Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797787-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Chiềng Tương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220713675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2022, giao tại Quyết định số 138/QĐ-PGDĐT ngày 22/12/2021 của Phòng GDĐT huyện Yên Châu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 08:17:00 đến ngày 2022-08-05 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 479,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,180,000 VNĐ ((Bảy triệu một trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1873E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4374E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 335.400.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 335.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên có trình độ chuyên ngành dân dụng phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường tiểu học Chiềng Tương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Chiềng Tương
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2022, giao tại Quyết định số 138/QĐ-PGDĐT ngày 22/12/2021 của Phòng GDĐT huyện Yên Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Chiềng Tương Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trường Tiểu học Chiềng Tương; Địa chỉ: Xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham đề xuất thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham đề xuất, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Đàn Sơn La. Địa chỉ: Bản Phiêng Ban 1, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Yên Châu. Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH xây dựng Phục Hưng Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La. Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Phục Hưng Sơn La; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. - Nhà thầu tham dự đề xuất không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Tiểu học Chiềng Tương; Địa chỉ: Xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Chiềng Tương , địa chỉ: Xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Chiềng Tương Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.180.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Chiềng Tương Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Chiềng Tương; Địa chỉ: Xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lù Văn Cường – Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện yên Châu; Địa chỉ: Thị trấn yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Tiểu học Chiềng Tương; Địa chỉ: Xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TRƯỜNG POM KHỐC
1Sửa chữa máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11
2Tháo tấm lợp fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9075100m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9075100m2
4Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,21md
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8626m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8626m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0784100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1029tấn
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4101m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4101m2
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6264tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6264tấn
13Gia công khung bo viền (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1089tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1444100m2
15Trần tôn (đã bao gồm cả khung xương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,7106m2
16Sửa chữa sơn, trátMô tả kỹ thuật theo Chương V11
17Diện tích tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V217,5232m2
18Diện tích tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V369,389m2
19Diện tích cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V36,1119m2
20Diện tích cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V35,046m2
21Diện tích đấy lanh văngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,584m2
22*/* Diện tích cạo trát tạm tính 35%Mô tả kỹ thuật theo Chương V11
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V230,3246m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6544m2
25*/* Diện tích cạo sơn tạm tính 50%Mô tả kỹ thuật theo Chương V11
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V329,0351m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9296m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,1331m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,2862m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9053m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6544m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V409,995m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V261,6991m2
34Sửa chữa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V47m2
36Phá dỡ hoa sắt (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
37Cửa đi khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6m2
38Cửa sổ khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
39Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Hoa sắt sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V229,5811kg
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
42Sửa chữa lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V11
43Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V244,8486m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,9536m2
45Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,895m2
46Sửa chữa hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
49Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
50Cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
51Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
52Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
53Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
54Ống nhựa luồn dây SP D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V380m
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt ổ cắm, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
60Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt 1 lỗ + đế âm + 1 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
61Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt 2 lỗ + đế âm + 2 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
63Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
642 Chiết áp quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
65Aptomat 2 pha 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Aptomat 1 pha 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Aptomat 1 pha 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Aptomat 1 pha 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Aptomat 1 pha 6AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Tủ điện phòng nhựa mica chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
74Hộp đựng bình cứu hỏa 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Bình cứu hỏa cầm tay MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Sửa chữa thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V11
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m3
80Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
81Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
82Thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4552kg
83Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V145m
84Quả hồ lôMô tả kỹ thuật theo Chương V7quả
85Gia công kim thu sét dài 0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
86Lắp đặt kim thu sét dài 0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
87Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
88Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
89Công tác khácMô tả kỹ thuật theo Chương V11
90Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5533m3
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5533m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1873E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4374E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 335.400.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 335.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;31
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên có trình độ chuyên ngành dân dụng phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn1
2 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
3 Đầm dùi 1,5 Kw Đầm dùi 1,5 Kw1
4 Máy cắt 5Kw Máy cắt 5Kw1
5 Máy trộn 80L Máy trộn 80L1
6 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->