Gói thầu: Gói 02: Sửa chữa, bảo dưỡng trên đà tàu SAR 274

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797546-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói 02: Sửa chữa, bảo dưỡng trên đà tàu SAR 274
Số hiệu KHLCNT 20220744510
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 21:01:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,592,182,202 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.592.182.202(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 477.654.660VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới hoặc sửa chữa tàu thủy vỏ thép cấp *VRH HSC III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.114.527.541 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.229.055.082 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật máy tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7 có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói 02: Sửa chữa, bảo dưỡng trên đà tàu SAR 274
Sửa chữa tàu SAR 274 của Trung tâm phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37833650, FAX: 0243.7833649
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thẩm định Hồ sơ thiết kế dự toán: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. + Đơn vị lập E-HSMT/đánh giá E-HSDT: Ban quản lý Dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT/ Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam , địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37833650, FAX: 0243.7833649


E-CDNT 10.7
(1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp một trong các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (5) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37833650, FAX: 0243.7833649
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội, Điện thoại: Điện thoại: 024.37683065 FAX: 024.37683058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37833650 FAX: 0243.7833649
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. PHẦN: VỎ TÀU . . 0 .
2 I. Dưới mớn nước . . 0 .
3 Rửa nước ngọt . m2 210 .
4 Phun cát cho tróc 2 lớp sơn chống hà . m2 210 .
5 Mài sạch phần diện tích sơn chống hà không tróc sau khi đã phun cát . m2 10 .
6 Mài, hàn bù các điểm bị ăn mòn cục bộ ở đáy, ky tàu . điểm 60 .
7 Vệ sinh, gõ rỉ, mài rỉ những chỗ bị rỉ . m2 10 .
8 Sơn 1 lớp lót phần diện tích gõ rỉ, hàn bù cục bộ . m2 10 .
9 Sơn lót International EGA 088/EGA089 hoặc tương đương Lít 3 .
10 Sơn 2 lớp sơn chống rỉ phần diện tích gõ rỉ, hàn bù cục bộ . m2 20 .
11 Sơn chống rỉ International ENA 300/ENA 303 hoặc tương đương Lít 4 .
12 Sơn chống rỉ International ENA 301/ENA 303 hoặc tương đương Lít 4 .
13 Sơn 1 lớp trung gian. . m2 210 .
14 Sơn trung gian FAJ034/FAA262 International FAJ034/FAA262 hoặc tương đương Lít 40 .
15 Sơn 2 lớp sơn chống hà. . m2 420 .
16 Sơn chống hà lớp 1 International BMA668 hoặc tương đương Lít 60 .
17 Sơn chống hà lớp 2 Interswift 6800HS Black BMA689 hoặc tương đương Lít 60 .
18 Cạo hà, đánh bóng chân vịt. . cái 2 .
19 Cạo hà, đánh bóng bánh lái. cái 2 .
20 Tháo, cắt bỏ các tấm Anod (Kẽm); Vệ sinh, gia công và thay Anod (Kẽm) mới. . tấm 24 .
21 A nốt (Kẽm) chống ăn mòn . kg 92,6 .
22 II. Trên mớn nước (mạn khô) . . 0 .
23 Rửa nước ngọt toàn bộ mạn khô. . m2 110 .
24 Mài tạo nhám toàn bộ mạn khô . m2 110 .
25 Vệ sinh, gõ rỉ, mài rỉ những chỗ bị rỉ . m2 35 .
26 Sơn 1 lớp lót phần diện tích gõ rỉ . m2 35 .
27 Sơn lót International EGA 088/EGA089 hoặc tương đương Lít 10 .
28 Sơn 2 lớp sơn chống rỉ phần diện tích gõ rỉ . m2 70 .
29 Sơn chống rỉ International ENA 300/ENA 303 hoặc tương đương Lít 12 .
30 Sơn chống rỉ International ENA 301/ENA 303 hoặc tương đương Lít 12 .
31 Sơn 1 lớp trung gian. . m2 110 .
32 Sơn trung gian FAJ034/FAA262 International FAJ034/FAA262 hoặc tương đương Lít 20 .
33 Sơn toàn bộ mạn khô 2 lớp sơn màu cam. . m2 220 .
34 Sơn màu cam màu cam; International PHD259/PHA046 hoặc tương đương Lít 40 .
35 Kẻ 1 đường tải, 2 vòng tròn đăng kiểm, 4 cột số mớn nước. . tàu 1 .
36 Kẻ chữ tên tàu, IMO, RESCUE. . tàu 1 .
37 III. Mặt boong tàu (tầng1) và cabin . . 0 .
38 Rửa nước ngọt toàn bộ mặt boong. . m2 180 .
39 Gõ rỉ và mài sạch các chỗ bị rỉ (10% diện tích mặt boong) . m2 18 .
40 Sơn lớp lót phần diện tích mài rỉ . m2 18 .
41 Sơn lót International EGA 088/EGA089 hoặc tương đương Lít 5 .
42 Sơn 2 lớp chống rỉ phần diện tích mài rỉ . m2 36 .
43 Sơn chống rỉ International ENA 300/ENA 303 hoặc tương đương Lít 6 .
44 Sơn chống rỉ International ENA 301/ENA 303 hoặc tương đương Lít 6 .
45 Sơn toàn bộ mặt boong 2 lớp sơn màu ghi, tạo nhám phía sau lái . m2 360 .
46 Sơn màu ghi màu ghi, International PHL765/PHA046 hoặc tương đương Lít 80 .
47 Bột tạo nhám chuyên dụng cho sàn tàu . kg 10 .
48 Gõ rỉ, vệ sinh sơn lại các cột bích . m2 12 .
49 Gõ rỉ, vệ sinh sơn lỗ luồn dây . m2 6 .
50 Gõ rỉ, vệ sinh sơn cầu thang . m2 12 .
51 Vệ sinh, sơn hộp vòi rồng . m2 4 .
52 Gõ rỉ, vệ sinh sơn súng phun cứu hỏa . m2 3 .
53 Gõ rỉ, vệ sinh sơn sọc vàng 2 bên mạn. . m2 8 .
54 Sơn màu đen màu đen, International PHY999/PHA046 hoặc tương đương Lít 10 .
55 Sơn màu đỏ màu đỏ, International PHC287/A046 hoặc tương đương Lít 5 .
56 Sơn màu vàng màu vàng, International PHB134/PHA046 hoặc tương đương Lít 5 .
57 Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can nhôm bị cong vênh . m 15 .
58 Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can nhôm bị nứt gãy . điểm 30 .
59 Thay ống nhôm lan can bị hỏng m 12 .
60 Vật tư: Ống nhôm Ø32 m 7 .
61 Vật tư: Ống nhôm Ø27 m 5 .
62 Tháo kiểm tra; Vệ sinh, sơn lại các hộp thông gió . m2 3 .
63 Sơn màu trắng màu trắng, International PHB000/PHA046 hoặc tương đương Lít 1 .
64 Gõ rỉ, vệ sinh, sơn lại cần cẩu xuồng công tác. . m2 7 .
65 Sơn màu trắng màu trắng, International PHB000/PHA046 hoặc tương đương Lít 2 .
66 Tháo kiểm tra, vệ sinh, bôi mỡ: + Ống thả neo;+ Chà rỉ neo, xích neo, sơn lại 4 nước; + Đo đường kính xích neo; + Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm. . hệ thống 1 .
67 Sơn màu đen màu đèn, International PHY999/PHA046 hoặc tương đương Lít 10 .
68 Mài rỉ, vệ sinh hầm xích neo, sơn 2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu ghi. . m2 32 .
69 Sơn màu ghi màu ghi, International PHL765/PHA046 hoặc tương đương Lít 4 .
70 Mài rỉ, vệ sinh hầm mũi, sơn 2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu ghi. . m2 40 .
71 Sơn chống rỉ International ENA 300/ENA 303 hoặc tương đương Lít 5 .
72 Sơn chống rỉ International ENA 301/ENA 303 hoặc tương đương Lít 5 .
73 Sơn màu ghi màu ghi, International PHL765/PHA046 hoặc tương đương Lít 4 .
74 Kiểm tra, gõ rỉ, thử tải tời neo mũi, Kiểm tra, gõ rỉ, thử tải xích neo, đánh dấu xích neo, Kiểm tra, gõ rỉ neo . hệ thống 1 .
75 Bọc mới lại các ghế nệm trong Câu lạc bộ và Phòng nạn nhân bị cũ sờn, nứt, rách . cái 2 .
76 Rửa bằng nước ngọt toàn bộ bên ngoài ca bin. . m2 320 .
77 Sơn toàn 50% diện tích bên ngoài ca bin 1 lớp sơn màu trắng. . m2 160 .
78 Sơn màu trắng màu trắng, International PHB000/PHA046 hoặc tương đương Lít 38,5 .
79 Tháo kiểm tra, vệ sinh, bôi mỡ gioăng kín nước các cửa ra vào . cái 3 .
80 Tháo kiểm tra, vệ sinh, bôi mỡ gioăng kín nước các cửa kho . cái 2 .
81 Tháo kiểm tra, vệ sinh, bôi mỡ gioăng kín nước các cửa thoát hiểm. . cái 1 .
82 Kiểm tra, mài rỉ, vệ sinh thành quây miệng buồng máy sau lái . Cửa 1 .
83 Kiểm tra, mài rỉ, vệ sinh các lỗ khoét . tàu 1 .
84 Kiểm tra, mài rỉ, vệ sinh các cửa thông buồng máy . tàu 1 .
85 Kiểm tra, mài rỉ, vệ sinh, sơn các ống thông hơi . tàu 1 .
86 Kiểm tra, mài rỉ, vệ sinh, sơn các ống đo và thiết bị đóng chúng trên boong thời tiết . tàu 1 .
87 Tháo kiểm tra, vệ sinh, bôi mỡ các cửa kín nước . tàu 1 .
88 Kiểm tra tình trạng kín nước, vệ sinh, làm kín các điểm dây điện đi qua vách . tàu 1 .
89 Kiểm tra, vệ sinh hệ thống thoát nước trên boong . tàu 1 .
90 Tháo, kiểm tra, vệ sinh, lau dầu mô tơ hệ thống gạt nước buồng lái . hệ 1 .
91 Tháo, kiểm tra, vệ sinh, lau dầu tiếp điểm của công tắc điều khiển hệ thống gạt nước buồng lái . hệ 1 .
92 Thay mới các lưỡi gạt cần gạt nước . hệ 1 .
93 Lưỡi gạt nước cửa kính buồng lái các loại . Cái 7 .
94 Thay mới LOGO của Trung tâm gắn 2 bên cabin tàu . cái 2 .
95 Logo Trung tâm (Theo mẫu) chất liệu đề can Đường kính 800 mm Cái 2 .
96 Vật tư phục vụ sơn và sửa chữa khác . . 0 .
97 Dung môi pha sơn International GTA220 hoặc tương đương lít 40 .
98 Dung môi pha sơn International GTA007 hoặc tương đương lít 30 .
99 Dung môi pha sơn International GTA733 hoặc tương đương lít 40 .
100 Vật tư khác (2% giá trị sơn) . tàu 1 .
101 B. PHẦN MÁY CHÍNH VÀ HỆ THỐNG TRẠM PHÁT ĐIỆN . . 0 .
102 I. Máy chính (hãng MTU 8V4000-M60 x 02 máy. Serial No 524100450 & 524100451; Sản xuất năm 2003) . . 0 .
103 1. Hệ thống bôi trơn . . 0 .
104 Thay dầu bôi trơn máy . máy 2 .
105 Dầu nhờn Shell Rimula R4 15W 40 hoặc tương đương Lít 300 .
106 2. Các hệ thống khác của máy chính . . 0 .
107 Kiểm tra, bảo dưỡng khớp nối mềm giữa động cơ và hộp số . cái 2 .
108 Kiểm tra, bảo dưỡng các bu lông chân máy. Hiệu chỉnh (nếu không còn đảm bảo). . máy 2 .
109 II. Hệ thống máy phát điện (02 động cơ diezel lai máy phát Hãng Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No. 21581250; 21581251; Sản xuất năm: 2003 và 02 máy phát điện Hãng Stamford UCM 274C; Serial no. C165668/02 và C165693/01) . Hệ 2 .
110 1. Động cơ diezel lai máy phát Hãng Cummins; . . 0 .
111 1.1. Kiểm tra, chỉnh định các thông số hoạt động . máy 2 .
112 1.2. Hệ thống tăng áp và khí nạp . . 0 .
113 Căn chỉnh khe hở nhiệt xu páp hút, xả . máy 2 .
114 Tháo kiểm tra, vệ sinh tua bin khí xả, thay gioăng . máy 2 .
115 Gioăng turbo khí xả Part No 3921926 cái 2 .
116 Tháo kiểm tra, vệ sinh đường ống khí xả, thay gioăng . máy 2 .
117 Gioăng ống xả Part No.3921961 cái 2 .
118 Thay lọc gió . cái 2 .
119 Lọc gió Part No. AF1735- Cái 2 .
120 1.3. Hệ thống kiểm tra, giám sát . . 0 .
121 Tháo, kiểm tra, vệ sinh, thử thiết bị chỉ báo, bảo vệ an toàn máy . máy 2 .
122 Kiểm tra, vệ sinh, xiết lại các bu lông của hệ thống chống rung của máy. . máy 2 .
123 Hệ thống dầu bôi trơn . . 0 .
124 1.4. Thay dầu nhờn . máy 2 .
125 Dầu nhờn Shell Rimulla R4 15w 40 hoặc tương đương Lít 32 .
126 Thay phin lọc dầu nhờn (2 máy x 1cái/ máy= 2 cái) . cái 2 .
127 Phin lọc dầu nhờn Part No. LF0395900 cái 2 .
128 1.5. Hệ thống nhiên liệu . . 0 .
129 Tháo kiểm tra, vệ sinh, cân chỉnh lại các kim phun. . máy 2 .
130 Gioăng (đệm) làm kín vòi phun (seal, Injector); Part No. 39232610 - cái 12 .
131 Gioăng (Gioăng đệm đồng) làm kín đường dầu hồi vòi phun (Seal; Banjo connector); Part No. 3903380 cái 12 .
132 Thay phin lọc tinh nhiên liệu . cái 4 .
133 Phin lọc tinh nhiên liệu Part No.393106300 Cái 4 .
134 Thay phin lọc thô nhiên liệu . cái 2 .
135 Phin lọc thô nhiên liệu Part No.01030 Cái 2 .
136 1.6. Hệ thống làm mát . . 0 .
137 Tháo kiểm tra, vệ sinh sinh hàn nước, thông các đường ống và thử áp lực . cái 2 .
138 Tháo kiểm tra, vệ sinh, xúc rửa két dãn nở . két 2 .
139 Tháo kiểm tra bơm nước biển; vệ sinh sạch cánh bơm . cái 2 .
140 2. Máy phát điện do động cơ diezel lai (Hãng Stamford UCM 274C; Serial no. C165668/02 và C165693/01) . máy 2 .
141 Tháo vỏ, vệ sinh, kiểm tra các đầu nối, đo độ cách điện . máy 2 .
142 3. Phần vật tư khác phục vụ sửa chữa máy . . 0 .
143 Giẻ lau. . kg 50 .
144 Dầu Diesel dùng vệ sinh, sửa chữa, bảo dưỡng máy. 0,05% S lít 50 .
145 Vật tư khác (2%) . . 0 .
146 Ty thủy lực (Xy lanh - Piston trợ lực đóng mở cửa lên xuống buồng máy) L760; Stroke 220 cái 2 .
147 C. PHẦN ĐIỆN . . 0 .
148 Kiểm tra, vệ sinh chân cài, tiếp điểm, đầu nối các rơ le, công tắc tơ bảng điện chính . tàu 1 .
149 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống báo động toàn tàu. . hệ thống 1 .
150 Tháo kiểm tra, vệ sinh sạch các tiếp điểm cầu chì, công tắc tơ và mô tơ tời neo của hệ thống điện tời neo MUIRO ;type: HR 4200, P=2000W; Điện áp sử dụng: 24V-DC ; hệ thống 1 .
151 Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện bơm nước thải vệ sinh EBARA; type; 3M/I 32-160/1.5 IE3 cái 1 .
152 Vòng bi SKF cái 2 .
153 Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện bơm chân không JETS 15MB; Jets Vacuum cái 1 .
154 Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện, bơm nước sinh hoạt Bơm hiệu:Sterling; type:AOHA 1202AN002 010;-Động cơ :EFACEC UNIVERSAL;type:BF580M 44 cái 1 .
155 Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện, bơm nước làm mát điều hòa, thay vòng bi EBARA; type; 3M/I 32-160/1.5 IE3 cái 1 .
156 Vòng bi SKF cái 2 .
157 Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện, bơm cứu hỏa, thay vòng bi Bơm: SIHI, type: 2LNC50-250AK AA1.OC.2UA;- Động cơ: Sterling, type: 5RNA160 L02V cái 1 .
158 Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện quạt gió hệ thống điều hòa không khí, thay vòng bi YORK; type: YZS-718; Seri:03026AC2-3 cái 1 .
159 Vòng bi SKF cái 2 .
160 Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện, bơm hút khô dùng chung số 1, số 2 Bơm: SHIHI (Hà Lan), type: VWRB50-155AZXOA.- Động cơ: Sterling, type: 22.ONA-BF5132S42E cái 2 .
161 Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện, bơm nhiên liệu . cái 1 .
162 Vòng bi SKF cái 2 .
163 Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện quạt gió buồng máy . cái 2 .
164 Tháo kiểm tra, vệ sinh hệ thống nguồn điện sự cố. 24v DC hệ 1 .
165 Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện bơm thủy lực cẩu xuồng Động cơ hiệu ELEKTRIM S.A; type :mSKG132M-4 SVBơm SamHydraulikENEKTRÍMS-A; TypeMSKG132M-4SV hệ 1 .
166 Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện bơm thủy lực máy lái ROTOR ;type:5RN 90 L04; Hệ lái Sperry cái 2 .
167 Tháo kiểm tra, vệ sinh, đo độ cách điện các thiết bị điện. Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm. . tàu 1 .
168 Thay mới các bình ắc quy không lưu giữ điện áp; Loại 12v 200Ah (Khởi động máy chính) . bình 4 .
169 Ắc quy 12v 200Ah bình 4 .
170 Thay mới hộp đựng ắc quy chiếu sáng sự cố và VTĐ (vật liệu Composite) . cái 2 .
171 Hộp đựng ắc quy LxWxH: 114x70x30 cái 1 .
172 Hộp đựng ắc quy LxWxH: 114x35x30 cái 1 .
173 Vật tư khác . . 0 .
174 Giấy nhám . tờ 50 .
175 Băng keo cách điện . cuộn 5 .
176 D. PHẦN HỆ TRỤC, HỆ THỐNG LÁI, VAN ỐNG VÀ CÁC HỆ THỐNG KHÁC . . 0 .
177 I. Hệ trục chân vịt . . 0 .
178 Tháo tách mặt bích trục chân vịt và hộp số (Tách tuốc tô). Lập Biên bản đo độ đồng tâm trục và hộp số . hệ 2 .
179 Tháo các nắp chắn bên ngoài gối bạc, vệ sinh, cạo hà kiểm tra bạc trục, đo khe hở giữa bạc trục và trục chân vịt. Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm. . hệ 2 .
180 Kiểm tra thẩm thấu cánh chân vịt (PT) , lập báo cáo trình Đăng kiểm . cái 2 .
181 Tháo kiểm tra, vệ sinh lắp các thiết bị làm kín ống bao chân vịt. . bộ 2 .
182 Căn chỉnh trục chân vịt với trục hộp số (nếu độ lệch tâm, gãy khúc không đạt yêu cầu kỹ thuật) . hệ 2 .
183 Keo căn hộp số Epocast 6,8kg hoặc tương đương hộp 7 .
184 Căn chỉnh trục hộp số với trục máy chính (nếu độ lệch tâm, gãy khúc không đạt yêu cầu kỹ thuật) . hệ 2 .
185 Cao su làm khuôn (căn chỉnh máy) . m2 2 .
186 Keo silicon thường (căn chỉnh máy) . bình 20 .
187 Keo Silicon đỏ . bình 3 .
188 Sắt lập là 5mm x 50mm (căn chỉnh máy) . m 10 .
189 II. Hệ thống lái . . 0 .
190 Kiểm tra, vệ sinh, cạo hà bánh lái, đo khe hở bạc trục bánh lái. Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm. . hệ 2 .
191 Tháo lắp trục bánh lái phục vụ kiểm tra, sửa chữa theo Quy phạm Đăng kiểm . hệ 2 .
192 Thay mới các phốt làm kín nước trục bánh lái . cái 2 .
193 Phốt kín nước trục bánh lái . cái 2 .
194 III. Hệ thống hộp số (Reintjes- Gear no 67151, type WVS 430/1; Reduction 2.458/1) . . 0 .
195 Thay đồng hồ áp lực dầu hộp số Part No. A506214- cái 2 .
196 Đồng hồ áp lực dầu hộp số Part No. A506214- cái 2 .
197 IV. Hệ thống van ống . . 0 .
198 Tháo 4 hộp van thông biển vệ sinh, cạo hà, sơn chống hà 2 lớp, thử kín nước . . hộp 4 .
199 Tháo các van sau hộp van thông biển,vệ sinh, kiểm tra, cạo hà sơn bảo quản: Van bướm D200 cái 5 .
200 Tháo vệ sinh, kiểm tra, cạo hà các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản: Van bướm D150 cái 3 .
201 Tháo vệ sinh, kiểm tra, cạo hà các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản: Van bướm D100 cái 3 .
202 Tháo vệ sinh, kiểm tra, cạo hà các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản: Van bướm D65 cái 3 .
203 Tháo vệ sinh, kiểm tra, cạo hà các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản: Van bướm D25 cái 3 .
204 Tháo bảo dưỡng, gõ rỉ các van thoát mạn, van súng phun cứu hỏa: Van D65 cái 4 .
205 Tháo kiểm tra, gõ rỉ các van thoát mạn, van súng phun cứu hỏa: Van D50 cái 3 .
206 Tháo kiểm tra, gõ rỉ các van thoát mạn, van súng phun cứu hỏa: Van D25 cái 2 .
207 Kiểm tra, vệ sinh, mài rỉ các ống thông hơi và đầu thông hơi . tàu 1 .
208 Kiểm tra, vệ sinh, mài rỉ các ống đo, nắp ống đo tàu 1 .
209 V. Hệ thống các két . . 0 .
210 Tháo mở nắp két, vệ sinh trong két dầu dự trữ, thay gioăng mới, kiểm tra thiết bị chỉ báo mức két. 10,31 m3 két 1 .
211 Tháo mở nắp két, vệ sinh trong két dầu trực nhật, thay gioăng mới, 0,54 m3 két 1 .
212 Tháo mở nắp két, vệ sinh trong két dầu bẩn thay gioăng mới, kiểm tra thiết bị chỉ báo mức két. 0,44 m3 két 1 .
213 Tháo mở nắp két, vệ sinh bên trong két nước thải, mài rỉ, sơn, thay gioăng nắp két. 0,52 m3 két 1 .
214 Tháo mở nắp két, vệ sinh bên trong két nước sinh hoạt, thay gioăng mới 2,37 m3 két 1 .
215 Thay mới bộ chỉ báo mức két nước sinh hoạt (trên buồng lái) . bộ 1 .
216 Màn hình chỉ báo mức nước két sinh hoạt; loại Contrec Model 220 Contrec Model 220 bộ 1 .
217 Sơn Sơn Interpain EGA010/A247 hoặc tương đương lít 5 .
218 Gioăng cao su chịu dầu Dày 3mm m2 3 .
219 Gioăng cao su chịu dầu Dày 5mm m2 3 .
220 VI. Hệ thống điều hòa trung tâm (Loại YORK; Máy nén BITZER; TYPE 4J-22.2Y) . . 0 .
221 Kiểm tra, vệ sinh, gắn lại các mấu nhựa cài của các rơ le, công tắc tơ, đồng hồ thời gian trong bảng điều khiển điều hòa . hệ 1 .
222 Thay lọc hút ẩm . hệ 1 .
223 Đá Lọc ẩm Danfoss, 48 DC; ga R404a cái 1 .
224 Thay dầu máy nén . hệ 1 .
225 Dầu máy nén lạnh Bitzer; ga R404a RL32H; ga R404a lít 5 .
226 Bổ sung Ga lạnh . cái 1 .
227 Ga lạnh Freon R404A-10,896 kg-Chemours bình 2 .
228 VII. Hệ thống lạnh ướp xác (Minimorgue) . . 0 .
229 Kiểm tra, vệ sinh phần cơ và phần điện của hệ thống máy ướp xác . Hệ thống 1 .
230 VIII. Hệ thống bơm chân không . . 0 .
231 Thay mới công tắc áp lực điều khiển bơm chân không . cái 1 .
232 Công tắc áp lực Type: Danfoss RT 121 (-1 to 0 bar) cái 1 .
233 IX. Hệ thống la canh . . 0 .
234 Tháo kiểm tra, vệ sinh các đầu hút nước la canh toàn tàu. . cái 7 .
235 Gia công; Thay điện cực đồng chống ăn mòn tại 4 cụm van thông biển . hệ 4 .
236 Đồng cây đỏ Cu80/250d0; Đồng đặc: Dài 220 mm; đường kính 80 mm cục 2 .
237 Đồng cây đỏ Cu50/150d0; Đồng đặc: Dài 125 mm; đường kính 50 mm cục 2 .
238 X. Hệ thống cứu hỏa . . 0 .
239 Gõ rỉ, vệ sinh, sơn phủ màu đỏ súng phun nước cứu hỏa ngoài tàu . cái 2 .
240 E. PHẦN TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN . . 0 .
241 I. Hệ thống cứu sinh . . 0 .
242 Tháo, vệ sinh vỏ xuồng, bôi mỡ các ổ đỡ và hệ thống truyền động. . hệ 1 .
243 Thử tải hệ thống nâng hạ xuồng công tác . hệ 1 .
244 Bọc da lại ghế xuồng . cái 0 .
245 Dán mới các băng phản quang: phao tròn, áo phao cá nhân . tàu 1 .
246 Băng phản quang Loại 47,5m/cuộn x 500mm cuộn 1 .
247 II. Hệ thống đèn chiếu sáng và tín hiệu . . 0 .
248 Tháo kiểm tra, vệ sinh đèn pha, đèn tìm kiếm . hệ 1 .
249 Tháo kiểm tra, vệ sinh các đèn hàng hải, đèn tín hiệu trên cột. . tàu 1 .
250 Tháo kiểm tra, gõ rỉ, sơn phủ màu trắng hệ thống đèn chiếu sáng trong và ngoài tàu . tàu 1 .
251 III. Thiết bị hàng hải . . 0 .
252 1. Trang thiết bị nghi khí hàng hải . . 0 .
253 Kiểm tra hoạt động Rada hiệu FURUNO, Furuno FAR-1518 cái 1 .
254 Kiểm tra hoạt động DIRECTION FINDER TP-1150A; Taiyo Musen cái 1 .
255 Kiểm tra và khử độ lệch la bàn từ NAVIPOL-1 cái 1 .
256 Thay dung dịch la bàn con quay RAYTHEON ANSCHUTZ STD 22 hệ thống 1 .
257 Dung dịch RAYTHEON ANSCHUTZ STD 22 (Bao gồm 01 lọ dung dịch La bàn, 01 lọ nước làm mát, 01 ruột cánh bơm, 01 bộ gioăng cao su kín nước) RAYTHEON ANSCHUTZ STD 22 Bộ 1 .
258 Kiểm tra hoạt động máy đo sâu Furuno Furuno FCV-581L máy 1 .
259 Kiểm tra hoạt động tốc độ kế Furuno DS-80 cái 1 .
260 Kiểm tra hoạt động máy đo gió Walker2020 cái 1 .
261 Kiểm tra hoạt động khí áp kế Model: DYM3 cái 1 .
262 Kiểm tra hoạt động GPS Furuno Furuno GP3500 cái 1 .
263 Kiểm tra hoạt động hệ thống lái; lái sự cố Sperry hệ 1 .
264 Kiểm tra hoạt động hải đồ điện tử C-MAP CM 93/3 cái 1 .
265 Kiểm tra, Test Epirb theo QP Đăng kiểm. SAMYUNG- Model: SEP-500 tàu 1 .
266 Mua bản quyền dữ liệu cập nhật ACVS hải đồ điện tử (cập nhật hàng năm theo thời hạn của hãng) . tàu 1 .
267 Kiểm tra hoạt động máy AIS Furuno Furuno FA170 máy 1 .
268 Kiểm tra hoạt động máy Navtex Furuno Furuno NX-700A máy 1 .
269 Cấp giấy chứng nhận các trang thiết bị vô tuyến điện . lần 1 .
270 2. Hệ thống thiết bị thông tin liên lạc vô tuyến điện, hàng hải . . 0 .
271 Kiểm tra hoạt động máy thu phát MF/HF hiệu FURUNO FS-2575 C cái 1 .
272 Kiểm tra hoạt động VHF hiệu FURUNO FM 8900S cái 2 .
273 Kiểm tra hoạt động VHF/AM RANSCEIVER, TR-7510 cái 1 .
274 Kiểm tra hoạt động máy MARINE CB RADIOTELEPHONE WENDEN SUPER 4800. WENDEN SUPER 4800 cái 1 .
275 Kiểm tra hoạt động máy VHF cầm tay GMDSS Entel Entel HT644 cái 3 .
276 Kiểm tra hoạt động máy Inmarsat-C Felcom 18 cái 1 .
277 F. CHI PHÍ KHÁC . . 0 .
278 I. Dịch vụ triền đà . . 0 .
279 Khảo sát, lập hồ sơ sửa chữa . tàu 1 .
280 Tàu kéo phục vụ lên xuống triền, lai dắt trong cảng. . lần 2 .
281 Căn kê đà theo bản vẽ, căn bằng gỗ mềm. . tàu 1 .
282 Tổ chức đưa tàu lên, xuống triền đà . lần 2 .
283 Chi phí ngày tàu nằm trên triền đà kiểm tra, sửa chữa. . ngày 15 .
284 Chi phí lưu cảng. . ngày 15 .
285 Dịch vụ điện sinh hoạt (điện chiếu sáng, quạt thông gió, sinh hoạt... Trong thời gian tàu vào sửa chữa) . Kw 1.500 .
286 Dịch vụ cung cấp nước sinh hoạt. . m3 40 .
287 Dịch vụ chuyển căn để vệ sinh và sơn tôn đáy. . lần 1 .
288 Dịch vụ đổ rác. . ngày 30 .
289 Bắc cầu thang lên, xuống tàu. . lần 2 .
290 Trực cứu hỏa trong thời gian sửa chữa, gồm: Nhân công trực cứu hỏa; Bố trí họng và đường ống cứu hỏa . ngày 30 .
291 Nhân công nối, tháo nguồn điện, nước xuống tàu . lần 2 .
292 Tiếp mát vỏ tàu trong, ngoài triền . lần 2 .
293 Bơm dầu từ tàu lên bồn để gửi và ngược lại. . lít 10.000 .
294 II. Chi phí đăng kiểm kiểm tra, giám sát . tàu 1 .
295 III. Chi phí, di chuyển chạy thử và nghiệm thu thử tàu . . 0 .
296 Nghiệm thu, thử tàu tại bến . tàu 1 .
297 Nghiệm thu, thử tàu đường dài trên biển . tàu 1 .
298 Dầu Diesel dùng di chuyển từ Trung tâm đến nhà máy sửa chữa D.O 0,05%S lít 926 .
299 Dầu Diesel dùng chạy thử tại bến, và thử đường dài để kiểm tra các thiết bị sau sửa chữa, bảo dưỡng. D.O 0,05%S lít 1.423 .
300 Dầu nhờn dùng di chuyển từ Trung tâm đến nhà máy sửa chữa Shell Rimula R4, 15W-40 hoặc tương đương lít 4,63 .
301 Dầu nhờn dùng chạy thử tại bến, và thử đường dài để kiểm tra các thiết bị sau sửa chữa, bảo dưỡng. Shell Rimula R4, 15W-40 hoặc tương đương lít 7,11 .
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.592182202E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 477.654.660VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.592.182.202(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 477.654.660VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới hoặc sửa chữa tàu thủy vỏ thép cấp *VRH HSC III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.114.527.541 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.229.055.082 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu 1 - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương105
2 Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị 1 Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương105
3 Phụ trách kỹ thuật máy tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương105
4 Phụ trách kỹ thuật điện tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương105
5 Thợ hàn 5 bậc 4/7 đến bậc 7/7 có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->