Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên thiết bị điện - nước năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797930-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Tên gói thầu Mua sắm dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên thiết bị điện - nước năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220784898
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 22:50:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 612,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.18E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện – nước đó bao gồm tối thiểu các loại hàng hóa sau: Máy bơm áp lực cao, các loại vật tư điện, các loại vật tư nước, các loại vật tư điều hòa, thiết bị đo, dụng cụ cầm tay (không bao gồm: các hợp đồng nguyên tắc, các hợp đồng phân phối-bán buôn… không kèm theo dịch vụ hậu mãi tại chỗ cho khách hàng).(2) Tài liệu cần nộp: Nộp scan bản gốc: Văn bản hợp đồng, Biên bản bàn giao và nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn liên 1 hoặc hóa đơn điện tử.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Báo chí và Tuyên truyền
E-CDNT 1.2 Mua sắm dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên thiết bị điện - nước năm 2022
Mua sắm dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên thiết bị điện - nước năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đông Sơn, số 30 Hoàng Diệu-Ba Đình-Hà Nội, điện thoại: 024.39429109, fax: 024.39429144;


- Bên mời thầu: Học viện Báo chí và Tuyên truyền , địa chỉ: Số 36 - đường Xuân Thủy - quận Cầu Giấy - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949


E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được ký số của nhà thầu tải xuống từ hệ thống kê khai thuế điện tử (File: *.XML). 3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý (nếu có), hóa đơn liên 1 hoặc hóa đơn điện tử của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 4. Các tài liệu: văn bản, thuyết minh, cam kết theo yêu cầu tại Chương III và Chương V của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Bản gốc của các hồ sơ, tài liệu mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT là bản sao để phục vụ đối chiếu, xác thực
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đông Sơn, số 30 Hoàng Diệu-Ba Đình-Hà Nội, điện thoại: 024.39429109, fax: 024.39429144
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy Bơm vệ sinh điều hòa cao áp1MáyHạng mục 1, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
2Áo vệ sinh máy lạnh có ống xả thải chuyên nghiệp1CáiHạng mục 2, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
3Máy đo nhiệt độ hồng ngoại1CáiHạng mục 3, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
4Máy khoan văn vít dùng pin1CáiHạng mục 4, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
5Đồng hồ đo điện, HIOKI Am Fe kìm1CáiHạng mục 5, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
6Đồng hồ đo điện, Vôn điện1CáiHạng mục 6, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
7Máy hàn nhiệt Thổ nhĩ kỳ1CáiHạng mục 7, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
8Đèn Pin Led P50 20w2CáiHạng mục 8, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
9Dây thông tắc cống1CáiHạng mục 9, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
10Thang tre loại 3 mét1CáiHạng mục 10, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
11Thang tre loại 4 mét1CáiHạng mục 11, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
12Thang nhôm chữ A phổ thông1CáiHạng mục 12, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
13Dây kéo máy60MHạng mục 13, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
14Kìm vặn ống nước2BộHạng mục 14, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
15Kìm điện mũi ngắn5BộHạng mục 15, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
16Kìm điện mũi dài5CáiHạng mục 16, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
17Kìm cắt cáp1CáiHạng mục 17, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
18Mỏ lết 150 mm2CáiHạng mục 18, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
19Mỏ lết 300 mm2CáiHạng mục 19, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
20Túi bạt đựng dụng cụ 45cm x 40cm x 18cm2CáiHạng mục 20, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
21Bộ tuốc nơ vít cách điện 1000V VDE5BộHạng mục 21, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
22Bút thử điện10CáiHạng mục 22, Chương V E-HSMTThiết bị dụng cụ
23Gas điều hòa 13,6 Kg R221BìnhHạng mục 23, Chương V E-HSMTVT điều hòa
24Gas điều hòa 11,3 Kg R410a/R4101BìnhHạng mục 24, Chương V E-HSMTVT điều hòa
25Gas điều hòa 10 Kg R321BìnhHạng mục 25, Chương V E-HSMTVT điều hòa
26Ống đồng phi 6 dày 0,71mm máy điều hòa 9,000/BTU138MétHạng mục 26, Chương V E-HSMTVT điều hòa
27Ống đồng phi 10 dày 0,71mm máy điều hòa 9,000/BTU15MétHạng mục 27, Chương V E-HSMTVT điều hòa
28Ống đồng phi 12 dày 0,71mm máy điều hòa 12,000/BTU20MétHạng mục 28, Chương V E-HSMTVT điều hòa
29Ống đồng phi 16 dày 0,71mm máy điều hòa 24,000/BTU118MétHạng mục 29, Chương V E-HSMTVT điều hòa
30Ống đồng phi 10 dày 0,71mm máy điều hòa 48,000/BTU15MétHạng mục 30, Chương V E-HSMTVT điều hòa
31Ống đồng phi 16 dày 0,71mm máy điều hòa 48,000/BTU15MétHạng mục 31, Chương V E-HSMTVT điều hòa
32Tụ lốc điều hoà 35+1.5mF chính hãng (cụm 3 chân )10CáiHạng mục 32, Chương V E-HSMTVT điều hòa
33Tụ Máy Bơm Made in KOREA 400VAC-20 UF10CáiHạng mục 33, Chương V E-HSMTVT điều hòa
34Ống bảo ôn (ghen đôi) phi 6/1220MétHạng mục 34, Chương V E-HSMTVT điều hòa
35Ống bảo ôn (ghen đôi) phi 6/16118MétHạng mục 35, Chương V E-HSMTVT điều hòa
36Ống bảo ôn (ghen đôi) phi 10/1615MétHạng mục 36, Chương V E-HSMTVT điều hòa
37Giá đỡ cục nóng điều hòa (5 bộ lắp cho 9000BTU, 12000BTU, 18000BTU, 24000BTU, 480000 BTU)5BộHạng mục 37, Chương V E-HSMTVT điều hòa
38Băng quấn bảo ôn31KgHạng mục 38, Chương V E-HSMTVT điều hòa
39Điều khiển đa năng5CáiHạng mục 39, Chương V E-HSMTVT điều hòa
40Bộ vít nở lắp điều hòa13BộHạng mục 40, Chương V E-HSMTVT điều hòa
41Ống thoát nước40MétHạng mục 41, Chương V E-HSMTVT điều hòa
42Máy bơm nước thải 1 pha2CáiHạng mục 42, Chương V E-HSMTVT nước
43Bộ Vòi Sen tắm nóng lạnh ECOFA5BộHạng mục 43, Chương V E-HSMTVT nước
44Bộ dây bát sen10CáiHạng mục 44, Chương V E-HSMTVT nước
45Vòi nước gắn tường20CáiHạng mục 45, Chương V E-HSMTVT nước
46Đồng hồ nước phi 155CáiHạng mục 46, Chương V E-HSMTVT nước
47Van đồng phao phi 255CáiHạng mục 47, Chương V E-HSMTVT nước
48Bòng đèn Led panel trần trắng250CáiHạng mục 48, Chương V E-HSMTVT điện
49Bóng đèn LED Tuýp T8 1.2m 20W400CáiHạng mục 49, Chương V E-HSMTVT điện
50Bóng đèn LED BULB tròn 9W300CáiHạng mục 50, Chương V E-HSMTVT điện
51Đèn LED Ốp trần Vuông 24W15CáiHạng mục 51, Chương V E-HSMTVT điện
52Dây điện Trần Phú 2x2,5mm2200MétHạng mục 52, Chương V E-HSMTVT điện
53Dây điện Trần Phú 2x1,5200MétHạng mục 53, Chương V E-HSMTVT điện
54Phao điện5CáiHạng mục 54, Chương V E-HSMTVT điện
55Băng dính điện50CuộnHạng mục 55, Chương V E-HSMTVT điện
56Tắc te PHILIPS S10350CáiHạng mục 56, Chương V E-HSMTVT điện
57Ống gen sino Ф 20 luồn dây điện200MétHạng mục 57, Chương V E-HSMTVT điện
58Attomat điện 3 pha1CáiHạng mục 58, Chương V E-HSMTVT điện
59Bộ sen vòi tắm165BộHạng mục 59, Chương V E-HSMTVT điện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.18E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện – nước đó bao gồm tối thiểu các loại hàng hóa sau: Máy bơm áp lực cao, các loại vật tư điện, các loại vật tư nước, các loại vật tư điều hòa, thiết bị đo, dụng cụ cầm tay (không bao gồm: các hợp đồng nguyên tắc, các hợp đồng phân phối-bán buôn… không kèm theo dịch vụ hậu mãi tại chỗ cho khách hàng).(2) Tài liệu cần nộp: Nộp scan bản gốc: Văn bản hợp đồng, Biên bản bàn giao và nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn liên 1 hoặc hóa đơn điện tử.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->