Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220794155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 14:37:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,327,429,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.660.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.330.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ có giá trị tối thiểu 2.330.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường THCS Trưng Vương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoà Thành, KP2, thị trấn Hòa Thành, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÁNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,1056 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,744 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh tường ngoài (50%ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.124,695 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường trong ( 50%ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 973,68 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 74,97 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trần bê tông (50%ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 433,98 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 142,08 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 124,992 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,288 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,56 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt đã rỉ sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,7 | m |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42,18 | m2 |
| 13 | Vệ sinh Sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 115,92 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 196,3 | m2 |
| 15 | Vệ sinh trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 350,16 | m2 |
| 16 | Vệ sinh nền gạch hiện trạng không bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 647,973 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,428 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,714 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,63 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0562 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,0137 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2304 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,1375 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,31 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80,28 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.204,975 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.391,865 | 1m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 546,46 | 1m2 |
| 29 | Thay tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | Bộ |
| 30 | Cung cấp đi khung nhôm, kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,12 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,12 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 85,117 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42,18 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 142,08 | m2 |
| 35 | Vệ sinh, đánh bóng cầu thang đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,195 | m2 |
| 36 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42,18 | m2 |
| 37 | Thay tay vịn cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,7 | m |
| 38 | Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,964 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,964 | m2 |
| 40 | Lắp dựng tay vịn cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,7 | m |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 105,54 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,39 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI HÀNH CHÁNH | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn ốp trần vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46 | cái |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 2x1,2m-2x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46 | cái |
| 12 | Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46 | Cái |
| 13 | Lắp đặt CB 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 43 | Cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 49 | Cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 84 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | hộp |
| 25 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 26 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 14x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 16x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 29 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | con |
| 30 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 31 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 32 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường (Tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | máy |
| 34 | Lắp đặt CB 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Hộp |
| 37 | Nạp gas bổ sung vô máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 38 | Vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 39 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cuộn |
| 40 | Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,35 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,45 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,35 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,27 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,25 | 100m |
| 48 | Măng sông nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 49 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 50 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 51 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 52 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 53 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 54 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 55 | Nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 56 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 57 | Nối giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 58 | Nối giảm PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 59 | Nối giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 60 | Nối giảm PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 61 | Co 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 62 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | cái |
| 63 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 64 | Co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 65 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 66 | Co 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 67 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 68 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 69 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 70 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 71 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 72 | Tee PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | Cái |
| 73 | Tee PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 74 | Tee PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 75 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 76 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 77 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 78 | Y PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 79 | Y PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 80 | Van nhựa PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 81 | Co ren ngoài nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | cái |
| 82 | Te cầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 83 | Chụp tránh côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 84 | Con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | m |
| 85 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m3 |
| 87 | Đắp đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | m3 |
| 88 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lon |
| 89 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo trường + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 101 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 102 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hầm |
| 103 | Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,784 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,408 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh tường ngoài (Sử dụng 50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.576,42 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường trong (Sử dụng 50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 989,24 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Sử dụng 50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 218,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 75,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 162,88 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 150,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,592 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,72 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt đã rỉ sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 65,6 | m |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 91,2 | m2 |
| 13 | Vệ sinh Sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 295,53 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 127,12 | m2 |
| 15 | Vệ sinh trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 344,4 | m2 |
| 16 | Vệ sinh nền gạch hiện trạng không bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 660,96 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,0736 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,92 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 101,52 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.677,94 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.207,64 | 1m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 598,64 | 1m2 |
| 23 | Thay tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | Bộ |
| 24 | Cung cấp đi khung nhuôm, kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,84 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,84 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 73,44 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 47,88 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 162,88 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, đánh bóng cầu thang đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46,48 | m2 |
| 30 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 91,2 | m2 |
| 31 | Thay tay vịn cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 65,6 | m |
| 32 | Lắp dựng tay vịn cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 65,6 | m |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 295,53 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 37,8 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC A | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 2x1,2m-2x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn Led tuýp gắn bảng 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 12 | Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | Cái |
| 13 | Lắp đặt CB 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | Cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 52 | Cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | hộp |
| 22 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 23 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 14x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 16x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 26 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | con |
| 27 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 28 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,35 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,45 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | 100m |
| 36 | Măng sông nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 37 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 39 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 40 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 41 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 42 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 43 | Nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 44 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 45 | Nối giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 46 | Nối giảm PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 47 | Nối giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 48 | Nối giảm PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 49 | Co 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 50 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | cái |
| 51 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 52 | Co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 53 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 54 | Co 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 55 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 56 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 57 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 58 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 59 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 60 | Tee PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | Cái |
| 61 | Tee PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 62 | Tee PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 63 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 64 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 65 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 66 | Y PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 67 | Y PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 68 | Van nhựa PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 69 | Van nhựa PVC-D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 70 | Co ren ngoài nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27 | cái |
| 71 | Te cầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 72 | Chụp tránh côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 73 | Con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | m |
| 74 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | m3 |
| 76 | Đắp đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m3 |
| 77 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lon |
| 78 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo trường không chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | Cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bể |
| 91 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | Cái |
| 92 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hầm |
| 93 | Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,784 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,408 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh tường ngoài (Sử dụng 50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.533,86 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường trong (Sử dụng 50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 966,06 | m2 |
| 5 | Vệ sinh trần bê tông (Sử dụng 50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 219,28 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 75,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 162,88 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 150,808 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sau khi tháo dỡ gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 145,108 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,168 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,72 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can sắt đã rỉ sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 65,6 | m |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 91,2 | m2 |
| 14 | Vệ sinh Sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 295,53 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 163,92 | m2 |
| 16 | Vệ sinh trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 344,4 | m2 |
| 17 | Vệ sinh nền gạch hiện trạng không bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 661,752 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,5344 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,68 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 107,28 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.663,46 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.185,34 | 1m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 672,24 | 1m2 |
| 24 | Thay tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Bộ |
| 25 | Cung cấp đi khung nhuôm, kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,84 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,84 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 73,528 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 47,88 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 162,88 | m2 |
| 30 | Vệ sinh, đánh bóng cầu thang đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46,48 | m2 |
| 31 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 91,2 | m2 |
| 32 | Thay tay vịn cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 65,6 | m |
| 33 | Lắp dựng tay vịn cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 65,6 | m |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 295,53 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 37,8 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC B | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 54 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 2x1,2m-2x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 54 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn Led tuýp gắn bảng 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | cái |
| 12 | Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | Cái |
| 13 | Lắp đặt CB 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | Cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34 | Cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | Hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | hộp |
| 23 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 24 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 14x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 16x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 27 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | con |
| 28 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 29 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,35 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,45 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | 100m |
| 37 | Măng sông nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 39 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 40 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 41 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 42 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 43 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 44 | Nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 45 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 46 | Nối giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 47 | Nối giảm PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 48 | Nối giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 49 | Nối giảm PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 50 | Co 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 51 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | cái |
| 52 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 53 | Co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 54 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 55 | Co 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 56 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 57 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 58 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 59 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 60 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 61 | Tee PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | Cái |
| 62 | Tee PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 63 | Tee PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 64 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 65 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 66 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 67 | Y PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 68 | Y PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 69 | Van nhựa PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 70 | Van nhựa PVC-D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 71 | Co ren ngoài nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27 | cái |
| 72 | Te cầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 73 | Chụp tránh côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 74 | Con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | m |
| 75 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | m3 |
| 77 | Đắp đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m3 |
| 78 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lon |
| 79 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo trường không chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | Cái |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bể |
| 92 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | Cái |
| 93 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hầm |
| 94 | Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH PHÍA SAU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4608 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4256 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 57,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 69,12 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,78 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,36 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,095 | tấn |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,32 | m2 |
| 11 | Vệ sinh kính cửa đi, cửa sổ, thay ron cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,32 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 57,36 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,04 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 47,36 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,04 | 1m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,64 | 1m2 |
| 17 | Cung cấp cửa đi khung nhuôm, kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,6 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,78 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 86,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,095 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,095 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2436 | 100m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,2 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH PHÍA SAU | |||
| 1 | Lắp đặt CB 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 10 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 11 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | Mét |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 39 | Mét |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 14 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | con |
| 15 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| 16 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 24 | Măng sông nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 31 | Nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 32 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 33 | Nối giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 34 | Nối giảm PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 35 | Nối giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 36 | Nối giảm PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 37 | Co 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 38 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 39 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 40 | Co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 41 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 42 | Co 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 43 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 44 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 45 | Co 45độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 46 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 47 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 48 | Tee PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 49 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 50 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 51 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 52 | Y PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 53 | Y PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 54 | Van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 55 | Co ren ngoài nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 56 | Te cầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 57 | Chụp tránh côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 58 | Con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m |
| 59 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,2 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | m3 |
| 61 | Đắp đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,8 | m3 |
| 62 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lon |
| 63 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo trường không chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 75 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 76 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hầm |
| 77 | Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 75,63 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, tạo độ dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.413 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.108 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,7984 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,2377 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,508 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,8606 | 10m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,236 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,3178 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,7903 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,3927 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29,856 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 373,2 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 82,92 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 301 | cái |
| 14 | Cung cấp cống D400, L1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,064 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,352 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1184 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,192 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0855 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0114 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,416 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,2 | m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0042 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0042 | tấn |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,15 | m2 |
| 12 | Trụ Inox 304, Fi 76 dày 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | m |
| 13 | Trụ Inox 304, Fi 60 dày 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,7 | m |
| 14 | Bộ cờ Tổ quốc, dây thép, ròng rọc, bu long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,384 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1568 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45,82 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,84 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,22 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | m2 |
| 8 | Vệ sinh kính cửa đi, cửa sổ, thay ron cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,22 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,84 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45,82 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,4 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,93 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34,29 | 1m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,28 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,84 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80,468 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.700,594 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 250,371 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80,468 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80,468 | 1m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.700,594 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 251,811 | 1m2 |
| N | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt CB 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 10 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 11 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa 14x8 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | m |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa 16x14 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 14 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | con |
| 15 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cuộn |
| 16 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG LIÊN KẾT CÁC KHỐI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,668 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,152 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh tường ngoài (Sử dụng 50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 55,2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trần (Sử dụng 50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 57,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt đã rỉ sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m |
| 7 | Vệ sinh Sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28,8 | m2 |
| 8 | Vệ sinh nền gạch hiện trạng không bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,92 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 55,2 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 57,6 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,88 | m2 |
| 12 | Tay vịn Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m |
| 13 | Lắp dựng tay vịn lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,68 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,9 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 95,5773 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 95,577 | 1m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân D24x80, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 2 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,756 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0054 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,304 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,024 | m3 |
| 7 | Trụ thép tròn côn cao 6m dày 3mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông: 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cột |
| 9 | Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x3mm, cao 0,75m, vươn xa 1.5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cần đèn |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cần đèn |
| 11 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cuộn |
| 12 | Luồn cáp CXV-2x2,5mm2 lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | đầu cáp |
| 14 | Đômino 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 16 | Thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m |
| 17 | Boulon 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 18 | Áptomat LS 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bảng |
| 21 | Sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | kg |
| 22 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | kg |
| 23 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cột |
| 24 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | choá |
| 25 | Bộ đèn LED 120W-IP66. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | 1 choá |
| 26 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 27 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | 100m |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cọc |
| 29 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | m |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 5 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 6 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 7 | Co 45 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 8 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | máy |
| 12 | Kéo rải dây CV-1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 440 | m |
| 13 | Kéo rải dây CV-2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 14 | Kéo rải dây CV-4mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 15 | Kéo rải dây CXV-2x6mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 112 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,1 | 100m |
| 19 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 20 | Luppe đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 21 | Tủ điện điều khiển 3 máy bơm nước. Bao gồm MCB, đèn báo pha, vôn kế, Amper kế, bộ điều khiển relay, hệ thống Busbar . . . (trọn bộ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Đào đất chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m3 |
| 23 | Đắp cát chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m3 |
| 24 | Đắp đất chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | m3 |
| 25 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lon |
| 26 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.660.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.330.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021). | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ có giá trị tối thiểu 2.330.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi