Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm và lắp đặt: Trung tâm điều hành đô thị thông minh và hệ thống camera giám sát trật tự an toàn đô thị trên địa bàn TP Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220797471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND - UBND thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm và lắp đặt: Trung tâm điều hành đô thị thông minh và hệ thống camera giám sát trật tự an toàn đô thị trên địa bàn TP Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220797400 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 21:48:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,129,882,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3194823692E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm một, một số các hạng mục trong các hạng mục thuộc dự án. Yêu cầu tổng các hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Trung tâm điều hành đô thị thông minh IOC, kênh truyền, hệ thống camera giám sát giao thông, phần mềm phòng họp không giấy tờ, hệ thống hội nghị truyền hình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 59.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc chi nhánh/đại lý tại địa điểm thực hiện gói thầu để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm dịch vụ.- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 02h- Có cam kết bảo hành thiết bị theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ít hơn yêu cầu của E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành CNTT hoặc Điện – Điện tử Viễn thông. Đã từng đóng vai trò quản lý hoặc vị trí tương đương ở ít nhất 1 dự án cung cấp hệ thống Camera giao thông an ninh và phần mềm IOC cho cơ quan nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thiết bị mạng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành CNTT hoặc Điện – Điện tử Viễn thông. Có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ CEH còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ttriển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành CNTT hoặc Điện – Điện tử Viễn thông. Đã từng tham gia ít nhất 1 dự án đầu tư lắp đặt hệ thống camera giám sát giao thông an ninh cho cơ quan nhà nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND - UBND thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm và lắp đặt: Trung tâm điều hành đô thị thông minh và hệ thống camera giám sát trật tự an toàn đô thị trên địa bàn TP Thái Nguyên Trung tâm điều hành đô thị thông minh và hệ thống camera giám sát trật tự an toàn đô thị trên địa bàn thành phốThái Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Báo cáo tài chính từ năm 2019 – 2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có Giấy/thư ủy quyền bán hàng chính hãng của hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với danh mục hàng cung cấp cho gói thầu này bao gồm: Hệ thống màn hình tấm ghép 55 inch; Hệ thống Camera an ninh cố định, camera quay quét; Hệ thống máy chủ; Hệ thống lưu trữ (san switch và storage); Thiết bị Hội nghị truyền hình. - Nhà thầu phải có giấy xác nhận hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bảo hành, của hãng sản xuất cấp kèm theo đối với các danh mục sau: Hệ thống màn hình tấm ghép 55 inch; Hệ thống Camera an ninh cố định, camera quay quét; Hệ thống máy chủ; Hệ thống lưu trữ (san switch và storage); Thiết bị Hội nghị truyền hình. - Nhà thầu phải có giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm tham gia gói thầu. - Nhà thầu giấy phép thiết lập mạng viễn thông do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu bản gốc, |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND&UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trung Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Đức Giang; Địa chỉ: Chánh văn phòng - Văn phòng HĐND&UBND thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND&UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trung Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình ghép 55 inch | 15 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Giá treo chuyên dụng cho màn hình tấm ghép | 15 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Hệ khung 3x5 cho 15 màn hình tấm ghép | 1 | Hệ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bộ điều khiển màn hình tấm ghép 8 vào 16 ra | 1 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Cáp HDMI 30m quang từ máy tính đến bộ điều khiển màn hình | 8 | Sợi | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Cáp HDMI 15m quang từ bộ điều khiển đến màn hình tấm ghép | 15 | Sợi | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Màn hình hiển thị 85 Inch | 1 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Màn hình hiển thị 65 inch | 4 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Điều hòa 18000BTU 2 chiều Inverter | 1 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Thiết bị wifi cho phòng họp (kèm nguồn POE) | 2 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Camera giám sát tại TTĐH | 2 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Thảm tấm cho phòng điều hành | 80 | m2 | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Ốp gỗ xung quanh phòng điều hành và màn hình ghép | 70 | m2 | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bộ chữ "TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH ..." | 1 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bàn họp | 1 | Bàn | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bàn 1400x450 | 7 | Bàn | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Ghế chân quỳ cho bàn họp | 41 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bàn làm việc cho nhân viên | 6 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Ghế làm việc cho nhân viên | 6 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Ổ điện âm sàn (2 nhân điện, 1 nhân mạng, 1 nhân HDMI) | 6 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Cáp âm thanh | 100 | Mét | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Cáp điện 2x2.5 | 200 | Mét | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Vật tư phụ cho hệ thống màn hình ghép | 1 | Gói | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Máy tính cho cán bộ vận hành | 7 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Màn hình cho máy tính | 14 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bàn điều khiển camera | 1 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Máy in đa chức năng | 1 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Máy hủy tài liệu | 1 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Máy scan | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Vật tư phụ thi công lắp đặt | 1 | Gói | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Thiết bị hội nghị truyền hình | 3 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bàn trộn mixer | 1 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bộ chống rú | 1 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm | 1 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Micro đại biểu cần dài | 21 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Cáp nối micro dài chuyên dụng 10m | 2 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Âm ly công suất | 1 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Loa toàn dải treo trần | 8 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Dây cáp loa 2x1,5m | 1 | Cuộn | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Tủ chuyên dụng có ngăn chứa mixer 12U | 1 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Phần mềm giám sát, điều hành tập trung IOC thành phố | 1 | License | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Phần mềm tổng hợp, phân tích chỉ số kinh tế - xã hội thành phố | 1 | License | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bàn làm việc cho nhân viên | 2 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Ghế làm việc cho nhân viên | 2 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Ổ điện âm sàn (2 nhân điện, 1 nhân mạng, 1 nhân HDMI) | 2 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Tivi giám sát 75 inch | 2 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Cáp HDMI 10m từ máy tính lên tivi | 2 | Sợi | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Máy tính cho cán bộ vận hành | 2 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Màn hình cho máy tính | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Bàn điều khiển camera | 1 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Thiết bị chuyển mạch switch | 1 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Điều hòa 18000BTU 2 chiều Inverter | 1 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Gói vật tư phụ | 1 | Gói | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Camera an ninh cố định | 40 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Camera quay quét | 30 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Chân đế cho camera quay quét | 30 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Switch PoE công nghiệp 5 Port | 56 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Nguồn cho switch PoE | 56 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Converter quang công nghiệp | 38 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Nguồn cho converter công nghiệp | 38 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Thiết bị thu phát sóng không dây Point to Point | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Tủ kỹ thuật | 56 | Tủ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Tay vươn 3m | 2 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Tay vươn 2,5m | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Tay vươn 1,5m | 7 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Bộ cột 6m, tay vươn 1,5m kèm khung móng tiếp địa | 11 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Bộ cột 6m tay vươn 4m kèm khung móng, tiếp địa | 5 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Bộ cột 6m, tay vươn 6m, kèm khung móng, tiếp địa | 18 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Cáp điện treo 2x2.5 ngoài trời | 3.990 | Mét | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Cáp điện ngầm 2x2.5 | 2.655 | Mét | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Cáp quang treo 4FO ống lỏng | 2.280 | Mét | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Cáp quang ngầm 4FO ống lỏng | 1.420 | Mét | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 73 | ODF 4FO kèm dây nhảy | 34 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 1.965 | Mét | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Cắt sét lan đường nguồn + cọc điếp địa + dây tiếp địa lên tủ KT | 55 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Cáp mạng CAT6 | 885 | Mét | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Hạt mạng (Túi 100 hạt) | 10 | Túi | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Ống gen mềm lõi thép bọc nhựa D20 | 885 | Mét | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Mặt bích lắp camera | 71 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Attomat 16A | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Ổ cắm 3 lỗ | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Gạch vỉa hè Terrazzo 40x40 | 141,4 | m2 | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Gạch vỉa hè đá xanh 40x40 | 95,6 | m2 | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Gạch men vỉa hè 60x60 | 181,8 | m2 | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Gạch vỉa hè 30x50 | 21,3 | m2 | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Gói vật tư phụ | 32 | Gói | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Lắp đặt công tơ điện | 44 | Chiếc | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 88 | License Phần mềm giám sát phương tiện vi phạm giao thông và đọc biển số | 50 | License | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 89 | License Phần mềm phân tích hình ảnh an ninh trật tự | 20 | License | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 90 | License Phần mềm quản lý sự kiện | 1 | License | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 91 | License Phần mềm Quản lý camera | 1 | License | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 92 | License Tích hợp camera ghi hình | 500 | License | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Tường lửa Firewall | 2 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Thiết bị cân bằng tải | 2 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Chuyển mạch Switch | 2 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Máy chủ Rack chạy cho các Ứng dụng | 8 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Server giám sát sự kiện an ninh trật tự, giao thông số 1 | 1 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Server giám sát sự kiện an ninh trật tự, giao thông số 2 | 1 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Nâng cấp card (HBA) đồng bộ hạ tầng máy chủ hiện tại đang sử dụng | 5 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Máy chủ chạy OCR cho hệ thống số hóa | 1 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 101 | San switch | 2 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Thiết bị lưu trữ (Storage) | 1 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 103 | License ảo hóa: VMware vSphere 7 Standard for 1 processor | 23 | License | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 104 | License ảo hóa: Production Support/Subscription for VMware vSphere 7 Standard for 1 processor for 1 year | 23 | License | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 105 | License ảo hóa: VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) | 1 | License | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 106 | License ảo hóa: Production Support/SubscriptionVMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) for 1 year | 1 | License | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Tủ rack 42U | 2 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 108 | UPS 10kVA | 2 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Gói vật tư phụ: cáp mạng, điện, cáp nhảy quang…. | 1 | Gói | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Phần mềm Họp không giấy tờ | 100 | License | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Laptop điều hành | 10 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Máy tính bảng | 100 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Bút cho máy tính bảng: Bút thông minh | 20 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Bàn phím cho máy tính bảng | 20 | Bộ | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Phần mềm quản lý tư liệu số hóa | 1 | License | Mô tả hàng hóa quy định tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3194823692E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm một, một số các hạng mục trong các hạng mục thuộc dự án. Yêu cầu tổng các hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Trung tâm điều hành đô thị thông minh IOC, kênh truyền, hệ thống camera giám sát giao thông, phần mềm phòng họp không giấy tờ, hệ thống hội nghị truyền hình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 59.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc chi nhánh/đại lý tại địa điểm thực hiện gói thầu để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm dịch vụ.- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 02h- Có cam kết bảo hành thiết bị theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ít hơn yêu cầu của E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành CNTT hoặc Điện – Điện tử Viễn thông. Đã từng đóng vai trò quản lý hoặc vị trí tương đương ở ít nhất 1 dự án cung cấp hệ thống Camera giao thông an ninh và phần mềm IOC cho cơ quan nhà nước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai thiết bị mạng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành CNTT hoặc Điện – Điện tử Viễn thông. Có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ CEH còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật ttriển khai lắp đặt | 8 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành CNTT hoặc Điện – Điện tử Viễn thông. Đã từng tham gia ít nhất 1 dự án đầu tư lắp đặt hệ thống camera giám sát giao thông an ninh cho cơ quan nhà nước | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi