Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220791252-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220771693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:32:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,825,488,385 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.754.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 10
9-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 10
10-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây lắp
Đầu tư xây dựng đảm bảo cấp điện trạm công cộng đáp ứng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An (đợt 1)
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam – Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁT QUANG CÂY CỐI TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN VÀ TÁI LẬP LẠI MẶT BẰNG HIỆN TRẠNG
1Nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn Bộ
B PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm DƯL 14m, k=2 (Lực đầu cột 850kgf)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT143Trụ
2Móng cột 14m lệch tâm - MBT14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)23Móng
3Móng bê tông cột 14m ghép sát lệch tâm - MBT14-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)60Móng
4Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Bộ
5Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Bộ
6Bộ xà đỡ đơn 2400 cột đơn - X-24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
7Bộ xà đỡ cân đơn 2400 cột ghép sát - X-24Đ.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
8Bộ xà kép 2400 cột đơn (xà néo)- X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)19Bộ
9Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát (xà néo)- X-24K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)17Bộ
10Bộ CODE lắp tủ phân phối trụ BTLT 14 đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Bộ
11Bộ CODE lắp tủ phân phối trụ BTLT 14 ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Bộ
12Bộ ghép trụ BTLT 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)60Bộ
13Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)14Bộ
14Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)19Bộ
15Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)60Bộ
16Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)53Bộ
17Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
18Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)29Bộ
19Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)109Bộ
20Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn - CĐN Polymer-T-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)47Chuỗi
21Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T-G-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)33Chuỗi
22Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn : CĐNK Polymer-T-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Chuỗi
23Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)57Chuỗi
24Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)108Chuỗi
25Rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)35Bộ
26Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT88Cái
27Kẹp nối ép WR cỡ dây 70-95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT504Cái
28Kẹp nối ép WR399 (70-95/50-70)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
29Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACXH50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Cái
30Dây buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACXH50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42Cái
31Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bassTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
32Bulông VRS 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Bộ
33Bulông VRS 16x350 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 4 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT76Bộ
34Bulông 16x600VRS + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18+ 2 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27Bộ
35Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT37Bộ
36Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
37Bulông móc 16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42Bộ
38Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT162Cái
39Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 11-22mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27Cái
40Kẹp nối ép WR835(120-240/50-95)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Cái
41Dây AC95 buộc sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Kg
42Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27Cái
43Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT54Cái
44Kẹp quay dây 35-50mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Bộ
45Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
46Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
47Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Cái
48Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
49Ty sứ đứng 24KVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25Cái
50Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT126Cuộn
51Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25Bộ
52Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT144Mét
53Cáp Duplex Du-CV-2x16Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT54Mét
54Bảng chỉ danh tên phân đoạnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
55Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT83Bộ
56Dây nhôm lõi thép trần AC-50/8mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT547Kg
57Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,752Km
58Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 5.390 mét)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,284Km
59Dây hạ thế nhôm bọc vặn xoắn ABC 2x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT377Mét
60Kéo rải căng dây lấy độ võng dây hạ thế nhôm bọc vặn xoắn ABC 2x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,37Km
61Dây hạ thế nhôm bọc vặn xoắn ABC 4x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT551Mét
62Kéo rải căng dây lấy độ võng dây hạ thế nhôm bọc vặn xoắn ABC 4x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,54Km
63LBFCO 27KV-200A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Bộ 1 pha
64FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
C PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ
1Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.25Sứ
2Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5Bộ
3Tháp và lắp Uclevis + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16Bộ
4Tháo và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
5Tháo và lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
6Tháo & lắp lại bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ (25,03kg)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10Bộ
7Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 27 nhánh (2x15m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,81Km
8Tháo lắp kẹp treo cáp văn xoắn ABC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
9Tháo & lắp hộp công tơ ( ≤ 2 công tơ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9Bộ
10Tháo & lắp hộp công tơ ( ≤ 4 công tơ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
D PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ
1Cắt gốc cột bêtông ly tâm 7,5 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5Trụ
2Cắt gốc cột bê tông ly tâm 10.5 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Trụ
3Tháo thu hồi bộ tháp sắt TS (79,45kg)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
E PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA (17 TRẠM)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Máy
2FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Bộ 1 pha
3FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Sợi
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Bộ
5MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Cái
6TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Cái
7Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Cái
8Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Cái
9Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Cái
10Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng bakelit: 900x500x600; 2 ly : 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Cái
11Bộ code lắp tủ treo trụ ghép 14m, mỗi bộ gồm: PL60x4: 10,36kg; PL60x4: 0,6kg; PL60x8: 4,52kg; Bulong VRS M14x80: 8 cái.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Bộ
12Cáp CVV2x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
13Ốc siết cáp C1/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Cái
14Ốc siết cáp A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Cái
15Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 4m (đấu nối an toàn phía thứ cấp CT)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Mét
16Đầu cose pin rỗng CE10-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Cái
17Đầu cose pin rỗng CE6.0-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Cái
18Đầu cose tròn trần R10-6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Cái
19Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Cái
20Chụp nhựa V5.5 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Cái
21Chụp nhựa V8 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Cái
22Chụp nhựa V8 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Cái
23Đánh dấu dây EC - 2 "0"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Cái
24Đánh dấu dây EC - 2 "1"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Cái
25Đánh dấu dây EC - 2 "2"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Cái
26Đánh dấu dây EC - 2 "N"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Cái
27Đánh dấu dây EC - 2 "I"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Cái
28Đánh dấu dây EC - 2 "V"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Cái
29Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Bộ
30Giá treo máy biến áp 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Bộ
31Đà sắt L75 x 75 x 8 -0,8m (1 ốp) (9,02kg/m): 1 đà + thanh chống sắt L 50x50x5-0,72m (3,77kg/m): 1 thanhTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Bộ
32Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Bộ
33Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Bộ
34Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Cái
35Cáp đồng trần C25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT110,5Kg
36Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Cọc
37Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Vị trí
38Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT170Cái
39Ống sắt tráng kẽm Ø 21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102Mét
40Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Cái
41Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Cái
42Ống PVC Ø27Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT272Mét
43Đai thép 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102Bộ
44Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Mét
45Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Bộ
46Cáp đồng bọc 600V-CV120 :(2x9+2x8) mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT578Mét
47Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 2m (CB đến ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT170Mét
48Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Cái
49Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102Cái
50Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Cái
51Co PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102Cái
52Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT204Mét
53Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102Bộ
54Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Ống
55Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Cuộn
56Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Hộp
57Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Bảng
F PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 250KVA (2 TRẠM)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Máy
2FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ 1 pha
3FuseLink 10KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Sợi
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
5MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
6TI HT 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
7Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
8Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
9Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
10Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng bakelit: 900x500x600; 2 ly : 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
11Bộ code lắp tủ treo trụ ghép 14m, mỗi bộ gồm: PL60x4: 10,36kg; PL60x4: 0,6kg; PL60x8: 4,52kg; Bulong VRS M14x80: 8 cái.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
12Cáp CVV4x4mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
13Ốc siết cáp C1/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
14Ốc siết cáp A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
15Cáp đồng bọc 600V-CV10 (đấu nối an toàn phía thứ cấp 3 CT)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
16Đầu cose pin rỗng CE10-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
17Đầu cose pin rỗng CE6.0-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
18Đầu cose tròn trần R10-6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
19Chụp nhựa V5.5 Yellow (vàng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
20Chụp nhựa V5.5 Blue (xanh)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
21Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
22Chụp nhựa V5.5 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
23Chụp nhựa V8 Yellow (vàng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
24Chụp nhựa V8 Blue (xanh)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
25Chụp nhựa V8 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
26Chụp nhựa V8 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
27Đánh dấu dây EC - 2 "0"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
28Đánh dấu dây EC - 2 "1"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
29Đánh dấu dây EC - 2 "3"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
30Đánh dấu dây EC - 2 "4"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
31Đánh dấu dây EC - 2 "6"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
32Đánh dấu dây EC - 2 "7"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
33Đánh dấu dây EC - 2 "9"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
34Đánh dấu dây EC - 2 "A"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
35Đánh dấu dây EC - 2 "B"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
36Đánh dấu dây EC - 2 "C"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
37Đánh dấu dây EC - 2 "N"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14Cái
38Đánh dấu dây EC - 2 "I"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
39Đánh dấu dây EC - 2 "V"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
40Bộ đà đỡ máy biến áp, mỗi bộ gồm: Dầm đỡ máy biến áp U180x74x5,1 dài 1700: 2 bộ; Thanh ốp đỡ dầm U160x64x5 dài 800: 4 bộ; Thanh ốp lắp chống U160x64x5 dài 480: 2 bộ; Thanh chống dầm U160x64x5 dài 1985: 2 bộ; Thanh liên kết dầm U120x52x4,8 dài 851: 2 bộ; Thanh chống phụ U160x64x5 dài 1804: 1 bộ; Thanh cố định MBA U100x46x4,5 dài 104: 4 bộ; Bulông M16x400VRS + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 6 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 32 bộ.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
41Đà sắt L75 x 75 x 8 -2,4m (4 ốp) (9,02kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83kg/m): 2 thanhTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
42Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
43Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
44Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
45Đà sắt L75 x 75 x 8 -2,4m (4 ốp) (9,02kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83kg/m): 2 thanhTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
46Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
47Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
48Sứ đứng 24KV (chiều dài đường rò > 600mm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
49Ty sứ đứng 24KV (có bọc chì)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
50Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACXH50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Sợi
51Cáp đồng trần C25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14Kg
52Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cọc
53Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Vị trí
54Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
55Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
56Ống PVC Ø27Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
57Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
58Ống sắt tráng kẽm Ø 21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
59Đai thép 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
60Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
61Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
62Cáp đồng bọc 600V-CV240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102Mét
63Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
64Cáp đồng bọc 600V-CV25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
65Đầu cosse Cu 240mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
66Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
67Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
68Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
69Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
70Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
71Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
72Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
73Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
74Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Hộp
75Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bảng
G PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 160KVA (12 TRẠM)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Máy
2FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Bộ 1 pha
3FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Sợi
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Bộ
5MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
6TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
7Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
8Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
9Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
10Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng bakelit: 900x500x600; 2 ly : 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
11Bộ code lắp tủ treo trụ ghép 14m, mỗi bộ gồm: PL60x4: 10,36kg; PL60x4: 0,6kg; PL60x8: 4,52kg; Bulong VRS M14x80: 8 cái.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
12Cáp CVV4x4mm² : 4m ĐKTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
13Ốc siết cáp C1/0 : 2 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
14Ốc siết cáp A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al) : 3 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
15Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 8m (đấu nối an toàn phía thứ cấp 3 CT)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
16Đầu cose pin rỗng CE10-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96Cái
17Đầu cose pin rỗng CE6.0-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
18Đầu cose tròn trần R10-6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT108Cái
19Chụp nhựa V5.5 Yellow (vàng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Cái
20Chụp nhựa V5.5 Blue (xanh)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Cái
21Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Cái
22Chụp nhựa V5.5 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Cái
23Chụp nhựa V8 Yellow (vàng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
24Chụp nhựa V8 Blue (xanh)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
25Chụp nhựa V8 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
26Chụp nhựa V8 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
27Đánh dấu dây EC - 2 "0"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT108Cái
28Đánh dấu dây EC - 2 "1"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
29Đánh dấu dây EC - 2 "3"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
30Đánh dấu dây EC - 2 "4"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
31Đánh dấu dây EC - 2 "6"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
32Đánh dấu dây EC - 2 "7"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
33Đánh dấu dây EC - 2 "9"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
34Đánh dấu dây EC - 2 "A"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
35Đánh dấu dây EC - 2 "B"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
36Đánh dấu dây EC - 2 "C"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
37Đánh dấu dây EC - 2 "N"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT84Cái
38Đánh dấu dây EC - 2 "I"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Cái
39Đánh dấu dây EC - 2 "V"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Cái
40Bộ đà đỡ máy biến áp, mỗi bộ gồm: Dầm đỡ máy biến áp U180x74x5,1 dài 1700: 2 bộ; Thanh ốp đỡ dầm U160x64x5 dài 800: 4 bộ; Thanh ốp lắp chống U160x64x5 dài 480: 2 bộ; Thanh chống dầm U160x64x5 dài 1985: 2 bộ; Thanh liên kết dầm U120x52x4,8 dài 851: 2 bộ; Thanh chống phụ U160x64x5 dài 1804: 1 bộ; Thanh cố định MBA U100x46x4,5 dài 104: 4 bộ; Bulông M16x400VRS + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 6 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 32 bộ.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
41Đà sắt L75 x 75 x 8 -2,4m (4 ốp) (9,02kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83kg/m): 2 thanhTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
42Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
43Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
44Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bassTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
45Đà sắt L75 x 75 x 8 -2,4m (4 ốp) (9,02kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83kg/m): 2 thanh (L= 2,4m x 1 thanh + 100 x 04 cóc)"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
46Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 2 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
47Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
48Sứ đứng 24KVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
49Ty sứ đứng 24KVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
50Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACXH50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
51Cáp đồng trần C25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT84Kg
52Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Cọc
53Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Vị trí
54Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120Cái
55Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
56Ống PVC Ø27Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT192Mét
57Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
58Ống sắt tráng kẽm Ø 21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Mét
59Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72bộ
60Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT288Mét
61Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Bộ
62Cáp đồng bọc 600V-CV120 : 3x9+3x8mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT612Mét
63Cáp đồng bọc 600V-CV70 : (8+9)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT204Mét
64Cáp đồng bọc 600V-CV25 : 4m T.Hòa xuống ĐKTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
65Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Cái
66Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
67Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
68Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
69Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Cái
70Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế: 2x6mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT144Mét
71Co PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Cái
72Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Bộ
73Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Ống
74Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cuộn
75Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Hộp
76Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.754.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
2 Xe cẩu Tải trọng > 3,5 tấn2
3 Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công Phục vụ thi công dựng trụ2
4 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ2
5 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ2
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ2
7 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây2
8 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế10
9 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế10
10 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->