Gói thầu: Sửa chữa khu nhà B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khu nhà B |
| Số hiệu KHLCNT | 20220774879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 14:36:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,944,638,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,150,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.916957109E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8339142E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.000.000 VNĐ*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự gói thầu đang xét: Thi công trần, vách kính, sơn bả, chống thấm, thảm, lắp đặt đèn,…*)Tài liệu chứng minh: Để chứng minh nhà thầu scan các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (bản sao được chứng thực ) + Bản sao hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.365.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản chứng thực).- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh đính kèm: Bản chứng thực Hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/Quyết định giao nhiệm vụ).- Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (bản chứng thực).-Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bản chứng thực).- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư(bản chứng thực kèm theo).- Đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng nhà dân dụng hoặc trụ sở cơ quan (Bản chứng thực Hợp đồng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình).- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công (xây dựng) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ nghề (bản chứng thực).- Đã được đào tạo an toàn lao động phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu (Có chứng chỉ an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa khu nhà B Sửa chữa khu nhà B 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu. 2. Giấy đăng ký kinh doanh. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình 3. Các biểu mẫu giá chào. 4. Bảo đảm dự thầu. 5. Hợp đồng tương tự 6. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 7. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2022 - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản cứng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.150.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam. Địa chỉ số : 05 Sư Thiện Chiếu, Phường Võ Thị Sáu, Q3, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại : 028 22220225 - Số Fax : 028 39307454. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam. Địa chỉ : số 05 Sư Thiện Chiếu, Phường Võ Thị Sáu, Q3, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại : 028 22220214 - Số Fax : 028 39307454. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam. Địa chỉ : số 05 Sư Thiện Chiếu, Phường Võ Thị Sáu, Q3, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại : 028 22220214 - Số Fax : 028 39307454. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, Phòng Tổng hợp và phòng Tài chính Kế toán Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Nam. 0966111616 - 0961758588 - 0969745636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÊN NGOÀI KHU B-PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn hàng rào thép ngoài nhà | 345,146 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,4515 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -vận chuyển phế thải các loại | 3,4515 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo -vận chuyển phế thải các loại | 3,4515 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -2,5T | 3,4515 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô -2,5T | 3,4515 | m3 | |
| B | BÊN NGOÀI KHU B-PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh, tỉa cây, cắt cỏ, trồng lại cây mới cho các vị trí bị chết, trồng bổ sung cây các vị trí điểm nhấn toàn bộ sân, vườn nhà A và B (600m2) | 1 | gói | |
| 2 | Bổ sung đất màu (thành phần đất gồm: đất mầu, phân hữu cơ, phân thỏi chậm tan) | 19,382 | m3 | |
| 3 | Cho phân, đất màu vào hố vào hố.Kích thước hố: (Đường kính x chiều sâu ) 100 x 100 cm | 10 | 1hố | |
| 4 | Vệ sinh vách alu mặt tiền nhà B hiện trạng | 484,5142 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh mái kính sảnh nhà B | 99,1401 | m2 | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt film cách nhiệt mái kính sảnh nhà B | 99,1401 | m2 | |
| 7 | Bổ sung chữ, vệ sinh, làm mới cho bộ logo biển hiệu ngoài cổng | 1 | bộ | |
| 8 | Vệ sinh, đánh bóng làm mới đá ốp trụ cổng, biển hiệu, đá lát cầu thang | 159,327 | m2 | |
| 9 | Sơn lại hàng rào thép ngoài nhà | 345,146 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 13,7634 | 100m2 | |
| C | NHÀ CẦU NỐI KHU A VÀ KHU B-PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường hiện trạng | 50,0962 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần hiện trạng | 11,8524 | m2 | |
| 3 | Cạo sơn hệ lam thép nối 2 nhà A và B | 13,1534 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,751 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -vận chuyển phế thải các loại | 0,751 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo -vận chuyển phế thải các loại | 0,751 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -2,5T | 0,751 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô -2,5T | 0,751 | m3 | |
| D | NHÀ CẦU NỐI KHU A VÀ KHU B-PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả Dulux hoặc tương đương vào các kết cấu -tường | 50,0962 | m2 | |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả Dulux hoặc tương đương vào các kết cấu -trần | 11,8524 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn Dulux đã bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 40,6101 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux-1 nước lót, 2 nước phủ | 21,3381 | m2 | |
| 5 | Sơn tường, trần bằng sơn Dulux hoặc tương đương các vị trí không bả-2 nước phủ | 115,0324 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux hoặc tương đương các vị trí không bả -2 nước phủ | 85,3525 | m2 | |
| 7 | Sơn lại hệ lam thép nối 2 nhà A và B | 13,1534 | m2 | |
| E | NHÀ XE BẰNG THÉP-PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Vệ sinh, tẩy rửa sàn nhà để xe hiện trạng. Thi công sơn sàn Epoxy: Mài nhám mặt sàn, hoàn thiện sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ bằng sơn KCC hoặc tương đương (không bao gồm ram dốc) | 216,48 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh sàn, sơn kẻ vạch để xe máy | 1 | gói | |
| F | NHÀ BẢO VỆ-PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường hiện trạng | 95,2766 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần hiện trạng | 9,3 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường hiện trạng | 1,134 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,16 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -vận chuyển phế thải các loại | 3,16 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo -vận chuyển phế thải các loại | 3,16 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -2,5T | 3,16 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô -2,5T | 3,16 | m3 | |
| G | NHÀ BẢO VỆ-PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 33,6952 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 60,1464 | m2 | |
| 3 | Trát má cửa khổ 110mm bằng vữa XM M75 | 14,35 | md | |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả Dulux hoặc tương đương vào các kết cấu -tường | 60,146 | m2 | |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả Dulux hoặc tương đương vào các kết cấu -trần | 9,3 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | 60,146 | m2 | |
| 7 | Sơn trần đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương-1 nước lót, 2 nước phủ | 9,3 | m2 | |
| 8 | Ốp tường bằng gạch 300x300mm Viglacera hoặc tương đương | 33,6952 | m2 | |
| H | KHU NHÀ B(TẦNG 1)-PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 194,256 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị cảm ứng cho tiểu nam hiện trạng | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ quạt thông gió cho phòng WC hiện trạng | 1 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ vòi lavabo hiện trạng | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng hiện trạng yếu, cũ tầng trệt | 1 | gói | |
| 6 | Tháo dỡ gương soi hiện trạng các vị trí vỡ, ố màu | 1 | cái | |
| 7 | Bóc, vệ sinh decal vách kính hiện trạng | 8,8272 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,5426 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -vận chuyển phế thải các loại | 2,5426 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo -vận chuyển phế thải các loại | 2,5426 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -2,5T | 2,5426 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô -2,5T | 2,5426 | m3 | |
| I | KHU NHÀ B(TẦNG 1)-PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bóng làm mới đá lát cầu thang | 17,472 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ, căn chỉnh, lắp đặt lại vách kính phục vụ công tác thay bản lề sàn các vị trí hư hỏng | 8,7212 | m2 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bản lề sàn VVP hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh, căn chỉnh bản lề sàn vách kính hiện trạng | 1 | cái | |
| 5 | Vệ sinh bằng hóa chất vách kính hiện trạng | 21,803 | m2 | |
| 6 | Dán decal vách kính theo thiết kế | 8,8272 | m2 | |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả Dulux hoặc tương đương vào các kết cấu -tường | 194,256 | m2 | |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | 190,073 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | 64,183 | m2 | |
| 10 | Sơn tường, trần bằng sơn Dulux hoặc tương đương các vị trí không bả-2 nước phủ | 520,2936 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux hoặc tương đương các vị trí không bả -2 nước phủ | 256,7304 | m2 | |
| J | KHU NHÀ B(TẦNG 1)-PHẦN THAY THẾ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị cảm ứng cho tiểu nam | 2 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió âm trần | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gương soi loại to | 1 | cái | |
| K | KHU NHÀ B(TẦNG 1)-PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn downlight D110 | 30 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led 1,2m | 12 | bộ | |
| L | KHU NHÀ B(TẦNG 2)-PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 155,8987 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị cảm ứng cho tiểu nam hiện trạng | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ quạt thông gió cho phòng WC hiện trạng | 1 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ vòi lavabo hiện trạng | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng hiện trạng yếu, cũ tầng 1 | 1 | gói | |
| 6 | Bóc, vệ sinh decal vách kính hiện trạng | 6,6595 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gương soi hiện trạng các vị trí vỡ, ố màu | 1 | cái | |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao tấm thả các vị trí hư hỏng, mốc , thủng do dịch chuyển vị trí lắp thiết bị treo trần | 68,96 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,7584 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -vận chuyển phế thải các loại | 2,7584 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo -vận chuyển phế thải các loại | 2,7584 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -2,5T | 2,7584 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô -2,5T | 2,7584 | m3 | |
| M | KHU NHÀ B(TẦNG 2)-PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bóng làm mới đá lát cầu thang | 20,529 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ, căn chỉnh, lắp đặt lại vách kính phục vụ công tác thay bản lề sàn các vị trí hư hỏng | 54,1508 | m2 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bản lề sàn VVP hoặc tương đương | 4 | cái | |
| 4 | Kiểm tra vệ sinh, căn chỉnh bản lề sàn vách kính hiện trạng | 3 | cái | |
| 5 | Vệ sinh bằng hóa chất vách kính hiện trạng | 135,377 | m2 | |
| 6 | Dán decal vách kính theo thiết kế | 6,6595 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ, vệ sinh làm mới và lắp đặt lại trần thạch cao tấm thả | 242,863 | m2 | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600mm | 68,96 | m2 | |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả Dulux hoặc tương đương vào các kết cấu -tường | 155,8987 | m2 | |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | 114,5952 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | 41,3035 | m2 | |
| 12 | Sơn tường, trần bằng sơn Dulux hoặc tương đương các vị trí không bả-2 nước phủ | 458,3808 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux hoặc tương đương các vị trí không bả -2 nước phủ | 165,2141 | m2 | |
| N | KHU NHÀ B(TẦNG 2)-PHẦN THAY THẾ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị cảm ứng cho tiểu nam | 1 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió âm trần | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gương soi loại to | 1 | cái | |
| O | KHU NHÀ B(TẦNG 2)-PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn máng 600x600 | 30 | bộ | |
| P | KHU NHÀ B(TẦNG 3)-PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ thảm trải sàn hiện trạng | 128,7947 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | 155,7244 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị cảm ứng cho tiểu nam hiện trạng | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ quạt thông gió cho phòng WC hiện trạng | 1 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ vòi lavabo hiện trạng | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng hiện trạng yếu, cũ tầng 2 | 1 | gói | |
| 7 | Bóc, vệ sinh decal vách kính hiện trạng | 2,014 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gương soi hiện trạng các vị trí vỡ, ố màu | 1 | cái | |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao tấm thả các vị trí hư hỏng, mốc , thủng do dịch chuyển vị trí lắp thiết bị treo trần | 14,08 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 8,5602 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -vận chuyển phế thải các loại | 8,5602 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo -vận chuyển phế thải các loại | 8,5602 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -2,5T | 8,5602 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô -2,5T | 8,5602 | m3 | |
| Q | KHU NHÀ B(TẦNG 3)-PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thảm chống tĩnh điện độ dày 6mm, khả năng chống tĩnh điện nhỏ hơn 1,0 Kv kích thước tấm 500x500mm | 128,7947 | m2 | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nẹp kết thúc thảm ở vị trí cửa | 6,8 | md | |
| 3 | Tháo dỡ, căn chỉnh, lắp đặt lại vách kính phục vụ công tác thay bản lề sàn các vị trí hư hỏng | 69,944 | m2 | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bản lề sàn VVP hoặc tương đương | 3 | cái | |
| 5 | Kiểm tra vệ sinh, căn chỉnh bản lề sàn vách kính hiện trạng | 3 | cái | |
| 6 | Vệ sinh bằng hóa chất vách kính hiện trạng | 174,86 | m2 | |
| 7 | Dán decal vách kính theo thiết kế | 2,014 | m2 | |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả Dulux hoặc tương đương vào các kết cấu -tường | 155,7244 | m2 | |
| 9 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | 114,593 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | 41,131 | m2 | |
| 11 | Sơn tường, trần bằng sơn Dulux hoặc tương đương các vị trí không bả-2 nước phủ | 458,3736 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux hoặc tương đương các vị trí không bả -2 nước phủ | 164,524 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ, vệ sinh làm mới và lắp đặt lại trần thạch cao tấm thả | 49,603 | m2 | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600mm | 14,08 | m2 | |
| R | KHU NHÀ B(TẦNG 3)-PHẦN THAY THẾ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị cảm ứng cho tiểu nam | 1 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió âm trần | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gương soi loại to | 1 | cái | |
| S | KHU NHÀ B(TẦNG 3)-PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn máng 600x600 | 7 | bộ | |
| T | XỬ LÝ CHỐNG THẤM MÁI KHU NHÀ B VÀ PHÒNG BẢO VỆ-PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn seno mái để xử lý chống thấm | 212,655 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 6,3797 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -vận chuyển phế thải các loại | 6,3797 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo -vận chuyển phế thải các loại | 6,3797 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -2,5T | 6,3797 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô -2,5T | 6,3797 | m3 | |
| U | XỬ LÝ CHỐNG THẤM MÁI KHU NHÀ B VÀ PHÒNG BẢO VỆ-PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 212,655 | m2 | |
| 2 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt. Quét lớp lót Primer gốc Bitum lên bền mặt. Dán màng chống thấm Sika Bituseal dày 3mm, dùng đèn khò thổi | 212,655 | m2 | |
| 3 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước Selo mái nhà A và B bằng vữa không co ngót, kết hợp lưới Polyester và chất Aquaflex | 12 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.916957109E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8339142E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.000.000 VNĐ*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự gói thầu đang xét: Thi công trần, vách kính, sơn bả, chống thấm, thảm, lắp đặt đèn,…*)Tài liệu chứng minh: Để chứng minh nhà thầu scan các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (bản sao được chứng thực ) + Bản sao hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.365.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản chứng thực).- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh đính kèm: Bản chứng thực Hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/Quyết định giao nhiệm vụ).- Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (bản chứng thực).-Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bản chứng thực).- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chứng thực kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư(bản chứng thực kèm theo).- Đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng nhà dân dụng hoặc trụ sở cơ quan (Bản chứng thực Hợp đồng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình).- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công (xây dựng) | 5 | - Chứng chỉ nghề (bản chứng thực).- Đã được đào tạo an toàn lao động phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu (Có chứng chỉ an toàn lao động) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi