Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống máy chính MTU 16V 4000 M70 của tàu SAR 413
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống máy chính MTU 16V 4000 M70 của tàu SAR 413 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757020 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022- Kinh phí không thường xuyên (Theo Quyết định số 2307/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:28:00 đến ngày 2022-08-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 849,047,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành điện, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa, máy tàu biển, vỏ tàu thủy. Đã làm Quản lý gói thầu hoặc tương đương ít nhất 01 (một) gói thầu cung cấp, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng máy tàu biển |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên,Kèm theo bản sao y hoặc chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh được đào tạo chính hãng, nhà sản xuất động cơ máy phát điện và các giấy tờ kèm theo như: Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Chứng chỉ đào tạo của Hãng MTU hoặc nhà phân phối sản phẩm MTU cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư tự động hoá hoặc điều khiển tự động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên,Kèm theo bản sao y hoặc chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh được đào tạo chính hãng, nhà sản xuất động cơ máy phát điện và các giấy tờ kèm theo như: Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Chứng chỉ đào tạo của Hãng MTU hoặc nhà phân phối sản phẩm MTU cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí động lực/ động cơ đốt trong |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên,Kèm theo bản sao y hoặc chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh được đào tạo chính hãng, nhà sản xuất động cơ máy phát điện và các giấy tờ kèm theo như: Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Chứng chỉ đào tạo của Hãng MTU hoặc nhà phân phối sản phẩm MTU cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống máy chính MTU 16V 4000 M70 của tàu SAR 413 Sửa chữa tàu SAR 413 của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022- Kinh phí không thường xuyên (Theo Quyết định số 2307/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Có cam kết của nhà thầu về các thiết bị cung cấp cho gói thầu là mới 100% chưa qua sử dụng, lắp đặt tương thích với thiết bị trên tàu; |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải scan bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của đại lý/đại diện phân phối/ văn phòng đại diện chính hãng MTU tại khu vực hoặc tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý/đại điện phần phối chính hãng của nhà sản xuất) và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất/đại lý/đại điện nhà phân phối chính hãng đối với gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm các loại giấy tờ trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các loại giấy tờ trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024.37833650; Fax: 024.37833649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650 Fax: 024.37833649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTVT, Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650 Fax: 024.37833649 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam. Số 08 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.37683065 Fax: 024.37683058; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công thay:01 Công tắc điều khiển đảo chiều Tới-Lùi hộp số máy chính trái01 Cảm biến áp lực nước biển máy chính phải01 Cảm biến áp lực khí nạp máy chính phải01 Cảm biến áp lực nước ngọt máy chính trái | Hệ thống điều khiển | cụm | 1 | |
| 2 | Công tắc điều khiển đảo chiều Tới-Lùi hộp số máy chính trái No: 061B100266, Type MBC 5100, Key 3231-1DB04 Range: 5…20bar; Pe: 0.5..2 Mpa; PB/MWP: 150bar AC15=0.5 A, 250V; DC13=12W, 125V; IP65; EN 60974-5 | ON/OFF (presssure switches)Danfoss-Poland A1012137Bản chụp CO/CQ | Cái | 1 | Xuất xứ Đức |
| 3 | Cảm biến áp lực nước biển máy chính phải /pressure sensor | 0045358931 mã cũ: X00E50208386Bản chụp CO/CQ | Cái | 1 | Xuất xứ Đức |
| 4 | Cảm biến áp lực khí nạp máy chính phải /pressure sensor | 0035352731Bản chụp CO/CQ | Cái | 1 | Xuất xứ Đức |
| 5 | Cảm biến áp lực nước ngọt máy chính trái /pressure sensor | 0045358831 mã củ: X00E50207199Bản chụp CO/CQ | Cái | 1 | Xuất xứ Đức |
| 6 | Nhân công thay thế lọc dầu đốt, lọc dầu nhờn, máy chính | Hệ thống nhiên liệu | máy | 2 | |
| 7 | Lọc dầu đốt sơ cấp máy chính | MTU 0000925105, Bản chụp CO/CQ | Cái | 4 | Xuất xứ Đức |
| 8 | Lọc dầu đốt thứ cấp máy chính | MTU 0020921901, Bản chụp CO/CQ | Cái | 4 | Xuất xứ Đức |
| 9 | Lọc dầu nhờn máy chính | MTU 0031845301, Bản chụp CO/CQ | Cái | 8 | Xuất xứ Đức |
| 10 | Nhân công thay vòi phun nhiên liệu máy chính | Hệ thống nhiên liệu | cái | 3 | |
| 11 | Vòi phun nhiên liệu máy chính | E0010106951/E0010107351Bản chụp CO/CQ | Cái | 3 | Xuất xứ Đức |
| 12 | Tháo, lắp kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu máy chính | Hệ thống nhiên liệu | HT | 2 | |
| 13 | Tháo, kiểm tra và bảo dưỡng bơm nước biển làm mát máy. | Hệ thống làm mát | cái | 2 | |
| 14 | Vòng đệm cao su | 700429130003Bản chụp CO/CQ | cái | 2 | Xuất xứ Đức |
| 15 | Vòng đệm cao su | 700429135000Bản chụp CO/CQ | cái | 2 | Xuất xứ Đức |
| 16 | Vòng đệm cao su | 700429190001Bản chụp CO/CQ | cái | 2 | Xuất xứ Đức |
| 17 | Tháo, kiểm tra và bảo dưỡng bơm nước ngọt làm mát máy. | Hệ thống làm mát | cái | 2 | |
| 18 | Vòng đệm làm kín | 700429130003Bản chụp CO/CQ | Cái | 2 | Xuất xứ Đức |
| 19 | Vòng đệm làm kín | 700429120002Bản chụp CO/CQ | Cái | 2 | Xuất xứ Đức |
| 20 | Vòng đệm làm kín | 700429085002Bản chụp CO/CQ | Cái | 4 | Xuất xứ Đức |
| 21 | Vòng đệm làm kín | 700429100000Bản chụp CO/CQ | Cái | 2 | Xuất xứ Đức |
| 22 | Tháo, lắp vệ sinh kiểm tra, bảo dưỡng Tuabin tăng áp cho máy chính phải | Hệ thống phân phối khí và tăng áp | bộ | 2 | |
| 23 | Vòng đệm làm kín | 700429200002Bản chụp CO/CQ | Cái | 2 | Xuất xứ Đức |
| 24 | Vòng đệm làm kín | 0259972048Bản chụp CO/CQ | Cái | 4 | Xuất xứ Đức |
| 25 | Vòng đệm làm kín | 0239978348Bản chụp CO/CQ | Cái | 2 | Xuất xứ Đức |
| 26 | Vòng đệm làm kín | 700429028005Bản chụp CO/CQ | Cái | 4 | Xuất xứ Đức |
| 27 | Vòng đệm làm kín | 5501871180Bản chụp CO/CQ | Cái | 2 | Xuất xứ Đức |
| 28 | Vòng đệm làm kín | 700429244000Bản chụp CO/CQ | Cái | 4 | Xuất xứ Đức |
| 29 | Vòng đệm làm kín | 0299976748Bản chụp CO/CQ | Cái | 4 | Xuất xứ Đức |
| 30 | Vòng đệm làm kín | 700429024000Bản chụp CO/CQ | Cái | 16 | Xuất xứ Đức |
| 31 | Vòng đệm làm kín | 700429075001Bản chụp CO/CQ | Cái | 4 | Xuất xứ Đức |
| 32 | Vòng đệm làm kín | 0299976748Bản chụp CO/CQ | Cái | 2 | Xuất xứ Đức |
| 33 | Vòng đệm làm kín | 700429244000Bản chụp CO/CQ | Cái | 2 | Xuất xứ Đức |
| 34 | Vòng đệm làm kín | 700429035000Bản chụp CO/CQ | Cái | 16 | Xuất xứ Đức |
| 35 | Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt các xu páp máy chính | Hệ thống phân phối khí và tăng áp | máy | 2 | |
| 36 | Tháo, lắp kiểm tra độ cách điện, vệ sinh bảo dưỡng bộ khởi động máy chính phải, kiểm tra đĩa tiếp điện (vật tư tính riêng). | Hệ thống khởi động | bộ | 1 | |
| 37 | Nhân công thay thế phin lọc dầu hộp số máy chính | Hộp số máy chính | máy | 2 | |
| 38 | Lọc dầu nhờn hộp số máy chính | REINTJES - Kiểu WVS 930/1. Mã: A 338362Bản chụp CO/CQ | Cái | 4 | Xuất xứ Đức |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành điện, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa, máy tàu biển, vỏ tàu thủy. Đã làm Quản lý gói thầu hoặc tương đương ít nhất 01 (một) gói thầu cung cấp, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng máy tàu biển | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư điện | 1 | Trình độ đại học trở lên,Kèm theo bản sao y hoặc chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh được đào tạo chính hãng, nhà sản xuất động cơ máy phát điện và các giấy tờ kèm theo như: Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Chứng chỉ đào tạo của Hãng MTU hoặc nhà phân phối sản phẩm MTU cấp. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ sư tự động hoá hoặc điều khiển tự động | 2 | Trình độ đại học trở lên,Kèm theo bản sao y hoặc chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh được đào tạo chính hãng, nhà sản xuất động cơ máy phát điện và các giấy tờ kèm theo như: Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Chứng chỉ đào tạo của Hãng MTU hoặc nhà phân phối sản phẩm MTU cấp. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí động lực/ động cơ đốt trong | 1 | Trình độ đại học trở lên,Kèm theo bản sao y hoặc chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh được đào tạo chính hãng, nhà sản xuất động cơ máy phát điện và các giấy tờ kèm theo như: Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Chứng chỉ đào tạo của Hãng MTU hoặc nhà phân phối sản phẩm MTU cấp. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi