Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746452-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên của Tổng cục Hải quan |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 20:42:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,133,005,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng: Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.893.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình của Hợp đồng nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng loại trở lên).- Các tài lieu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của Hợp đồng nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại trở lên).- Các tài lieu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài lieu sau:+ Bằng tốt nghiệp+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy của Hợp đồng nói trên hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát về phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyên an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của Hợp đồng nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt.- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và giấy tờ chứng minh của nhà thầu cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt.- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và giấy tờ chứng minh của nhà thầu cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật công trình Sửa chữa nhà bếp, nhà công vụ Chi cục Hải quan Chi Ma 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên của Tổng cục Hải quan |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: (0205) 3 873 721 Fax: (0205) 3 872 281 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: (0205) 3 873 721 Fax: (0205) 3 872 281 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: 0205 3872 673 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Triệu Quang Hòa - Phòng Tài vụ Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: 0205 3872 673 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 283,1151 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,3895 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,58 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường (phần gạch ốp vào tường ngăn 110 tính vào phá dỡ tường gạch) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 235,04 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 115,7312 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại khu vệ sinh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 115,7312 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nền nhà | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.113,3374 | m2 |
| 12 | Phá dỡ đá bậc tam cấp đá maple | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 71,0871 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - nền láng granito | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,82 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp láng xê nô mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 126,943 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,486 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,7271 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tường trong nhà) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.580,1076 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.345,5071 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 743,3648 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.006,4604 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (lan can) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 183,4788 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 189,411 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,9896 | m2 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 290,9604 | m3 |
| 26 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công (Tính theo trọng lượng riêng của khối xây gạch 1.8 tấn/m3) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 523,7287 | tấn phế thải |
| 27 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (tầng 2+3) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 96,4431 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 290,9604 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T thêm 4 km (tổng cự ly vận chuyển 5km) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 290,9604 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,3919 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.346,4591 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.476,2325 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 743,3648 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | m3 |
| 35 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng khò màng cao su non khu WC tầng 2+3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 99,2994 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.107,997 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82,3704 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 378,816 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40 (ốp chân tường gạch 150*600, ốp chìm tường) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 119,4551 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.529,9379 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4.226,0577 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 88,2252 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - Đá băm Thanh Hóa 15*15 cm vữa XM M100, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,82 | m2 |
| 44 | Mài, đánh bóng granito bó bờ sảnh 1 (tính giá nhân công bằng 1/5 giá định mức của công tác Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M25, XM PCB40) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,1956 | m2 |
| 45 | Khung inox hộp 30*60*1.2 mm đỡ bàn đá | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,152 | kg |
| 46 | Đá lát chậu rửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,118 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,3876 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 lần 1 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,335 | m2 |
| 49 | Lưới thép chống co ngót | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75,191 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,335 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121,007 | m2 |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Đổ sàn mái lấp sê nô) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0604 | m3 |
| 53 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9322 | 100m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,0931 | 1m2 |
| 55 | Vệ sinh kính cửa gỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 257,273 | m2 |
| 56 | Sơn ta cửa 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 191,318 | m2 |
| 57 | Sơn Ta khuôn cửa (bao gồm vệ sinh cạo bỏ sơn cũ, sơn 1 nước lót 2 nước phủ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.003,5 | md |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 284,8546 | 1m2 |
| 59 | Thay khóa cửa tay bẻ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59 | bộ |
| 60 | Ke mon cửa đi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 61 | Chốt inox cửa sổ gỗ kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67 | bộ |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 106,8412 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ, mở quay 1 cánh, kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 64 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi kính khung nhôm hệ, mở quay 1 cánh, kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ, mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,247 | m2 |
| 66 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ kính khung nhôm hệ, mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,247 | 1m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm 600*600 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82,3704 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính nhôm hệ mặt tiền, kính dày 6.38 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,0125 | m2 |
| 70 | Vách compac khu vệ sinh dày 12 mm (chân và ke, bản lề inox 304; khóa..) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 99,15 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.250 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2*1.5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.250 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2*2.5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2*10mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | hộp |
| 77 | Lắp đặt loại đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84 | bộ |
| 79 | Lắp đặt loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần led D250-18w | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn led 600*600 nổi trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn led 600 âm trần khu WC chung | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 Máy |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0944 | 100m |
| 92 | Cút ren trong D25 (ren đồng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,651 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5554 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,755 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 105 | Phễu thu inox 304 thoát sàn D90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 108 | Gương soi nẹp khung inox 304 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 109 | Hộp giấy inox | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 110 | Móc treo quần áo inox | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 111 | Giá để khăn inox | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 115 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 117 | Vòi rửa nhựa D20 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,5819 | 100m2 |
| B | Hạng mục Nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 114,4924 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4222 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần gỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,0028 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4951 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,2076 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,136 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông có cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,0028 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,216 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,484 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột để ốp gạch phòng bếp nấu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73,392 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,2112 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,4434 | m3 |
| 14 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công (Tính theo trọng lượng riêng của khối xây gạch 1.8 tấn/m3) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,9981 | tấn phế thải |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,4434 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng cự ly vận chuyển 5km) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,4434 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,2911 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,0054 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0323 | 100m2 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2599 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0632 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0462 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Giằng móng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1497 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6665 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0573 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | 100m3/1km |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1068 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1267 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4502 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1049 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0553 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9317 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4629 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,3826 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,7594 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4176 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2229 | m3 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,9072 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2034 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7104 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc 200*200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,664 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,0152 | m2 |
| 49 | Lát mái gạch đất nung 300*300mm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,0152 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,672 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 98,2572 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75,15 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 101,7984 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 107,8087 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,8632 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,686 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,86 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,356 | m2 |
| 59 | Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ thanh sử dụng FA4400, kích thước rộng 800-1000, cao 1900-2700, kính 6,38mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,304 | 1m2 |
| 61 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ, mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 63 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | 1m2 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6508 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0801 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0698 | tấn |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | m3 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,798 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,0084 | m2 |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 129 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lăp đặt quạt treo tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 85 | Cút ren trong D25 (ren đồng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1298 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Vòi rửa nhựa D20 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Bồn nước inox 500 lít ngang | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Hạng mục Sân vườn, bể nước PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6679 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1808 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0348 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tiếp theo 4km) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0348 | 100m3/1km |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4612 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,817 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7379 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5817 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0713 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0713 | 100tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0713 | 100tấn |
| 12 | Cắt khe đẻ dỡ tấm đan vệ sinh rãnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,34 | 10m |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 359 | cấu kiện |
| 14 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,4404 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,4404 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 359 | cái |
| D | Hạng mục Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 6 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Điện trở cuối kênh 10 ôm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Kéo rải dây qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẵn) tiết diện dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 (Dây 4x0,5mm2) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 470 | m |
| 12 | Kéo rải dây qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẵn) tiết diện dây dây 10P*2*0.5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 470 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 147 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống ghen D32 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 17 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa cho ống gen D16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa cho ống gen D32 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa cho ống gen D16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 23 | Giàn giáo để phục vụ công tác thi công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Vật liệu phụ: Đinh, vít ,nở... | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 25 | Ác quy dự phòng 220VAC/VDC-2.5A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 28 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 29 | Kéo rải dây qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẵn) tiết diện dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 32 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa cho ống gen D16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa cho ống gen D16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Hộp đấu dây 160x160x80 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 36 | Vật liệu phụ: Đinh, vít, nở... | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 37 | Đục mở tường đặt tủ đựng bình chữa cháy, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 38 | Lưới thép chống co ngót d=0.4mm ô lưới 5*5mm cho lớp trát tường phía sau tủ (trát tường, sơn phía sau lưng tủ đã được tính trong công tác trát) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 39 | Bình quả cầu chữa cháy tự động 6kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 40 | Bình xe đầy chữa cháy MFZT35 ABC | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 42 | Bình chữa cháy MT3-CO2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 43 | Tủ đựng 4 bình chữa cháy KT: 600x800x200, tôn - kính, sơn đỏ - tỉnh điện, dày 1mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 44 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| E | Hạng mục Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 24000BTU 2 cục hai chiều Daikin | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng: Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.893.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình của Hợp đồng nói trên. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng loại trở lên).- Các tài lieu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của Hợp đồng nói trên. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại trở lên).- Các tài lieu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài lieu sau:+ Bằng tốt nghiệp+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy của Hợp đồng nói trên hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát về phòng cháy và chữa cháy. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyên an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản photo chứng thực hoặc scan bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của Hợp đồng nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Còn hoạt động tốt.- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và giấy tờ chứng minh của nhà thầu cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 80 lít | - Còn hoạt động tốt.- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và giấy tờ chứng minh của nhà thầu cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi