Gói thầu: Gói thầu số 13: Bảo hiểm công trình Cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220797885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Bảo hiểm công trình Cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556627 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 22:39:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 591,970,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,800,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là394.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 03 hợp đồng hoặc khác 03 hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.000.000 VND và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ 1.245.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc đồng bảo hiểm, chỉ tính theo tỷ lệ nhà thầu tham gia theo tỷ lệ đồng bảo hiểm hoặc liên danh.Tài liệu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoặc hồ sơ quyết toán hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.245.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý nghiệp vụ/quản lý hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Các yêu cầu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực):+ Có bằng đại học trở lên;+ Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kê khai tại Mẫu số 11B. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Các yêu cầu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực):+ Có bằng đại học trở lên;+ Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kê khai tại Mẫu số 11B. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Bảo hiểm công trình Cầu Đầu tư xây dựng công trình Cầu thị trấn thứ 11 (vượt kênh Tân Bằng - Cán Gáo) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác đáp ứng các yêu cầu theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019 - 2020 - 2021) và một trong các tài liệu sau (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán. - Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác đáp ứng các yêu cầu theo quy định của E-HSMT. * Lưu ý: Trong quá trình đối chiếu tài liệu với các thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Minh. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn thứ 11, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh. Địa chỉ: Tầng 12 Toà nhà Licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn thứ 11, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.884743. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 29, Đường Bạch Đằng, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.861983. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang. - Báo Đấu thầu (hotline): 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm công trình Cầu | Bảo hiểm mọi rủi ro trong quá trình xây dựng, bảo hành công trình và bảo hiểm trách nhiệm với bên thứ ba | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.94E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là394.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 03 hợp đồng hoặc khác 03 hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.000.000 VND và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ 1.245.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc đồng bảo hiểm, chỉ tính theo tỷ lệ nhà thầu tham gia theo tỷ lệ đồng bảo hiểm hoặc liên danh.Tài liệu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoặc hồ sơ quyết toán hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.245.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý nghiệp vụ/quản lý hợp đồng | 1 | * Các yêu cầu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực):+ Có bằng đại học trở lên;+ Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kê khai tại Mẫu số 11B. | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên viên giải quyết bồi thường | 1 | * Các yêu cầu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực):+ Có bằng đại học trở lên;+ Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kê khai tại Mẫu số 11B. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi