp bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1518Tấn
117Thi công đá hộc xếp khan dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,572m3
118Thi công đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7105100m3
119Thi công đắp cát cống thoát nước, độ chặt K>=95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4905100m3
120Cung cấp, thi công đắp vật liệu chọn lọc (dạng hạt) K>=95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2883100m3
121Thi công đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2973100m3
122Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6442100m2
123Thi công đào đất tạo dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0995100m3
124Đào đất cải dòng chảy tạm phục vụ thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25100m3
125Đắp trả lại đất cải dòng chảy tạm phục vụ thi cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25100m3
126Bờ đắp thi công bằng đất đắp tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m3
G PHẦN TUYẾN ĐOẠN 2 (QUỐC LỘ 91B - NGUYỄN VĂN CỪ NỐI DÀI) TỪ KM0+000 ĐẾN KM3+600 - HUYỆN PHONG ĐIỀN
1Láng nhựa mặt đường 3 lớp tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V265,3891100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước (cỡ đá 4x6) dày 14cm, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V265,3891100m2
3Thi công cấp phối đá dăm loại Dmax37,5 dày 30cm, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,6167100m3
4Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V318,2514100m2
5Thi công bê tông mặt đường bê tông C30, đá 1x2 dày 16cm, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V594,6734m3
6Thi công móng đường bằng cấp phối đá dăm loại Dmax37,5 dày 18cm, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6901100m3
7Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật, R>=25kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V55,4808100m2
8Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, đường kính ngọn d>=3,5-4cm, L>=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V651,04100m
9Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật, R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V35,369100m2
10Sản xuất, lắp dựng thép tròn D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0708Tấn
11Thi công đắp cát nền đường dày 50cm, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,3349100m3
12Thi công đắp cát nền đường dày 50cm, độ chặt K≥0,98 (tận dụng cát đào lên từ đào dỡ tải và đào bù kết cấu áo đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4596100m3
13Thi công đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V710,7862100m3
14Thi công đắp đất lề đường và đất bao taluy, K≥0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,7446100m3
15Thi công đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V141,1773100m3
16Thi công đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,8128100m3
17Thi công đào nền để lấy đất đắp lề và đắp bao taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V273,727100m3
18Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V425,7133100m2
19Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V483,6892100m2
20Sản xuất, thi công bê tông lót bó vỉa đảo dẫn hướng đá C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,885m3
21Cung cấp, đắp đất trồng cây đảo dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V176,75M3
22Thi công đắp sét chống thấm đảo dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,121100m3
23Cung cấp, trồng cỏ phạm vi đảo dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,07100m2
24Cung cấp, lắp đặt bó vỉa đảo dẫn hướng đúc sẵn bằng bê tông C25 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
25Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, L=215mm đảo dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1013100m
26Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m đảo dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074100m2
27Cung cấp, thi công đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105m3
28Thi công đắp cát bù lún tức thời và bù lún trong thời gian thi công, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8527100m3
29Thi công đắp cát bù kết cấu áo đường, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,26100m3
30Thi công đắp cát gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V76,341100m3
31Đào dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,036100m3
32Đào kết cấu áo đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,51100m3
33Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R>=200kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V170,9039100m2
34Cung cấp, cắm bấc thấm đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V882,0804100m
35Cung cấp, cắm bấc thấm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V52,2436100m
36Sản xuất, lắp đặt cọc quan trắc và quan trắc chuyển vị ngang, số điểm đo của 1 chu kỳ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V77chu kỳ
37Sản xuất, lắp đặt bàn đo lún và quan trắc lún, số điểm đo của 1 chu kỳ nMô tả kỹ thuật theo Chương V96chu kỳ
38Sản xuất, lắp đặt bàn đo lún và quan trắc lún, số điểm đo của 1 chu kỳ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V77chu kỳ
39Bê tông mặt đường dân sinh dọc cầu C30, đá 1x2 dày 16cm, sản xuất tại trạm trộn (bao gồm lớp nilon ngăn cách)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,208m3
40Thi công lớp móng đường dân sinh dọc cầu bằng cấp phối đá dăm loại Dmax37,5 dày 18cm, độ chặt K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9248100m3
41Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật đường dân sinh dọc cầu, R>=25kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0142100m2
42Thi công đắp cát nền đường dân sinh dọc cầu, K≥0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6794100m3
43Thi công đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5956100m3
44Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật đường dân sinh dọc cầu, R≥12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4896100m2
45Thi công đắp đất lề đường và đất bao taluy đường dân sinh dọc cầu, K≥0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8258100m3
46Cung cấp, lắp đặt Biển báo hình tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
47Cung cấp, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật (75x75)cm (S.509)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
48Cung cấp, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật (150x70)cm (Biển tên đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Cung cấp, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật (135x67.5)cm (I.439)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Cung cấp, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật (150x240)cm (I.414)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Cung cấp, lắp đặt Biển báo hình tròn D=90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
52Cung cấp, lắp đặt cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 3,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
53Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 3,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
54Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 4,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
55Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 4,35mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 4,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Bê tông chôn cột C20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
58Sơn phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.194,3924M2
59Sơn phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,7875M2
60Sơn phản quang màu vàng gờ giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V195,8M2
61Sơn vạch đỏ, trắng xen kẻ (sơn bó vỉa đảo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,275M2
62Cung cấp, lắp đặt tole sóng dày 3mm mạ kẽm, dài 3m (bao gồm bu lông, bản đệm, bản thép…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98tấm
63Cung cấp, lắp đặt tấm đầu cong dày 3mm mạ kẽm, dài 0,7m (bao gồm bu lông, bản đệm, bản thép…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8tấm
64Cung cấp, lắp đặt cột thép D141x4.5x2000mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
65Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang 1.6Tx40x65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
66Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 16Mpa (M200) (bao gồm bê tông bệ móng 10Mpa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
67Sản xuất, lắp đặt cọc "KM" đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C15 (bao gồm bê tông bệ móng C8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Sản xuất, lắp đặt cọc "H" đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C15 (bao gồm bê tông bệ móng C8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
69Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy (120x120) cm (bao gồm khung bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
70Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy (40x40) cm (bao gồm khung bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
71Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
72Biển bảo tỉnh không trực tiếp (Sơn thước ngược bằng sơn phản quang, 1 thước 4m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16M2
73Bê tông tường cánh, tường đầu cống đá C20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4591m3
74Cung cấp, lắp đặt cống tròn bằng bê tông cốt thép ly tâm 20MPa D1000mm, L=4m (bao gồm joint cao su + vữa C8 nối cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7đoạn
75Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn bằng bê tông cốt thép 20MPa cho cống tròn D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
76Bê tông đế cống đổ tại chỗ C20, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,562m3
77Bê tông lót đế cống C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4421m3
78Thi công đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123100m3
79Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4m/cây, 25cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,16100m
80Bê tông chân khay taluy đầu cống C15, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4668m3
81Bê tông lót chân khay taluy đầu cống C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5526m3
82Thi công đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0055100m3
83Sản xuất, lắp đặt tấm đan bằng bê tông cốt thép đúc sẵn C15, đá 1x2, KT 50x50x8cm (bao gồm vữa C8 bít lỗ gạch và bitum chèn khen)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
84Bê tông lót tấm đan ốp mái taluy C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,009m3
85Thi công đá hộc xếp khan dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,348m3
86Thi công đào đất đặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9841100m3
87Thi công đắp cát cống thoát nước, độ chặt K>=95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2928100m3
88Thi công đắp đất cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4293100m3
89Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2751100m2
90Thi công đào đất tạo dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045100m3
91Đào đất cải dòng chảy tạm phục vụ thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m3
92Đắp trả lại đất cải dòng chảy tạm phục vụ thi cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m3
93Bờ đắp thi công bằng đất đắp tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m3
94Bê tông thân cống hộp C30, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,4378m3
95Bê tông bản dẫn cống hộp C25, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,916m3
96Bê tông lót bản dẫn cống hộp C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m3
97Cung cấp, thi công bao tải tẩm nhựa đường dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,014m2
98Bê tông tường đầu, tường cánh C20 (M250), đá 1x2 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7618m3
99Bê tông sân cống C20 (M250), đá 1x2 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4597m3
100Bê tông lót móng hố thu đá C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0888m3
101Thi công đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0701100m3
102Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4m/cây, 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,16100m
103Gia công, lắp dựng thép Ø16mm mạ kẽm, dài 1m mối nối cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1079Tấn
104Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nước rộng 200mm mối nối cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V13,36m
105Cung cấp, lắp đặt tấm cao su dày 20mm mối nối cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7186m2
106Cung cấp, lắp đặt ống thép D34mm dài 550mm, d=2mm mối nối cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V28ống
107Cung cấp, thi công chèn bitum mối nối cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256m3
108Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5569Tấn
109Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0898Tấn
110Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006Tấn
111Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5981Tấn
112Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6309Tấn
113Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648Tấn
114Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0949Tấn
115Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn Ø>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5034Tấn
116Sản xuất, lắp đặt lan can cống hộp bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2252Tấn
117Bê tông chân khay taluy cống hộp C15, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3577m3
118Bê tông lót chân khay taluy cống hộp đá C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,318m3
119Thi công đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032100m3
120Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V202cái
121Sản xuất, lắp đặt tấm đan bằng bê tông cốt thép đúc sẵn C15, đá 1x2, KT 50x50x8cm (bao gồm vữa C8 bít lỗ gạch và bitum chèn khen)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,949m3
122Thi công đá hộc xếp khan dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m3
123Thi công đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2007100m3
124Thi công đắp cát cống thoát nước, độ chặt K>=95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1251100m3
125Cung cấp, thi công đắp vật liệu chọn lọc (dạng hạt) K>=95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0271100m3
126Thi công đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3783100m3
127Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8797100m2
128Thi công đào đất tạo dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2079100m3
129Đào đất cải dòng chảy tạm phục vụ thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6367100m3
130Đắp trả lại đất cải dòng chảy tạm phục vụ thi cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6367100m3
131Bờ đắp thi công bằng đất đắp tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8262100m3
132Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V177,303100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62314335067E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7052389178E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 151.493.379.395 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 302.986.758.790 VND.* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó có thi công các hạng mục sau: + Hạng mục đường có kết cấu mặt đường láng nhựa, xử lý nền đất yếu, hệ thống thoát nước, hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (sơn đường, biển báo giao thông);+ Hạng mục cầu đường bộ có móng cọc bê tông cốt thép, mố, trụ cầu bê tông cốt thép, dầm cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, xử lý nền đất yếu đường đầu cầu.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 151.493.379.395 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 151.493.379.395 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥302.986.758.790 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu và đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
5 Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (hoặc cần trục) Tải trọng ≥ 25 tấn2
2 Cần cẩu (hoặc cần trục) Tải trọng ≥ 63 tấn2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
5 Máy đào Dung tích gầu >= 1,25 m32
6 Máy ủi Công suất >=110 CV2
7 Máy san Công suất >= 110 CV2
8 Máy lu bánh thép Trọng lượng từ 8,5 tấn đến 10 tấn2
9 Máy lu bánh thép Trọng lượng >= 25 tấn1
10 Máy lu bánh lốp Trọng lượng >=16 tấn2
11 Máy lu rung tự hành Trọng lượng hoặc lực rung >= 25 tấn2
12 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất >=60 m3/h1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV1
14 Thiết bị tưới nhựa (*) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
15 Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu (*) Sức nâng >= 10 tấn1
16 Ô tô đầu kéo (*) Tải trọng kéo theo ≥ 36,4 tấn2
17 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng >= 12 tấn5
18 Ô tô tưới nước hoặc ô tô chứa bồn nước (*) Dung tích bồn nước ≥ 5m31
19 Ô tô vận tải thùng (ô tô tải có mui) (*) Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
20 Ô tô vận chuyển, trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 6m32
21 Máy cắm (cấy) bấc thấm Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
22 Máy đóng cừ tràm Khả năng tạo lực ≥ 1000 kg1
23 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn2
24 Búa rung Công suất ≥ 90 kW1
25 Sà lan đặt cẩu (*) Tải trọng ≥ 100 tấn1
26 Sà lan (*) Tải trọng ≥ 100 tấn1
27 Sà lan (*) Tải trọng ≥ 600 tấn1
28 Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tông (*) Năng suất bơm ≥ 60m3/h1
29 Trạm trộn bê tông xi măng (**) Công suất ≥ 60m3/h1
30 Máy thủy bình (**) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
31 Máy toàn đạc (**) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
32 Máy nén khí diezel (**) Năng suất ≥ 600m3/h1
33 Búa căn khí nén (**) Công suất ≥ 3m3/ph1
34 Máy đầm đất cầm tay Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
35 Cọc ván thép (cừ larsen) loại IV (tính theo mét) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất3000
36 Máy đầm bàn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
37 Máy đầm dùi Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
38 Máy cắt uốn cốt thép Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
39 Máy hàn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
40 Máy trộn bê tông Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
41 Máy khoan bê tông Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
42 Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) (tính theo bộ) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->