Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746452-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220746386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên của Tổng cục Hải quan
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 20:42:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,133,005,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng: Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.893.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình của Hợp đồng nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng loại trở lên).- Các tài lieu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của Hợp đồng nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại trở lên).- Các tài lieu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài lieu sau:+ Bằng tốt nghiệp+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy của Hợp đồng nói trên hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát về phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyên  an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của Hợp đồng nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và giấy tờ chứng minh của nhà thầu cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt.- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và giấy tờ chứng minh của nhà thầu cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật công trình Sửa chữa nhà bếp, nhà công vụ Chi cục Hải quan Chi Ma
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên của Tổng cục Hải quan
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: (0205) 3 873 721 Fax: (0205) 3 872 281
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





++ Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng 10A, địa chỉ: Số 10A, ngõ 05, đường Ngô Quyền, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: 0904 967 325 ++ Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam, địa chỉ: số 44, đường Nhị Thanh, Phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn, điện thoại: 0986 277 552


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: 52 Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, TP Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: (0205) 3 873 721 Fax: (0205) 3 872 281


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: (0205) 3 873 721 Fax: (0205) 3 872 281
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: (0205) 3 873 721 Fax: (0205) 3 872 281
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: 0205 3872 673
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Triệu Quang Hòa - Phòng Tài vụ Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: 0205 3872 673
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Nhà công vụ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật283,1151m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V-Yêu cầu kỹ thuật64,3895m2
3Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
4Tháo dỡ chậu rửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật20bộ
5Tháo dỡ bệ xíChương V-Yêu cầu kỹ thuật26bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuChương V-Yêu cầu kỹ thuật18bộ
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên máiChương V-Yêu cầu kỹ thuật70,58m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường (phần gạch ốp vào tường ngăn 110 tính vào phá dỡ tường gạch)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật235,04m2
9Tháo dỡ trần khu vệ sinhChương V-Yêu cầu kỹ thuật115,7312m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại khu vệ sinhChương V-Yêu cầu kỹ thuật115,7312m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nền nhàChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.113,3374m2
12Phá dỡ đá bậc tam cấp đá mapleChương V-Yêu cầu kỹ thuật71,0871m2
13Phá dỡ nền - nền láng granitoChương V-Yêu cầu kỹ thuật38,82m2
14Phá dỡ lớp láng xê nô máiChương V-Yêu cầu kỹ thuật126,943m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,087m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật9,486m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,7271m3
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tường trong nhà)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.580,1076m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài nhà)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.345,5071m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật743,3648m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.006,4604m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (lan can)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật183,4788m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V-Yêu cầu kỹ thuật189,411m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật49,9896m2
25Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật290,9604m3
26Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công (Tính theo trọng lượng riêng của khối xây gạch 1.8 tấn/m3)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật523,7287tấn phế thải
27Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (tầng 2+3)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật96,4431m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-Yêu cầu kỹ thuật290,9604m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T thêm 4 km (tổng cự ly vận chuyển 5km)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật290,9604m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,3919m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.346,4591m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.476,2325m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật743,3648m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,087m3
35Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng khò màng cao su non khu WC tầng 2+3Chương V-Yêu cầu kỹ thuật99,2994m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.107,997m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật82,3704m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật378,816m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40 (ốp chân tường gạch 150*600, ốp chìm tường)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật119,4551m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.529,9379m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật4.226,0577m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật88,2252m2
43Lát nền, sàn - Đá băm Thanh Hóa 15*15 cm vữa XM M100, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38,82m2
44Mài, đánh bóng granito bó bờ sảnh 1 (tính giá nhân công bằng 1/5 giá định mức của công tác Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M25, XM PCB40)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,1956m2
45Khung inox hộp 30*60*1.2 mm đỡ bàn đáChương V-Yêu cầu kỹ thuật62,152kg
46Đá lát chậu rửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật9,118m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật70,3876m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 lần 1Chương V-Yêu cầu kỹ thuật59,335m2
49Lưới thép chống co ngótChương V-Yêu cầu kỹ thuật75,191m2
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật59,335m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-Yêu cầu kỹ thuật121,007m2
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Đổ sàn mái lấp sê nô)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0604m3
53Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9322100m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật50,09311m2
55Vệ sinh kính cửa gỗChương V-Yêu cầu kỹ thuật257,273m2
56Sơn ta cửa 1 nước lót 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật191,318m2
57Sơn Ta khuôn cửa (bao gồm vệ sinh cạo bỏ sơn cũ, sơn 1 nước lót 2 nước phủ)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.003,5md
58Lắp dựng cửa vào khuônChương V-Yêu cầu kỹ thuật284,85461m2
59Thay khóa cửa tay bẻChương V-Yêu cầu kỹ thuật59bộ
60Ke mon cửa điChương V-Yêu cầu kỹ thuật24bộ
61Chốt inox cửa sổ gỗ kínhChương V-Yêu cầu kỹ thuật67bộ
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật106,84121m2
63Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ, mở quay 1 cánh, kính an toàn dày 6.38 mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật6m2
64Phụ kiện đồng bộ cửa đi kính khung nhôm hệ, mở quay 1 cánh, kính an toàn dày 6.38 mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
65Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ, mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6.38 mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật40,247m2
66Phụ kiện đồng bộ cửa sổ kính khung nhôm hệ, mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6.38 mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật13bộ
67Lắp dựng cửa vào khuônChương V-Yêu cầu kỹ thuật40,2471m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm 600*600 mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật82,3704m2
69Lắp dựng vách kính nhôm hệ mặt tiền, kính dày 6.38 mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật20,0125m2
70Vách compac khu vệ sinh dày 12 mm (chân và ke, bản lề inox 304; khóa..)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật99,15m2
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.250m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.000m
73Lắp đặt dây dẫn 2*1.5mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.250m
74Lắp đặt dây dẫn 2*2.5mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.000m
75Lắp đặt dây dẫn 2*10mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật450m
76Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31hộp
77Lắp đặt loại đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
78Lắp đặt loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật84bộ
79Lắp đặt loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật10bộ
80Lắp đặt đèn sát trần led D250-18wChương V-Yêu cầu kỹ thuật52bộ
81Lắp đặt đèn led 600*600 nổi trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật18bộ
82Lắp đặt đèn led 600 âm trần khu WC chungChương V-Yêu cầu kỹ thuật15bộ
83Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
84Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-Yêu cầu kỹ thuật31cái
85Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-Yêu cầu kỹ thuật125cái
87Lắp đặt quạt trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật30cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V-Yêu cầu kỹ thuật32cái
89Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
90Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cụcChương V-Yêu cầu kỹ thuật21 Máy
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0944100m
92Cút ren trong D25 (ren đồng)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật96cái
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
94Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật75cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật82cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,651100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5554100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,755100m
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
102Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
103Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật17cái
104Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
105Phễu thu inox 304 thoát sàn D90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
106Lắp đặt xí bệtChương V-Yêu cầu kỹ thuật15bộ
107Lắp đặt chậu tiểu namChương V-Yêu cầu kỹ thuật8bộ
108Gương soi nẹp khung inox 304Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,36m2
109Hộp giấy inoxChương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
110Móc treo quần áo inoxChương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
111Giá để khăn inoxChương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
112Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
113Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V-Yêu cầu kỹ thuật18bộ
114Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V-Yêu cầu kỹ thuật18bộ
115Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
117Vòi rửa nhựa D20Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-Yêu cầu kỹ thuật16,5819100m2
B Hạng mục Nhà bếp
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật114,4924m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4222tấn
3Tháo dỡ trần gỗChương V-Yêu cầu kỹ thuật49,0028m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4951m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,2076m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật35,136m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông có cốt thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,69m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật49,0028m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật63,216m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật64,484m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột để ốp gạch phòng bếp nấuChương V-Yêu cầu kỹ thuật73,392m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật28,2112m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật9,4434m3
14Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công (Tính theo trọng lượng riêng của khối xây gạch 1.8 tấn/m3)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,9981tấn phế thải
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-Yêu cầu kỹ thuật9,4434m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng cự ly vận chuyển 5km)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,4434m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật6,29111m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,0054m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0323100m2
20Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2599m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0632m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0386tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0462tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Giằng móng)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1497100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0349tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,196tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6665m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0573100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0056100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0056100m3/1km
31Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0197tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1068tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,697m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4502100m2
36Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,1049100m2
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0553tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9317tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4629tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,3826m3
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,7594m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,4176m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2229m3
44Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,9072m2
45Lắp dựng xà gồ thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2034tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7104100m2
47Tôn úp nóc 200*200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,664m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-Yêu cầu kỹ thuật57,0152m2
49Lát mái gạch đất nung 300*300mm, vữa XM M100, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật57,0152m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,672m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật98,2572m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật75,15m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật101,7984m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật107,8087m2
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật47,8632m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,686m3
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,86m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,356m2
59Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ thanh sử dụng FA4400, kích thước rộng 800-1000, cao 1900-2700, kính 6,38mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật8m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,3041m2
61Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánhChương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
62Cửa sổ kính khung nhôm hệ, mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6.38 mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,68m2
63Phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánhChương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
64Lắp dựng cửa vào khuônChương V-Yêu cầu kỹ thuật15,681m2
65Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6508m3
66Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0801100m2
67Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0698tấn
68Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,478m3
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,798m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,0084m2
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-Yêu cầu kỹ thuật17cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85m
77Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,4mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật44m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật129m
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
80Lắp đặt quạt trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
81Lăp đặt quạt treo tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
82Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,85100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật28cái
85Cút ren trong D25 (ren đồng)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,015100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1298100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Vòi rửa nhựa D20Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
91Bồn nước inox 500 lít ngangChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
C Hạng mục Sân vườn, bể nước PCCC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6679m3
2Đào xúc đất, máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1808100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0348100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tiếp theo 4km)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0348100m3/1km
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4612m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,817m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7379100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5817100m2
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0713100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0713100tấn
11Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/hChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0713100tấn
12Cắt khe đẻ dỡ tấm đan vệ sinh rãnhChương V-Yêu cầu kỹ thuật23,3410m
13Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật359cấu kiện
14Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,4404m3
15Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,4404m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0504100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0504100m3/1km
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật359cái
D Hạng mục Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 kênhChương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V-Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,110 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,910 đầu
5Lắp đặt linh kiện báo cháyChương V-Yêu cầu kỹ thuật50bộ
6Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V-Yêu cầu kỹ thuật7Hộp
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,45 chuông
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,45 nút
9Lắp đặt đèn báo cháyChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,45 đèn
10Điện trở cuối kênh 10 ômChương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
11Kéo rải dây qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẵn) tiết diện dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 (Dây 4x0,5mm2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật470m
12Kéo rải dây qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẵn) tiết diện dây dây 10P*2*0.5mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật65m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật470m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật65m
15Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16Chương V-Yêu cầu kỹ thuật147cái
16Kẹp đỡ ống ghen D32Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53cái
17Kẹp đỡ ống ghen D16Chương V-Yêu cầu kỹ thuật110cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
19Lắp đặt cút nhựa cho ống gen D16Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60cái
20Lắp đặt tê nhựa cho ống gen D32Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
21Lắp đặt tê nhựa cho ống gen D16Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25cái
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4hộp
23Giàn giáo để phục vụ công tác thi côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Vật liệu phụ: Đinh, vít ,nở...Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1
25Ác quy dự phòng 220VAC/VDC-2.5AChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,45 đèn
28Đèn chiếu sáng sự cốChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,45 đèn
29Kéo rải dây qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẵn) tiết diện dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật250m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật250m
31Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25cái
32Kẹp đỡ ống ghen D16Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40cái
33Lắp đặt cút nhựa cho ống gen D16Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
34Lắp đặt tê nhựa cho ống gen D16Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
35Hộp đấu dây 160x160x80Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4hộp
36Vật liệu phụ: Đinh, vít, nở...Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1
37Đục mở tường đặt tủ đựng bình chữa cháy, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
38Lưới thép chống co ngót d=0.4mm ô lưới 5*5mm cho lớp trát tường phía sau tủ (trát tường, sơn phía sau lưng tủ đã được tính trong công tác trát)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
39Bình quả cầu chữa cháy tự động 6kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật2bình
40Bình xe đầy chữa cháy MFZT35 ABCChương V-Yêu cầu kỹ thuật2bình
41Bình chữa cháy MFZ4 ABCChương V-Yêu cầu kỹ thuật12bình
42Bình chữa cháy MT3-CO2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12bình
43Tủ đựng 4 bình chữa cháy KT: 600x800x200, tôn - kính, sơn đỏ - tỉnh điện, dày 1mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật6tủ
44Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
E Hạng mục Thiết bị
1Điều hòa nhiệt độ 24000BTU 2 cục hai chiều DaikinChương V-Yêu cầu kỹ thuật2Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng: Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.893.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình của Hợp đồng nói trên.21
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng loại trở lên).- Các tài lieu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của Hợp đồng nói trên.21
3 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại trở lên).- Các tài lieu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài lieu sau:+ Bằng tốt nghiệp+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy của Hợp đồng nói trên hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát về phòng cháy và chữa cháy.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyên  an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của Hợp đồng nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Còn hoạt động tốt.- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và giấy tờ chứng minh của nhà thầu cho thuê)1
2 Máy trộn vữa 80 lít - Còn hoạt động tốt.- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và giấy tờ chứng minh của nhà thầu cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->