Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220794069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí duy tu giao thông (Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 20:44:00 đến ngày 2022-08-08 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,066,366,541 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.219E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (có hạng mục: kết cấu thép/nhà chờ xe buýt, camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị >= 2.846.000.000 VNĐ. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng thành phần và tổng các hạng mục đáp ứng yêu cầu các hạng mục tương tự nêu trên (trong đó giá trị hạng mục kết cấu thép/nhà chờ xe buýt >= 1.545.000.000 VNĐ + giá trị hạng mục: camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng >= 1.301.000.000 VNĐ) thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 2.846.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) - Bản chụp: Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.846.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu (có kết cấu thép/nhà chờ xe buýt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Giao thông hoặc Dân dụng và Công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu (có kết cấu thép/nhà chờ xe buýt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện hoặc Điện tử;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Điện hoặc Điện tử;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đầy đủ các lĩnh vực sau: hàn, cốt thép, nề, điện (nêu rõ trình độ ngành nghề, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Đính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 6): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250lít - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tải có thiết bị nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng ≥ 12m - Đơn vị tính: chiếcKèm theo bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa nhà chờ xe buýt trên địa bàn Thành phố 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí duy tu giao thông (Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có bản sao có công chứng hoặc chứng thực: GCN ĐKDN, GCN đầu tư được cấp theo QĐ của PL hoặc QĐ thành lập.TH nhà thầu có tên mới: do đổi tên DN; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể DN; hoặc sáp nhập thành DN mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các HSPL có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ).- Có bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021.- Tài liệu chứng minh là DN cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về DN tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018, cụ thể như sau: Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2021 mà DN nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số LĐBQ tham gia BHXH năm 2021 của cơ quan BHXH; BCTC năm 2021 mà DN nộp cho cơ quan quản lý thuế. * Nhà thầu phải có cam kết các nội dung về Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị (Sản phẩm Led, Camera, Tấm pin năng lượng mặt trời, Acquy … ) và các dịch vụ liên quan: - Toàn bộ vật tư, thiết bị cung cấp, lắp đặt phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành.- Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau;- Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam;- Toàn bộ các linh kiện, bộ phận cấu thành thiết bị phải đảm bảo tính đồng bộ và mới 100%;- Đối với hàng hóa sản xuất trong nước:+ Giấy chứng nhận xuất xưởng;- Đối với hàng hóa nhập khẩu:+ Giấy Chứng nhận xuất xứ (C/O);+ Giấy Chứng nhận chất lượng (C/Q).- Có Catalogue kèm theo hàng hóa (thiết bị) cung cấp.- Tài liệu hướng dẫn sử dụng. Cung cấp các tài liệu sau về vật tư, thiết bị:- Cung cấp catalogue giới thiệu sản phẩm ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật;- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất; Ghi chú: Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về TB do mình cung cấp. CĐT có quyền từ chối không chấp nhận TB không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo CL hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường, ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng – Địa chỉ: Số 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1– Tp. HCM. Điện thoại: (028)8.290.451- 8.237.439 – Fax: (028)8.290.458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028).38.293.179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng. Địa chỉ: Số 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3822 4913 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| B | Nhà chờ 3299S | |||
| C | THÁO DỠ NHÀ CHỜ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà chờ bằng thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,957 | tấn |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, gạch | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 36,792 | m3 |
| 3 | Vận chuyển nhà chờ cũ (tạm tính 1km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,396 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,368 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, các km còn lại | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,368 | 100m3/km |
| D | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ TRẠM XE BUÝT | |||
| 1 | Sơn vạch sơn xe buýt 9.2 màu vàng dày 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 35,7 | m2 |
| 2 | Đục bỏ bê tông vỉa hè tạo ram dốc lên xuống | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,706 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 tạo ram dốc dày 5cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,504 | m3 |
| E | SỬA NHÀ CHỜ XE BUÝT | |||
| F | MÓNG NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Bê tông lót móng nhà chờ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,198 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16,555 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, ĐK | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,892 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo M20, L=0,4m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 140 | cái |
| 6 | Cung cấp và gia công thép hình V70x70x7mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,299 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình V70x70x7mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,299 | tấn |
| 8 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm định vị bulong | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm định vị bulong | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 10 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 11 | Bốc cấu kiện bê tông móng đi lắp đặt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 42 | cái |
| 12 | Vận chuyển bê tông móng đi lắp đặt 1km đầu (tạm tính cự ly vận chuyển tổng 10km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,139 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,139 | 10 tấn |
| 14 | Lắp đặt móng nhà chờ bê tông đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 2 tấn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 42 | cái |
| 15 | Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân cột với nền nhà chờ M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,049 | 100m |
| 17 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x32mm trên móng đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 91,98 | m2 |
| G | PHUI ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt vỉa hè bê tông xi măng dày trung bình 10cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 62 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè, thủ công | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 3 | Đào phui đào cấp điện trên vỉa hè, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 4 | Đắp trả phui đào nền vỉa hè độ chặt K≥0,90, tận dụng vật liệu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Cán CPĐD loại I nền vỉa hè, K≥0,95 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng tái lập vỉa hè, đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 7 | Tái lập vỉa hè nền gạch Terrazzo 400x400x32mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 8 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm, bề rộng 15cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 31 | m |
| 9 | Kéo rải cáp AXV 2x16mm2 từ nguồn cấp điện đến nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 61 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 luồn cáp điện | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 11 | Cung cấp ống nhựa PVC D60 luồn cáp điện tại vị trí trụ điện | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Cung cấp co nối 900 ống nhựa PVC D60 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp ống gen mềm HDPE D20mm luồn dây cáp quang | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,61 | 100m |
| H | KẾT CẤU NHÀ CHỜ | |||
| I | PHẦN TRỤ, DẦM NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Gia công thép tấm dày 4mm làm trụ KT180x100mm (tận dụng thép trụ cũ) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm trụ KT180x100mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,052 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm kt200x80mm hàn nối trụ kt180x100 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 4 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm cửa trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 5 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 10mm làm chân đế | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 6 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm chân đế | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 7 | Cung cấp và gia công thép góc L50x50x5mm làm pát đỡ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 8 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 9 | Cung cấp bản lề dày 1,3mm, KT 1 lá 70x20mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1775 | 10 tấn |
| 11 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1775 | 10 tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện phần trụ, dầm nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 152,719 | m2 |
| 13 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1775 | 10 tấn |
| 14 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1775 | 10 tấn |
| 15 | Lắp dựng thép phần thân trụ nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,775 | tấn |
| J | PHẦN MÁI CHE | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm khung KT180x100mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,775 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm bịt 2 đầu dầm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1,4mm làm xà gồ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 4 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm làm kèo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,789 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép phần mái che đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,19 | 10 tấn |
| 6 | Vận chuyển thép phần mái che đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,19 | 10 tấn |
| 7 | Sơn tĩnh điện phần mái che | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 65,898 | m2 |
| 8 | Vận chuyển thép phần mái che nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,19 | 10 tấn |
| 9 | Vận chuyển thép phần mái che nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,19 | 10 tấn |
| 10 | Lắp dựng thép phần kèo mái che nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,564 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép phần xà gồ mái che nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu trà lợp mái nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp chụp U viền nhôm mái lợp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 119,98 | m |
| K | PHẦN KHUNG KÍNH GIỮA NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kính | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,541 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,054 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,054 | 10 tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện thép phần khung kính giữa nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 35,427 | m2 |
| 5 | Vận chuyển thép phần khung kính nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,054 | 10 tấn |
| 6 | Vận chuyển thép phần khung kính nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,054 | 10 tấn |
| 7 | Lắp dựng thép phần khung kính | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,541 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 83,86 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 27,425 | m2 |
| L | HỘP THÔNG TIN CÁC TUYẾN XE BUÝT TRÊN NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,063 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,063 | 10 tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện phần hộp thông tin các tuyến xe buýt trên nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 61,705 | m2 |
| 7 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,063 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,063 | 10 tấn |
| 9 | Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 44,73 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16,555 | 1m2 |
| 12 | Sản xuất in dán decal nội dung thông tin | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16,484 | 1m2 |
| M | PHẦN HỘP QUẢNG CÁO TRÊN THÂN NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,063 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,063 | 10 tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện hộp quảng cáo trên thân nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 61,348 | m2 |
| 7 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,06 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,06 | 10 tấn |
| 9 | Lắp dựng thép phần hộp quảng cáo các tuyến xe buýt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,626 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 44,73 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16,555 | m2 |
| N | PHẦN GHẾ NGỒI, LAN CAN TAY VỊN | |||
| O | Phần nâng ghế, làm tay nắm chống nằm | |||
| 1 | Tháo dỡ ghế inox D48 hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lại ghế inox D48 hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 4 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 84 | lỗ khoan |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 84 | con |
| 8 | Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32 (KLĐV 2,167kg/m) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,011 | tấn |
| P | Phần lan can tay nắm vịn | |||
| 1 | Tháo dỡ tay nắm inox D60 hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lại tay nắm inox D60 hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 4 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 56 | lỗ khoan |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 56 | con |
| Q | PHẦN HỘP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện bằng nhựa composite | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Cung cấp vít tự khoan L=25mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 70 | con |
| 3 | Cung cấp thép V30x30 treo tủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 4 | Cung cấp ổ khoá tủ điện (2 cái /1 tủ điện trên 1 nhà chờ) 3.5 nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7 | cái |
| R | NHÀ CHỜ 2666S | |||
| S | THÁO DỠ NHÀ CHỜ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà chờ bằng thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,131 | tấn |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, gạch | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,512 | m3 |
| 3 | Vận chuyển nhà chờ cũ (tạm tính 1km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,113 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,105 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, các km còn lại | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,105 | 100m3/km |
| T | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ TRẠM XE BUÝT | |||
| 1 | Sơn vạch sơn xe buýt 9.2 màu vàng dày 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 35,7 | m2 |
| 2 | Đục bỏ bê tông vỉa hè tạo ram dốc lên xuống | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,706 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 tạo ram dốc dày 5cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,504 | m3 |
| U | SỬA NHÀ CHỜ XE BUÝT | |||
| V | MÓNG NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Bê tông lót móng nhà chờ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,628 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, ĐK | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,826 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo M20, L=0,4m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Cung cấp và gia công thép hình V70x70x7mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình V70x70x7mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 8 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm định vị bulong | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm định vị bulong | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 10 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 11 | Bốc cấu kiện bê tông móng đi lắp dựng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng 1km đầu (tạm tính cự ly vận chuyển tổng 10km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,183 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,183 | 10 tấn |
| 14 | Lắp đặt móng nhà chờ bê tông đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 2 tấn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân cột với nền nhà chờ M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,111 | m3 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 17 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x32mm trên móng đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 26,28 | m2 |
| W | KẾT CẤU NHÀ CHỜ | |||
| X | PHẦN TRỤ, DẦM NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Gia công thép tấm dày 4mm làm trụ KT180x100mm (tận dụng thép trụ cũ) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm trụ KT180x100mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm kt200x80mm hàn nối trụ kt180x100 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 4 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm cửa trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 5 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 10mm làm chân đế | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 6 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm chân đế | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 7 | Cung cấp và gia công thép góc L50x50x5mm làm pát đỡ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 8 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 9 | Cung cấp bản lề dày 1,3mm, KT 1 lá 70x20mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0506 | 10 tấn |
| 11 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0506 | 10 tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện phần trụ, dầm nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 43,634 | m2 |
| 13 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0506 | 10 tấn |
| 14 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0506 | 10 tấn |
| 15 | Lắp dựng thép phần thân trụ nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,506 | tấn |
| Y | PHẦN MÁI CHE | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm khung KT180x100mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm bịt 2 đầu dầm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1,4mm làm xà gồ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 4 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm làm kèo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép phần mái che đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,054 | 10 tấn |
| 6 | Vận chuyển thép phần mái che đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,054 | 10 tấn |
| 7 | Sơn tĩnh điện phần mái che | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18,828 | m2 |
| 8 | Vận chuyển thép phần mái che nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,054 | 10 tấn |
| 9 | Vận chuyển thép phần mái che nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,054 | 10 tấn |
| 10 | Lắp dựng thép phần kèo mái che nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép phần xà gồ mái che nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu trà lợp mái nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp chụp U viền nhôm mái lợp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 34,28 | m |
| Z | PHẦN KHUNG KÍNH GIỮA NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kính | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,016 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,016 | 10 tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện thép phần khung kính giữa nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,122 | m2 |
| 5 | Vận chuyển thép phần khung kính nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,016 | 10 tấn |
| 6 | Vận chuyển thép phần khung kính nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,016 | 10 tấn |
| 7 | Lắp dựng thép phần khung kính | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 23,96 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,836 | m2 |
| AA | HỘP THÔNG TIN CÁC TUYẾN XE BUÝT TRÊN NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | 10 tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện phần hộp thông tin các tuyến xe buýt trên nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17,63 | m2 |
| 7 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | 10 tấn |
| 9 | Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12,78 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,73 | 1m2 |
| 12 | Sản xuất in dán decal nội dung thông tin | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,71 | 1m2 |
| AB | PHẦN HỘP QUẢNG CÁO TRÊN THÂN NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | 10 tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện hộp quảng cáo trên thân nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17,528 | m2 |
| 7 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | 10 tấn |
| 9 | Lắp dựng thép phần hộp quảng cáo các tuyến xe buýt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12,78 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,73 | m2 |
| AC | PHẦN GHẾ NGỒI, LAN CAN TAY VỊN | |||
| AD | Phần nâng ghế, làm tay nắm chống nằm | |||
| 1 | Tháo dỡ ghế inox D48 hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lại ghế inox D48 hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 4 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24 | con |
| 8 | Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32 (KLĐV 2,167kg/m) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,011 | tấn |
| AE | Phần lan can tay nắm vịn | |||
| 1 | Tháo dỡ ghế inox D60 hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lại ghế inox D60 hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 4 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | lỗ khoan |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | con |
| AF | PHẦN HỘP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện bằng nhựa composite | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp vít tự khoan L=25mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20 | con |
| 3 | Cung cấp thép V30x30 treo tủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 4 | Cung cấp ổ khoá tủ điện (2 cái /1 tủ điện trên 1 nhà chờ) 1 nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| AG | Nhà chờ 4353S | |||
| AH | THÁO DỠ NHÀ CHỜ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà chờ bằng thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, gạch | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển nhà chờ cũ (tạm tính 1km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,037 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,048 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, các km còn lại | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,048 | 100m3/km |
| AI | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ TRẠM XE BUÝT | |||
| 1 | Sơn vạch sơn xe buýt 9.2 màu vàng dày 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 2 | Đục bỏ bê tông vỉa hè tạo ram dốc lên xuống | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 tạo ram dốc dày 5cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,072 | m3 |
| AJ | SỬA NHÀ CHỜ XE BUÝT | |||
| AK | MÓNG NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Bê tông lót móng nhà chờ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,159 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, ĐK | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo M20, L=0,4m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Cung cấp và gia công thép hình V70x70x7mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình V70x70x7mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 8 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm định vị bulong | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm định vị bulong | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 10 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 11 | Bốc cấu kiện bê tông móng đi lắp dựng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng 1km đầu (tạm tính cự ly vận chuyển tổng 10km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,5398 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,5398 | 10 tấn |
| 14 | Lắp đặt móng nhà chờ bê tông đúc sẵn (BTĐS) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân cột với nền nhà chờ M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,029 | m3 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 17 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x32mm trên móng đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12 | m2 |
| AL | PHUI ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt vỉa hè bê tông xi măng dày trung bình 10cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 30 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè, thủ công | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Đào phui đào cấp điện trên vỉa hè, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Đắp trả phui đào nền vỉa hè độ chặt K≥0,90, tận dụng vật liệu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Cán CPĐD loại I nền vỉa hè, K≥0,95 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng tái lập vỉa hè, đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 7 | Tái lập vỉa hè nền gạch Terrazzo 400x400x32mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 8 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm, bề rộng 15cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Kéo rải cáp AXV 2x16mm2 từ nguồn cấp điện đến nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 luồn cáp điện | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Cung cấp ống nhựa PVC D60 luồn cáp điện tại vị trí trụ điện | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | m |
| 12 | Cung cấp co nối 900 ống nhựa PVC D60 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp ống gen HDPE D20mm luồn dây cáp quang | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,25 | 100m |
| AM | KẾT CẤU NHÀ CHỜ | |||
| AN | PHẦN TRỤ, DẦM NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Gia công thép ống D90 (tận dụng thép trụ cũ) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép ống D90 dày 5mm làm trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép ống D76 dày 5mm làm hàn nối trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 4 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm cửa trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 5 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 10mm làm chân đế | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 6 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm chân đế | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 7 | Cung cấp và gia công thép góc L50x50x5mm làm pát đỡ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 8 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 9 | Cung cấp bản lề dày 1,3mm, KT 1 lá 70x20mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0234 | 10 tấn |
| 11 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0234 | 10 tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện phần trụ, dầm nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,118 | m2 |
| 13 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0234 | 10 tấn |
| 14 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0234 | 10 tấn |
| 15 | Lắp dựng thép phần thân trụ nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,234 | tấn |
| AO | PHẦN MÁI CHE | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép ống D101,6 dày 5mm làm kèo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm bịt 2 đầu dầm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0003 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1,4mm làm xà gồ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 4 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm làm kèo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép phần mái che đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,017 | 10 tấn |
| 6 | Vận chuyển thép phần mái che đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,017 | 10 tấn |
| 7 | Sơn tĩnh điện phần mái che | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,503 | m2 |
| 8 | Vận chuyển thép phần mái che nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,017 | 10 tấn |
| 9 | Vận chuyển thép phần mái che nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,017 | 10 tấn |
| 10 | Lắp dựng thép phần kèo mái che nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép phần xà gồ mái che nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu trà lợp mái nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp chụp U viền nhôm mái lợp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | m |
| AP | PHẦN KHUNG KÍNH GIỮA NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kính | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,007 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,007 | 10 tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện phần khung kính giữa nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,485 | m2 |
| 5 | Vận chuyển thép phần khung kính nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,007 | 10 tấn |
| 6 | Vận chuyển thép phần khung kính nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,007 | 10 tấn |
| 7 | Lắp dựng thép phần khung kính | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,98 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,918 | m2 |
| AQ | HỘP THÔNG TIN CÁC TUYẾN XE BUÝT TRÊN NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,009 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,009 | 10 tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện phần hộp thông tin các tuyến xe buýt trên nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,788 | m2 |
| 7 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,009 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,009 | 10 tấn |
| 9 | Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,39 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,365 | 1m2 |
| 12 | Sản xuất, in dán decan nội dung thông tin | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,355 | m2 |
| AR | PHẦN HỘP QUẢNG CÁO TRÊN THÂN NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,009 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,009 | 10 tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện hộp quảng cáo trên thân nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,737 | m2 |
| 7 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,009 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,009 | 10 tấn |
| 9 | Lắp dựng thép phần hộp quảng cáo các tuyến xe buýt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,39 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,365 | m2 |
| AS | PHẦN GHẾ NGỒI, LAN CAN TAY VỊN | |||
| AT | Phần nâng ghế, làm tay nắm chống nằm | |||
| 1 | Tháo dỡ ghế inox D48 hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lại ghế inox D48 hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 4 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12 | lỗ khoan |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12 | con |
| 8 | Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32 (KLĐV 2,167kg/m) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,011 | tấn |
| AU | Phần lan can tay nắm vịn | |||
| 1 | Tháo dỡ ghế inox D60 hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lại ghế inox D60 hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 4 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | con |
| AV | PHẦN HỘP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện bằng nhựa composite | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp vít tự khoan L=25mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | con |
| 3 | Cung cấp thép V30x30 treo tủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 4 | Cung cấp ổ khoá tủ điện | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| AW | NHÀ CHỜ 4266S | |||
| AX | THÁO DỠ NHÀ CHỜ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà chờ bằng thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,735 | tấn |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, gạch | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển nhà chờ cũ (tạm tính 1km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,074 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,096 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, các km còn lại | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,096 | 100m3/km |
| AY | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ TRẠM XE BUÝT | |||
| 1 | Sơn vạch sơn xe buýt 9.2 màu vàng dày 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 2 | Đục bỏ bê tông vỉa hè tạo ram dốc lên xuống | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 tạo ram dốc dày 5cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,072 | m3 |
| AZ | SỬA NHÀ CHỜ XE BUÝT | |||
| BA | MÓNG NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Bê tông lót móng nhà chờ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,159 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, ĐK | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo M20, L=0,4m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Cung cấp và gia công thép hình V70x70x7mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình V70x70x7mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 8 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm định vị bulong | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm định vị bulong | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 10 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 11 | Bốc cấu kiện bê tông móng đi lắp dựng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng 1km đầu (tạm tính cự ly vận chuyển tổng 10km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,5398 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,5398 | 10 tấn |
| 14 | Lắp đặt móng nhà chờ bê tông đúc sẵn (BTĐS) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân cột với nền nhà chờ M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,029 | m3 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 17 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cm trên móng đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12 | m2 |
| BB | KẾT CẤU NHÀ CHỜ | |||
| BC | PHẦN TRỤ, DẦM NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Gia công thép ống D114 (Tận dụng thép trụ cũ) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép ống D114 dày 4mm làm trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép ống D101,6 dày 4mm hàn nối trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 4 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm cửa trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 5 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 10mm làm chân đế | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 6 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm chân đế | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 7 | Cung cấp và gia công thép góc L50x50x5mm làm pát đỡ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 8 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Cung cấp bản lề dày 1,3mm, KT 1 lá 70x20mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0472 | 10 tấn |
| 11 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0472 | 10 tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện phần trụ, dầm nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12,242 | m2 |
| 13 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0472 | 10 tấn |
| 14 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0472 | 10 tấn |
| 15 | Lắp dựng thép phần thân trụ nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,472 | tấn |
| BD | PHẦN MÁI CHE | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép ống D130 dày 6mm làm kèo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm bịt 2 đầu dầm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1,4mm làm xà gồ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 4 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm làm kèo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép phần mái che đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,036 | 10 tấn |
| 6 | Vận chuyển thép phần mái che đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,036 | 10 tấn |
| 7 | Sơn tĩnh điện phần mái che | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 19,006 | m2 |
| 8 | Vận chuyển thép phần mái che nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,036 | 10 tấn |
| 9 | Vận chuyển thép phần mái che nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,036 | 10 tấn |
| 10 | Lắp dựng thép phần kèo mái che nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép phần xà gồ mái che nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu trà lợp mái nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp chụp U viền nhôm mái lợp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | m |
| BE | PHẦN KHUNG KÍNH GIỮA NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kính | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,014 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,014 | 10 tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện phần khung kính giữa nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 5 | Vận chuyển thép phần khung kính nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,014 | 10 tấn |
| 6 | Vận chuyển thép phần khung kính nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,014 | 10 tấn |
| 7 | Lắp dựng thép phần khung kính | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 23,96 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,836 | m2 |
| BF | HỘP THÔNG TIN CÁC TUYẾN XE BUÝT TRÊN NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | 10 tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện phần hộp thông tin các tuyến xe buýt trên nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17,576 | m2 |
| 7 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | 10 tấn |
| 9 | Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12,78 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,73 | 1m2 |
| 12 | Sản xuất, in dán decal nội dung thông tin | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,71 | 1m2 |
| BG | PHẦN HỘP QUẢNG CÁO TRÊN THÂN NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | 10 tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện hộp quảng cáo trên thân nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17,474 | m2 |
| 7 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | 10 tấn |
| 9 | Lắp dựng thép phần hộp quảng cáo các tuyến xe buýt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12,78 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp dày 5mm, có lớp keo chống vỡ ở giữa) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,73 | m2 |
| BH | PHẦN GHẾ NGỒI, LAN CAN TAY VỊN | |||
| BI | Phần nâng ghế, làm tay nắm chống nằm | |||
| 1 | Cung cấp, gia công thanh inox D48 bổ sung | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thanh inox D48 bổ sung | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ ghế inox d48 hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 4 | Lắp đặt lại ghế inox d48 hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 6 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 8 | Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24 | con |
| 10 | Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32 (KLĐV 2,167kg/m) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,023 | tấn |
| BJ | Phần lan can tay nắm vịn | |||
| 1 | Cung cấp, gia công thanh inox D60 bổ sung | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thanh inox D60 bổ sung | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công thanh inox D32 bổ sung | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thanh inox D32 bổ sung | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 6 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 8 | Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | lỗ khoan |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | con |
| BK | PHẦN HỘP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện bằng nhựa composite | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp vít tự khoan L=25mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20 | con |
| 3 | Cung cấp thép V30x30 treo tủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 4 | Cung cấp ổ khoá tủ điện | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| BL | NHÀ CHỜ 3738S | |||
| BM | THÁO DỠ NHÀ CHỜ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà chờ bằng thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, gạch | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển nhà chờ cũ (tạm tính 1km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,042 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,192 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển bê tông móng nhà chờ cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, các km còn lại | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,192 | 100m3/km |
| BN | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ TRẠM XE BUÝT | |||
| 1 | Sơn vạch sơn xe buýt 9.2 màu vàng dày 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 2 | Đục bỏ bê tông vỉa hè tạo ram dốc lên xuống | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 tạo ram dốc dày 5cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,288 | m3 |
| BO | SỬA NHÀ CHỜ XE BUÝT | |||
| BP | MÓNG NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Bê tông lót móng nhà chờ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,637 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, ĐK | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,434 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo M20, L=0,4m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 80 | cái |
| 6 | Cung cấp và gia công thép hình V70x70x7mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình V70x70x7mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 8 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm định vị bulong | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm định vị bulong | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 10 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 11 | Bốc cấu kiện bê tông móng đi lắp dựng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng 1km đầu (tạm tính cự ly vận chuyển tổng 10km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,159 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông móng đi lắp đựng các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,159 | 10 tấn |
| 14 | Lắp đặt móng nhà chờ bê tông đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 2 tấn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân cột với nền nhà chờ M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 17 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x32mm trên móng đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 48 | m2 |
| BQ | PHUI ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt vỉa hè bê tông xi măng dày trung bình 10cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 62 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè, thủ công | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 3 | Đào phui đào cấp điện trên vỉa hè, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 4 | Đắp trả phui đào nền vỉa hè độ chặt K≥0,90, tận dụng vật liệu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 5 | Cán CPĐD loại I nền vỉa hè, K≥0,95 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng tái lập vỉa hè, đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 7 | Tái lập vỉa hè nền gạch Terrazzo 400x400x32mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 8 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm, bề rộng 15cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 31 | m |
| 9 | Kéo rải cáp AXV 2x16mm2 từ nguồn cấp điện đến nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 71 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 luồn cáp điện | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 11 | Cung cấp ống nhựa PVC D60 luồn cáp điện tại vị trí trụ điện | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | m |
| 12 | Cung cấp co nối 900 ống nhựa PVC D60 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp ống gen mềm HDPE D20mm luồn dây cáp quang | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,71 | 100m |
| BR | KẾT CẤU NHÀ CHỜ | |||
| BS | PHẦN TRỤ, DẦM NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép ống D114 dày 4mm làm trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,788 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm cửa trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 10mm làm chân đế | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 4 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm chân đế | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 5 | Cung cấp và gia công thép góc L50x50x5mm làm pát đỡ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 6 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 7 | Cung cấp bản lề dày 1,3mm, KT 1 lá 70x20mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0925 | 10 tấn |
| 9 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0925 | 10 tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện phần trụ, dầm nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24,004 | m2 |
| 11 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0925 | 10 tấn |
| 12 | Vận chuyển thép phần trụ, dầm nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0925 | 10 tấn |
| 13 | Lắp dựng thép phần thân trụ nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,925 | tấn |
| BT | PHẦN MÁI CHE | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép ống D130 dày 6mm làm kèo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm bịt 2 đầu dầm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1,4mm làm xà gồ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 4 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm làm kèo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép phần mái che đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,038 | 10 tấn |
| 6 | Vận chuyển thép phần mái che đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,038 | 10 tấn |
| 7 | Sơn tĩnh điện phần mái che | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 38,012 | m2 |
| 8 | Vận chuyển thép phần mái che nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,038 | 10 tấn |
| 9 | Vận chuyển thép phần mái che nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,038 | 10 tấn |
| 10 | Lắp dựng thép phần kèo mái che nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép phần xà gồ mái che nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu trà lợp mái nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp chụp U viền nhôm mái lợp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 64 | m |
| BU | PHẦN KHUNG KÍNH GIỮA NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kính | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,028 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển thép phần khung kính giữa nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,028 | 10 tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện thép phần khung kính giữa nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17,94 | m2 |
| 5 | Vận chuyển thép phần khung kính nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,028 | 10 tấn |
| 6 | Vận chuyển thép phần khung kính nhà chờ đi lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,028 | 10 tấn |
| 7 | Lắp dựng thép phần khung kính | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 47,92 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 15,672 | m2 |
| BV | HỘP THÔNG TIN CÁC TUYẾN XE BUÝT TRÊN NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,036 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,036 | 10 tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện phần hộp thông tin các tuyến xe buýt trên nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 35,152 | m2 |
| 7 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,036 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển thép hộp thông tin các tuyến xe buýt đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,036 | 10 tấn |
| 9 | Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 25,56 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,46 | 1m2 |
| 12 | Sản xuất in dán decal nội dung thông tin | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,419 | 1m2 |
| BW | PHẦN HỘP QUẢNG CÁO TRÊN THÂN NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 2 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,036 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,036 | 10 tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện hộp quảng cáo trên thân nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 34,948 | m2 |
| 7 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly 1 km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,036 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển thép hộp quảng cáo trên thân nhà chờ đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly các km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,036 | 10 tấn |
| 9 | Lắp dựng thép phần hộp quảng cáo các tuyến xe buýt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 25,56 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10,38mm (gồm 2 lớp 5mm và lớp keo chống vỡ ở giữa) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,46 | m2 |
| BX | PHẦN GHẾ NGỒI, LAN CAN TAY VỊN | |||
| BY | Phần nâng ghế, làm tay nắm chống nằm | |||
| 1 | Tháo dỡ ghế inox d48 hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lại ghế inox d48 hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 4 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 48 | lỗ khoan |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 48 | con |
| 8 | Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32 (KLĐV 2,167kg/m) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,046 | tấn |
| BZ | Phần lan can tay nắm vịn | |||
| 1 | Tháo dỡ ghế inox d60 hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lại ghế inox d60 hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân ghế với nền nhà chờ M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 4 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | lỗ khoan |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D16, L=200mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | con |
| CA | PHẦN HỘP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện bằng nhựa composite | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp vít tự khoan L=25mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 40 | con |
| 3 | Cung cấp thép V30x30 treo tủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 4 | Cung cấp ổ khoá tủ điện (2 cái /1 tủ điện trên 1 nhà chờ) 2 nhà chờ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| CB | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| CC | CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng thiết bị thông tin điện tử led kích thước 950x440x100mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14 | bộ |
| CD | Thiết bị camera | |||
| 1 | Camera hồng ngoại | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Bộ nguồn camera 12VDC/2A | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Thẻ nhớ 128G | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14 | cái |
| CE | Thiết bị điện năng lượng mặt trời nhà chờ | |||
| 1 | Cung cấp vỏ tủ composite ép nóng H990xW500x340 đựng bình Ắc quy khô | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Bình Ắc quy khô kín lưu trữ khô kín 12VDC/200Ah | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Bộ điều khiển sạc năng lượng mặt trời 48VDC/45A | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Jack MC4 nối điện Solar | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Tấm Pin NLMT 450W | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | Tấm |
| 6 | Inverter 1P 3kVA/2kW | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cái |
| CF | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| CG | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN, ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| CH | Tủ điện tổng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-50A-4,5kA | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-40A-4,5kA | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt RCCB 2P-40A-30mA | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P-10A-30mA-6kA | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt chống sét lan truyền đường nguồn 1P+N | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cầu đấu 3P có nắp nhựa | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cầu đấu tiếp địa | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt thanh Din rail 35mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt máng nhựa công nghiệp 30x40mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | m |
| 11 | Cung cấp, đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm (2 đầu ren) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 48 | cọc |
| 12 | Cung cấp ống nối cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=70mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 96 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 144 | m |
| 14 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | 1 cọc |
| 15 | Đo kiểm tra điện trở của đất đạt tiêu chuẩn thi công ≤ 4Ω | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | 1 vị trí đo |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống thép xoắn bọc nhựa PVC, đường kính 1 inch | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 240 | m |
| 17 | Cung cấp đầu nối ống mềm kính nước đường kính 1 inch | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 80 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt dây đai Inox, khóa đai Inox, độ cao H | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 64 | 1 bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đầu ống nhựa xoắn HDPE, đường kính D50/40mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt miếng chống thấm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | m |
| 21 | Cung cấp bọt chống thấm Foam | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | chai |
| 22 | Cung cấp keo silicon | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,64 | chai |
| 23 | Cung cấp vít bắn tôn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 112 | gram |
| 24 | Cung cấp vít đuôi cá | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 112 | gram |
| 25 | Cung cấp băng cao su non chống thấm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cuộn |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt và bọc đầu cốt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 320 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dầu cốt pin rỗng 1,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 320 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt pin rỗng 2,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 320 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt 25mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 48 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt đai kẹp ống Omega cho ống thép xoắn 1 inch | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 80 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cầu đấu có chì | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 48 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cầu đấu không chì | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 48 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bộ hẹn giờ chiếu sáng (có pin dự trữ) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | bộ |
| CI | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máng +tuýp dài 0,6m, bóng led Master 1x10w | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 64 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CXV/3x1,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 144 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống thép xoắn bọc nhựa PVC, đường kính D32/27 (1 inch) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 144 | m |
| 4 | Cung cấp, đầu nối ống mềm kín nước đường kính D32/27 (1 inch) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 128 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt domino bọc nhựa | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 64 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đai kẹp ống Omega cho ống thép xoắn 1 inch | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 160 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt pin rỗng 1,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 224 | cái |
| CJ | LẮP ĐẶT CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt camera quan sát | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn camera 12VDC/2A | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng CAT 6A | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn camera CXV/3x1,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 70 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt RJ45 CAT 6A, chống nhiễu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 56 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật cho camera | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống thép xoắn bọc nhựa PVC, đường kính D32/27 (1 inch) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 56 | m |
| 8 | Cung cấp, đầu nối ống mềm kín nước đường kính D32/27 (1 inch) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đai kẹp ống Omega cho ống thép xoắn D32/27 (1 inch) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 56 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chống sét lan truyền đường tín hiệu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Cung cấp bộ giắc cắm nguồn DC (1 đực, 1 cái) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14 | bộ |
| CK | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình ắc quy | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tấm Pin NLMT 455W | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | tấm |
| 3 | Lắp đặt thanh Rail nhôm gác Pin NLMT 500x50mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 120 | thanh |
| 4 | Lắp đặt Inverter 1P 3kVA/2kW | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Dây điện nguồn CXV 3x8mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp Solar 4mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt Tủ lắp thiết bị điện Chống sét, CB DC… | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat 1P | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt máng nhựa công nghiệp 30x40mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | m |
| 10 | Lắp cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cọc |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 72 | m |
| 12 | Lắp đặt đầu Cosse đồng 25mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Chống thấm nhà chò sau lắp HT Solar | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | bộ |
| CL | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (KHẤU HAO TÍNH BẰNG 100%) | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 180 | công |
| 2 | C/c biển báo hạn chế tốc độ W,245a KT90cm (tam giác) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | C/c biển báo công trường đang thi công W,227 KT90cm (tam giác) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn chớp xoay | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | C/c cọc tiêu chóp nón | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | cái |
| CM | HÀNG RÀO MÔ DUL 1,5M | |||
| 1 | C/c thép tròn ĐK 10mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,12 | kg |
| 2 | C/c thép tròn ĐK>10mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,26 | kg |
| 3 | C/c thép hình | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32,48 | kg |
| 4 | SX thép hình hàng rào | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào (ĐMNC=1,6 *22lần) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 lớp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 7 | Cước sử dụng internet | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí sử dụng điện (tạm tính) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.219E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (có hạng mục: kết cấu thép/nhà chờ xe buýt, camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị >= 2.846.000.000 VNĐ. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng thành phần và tổng các hạng mục đáp ứng yêu cầu các hạng mục tương tự nêu trên (trong đó giá trị hạng mục kết cấu thép/nhà chờ xe buýt >= 1.545.000.000 VNĐ + giá trị hạng mục: camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng >= 1.301.000.000 VNĐ) thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 2.846.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) - Bản chụp: Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.846.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu (có kết cấu thép/nhà chờ xe buýt). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Giao thông hoặc Dân dụng và Công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu (có kết cấu thép/nhà chờ xe buýt). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện hoặc Điện tử;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Điện hoặc Điện tử;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách lập hồ sơ thanh toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đầy đủ các lĩnh vực sau: hàn, cốt thép, nề, điện (nêu rõ trình độ ngành nghề, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Đính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 1 | 1 |
| 8 | * | 1 | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. | 1 | 1 |
| 9 | * | 1 | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp). | 1 | 1 |
| 10 | * | 1 | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 6): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | ≥ 23kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 3 | Máy khoan đứng | ≥ 4,5 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Cần cẩu | ≥ 16 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥ 2,7 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | >= 250lít - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 10 | Xe tải có thiết bị nâng người làm việc trên cao | chiều cao nâng ≥ 12m - Đơn vị tính: chiếcKèm theo bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn đường | Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi