Gói thầu: Gói 02: Sửa chữa, bảo dưỡng trên đà tàu SAR 274
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220797546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói 02: Sửa chữa, bảo dưỡng trên đà tàu SAR 274 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744510 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 21:01:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,592,182,202 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.592.182.202(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 477.654.660VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới hoặc sửa chữa tàu thủy vỏ thép cấp *VRH HSC III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.114.527.541 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.229.055.082 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật máy tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02: Sửa chữa, bảo dưỡng trên đà tàu SAR 274 Sửa chữa tàu SAR 274 của Trung tâm phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp một trong các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (5) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37833650, FAX: 0243.7833649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội, Điện thoại: Điện thoại: 024.37683065 FAX: 024.37683058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37833650 FAX: 0243.7833649 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. PHẦN: VỎ TÀU | . | . | 0 | . |
| 2 | I. Dưới mớn nước | . | . | 0 | . |
| 3 | Rửa nước ngọt | . | m2 | 210 | . |
| 4 | Phun cát cho tróc 2 lớp sơn chống hà | . | m2 | 210 | . |
| 5 | Mài sạch phần diện tích sơn chống hà không tróc sau khi đã phun cát | . | m2 | 10 | . |
| 6 | Mài, hàn bù các điểm bị ăn mòn cục bộ ở đáy, ky tàu | . | điểm | 60 | . |
| 7 | Vệ sinh, gõ rỉ, mài rỉ những chỗ bị rỉ | . | m2 | 10 | . |
| 8 | Sơn 1 lớp lót phần diện tích gõ rỉ, hàn bù cục bộ | . | m2 | 10 | . |
| 9 | Sơn lót | International EGA 088/EGA089 hoặc tương đương | Lít | 3 | . |
| 10 | Sơn 2 lớp sơn chống rỉ phần diện tích gõ rỉ, hàn bù cục bộ | . | m2 | 20 | . |
| 11 | Sơn chống rỉ | International ENA 300/ENA 303 hoặc tương đương | Lít | 4 | . |
| 12 | Sơn chống rỉ | International ENA 301/ENA 303 hoặc tương đương | Lít | 4 | . |
| 13 | Sơn 1 lớp trung gian. | . | m2 | 210 | . |
| 14 | Sơn trung gian FAJ034/FAA262 | International FAJ034/FAA262 hoặc tương đương | Lít | 40 | . |
| 15 | Sơn 2 lớp sơn chống hà. | . | m2 | 420 | . |
| 16 | Sơn chống hà lớp 1 | International BMA668 hoặc tương đương | Lít | 60 | . |
| 17 | Sơn chống hà lớp 2 | Interswift 6800HS Black BMA689 hoặc tương đương | Lít | 60 | . |
| 18 | Cạo hà, đánh bóng chân vịt. | . | cái | 2 | . |
| 19 | Cạo hà, đánh bóng bánh lái. | cái | 2 | . | |
| 20 | Tháo, cắt bỏ các tấm Anod (Kẽm); Vệ sinh, gia công và thay Anod (Kẽm) mới. | . | tấm | 24 | . |
| 21 | A nốt (Kẽm) chống ăn mòn | . | kg | 92,6 | . |
| 22 | II. Trên mớn nước (mạn khô) | . | . | 0 | . |
| 23 | Rửa nước ngọt toàn bộ mạn khô. | . | m2 | 110 | . |
| 24 | Mài tạo nhám toàn bộ mạn khô | . | m2 | 110 | . |
| 25 | Vệ sinh, gõ rỉ, mài rỉ những chỗ bị rỉ | . | m2 | 35 | . |
| 26 | Sơn 1 lớp lót phần diện tích gõ rỉ | . | m2 | 35 | . |
| 27 | Sơn lót | International EGA 088/EGA089 hoặc tương đương | Lít | 10 | . |
| 28 | Sơn 2 lớp sơn chống rỉ phần diện tích gõ rỉ | . | m2 | 70 | . |
| 29 | Sơn chống rỉ | International ENA 300/ENA 303 hoặc tương đương | Lít | 12 | . |
| 30 | Sơn chống rỉ | International ENA 301/ENA 303 hoặc tương đương | Lít | 12 | . |
| 31 | Sơn 1 lớp trung gian. | . | m2 | 110 | . |
| 32 | Sơn trung gian FAJ034/FAA262 | International FAJ034/FAA262 hoặc tương đương | Lít | 20 | . |
| 33 | Sơn toàn bộ mạn khô 2 lớp sơn màu cam. | . | m2 | 220 | . |
| 34 | Sơn màu cam | màu cam; International PHD259/PHA046 hoặc tương đương | Lít | 40 | . |
| 35 | Kẻ 1 đường tải, 2 vòng tròn đăng kiểm, 4 cột số mớn nước. | . | tàu | 1 | . |
| 36 | Kẻ chữ tên tàu, IMO, RESCUE. | . | tàu | 1 | . |
| 37 | III. Mặt boong tàu (tầng1) và cabin | . | . | 0 | . |
| 38 | Rửa nước ngọt toàn bộ mặt boong. | . | m2 | 180 | . |
| 39 | Gõ rỉ và mài sạch các chỗ bị rỉ (10% diện tích mặt boong) | . | m2 | 18 | . |
| 40 | Sơn lớp lót phần diện tích mài rỉ | . | m2 | 18 | . |
| 41 | Sơn lót | International EGA 088/EGA089 hoặc tương đương | Lít | 5 | . |
| 42 | Sơn 2 lớp chống rỉ phần diện tích mài rỉ | . | m2 | 36 | . |
| 43 | Sơn chống rỉ | International ENA 300/ENA 303 hoặc tương đương | Lít | 6 | . |
| 44 | Sơn chống rỉ | International ENA 301/ENA 303 hoặc tương đương | Lít | 6 | . |
| 45 | Sơn toàn bộ mặt boong 2 lớp sơn màu ghi, tạo nhám phía sau lái | . | m2 | 360 | . |
| 46 | Sơn màu ghi | màu ghi, International PHL765/PHA046 hoặc tương đương | Lít | 80 | . |
| 47 | Bột tạo nhám chuyên dụng cho sàn tàu | . | kg | 10 | . |
| 48 | Gõ rỉ, vệ sinh sơn lại các cột bích | . | m2 | 12 | . |
| 49 | Gõ rỉ, vệ sinh sơn lỗ luồn dây | . | m2 | 6 | . |
| 50 | Gõ rỉ, vệ sinh sơn cầu thang | . | m2 | 12 | . |
| 51 | Vệ sinh, sơn hộp vòi rồng | . | m2 | 4 | . |
| 52 | Gõ rỉ, vệ sinh sơn súng phun cứu hỏa | . | m2 | 3 | . |
| 53 | Gõ rỉ, vệ sinh sơn sọc vàng 2 bên mạn. | . | m2 | 8 | . |
| 54 | Sơn màu đen | màu đen, International PHY999/PHA046 hoặc tương đương | Lít | 10 | . |
| 55 | Sơn màu đỏ | màu đỏ, International PHC287/A046 hoặc tương đương | Lít | 5 | . |
| 56 | Sơn màu vàng | màu vàng, International PHB134/PHA046 hoặc tương đương | Lít | 5 | . |
| 57 | Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can nhôm bị cong vênh | . | m | 15 | . |
| 58 | Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can nhôm bị nứt gãy | . | điểm | 30 | . |
| 59 | Thay ống nhôm lan can bị hỏng | m | 12 | . | |
| 60 | Vật tư: Ống nhôm | Ø32 | m | 7 | . |
| 61 | Vật tư: Ống nhôm | Ø27 | m | 5 | . |
| 62 | Tháo kiểm tra; Vệ sinh, sơn lại các hộp thông gió | . | m2 | 3 | . |
| 63 | Sơn màu trắng | màu trắng, International PHB000/PHA046 hoặc tương đương | Lít | 1 | . |
| 64 | Gõ rỉ, vệ sinh, sơn lại cần cẩu xuồng công tác. | . | m2 | 7 | . |
| 65 | Sơn màu trắng | màu trắng, International PHB000/PHA046 hoặc tương đương | Lít | 2 | . |
| 66 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, bôi mỡ: + Ống thả neo;+ Chà rỉ neo, xích neo, sơn lại 4 nước; + Đo đường kính xích neo; + Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm. | . | hệ thống | 1 | . |
| 67 | Sơn màu đen | màu đèn, International PHY999/PHA046 hoặc tương đương | Lít | 10 | . |
| 68 | Mài rỉ, vệ sinh hầm xích neo, sơn 2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu ghi. | . | m2 | 32 | . |
| 69 | Sơn màu ghi | màu ghi, International PHL765/PHA046 hoặc tương đương | Lít | 4 | . |
| 70 | Mài rỉ, vệ sinh hầm mũi, sơn 2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu ghi. | . | m2 | 40 | . |
| 71 | Sơn chống rỉ | International ENA 300/ENA 303 hoặc tương đương | Lít | 5 | . |
| 72 | Sơn chống rỉ | International ENA 301/ENA 303 hoặc tương đương | Lít | 5 | . |
| 73 | Sơn màu ghi | màu ghi, International PHL765/PHA046 hoặc tương đương | Lít | 4 | . |
| 74 | Kiểm tra, gõ rỉ, thử tải tời neo mũi, Kiểm tra, gõ rỉ, thử tải xích neo, đánh dấu xích neo, Kiểm tra, gõ rỉ neo | . | hệ thống | 1 | . |
| 75 | Bọc mới lại các ghế nệm trong Câu lạc bộ và Phòng nạn nhân bị cũ sờn, nứt, rách | . | cái | 2 | . |
| 76 | Rửa bằng nước ngọt toàn bộ bên ngoài ca bin. | . | m2 | 320 | . |
| 77 | Sơn toàn 50% diện tích bên ngoài ca bin 1 lớp sơn màu trắng. | . | m2 | 160 | . |
| 78 | Sơn màu trắng | màu trắng, International PHB000/PHA046 hoặc tương đương | Lít | 38,5 | . |
| 79 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, bôi mỡ gioăng kín nước các cửa ra vào | . | cái | 3 | . |
| 80 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, bôi mỡ gioăng kín nước các cửa kho | . | cái | 2 | . |
| 81 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, bôi mỡ gioăng kín nước các cửa thoát hiểm. | . | cái | 1 | . |
| 82 | Kiểm tra, mài rỉ, vệ sinh thành quây miệng buồng máy sau lái | . | Cửa | 1 | . |
| 83 | Kiểm tra, mài rỉ, vệ sinh các lỗ khoét | . | tàu | 1 | . |
| 84 | Kiểm tra, mài rỉ, vệ sinh các cửa thông buồng máy | . | tàu | 1 | . |
| 85 | Kiểm tra, mài rỉ, vệ sinh, sơn các ống thông hơi | . | tàu | 1 | . |
| 86 | Kiểm tra, mài rỉ, vệ sinh, sơn các ống đo và thiết bị đóng chúng trên boong thời tiết | . | tàu | 1 | . |
| 87 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, bôi mỡ các cửa kín nước | . | tàu | 1 | . |
| 88 | Kiểm tra tình trạng kín nước, vệ sinh, làm kín các điểm dây điện đi qua vách | . | tàu | 1 | . |
| 89 | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống thoát nước trên boong | . | tàu | 1 | . |
| 90 | Tháo, kiểm tra, vệ sinh, lau dầu mô tơ hệ thống gạt nước buồng lái | . | hệ | 1 | . |
| 91 | Tháo, kiểm tra, vệ sinh, lau dầu tiếp điểm của công tắc điều khiển hệ thống gạt nước buồng lái | . | hệ | 1 | . |
| 92 | Thay mới các lưỡi gạt cần gạt nước | . | hệ | 1 | . |
| 93 | Lưỡi gạt nước cửa kính buồng lái các loại | . | Cái | 7 | . |
| 94 | Thay mới LOGO của Trung tâm gắn 2 bên cabin tàu | . | cái | 2 | . |
| 95 | Logo Trung tâm (Theo mẫu) chất liệu đề can | Đường kính 800 mm | Cái | 2 | . |
| 96 | Vật tư phục vụ sơn và sửa chữa khác | . | . | 0 | . |
| 97 | Dung môi pha sơn | International GTA220 hoặc tương đương | lít | 40 | . |
| 98 | Dung môi pha sơn | International GTA007 hoặc tương đương | lít | 30 | . |
| 99 | Dung môi pha sơn | International GTA733 hoặc tương đương | lít | 40 | . |
| 100 | Vật tư khác (2% giá trị sơn) | . | tàu | 1 | . |
| 101 | B. PHẦN MÁY CHÍNH VÀ HỆ THỐNG TRẠM PHÁT ĐIỆN | . | . | 0 | . |
| 102 | I. Máy chính (hãng MTU 8V4000-M60 x 02 máy. Serial No 524100450 & 524100451; Sản xuất năm 2003) | . | . | 0 | . |
| 103 | 1. Hệ thống bôi trơn | . | . | 0 | . |
| 104 | Thay dầu bôi trơn máy | . | máy | 2 | . |
| 105 | Dầu nhờn | Shell Rimula R4 15W 40 hoặc tương đương | Lít | 300 | . |
| 106 | 2. Các hệ thống khác của máy chính | . | . | 0 | . |
| 107 | Kiểm tra, bảo dưỡng khớp nối mềm giữa động cơ và hộp số | . | cái | 2 | . |
| 108 | Kiểm tra, bảo dưỡng các bu lông chân máy. Hiệu chỉnh (nếu không còn đảm bảo). | . | máy | 2 | . |
| 109 | II. Hệ thống máy phát điện (02 động cơ diezel lai máy phát Hãng Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No. 21581250; 21581251; Sản xuất năm: 2003 và 02 máy phát điện Hãng Stamford UCM 274C; Serial no. C165668/02 và C165693/01) | . | Hệ | 2 | . |
| 110 | 1. Động cơ diezel lai máy phát Hãng Cummins; | . | . | 0 | . |
| 111 | 1.1. Kiểm tra, chỉnh định các thông số hoạt động | . | máy | 2 | . |
| 112 | 1.2. Hệ thống tăng áp và khí nạp | . | . | 0 | . |
| 113 | Căn chỉnh khe hở nhiệt xu páp hút, xả | . | máy | 2 | . |
| 114 | Tháo kiểm tra, vệ sinh tua bin khí xả, thay gioăng | . | máy | 2 | . |
| 115 | Gioăng turbo khí xả | Part No 3921926 | cái | 2 | . |
| 116 | Tháo kiểm tra, vệ sinh đường ống khí xả, thay gioăng | . | máy | 2 | . |
| 117 | Gioăng ống xả | Part No.3921961 | cái | 2 | . |
| 118 | Thay lọc gió | . | cái | 2 | . |
| 119 | Lọc gió | Part No. AF1735- | Cái | 2 | . |
| 120 | 1.3. Hệ thống kiểm tra, giám sát | . | . | 0 | . |
| 121 | Tháo, kiểm tra, vệ sinh, thử thiết bị chỉ báo, bảo vệ an toàn máy | . | máy | 2 | . |
| 122 | Kiểm tra, vệ sinh, xiết lại các bu lông của hệ thống chống rung của máy. | . | máy | 2 | . |
| 123 | Hệ thống dầu bôi trơn | . | . | 0 | . |
| 124 | 1.4. Thay dầu nhờn | . | máy | 2 | . |
| 125 | Dầu nhờn | Shell Rimulla R4 15w 40 hoặc tương đương | Lít | 32 | . |
| 126 | Thay phin lọc dầu nhờn (2 máy x 1cái/ máy= 2 cái) | . | cái | 2 | . |
| 127 | Phin lọc dầu nhờn | Part No. LF0395900 | cái | 2 | . |
| 128 | 1.5. Hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 129 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, cân chỉnh lại các kim phun. | . | máy | 2 | . |
| 130 | Gioăng (đệm) làm kín vòi phun (seal, Injector); | Part No. 39232610 - | cái | 12 | . |
| 131 | Gioăng (Gioăng đệm đồng) làm kín đường dầu hồi vòi phun (Seal; Banjo connector); | Part No. 3903380 | cái | 12 | . |
| 132 | Thay phin lọc tinh nhiên liệu | . | cái | 4 | . |
| 133 | Phin lọc tinh nhiên liệu | Part No.393106300 | Cái | 4 | . |
| 134 | Thay phin lọc thô nhiên liệu | . | cái | 2 | . |
| 135 | Phin lọc thô nhiên liệu | Part No.01030 | Cái | 2 | . |
| 136 | 1.6. Hệ thống làm mát | . | . | 0 | . |
| 137 | Tháo kiểm tra, vệ sinh sinh hàn nước, thông các đường ống và thử áp lực | . | cái | 2 | . |
| 138 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, xúc rửa két dãn nở | . | két | 2 | . |
| 139 | Tháo kiểm tra bơm nước biển; vệ sinh sạch cánh bơm | . | cái | 2 | . |
| 140 | 2. Máy phát điện do động cơ diezel lai (Hãng Stamford UCM 274C; Serial no. C165668/02 và C165693/01) | . | máy | 2 | . |
| 141 | Tháo vỏ, vệ sinh, kiểm tra các đầu nối, đo độ cách điện | . | máy | 2 | . |
| 142 | 3. Phần vật tư khác phục vụ sửa chữa máy | . | . | 0 | . |
| 143 | Giẻ lau. | . | kg | 50 | . |
| 144 | Dầu Diesel dùng vệ sinh, sửa chữa, bảo dưỡng máy. | 0,05% S | lít | 50 | . |
| 145 | Vật tư khác (2%) | . | . | 0 | . |
| 146 | Ty thủy lực (Xy lanh - Piston trợ lực đóng mở cửa lên xuống buồng máy) | L760; Stroke 220 | cái | 2 | . |
| 147 | C. PHẦN ĐIỆN | . | . | 0 | . |
| 148 | Kiểm tra, vệ sinh chân cài, tiếp điểm, đầu nối các rơ le, công tắc tơ bảng điện chính | . | tàu | 1 | . |
| 149 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống báo động toàn tàu. | . | hệ thống | 1 | . |
| 150 | Tháo kiểm tra, vệ sinh sạch các tiếp điểm cầu chì, công tắc tơ và mô tơ tời neo của hệ thống điện tời neo | MUIRO ;type: HR 4200, P=2000W; Điện áp sử dụng: 24V-DC ; | hệ thống | 1 | . |
| 151 | Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện bơm nước thải vệ sinh | EBARA; type; 3M/I 32-160/1.5 IE3 | cái | 1 | . |
| 152 | Vòng bi | SKF | cái | 2 | . |
| 153 | Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện bơm chân không | JETS 15MB; Jets Vacuum | cái | 1 | . |
| 154 | Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện, bơm nước sinh hoạt | Bơm hiệu:Sterling; type:AOHA 1202AN002 010;-Động cơ :EFACEC UNIVERSAL;type:BF580M 44 | cái | 1 | . |
| 155 | Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện, bơm nước làm mát điều hòa, thay vòng bi | EBARA; type; 3M/I 32-160/1.5 IE3 | cái | 1 | . |
| 156 | Vòng bi | SKF | cái | 2 | . |
| 157 | Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện, bơm cứu hỏa, thay vòng bi | Bơm: SIHI, type: 2LNC50-250AK AA1.OC.2UA;- Động cơ: Sterling, type: 5RNA160 L02V | cái | 1 | . |
| 158 | Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện quạt gió hệ thống điều hòa không khí, thay vòng bi | YORK; type: YZS-718; Seri:03026AC2-3 | cái | 1 | . |
| 159 | Vòng bi | SKF | cái | 2 | . |
| 160 | Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện, bơm hút khô dùng chung số 1, số 2 | Bơm: SHIHI (Hà Lan), type: VWRB50-155AZXOA.- Động cơ: Sterling, type: 22.ONA-BF5132S42E | cái | 2 | . |
| 161 | Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện, bơm nhiên liệu | . | cái | 1 | . |
| 162 | Vòng bi | SKF | cái | 2 | . |
| 163 | Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện quạt gió buồng máy | . | cái | 2 | . |
| 164 | Tháo kiểm tra, vệ sinh hệ thống nguồn điện sự cố. | 24v DC | hệ | 1 | . |
| 165 | Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện bơm thủy lực cẩu xuồng | Động cơ hiệu ELEKTRIM S.A; type :mSKG132M-4 SVBơm SamHydraulikENEKTRÍMS-A; TypeMSKG132M-4SV | hệ | 1 | . |
| 166 | Tháo kiểm tra, vệ sinh động cơ điện bơm thủy lực máy lái | ROTOR ;type:5RN 90 L04; Hệ lái Sperry | cái | 2 | . |
| 167 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, đo độ cách điện các thiết bị điện. Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm. | . | tàu | 1 | . |
| 168 | Thay mới các bình ắc quy không lưu giữ điện áp; Loại 12v 200Ah (Khởi động máy chính) | . | bình | 4 | . |
| 169 | Ắc quy | 12v 200Ah | bình | 4 | . |
| 170 | Thay mới hộp đựng ắc quy chiếu sáng sự cố và VTĐ (vật liệu Composite) | . | cái | 2 | . |
| 171 | Hộp đựng ắc quy | LxWxH: 114x70x30 | cái | 1 | . |
| 172 | Hộp đựng ắc quy | LxWxH: 114x35x30 | cái | 1 | . |
| 173 | Vật tư khác | . | . | 0 | . |
| 174 | Giấy nhám | . | tờ | 50 | . |
| 175 | Băng keo cách điện | . | cuộn | 5 | . |
| 176 | D. PHẦN HỆ TRỤC, HỆ THỐNG LÁI, VAN ỐNG VÀ CÁC HỆ THỐNG KHÁC | . | . | 0 | . |
| 177 | I. Hệ trục chân vịt | . | . | 0 | . |
| 178 | Tháo tách mặt bích trục chân vịt và hộp số (Tách tuốc tô). Lập Biên bản đo độ đồng tâm trục và hộp số | . | hệ | 2 | . |
| 179 | Tháo các nắp chắn bên ngoài gối bạc, vệ sinh, cạo hà kiểm tra bạc trục, đo khe hở giữa bạc trục và trục chân vịt. Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm. | . | hệ | 2 | . |
| 180 | Kiểm tra thẩm thấu cánh chân vịt (PT) , lập báo cáo trình Đăng kiểm | . | cái | 2 | . |
| 181 | Tháo kiểm tra, vệ sinh lắp các thiết bị làm kín ống bao chân vịt. | . | bộ | 2 | . |
| 182 | Căn chỉnh trục chân vịt với trục hộp số (nếu độ lệch tâm, gãy khúc không đạt yêu cầu kỹ thuật) | . | hệ | 2 | . |
| 183 | Keo căn hộp số | Epocast 6,8kg hoặc tương đương | hộp | 7 | . |
| 184 | Căn chỉnh trục hộp số với trục máy chính (nếu độ lệch tâm, gãy khúc không đạt yêu cầu kỹ thuật) | . | hệ | 2 | . |
| 185 | Cao su làm khuôn (căn chỉnh máy) | . | m2 | 2 | . |
| 186 | Keo silicon thường (căn chỉnh máy) | . | bình | 20 | . |
| 187 | Keo Silicon đỏ | . | bình | 3 | . |
| 188 | Sắt lập là 5mm x 50mm (căn chỉnh máy) | . | m | 10 | . |
| 189 | II. Hệ thống lái | . | . | 0 | . |
| 190 | Kiểm tra, vệ sinh, cạo hà bánh lái, đo khe hở bạc trục bánh lái. Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm. | . | hệ | 2 | . |
| 191 | Tháo lắp trục bánh lái phục vụ kiểm tra, sửa chữa theo Quy phạm Đăng kiểm | . | hệ | 2 | . |
| 192 | Thay mới các phốt làm kín nước trục bánh lái | . | cái | 2 | . |
| 193 | Phốt kín nước trục bánh lái | . | cái | 2 | . |
| 194 | III. Hệ thống hộp số (Reintjes- Gear no 67151, type WVS 430/1; Reduction 2.458/1) | . | . | 0 | . |
| 195 | Thay đồng hồ áp lực dầu hộp số | Part No. A506214- | cái | 2 | . |
| 196 | Đồng hồ áp lực dầu hộp số | Part No. A506214- | cái | 2 | . |
| 197 | IV. Hệ thống van ống | . | . | 0 | . |
| 198 | Tháo 4 hộp van thông biển vệ sinh, cạo hà, sơn chống hà 2 lớp, thử kín nước . | . | hộp | 4 | . |
| 199 | Tháo các van sau hộp van thông biển,vệ sinh, kiểm tra, cạo hà sơn bảo quản: | Van bướm D200 | cái | 5 | . |
| 200 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, cạo hà các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản: | Van bướm D150 | cái | 3 | . |
| 201 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, cạo hà các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản: | Van bướm D100 | cái | 3 | . |
| 202 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, cạo hà các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản: | Van bướm D65 | cái | 3 | . |
| 203 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, cạo hà các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản: | Van bướm D25 | cái | 3 | . |
| 204 | Tháo bảo dưỡng, gõ rỉ các van thoát mạn, van súng phun cứu hỏa: | Van D65 | cái | 4 | . |
| 205 | Tháo kiểm tra, gõ rỉ các van thoát mạn, van súng phun cứu hỏa: | Van D50 | cái | 3 | . |
| 206 | Tháo kiểm tra, gõ rỉ các van thoát mạn, van súng phun cứu hỏa: | Van D25 | cái | 2 | . |
| 207 | Kiểm tra, vệ sinh, mài rỉ các ống thông hơi và đầu thông hơi | . | tàu | 1 | . |
| 208 | Kiểm tra, vệ sinh, mài rỉ các ống đo, nắp ống đo | tàu | 1 | . | |
| 209 | V. Hệ thống các két | . | . | 0 | . |
| 210 | Tháo mở nắp két, vệ sinh trong két dầu dự trữ, thay gioăng mới, kiểm tra thiết bị chỉ báo mức két. | 10,31 m3 | két | 1 | . |
| 211 | Tháo mở nắp két, vệ sinh trong két dầu trực nhật, thay gioăng mới, | 0,54 m3 | két | 1 | . |
| 212 | Tháo mở nắp két, vệ sinh trong két dầu bẩn thay gioăng mới, kiểm tra thiết bị chỉ báo mức két. | 0,44 m3 | két | 1 | . |
| 213 | Tháo mở nắp két, vệ sinh bên trong két nước thải, mài rỉ, sơn, thay gioăng nắp két. | 0,52 m3 | két | 1 | . |
| 214 | Tháo mở nắp két, vệ sinh bên trong két nước sinh hoạt, thay gioăng mới | 2,37 m3 | két | 1 | . |
| 215 | Thay mới bộ chỉ báo mức két nước sinh hoạt (trên buồng lái) | . | bộ | 1 | . |
| 216 | Màn hình chỉ báo mức nước két sinh hoạt; loại Contrec Model 220 | Contrec Model 220 | bộ | 1 | . |
| 217 | Sơn | Sơn Interpain EGA010/A247 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 218 | Gioăng cao su chịu dầu | Dày 3mm | m2 | 3 | . |
| 219 | Gioăng cao su chịu dầu | Dày 5mm | m2 | 3 | . |
| 220 | VI. Hệ thống điều hòa trung tâm (Loại YORK; Máy nén BITZER; TYPE 4J-22.2Y) | . | . | 0 | . |
| 221 | Kiểm tra, vệ sinh, gắn lại các mấu nhựa cài của các rơ le, công tắc tơ, đồng hồ thời gian trong bảng điều khiển điều hòa | . | hệ | 1 | . |
| 222 | Thay lọc hút ẩm | . | hệ | 1 | . |
| 223 | Đá Lọc ẩm | Danfoss, 48 DC; ga R404a | cái | 1 | . |
| 224 | Thay dầu máy nén | . | hệ | 1 | . |
| 225 | Dầu máy nén lạnh Bitzer; ga R404a | RL32H; ga R404a | lít | 5 | . |
| 226 | Bổ sung Ga lạnh | . | cái | 1 | . |
| 227 | Ga lạnh | Freon R404A-10,896 kg-Chemours | bình | 2 | . |
| 228 | VII. Hệ thống lạnh ướp xác (Minimorgue) | . | . | 0 | . |
| 229 | Kiểm tra, vệ sinh phần cơ và phần điện của hệ thống máy ướp xác | . | Hệ thống | 1 | . |
| 230 | VIII. Hệ thống bơm chân không | . | . | 0 | . |
| 231 | Thay mới công tắc áp lực điều khiển bơm chân không | . | cái | 1 | . |
| 232 | Công tắc áp lực | Type: Danfoss RT 121 (-1 to 0 bar) | cái | 1 | . |
| 233 | IX. Hệ thống la canh | . | . | 0 | . |
| 234 | Tháo kiểm tra, vệ sinh các đầu hút nước la canh toàn tàu. | . | cái | 7 | . |
| 235 | Gia công; Thay điện cực đồng chống ăn mòn tại 4 cụm van thông biển | . | hệ | 4 | . |
| 236 | Đồng cây đỏ | Cu80/250d0; Đồng đặc: Dài 220 mm; đường kính 80 mm | cục | 2 | . |
| 237 | Đồng cây đỏ | Cu50/150d0; Đồng đặc: Dài 125 mm; đường kính 50 mm | cục | 2 | . |
| 238 | X. Hệ thống cứu hỏa | . | . | 0 | . |
| 239 | Gõ rỉ, vệ sinh, sơn phủ màu đỏ súng phun nước cứu hỏa ngoài tàu | . | cái | 2 | . |
| 240 | E. PHẦN TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN | . | . | 0 | . |
| 241 | I. Hệ thống cứu sinh | . | . | 0 | . |
| 242 | Tháo, vệ sinh vỏ xuồng, bôi mỡ các ổ đỡ và hệ thống truyền động. | . | hệ | 1 | . |
| 243 | Thử tải hệ thống nâng hạ xuồng công tác | . | hệ | 1 | . |
| 244 | Bọc da lại ghế xuồng | . | cái | 0 | . |
| 245 | Dán mới các băng phản quang: phao tròn, áo phao cá nhân | . | tàu | 1 | . |
| 246 | Băng phản quang | Loại 47,5m/cuộn x 500mm | cuộn | 1 | . |
| 247 | II. Hệ thống đèn chiếu sáng và tín hiệu | . | . | 0 | . |
| 248 | Tháo kiểm tra, vệ sinh đèn pha, đèn tìm kiếm | . | hệ | 1 | . |
| 249 | Tháo kiểm tra, vệ sinh các đèn hàng hải, đèn tín hiệu trên cột. | . | tàu | 1 | . |
| 250 | Tháo kiểm tra, gõ rỉ, sơn phủ màu trắng hệ thống đèn chiếu sáng trong và ngoài tàu | . | tàu | 1 | . |
| 251 | III. Thiết bị hàng hải | . | . | 0 | . |
| 252 | 1. Trang thiết bị nghi khí hàng hải | . | . | 0 | . |
| 253 | Kiểm tra hoạt động Rada hiệu FURUNO, | Furuno FAR-1518 | cái | 1 | . |
| 254 | Kiểm tra hoạt động DIRECTION FINDER | TP-1150A; Taiyo Musen | cái | 1 | . |
| 255 | Kiểm tra và khử độ lệch la bàn từ | NAVIPOL-1 | cái | 1 | . |
| 256 | Thay dung dịch la bàn con quay | RAYTHEON ANSCHUTZ STD 22 | hệ thống | 1 | . |
| 257 | Dung dịch RAYTHEON ANSCHUTZ STD 22 (Bao gồm 01 lọ dung dịch La bàn, 01 lọ nước làm mát, 01 ruột cánh bơm, 01 bộ gioăng cao su kín nước) | RAYTHEON ANSCHUTZ STD 22 | Bộ | 1 | . |
| 258 | Kiểm tra hoạt động máy đo sâu Furuno | Furuno FCV-581L | máy | 1 | . |
| 259 | Kiểm tra hoạt động tốc độ kế | Furuno DS-80 | cái | 1 | . |
| 260 | Kiểm tra hoạt động máy đo gió | Walker2020 | cái | 1 | . |
| 261 | Kiểm tra hoạt động khí áp kế | Model: DYM3 | cái | 1 | . |
| 262 | Kiểm tra hoạt động GPS Furuno | Furuno GP3500 | cái | 1 | . |
| 263 | Kiểm tra hoạt động hệ thống lái; lái sự cố | Sperry | hệ | 1 | . |
| 264 | Kiểm tra hoạt động hải đồ điện tử | C-MAP CM 93/3 | cái | 1 | . |
| 265 | Kiểm tra, Test Epirb theo QP Đăng kiểm. | SAMYUNG- Model: SEP-500 | tàu | 1 | . |
| 266 | Mua bản quyền dữ liệu cập nhật ACVS hải đồ điện tử (cập nhật hàng năm theo thời hạn của hãng) | . | tàu | 1 | . |
| 267 | Kiểm tra hoạt động máy AIS Furuno | Furuno FA170 | máy | 1 | . |
| 268 | Kiểm tra hoạt động máy Navtex Furuno | Furuno NX-700A | máy | 1 | . |
| 269 | Cấp giấy chứng nhận các trang thiết bị vô tuyến điện | . | lần | 1 | . |
| 270 | 2. Hệ thống thiết bị thông tin liên lạc vô tuyến điện, hàng hải | . | . | 0 | . |
| 271 | Kiểm tra hoạt động máy thu phát MF/HF hiệu FURUNO | FS-2575 C | cái | 1 | . |
| 272 | Kiểm tra hoạt động VHF hiệu FURUNO | FM 8900S | cái | 2 | . |
| 273 | Kiểm tra hoạt động VHF/AM RANSCEIVER, | TR-7510 | cái | 1 | . |
| 274 | Kiểm tra hoạt động máy MARINE CB RADIOTELEPHONE WENDEN SUPER 4800. | WENDEN SUPER 4800 | cái | 1 | . |
| 275 | Kiểm tra hoạt động máy VHF cầm tay GMDSS Entel | Entel HT644 | cái | 3 | . |
| 276 | Kiểm tra hoạt động máy Inmarsat-C | Felcom 18 | cái | 1 | . |
| 277 | F. CHI PHÍ KHÁC | . | . | 0 | . |
| 278 | I. Dịch vụ triền đà | . | . | 0 | . |
| 279 | Khảo sát, lập hồ sơ sửa chữa | . | tàu | 1 | . |
| 280 | Tàu kéo phục vụ lên xuống triền, lai dắt trong cảng. | . | lần | 2 | . |
| 281 | Căn kê đà theo bản vẽ, căn bằng gỗ mềm. | . | tàu | 1 | . |
| 282 | Tổ chức đưa tàu lên, xuống triền đà | . | lần | 2 | . |
| 283 | Chi phí ngày tàu nằm trên triền đà kiểm tra, sửa chữa. | . | ngày | 15 | . |
| 284 | Chi phí lưu cảng. | . | ngày | 15 | . |
| 285 | Dịch vụ điện sinh hoạt (điện chiếu sáng, quạt thông gió, sinh hoạt... Trong thời gian tàu vào sửa chữa) | . | Kw | 1.500 | . |
| 286 | Dịch vụ cung cấp nước sinh hoạt. | . | m3 | 40 | . |
| 287 | Dịch vụ chuyển căn để vệ sinh và sơn tôn đáy. | . | lần | 1 | . |
| 288 | Dịch vụ đổ rác. | . | ngày | 30 | . |
| 289 | Bắc cầu thang lên, xuống tàu. | . | lần | 2 | . |
| 290 | Trực cứu hỏa trong thời gian sửa chữa, gồm: Nhân công trực cứu hỏa; Bố trí họng và đường ống cứu hỏa | . | ngày | 30 | . |
| 291 | Nhân công nối, tháo nguồn điện, nước xuống tàu | . | lần | 2 | . |
| 292 | Tiếp mát vỏ tàu trong, ngoài triền | . | lần | 2 | . |
| 293 | Bơm dầu từ tàu lên bồn để gửi và ngược lại. | . | lít | 10.000 | . |
| 294 | II. Chi phí đăng kiểm kiểm tra, giám sát | . | tàu | 1 | . |
| 295 | III. Chi phí, di chuyển chạy thử và nghiệm thu thử tàu | . | . | 0 | . |
| 296 | Nghiệm thu, thử tàu tại bến | . | tàu | 1 | . |
| 297 | Nghiệm thu, thử tàu đường dài trên biển | . | tàu | 1 | . |
| 298 | Dầu Diesel dùng di chuyển từ Trung tâm đến nhà máy sửa chữa | D.O 0,05%S | lít | 926 | . |
| 299 | Dầu Diesel dùng chạy thử tại bến, và thử đường dài để kiểm tra các thiết bị sau sửa chữa, bảo dưỡng. | D.O 0,05%S | lít | 1.423 | . |
| 300 | Dầu nhờn dùng di chuyển từ Trung tâm đến nhà máy sửa chữa | Shell Rimula R4, 15W-40 hoặc tương đương | lít | 4,63 | . |
| 301 | Dầu nhờn dùng chạy thử tại bến, và thử đường dài để kiểm tra các thiết bị sau sửa chữa, bảo dưỡng. | Shell Rimula R4, 15W-40 hoặc tương đương | lít | 7,11 | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.592182202E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 477.654.660VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.592.182.202(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 477.654.660VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới hoặc sửa chữa tàu thủy vỏ thép cấp *VRH HSC III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.114.527.541 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.229.055.082 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu | 1 | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị | 1 | Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương | 10 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật máy tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương | 10 | 5 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật điện tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương | 10 | 5 |
| 5 | Thợ hàn | 5 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi