Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên thiết bị điện - nước năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220797930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên thiết bị điện - nước năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784898 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 22:50:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 612,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.18E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện – nước đó bao gồm tối thiểu các loại hàng hóa sau: Máy bơm áp lực cao, các loại vật tư điện, các loại vật tư nước, các loại vật tư điều hòa, thiết bị đo, dụng cụ cầm tay (không bao gồm: các hợp đồng nguyên tắc, các hợp đồng phân phối-bán buôn… không kèm theo dịch vụ hậu mãi tại chỗ cho khách hàng).(2) Tài liệu cần nộp: Nộp scan bản gốc: Văn bản hợp đồng, Biên bản bàn giao và nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn liên 1 hoặc hóa đơn điện tử. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên thiết bị điện - nước năm 2022 Mua sắm dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên thiết bị điện - nước năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được ký số của nhà thầu tải xuống từ hệ thống kê khai thuế điện tử (File: *.XML). 3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý (nếu có), hóa đơn liên 1 hoặc hóa đơn điện tử của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 4. Các tài liệu: văn bản, thuyết minh, cam kết theo yêu cầu tại Chương III và Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc của các hồ sơ, tài liệu mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT là bản sao để phục vụ đối chiếu, xác thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đông Sơn, số 30 Hoàng Diệu-Ba Đình-Hà Nội, điện thoại: 024.39429109, fax: 024.39429144 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy Bơm vệ sinh điều hòa cao áp | 1 | Máy | Hạng mục 1, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 2 | Áo vệ sinh máy lạnh có ống xả thải chuyên nghiệp | 1 | Cái | Hạng mục 2, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 3 | Máy đo nhiệt độ hồng ngoại | 1 | Cái | Hạng mục 3, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 4 | Máy khoan văn vít dùng pin | 1 | Cái | Hạng mục 4, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 5 | Đồng hồ đo điện, HIOKI Am Fe kìm | 1 | Cái | Hạng mục 5, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 6 | Đồng hồ đo điện, Vôn điện | 1 | Cái | Hạng mục 6, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 7 | Máy hàn nhiệt Thổ nhĩ kỳ | 1 | Cái | Hạng mục 7, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 8 | Đèn Pin Led P50 20w | 2 | Cái | Hạng mục 8, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 9 | Dây thông tắc cống | 1 | Cái | Hạng mục 9, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 10 | Thang tre loại 3 mét | 1 | Cái | Hạng mục 10, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 11 | Thang tre loại 4 mét | 1 | Cái | Hạng mục 11, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 12 | Thang nhôm chữ A phổ thông | 1 | Cái | Hạng mục 12, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 13 | Dây kéo máy | 60 | M | Hạng mục 13, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 14 | Kìm vặn ống nước | 2 | Bộ | Hạng mục 14, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 15 | Kìm điện mũi ngắn | 5 | Bộ | Hạng mục 15, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 16 | Kìm điện mũi dài | 5 | Cái | Hạng mục 16, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 17 | Kìm cắt cáp | 1 | Cái | Hạng mục 17, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 18 | Mỏ lết 150 mm | 2 | Cái | Hạng mục 18, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 19 | Mỏ lết 300 mm | 2 | Cái | Hạng mục 19, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 20 | Túi bạt đựng dụng cụ 45cm x 40cm x 18cm | 2 | Cái | Hạng mục 20, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 21 | Bộ tuốc nơ vít cách điện 1000V VDE | 5 | Bộ | Hạng mục 21, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 22 | Bút thử điện | 10 | Cái | Hạng mục 22, Chương V E-HSMT | Thiết bị dụng cụ | |
| 23 | Gas điều hòa 13,6 Kg R22 | 1 | Bình | Hạng mục 23, Chương V E-HSMT | VT điều hòa | |
| 24 | Gas điều hòa 11,3 Kg R410a/R410 | 1 | Bình | Hạng mục 24, Chương V E-HSMT | VT điều hòa | |
| 25 | Gas điều hòa 10 Kg R32 | 1 | Bình | Hạng mục 25, Chương V E-HSMT | VT điều hòa | |
| 26 | Ống đồng phi 6 dày 0,71mm máy điều hòa 9,000/BTU | 138 | Mét | Hạng mục 26, Chương V E-HSMT | VT điều hòa | |
| 27 | Ống đồng phi 10 dày 0,71mm máy điều hòa 9,000/BTU | 15 | Mét | Hạng mục 27, Chương V E-HSMT | VT điều hòa | |
| 28 | Ống đồng phi 12 dày 0,71mm máy điều hòa 12,000/BTU | 20 | Mét | Hạng mục 28, Chương V E-HSMT | VT điều hòa | |
| 29 | Ống đồng phi 16 dày 0,71mm máy điều hòa 24,000/BTU | 118 | Mét | Hạng mục 29, Chương V E-HSMT | VT điều hòa | |
| 30 | Ống đồng phi 10 dày 0,71mm máy điều hòa 48,000/BTU | 15 | Mét | Hạng mục 30, Chương V E-HSMT | VT điều hòa | |
| 31 | Ống đồng phi 16 dày 0,71mm máy điều hòa 48,000/BTU | 15 | Mét | Hạng mục 31, Chương V E-HSMT | VT điều hòa | |
| 32 | Tụ lốc điều hoà 35+1.5mF chính hãng (cụm 3 chân ) | 10 | Cái | Hạng mục 32, Chương V E-HSMT | VT điều hòa | |
| 33 | Tụ Máy Bơm Made in KOREA 400VAC-20 UF | 10 | Cái | Hạng mục 33, Chương V E-HSMT | VT điều hòa | |
| 34 | Ống bảo ôn (ghen đôi) phi 6/12 | 20 | Mét | Hạng mục 34, Chương V E-HSMT | VT điều hòa | |
| 35 | Ống bảo ôn (ghen đôi) phi 6/16 | 118 | Mét | Hạng mục 35, Chương V E-HSMT | VT điều hòa | |
| 36 | Ống bảo ôn (ghen đôi) phi 10/16 | 15 | Mét | Hạng mục 36, Chương V E-HSMT | VT điều hòa | |
| 37 | Giá đỡ cục nóng điều hòa (5 bộ lắp cho 9000BTU, 12000BTU, 18000BTU, 24000BTU, 480000 BTU) | 5 | Bộ | Hạng mục 37, Chương V E-HSMT | VT điều hòa | |
| 38 | Băng quấn bảo ôn | 31 | Kg | Hạng mục 38, Chương V E-HSMT | VT điều hòa | |
| 39 | Điều khiển đa năng | 5 | Cái | Hạng mục 39, Chương V E-HSMT | VT điều hòa | |
| 40 | Bộ vít nở lắp điều hòa | 13 | Bộ | Hạng mục 40, Chương V E-HSMT | VT điều hòa | |
| 41 | Ống thoát nước | 40 | Mét | Hạng mục 41, Chương V E-HSMT | VT điều hòa | |
| 42 | Máy bơm nước thải 1 pha | 2 | Cái | Hạng mục 42, Chương V E-HSMT | VT nước | |
| 43 | Bộ Vòi Sen tắm nóng lạnh ECOFA | 5 | Bộ | Hạng mục 43, Chương V E-HSMT | VT nước | |
| 44 | Bộ dây bát sen | 10 | Cái | Hạng mục 44, Chương V E-HSMT | VT nước | |
| 45 | Vòi nước gắn tường | 20 | Cái | Hạng mục 45, Chương V E-HSMT | VT nước | |
| 46 | Đồng hồ nước phi 15 | 5 | Cái | Hạng mục 46, Chương V E-HSMT | VT nước | |
| 47 | Van đồng phao phi 25 | 5 | Cái | Hạng mục 47, Chương V E-HSMT | VT nước | |
| 48 | Bòng đèn Led panel trần trắng | 250 | Cái | Hạng mục 48, Chương V E-HSMT | VT điện | |
| 49 | Bóng đèn LED Tuýp T8 1.2m 20W | 400 | Cái | Hạng mục 49, Chương V E-HSMT | VT điện | |
| 50 | Bóng đèn LED BULB tròn 9W | 300 | Cái | Hạng mục 50, Chương V E-HSMT | VT điện | |
| 51 | Đèn LED Ốp trần Vuông 24W | 15 | Cái | Hạng mục 51, Chương V E-HSMT | VT điện | |
| 52 | Dây điện Trần Phú 2x2,5mm2 | 200 | Mét | Hạng mục 52, Chương V E-HSMT | VT điện | |
| 53 | Dây điện Trần Phú 2x1,5 | 200 | Mét | Hạng mục 53, Chương V E-HSMT | VT điện | |
| 54 | Phao điện | 5 | Cái | Hạng mục 54, Chương V E-HSMT | VT điện | |
| 55 | Băng dính điện | 50 | Cuộn | Hạng mục 55, Chương V E-HSMT | VT điện | |
| 56 | Tắc te PHILIPS S10 | 350 | Cái | Hạng mục 56, Chương V E-HSMT | VT điện | |
| 57 | Ống gen sino Ф 20 luồn dây điện | 200 | Mét | Hạng mục 57, Chương V E-HSMT | VT điện | |
| 58 | Attomat điện 3 pha | 1 | Cái | Hạng mục 58, Chương V E-HSMT | VT điện | |
| 59 | Bộ sen vòi tắm | 165 | Bộ | Hạng mục 59, Chương V E-HSMT | VT điện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.18E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện – nước đó bao gồm tối thiểu các loại hàng hóa sau: Máy bơm áp lực cao, các loại vật tư điện, các loại vật tư nước, các loại vật tư điều hòa, thiết bị đo, dụng cụ cầm tay (không bao gồm: các hợp đồng nguyên tắc, các hợp đồng phân phối-bán buôn… không kèm theo dịch vụ hậu mãi tại chỗ cho khách hàng).(2) Tài liệu cần nộp: Nộp scan bản gốc: Văn bản hợp đồng, Biên bản bàn giao và nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn liên 1 hoặc hóa đơn điện tử. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi