Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794155-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220357205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 14:37:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,327,429,789 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.660.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.330.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ có giá trị tối thiểu 2.330.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường THCS Trưng Vương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch và giám định chất lượng xây dựng; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoà Thành, KP2, thị trấn Hòa Thành, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÁNH
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,1056100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,744100m2
3Vệ sinh tường ngoài (50%ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.124,695m2
4Vệ sinh tường trong ( 50%ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK973,68m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK74,97m2
6Vệ sinh trần bê tông (50%ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK433,98m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK142,08m2
8Phá dỡ nền gạch hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK124,992m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,288m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,56m2
11Tháo dỡ lan can sắt đã rỉ sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,7m
12Tháo dỡ trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42,18m2
13Vệ sinh Sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK115,92m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK196,3m2
15Vệ sinh trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK350,16m2
16Vệ sinh nền gạch hiện trạng không bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK647,973m2
17Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,428m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,714m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,63m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0562100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,0137m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2304m3
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,1375m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,31m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80,28m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.204,9751m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.391,8651m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK546,461m2
29Thay tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18Bộ
30Cung cấp đi khung nhôm, kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,12m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,12m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK85,117m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42,18m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK142,08m2
35Vệ sinh, đánh bóng cầu thang đá màiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,195m2
36Thi công trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42,18m2
37Thay tay vịn cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,7m
38Lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,964m2
39Lắp dựng lan InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,964m2
40Lắp dựng tay vịn cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,7m
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK105,54m2
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,39m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI HÀNH CHÁNH
1Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72bộ
2Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
3Tháo dỡ đèn ốp trần vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
4Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46cái
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
9Lắp đặt Đèn Led tuýp 2x1,2m-2x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72bộ
10Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trần.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46cái
12Dimmer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46Cái
13Lắp đặt CB 2P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK43Cái
15Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49Cái
16Lắp đặt mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
17Lắp đặt mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
18Lắp đặt mặt nạ 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
19Lắp đặt mặt nạ 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
20Lắp đặt mặt nạ 5 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
21Lắp đặt mặt nạ 6 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
22Lắp đặt mặt nạ CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
23Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK84Hộp
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6hộp
25Kéo rải dây CV-1x2.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
26Kéo rải dây CV-1x1.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK200m
27Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 14x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
28Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 16x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
29DominoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50con
30Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
31Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
32Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
33Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường (Tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2máy
34Lắp đặt CB 2P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
35Lắp đặt mặt nạ CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
36Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Hộp
37Nạp gas bổ sung vô máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
38Vệ sinh máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
39Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cuộn
40Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
41Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,15100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,35100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,45100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,35100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,27100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,25100m
48Măng sông nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
49Măng sông nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
50Măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
51Măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
52Măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
53Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
54Măng sông nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
55Nối giảm PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
56Nối giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
57Nối giảm PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
58Nối giảm PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
59Nối giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
60Nối giảm PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
61Co 90 độ PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
62Co 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21cái
63Co 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
64Co 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
65Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
66Co 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
67Co 90 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
68Co 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
69Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
70Co 45 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
71Tee PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
72Tee PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15Cái
73Tee PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
74Tee PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
75Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3Cái
76Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
77Y PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
78Y PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
79Y PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
80Van nhựa PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
81Co ren ngoài nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21cái
82Te cầu D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Cái
83Chụp tránh côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Cái
84Con thỏ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9m
85Đào đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m3
86Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8m3
87Đắp đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16m3
88Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
89Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
90Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
91Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Bộ
92Lắp đặt chậu rửa lavabo treo trường + chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
94Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
95Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
96Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
97Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
98Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
99Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
100Lắp đặt phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
101Dây cấp nước nhựa 2 đầu răngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
102Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hầm
103Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC A
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,784100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,408100m2
3Vệ sinh tường ngoài (Sử dụng 50% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.576,42m2
4Vệ sinh tường trong (Sử dụng 50% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK989,24m2
5Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Sử dụng 50% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK218,4m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK75,6m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK162,88m2
8Phá dỡ nền gạch hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK150,72m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,592m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,72m2
11Tháo dỡ lan can sắt đã rỉ sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK65,6m
12Tháo dỡ trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK91,2m2
13Vệ sinh Sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK295,53m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK127,12m2
15Vệ sinh trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK344,4m2
16Vệ sinh nền gạch hiện trạng không bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK660,96m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,0736m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,92m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK101,52m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.677,941m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.207,641m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK598,641m2
23Thay tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10Bộ
24Cung cấp đi khung nhuôm, kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,84m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,84m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK73,44m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK47,88m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK162,88m2
29Vệ sinh, đánh bóng cầu thang đá màiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46,48m2
30Thi công trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK91,2m2
31Thay tay vịn cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK65,6m
32Lắp dựng tay vịn cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK65,6m
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK295,53m2
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37,8m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC A
1Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60bộ
2Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44bộ
3Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
8Lắp đặt Đèn Led tuýp 2x1,2m-2x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60bộ
9Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24bộ
10Lắp đặt Đèn Led tuýp gắn bảng 1x1,2m-1x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trần.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
12Dimmer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40Cái
13Lắp đặt CB 2P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10Cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20Cái
15Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK52Cái
16Lắp đặt mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
17Lắp đặt mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
18Lắp đặt mặt nạ 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
19Lắp đặt mặt nạ CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
20Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56Hộp
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6hộp
22Kéo rải dây CV-1x2.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
23Kéo rải dây CV-1x1.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK200m
24Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 14x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
25Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 16x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
26DominoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50con
27Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
28Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
29Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,25100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,35100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,45100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3100m
36Măng sông nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
37Măng sông nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
38Măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
39Măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
40Măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
41Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
42Măng sông nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
43Nối giảm PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
44Nối giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
45Nối giảm PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
46Nối giảm PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
47Nối giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
48Nối giảm PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
49Co 90 độ PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
50Co 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21cái
51Co 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
52Co 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
53Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
54Co 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
55Co 90 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
56Co 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
57Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
58Co 45 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
59Tee PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
60Tee PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15Cái
61Tee PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
62Tee PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
63Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3Cái
64Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
65Y PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
66Y PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
67Y PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
68Van nhựa PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
69Van nhựa PVC-D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
70Co ren ngoài nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27cái
71Te cầu D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
72Chụp tránh côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Cái
73Con thỏ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9m
74Đào đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12m3
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4m3
76Đắp đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8m3
77Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
78Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
79Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
80Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Bộ
81Lắp đặt chậu rửa lavabo treo trường không chânMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
83Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
84Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Cái
85Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
86Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
87Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Cái
88Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
89Lắp đặt phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17Cái
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
91Dây cấp nước nhựa 2 đầu răngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21Cái
92Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hầm
93Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC B
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,784100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,408100m2
3Vệ sinh tường ngoài (Sử dụng 50% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.533,86m2
4Vệ sinh tường trong (Sử dụng 50% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK966,06m2
5Vệ sinh trần bê tông (Sử dụng 50% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK219,28m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK75,6m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK162,88m2
8Phá dỡ nền gạch hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK150,808m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măng sau khi tháo dỡ gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK145,108m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,168m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,72m2
12Tháo dỡ lan can sắt đã rỉ sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK65,6m
13Tháo dỡ trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK91,2m2
14Vệ sinh Sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK295,53m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK163,92m2
16Vệ sinh trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK344,4m2
17Vệ sinh nền gạch hiện trạng không bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK661,752m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,5344m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,68m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK107,28m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.663,461m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.185,341m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK672,241m2
24Thay tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Bộ
25Cung cấp đi khung nhuôm, kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,84m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,84m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK73,528m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK47,88m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK162,88m2
30Vệ sinh, đánh bóng cầu thang đá màiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46,48m2
31Thi công trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK91,2m2
32Thay tay vịn cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK65,6m
33Lắp dựng tay vịn cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK65,6m
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK295,53m2
35Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37,8m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC B
1Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54bộ
2Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38bộ
3Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36cái
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
8Lắp đặt Đèn Led tuýp 2x1,2m-2x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54bộ
9Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28bộ
10Lắp đặt Đèn Led tuýp gắn bảng 1x1,2m-1x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trần.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36cái
12Dimmer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36Cái
13Lắp đặt CB 2P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20Cái
15Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34Cái
16Lắp đặt mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
17Lắp đặt mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
18Lắp đặt mặt nạ 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
19Lắp đặt mặt nạ 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
20Lắp đặt mặt nạ CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
21Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60Hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6hộp
23Kéo rải dây CV-1x2.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
24Kéo rải dây CV-1x1.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK200m
25Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 14x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
26Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 16x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
27DominoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50con
28Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
29Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
30Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,25100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,35100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,45100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3100m
37Măng sông nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
38Măng sông nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
39Măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
40Măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
41Măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
42Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
43Măng sông nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
44Nối giảm PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
45Nối giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
46Nối giảm PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
47Nối giảm PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
48Nối giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
49Nối giảm PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
50Co 90 độ PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
51Co 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21cái
52Co 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
53Co 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
54Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
55Co 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
56Co 90 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
57Co 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
58Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
59Co 45 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
60Tee PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
61Tee PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15Cái
62Tee PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
63Tee PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
64Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3Cái
65Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
66Y PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
67Y PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
68Y PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
69Van nhựa PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
70Van nhựa PVC-D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
71Co ren ngoài nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27cái
72Te cầu D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
73Chụp tránh côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Cái
74Con thỏ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9m
75Đào đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12m3
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4m3
77Đắp đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8m3
78Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
79Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
80Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
81Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Bộ
82Lắp đặt chậu rửa lavabo treo trường không chânMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
84Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
85Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Cái
86Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
87Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
88Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Cái
89Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
90Lắp đặt phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17Cái
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
92Dây cấp nước nhựa 2 đầu răngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21Cái
93Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hầm
94Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH PHÍA SAU
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4608100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4256100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK57,36m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,04m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK69,12m2
6Phá dỡ nền gạch hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,78m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,2m2
8Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,36m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,095tấn
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,32m2
11Vệ sinh kính cửa đi, cửa sổ, thay ron cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,32m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK57,36m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,04m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK47,361m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,041m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,641m2
17Cung cấp cửa đi khung nhuôm, kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,6m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,6m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,78m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK86,4m2
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,095tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,095tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2436100m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,2m2
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH PHÍA SAU
1Lắp đặt CB 2P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
2Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
5Lắp đặt mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
6Lắp đặt mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
7Lắp đặt mặt nạ CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Hộp
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
10Kéo rải dây CV-1x2.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
11Kéo rải dây CV-1x1.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60Mét
12Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK39Mét
13Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
14DominoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6con
15Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cuộn
16Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
17Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,06100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,15100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,06100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,08100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12100m
24Măng sông nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
25Măng sông nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
26Măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
27Măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
28Măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
29Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
30Măng sông nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
31Nối giảm PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
32Nối giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
33Nối giảm PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
34Nối giảm PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
35Nối giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
36Nối giảm PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
37Co 90 độ PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
38Co 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
39Co 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
40Co 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
41Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
42Co 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
43Co 90 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
44Co 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
45Co 45độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
46Co 45 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
47Tee PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
48Tee PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
49Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3Cái
50Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
51Y PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
52Y PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
53Y PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
54Van nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
55Co ren ngoài nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
56Te cầu D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
57Chụp tránh côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
58Con thỏ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8m
59Đào đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,2m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m3
61Đắp đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,8m3
62Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
63Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
64Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
65Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3Bộ
66Lắp đặt chậu rửa lavabo treo trường không chânMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
68Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
69Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
70Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
71Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
72Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
73Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
74Lắp đặt phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
75Dây cấp nước nhựa 2 đầu răngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10Cái
76Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hầm
77Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
I HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK75,63m3
2Láng nền sàn không đánh màu, tạo độ dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.413m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.108m2
J HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,7984m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,2377100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,508m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2045100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,860610m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,236m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,3178m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,7903tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,3927100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29,856m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK373,2m2
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK82,92m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK301cái
14Cung cấp cống D400, L1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56cái
K HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,064m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,352m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1184m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,192m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0855m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0114100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,416m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,2m2
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0042tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0042tấn
11Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,15m2
12Trụ Inox 304, Fi 76 dày 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5m
13Trụ Inox 304, Fi 60 dày 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,7m
14Bộ cờ Tổ quốc, dây thép, ròng rọc, bu longMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
L HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,384100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1568100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45,82m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,4m2
5Phá dỡ nền gạch hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,84m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,22m2
7Vệ sinh sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7m2
8Vệ sinh kính cửa đi, cửa sổ, thay ron cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,22m2
9Vệ sinh trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,84m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45,82m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,4m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,931m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,291m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,281m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,84m2
M HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80,468m2
2Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.700,594m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK250,371m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80,468m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80,4681m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.700,594m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK251,8111m2
N HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt CB 2P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
2Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
6Lắp đặt mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
7Lắp đặt mặt nạ CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Hộp
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
10Kéo rải dây CV-1x2.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
11Kéo rải dây CV-1x1.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
12Lắp đặt nẹp nhựa 14x8 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13m
13Lắp đặt nẹp nhựa 16x14 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
14DominoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6con
15Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cuộn
16Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG LIÊN KẾT CÁC KHỐI
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,668100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,152100m2
3Vệ sinh tường ngoài (Sử dụng 50% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK55,2m2
4Vệ sinh trần (Sử dụng 50% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK57,6m2
5Phá dỡ nền gạch hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,88m2
6Tháo dỡ lan can sắt đã rỉ sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m
7Vệ sinh Sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28,8m2
8Vệ sinh nền gạch hiện trạng không bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,92m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK55,21m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK57,61m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,88m2
12Tay vịn Lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m
13Lắp dựng tay vịn lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36m2
P HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,68100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,9100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK95,5773m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK95,5771m2
Q HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân D24x80, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu renMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
2Long đền vuông Φ24 (60x60x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,756m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0054100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,304m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,024m3
7Trụ thép tròn côn cao 6m dày 3mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông: 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cột
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cột
9Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x3mm, cao 0,75m, vươn xa 1.5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cần đèn
10Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cần đèn
11Băng keo hạ thế (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cuộn
12Luồn cáp CXV-2x2,5mm2 lên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
13Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8đầu cáp
14Đômino 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
15Đầu cốt đồng 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
16Thanh rayMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8m
17Boulon 6x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
18Áptomat LS 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
20Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bảng
21Sơn đenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1kg
22Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1kg
23Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cột
24Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2choá
25Bộ đèn LED 120W-IP66.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21 choá
26Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
27Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2100m
28Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cọc
29Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5m
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12100m
3Măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25cái
4Măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
5Co 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
6Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
7Co 45 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
8Tee PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
9Lắp đặt van nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
10Lắp đặt van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
11Lắp đặt máy bơm nước 2HP.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3máy
12Kéo rải dây CV-1.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK440m
13Kéo rải dây CV-2.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
14Kéo rải dây CV-4mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
15Kéo rải dây CXV-2x6mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK112m
16Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK220m
17Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,1100m
19Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
20Luppe đồng D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
21Tủ điện điều khiển 3 máy bơm nước. Bao gồm MCB, đèn báo pha, vôn kế, Amper kế, bộ điều khiển relay, hệ thống Busbar . . . (trọn bộ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
22Đào đất chôn ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m3
23Đắp cát chôn ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8m3
24Đắp đất chôn ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16m3
25Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
26Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.660.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.330.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).53
2 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ có giá trị tối thiểu 2.330.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->