Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy Quân Sự thành Phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946012 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 22:00:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,468,764,994 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Kèm theo mỗi hợp đồng kinh tế nhà thầu phải có biên bản bàn giao nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cam kết thời gian bảo hành, nhà thầu phải có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật: 12 giờ/ngày, 07 ngày/tuần.+ Cam kết của nhân viên kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt tại đơn vị sử dụng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo lỗi, hỏng hóc của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.+ Cam kết khắc phục sự cố đối với toàn bộ thiết bị trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo. Đối với các linh kiện, phụ tùng thay thế, thời gian khắc phục trong vòng 10 ngày kể từ khi nhận được thông báo lỗi, hỏng hóc của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Cơ khí; xây dựng, chế biến gỗ; thiết kế nội thất; kinh tế; quản trị kinh doanh. Đã thực hiện 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phải có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Cơ khí; xây dựng, chế biến gỗ; thiết kế nội thất; kinh tế; quản trị kinh doanh. Đã thực hiện 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: kinh tế; kế toán; tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban chỉ huy Quân Sự thành Phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp thiết bị công trình Một số hạng mục của Ban chỉ huy quân sự thành phố Thái Nguyên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa thiết bị phải được nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu/nhãn mác sản phẩm. Cam kết hàng hóa thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị nhập khẩu (nếu có) khi giao hàng |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt tại công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả các tài liệu nhà thầu kê khai trong E-HSDT phải là bản gốc hoặc công chứng, chứng thực hợp lệ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy quân sự thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 21, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083855424 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ tài liệu cá nhân | 24 | cái | - Kích thước KT Rộng: 1000 x sâu: 450 x Cao: 1830 - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện- Số ngăn: 6 ngăn, số cánh: 4 cánh | ||
| 2 | Két sắt lớn đựng tài liệu | 5 | cái | Kích thước: - Bên ngoài: Rộng:53,5 x Sâu:370 x Cao:809 mm- Bên trong: Rộng:392 x Sâu:224 x Cao:490 mm- Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện toàn bộ | ||
| 3 | Điều hòa 9000 BTU bao gồm cả công, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh | 50 | cái | Panasonic 9000 BTU (hoặc loại tương đương) | ||
| 4 | Điều hòa 12000 BTU bao gồm cả công, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh | 6 | cái | Panasonic 12000 BTU (hoặc loại tương đương) | ||
| 5 | Giường cá nhân 1,2m | 55 | cái | Giường sắt 1 tầng. Rộng 1.2m, dài 2.0m | ||
| 6 | Giường cá nhân 1,6m | 3 | cái | Giường sắt 1 tầng. Rộng 1.5m, dài 2.0m | ||
| 7 | Tủ cá nhân | 55 | cái | - Kích thước KT Rộng: 1000 x sâu: 450 x Cao: 1830 - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện- Số ngăn: 4 ngăn, số cánh: 2 cánh | ||
| 8 | Bàn ghế làm việc | 22 | cái | Bàn ghế làm việc gỗ sồi hoặc tương đương KT Rộng: 1600 x Sâu: 750 x Cao: 750 | ||
| 9 | Bàn ghế làm việc lãnh đạo | 10 | cái | Bàn làm việc gỗ sồi hoặc tương đương KT Rộng: 1600 x Sâu: 750 x Cao: 750 | ||
| 10 | Bàn ghế uống nước tiếp khách | 19 | cái | - Bàn tiếp khách gỗ sồi hoặc tương đương KT Rộng: 2600 x Sâu: 1500 x Cao: 600- Ghế theo bàn tiếp khách, gỗ sồi hoặc tương đương KT Rộng: 575 x Sâu: 540 x Cao: 1010 ( 04 ghế ; 01 bàn ) | ||
| 11 | Bàn ghế uống nước phòng ngủ (thuộc nhà ở) | 24 | cái | - Bàn ghế uống nước phòng ở gỗ sồi hoặc tương đương KT Rộng: 1350 x Sâu: 750 x Cao: 600-Ghế theo bàn uống nước phòng ở, gỗ sồi hoặc tương đương KT Rộng: 575 x sâu: 540 x Cao: 1010 ( 02 ghế ; 01 bàn ) | ||
| 12 | Bàn ghế ăn (1 bàn + 8 ghế ) | 10 | cái | - Bàn ăn 8 ghế gỗ sồi hoặc tương đương KT Rộng: 2500 x Sâu: 900 x Cao: 750- Ghế theo bàn ăn, gỗ sồi hoặc tương đương KT Rộng: 575 x Sâu: 540 x Cao: 1010( 08 ghế ; 01 bàn ) | ||
| 13 | Bàn ghế tiếp dân | 1 | cái | - Bàn tiếp dân 6 ghế gỗ sồi hoặc tương đương KT Rộng: 2500 x Sâu: 1100 x Cao: 750- Ghế theo bàn tiếp dân, gỗ sồi hoặc tương đương KT Rộng: 575 x Sâu: 540 x Cao: 1010( 06 ghế ; 01 bàn ) | ||
| 14 | Bàn hội trường (bàn dài 1,5m) | 30 | cái | - Bàn hội trường, gỗ sồi hoặc tương đương KT Rộng: 1400 x Sâu: 800 x Cao: 750 | ||
| 15 | Ghế hội trường (ghế tựa) | 230 | cái | - Ghế theo hội trường, gỗ sồi hoặc tương đương KT Rộng: 575 x Sâu: 540 x Cao: 1010 ( bọc nỉ phần tựa và ngồi ) | ||
| 16 | Tủ lạnh | 5 | cái | Panasonic (hoặc loại tương đương) 234 lít | ||
| 17 | Máy giặt | 5 | cái | Panasonic (hoặc loại tương đương) 9kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Kèm theo mỗi hợp đồng kinh tế nhà thầu phải có biên bản bàn giao nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cam kết thời gian bảo hành, nhà thầu phải có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật: 12 giờ/ngày, 07 ngày/tuần.+ Cam kết của nhân viên kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt tại đơn vị sử dụng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo lỗi, hỏng hóc của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.+ Cam kết khắc phục sự cố đối với toàn bộ thiết bị trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo. Đối với các linh kiện, phụ tùng thay thế, thời gian khắc phục trong vòng 10 ngày kể từ khi nhận được thông báo lỗi, hỏng hóc của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Cơ khí; xây dựng, chế biến gỗ; thiết kế nội thất; kinh tế; quản trị kinh doanh. Đã thực hiện 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phải có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Cơ khí; xây dựng, chế biến gỗ; thiết kế nội thất; kinh tế; quản trị kinh doanh. Đã thực hiện 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: kinh tế; kế toán; tài chính | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi