Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797380-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220771752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 20:14:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,710,098,607 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.597.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.194.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.597.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.194.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 10
9-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 10
10-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây lắp
Đầu tư xây dựng đảm bảo cấp điện trạm công cộng đáp ứng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn TP. Tân An, tỉnh Long An (đợt 1)
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam – Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁT QUANG CÂY CỐI TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn Bộ
B PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột 14m bê tông- MBT14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Móng
2Móng cột 14m lệch tâm - MBT14-LTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Móng
3Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14 - 2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Móng
4Móng bê tông cột 14m ghép sát lệch tâm- MBT14 - 2-LTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)22Móng
5Tiếp địa lặp lại trụ 14m (loại 01 cọc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)20Bộ
6Cột bê tông ly tâm DƯL 14m, k=2 (Lực đầu cột 850kgf)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT89Trụ
7Bộ xà kép 2000 cột ghép lệch - X-20KL.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
8Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
9Bộ xà đỡ đơn 2400 cột đơn - X-24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
10Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO (LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Bộ
11Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát ( xà néo)- X-24K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)27Bộ
12Bộ xà kép 2400 cột đơn (xà néo)- X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)16Bộ
13Bộ xà đỡ đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
14Bộ xà đỡ đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
15Bộ tháp kép 2700 cột ghép - TS-27K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
16Bộ ghép trụ BTLT 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)35Bộ
17Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
18Dây nhôm trần lõi thép AC50/8Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT306Kg
19Kéo rãi căng lấy độ võng dây AC50/8Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,537km
20Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép ACXH/WB 24kV - 50mm2 (A cấp 3.740 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,667Km
21Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)15bộ
22Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6bộ
23Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)21bộ
24Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)45bộ
25Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)72Bộ
26Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
27Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
28Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)156Bộ
29Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn - CĐN Polymer-T-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
30Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T-G-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Bộ
31Kẹp quay ép đồng nhôm 50-70mm² + nắp chụp (Tiếp địa chờ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
32Kẹp quay 35-50mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100Bộ
33Sứ Đỡ LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bassTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50Cái
34Dây AC95 buộc sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,61Kg
35Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32cái
36Dây buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22cái
37Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT122cái
38Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT200mét
39Ống nối chịu lực cho dây AC50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
40Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
41Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT54Bảng
42LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50Cái
43FuseLink 20KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50Sợi
C PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Móng trụ bê tông 7,5m lệch tâm - MBTL7,5Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Móng
2Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát lệch tâm - MBTL7,5-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
3Móng trụ bê tông 7,5m - MBT7,5Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)34Móng
4Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - MBT7,5-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Móng
5Móng bê tông cột 10,5m ghép sát - MBT10,5-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
6Bộ tiếp đất lặp lại cột BTLT 7,5m - Loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
7Cột bê tông ly tâm 7,5m DƯL, k=2 lực đầu cột 300kgfTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT67Cột
8Cột bê tông ly tâm 10,5m DƯL, k=2 lực đầu cột 320kgfTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cột
9Cáp hạ thế ABC 2x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT214Mét
10Kéo rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 2x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,21Km
11Cáp hạ thế ABC 2x70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT251Mét
12Kéo rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 2x70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,246Km
13Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm hạ thế ABC 2x95 (A cấp 1.119m dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,097Km
14Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm hạ thế ABC 4x95 (A cấp 904m dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,886Km
15Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
16Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp ABCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
17Bộ ghép trụ BTLT 7,5 (8,5)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)15Bộ
18Bộ ghép trụ BTLT 10,5Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
19Rack 4 sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
20Sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Sứ
21Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Kẹp
22Kẹp nối ép WR cỡ dây 70-95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT176Kẹp
23Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
24Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
25Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 01 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT46Cái
26Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 01 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
27Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 01 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45Cái
28Bulông móc 16x600 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 01 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
29Biển báo 2 nguồn điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Biển báo
30Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
31Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
32Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT190Cái
33Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19Cái
34Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
35Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
36Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42Cái
37Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38Cái
38Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
39Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
40Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
41Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT53Biển
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
1Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2bộ
2Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp ABCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4bộ
3Rack 4 sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
4Sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Sứ
5Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
6Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
7Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
8Kẹp nối ép WR cỡ dây 70-95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Cái
9Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Biển
10Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 01 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
11Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 01 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
12Bulông móc 16x600 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 01 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13Cái
13Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
14Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13Cái
15Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52Cái
16Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm hạ thế ABC 4x95 (A cấp 192m dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,188Km
E PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5KVA (07 TRẠM)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7máy
2FCO 27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7bộ 1 pha
3FuseLink 3KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7bộ
5MCCB 3 cực 690V -200ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
6TI HT 200/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
7Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
8Chụp bảo vệ MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
9Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
10Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng bakelit: 900x500x600; 2 lyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Cái
11Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18+ 4 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14Cái
12Cáp CVV2x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14Mét
13Ốc siết cáp A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14Cái
14Cáp đồng bọc 600V-CV10 (đấu nối an toàn phía thứ cấp CT)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28Cái
15Đầu cose pin rỗng CE10-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
16Đầu cose pin rỗng CE6.0-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
17Đầu cose tròn trần R10-6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
18Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
19Chụp nhựa V5.5 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
20Chụp nhựa V8 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
21Chụp nhựa V8 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
22Đánh dấu dây EC - 2 "0"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28cái
23Đánh dấu dây EC - 2 "1"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
24Đánh dấu dây EC - 2 "2"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
25Đánh dấu dây EC - 2 "N"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
26Đánh dấu dây EC - 2 "I"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
27Đánh dấu dây EC - 2 "V"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
28Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14Bộ
29Giá treo máy biến áp 1x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Cái
30Sắt L75 x 75 x 8 -0,8m (1 ốp) (9,02kg/m): 1 đà + thanh chống sắt L 50x50x5-0,72m (3,77kg/m): 1 thanhTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7bộ
31Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7bộ
32Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14bộ
33Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bassTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
34Cáp đồng trần C25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,5kg
35Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28cọc
36Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28vị trí
37Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70cái
38Ống sắt tráng kẽm Ø 21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42mét
39Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
40Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
41Ống PVC Ø27Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT112mét
42Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42bộ
43Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28mét
44Kẹp quai dây 50-70mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Cái
45Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Cái
46Cáp đồng bọc 600V-CV95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT238mét
47Cáp đồng bọc 600V-CV10 (nguội lưới luồn theo cáp xuất hạ thế đến ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT49mét
48Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
49Đầu cosse Cu 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28cái
50Kẹp nối ép WR cỡ dây 70-95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28cái
51Co PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42cái
52Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT84mét
53Côdê kẹp ống PVC Ø 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42cái
54Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7ống
55Băng keo cách điện : 4 cuộnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28cuộn
56Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14hộp
57Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Bảng
F PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5KVA (15 TRẠM)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45máy
2FCO 27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45Cái
3FuseLink 3KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45cái
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45bộ
5MCCB 3 cực 690V -200ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
6TI HT 200/5A O.D: (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45cái
7Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A: (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
8Chụp bảo vệ MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45cái
9Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45cái
10Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng bakelit: 900x500x600; 2 lyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
11Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18+ 4 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30bộ
12Cáp CVV4x4mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60mét
13Ốc siết cáp A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
14Cáp đồng bọc 600V-CV10: (đấu nối an toàn phía thứ cấp 3 CT)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60mét
15Đầu cose pin rỗng CE10-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120cái
16Đầu cose pin rỗng CE6.0-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45cái
17Đầu cose tròn trần R10-6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT135cái
18Chụp nhựa V5.5 Yellow (vàng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60cái
19Chụp nhựa V5.5 Blue (xanh)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60cái
20Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60cái
21Chụp nhựa V5.5 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60cái
22Chụp nhựa V8 Yellow (vàng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
23Chụp nhựa V8 Blue (xanh)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
24Chụp nhựa V8 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
25Chụp nhựa V8 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45cái
26Đánh dấu dây EC - 2 "0"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT135cái
27Đánh dấu dây EC - 2 "1"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
28Đánh dấu dây EC - 2 "3"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
29Đánh dấu dây EC - 2 "4"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
30Đánh dấu dây EC - 2 "6"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
31Đánh dấu dây EC - 2 "7"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
32Đánh dấu dây EC - 2 "9"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
33Đánh dấu dây EC - 2 "A"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
34Đánh dấu dây EC - 2 "B"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
35Đánh dấu dây EC - 2 "C"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
36Đánh dấu dây EC - 2 "N"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT105cái
37Đánh dấu dây EC - 2 "I"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90cái
38Đánh dấu dây EC - 2 "V"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90cái
39Giá chùm treo máy biến áp 3x37,5Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
40Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
41Sắt L75 x 75 x 8 -2,4m (4 ốp) (9,02kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83kg/m): 2 thanhTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15bộ
42Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30bộ
43Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30bộ
44Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bassTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45cái
45Cáp đồng trần C25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT105kg
46Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60cọc
47Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60vị trí
48Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT150cái
49Ống sắt tráng kẽm Ø 21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90mét
50Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
51Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
52Ống PVC Ø27Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT240mét
53Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90bộ
54Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT180mét
55Kẹp quai dây 50-70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45Cái
56Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45Cái
57Cáp đồng bọc 600V-CV95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT765mét
58Cáp đồng bọc 600V-CV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT255mét
59Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT105mét
60Đầu cosse Cu 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90cái
61Đầu cosse Cu 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
62Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
63Kẹp nối ép WR cỡ dây 70-95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120cái
64Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT180mét
65Co PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90cái
66Côdê kẹp ống PVC Ø 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90cái
67Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15ống
68Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30hộp
69Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120cuộn
70Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Bảng
G PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 160KVA (02 TRẠM)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2máy
2FCO 27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
3FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
5MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
6TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
7Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
8Chụp bảo vệ MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
9Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
10Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng bakelit: 900x500x600; 2 lyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
11Bulông VRS M16x450 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18+ 4 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
12Cáp CVV4x4mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8mét
13Ốc siết cáp A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
14Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8mét
15Đầu cose pin rỗng CE10-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
16Đầu cose pin rỗng CE6.0-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
17Đầu cose tròn trần R10-6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
18Chụp nhựa V5.5 Yellow (vàng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
19Chụp nhựa V5.5 Blue (xanh)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
20Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
21Chụp nhựa V5.5 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
22Chụp nhựa V8 Yellow (vàng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
23Chụp nhựa V8 Blue (xanh)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
24Chụp nhựa V8 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
25Chụp nhựa V8 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
26Đánh dấu dây EC - 2 "0"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
27Đánh dấu dây EC - 2 "1"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
28Đánh dấu dây EC - 2 "3"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
29Đánh dấu dây EC - 2 "4"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
30Đánh dấu dây EC - 2 "6"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
31Đánh dấu dây EC - 2 "7"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
32Đánh dấu dây EC - 2 "9"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
33Đánh dấu dây EC - 2 "A"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
34Đánh dấu dây EC - 2 "B"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
35Đánh dấu dây EC - 2 "C"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
36Đánh dấu dây EC - 2 "N"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
37Đánh dấu dây EC - 2 "I"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
38Đánh dấu dây EC - 2 "V"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
39Dầm đỡ máy biến áp U180x74x5,1 dài 1700Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Dầm
40Thanh ốp đỡ dầm U160x64x5 dài 800Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Thanh
41Thanh ốp lắp chống U160x64x5 dài 480Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Thanh
42Thanh chống dầm U160x64x5 dài 1985Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Thanh
43Thanh liên kết dầm U120x52x4,8 dài 851Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Thanh
44Thanh chống phụ U160x64x5 dài 1804Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Thanh
45Thanh cố định MBA U100x46x4,5 dài 104Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Thanh
46Bulông M16x400VRS + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12bộ
47Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64bộ
48Sắt L75 x 75 x 8 -2,4m (4 ốp) (9,02kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83kg/m): 2 thanhTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
49Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
50Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
51Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bassTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
52Sắt L75 x 75 x 8 -2,4m (4 ốp) (9,02kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83kg/m): 2 thanhTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
53Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
54Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
55Sứ đứng 24KVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
56Ty sứ đứng 24KVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
57Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
58Cáp đồng trần C25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14kg
59Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cọc
60Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8vị trí
61Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
62Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
63Ống PVC Ø27Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32mét
64Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
65Ống sắt tráng kém Ø21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12mét
66Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12bộ
67Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48mét
68Kẹp quai dây 50-70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
69Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
70Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90mét
71Cáp đồng bọc 600V-CV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34mét
72Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20mét
73Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
74Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
75Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
76Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
77Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
78Ống PVC Ø90 bảo vệ cáp hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24mét
79Co PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
80Côdê kẹp ống PVC Ø 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
81Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2ống
82Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cuộn
83Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4hộp
84Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bảng
H PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI
1Tháo và lắp lại dây dẫn AV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,424km
2Tháo và lắp lại dây dẫn ABC4x95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,404km
3Tháo và lắp lại dây dẫn ABC2x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,19km
4Thu hồi cột bêtông ly tâm 7,5m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21Trụ
5Thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bộ
6Thu hồi dây dẫn AV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,376km
7Thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,141km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.597.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.194.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.597.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.194.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng ≥ 3,5 tấn2
2 Xe cẩu Tải trọng > 3,5 tấn2
3 Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công Phục vụ thi công dựng trụ2
4 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ2
5 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ2
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ2
7 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây2
8 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế10
9 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế10
10 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->