Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Du lịch và Truyền thông huyện Kon Plông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:01:00 đến ngày 2022-08-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,530,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019-2020-2021) tính đến thời điểm xét thầu. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công từ 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự với công trình này (cụ thể công trình bảng pa nô tuyên truyền hoặc công trình tính chất, nội dung công việc tương tự như pa nô)- Tương tự về quy mô công việc: Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 1.800.000.000 đồng và tổng giá trị 02 hợp đồng là 3.600.000.000 đồng.(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng)- Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh thông tin để xác thực nội dung kê khai của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSĐX). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (KS. Xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình dân dụng và công nghiệp).- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (KS. Xây dựng dân dụng)- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công in ấn- quảng cáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết kế đồ họa- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (KS. Xây dựng dân dụng)- Đã từng phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán- Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Du lịch và Truyền thông huyện Kon Plông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Lắp đặt các biển quảng cáo du lịch huyện Kon Plông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa-Thể thao-Du lịch và Truyền thông huyện Kon Plông.
Người giám sát: Ông Nguyễn Văn Tuấn Chức vụ: Giám đốc
- Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- Điện thoại: 0260 3848 379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Du lịch và Truyền thông huyện Kon Plông. - Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 0260. 3848 379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH.MTV tư vấn-xây dựng Highland. Địa chỉ: 88/6 Đường Sư Vạn Hạnh, phường Duy Tân, thành phố KonTum. - Điện thoại: 02603.277377 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Du lịch và Truyền thông huyện Kon Plông. - Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 0260. 3848 379 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢNG PA NÔ (VỊ TRÍ 1 KM70+200- XÃ PỜ Ê, HUYỆN KON PLONG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V | 48,958 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 2,128 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 2,283 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 27,894 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,23 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,67 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,346 | tấn |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 15 | Gia công thép tấm đầu trụ bê tông | Theo chương V | 0,528 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép tấm đầu trụ bê tông | Theo chương V | 0,528 | tấn |
| 17 | Bu lông neo móng D27, L1000 | Theo chương V | 96 | Cái |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 4,123 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 4,123 | tấn |
| 20 | Gia công giằng, hệ khung bảng | Theo chương V | 1,237 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép giằng, hệ khung bảng | Theo chương V | 1,237 | tấn |
| 22 | Bu lông D10, L30 | Theo chương V | 132 | Cái |
| 23 | Bu lông D18, L50 | Theo chương V | 144 | Cái |
| 24 | Gia công bảng tol dày 8zem | Theo chương V | 1,105 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bảng tol dày 8zem | Theo chương V | 1,105 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 471,323 | m2 |
| 27 | In Bạt Uv bóng không gân 4zem2 540gram nội dung quảng cáo (bao gồm nhân công bắn lên bảng tol) | Theo chương V | 168 | m2 |
| B | BẢNG PA NÔ (VỊ TRÍ 2 KM 118+800- THỊ TRẤN MĂNG ĐEN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V | 48,958 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 2,128 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 2,283 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 27,894 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,23 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,67 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,346 | tấn |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 15 | Gia công thép tấm đầu trụ bê tông | Theo chương V | 0,528 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép tấm đầu trụ bê tông | Theo chương V | 0,528 | tấn |
| 17 | Bu lông neo móng D27, L1000 | Theo chương V | 96 | Cái |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 4,123 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 4,123 | tấn |
| 20 | Gia công giằng, hệ khung bảng | Theo chương V | 1,237 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép giằng, hệ khung bảng | Theo chương V | 1,237 | tấn |
| 22 | Bu lông D10, L30 | Theo chương V | 132 | Cái |
| 23 | Bu lông D18, L50 | Theo chương V | 144 | Cái |
| 24 | Gia công bảng tol dày 8zem | Theo chương V | 1,105 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bảng tol dày 8zem | Theo chương V | 1,105 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 471,323 | m2 |
| 27 | In Bạt Uv bóng không gân 4zem2 540gram nội dung quảng cáo (bao gồm nhân công bắn lên bảng tol) | Theo chương V | 168 | m2 |
| C | BẢNG PA NÔ (VỊ TRÍ 1 KM1542+600: đường HCM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V | 48,958 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 2,128 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 2,283 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 27,894 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,23 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,67 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,346 | tấn |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 15 | Gia công thép tấm đầu trụ bê tông | Theo chương V | 0,528 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép tấm đầu trụ bê tông | Theo chương V | 0,528 | tấn |
| 17 | Bu lông neo móng D27, L1000 | Theo chương V | 96 | Cái |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 4,123 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 4,123 | tấn |
| 20 | Gia công giằng, hệ khung bảng | Theo chương V | 1,237 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép giằng, hệ khung bảng | Theo chương V | 1,237 | tấn |
| 22 | Bu lông D10, L30 | Theo chương V | 132 | Cái |
| 23 | Bu lông D18, L50 | Theo chương V | 144 | Cái |
| 24 | Gia công bảng tol dày 8zem | Theo chương V | 1,105 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bảng tol dày 8zem | Theo chương V | 1,105 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 471,323 | m2 |
| 27 | In Bạt Uv bóng không gân 4zem2 540gram nội dung quảng cáo (bao gồm nhân công bắn lên bảng tol) | Theo chương V | 168 | m2 |
| D | BẢNG PA NÔ (VỊ TRÍ 3 KM1562+530-(SAO MAI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V | 48,958 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,128 | m3 | |
| 3 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | 2,283 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 27,894 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,872 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,23 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,67 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,12 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,346 | tấn | |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,218 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ trong phạm vi | 0,293 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,293 | 100m3 | |
| 15 | Gia công thép tấm đầu trụ bê tông | 0,528 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng thép tấm đầu trụ bê tông | 0,528 | tấn | |
| 17 | Bu lông neo móng D27, L1000 | 96 | Cái | |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | 4,123 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 4,123 | tấn | |
| 20 | Gia công giằng, hệ khung bảng | 1,237 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép giằng, hệ khung bảng | 1,237 | tấn | |
| 22 | Bu lông D10, L30 | 132 | Cái | |
| 23 | Bu lông D18, L50 | 144 | Cái | |
| 24 | Gia công bảng tol dày 8zem | 1,105 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt bảng tol dày 8zem | 1,105 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 471,323 | m2 | |
| 27 | In Bạt Uv bóng không gân 4zem2 540gram nội dung quảng cáo (bao gồm nhân công bắn lên bảng tol) | 168 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019-2020-2021) tính đến thời điểm xét thầu. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công từ 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự với công trình này (cụ thể công trình bảng pa nô tuyên truyền hoặc công trình tính chất, nội dung công việc tương tự như pa nô)- Tương tự về quy mô công việc: Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 1.800.000.000 đồng và tổng giá trị 02 hợp đồng là 3.600.000.000 đồng.(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng)- Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ chứng minh thông tin để xác thực nội dung kê khai của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSĐX). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (KS. Xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình dân dụng và công nghiệp).- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình – phần xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (KS. Xây dựng dân dụng)- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công in ấn- quảng cáo | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết kế đồ họa- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (KS. Xây dựng dân dụng)- Đã từng phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán- Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
| 6 | trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5,0 kW | 4 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 1,5 kW | 4 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 4 |
| 5 | Biến thế hàn xoay chiều | 23,0 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan đứng | 2,5 kW | 2 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezel | 360,00 m3/h | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250,0 lít | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 7,0 T | 2 |
| 10 | Pa lăng xích | 5,0 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi