Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220794980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:02:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,794,519,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) (Đối với hạng mục thi công PCCC: kèm theo tài liệu là Biên bản xác nhận nghiệm thu về PCCC của cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành tối thiểu ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng để chứng minh hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư PCCC:- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Đã từng phụ trách thi công PCCC ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học; Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực (đối với kỹ sư xây dựng)- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghềGhi chú: Chỉ yêu cầu nhà thầu nộp kèm danh sách bản scan và các tài liệu chứng minh của các nhân sự là công nhân kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Cải tạo nhà văn hóa phường Thanh Xuân Bắc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu hoặc nhà thầu liên danh có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (được chứng thực hoặc bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp); - Đối với lĩnh vực thi công PCCC là các tài liệu tuân thủ Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ. Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật PCCC. - Đối với cung cấp lắp đặt thiết bị: + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. + Thiết bị cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. + Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với hàng hóa đặc thù gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 9 đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội-Điện Thoại: 024. 38585659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 1, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; điện thoại: 024. 35544838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân-địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; điện thoại: 024. 35544838 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách quây nhà bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 33,28 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 9,216 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 9,216 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0922 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0922 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0922 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0184 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,012 | m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0838 | 100m² |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,1712 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,2233 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,1454 | m³ |
| 14 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,8501 | m3 |
| 15 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0665 | 100m³ |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,7618 | m³ |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,1153 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,1163 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,2112 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0601 | 100m² |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0173 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,1344 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0742 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,086 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,3163 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0053 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0313 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0738 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,2896 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,936 | m³ |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,499 | m³ |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 5,7796 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,9438 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0518 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,672 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0518 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn liên doanh dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,1444 | 100m² |
| 38 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10,8 | m |
| 39 | Ốp gạch trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,587 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 79,0082 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 26,784 | m2 |
| 42 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7,2672 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 16,7376 | m² |
| 44 | Kẻ chỉ sâu 10, rộng 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 32,31 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 75,239 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 39,8268 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7,8156 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10,1844 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10,1844 | m² |
| 50 | Cửa đi 1 cánh tay mở quay, nhôm hệ, chiều dày nhôm 2,0mm, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,16 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh tay mở quay nhôm hệ, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7,488 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 9,648 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,7128 | 100m² |
| 54 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 4- 9 MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | bảng |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp âm cho công tắc ,ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 55 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 55 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 5 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 55 | m |
| 66 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 207,2176 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ kết sắt thép, vì kèo, xà gồ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,7047 | tấn |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,32 | m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,56 | m3 |
| 70 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,88 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0288 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0288 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0288 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,32 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,56 | m3 |
| 76 | Sản xuất bu lông neo L M22-L600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | Cái |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0417 | tấn |
| 78 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,1331 | tấn |
| 79 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,8816 | tấn |
| 80 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0958 | tấn |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,9538 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,1331 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,3538 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,9538 | tấn |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,939 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 107,2967 | m2 |
| 87 | Lợp mái Tấm nhựa thu sáng dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,376 | 100m2 |
| 88 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,6962 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 42,16 | m |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp âm cho công tắc ,ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 42 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 42 | m |
| 95 | Cạo bỏ sơn hàng rào sắt cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 312,7418 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12,9797 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 237,116 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 354,5589 | m2 |
| 99 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,7423 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0474 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,1538 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,1538 | 100m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 193,469 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 43,647 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 38,72 | m |
| 106 | Kẻ chỉ lõm 20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 37,84 | m |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 591,6749 | m2 |
| 108 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,1907 | tấn |
| 109 | Bản lề cối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 110 | Thay thế mũi mác bị mất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 68 | cái |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10,64 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 334,0218 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ,vệ sinh lớp sơn sắt cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 111,8901 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ các khung bị mọt gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 21,8858 | m2 |
| 115 | Gia công hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,6092 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 39,9458 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 142,5302 | m2 |
| 118 | Đào đất bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 22,3395 | m3 |
| 119 | Phá lớp vữa trát granito | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 202,3109 | m2 |
| 120 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.655,78 | m2 |
| 121 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 111,1978 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,112 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,112 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,112 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,2979 | 100m3 |
| 126 | Nilong trải nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 148,93 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 14,893 | m3 |
| 128 | Lát gạch bê tông giả đá kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.770,46 | m2 |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 202,3109 | m2 |
| 130 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,62 | m3 |
| 131 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | cây |
| 132 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | gốc cây |
| 133 | Ván khuôn móng đặt đá bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,1456 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,456 | m3 |
| 135 | Lớp vữa lót đặt đá bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 14,56 | m2 |
| 136 | Đặt đá bồn cây KT đá 150x100x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 156 | viên |
| 137 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 213 | cấu kiện |
| 138 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12,1968 | m3 |
| 139 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất, phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 32,4062 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,3241 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,3241 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,3241 | 100m3 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,7916 | m3 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 43,56 | m2 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,8712 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,7916 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,5093 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8,5104 | m3 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,7957 | tấn |
| 150 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 213 | 1 cấu kiện |
| 151 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 0Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 555 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 150 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 500 | m |
| 157 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 760,1432 | m2 |
| 158 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7,4504 | tấn |
| 159 | Tháo dỡ khung thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 70,09 | m2 |
| 160 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 341,76 | m2 |
| 161 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 394,73 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 163 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, tiểu treo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 164 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 165 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 48,7042 | m3 |
| 166 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,9472 | m3 |
| 167 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 154,77 | m2 |
| 168 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 966,7084 | m2 |
| 169 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 158,6326 | m2 |
| 170 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 30,6408 | m2 |
| 171 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 571,3212 | m2 |
| 172 | Phá lớp vữa trát granito cầu thang,tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 89,4599 | m2 |
| 173 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 19,58 | m |
| 174 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 21,9296 | m2 |
| 175 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 37,6796 | m2 |
| 176 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.621,0548 | m2 |
| 177 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 25,7556 | m2 |
| 178 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.387,959 | m2 |
| 179 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 149,732 | m2 |
| 180 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 179,3241 | m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,7932 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,7932 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,7932 | 100m3 |
| 184 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 27,6345 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,1742 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,1936 | m3 |
| 187 | Phụ gia tăng cường độ cao cho bê tông đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | trọn gói |
| 188 | bu lông M14-L600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0062 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0128 | tấn |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0669 | 100m2 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,8833 | m3 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0292 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,2024 | tấn |
| 195 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,202 | 100m2 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,2439 | m3 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,2028 | tấn |
| 198 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,2126 | 100m2 |
| 199 | Khoan bê tông, bơm Hóa chất Ramset hoặc tương đương liên kết thép cột, dầm mới với dầm cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 200 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 216,0724 | m2 |
| 201 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 216,0724 | m2 |
| 202 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 704,956 | m2 |
| 203 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 117,32 | m2 |
| 204 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 25,7556 | m2 |
| 205 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 60,513 | m2 |
| 206 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 895,875 | m2 |
| 207 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 381,11 | m |
| 208 | Kẻ chỉ lõm rộng 25 sâu 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 107,22 | m |
| 209 | Công tác ốp gạch giả đá kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 28,9674 | m2 |
| 210 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 199,967 | m2 |
| 211 | Lát gạch đất nung Hạ Long hoặc tương đương kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 60,698 | m2 |
| 212 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 220 | m2 |
| 213 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 45,2704 | m2 |
| 214 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 887,5752 | m2 |
| 215 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,6906 | tấn |
| 216 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,6571 | tấn |
| 217 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,6906 | tấn |
| 218 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6,673 | tấn |
| 219 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 475,7844 | m2 |
| 220 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6,5732 | 100m2 |
| 221 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 130,22 | m |
| 222 | Gia công khung sắt hộp 40x80x2 gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,6085 | tấn |
| 223 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 166,1426 | m2 |
| 224 | Lắp dựng khung sắt hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,6085 | tấn |
| 225 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 45,2704 | m2 |
| 226 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - tấm tiêu chuẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 485,0088 | m2 |
| 227 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao - Phòng hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 303,8068 | m2 |
| 228 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 30,336 | m2 |
| 229 | Thanh lam nhôm trang trí trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 199,94 | m |
| 230 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 834,086 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 834,086 | m2 |
| 232 | Cửa kính cường lực 12mm phụ kiện PVV đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 21,44 | m2 |
| 233 | Cửa đi 2 cánh tay mở quay, nhôm hệ, chiều dày nhôm 2,0mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 72,0324 | m2 |
| 234 | Cửa đi 1 cánh tay mở quay, nhôm hệ, chiều dày nhôm 2,0mm, kính an toàn 6,38mm; | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 22,96 | m2 |
| 235 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 125,5327 | m2 |
| 236 | Vách kính, nhôm hệ, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 235,1153 | m2 |
| 237 | lam nhôm lấy gió | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 48,208 | m2 |
| 238 | tay vịn gỗ cầu thang, kích thước bao 60x80, sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 19,58 | md |
| 239 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 21,9296 | m2 |
| 240 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 37,6796 | m2 |
| 241 | Mua Inox hộp 304 kích thước D65x5mm lan can tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 387,26 | kg |
| 242 | Chụp inox tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 243 | Lắp dựng lan can Inox D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8,32 | m2 |
| 244 | vách ngăn khu vệ sinh coposite (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 40,32 | m2 |
| 245 | Parabol aluminium trang trí mặt tiền (bao gồm cả khung và lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 9,664 | m2 |
| 246 | mặt trống đồng (mặt 3D vân nổi, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | Trọn gói |
| 247 | Gia công hệ khung mái sảnh kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,2603 | tấn |
| 248 | Nở thép M14 liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 249 | Lắp dựng hệ khung mái sảnh kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,2603 | tấn |
| 250 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 9,6573 | m2 |
| 251 | kính an toàn 10.38 ly mái sảnh chính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 13,7128 | m2 |
| 252 | Lát đá cầu thang, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 117,2492 | m2 |
| 253 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2.387,8826 | m2 |
| 254 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 895,875 | m2 |
| 255 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6,4186 | 100m2 |
| 256 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,6332 | 100m2 |
| 257 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 13,166 | 100m2 |
| 258 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Đèn tuýp Led đôi 220V-2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 259 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Đèn tuýp Led đơn 220V-1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 48 | bộ |
| 260 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 220V -24W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 261 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Dowlight 220V-12W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| 262 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Dowlight 220V-25W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 42 | bộ |
| 263 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 600x600mm-220V/1x45W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 54 | bộ |
| 264 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 300x1200mm-220V/1x45W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 265 | Gia công móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0093 | tấn |
| 266 | Lắp dựng móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0093 | tấn |
| 267 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,4748 | m2 |
| 268 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 269 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 270 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led hắt tường 220V-2x12W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 271 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 272 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 273 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 277 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 90 | hộp |
| 278 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | hộp |
| 279 | Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 280 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 281 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 4- 9 MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 9 | hộp |
| 282 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 2 MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 283 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 284 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A;20A;25A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 285 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 286 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 287 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 289 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 290 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 292 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 294 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 295 | Thanh cài đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 296 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10 | m |
| 297 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10 | m |
| 298 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 40 | m |
| 299 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 80 | m |
| 300 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 120 | m |
| 301 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 100 | m |
| 302 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 100 | m |
| 303 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 450 | m |
| 304 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 450 | m |
| 305 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 400 | m |
| 306 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 400 | m |
| 307 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2.200 | m |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 100 | m |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 800 | m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.700 | m |
| 311 | Lắp đặt máng cáp 50x50x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 82 | m |
| 312 | Lắp đặt máng cáp 200x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | m |
| 313 | Lắp đặt dây mạng lan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 245 | m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 40 | m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 70 | m |
| 316 | Bộ phát Wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 317 | Thiết bị chia mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 318 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D18 dài 2.5m (của hệ thống nối đất an toàn điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 319 | Dây nối đất an toàn thiết bị điện đồng dẹt 25x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 30 | m |
| 320 | Đầu thu sét phát xạ sớm (bán kính bảo vệ 28m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 321 | Gia công cần đỡ kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 322 | Bu lông ê cu D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 323 | Cáp đồng bện 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 324 | Bộ ghép nối Inox 3MXD42MMX3MM | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 325 | Chân trụ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 326 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 327 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 328 | Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,72 | 100m |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,44 | 100m |
| 333 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 335 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 336 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 337 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 338 | Lắp đặt măng xông PPR d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 339 | Lắp đặt măng xông PPR d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 340 | Lắp đặt măng xông PPR d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 341 | Lắp đặt măng xông PPR d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 342 | Lắp đặt tê PPR d=25/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 343 | Lắp đặt tê PPR d=25/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 344 | Lắp đặt tê PPR d=32/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 345 | Lắp đặt tê PPR d=32/32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 346 | Lắp đặt tê PPR d=40/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 347 | Lắp đặt tê PPR d=40/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 348 | Lắp đặt tê PPR d=20/20mm ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 349 | Lắp đặt tê PPR d=25/20mm ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 350 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 351 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 352 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 353 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 354 | Lắp đặt cút PPR d=20mm ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 355 | Lắp đặt côn PPR d=25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 356 | Lắp đặt côn PPR d=32x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 357 | Lắp đặt côn PPR d=40x32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 358 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 359 | Lắp đặt rắc co PPR d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 360 | Lắp đặt rắc co PPR d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 361 | Lắp nút bịt đầu ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 362 | Kép Inox 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 363 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 365 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 366 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,28 | 100m |
| 367 | Lắp đặt côn U.PVC D60/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 368 | Lắp đặt côn U.PVC D110/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 369 | Lắp đặt côn U.PVC D110/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 370 | Lắp đặt cút 90-U.PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 371 | Lắp đặt cút 90-U.PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 372 | Lắp đặt cút 90-U.PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 373 | Lắp đặt cút 90-U.PVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 374 | Lắp đặt cút 135-U.PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 375 | Lắp đặt cút 135-U.PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 376 | Lắp đặt cút 135-U.PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 377 | Lắp đặt cút 135-U.PVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 378 | Lắp đặt tê 90-U.PVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 379 | Lắp đặt tê 90-U.PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 380 | Lắp đặt tê 135-U.PVC D110/110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 381 | Lắp đặt tê 135-U.PVC D110/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 382 | Lắp đặt tê 135-U.PVC D90/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 383 | Lắp đặt tê 135-U.PVC D90/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 384 | Lắp đặt tê 135-U.PVC D60/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 385 | Lắp đặt tê 135-U.PVC D34/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 386 | Lắp đặt họng kiểm tra D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 387 | Lắp đặt họng kiểm tra D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 388 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 389 | Lắp đặt xi phông con thỏ D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 390 | Lắp bịt đầu ống d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 391 | Lắp bịt đầu ống d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 392 | Lắp bịt đầu ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 393 | Lắp bịt đầu ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 394 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 395 | Lắp đặt vòi xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 396 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 397 | Lắp đặt vòi lavabo + xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 398 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 399 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 400 | Lắp đặt dây cấp cho lavabo, xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 401 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 5,6376 | m2 |
| 402 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 403 | Lắp đặt T inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 404 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 405 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 406 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 407 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 408 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 409 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 13,6 | m3 |
| 410 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,6512 | 100m3 |
| 411 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 51,68 | m3 |
| 412 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7,5 | 100m |
| 413 | Hao phí Cừ Larsen IV dầm H văng chống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 64.866,75 | kg |
| 414 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7,5 | 100m |
| 415 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 5,7075 | 10 tấn/1km |
| 416 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô, cự ly vận chuyển 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 5,7075 | 10 tấn/1km |
| 417 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô, cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 5,7075 | 10 tấn/1km |
| 418 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 145 | cấu kiện |
| 419 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7,7918 | tấn |
| 420 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7,7918 | tấn |
| 421 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 85 | 100m |
| 422 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6,8 | m3 |
| 423 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,6892 | 100m3 |
| 424 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,6892 | 100m3 |
| 425 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,6892 | 100m3 |
| 426 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 9,424 | m3 |
| 427 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0428 | 100m2 |
| 428 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 26,4875 | m3 |
| 429 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,2507 | tấn |
| 430 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,6457 | tấn |
| 431 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,1897 | tấn |
| 432 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,306 | 100m2 |
| 433 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 27,825 | m3 |
| 434 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0186 | tấn |
| 435 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,1551 | tấn |
| 436 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0256 | tấn |
| 437 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,378 | tấn |
| 438 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,0865 | 100m2 |
| 439 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 21,436 | m3 |
| 440 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,2803 | tấn |
| 441 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,7516 | tấn |
| 442 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,2148 | 100m2 |
| 443 | Công tác gia công lắp đặt tấm cách nước mạch dừng thi công tường bể (waterstop V150) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 84 | m |
| 444 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 164,91 | m2 |
| 445 | Đánh bóng thành bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 164,91 | m2 |
| 446 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 79,75 | m2 |
| 447 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 79,75 | m2 |
| 448 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0158 | tấn |
| 449 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0158 | tấn |
| 450 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 97,65 | m2 |
| 451 | Đánh bóng thành bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 97,65 | m2 |
| 452 | Quét bi tum chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 97,65 | m2 |
| 453 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 232,5388 | m3 |
| 454 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,6 | m3 |
| 455 | Nilong chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 46 | m2 |
| 456 | Gia công nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0618 | tấn |
| 457 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,32 | m2 |
| 458 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,4809 | m2 |
| 459 | Bản nề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 460 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 461 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,576 | m3 |
| 462 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,456 | m3 |
| 463 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,032 | m3 |
| 464 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0403 | 100m3 |
| 465 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0403 | 100m3 |
| 466 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,0403 | 100m3 |
| 467 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,576 | m3 |
| 468 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,456 | m3 |
| 469 | SXLD bu lông neo M16 chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 470 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,2093 | tấn |
| 471 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,9023 | tấn |
| 472 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,2858 | tấn |
| 473 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,2093 | tấn |
| 474 | Bu lông nở thép M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 475 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,1881 | tấn |
| 476 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 134,9518 | m2 |
| B | Hệ thống Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ loại 1 loop kích thước: 400x500x130mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng Module kích thước 110x100x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháy bằng tôn có kích thước: 410x222x75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7 | hộp |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,4 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt Module địa chỉ cho chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Module địa chỉ giám sát van chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Module địa chỉ giám sát bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Automat 10A (lắp trong tủ trung tâm báo cháy) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.400 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ cáp tín hiệu chôn ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu nhánh ( đặt chìm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 95 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu nhánh (đặt nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1.105 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen mềm PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu nhánh (đặt chìm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt đế chia ba ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 75 | hộp |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW để chôn đường ống đi cáp trục chính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,7 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp II để chôn ống đi cáp trục chính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7,2 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô 1km đầu trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,099 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,099 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,099 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,072 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,8 | m3 |
| 26 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có cường độ 10 Lux, thời gian của pin (ắc quy) ít nhất 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,2 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có cường độ 10 Lux, thời gian của pin (ắc quy) ít nhất 3 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,2 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đế âm cho đèn sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,4 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn chỉ nối thoát nạn loại có mũi tên chỉ hướng có thời gian hoạt động của pin (ắc quy) ít nhất 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,2 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn chỉ nối thoát nạn loại không có mũi tên chỉ hướng có thời gian hoạt động của pin (ắc quy) ít nhất 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3,6 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây cấp nguồn (đặt chìm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 82 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây cấp nguồn (đặt nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 188 | m |
| 35 | Lắp đặt đế chia ba ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối PVC 160x160x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H>=45m, Q=25l/s | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen có thông số kỹ thuật: H>=45m, Q=25l/s | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 39 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H>=60m, Q=1 l/s | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 40 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt dây cáp điện động lực cho máy bơm chữa cháy loại tiết diện 3x25 + 1x16mm2 từ tủ điều khiển đến máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt dây cáp cấp điện cho máy bơm chữa cháy dự phòng loại 4x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt Cáp động lực 3 pha cho máy bơm bù áp lực loại 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 60 | m |
| 46 | Bình tích áp loại 50L - 16bar | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | bình |
| 47 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van xả áp an toàn, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt rọ hút cho bơm chữa cháy D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt rọ hút cho bơm chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Lọc rác chữ Y D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt lọc rác Y D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm kèm công tắc giám sát, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm kèm công tắc giám sát, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa, đường kính D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 3 cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chụp trụ chữa cháy và trụ tiếp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 600x500x180 mm loại nắp chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 69 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy DN65 dài 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt khớp nối ren trong DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 74 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ thô sơ có vỏ hộp bằng tôn kích thước (1200x800x200) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 75 | Bộ dụng cụ phá dỡ: Kìm 60cm, rừu 2kg, búa 5kg, xà beng 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 76 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 BC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,26 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê thép DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê thép DN100/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thép DN100/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thép DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thép DN80/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thép DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút thép DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút thép DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thép DN125/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thép DN25/15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 100 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1 | cặp bích |
| 101 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 22 | cặp bích |
| 102 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | cặp bích |
| 103 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | cặp bích |
| 104 | Lắp đặt đai treo ống DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đai treo ống DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đai treo ống DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đai treo ống DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đai treo ống DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 109 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 58 | m2 |
| 110 | Đổ bệ bê tông máy bơm và trụ chữa cháy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2 | m3 |
| 111 | Cắt đục sân (đường) bê tông chôn ống chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,5 | m3 |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp II để chôn ống chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 18 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô 1km đầu trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,18 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,18 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,18 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 0,18 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 để hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 3 | m3 |
| 118 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 1,26 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,04 | 100m |
| 120 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 2,6332 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 13,166 | 100m2 |
| 122 | Cửa thép chống cháy EI60 KT: 1300x2300mm. Toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, màu ghi sần. Thép làm khung cửa dày 1.4mm.Thép làm cánh cửa dày 1.0mm. Phụ kiện kèm theo gồm: Bản lề chữ Z, Zoăng khung, Zoăng cánh, Nút bịt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 23,92 | m2 |
| 123 | Cửa thép chống cháy EI60 KT: 1000x2300mm. Toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, màu ghi sần. Thép làm khung cửa dày 1.4mm.Thép làm cánh cửa dày 1.0mm. Phụ kiện kèm theo gồm: Bản lề chữ Z, Zoăng khung, Zoăng cánh, Nút bịt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 4,6 | m2 |
| 124 | Khóa kèm thanh đẩy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | chiếc |
| 125 | Tay co thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 8 | chiếc |
| 126 | Chân DOORSEAL INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 12,4 | md |
| 127 | Thi công vách bằng tấm thạch cao chống cháy EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ bản vẽ thi công | 66,672 | m2 |
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Phông hội trường: (bao gồm cả suốt treo): | Bằng vải tuyết nhung màu xanh đậm, dầy. KT:(C6800xR11890)mm | 81,46 | m2 |
| 2 | Sao vàng + búa liềm | Sao vàng + búa liềm | 1 | bộ |
| 3 | Bục tượng bác + Tượng bác+ Hoa bục tượng Bác | Bục được làm bằng gỗ MDF siêu mịn sản xuất trên dây chuyền công nghệ của Đức, bề mặt sơn phủ PU chống xước, chống ẩm, bên trên có trang trí thành hình đài sen loại đại.Tượng bác được làm bằng thạch cao nhũ đồngKT: bục(C1350xS600xR900)mm | 1 | bộ |
| 4 | Bục phát biểu | Bục được làm bằng gỗ MDF siêu mịn sản xuất trên dây chuyền công nghệ của Đức, bề mặt sơn phủ PU chống xước, chống ẩm.KT:(C1200xS600xR900)mm | 1 | bộ |
| 5 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam | Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng alumilum đỏ, phần chữ bằng alumilum ốp chữ nổi chân đế mếch 2cmKT: (6200 x400)mm | 6,2 | md |
| 6 | Bàn Hội trường | Toàn bộ bàn đều được làm bằngToàn bộ bàn đều được làm bằng gỗ MDF siêu mịn sản xuất trên dây chuyền công nghệ của Đức, bề mặt sơn phủ PU chống xước, chống ẩm. Mặt bàn hình chữ nhật , có đợt để tài liệu, yếm dài sát đất được trang trí, chân ghép hộp.KT: (1200x450x750)mm | 15 | chiếc |
| 7 | Ghế hội trường | Khung inox kích thước khung Φ22.KT : W470 x D515 x H890 mmĐệm và tựa ghế bọc vải nỉ hoặc PVC màu xanh | 300 | chiếc |
| 8 | Cục đẩy | Nguồn 220V, dải tần số: 20Hz-20kHzCông xuất: 8Ω âm thanh stereo:1000W4Ω âm thanh stereo:1800W2Ω âm thanh stereo:2500WKT: (650x585x200)mm | 1 | chiếc |
| 9 | Miser JK Audio | Xử lý chống rú rít 100%Cài đặt nhiều cấu hình khác nhauChọn chế độ bằng điện thoại hoặc điều khiển | 1 | chiếc |
| 10 | Loa thùng | Loa Bộ chia tần số: Loa Woofer đơn 10, 2 chiềuPhản hồi tần số (không có EQ, -6dB): 6 5Hz-19KHzPhản hồi tần số (với EQ, -6dB): 55Hz-20KHz.Độ nhạy: 1m@1W: 96dBTính định hướng (HXV): 90°x60°Tính max. S mức áp ound: 1 27 dBTrở kháng (OHMS): 8ΏPeak (Tối đa): 300W/600W/900WĐiểm phân chia tần số: 2,2 KHzKích thước tủ (H*W*D): 54x32x35 cm | 4 | chiếc |
| 11 | Micro cổ ngỗng | Có dây để bànSử dụng pin 9VCó đèn led báo nguồn mic | 1 | chiếc |
| 12 | Đầu đĩa 6 số | Định dạng đĩa có thể đọc: CD, DVD, MP3, MPEG – 4, SVCD, VCD.Chức năng đặc bịêt với USB.Cổng kêt nối âm thanh.Cổng kết nối hình ảnh.Ngôn ngữ hiển thị | 1 | chiếc |
| 13 | Micro không dây | Bộ thu tín hiệu và micro không dây (1 đầu thu, 2 tay cầm) (EW100)Micro không dây Nuoxun EW100Sử dụng sóng: sóng cao tần UHF.Dải tần số: UHF 600 – 900 MHz.Phạm vi điều chỉnh: 50MHz.Kênh: 2 × 100CH.Khoảng tần số: 250KHz. Tần số ổn định: ± 0,005% | 2 | bộ |
| 14 | Tủ đựng âm ly micro | Loại: Tủ đựng âm thanh 10U, Tủ đựng thiết bịGỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựaGóc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽChân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắnĐinh tán neo képXung quanh các cạnh bọc góc nhôm dàyCó khóa lưỡi móc dễ dàng khóa Kích thước: 68 x 52 x 57 cm | 1 | chiếc |
| 15 | Bộ phụ kiện lắp đặt âm thanh | Dây loa, giá treo, dây ổ điện... | 1 | bộ |
| 16 | Đèn chiếu sân khấu | đèn Ledfull color 54x9W chiếu tạo ánh sáng vàng cho sân khấu một bộ 3 cái | 2 | bộ |
| 17 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ | loại 1 loop | 1 | tủ |
| 18 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | có thông số kỹ thuật: H>=45m; Q=25l/s | 1 | chiếc |
| 19 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezen | có thông số kỹ thuật: H>=45m; Q=25l/s | 1 | chiếc |
| 20 | Máy bơm bù áp động cơ điện | có thông số kỹ thuật H>=60m, Q= 1l/s | 1 | chiếc |
| 21 | Bình chữa cháy MFZ8 BC | MFZ8 BC | 26 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) (Đối với hạng mục thi công PCCC: kèm theo tài liệu là Biên bản xác nhận nghiệm thu về PCCC của cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành tối thiểu ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng để chứng minh hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm mẫu số 11C | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm mẫu số 11C | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Kỹ sư điện- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm mẫu số 11C | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm mẫu số 11C | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC | 1 | Kỹ sư PCCC:- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Đã từng phụ trách thi công PCCC ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm mẫu số 11C | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm mẫu số 11C | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học; Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực (đối với kỹ sư xây dựng)- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm mẫu số 11C | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghềGhi chú: Chỉ yêu cầu nhà thầu nộp kèm danh sách bản scan và các tài liệu chứng minh của các nhân sự là công nhân kỹ thuật. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | cái | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | máy | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | máy | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | cái | 2 |
| 5 | Ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải | xe | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | máy | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | máy | 1 |
| 8 | Máy hàn | máy | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | cái | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 11 | Máy phát điện | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi