Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220798095 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 01:12:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,615,703,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.923555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53925E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị truyền hình (công nghệ truyền hình NDI);- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có cam kết khi có yêu cầu bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện không chậm quá 04 giờ kể từ khi được yêu cầu.- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện hoặc ký hợp đồng với đơn vị có chức năng bảo hành thiết bị truyền hình) tại Bình Thuận hoặc các tỉnh lân cận Bình Thuận (Ninh Thuận, Lâm Đồng, Đồng Nai, Bà rịa – Vũng tàu, Bình Dương, TP Hồ Chí Minh) để đảm bảo về mặt thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, xử lý sự cố, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (cung cấp địa chỉ cụ thể). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử trở lên.- Đã phụ trách thi công lắp đặt 02 công trình hệ thống thiết bị truyền hình (công nghệ truyền hình NDI).- Chứng chỉ đào tạo chuyên sâu của nhà sản xuất đối với các công nghệ Truyền hình NDI: Chuyên Gia mạng NDI (NDI NETWORK EXPERT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử trở lên.- Đã phụ trách thi công lắp đặt 01 công trình hệ thống thiết bị truyền hình (công nghệ truyền hình NDI).- Chứng chỉ đào tạo chuyên sâu của nhà sản xuất đối với các công nghệ Truyền hình NDI: Chuyên Gia mạng NDI (NDI NETWORK EXPERT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc tinh học hoặc viễn thông trở lên.- Đã trực tiếp thực hiện lắp đặt hoặc phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ 01 công trình hệ thống thiết bị truyền hình (công nghệ truyền hình NDI). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa Nhà làm việc Đài Truyền thanh – Truyền hình, thị xã La Gi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu". |
| E-CDNT 10.2(c) | Có giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của hàng hóa và và các giấy tờ liên quan khác khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm |
| E-CDNT 15.2 | bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi. Địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã La Gi. Địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy quay chuyên dụng dòng XDCAM cầm tay | 3 | bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | HỆ THỐNG CAMERA TRƯỜNG QUAY VÀ PHỤ KIỆN | |
| 2 | Thẻ nhớ 64Gb SDXC Class 10 UHS-I | 3 | cái | Như trên | HỆ THỐNG CAMERA TRƯỜNG QUAY VÀ PHỤ KIỆN | |
| 3 | Đèn LED gắn trên camera cs 23W - 1200lx cho camera Sony | 3 | bộ | Như trên | HỆ THỐNG CAMERA TRƯỜNG QUAY VÀ PHỤ KIỆN | |
| 4 | Pin cho máy quay -DV Battery - Compatible with NP-F960/970 - Voltage 7.4V - Capacity 7800 | 3 | cục | Như trên | HỆ THỐNG CAMERA TRƯỜNG QUAY VÀ PHỤ KIỆN | |
| 5 | Chân camera chịu được camera có cân nặng đến 4kg Prosumer Tripod System - Ball Head 65mm | 2 | bộ | Như trên | HỆ THỐNG CAMERA TRƯỜNG QUAY VÀ PHỤ KIỆN | |
| 6 | Chân Camera (tripod (H38 / T72 / SP-1 / TC-60) | 1 | bộ | Như trên | HỆ THỐNG CAMERA TRƯỜNG QUAY VÀ PHỤ KIỆN | |
| 7 | Bộ bánh xe gắn chân camera Dolly for all Libec Tripods, except T102 | 1 | cái | Như trên | HỆ THỐNG CAMERA TRƯỜNG QUAY VÀ PHỤ KIỆN | |
| 8 | Micro định hướng chuyên nghiệp với đầu cắm MIC-XLR | 3 | cái | Như trên | HỆ THỐNG CAMERA TRƯỜNG QUAY VÀ PHỤ KIỆN | |
| 9 | Miro mu rùa dùng trong phòng thu chuyên dụng | 1 | cái | Như trên | HỆ THỐNG XỬ LÝ HÌNH ẢNH TRƯỜNG QUAY THEO CÔNG NGHỆ NDI | |
| 10 | Bộ nhắc chữ cho phát thanh viên loại chuyên dùng cho phát thanh truyền hình | 1 | bộ | Như trên | HỆ THỐNG XỬ LÝ HÌNH ẢNH TRƯỜNG QUAY THEO CÔNG NGHỆ NDI | |
| 11 | Phần mềm làm phim trường ảo :TriCaster Virtual Set Editor 2.5 (Single License) Coupon Code | 1 | cái | Như trên | HỆ THỐNG XỬ LÝ HÌNH ẢNH TRƯỜNG QUAY THEO CÔNG NGHỆ NDI | |
| 12 | Bộ chuyển đổi có dây cho tín hiệu HD/3G-SDI sang NDI video encoder | 3 | cái | Như trên | HỆ THỐNG XỬ LÝ HÌNH ẢNH TRƯỜNG QUAY THEO CÔNG NGHỆ NDI | |
| 13 | 24-Port 10/100/1000T 802.3at PoE + 2-Port 100/1000X SFP Managed Switch. Bộ chuyển mạch có Quản lý 24-Cổng 10/100/1000T 802.3at có PoE + 2-cổng quang 100/1000X dạng SFP | 1 | bộ | Như trên | HỆ THỐNG XỬ LÝ HÌNH ẢNH TRƯỜNG QUAY THEO CÔNG NGHỆ NDI | |
| 14 | Reference Audio Monitor Speaker/Loa kiểm âm chuyên dùng cho studio | 1 | cặp | Như trên | HỆ THỐNG XỬ LÝ HÌNH ẢNH TRƯỜNG QUAY THEO CÔNG NGHỆ NDI | |
| 15 | Thiết bị hỗ trợ làm phim trường ảo TriCaster Mini 4K - TriCaster TC Mini Bundle – bao gồm TriCaster TC Mini, Bàn điều khiển TC Mini, hai mô-đun đầu vào và thùng đựng NewTek du lịch | 1 | bộ | Như trên | HỆ THỐNG XỬ LÝ HÌNH ẢNH TRƯỜNG QUAY THEO CÔNG NGHỆ NDI | |
| 16 | Tai nghe với single ear headset, màu đen, dây cable dài 1,5m, Dynamic microphone 200 Ohm. | 4 | bộ | Như trên | HỆ THỐNG XỬ LÝ HÌNH ẢNH TRƯỜNG QUAY THEO CÔNG NGHỆ NDI | |
| 17 | Màn hình 24 inch Ultrasharp | 2 | cái | Như trên | HỆ THỐNG XỬ LÝ HÌNH ẢNH TRƯỜNG QUAY THEO CÔNG NGHỆ NDI | |
| 18 | Bàn điều khiển âm thanh 12 kênh: 12-Channel Mixer with Multi-FX and Stereo USB Interface | 1 | bộ | Như trên | HỆ THỐNG THU ÂM. | |
| 19 | Micro định hướng dạng màn lớn :Large Capsule Cardioid Microphone | 2 | cái | Như trên | HỆ THỐNG THU ÂM. | |
| 20 | Tai nghe kiểm âm chụp kín choàng đầu :Circumaural Closed-Back Monitor Headphones | 4 | cái | Như trên | HỆ THỐNG THU ÂM. | |
| 21 | Bộ lưu trữ 8 khay ổ cứng raid thùng đứng :8-Bay RAID Thunderbolt 3 Tower Storage | 1 | hệ thống | Như trên | HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ DỰNG HÌNH HD/4K HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ NDI. | |
| 22 | Kết nổi cổng thunderbolt 3 băng thông 40Gb/s :Thunderbolt 3, 40Gb Type-C 2m Copper Cable for Gamma/T3-Share | 1 | sợi | Như trên | HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ DỰNG HÌNH HD/4K HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ NDI. | |
| 23 | Bộ lưu dữ liệu cho lưu trữ video/audio 4 TB 7200RPM 64MB | 8 | cái | Như trên | HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ DỰNG HÌNH HD/4K HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ NDI. | |
| 24 | Hệ thống 3D/ đồ họa chuyên dụng cho truyền hình | 1 | bộ | Như trên | HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ DỰNG HÌNH HD/4K HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ NDI. | |
| 25 | Bo mạch chủ dùng cho 3D /dựng phim | 1 | cái | Như trên | HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ DỰNG HÌNH HD/4K HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ NDI. | |
| 26 | Bộ vi xử lý chuyên dùng cho truyền hình | 1 | cái | Như trên | HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ DỰNG HÌNH HD/4K HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ NDI. | |
| 27 | Bộ nhớ 16GB DDR4 3000 | 1 | cái | Như trên | HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ DỰNG HÌNH HD/4K HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ NDI. | |
| 28 | Ổ đĩa cứng thể rắn :2.5-Inch 250GB Solid State Drive | 1 | cái | Như trên | HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ DỰNG HÌNH HD/4K HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ NDI. | |
| 29 | Bo mạch xử lý đồ họa với 2560 cores hoặc cao hơn - 8 GB GDDR5X/256bit | 1 | cái | Như trên | HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ DỰNG HÌNH HD/4K HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ NDI. | |
| 30 | Vỏ máy tính chuyên dùng loại 19" rack mount - 4U | 1 | cái | Như trên | HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ DỰNG HÌNH HD/4K HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ NDI. | |
| 31 | Bộ nguồn 1000W dùng cho case Tower/Rackmount | 1 | bộ | Như trên | HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ DỰNG HÌNH HD/4K HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ NDI. | |
| 32 | Màn hình 24 inch Ultrasharp | 1 | cái | Như trên | HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ DỰNG HÌNH HD/4K HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ NDI. | |
| 33 | Bàn phím vi tính | 1 | cái | Như trên | HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ DỰNG HÌNH HD/4K HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ NDI. | |
| 34 | Con chuột vi tính | 1 | cái | Như trên | HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ DỰNG HÌNH HD/4K HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ NDI. | |
| 35 | Hệ điều hành Windows 10 pro - 64bit | 1 | bản quyền | Như trên | HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ DỰNG HÌNH HD/4K HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ NDI. | |
| 36 | Bản quyền phần mềm After Effects CC for teams ALL Multiple Platforms Multi Asian Languages Team Licensing Subscription New 12 months | 1 | bản quyền | Như trên | HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ DỰNG HÌNH HD/4K HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ NDI. | |
| 37 | Công cài đặt - kiểm tra phần mềm hệ thống & phần mềm ứng dụng | 1 | lần | Như trên | HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ DỰNG HÌNH HD/4K HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ NDI. | |
| 38 | Laptop chuyên dùng thu hình/âm thanh | 2 | bộ | Như trên | HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ DỰNG HÌNH HD/4K HỖ TRỢ CÔNG NGHỆ NDI. | |
| 39 | Bàn Ðiều Khiển Chuyên Dùng Cho Broadcast (tính theo m) | 1 | mét | Như trên | HỆ THỐNG ĐÈN TRƯỜNG QUAY & PHÔNG KEY | |
| 40 | Ghế cho Video editing | 3 | cái | Như trên | HỆ THỐNG ĐÈN TRƯỜNG QUAY & PHÔNG KEY | |
| 41 | Bàn PTV loại đơn giản kích thước rộng 0.8, dài 2.2, cao 0.95 | 3 | cái | Như trên | HỆ THỐNG ĐÈN TRƯỜNG QUAY & PHÔNG KEY | |
| 42 | Ghế cho phát thanh viên | 2 | cái | Như trên | HỆ THỐNG ĐÈN TRƯỜNG QUAY & PHÔNG KEY | |
| 43 | Hệ Thống Ray Treo Cho Ðèn Phim Trường | 5 | m2 | Như trên | HỆ THỐNG ĐÈN TRƯỜNG QUAY & PHÔNG KEY | |
| 44 | Phông chuyên dụng cho phim trường :Chromakey Cyclorama Canvas - màu xanh dương | 3 | mét | Như trên | HỆ THỐNG ĐÈN TRƯỜNG QUAY & PHÔNG KEY | |
| 45 | Đèn phim trường đánh tụ: LED Fresnel Spot light 200W - LED spot light Bi-color,3200K-5600K DMX 512 ,dimmible | 2 | cái | Như trên | HỆ THỐNG ĐÈN TRƯỜNG QUAY & PHÔNG KEY | |
| 46 | Đèn phim trường đánh tụ :LED Fresnel Spot light 100W - LED spot light Bi-color,3200K-5600K DMX 512 ,dimmible | 2 | cái | Như trên | HỆ THỐNG ĐÈN TRƯỜNG QUAY & PHÔNG KEY | |
| 47 | Đèn LED với nhiệt độ màu 5500K with Chip-On-Board design light storm gá gắn V-mount | 2 | cái | Như trên | HỆ THỐNG ĐÈN TRƯỜNG QUAY & PHÔNG KEY | |
| 48 | Đèn Led Studio Light 120W-DMX512, 5600K, Beam angle:1200° | 6 | cái | Như trên | HỆ THỐNG ĐÈN TRƯỜNG QUAY & PHÔNG KEY | |
| 49 | Chân đèn chuyên dụng 1x1 3 Riser Fold-up Stand | 2 | cái | Như trên | HỆ THỐNG ĐÈN TRƯỜNG QUAY & PHÔNG KEY | |
| 50 | Móc treo đèn C-clamp | 10 | cái | Như trên | HỆ THỐNG ĐÈN TRƯỜNG QUAY & PHÔNG KEY | |
| 51 | Bàn điều khiển đèn DMX512 | 1 | cái | Như trên | HỆ THỐNG ĐÈN TRƯỜNG QUAY & PHÔNG KEY | |
| 52 | Máy phát sóng FM, công suất 1000W, máy ghép (500Wx2) tần số : 87,5-108 MHz | 1 | bộ | Như trên | HỆ THỐNG MÁY PHÁT FM | |
| 53 | Hệ thống anten phát FM cho máy phát (500x2) | 1 | bộ | Như trên | HỆ THỐNG MÁY PHÁT FM | |
| 54 | Cáp mạng chất lượng cao có chống nhiễu (1m) | 150 | mét | Như trên | VẬN CHUYỂN, PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT, CÔNG LẮP ĐẶT VÀ CHUYỂN GIAO CỘNG NGHỆ | |
| 55 | Đầu bấm cáp mạng có chống nhiễu CAT6 Belden - Plug | 12 | cái | Như trên | VẬN CHUYỂN, PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT, CÔNG LẮP ĐẶT VÀ CHUYỂN GIAO CỘNG NGHỆ | |
| 56 | XLR-3 pin - Male connector/Đầu nối cáp XLR - 3 pin - Male | 12 | cái | Như trên | VẬN CHUYỂN, PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT, CÔNG LẮP ĐẶT VÀ CHUYỂN GIAO CỘNG NGHỆ | |
| 57 | XLR-3 pin - Female connector / Đầu nối cáp XLR - 3 pin - Female | 12 | cái | Như trên | VẬN CHUYỂN, PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT, CÔNG LẮP ĐẶT VÀ CHUYỂN GIAO CỘNG NGHỆ | |
| 58 | Multi-Conductor - 2x22 AWG - Commercial Audio Systems - 2 Conductors Cabled | 80 | mét | Như trên | VẬN CHUYỂN, PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT, CÔNG LẮP ĐẶT VÀ CHUYỂN GIAO CỘNG NGHỆ | |
| 59 | Tủ Phân Phối Điện với Công Suất 25A | 1 | tủ | Như trên | VẬN CHUYỂN, PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT, CÔNG LẮP ĐẶT VÀ CHUYỂN GIAO CỘNG NGHỆ | |
| 60 | Thiết bị đóng ngắt mạch điện tép - 25A | 1 | cặp | Như trên | VẬN CHUYỂN, PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT, CÔNG LẮP ĐẶT VÀ CHUYỂN GIAO CỘNG NGHỆ | |
| 61 | Phụ kiện điện khác cho tủ điện phân phối | 1 | cái | Như trên | VẬN CHUYỂN, PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT, CÔNG LẮP ĐẶT VÀ CHUYỂN GIAO CỘNG NGHỆ | |
| 62 | Phụ kiện điện khác cho tủ điện phân phối | 1 | cái | Như trên | VẬN CHUYỂN, PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT, CÔNG LẮP ĐẶT VÀ CHUYỂN GIAO CỘNG NGHỆ | |
| 63 | PVC/PVC Cu 2x3.5 Cable | 60 | mét | Như trên | VẬN CHUYỂN, PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT, CÔNG LẮP ĐẶT VÀ CHUYỂN GIAO CỘNG NGHỆ | |
| 64 | Các vật tư phụ khác để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống | 1 | lần | Như trên | VẬN CHUYỂN, PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT, CÔNG LẮP ĐẶT VÀ CHUYỂN GIAO CỘNG NGHỆ | |
| 65 | Vận chuyển thiết bị, lắp đặt, chạy thử & chuyển giao công nghệ | 1 | lần | Như trên | VẬN CHUYỂN, PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT, CÔNG LẮP ĐẶT VÀ CHUYỂN GIAO CỘNG NGHỆ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.923555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53925E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị truyền hình (công nghệ truyền hình NDI);- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có cam kết khi có yêu cầu bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện không chậm quá 04 giờ kể từ khi được yêu cầu.- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện hoặc ký hợp đồng với đơn vị có chức năng bảo hành thiết bị truyền hình) tại Bình Thuận hoặc các tỉnh lân cận Bình Thuận (Ninh Thuận, Lâm Đồng, Đồng Nai, Bà rịa – Vũng tàu, Bình Dương, TP Hồ Chí Minh) để đảm bảo về mặt thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, xử lý sự cố, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (cung cấp địa chỉ cụ thể). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử trở lên.- Đã phụ trách thi công lắp đặt 02 công trình hệ thống thiết bị truyền hình (công nghệ truyền hình NDI).- Chứng chỉ đào tạo chuyên sâu của nhà sản xuất đối với các công nghệ Truyền hình NDI: Chuyên Gia mạng NDI (NDI NETWORK EXPERT) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử trở lên.- Đã phụ trách thi công lắp đặt 01 công trình hệ thống thiết bị truyền hình (công nghệ truyền hình NDI).- Chứng chỉ đào tạo chuyên sâu của nhà sản xuất đối với các công nghệ Truyền hình NDI: Chuyên Gia mạng NDI (NDI NETWORK EXPERT) | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc tinh học hoặc viễn thông trở lên.- Đã trực tiếp thực hiện lắp đặt hoặc phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ 01 công trình hệ thống thiết bị truyền hình (công nghệ truyền hình NDI). | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi