Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220797995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 07:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Điện lực |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618848 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vỗn chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 07:32:00 đến ngày 2022-08-05 07:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 825,314,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,300,000 VNĐ ((Mười hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các hàng hóa thuộc gói thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vỗn chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2021 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến đến trước thời điểm đóng thầu. + Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải đảm bảo: còn nguyên đai, nguyên kiện mới 100%. - Nhà thầu cung cấp các thông tin cần thiết với hàng hóa như: Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất) - Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của đại lý cấp 1 (có chứng nhận đại lý của hãng còn hiệu lực) hoặc của đại diện nhà sản xuất đối với các sản phẩm cho máy in, máy phô tô. - Nhà thầu phải có cam kết của nhà phân phối hoặc đại lý cấp 1 (có chứng nhận đại lý của hãng còn hiệu lực) về việc cung cấp sản phẩm chính hãng và cung cấp chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; OHSAS 18001:2007; TIS 18001:2011) và test report điển hình của hãng sản xuất đối với giấy in A3, A4, A5. - Nhà thầu phải cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành: 06 tháng đối với hàng hóa, Catridge bảo hành 15000 bản chụp, mực máy bảo hành 2300 bản chụp, cụm sấy bảo hành 25000 bản chụp. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý, hoặc đại diện, hoặc phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện. - Các hồ sơ khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Điện lực, số 235 Hoàng Quốc Việt - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - TP Hà Nội. Điện thoại: 024 2218 5711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Điện lực, số 235 Hoàng Quốc Việt - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - TP Hà Nội. Điện thoại: 024 2218 5711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Điện lực, số 235 Hoàng Quốc Việt - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - TP Hà Nội. Điện thoại: 024 2218 5711 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Điện lực, số 235 Hoàng Quốc Việt - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - TP Hà Nội. Điện thoại: 024 2218 5711 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút xóa khô | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bút bi Thiên long TL025 (hoặc tương đương) | 800 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bút dạ viết bảng mực xanh, đen | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bút dạ dầu mực không xóa được | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bút ghi nhớ | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bút cắm đôi | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bút ký | 150 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Băng dính lụa Simili (hoặc tương đương) | 200 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Băng dính mặt trong | 50 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Băng dính mặt trong | 50 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Băng dính hai mặt | 30 | Cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bìa giấy A4 các màu | 30 | Ram | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bìa giấy A4 mầu ngoại | 1 | Ram | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Bìa mica A4 | 1.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bút chì | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Bút xoá nước | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Cặp trình ký | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Cặp 3 dây | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Dập ghim trung | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Dập ghim đại | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Dập ghim bé | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Dao dọc giấy | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Dao xén giấy A4 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Dây chun | 20 | Túi | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Đục lỗ | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Giấy dính 3x3 | 100 | Tập | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Giấy dính 3x4 | 100 | Tập | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Giấy dính 3x5 | 100 | Tập | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Ghim vòng nhựa | 100 | hộp | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Ghim cài | 700 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Thẻ cài | 400 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Túi đựng đề thi | 7.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Túi đựng bài thi | 7.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Thước kẻ nhựa | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Tài liệu đọc tại phòng thi | 5 | Quyển | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Giấy kẻ ngang | 10 | Tập | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Trống, gạt, trục cao su máy in HP | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Mực máy in | 120 | Lọ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Catridgel máy in | 25 | Cartridge | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Cartridge máy in tốc độ cao | 2 | Cartridge | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Mực liền dấu | 10 | Lọ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Mực máy in bằng | 30 | Băng | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Catridge máy photo | 35 | Cartridge | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Mực máy photo | 50 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Mực máy phô tô | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Cụm sấy | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Ghim dập | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Ghim dập 10 | 250 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Giấy in A5 | 50 | Ram | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Giấy in A4 | 3.100 | Ram | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Giấy in A3 | 50 | Ram | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Giấy thi trắc nghiệm | 5 | Ram | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Giấy thi | 300 | Ram | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Giấy nháp | 100 | Ram | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Giấy niêm phong | 3.000 | Tập | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Hộp cắm bút xoay | 10 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Hộp để tài liệu | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Hộp để tài liệu nhựa 3 tầng | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Hồ khô | 500 | Lọ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Hồ nước 30ml | 200 | Lọ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Phấn trắng | 10 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Kéo cắt giấy | 15 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Kẹp sắt 15mm | 20 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Kẹp sắt 19mm | 30 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Kẹp sắt 25mm | 100 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Kẹp sắt 32mm | 100 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Kẹp sắt 41mm | 30 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Kẹp sắt 51mm | 30 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Kẹp ACCO nhựa | 10 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Nẹp nhựa | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Nhổ gim | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Pin vuông 9v | 500 | Viên | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Pin tiểu | 350 | Đôi | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Pin sạc dùng cho đèn flash | 30 | Đôi | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | File hộp PVC 7cm loại 1 | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | File hộp PVC 10cm loại 1 | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | File hộp PVC 15cm loại 1 | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | File hộp PVC 20cm loại 1 | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | File càng cua 5cm | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | File càng cua 7cm | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | File càng cua 10cm | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | File càng cua 20cm | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Sổ da A4 | 20 | Quyển | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Túi clear Khổ F | 800 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Túi clear dày A4 | 800 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Xà phòng | 6 | Kg | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Phong bì bưu điện | 1.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Chi phí bảo trì thiết bị văn phòng | 12 | tháng | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Note trình ký | 150 | tập | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Bộ lô kéo giấy máy in | 5 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Bộ rơ le kéo giấy | 5 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Cụm sấy máy in | 3 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Lô giấy ADF | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Cum hướng giấy máy in | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Cao áp máy photo | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Từ máy photo | 2 | túi | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Card formater máy in | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2, Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các hàng hóa thuộc gói thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi