Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ Hệ thống PCCC và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ Hệ thống PCCC và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị khoảng 22.800 triệu đồng; các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Vũng L |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 08:02:00 đến ngày 2022-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,381,246,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.000.000.000 VND.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT.5. Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Có bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần thô, hoàn thiện (Có bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 02 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Trong đó có 01 Kỹ thuật thi công có chứng chỉ giám sát công trình HTKT hạng III trở lên và 01 Kỹ thuật thi công có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện (Có bằng Kỹ sư chuyên ngành điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên nghành điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước (Có bằng Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên nghành nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào (Có bằng Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ (Có bằng Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình (Có bằng Kỹ sư kinh tế xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng III trở lên;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng (Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 02 người- Đã phụ trách Đội trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đào > 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi công suất >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu tải trọng >= 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ, Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo (42 chân; 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ, giấy kiểm định. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 14-Cây chống thép (3,2-4,8) m - Cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ, giấy kiểm định. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 15-Cốp pha (thép hoặc phủ phin) - m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 16-Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ Hệ thống PCCC và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp). Trường Tiểu học Trung Thành A, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị khoảng 22.800 triệu đồng; các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Vũng L |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình Dân dụng (theo Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); - Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm. Điện thoại: 02703.870279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DÂN DỤNG | |||
| B | ĐIỂM CHÍNH - ẤP TRUNG TRẠCH | |||
| C | KHỐI 14 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| D | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 7,9437 | 100m3 | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 5,0m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | Cọc BTCT ứng lực 15x15 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 90,75 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 5,0m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I, ép âm (HSNC:1,05;HSMTC:1,05;) | Cọc BTCT ứng lực 15x15 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,89 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,4758 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cọc | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 40,421 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,0916 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 37,2822 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 260,8282 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 58,1766 | m3 |
| 10 | Trải tấm nylong chống mất nước xi măng | Nilong : Loại 1 | 7,244 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,9356 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 77,9794 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 26,5925 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 109,521 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 141,6296 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 15,263 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 67,5832 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 4,9618 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0255 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam | 12,7261 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam | 0,3941 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam | 17,0004 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam | 13,0234 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 14,633 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,4049 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 6,0489 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 9,8676 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 12,0145 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,7739 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,0048 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1598 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 3,1225 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6156 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2157 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,1398 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 17,766 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,0124 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,6427 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,9008 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 12,1099 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,2105 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,9138 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,1679 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,8733 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,5445 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,5485 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,9088 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,3642 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0786 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,9536 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 5,1928 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,6927 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,0482 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3087 | tấn |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1.199,8167 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 847,1172 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 666,8731 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.218,19 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 152,2262 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 242,5662 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 67,946 | m2 |
| 62 | Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 97,4862 | m2 |
| 63 | Láng mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 107,375 | m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 738 | cấu kiện | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 138,677 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 70,9283 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,3658 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,3408 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,4888 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,6856 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,8563 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,158 | m3 |
| 73 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 57,6975 | m2 |
| 74 | Lát bậc tam cấp gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 58,8473 | m2 |
| 75 | Lát bậc cầu thang gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 124,4 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 135,51 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.903,4208 | m2 |
| 78 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18,045 | m2 |
| 79 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x450mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 369 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1.651,9964 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2.581,6275 | m2 |
| 82 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 225,25 | m2 |
| 83 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 70x200mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,9555 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1.671,2 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 202,4498 | m |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 37,736 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ âm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 126,4 | m |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4.867,7878 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3.200,878 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5,0mm, có khung bảo vệ thép hộp, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 140,4 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 23,76 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi lambri nhôm, khung nhôm hệ 700, bao gồm phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 42 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ bật kính trắng mờ 5,0mm, khung nhôm hệ 700, bao gồm phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ cánh lùa khung sắt, kính trắng dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 223,2 | m2 |
| 95 | Vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu trà dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 78,2646 | m2 |
| 96 | Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 264,2 | m2 |
| 97 | Gia công lan can inox ống 304 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,1802 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can 304 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 98,9725 | m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,0mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,701 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co lơi uPVC D90 | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 47 | cái |
| 101 | Lắp đặt cầu chắn rác | Việt Nam | 23 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2665 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1725 | 100m |
| 104 | Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,0631 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 4,0631 | tấn |
| 106 | Lợp mái che bằng tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,9021 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn dàn giáo về an toàn lao động . | 19,5048 | 100m2 |
| 108 | Gia công vì kèo thép hộp STK 40x80x1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0643 | tấn |
| 109 | Gia công vì kèo thép hình tấm dày 8,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0201 | tấn |
| 110 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,0844 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 303,7312 | m2 |
| 112 | Bulong D20x400 | Việt Nam | 32 | cái |
| 113 | Trần prima khung nhôm nổi 600x600mm, thành phẩm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 622,6 | m2 |
| 114 | Thép tròn fi4mm | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 14,4 | kg |
| 115 | Chữ mica thành phẩm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| E | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn đôi 1,2m máng Batten bóng Led lắp nổi 2x18W | 44 | bộ | |
| 2 | Đèn đơn 1,2m máng Batten bóng Led lắp nổi 1x18W | 127 | bộ | |
| 3 | Đèn led D217 - 18W ốp trần | 41 | bộ | |
| 4 | Quạt đảo trần | 78 | cái | |
| 5 | Ổ cắm đôi, 3 chấu 16A (loại có màn che) + đế âm + viền | 65 | cái | |
| 6 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | 12 | cái | |
| 7 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | 1 | cái | |
| 8 | Hộp 4 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | 28 | cái | |
| 9 | Hộp 2 chiết áp + đế âm + viền | 28 | cái | |
| 10 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viền | 22 | cái | |
| 11 | Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 400x300x150 | 3 | 1 tủ | |
| 12 | MCCB 2P 175A-35kA | 1 | cái | |
| 13 | RCBO 2P 63A-30mA-6kA | 3 | cái | |
| 14 | MCB 2P 40A-6kA | 2 | cái | |
| 15 | MCB 2P 25A-6kA | 8 | cái | |
| 16 | MCB 2P 20A-6kA | 2 | cái | |
| 17 | MCB 2P 16A-6kA | 14 | cái | |
| 18 | MCB 2P 10A-6kA | 6 | cái | |
| 19 | Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | 29 | bộ | |
| 20 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 50mm2 (cấp nguồn từ tủ tổng MDB) | 52 | m | |
| 21 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2 | 398 | m | |
| 22 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 | 58 | m | |
| 23 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2 | 398 | m | |
| 24 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | 1.076 | m | |
| 25 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | 3.530 | m | |
| 26 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2 (dây E) | 199 | m | |
| 27 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2 (dây E) | 29 | m | |
| 28 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 (dây E) | 199 | m | |
| 29 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 (dây E) | 391 | m | |
| 30 | Ống nhựa xoắn D16 | 1.765 | m | |
| 31 | Ống nhựa xoắn D20 | 538 | m | |
| 32 | Ống nhựa xoắn D25 | 228 | m | |
| 33 | Ống nhựa xoắn D32 | 199 | m | |
| 34 | Ống nhựa dẹp 80x50 | 26 | m | |
| 35 | Băng keo hạ thế | 30 | cuồn | |
| 36 | Cọc tiếp địa P16-2,4m + kẹp cọc | 4 | 1 bộ | |
| 37 | Cáp đồng trần 10mm2 | 20 | m | |
| 38 | Đầu cosse CU 16mm2 | 12 | cái | |
| 39 | Đầu cosse Cu 50mm2 | 4 | cái | |
| F | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít + phụ kiện | 2 | cái | |
| 2 | Motuer 2,0 HP | 2 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa inox | 66 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả | 24 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | 30 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt tiểu treo + vòi xả | 6 | bộ | |
| 8 | Thùng rác | 30 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt lưới thu inox D60 | 42 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 1,3 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 1,59 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x1,8mm | 0,75 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm | 3 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9m | 0,07 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm | 1,05 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D27 | 130 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D34 | 15 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D60 | 90 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê PVC D114 | 40 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co PVC D27 | 60 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co PVC D34 | 15 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co PVC D60 | 35 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co PVC D90 | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co PVC D114 | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn giảm PVC D34/27 | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 | 126 | cái | |
| 27 | Van khóa D27 | 8 | Cái | |
| 28 | Van khóa D34 | 10 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt đầu răng trong/răng ngoài D21 | 252 | cái | |
| G | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3131 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,576 | m3 |
| 3 | Trãi tấm nilong trước khi đổ bê tông | Nilong : Loại 1 | 0,1576 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,576 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0953 | 100m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,8112 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7164 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 39,256 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,1 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,1464 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0483 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan sắt fi 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0906 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 14 | 1cấu kiện | |
| 14 | Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ); Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2816 | M3 |
| 15 | Than hoạt tính | Loại 1 | 0,48 | M3 |
| H | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| I | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1104 | 100m3 | |
| 2 | Ép cọc BTCT ứng lực , dài L = 4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,96 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0836 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,561 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 10,6225 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,708 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,244 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,3991 | m3 |
| 9 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Nilong : Loại 1 | 0,2999 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,6761 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,4447 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,7066 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1416 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3846 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4851 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5396 | 100m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,371 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,9283 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,7996 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2468 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 94,1075 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,64 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 35,5055 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,96 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,78 | m2 |
| 26 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 38,3471 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 37,85 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ âm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 21 | m |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 24,1 | m |
| 30 | Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,1547 | m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 22,1043 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 22,1043 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch kính lấy sáng 20x20cm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,96 | m2 |
| 35 | Khung bảo vệ thép hộp, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,68 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi lambris khung nhôm hệ 700, bao gồm phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,7 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách ngăn lambris nhôm hệ 700 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,6 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | m2 |
| 39 | Lát bậc tam cấp bằng gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,53 | m2 |
| 40 | Lát nền, gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 32,2739 | m2 |
| 41 | Ốp gạch vào tường, trụ, gạch men 300x450mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 73,71 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 25,61 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 140,095 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác | Việt Nam | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,21 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,012 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co PVC D60 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,8mm mạ kẽm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1726 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,1726 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,672 | m2 |
| 51 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3168 | 100m2 |
| 52 | Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (tấm trần có chốt gài chống gió bật)(thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 21,6076 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0093 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,04 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,163 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0595 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0202 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0292 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0957 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1151 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0591 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5554 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0969 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0862 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0712 | tấn |
| J | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18W | 3 | bộ | |
| 2 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | 1 | cái | |
| 3 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | 1 | cái | |
| 4 | MCB 2P 16A-6kA | 1 | cái | |
| 5 | Cáp đồng đơn bọc Cu/PVC 2,5mm2 (bao gồm nguồn cấp từ khối hành chính ra) | 44 | m | |
| 6 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | 30 | m | |
| 7 | Ống nhựa xoắn D20 | 37 | m | |
| K | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước inox đứng 500 lít + phụ kiện | 1 | bể | |
| 2 | Motuer 1,5 HP | 1 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa inox | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt tiểu treo + vòi xả | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | 1 | bộ | |
| 9 | Thùng rác | 4 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt lưới thu inox D60 | 6 | cái | |
| 11 | Bộ 7 món | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,18 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,35 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm | 0,24 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9m | 0,1 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm | 0,12 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D27 | 20 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D60 | 20 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê PVC D114 | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co PVC D27 | 15 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co PVC D60 | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co PVC D114 | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 | 18 | cái | |
| 24 | Van khóa D27 | 2 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt đầu răng trong/răng ngoài D21 | 36 | cái | |
| 26 | Keo dán ống | 2 | Kg | |
| L | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1653 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,788 | m3 |
| 3 | Trãi tấm nilong trước khi đổ bê tông | Nilong : Loại 1 | 0,0788 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,781 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0642 | 100m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,4056 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3582 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,588 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 4,19 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5732 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0241 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0453 | 100kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 14 | Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,128 | m3 |
| 15 | Than hoạt tính | Loại 1 | 0,1408 | m3 |
| M | NHÀ BẢO VỆ | |||
| N | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0624 | 100m3 | |
| 2 | Ép cọc BTCT ứng lực , dài L = 4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,64 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,8168 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,296 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0414 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5152 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Nilong : Loại 1 | 0,0644 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,4116 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,5255 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,4353 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0736 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2324 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1767 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3017 | 100m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3051 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (50% gạch đất nung và 50% gạch XMCL không nung) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,693 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió màu trắng 19x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,7328 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 24,549 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18,451 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 14,428 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 34,544 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 60 | m |
| 24 | Đắp vữa dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 3,54 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ âm | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 33 | m |
| 26 | Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,235 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 7,1656 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 8,112 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,744 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi pano tấm blamri khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5mm + khung bảo vệ + phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,98 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5mm + khung bảo vệ + phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,52 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung bông sắt (không tính vật liệu chính) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,52 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch men 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,5 | m2 |
| 34 | Lát gạch bậc tam cấp gạch men nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,534 | m2 |
| 35 | Ốp tường gạch men 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,525 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch thạch anh (Granite nhân tạo) 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,435 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác | Việt Nam | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x2,9mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,16 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x1,8mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,012 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co PVC fi 90 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 25,665 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 63,777 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,8mm mạ kẽm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,08 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,08 | tấn |
| 45 | Sản xuất cầu phong thép hộp tráng kẽm 50x50x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0418 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cầu phong thép hộp | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,0418 | tấn |
| 47 | Sản xuất li tô thép hộp 25*25*1,2mm mạ kẽm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0373 | tấn |
| 48 | Lắp dựng li tô thép hộp | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,0373 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1228 | 100m2 |
| 50 | Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (tấm trần có chốt gài chống gió bật)(thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,46 | M2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,78 | 1m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,224 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0259 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1077 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0143 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0654 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0493 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2105 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0841 | tấn |
| O | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18W | 1 | bộ | |
| 2 | Quạt treo tường + phích nối nguồn | 1 | cái | |
| 3 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền | 2 | cái | |
| 4 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | 1 | cái | |
| 5 | MCB 2P 16A-6kA | 1 | cái | |
| 6 | Cáp đồng đơn bọc Cu/PVC 2,5mm2 (bao gồm nguồn cấp từ khối hành chính ra) | 88 | m | |
| 7 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | 10 | m | |
| 8 | Ống nhựa xoắn D20 | 49 | m | |
| P | CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC THÀNH KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ | |||
| Q | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 180,88 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | 2 | công | |
| 3 | Vệ sinh, băm nhám lớp vữa | 94,2128 | m2 | |
| 4 | Chà nhám lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà | 184,088 | m2 | |
| 5 | Chà nhám lớp sơn cũ trên dầm, trần ngoài nhà | 347,8142 | m2 | |
| 6 | Chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | 327,105 | m2 | |
| 7 | Chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 406,6838 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 10,0841 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,013 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ gạch men lát nền | 203,375 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 75,96 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 109,02 | m2 | |
| 13 | Băm nhám lớp vữa trát để ốp gạch | 38,68 | m2 | |
| 14 | Trần prima khung nhôm 600x600mm, tấm trần có chốt gài chống bật (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 180,88 | m2 |
| 15 | Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 54,5476 | m2 |
| 16 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 39,6652 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 94,2128 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,104 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,3785 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,208 | m3 |
| 21 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 144 | cấu kiện | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,683 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3799 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0394 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0388 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0414 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0919 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 42,61 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch đất nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 14,07 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 89,32 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 33,788 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 110,4 | m |
| 33 | Láng ô văng, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 8,4 | m2 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 44,488 | m3 |
| 35 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | Nilong : Loại 1 | 2,0222 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,1774 | m3 |
| 37 | Ốp gạch vào tường, trụ, gạch men 300x450mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 17,7 | m2 |
| 38 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 39,06 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 371,686 | m2 |
| 40 | Lát nền, gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,88 | m2 |
| 41 | Lát bậc cầu thang gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 22,415 | m2 |
| 42 | Lát bậc tam cấp gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,63 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính - tận dụng | 9,9 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính - tận dụng | 11,52 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ - tận dụng | 11,52 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 109,02 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi pano sắt kính có khung bảo vệ, kính trắng dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,9 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính, kính trắng dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,52 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,24 | m2 |
| 52 | Vách kính khung nhôm trong nhà, khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 55,8 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 606,628 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 921,2942 | m2 |
| 55 | Gia công lan can inox ống 304 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0354 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,31 | m2 |
| 57 | Thép tròn fi4mm | Thép tròn D | 6 | kg |
| R | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn đôi 1,2m máng Batten bóng Led lắp nổi 2x18W | 24 | bộ | |
| 2 | Đèn đơn 0,6m máng Batten bóng Led lắp nổi 1x9W | 3 | bộ | |
| 3 | Đèn led D217 - 18W ốp trần | 6 | bộ | |
| 4 | Quạt đảo trần | 12 | cái | |
| 5 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A (loại có màn che) + đế nổi + viền | 24 | cái | |
| 6 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viền | 3 | cái | |
| 7 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế nổi + viền | 12 | cái | |
| 8 | Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 400x300x150 | 3 | 1 tủ | |
| 9 | MCCB 2P 150A-25kA | 1 | cái | |
| 10 | MCCB 2P 100A-25kA | 1 | cái | |
| 11 | MCCB 2P 75A-25kA | 1 | cái | |
| 12 | MCCB 2P 50A-25kA | 1 | cái | |
| 13 | RCBO 2P 20A-30mA-6kA | 9 | cái | |
| 14 | MCB 2P 10A-6kA | 2 | cái | |
| 15 | Đế nổi đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | 11 | bộ | |
| 16 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2 | 48 | m | |
| 17 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2 | 52 | m | |
| 18 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | 468 | m | |
| 19 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | 548 | m | |
| 20 | Lắp nẹp nhựa vuông 20x10mm | 508 | m | |
| 21 | Lắp nẹp nhựa vuông 50x35mm | 50 | m | |
| 22 | Băng keo hạ thế | 20 | cuồn | |
| 23 | Cọc tiếp địa P16-2,4m + kẹp cọc | 2 | 1 bộ | |
| 24 | Cáp đồng trần C10mm2 | 15 | m | |
| 25 | Đầu cosse CU 16mm2 | 8 | cái | |
| 26 | Đầu cosse CU 25mm2 | 4 | cái | |
| S | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa inox | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | 2 | bộ | |
| 4 | Thùng rác | 2 | Cái | |
| 5 | Bộ 7 món | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt lưới thu inox D60 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,06 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,08 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC P60x2,5mm | 0,25 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm | 0,25 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D27 | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D60 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D114 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co PVC D27 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co PVC D60 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co PVC D114 | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 | 6 | cái | |
| 18 | Van khóa D27 | 1 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt đầu răng trong/ răng ngoài D21 | 12 | cái | |
| 20 | Keo dán ống | 2 | Kg | |
| T | ĐIỂM PHỤ - ẤP PHƯỚC LỘC | |||
| U | KHỐI 05 PHÒNG HỌC - PHÒNG TIN HỌC - NGOẠI NGỮ | |||
| V | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,4697 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,4313 | 100m3 | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 5m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 27,35 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 5m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I, ép âm (HSNC:1,05;HSMTC:1,05) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,735 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 11,5212 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,4092 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,8642 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 76,7612 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 2,9324 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3491 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5029 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,8503 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,8162 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 27,0114 | m3 |
| 15 | Trải tấm nylong trước khi đổ bê tông | Nilong : Loại 1 | 3,3645 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0423 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0977 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,3137 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 21,9781 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam | 4,6275 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam | 0,1923 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,134 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1326 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,2585 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5484 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,6409 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,3424 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 51,4985 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam | 5,9033 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,3514 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0813 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9811 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,6455 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,7419 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6767 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,8208 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3425 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0469 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0772 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0492 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1881 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2742 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,4299 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 5,2256 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6179 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6354 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4129 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9249 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 25,8534 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam | 2,7982 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3657 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,5303 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4661 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,1287 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,2776 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,8382 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,8252 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,8084 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 34,0953 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 44,9643 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch đất nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 61,95 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch đất nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 24,228 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 397,7719 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 932,5182 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 270 | cấu kiện |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 337,9293 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 270,825 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 396,8226 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 242,28 | m2 |
| 70 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 87,4066 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 105,6566 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 13,02 | m2 |
| 73 | Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 76,2466 | m2 |
| 74 | Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 32,1 | m2 |
| 75 | Lát bậc tam cấp gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 26,0925 | m2 |
| 76 | Lát bậc cầu thang gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24,17 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 64,7 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 546,015 | m2 |
| 79 | Ốp gạch vào tường, gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,4675 | m2 |
| 80 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 28,5425 | m2 |
| 81 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,82 | m2 |
| 82 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x450mm, vữa xi măng M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 160,8 | m2 |
| 83 | Ốp gạch vào chân tường, cột, tiết diện gạch 500x500mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 72,525 | m2 |
| 84 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x450mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,174 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,3 | m2 |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 132,6699 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 230,42 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ nổi, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 506,2 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ âm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 130,1 | m |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.355,7465 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.024,957 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5,0mm, có khung bảo vệ, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 55,56 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa lambris nhôm hệ 700, bao gồm phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20,8 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt, kính trắng dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 66,24 | m2 |
| 96 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 13x26,x1,2mm, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 68,34 | m2 |
| 97 | Vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu trà dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,66 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can inox 304 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 34,785 | m2 |
| 99 | Gia công lan can bằng inox ống 304 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4189 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,8721 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 1,8721 | tấn |
| 102 | Lợp mái bằng tole mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,938 | 100m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 137,472 | m2 |
| 104 | Trần prima khung nhôm nổi kích thước 600x600mm (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 315,6 | m2 |
| 105 | Thép tròn fi 4mm | Thép tròn D | 10 | kg |
| 106 | Thép hộp STK 30x30x1,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 278,2875 | kg |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,0mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,11 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0525 | 100m |
| 110 | Lắp đặt co lơi uPVC D90 | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 42 | cái |
| 111 | Lắp đặt cầu chắn rác | Việt Nam | 14 | cái |
| 112 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn dàn giáo về an toàn lao động . | 6,4368 | 100m2 |
| W | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn đôi 1,2m máng Batten bóng Led lắp nổi 2x18W | 10 | bộ | |
| 2 | Đèn đơn 1,2m máng Batten bóng Led lắp nổi 1x18W | 49 | bộ | |
| 3 | Đèn led D217 - 18W ốp trần | 12 | bộ | |
| 4 | Quạt đảo trần | 25 | cái | |
| 5 | Ổ cắm đôi, 3 chấu 16A (loại có màn che) + đế âm + viền | 17 | cái | |
| 6 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | 5 | cái | |
| 7 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | 2 | cái | |
| 8 | Hộp 4 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | 10 | cái | |
| 9 | Hộp 2 chiết áp + đế âm + viền | 10 | cái | |
| 10 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viền | 5 | cái | |
| 11 | Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 400x300x150 | 2 | tủ | |
| 12 | MCCB 2P 75A-25kA | 1 | cái | |
| 13 | RCBO 2P 50A-30mA-6kA | 2 | cái | |
| 14 | MCB 2P 40A-6kA | 1 | cái | |
| 15 | MCB 2P 25A-6kA | 1 | cái | |
| 16 | MCB 2P 16A-6kA | 5 | cái | |
| 17 | MCB 2P 10A-6kA | 4 | cái | |
| 18 | Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | 11 | bộ | |
| 19 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2 | 122 | m | |
| 20 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 | 60 | m | |
| 21 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | 475 | m | |
| 22 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | 513 | m | |
| 23 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 (dây E) | 61 | m | |
| 24 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 (dây E) | 30 | m | |
| 25 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 (dây E) | 171 | m | |
| 26 | Ống nhựa xoắn D16 | 513 | m | |
| 27 | Ống nhựa xoắn D20 | 238 | m | |
| 28 | Ống nhựa xoắn D25 | 30 | m | |
| 29 | Ống nhựa xoắn D32 | 61 | m | |
| 30 | Băng keo hạ thế | 20 | cuồn | |
| 31 | Cọc tiếp địa P16-2,4m + kẹp cọc | 4 | 1 bộ | |
| 32 | Cáp đồng trần 10mm2 | 25 | m | |
| 33 | Đầu cosse CU 10mm2 | 8 | cái | |
| X | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít + phụ kiện | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt bồn nước inox đứng 500 lít + phụ kiện | 1 | bể | |
| 3 | Motuer 2,0 HP | 1 | Cái | |
| 4 | Motuer 1,0 HP | 1 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa inox | 21 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả | 11 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | 13 | bộ | |
| 9 | Thùng rác | 13 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt lưới thu inox D60 | 15 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,46 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,73 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x1,8mm | 0,36 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm | 0,68 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9m | 0,16 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm | 0,4 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D27 | 45 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D34 | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê PVC D60 | 30 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê PVC D114 | 13 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co PVC D27 | 25 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co PVC D34 | 7 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co PVC D60 | 16 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co PVC D90 | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co PVC D114 | 10 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn giảm PVC D34/27 | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 | 45 | cái | |
| 28 | Van khóa D27 | 6 | Cái | |
| 29 | Van khóa D34 | 5 | Cái | |
| 30 | Lắp đặt đầu răng trong/ răng ngoài D21 | 90 | cái | |
| 31 | Keo dán ống | 8 | Kg | |
| Y | Hầm tự hoại 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1565 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,788 | m3 |
| 3 | Trãi tấm nilong trước khi đổ bê tông | Nilong : Loại 1 | 0,0788 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,788 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0509 | 100m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,4056 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3582 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 19,628 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,19 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5732 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0241 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan sắt fi 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0453 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 14 | Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1408 | m3 |
| 15 | Than hoạt tính | Loại 1 | 0,24 | m3 |
| Z | Hầm tự hoại 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0918 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,481 | m3 |
| 3 | Trãi tấm nilong trước khi đổ bê tông | Nilong : Loại 1 | 0,0481 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,481 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,036 | 100m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,687 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3108 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 14,264 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,14 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,333 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0161 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan sắt fi 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0272 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 14 | Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,072 | m3 |
| 15 | Than hoạt tính | Loại 1 | 0,1584 | m3 |
| AA | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| AB | ĐIỂM CHÍNH | |||
| AC | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| AD | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,815 | 100m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, ứng lực bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc L= 4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,7 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,8035 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3453 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,117 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,632 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,824 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,076 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,5394 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nền | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0652 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hồ | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7732 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0124 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp hồ | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2372 | 100m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,1948 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 55,1556 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,72 | m2 |
| 17 | Trát hồ dầu trộn phụ gia SIKALATTEX | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 124,92 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 37,24 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,52 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 67,5843 | m2 |
| 21 | Ống Inox fi 27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,196 | M |
| 22 | Ống Inox fi 34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | M |
| 23 | Lắp dựng thang Inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,8 | m2 |
| 24 | Thép L50x50x5,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16,485 | Kg |
| 25 | Thép tấm dày 1.0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,67 | Kg |
| 26 | Thép tròn Þ16 | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,95 | Kg |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,004 | 100m |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0301 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1533 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2237 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7035 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0249 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,7246 | tấn |
| AE | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0755 | 100m3 | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,64 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,053 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,806 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,448 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,404 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,564 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 3,8703 | m3 |
| 9 | Trải tấm nilong | Nilong : Loại 1 | 0,5529 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3132 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1234 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2707 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,343 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2392 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,2392 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép ống STK D114x4,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0951 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1827 | tấn |
| 18 | Bulong chân cột M18x500mm | Việt Nam | 16 | cái |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,2778 | tấn |
| 20 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,48 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép ống STK D90x3,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1212 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép ống STK D60x2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0525 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,1737 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép ống STK D49x2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0868 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,0868 | tấn |
| 26 | Lắp đặt máng xối tole khổ 0,6m (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,2 | m |
| 27 | Lợp mái che bằng tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6466 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 30,6589 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,088 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co lơi uPVC D90 | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 31 | Đai thép giử ống | Việt Nam | 8 | cái |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0098 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0698 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0429 | tấn |
| AF | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0944 | 100m3 | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,8 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0656 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,704 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,56 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,474 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,955 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 5,1604 | m3 |
| 9 | Trải tấm nilong | Nilong : Loại 1 | 0,7372 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3915 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1542 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3183 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,288 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3138 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,3138 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép ống STK D114x4,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1188 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0824 | tấn |
| 18 | Bulong chân cột M18x500mm | Việt Nam | 20 | cái |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,2012 | tấn |
| 20 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,6 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép ống STK D90x3,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1515 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép ống STK D60x2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0657 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,2172 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép ống STK D49x2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1158 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,1158 | tấn |
| 26 | Lắp đặt máng xối tole khổ 0,6m (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16 | m |
| 27 | Lợp mái che bằng tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,848 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 49,174 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,11 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co lơi uPVC D90 | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | cái |
| 31 | Đai thép giử ống | Việt Nam | 10 | cái |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0122 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0872 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0537 | tấn |
| AG | ĐIỆN HẠ THẾ TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P 200A-35kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/DSTA/PVC 70mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 106 | m |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,5 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 13,1986 | m3 |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 56 | m |
| 6 | Đầu coss Cu 70mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng MDB lắp MCCB | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | tủ |
| 8 | Băng keo điện | Loại 1 | 5 | cuộn |
| 9 | Gạch thẻ làm dấu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 250 | viên |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 50 | m |
| AH | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,2268 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa mềm D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co uPVC D34 | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt co uPVC D27 | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê uPVC D34 | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối răng ngoài uPVC D27 | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối giảm uPVC D34-27 | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 13 | Gạch thẻ làm dấu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 945 | viên |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 22,5133 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0405 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0054 | 100m2 |
| AI | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng | 2,5302 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,7089 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,8m, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,5 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,169 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 20,473 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 39,9518 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 4,3041 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,1656 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6047 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 8,855 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7332 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 269 | cấu kiện | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,7333 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0097 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0607 | tấn |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 135,71 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D400x11,7mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,13 | 100m |
| 22 | Thép L80x50x5,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 32,296 | kg |
| AJ | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng | 5,9214 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 0,5262 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,5549 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,6627 | m3 |
| 5 | Trát bó nền, bó sân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 87,2648 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 79,2982 | m2 |
| 7 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | Nilong : Loại 1 | 11,769 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 74,6298 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7694 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2037 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,048 | 100m |
| AK | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,379 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1958 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,4744 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,2827 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0188 | 100m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,3984 | m3 |
| 7 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,8622 | m2 |
| 8 | Ốp gạch vào tường, gạch granite nhân tạo 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,456 | m2 |
| 9 | Thép U75x150x1,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,9 | kg |
| 10 | Bulong D18x200mm | Việt Nam | 2 | cái |
| 11 | Ống inox 304 D76x1,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,3 | kg |
| 12 | Ống inox 304 D60x1,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,205 | kg |
| 13 | Trái cầu inox D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 14 | Ròng rọc D50 | Việt Nam | 1 | cái |
| 15 | Gia công cột cờ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0254 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,0254 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,72 | m2 |
| AL | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,2106 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7761 | 100m3 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc L=4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,04 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,2065 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,2065 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 25,5013 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,9885 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,9913 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,0139 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 31,0171 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,9783 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 2,5536 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam | 0,3648 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,6294 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,244 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,357 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (50%) và gạch XMCL không nung 8x8x18cm (50%) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,5576 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (50%) và gạch XMCL không nung 8x8x18cm (50%) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 36,336 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1.047,6845 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 115,572 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 270,2049 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 15,64 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,62 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 112 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ âm | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 176,4 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 88,22 | m |
| 27 | Ốp tường trụ, cột gạch men 100x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,1 | m2 |
| 28 | Đắp chỉ thạch cao dày 20mm | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,8 | m2 |
| 29 | Bảng tên chữ Mica | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,08 | m2 |
| 30 | Gạch bông gió 200x200 (màu trắng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 168 | viên |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,0648 | m2 |
| 32 | Sơn gai tạo nhám | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 33,745 | m2 |
| 33 | Sản xuất li tô thép hộp 25x25x1,2mm mạ kẽm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0832 | tấn |
| 34 | Lắp dựng li tô thép hộp | Que hàn : Việt Nam | 0,0832 | tấn |
| 35 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2448 | 100m2 |
| 36 | Gia công cửa song sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 17,68 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 17,68 | m2 |
| 38 | Bánh xe thép | Việt Nam | 4 | Cái |
| 39 | Gia công thép hàng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5588 | tấn |
| 40 | Gia công thép hàng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2436 | tấn |
| 41 | Gia công hàng rào song sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 115,6788 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 115,6788 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.449,1014 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 17,9616 | 1m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 124,8854 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0866 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4688 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,8513 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3708 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,4933 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1585 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,8255 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,27 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3338 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3261 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,22 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0445 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1986 | tấn |
| AM | ĐIỂM PHỤ | |||
| AN | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1384 | 100m3 | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,64 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1118 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 6,088 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,448 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,306 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,564 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 4,074 | m3 |
| 9 | Trải tấm nilong | Nilong : Loại 1 | 0,582 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,6732 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1714 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2788 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,505 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,251 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,251 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép ống STK D114x4,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0951 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0658 | tấn |
| 18 | Bulong chân cột M18x500mm | Việt Nam | 16 | cái |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,1609 | tấn |
| 20 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,48 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép ống STK D90x3,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1212 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép ống STK D60x2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0525 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,1737 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép ống STK D49x2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0896 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,0896 | tấn |
| 26 | Lắp đặt máng xối tole khổ 0,6m (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,8 | m |
| 27 | Lợp mái che bằng tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6784 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 37,5637 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,088 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co lơi uPVC D90 | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 31 | Đai thép giử ống | Việt Nam | 8 | cái |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0166 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0698 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0719 | tấn |
| AO | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước,, chiều rộng | 1,7169 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,5439 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,8m, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,56 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,48 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,811 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 12,981 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 25,527 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 2,8525 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,8648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,386 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 5,5693 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4755 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 174 | cấu kiện | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4785 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0518 | tấn |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM mác 75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 87,63 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| AP | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,171 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa mềm D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co uPVC D34 | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co uPVC D27 | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê uPVC D34 | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê uPVC D27 | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối răng ngoài uPVC D27 | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối giảm uPVC D34-27 | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 14 | Gạch thẻ làm dấu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 710 | viên |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16,9888 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,027 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0036 | 100m2 |
| AQ | HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/PVC 16mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 66 | m |
| 2 | Rack 2 + sứ ống chỉ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | sứ |
| 3 | Nẹp nhựa vuông 30x16 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | m |
| 4 | Bulon P16x300 NK + long đền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 5 | Đầu coss Cu 16mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | tủ |
| AR | SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ | |||
| AS | SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng | 7,5582 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 0,6814 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,514 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,1125 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,8085 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,195 | 100m2 |
| 7 | Trát bó nền, bó sân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 106,705 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 86,241 | m2 |
| 9 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | Nilong : Loại 1 | 11,899 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 66,675 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 15,936 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6168 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4625 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,15 | 100m |
| 15 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 133,7 | m2 |
| AT | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,379 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1958 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,4744 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2827 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0188 | 100m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,3984 | m3 |
| 7 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,8622 | m2 |
| 8 | Ốp gạch vào tường, gạch granite nhân tạo 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,456 | m2 |
| 9 | Thép U75x150x1,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,9 | kg |
| 10 | Bulong D18x200mm | Việt Nam | 2 | cái |
| 11 | Ống inox 304 D76x1,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,3 | kg |
| 12 | Ống inox 304 D60x1,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,205 | kg |
| 13 | Trái cầu inox D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 14 | Ròng rọc D50 | Việt Nam | 1 | cái |
| 15 | Gia công cột cờ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0254 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,0254 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,72 | m2 |
| AU | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7586 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4013 | 100m3 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,72 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,4058 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,4058 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 21,1575 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,184 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 13,3612 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,952 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 137,257 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,4894 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 3,4188 | 100m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 201,2143 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (50%) và gạch XMCL không nung 8x8x18cm (50%) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 34,132 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 32,8663 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (50%) và gạch XMCL không nung 8x8x18cm (50%) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,106 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,6767 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,162 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 878,5 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,4 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 5,28 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 21,568 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ (âm) | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 67,2 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 80 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.216,9713 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt. | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 443,94 | kg |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt. | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 202,6478 | kg |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt. | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 49,7325 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 49,7325 | m2 |
| 30 | Gia công cửa song sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,4 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,4 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 53,7673 | 1m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19x6,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,96 | m2 |
| 34 | Gạnh bông gió 19x19x6,5cm (màu trắng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 224 | viên |
| 35 | Bảng tên chữ MICA nổi (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 36 | Lăn gai tạo nhám (mặt trước hàng rào A) | 23,4 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1905 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,438 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,238 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,7394 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0009 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4369 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,8264 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1001 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,316 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,3498 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,108 | tấn |
| AV | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| AW | ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 3,2615 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | 2,965 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 29,094 | 100m3 |
| AX | ĐIỂM PHỤ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 16,0985 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | 14,635 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 52,382 | 100m3 |
| 4 | Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng | 29,169 | 100m2 | |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 60 | cây | |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,8m, đất cấp I, đoạn ngập đất | Cừ tràm L=3,8m, đường kính ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 55,476 | 100m |
| 7 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,8m, đất cấp I, đoạn không ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Cừ tràm L=3,8m, đường kính ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 36,18 | 100m |
| 8 | Cừ tràm L=3,8m, đường kính ngọn >=4,0cm, giằng bờ tường chắn đất | Cừ tràm L=3,8m, đường kính ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 214,4 | m |
| 9 | Thép tròn fi 8mm | Thép tròn D | 42,66 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.000.000.000 VND.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT.5. Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Có bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần thô, hoàn thiện (Có bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng) | 2 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 02 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Trong đó có 01 Kỹ thuật thi công có chứng chỉ giám sát công trình HTKT hạng III trở lên và 01 Kỹ thuật thi công có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện (Có bằng Kỹ sư chuyên ngành điện) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên nghành điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần nước (Có bằng Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên nghành nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào (Có bằng Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ (Có bằng Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình (Có bằng Kỹ sư kinh tế xây dựng) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng III trở lên;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. | 5 | 1 |
| 8 | Đội trưởng thi công xây dựng (Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng) | 2 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 02 người- Đã phụ trách Đội trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 3,5 tấn | Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 4 |
| 3 | Máy hàn | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 5 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích > 250L | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 5 |
| 6 | Máy đào > 0,7m3 | Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 3 |
| 7 | Máy ủi công suất >=110CV | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy lu tải trọng >= 9 tấn | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 10 |
| 10 | Đầm cóc | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 10 |
| 11 | Đầm bàn | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 5 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình | Hóa đơn, chứng từ, Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Giàn giáo (42 chân; 42 chéo) | Hóa đơn, chứng từ, giấy kiểm định. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 40 |
| 14 | Cây chống thép (3,2-4,8) m - Cây | Hóa đơn, chứng từ, giấy kiểm định. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 2000 |
| 15 | Cốp pha (thép hoặc phủ phin) - m2 | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 2000 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi