Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ Hệ thống PCCC và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798190-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ Hệ thống PCCC và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp).
Số hiệu KHLCNT 20220127369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị khoảng 22.800 triệu đồng; các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Vũng L
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 08:02:00 đến ngày 2022-08-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,381,246,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.000.000.000 VND.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT.5. Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Có bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần thô, hoàn thiện (Có bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 02 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Trong đó có 01 Kỹ thuật thi công có chứng chỉ giám sát công trình HTKT hạng III trở lên và 01 Kỹ thuật thi công có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện (Có bằng Kỹ sư chuyên ngành điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên nghành điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước (Có bằng Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên nghành nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào (Có bằng Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ (Có bằng Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình (Có bằng Kỹ sư kinh tế xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng III trở lên;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng (Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 02 người- Đã phụ trách Đội trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông dung tích > 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đào > 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi công suất >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu tải trọng >= 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ, Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo (42 chân; 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ, giấy kiểm định. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 40
14-Cây chống thép (3,2-4,8) m - Cây
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ, giấy kiểm định. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2000
15-Cốp pha (thép hoặc phủ phin) - m2
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2000
16-Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ Hệ thống PCCC và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp).
Trường Tiểu học Trung Thành A, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị khoảng 22.800 triệu đồng; các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Vũng L
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm , địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm. Điện thoại: 02703.870279.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát Lam Sơn (TNHH). Địa chỉ: Số 326 ấp Phước Ngươn A, Xã Phước Hậu, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long * Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vĩnh Gia Phát. Địa chỉ: Số 126/27D đường Nguyễn Văn Thiệt, Khóm 2, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long * Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm , địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm. Điện thoại: 02703.870279.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình Dân dụng (theo Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); - Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm. Điện thoại: 02703.870279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DÂN DỤNG
B ĐIỂM CHÍNH - ẤP TRUNG TRẠCH
C KHỐI 14 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
D Phần xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 7,9437100m3
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 5,0m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp ICọc BTCT ứng lực 15x15 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương90,75100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 5,0m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I, ép âm (HSNC:1,05;HSMTC:1,05;)Cọc BTCT ứng lực 15x15 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,89100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,854,4758100m3
5Đắp cát đệm đầu cọcCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.40,421m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,0916100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .37,2822m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.260,8282m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .58,1766m3
10Trải tấm nylong chống mất nước xi măngNilong : Loại 17,244100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,9356m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.77,9794m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .26,5925m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .109,521m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .141,6296m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.15,263m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .67,5832m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam4,9618100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn nềnGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0255100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam12,7261100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam0,3941100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam17,0004100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam13,0234100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%14,633100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,4049100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 6,0489tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.9,8676tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.12,0145tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,7739tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,0048tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1598tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,1225tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6156tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2157tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,1398tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.17,766tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,0124tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,6427tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,9008tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 12,1099tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,2105tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,9138tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,1679tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,8733tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,5445tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,5485tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,9088tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,3642tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0786tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,9536tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.5,1928tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,6927tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,0482tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3087tấn
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1.199,8167m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .847,1172m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .666,8731m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.218,19m2
59Ngâm nước xi măngPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.152,2262m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .242,5662m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .67,946m2
62Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.97,4862m2
63Láng mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .107,375m2
64Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 738cấu kiện
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.138,677m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.70,9283m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,3658m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,3408m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,4888m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,6856m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,8563m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,158m3
73Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.57,6975m2
74Lát bậc tam cấp gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.58,8473m2
75Lát bậc cầu thang gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.124,4m2
76Lát nền, sàn, gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.135,51m2
77Lát nền, sàn, gạch men 500x500mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1.903,4208m2
78Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18,045m2
79Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x450mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.369m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1.651,9964m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2.581,6275m2
82Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.225,25m2
83Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 70x200mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,9555m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1.671,2m
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .202,4498m
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .37,736m2
87Trát gờ chỉ âm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.126,4m
88Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4.867,7878m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3.200,878m2
90Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5,0mm, có khung bảo vệ thép hộp, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.140,4m2
91Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5,0mm, bao gồm phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.23,76m2
92Lắp dựng cửa đi lambri nhôm, khung nhôm hệ 700, bao gồm phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.42m2
93Lắp dựng cửa sổ bật kính trắng mờ 5,0mm, khung nhôm hệ 700, bao gồm phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12m2
94Lắp dựng cửa sổ cánh lùa khung sắt, kính trắng dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.223,2m2
95Vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu trà dày 5,0mm, bao gồm phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.78,2646m2
96Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.264,2m2
97Gia công lan can inox ống 304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,1802tấn
98Lắp dựng lan can 304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.98,9725m2
99Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,0mmuPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,701100m
100Lắp đặt co lơi uPVC D90uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.47cái
101Lắp đặt cầu chắn rácViệt Nam23cái
102Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mmuPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2665100m
103Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mmuPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1725100m
104Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,0631tấn
105Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam4,0631tấn
106Lợp mái che bằng tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,9021100m2
107Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn dàn giáo về an toàn lao động .19,5048100m2
108Gia công vì kèo thép hộp STK 40x80x1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0643tấn
109Gia công vì kèo thép hình tấm dày 8,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0201tấn
110Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Que hàn, Bulong : Việt Nam0,0844tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .303,7312m2
112Bulong D20x400Việt Nam32cái
113Trần prima khung nhôm nổi 600x600mm, thành phẩmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.622,6m2
114Thép tròn fi4mmThép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.14,4kg
115Chữ mica thành phẩmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
E Hệ thống điện
1Đèn đôi 1,2m máng Batten bóng Led lắp nổi 2x18W44bộ
2Đèn đơn 1,2m máng Batten bóng Led lắp nổi 1x18W127bộ
3Đèn led D217 - 18W ốp trần41bộ
4Quạt đảo trần78cái
5Ổ cắm đôi, 3 chấu 16A (loại có màn che) + đế âm + viền65cái
6Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền12cái
7Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền1cái
8Hộp 4 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền28cái
9Hộp 2 chiết áp + đế âm + viền28cái
10Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viền22cái
11Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 400x300x15031 tủ
12MCCB 2P 175A-35kA1cái
13RCBO 2P 63A-30mA-6kA3cái
14MCB 2P 40A-6kA2cái
15MCB 2P 25A-6kA8cái
16MCB 2P 20A-6kA2cái
17MCB 2P 16A-6kA14cái
18MCB 2P 10A-6kA6cái
19Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ29bộ
20Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 50mm2 (cấp nguồn từ tủ tổng MDB)52m
21Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2398m
22Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm258m
23Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2398m
24Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm21.076m
25Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm23.530m
26Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2 (dây E)199m
27Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2 (dây E)29m
28Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 (dây E)199m
29Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 (dây E)391m
30Ống nhựa xoắn D161.765m
31Ống nhựa xoắn D20538m
32Ống nhựa xoắn D25228m
33Ống nhựa xoắn D32199m
34Ống nhựa dẹp 80x5026m
35Băng keo hạ thế30cuồn
36Cọc tiếp địa P16-2,4m + kẹp cọc41 bộ
37Cáp đồng trần 10mm220m
38Đầu cosse CU 16mm212cái
39Đầu cosse Cu 50mm24cái
F Hệ thống nước
1Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít + phụ kiện2cái
2Motuer 2,0 HP2Cái
3Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động2Bộ
4Lắp đặt vòi rửa inox66cái
5Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả24bộ
6Lắp đặt xí bệt + vòi xịt30bộ
7Lắp đặt tiểu treo + vòi xả6bộ
8Thùng rác30Cái
9Lắp đặt lưới thu inox D6042cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm1,3100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm1,59100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D34x1,8mm0,75100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm3100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9m0,07100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm1,05100m
16Lắp đặt tê PVC D27130cái
17Lắp đặt tê PVC D3415cái
18Lắp đặt tê PVC D6090cái
19Lắp đặt tê PVC D11440cái
20Lắp đặt co PVC D2760cái
21Lắp đặt co PVC D3415cái
22Lắp đặt co PVC D6035cái
23Lắp đặt co PVC D904cái
24Lắp đặt co PVC D11410cái
25Lắp đặt côn giảm PVC D34/2712cái
26Lắp đặt côn giảm PVC D27/21126cái
27Van khóa D278Cái
28Van khóa D3410Cái
29Lắp đặt đầu răng trong/răng ngoài D21252cái
G Hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3131100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,576m3
3Trãi tấm nilong trước khi đổ bê tôngNilong : Loại 10,1576100m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,576m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0953100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,8112m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7164m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.39,256m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,1m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,1464m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0483100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan sắt fi 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0906tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu141cấu kiện
14Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ); Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2816M3
15Than hoạt tínhLoại 10,48M3
H NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
I Phần xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1104100m3
2Ép cọc BTCT ứng lực , dài L = 4m, KT 15x15cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,96100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0836100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,561m3
5Đắp cát nền công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.10,6225m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,708m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,244m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,3991m3
9Trải tấm nilong chống mất nước xi măngNilong : Loại 10,2999100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,6761m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,4447m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,7066m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1416100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3846100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,4851100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,5396100m2
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,371m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,9283m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,7996m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2468m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.94,1075m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,64m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .35,5055m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,96m2
25Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,78m2
26Trát sênô, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .38,3471m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.37,85m
28Trát gờ chỉ âm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .21m
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .24,1m
30Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10,1547m2
31Ngâm nước xi măng 5kg/m3PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.22,1043m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .22,1043m2
33Xây tường thẳng bằng gạch kính lấy sáng 20x20cm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4m2
34Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5,0mm, bao gồm phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,96m2
35Khung bảo vệ thép hộp, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,68m2
36Lắp dựng cửa đi lambris khung nhôm hệ 700, bao gồm phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,7m2
37Lắp dựng vách ngăn lambris nhôm hệ 700Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,6m2
38Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3m2
39Lát bậc tam cấp bằng gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,53m2
40Lát nền, gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.32,2739m2
41Ốp gạch vào tường, trụ, gạch men 300x450mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.73,71m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .25,61m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .140,095m2
44Lắp đặt cầu chắn rácViệt Nam6cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,21100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,012100m
47Lắp đặt co PVC D60PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
48Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,8mm mạ kẽmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1726tấn
49Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam0,1726tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .12,672m2
51Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3168100m2
52Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (tấm trần có chốt gài chống gió bật)(thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21,6076m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0093tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,04tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,163tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0595tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0202tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0292tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0957tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1151tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0591tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5554tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0969tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0862tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0712tấn
J Hệ thống điện
1Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18W3bộ
2Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền1cái
3Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền1cái
4MCB 2P 16A-6kA1cái
5Cáp đồng đơn bọc Cu/PVC 2,5mm2 (bao gồm nguồn cấp từ khối hành chính ra)44m
6Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm230m
7Ống nhựa xoắn D2037m
K Hệ thống nước
1Lắp đặt bồn nước inox đứng 500 lít + phụ kiện1bể
2Motuer 1,5 HP1Cái
3Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động1Bộ
4Lắp đặt vòi rửa inox4cái
5Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả4bộ
6Lắp đặt xí bệt + vòi xịt4bộ
7Lắp đặt tiểu treo + vòi xả5bộ
8Lắp đặt vòi tắm hoa sen1bộ
9Thùng rác4Cái
10Lắp đặt lưới thu inox D606cái
11Bộ 7 món2Bộ
12Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm0,18100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm0,35100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm0,24100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9m0,1100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm0,12100m
17Lắp đặt tê PVC D2720cái
18Lắp đặt tê PVC D6020cái
19Lắp đặt tê PVC D1143cái
20Lắp đặt co PVC D2715cái
21Lắp đặt co PVC D606cái
22Lắp đặt co PVC D1143cái
23Lắp đặt côn giảm PVC D27/2118cái
24Van khóa D272Cái
25Lắp đặt đầu răng trong/răng ngoài D2136cái
26Keo dán ống2Kg
L Hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,1653100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,788m3
3Trãi tấm nilong trước khi đổ bê tôngNilong : Loại 10,0788100m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,781m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0642100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,4056m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3582m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .19,588m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .4,19m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,5732m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0241100m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0453100kg
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
14Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,128m3
15Than hoạt tínhLoại 10,1408m3
M NHÀ BẢO VỆ
N Phần xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,0624100m3
2Ép cọc BTCT ứng lực , dài L = 4m, KT 15x15cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,64100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,8168m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,4m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,296m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0414100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,5152m3
8Trải tấm nilong chống mất nước xi măngNilong : Loại 10,0644100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,4116m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,5255m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,4353m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0736100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2324100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1767100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3017100m2
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3051m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (50% gạch đất nung và 50% gạch XMCL không nung) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,693m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thông gió màu trắng 19x19cm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,7328m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.24,549m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .18,451m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .14,428m2
22Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.34,544m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .60m
24Đắp vữa dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .3,54m2
25Trát gờ chỉ âmPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.33m
26Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,235m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .7,1656m2
28Ngâm nước xi măng 5kg/m3PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.8,112m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .16,744m2
30Lắp dựng cửa đi pano tấm blamri khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5mm + khung bảo vệ + phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,98m2
31Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5mm + khung bảo vệ + phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,52m2
32Lắp dựng khung bông sắt (không tính vật liệu chính)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,52m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch men 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,5m2
34Lát gạch bậc tam cấp gạch men nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,534m2
35Ốp tường gạch men 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,525m2
36Ốp tường gạch thạch anh (Granite nhân tạo) 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,435m2
37Lắp đặt cầu chắn rácViệt Nam4cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x2,9mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,16100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x1,8mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,012100m
40Lắp đặt co PVC fi 90PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .25,665m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .63,777m2
43Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,8mm mạ kẽmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,08tấn
44Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam0,08tấn
45Sản xuất cầu phong thép hộp tráng kẽm 50x50x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0418tấn
46Lắp dựng cầu phong thép hộpQue hàn, Bulong : Việt Nam0,0418tấn
47Sản xuất li tô thép hộp 25*25*1,2mm mạ kẽmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0373tấn
48Lắp dựng li tô thép hộpQue hàn, Bulong : Việt Nam0,0373tấn
49Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1228100m2
50Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (tấm trần có chốt gài chống gió bật)(thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,46M2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,781m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .11,2241m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0259tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1077tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0143tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0654tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0493tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2105tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0841tấn
O Hệ thống điện
1Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18W1bộ
2Quạt treo tường + phích nối nguồn1cái
3Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền2cái
4Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền1cái
5MCB 2P 16A-6kA1cái
6Cáp đồng đơn bọc Cu/PVC 2,5mm2 (bao gồm nguồn cấp từ khối hành chính ra)88m
7Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm210m
8Ống nhựa xoắn D2049m
P CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC THÀNH KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ
Q Phần xây lắp
1Tháo dỡ trần180,88m2
2Tháo dỡ hệ thống điện2công
3Vệ sinh, băm nhám lớp vữa94,2128m2
4Chà nhám lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà184,088m2
5Chà nhám lớp sơn cũ trên dầm, trần ngoài nhà347,8142m2
6Chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà327,105m2
7Chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà406,6838m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10,0841m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,013m3
10Phá dỡ gạch men lát nền203,375m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công75,96m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại109,02m2
13Băm nhám lớp vữa trát để ốp gạch38,68m2
14Trần prima khung nhôm 600x600mm, tấm trần có chốt gài chống bật (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.180,88m2
15Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.54,5476m2
16Trát sênô, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .39,6652m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .94,2128m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,104m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,3785m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,208m3
21Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 144cấu kiện
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,683m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3799100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0394tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0388tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0414tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0919tấn
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.42,61m2
29Trát tường ngoài xây gạch đất nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .14,07m2
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .89,32m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.33,788m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .110,4m
33Láng ô văng, dày 1cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .8,4m2
34Đắp cát nền móng công trìnhCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .44,488m3
35Trải tấm nylong chống mất nước bê tôngNilong : Loại 12,0222100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .16,1774m3
37Ốp gạch vào tường, trụ, gạch men 300x450mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.17,7m2
38Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.39,06m2
39Lát nền, sàn, gạch men 500x500mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.371,686m2
40Lát nền, gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,88m2
41Lát bậc cầu thang gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22,415m2
42Lát bậc tam cấp gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,63m2
43Lắp dựng cửa đi khung sắt kính - tận dụng9,9m2
44Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính - tận dụng11,52m2
45Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ - tận dụng11,52m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .109,02m2
47Lắp dựng cửa đi pano sắt kính có khung bảo vệ, kính trắng dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,9m2
48Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5,0mm, bao gồm phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,6m2
49Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5,0mm, bao gồm phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5m2
50Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính, kính trắng dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,52m2
51Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,24m2
52Vách kính khung nhôm trong nhà, khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5,0mm, bao gồm phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.55,8m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .606,628m2
54Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .921,2942m2
55Gia công lan can inox ống 304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0354tấn
56Lắp dựng lan can inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,31m2
57Thép tròn fi4mmThép tròn D 6kg
R Hệ thống điện
1Đèn đôi 1,2m máng Batten bóng Led lắp nổi 2x18W24bộ
2Đèn đơn 0,6m máng Batten bóng Led lắp nổi 1x9W3bộ
3Đèn led D217 - 18W ốp trần6bộ
4Quạt đảo trần12cái
5Ổ cắm ba, 2 chấu 16A (loại có màn che) + đế nổi + viền24cái
6Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viền3cái
7Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế nổi + viền12cái
8Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 400x300x15031 tủ
9MCCB 2P 150A-25kA1cái
10MCCB 2P 100A-25kA1cái
11MCCB 2P 75A-25kA1cái
12MCCB 2P 50A-25kA1cái
13RCBO 2P 20A-30mA-6kA9cái
14MCB 2P 10A-6kA2cái
15Đế nổi đơn nhựa cho MCB + mặt nạ11bộ
16Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm248m
17Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm252m
18Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2468m
19Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2548m
20Lắp nẹp nhựa vuông 20x10mm508m
21Lắp nẹp nhựa vuông 50x35mm50m
22Băng keo hạ thế20cuồn
23Cọc tiếp địa P16-2,4m + kẹp cọc21 bộ
24Cáp đồng trần C10mm215m
25Đầu cosse CU 16mm28cái
26Đầu cosse CU 25mm24cái
S Hệ thống nước
1Lắp đặt vòi rửa inox2cái
2Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả2bộ
3Lắp đặt xí bệt + vòi xịt2bộ
4Thùng rác2Cái
5Bộ 7 món2Bộ
6Lắp đặt lưới thu inox D602cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm0,06100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm0,08100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC P60x2,5mm0,25100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm0,25100m
11Lắp đặt tê PVC D276cái
12Lắp đặt tê PVC D602cái
13Lắp đặt tê PVC D1142cái
14Lắp đặt co PVC D274cái
15Lắp đặt co PVC D604cái
16Lắp đặt co PVC D1143cái
17Lắp đặt côn giảm PVC D27/216cái
18Van khóa D271Cái
19Lắp đặt đầu răng trong/ răng ngoài D2112cái
20Keo dán ống2Kg
T ĐIỂM PHỤ - ẤP PHƯỚC LỘC
U KHỐI 05 PHÒNG HỌC - PHÒNG TIN HỌC - NGOẠI NGỮ
V Phần xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,4697100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,4313100m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 5m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.27,35100m
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 5m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I, ép âm (HSNC:1,05;HSMTC:1,05)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,735100m
5Đắp cát nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.11,5212m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,4092100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .11,8642m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.76,7612m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam2,9324100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3491tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5029tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,8503tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,8162tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .27,0114m3
15Trải tấm nylong trước khi đổ bê tôngNilong : Loại 13,3645100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0423tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0977tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,3137m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.21,9781m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam4,6275100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam0,1923100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,134tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1326tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,2585tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5484tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,6409tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,3424tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .51,4985m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam5,9033100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,3514tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0813tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9811tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,6455tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,7419tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6767tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,8208m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3425100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0469tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0772tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0492tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1881tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2742tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,4299m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%5,2256100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6179tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6354tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4129tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9249tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.25,8534m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam2,7982100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3657tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,5303tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4661tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,1287m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,2776m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,8382m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,8252m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,8084m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.34,0953m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.44,9643m3
61Trát tường ngoài xây gạch đất nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.61,95m2
62Trát tường trong xây gạch đất nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .24,228m2
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .397,7719m2
64Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.932,5182m2
65Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .270cấu kiện
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .337,9293m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.270,825m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .396,8226m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .242,28m2
70Ngâm nước xi măngPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.87,4066m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .105,6566m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.13,02m2
73Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .76,2466m2
74Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .32,1m2
75Lát bậc tam cấp gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.26,0925m2
76Lát bậc cầu thang gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24,17m2
77Lát nền, sàn, gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.64,7m2
78Lát nền, sàn, gạch men 500x500mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.546,015m2
79Ốp gạch vào tường, gạch men nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,4675m2
80Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 400x400mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.28,5425m2
81Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,82m2
82Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x450mm, vữa xi măng M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.160,8m2
83Ốp gạch vào chân tường, cột, tiết diện gạch 500x500mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.72,525m2
84Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 300x450mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,174m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,3m2
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .132,6699m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .230,42m
88Trát gờ chỉ nổi, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.506,2m
89Trát gờ chỉ âm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .130,1m
90Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.355,7465m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.024,957m2
92Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5,0mm, có khung bảo vệ, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.55,56m2
93Lắp dựng cửa lambris nhôm hệ 700, bao gồm phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20,8m2
94Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5,0mm, bao gồm phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6m2
95Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt, kính trắng dày 5,0mm, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.66,24m2
96Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 13x26,x1,2mm, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.68,34m2
97Vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu trà dày 5,0mm, bao gồm phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,66m2
98Lắp dựng lan can inox 304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.34,785m2
99Gia công lan can bằng inox ống 304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4189tấn
100Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,8721tấn
101Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam1,8721tấn
102Lợp mái bằng tole mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,938100m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .137,472m2
104Trần prima khung nhôm nổi kích thước 600x600mm (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.315,6m2
105Thép tròn fi 4mmThép tròn D 10kg
106Thép hộp STK 30x30x1,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.278,2875kg
107Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,0mmuPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,06100m
108Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mmuPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,11100m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mmuPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0525100m
110Lắp đặt co lơi uPVC D90uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.42cái
111Lắp đặt cầu chắn rácViệt Nam14cái
112Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn dàn giáo về an toàn lao động .6,4368100m2
W Hệ thống điện
1Đèn đôi 1,2m máng Batten bóng Led lắp nổi 2x18W10bộ
2Đèn đơn 1,2m máng Batten bóng Led lắp nổi 1x18W49bộ
3Đèn led D217 - 18W ốp trần12bộ
4Quạt đảo trần25cái
5Ổ cắm đôi, 3 chấu 16A (loại có màn che) + đế âm + viền17cái
6Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền5cái
7Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền2cái
8Hộp 4 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền10cái
9Hộp 2 chiết áp + đế âm + viền10cái
10Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viền5cái
11Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 400x300x1502tủ
12MCCB 2P 75A-25kA1cái
13RCBO 2P 50A-30mA-6kA2cái
14MCB 2P 40A-6kA1cái
15MCB 2P 25A-6kA1cái
16MCB 2P 16A-6kA5cái
17MCB 2P 10A-6kA4cái
18Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ11bộ
19Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2122m
20Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm260m
21Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2475m
22Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2513m
23Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 (dây E)61m
24Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 (dây E)30m
25Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 (dây E)171m
26Ống nhựa xoắn D16513m
27Ống nhựa xoắn D20238m
28Ống nhựa xoắn D2530m
29Ống nhựa xoắn D3261m
30Băng keo hạ thế20cuồn
31Cọc tiếp địa P16-2,4m + kẹp cọc41 bộ
32Cáp đồng trần 10mm225m
33Đầu cosse CU 10mm28cái
X Hệ thống nước
1Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít + phụ kiện1cái
2Lắp đặt bồn nước inox đứng 500 lít + phụ kiện1bể
3Motuer 2,0 HP1Cái
4Motuer 1,0 HP1Cái
5Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động2Bộ
6Lắp đặt vòi rửa inox21cái
7Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả11bộ
8Lắp đặt xí bệt + vòi xịt13bộ
9Thùng rác13Cái
10Lắp đặt lưới thu inox D6015cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm0,46100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm0,73100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D34x1,8mm0,36100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm0,68100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9m0,16100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm0,4100m
17Lắp đặt tê PVC D2745cái
18Lắp đặt tê PVC D345cái
19Lắp đặt tê PVC D6030cái
20Lắp đặt tê PVC D11413cái
21Lắp đặt co PVC D2725cái
22Lắp đặt co PVC D347cái
23Lắp đặt co PVC D6016cái
24Lắp đặt co PVC D906cái
25Lắp đặt co PVC D11410cái
26Lắp đặt côn giảm PVC D34/2710cái
27Lắp đặt côn giảm PVC D27/2145cái
28Van khóa D276Cái
29Van khóa D345Cái
30Lắp đặt đầu răng trong/ răng ngoài D2190cái
31Keo dán ống8Kg
Y Hầm tự hoại 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1565100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,788m3
3Trãi tấm nilong trước khi đổ bê tôngNilong : Loại 10,0788100m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,788m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0509100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,4056m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3582m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.19,628m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,19m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,5732m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0241100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan sắt fi 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0453tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu71cấu kiện
14Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,1408m3
15Than hoạt tínhLoại 10,24m3
Z Hầm tự hoại 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0918100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,481m3
3Trãi tấm nilong trước khi đổ bê tôngNilong : Loại 10,0481100m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,481m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,036100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,687m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3108m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.14,264m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,14m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,333m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0161100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan sắt fi 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0272tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu61cấu kiện
14Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,072m3
15Than hoạt tínhLoại 10,1584m3
AA PHẦN HẠ TẦNG
AB ĐIỂM CHÍNH
AC HỒ NƯỚC NGẦM
AD Phần xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,815100m3
2Ép trước cọc BTCT, ứng lực bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc L= 4m, KT 15x15cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,7100m
3Đắp cát nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,8035m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,850,3453100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,117m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,632m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,824m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,076m3
9Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,5394m3
10Ván khuôn nềnGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0652100m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hồGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,7732100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0124100m2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp hồGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2372100m2
14Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dàyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,1948m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.55,1556m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,72m2
17Trát hồ dầu trộn phụ gia SIKALATTEXĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .124,92m2
18Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.37,24m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,52m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .67,5843m2
21Ống Inox fi 27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,196M
22Ống Inox fi 34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4M
23Lắp dựng thang InoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,8m2
24Thép L50x50x5,0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16,485Kg
25Thép tấm dày 1.0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,67Kg
26Thép tròn Þ16Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,95Kg
27Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,004100m
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0301tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1533tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2237tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,7035tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0249tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,7246tấn
AE NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0755100m3
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,64100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,053100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5,806m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,448m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,404m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,564m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .3,8703m3
9Trải tấm nilongNilong : Loại 10,5529100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,3132m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1234100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2707m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,343m2
14Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2392tấn
15Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam0,2392tấn
16Gia công cột bằng thép ống STK D114x4,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0951tấn
17Gia công cột bằng thép tấmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1827tấn
18Bulong chân cột M18x500mmViệt Nam16cái
19Lắp dựng cột thép các loạiQue hàn, Bulong : Việt Nam0,2778tấn
20Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,48m2
21Gia công vì kèo thép ống STK D90x3,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1212tấn
22Gia công vì kèo thép ống STK D60x2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0525tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Que hàn, Bulong : Việt Nam0,1737tấn
24Gia công giằng mái thép ống STK D49x2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0868tấn
25Lắp dựng giằng thépQue hàn, Bulong : Việt Nam0,0868tấn
26Lắp đặt máng xối tole khổ 0,6m (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,2m
27Lợp mái che bằng tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6466100m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.30,6589m2
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mmuPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,088100m
30Lắp đặt co lơi uPVC D90uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
31Đai thép giử ốngViệt Nam8cái
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0098tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0698tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0429tấn
AF NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0944100m3
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,8100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0656100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.7,704m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,56m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,474m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,955m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .5,1604m3
9Trải tấm nilongNilong : Loại 10,7372100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,3915m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1542100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3183m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,288m2
14Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3138tấn
15Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam0,3138tấn
16Gia công cột bằng thép ống STK D114x4,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1188tấn
17Gia công cột bằng thép tấmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0824tấn
18Bulong chân cột M18x500mmViệt Nam20cái
19Lắp dựng cột thép các loạiQue hàn, Bulong : Việt Nam0,2012tấn
20Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,6m2
21Gia công vì kèo thép ống STK D90x3,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1515tấn
22Gia công vì kèo thép ống STK D60x2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0657tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Que hàn, Bulong : Việt Nam0,2172tấn
24Gia công giằng mái thép ống STK D49x2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1158tấn
25Lắp dựng giằng thépQue hàn, Bulong : Việt Nam0,1158tấn
26Lắp đặt máng xối tole khổ 0,6m (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16m
27Lợp mái che bằng tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,848100m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .49,174m2
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mmuPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,11100m
30Lắp đặt co lơi uPVC D90uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
31Đai thép giử ốngViệt Nam10cái
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0122tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0872tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0537tấn
AG ĐIỆN HẠ THẾ TỔNG THỂ
1Lắp đặt MCCB 2P 200A-35kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
2Cáp đồng bọc Cu/XLPE/DSTA/PVC 70mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.106m
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 13,5m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.13,1986m3
5Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.56m
6Đầu coss Cu 70mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
7Lắp đặt tủ điện tổng MDB lắp MCCBĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1tủ
8Băng keo điệnLoại 15cuộn
9Gạch thẻ làm dấuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.250viên
10Băng báo hiệu cáp ngầmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.50m
AH CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,2268100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mmuPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,8100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mmuPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmuPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa mềm D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5100m
6Lắp đặt co uPVC D34uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18cái
7Lắp đặt co uPVC D27uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
8Lắp đặt tê uPVC D34uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
9Lắp đặt van khóa D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
10Lắp đặt van khóa D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
11Lắp đặt nối răng ngoài uPVC D27uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
12Lắp đặt nối giảm uPVC D34-27uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
13Gạch thẻ làm dấuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.945viên
14Đắp cát nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.22,5133m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0405m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0054100m2
AI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, chiều rộng 2,5302100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,7089100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,8m, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,5100m
4Đắp cát đệm đầu cừCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,169m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.20,473m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .39,9518m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .4,3041m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,1656m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6047100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%8,855100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,7332100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu269cấu kiện
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,7333tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0097tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0607tấn
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.135,71m2
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3mối nối
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D400x11,7mmuPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,13100m
22Thép L80x50x5,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.32,296kg
AJ SÂN ĐƯỜNG
1Đào rãnh bằng thủ công, rộng 5,9214m3
2Đắp đất nền móng công trình0,5262m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,5549m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,6627m3
5Trát bó nền, bó sân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .87,2648m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .79,2982m2
7Trải tấm nhựa chống mất nước xi măngNilong : Loại 111,769100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .74,6298m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.7,12m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,7694100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2037tấn
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mmuPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,048100m
AK CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,379m3
2Đắp đất nền móng công trình0,1958m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,4744m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,2827m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột trònGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0188100m2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,3984m3
7Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,8622m2
8Ốp gạch vào tường, gạch granite nhân tạo 300x600mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,456m2
9Thép U75x150x1,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,9kg
10Bulong D18x200mmViệt Nam2cái
11Ống inox 304 D76x1,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,3kg
12Ống inox 304 D60x1,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,205kg
13Trái cầu inox D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
14Ròng rọc D50Việt Nam1cái
15Gia công cột cờĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0254tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiQue hàn, Bulong : Việt Nam0,0254tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,72m2
AL CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,2106100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,7761100m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc L=4m, KT 15x15cm - Cấp đất IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,04100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,2065m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,2065m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .25,5013m3
7Ván khuôn móng cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,9885100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,9913m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,0139100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .31,0171m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%3,9783100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,5536m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam0,3648100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15,6294m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,244m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,357m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (50%) và gạch XMCL không nung 8x8x18cm (50%) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,5576m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (50%) và gạch XMCL không nung 8x8x18cm (50%) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.36,336m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1.047,6845m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .115,572m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .270,2049m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.15,64m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,62m2
24Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .112m
25Trát gờ chỉ âmPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.176,4m
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .88,22m
27Ốp tường trụ, cột gạch men 100x400mm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,1m2
28Đắp chỉ thạch cao dày 20mmPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,8m2
29Bảng tên chữ MicaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,08m2
30Gạch bông gió 200x200 (màu trắng)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.168viên
31Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,0648m2
32Sơn gai tạo nhámĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .33,745m2
33Sản xuất li tô thép hộp 25x25x1,2mm mạ kẽmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0832tấn
34Lắp dựng li tô thép hộpQue hàn : Việt Nam0,0832tấn
35Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2448100m2
36Gia công cửa song sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.17,68m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.17,68m2
38Bánh xe thépViệt Nam4Cái
39Gia công thép hàng ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5588tấn
40Gia công thép hàng ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2436tấn
41Gia công hàng rào song sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.115,6788m2
42Lắp dựng hàng rào song sắtQue hàn, Bulong : Việt Nam115,6788m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.449,1014m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .17,96161m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .124,88541m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0866tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4688tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,8513tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3708tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,4933tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1585tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,8255tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,27tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3338tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3261tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,22tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0445tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1986tấn
AM ĐIỂM PHỤ
AN NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1384100m3
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,64100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,1118100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,088m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,448m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,306m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,564m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .4,074m3
9Trải tấm nilongNilong : Loại 10,582100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,6732m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1714100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2788m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,505m2
14Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,251tấn
15Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam0,251tấn
16Gia công cột bằng thép ống STK D114x4,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0951tấn
17Gia công cột bằng thép tấmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0658tấn
18Bulong chân cột M18x500mmViệt Nam16cái
19Lắp dựng cột thép các loạiQue hàn, Bulong : Việt Nam0,1609tấn
20Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,48m2
21Gia công vì kèo thép ống STK D90x3,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1212tấn
22Gia công vì kèo thép ống STK D60x2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0525tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Que hàn, Bulong : Việt Nam0,1737tấn
24Gia công giằng mái thép ống STK D49x2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0896tấn
25Lắp dựng giằng thépQue hàn, Bulong : Việt Nam0,0896tấn
26Lắp đặt máng xối tole khổ 0,6m (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,8m
27Lợp mái che bằng tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6784100m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .37,5637m2
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mmuPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,088100m
30Lắp đặt co lơi uPVC D90uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
31Đai thép giử ốngViệt Nam8cái
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0166tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0698tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0719tấn
AO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước,, chiều rộng 1,7169100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,5439100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,8m, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,56100m
4Đắp cát đệm đầu cừCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,48m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,811m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.12,981m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .25,527m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,8525m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,8648m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,386100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%5,5693100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,4755100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu174cấu kiện
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4785tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0518tấn
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM mác 75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .87,63m2
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5mối nối
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
AP HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,171100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mmuPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,9100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mmuPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmuPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,56100m
5Lắp đặt ống nhựa mềm D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5100m
6Lắp đặt co uPVC D34uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
7Lắp đặt co uPVC D27uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
8Lắp đặt tê uPVC D34uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
9Lắp đặt tê uPVC D27uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
10Lắp đặt van khóa D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
11Lắp đặt van khóa D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
12Lắp đặt nối răng ngoài uPVC D27uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
13Lắp đặt nối giảm uPVC D34-27uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
14Gạch thẻ làm dấuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.710viên
15Đắp cát nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.16,9888m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,027m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0036100m2
AQ HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ TỔNG THỂ
1Cáp đồng bọc Cu/PVC 16mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.66m
2Rack 2 + sứ ống chỉĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2sứ
3Nẹp nhựa vuông 30x16Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5m
4Bulon P16x300 NK + long đềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
5Đầu coss Cu 16mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1tủ
AR SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ
AS SÂN NỘI BỘ
1Đào rãnh bằng thủ công, rộng 7,5582m3
2Đắp đất nền móng công trình0,6814m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,514m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,1125m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,8085m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,195100m2
7Trát bó nền, bó sân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .106,705m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .86,241m2
9Trải tấm nhựa chống mất nước xi măngNilong : Loại 111,899100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .66,675m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.15,936m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6168100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4625tấn
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mmuPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,15100m
15Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.133,7m2
AT CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,379m3
2Đắp đất nền móng công trình0,1958m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,4744m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2827m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột trònGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0188100m2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,3984m3
7Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,8622m2
8Ốp gạch vào tường, gạch granite nhân tạo 300x600mm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,456m2
9Thép U75x150x1,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,9kg
10Bulong D18x200mmViệt Nam2cái
11Ống inox 304 D76x1,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,3kg
12Ống inox 304 D60x1,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,205kg
13Trái cầu inox D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
14Ròng rọc D50Việt Nam1cái
15Gia công cột cờĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0254tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiQue hàn, Bulong : Việt Nam0,0254tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,72m2
AU CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7586100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4013100m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,72100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,4058m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,4058m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .21,1575m3
7Ván khuôn móng cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,184100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.13,3612m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,952100m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.137,257m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,4894m3
12Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam3,4188100m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .201,2143m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (50%) và gạch XMCL không nung 8x8x18cm (50%) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.34,132m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.32,8663m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (50%) và gạch XMCL không nung 8x8x18cm (50%) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,106m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,6767m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,162m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.878,5m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,4m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .5,28m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.21,568m2
23Trát gờ chỉ (âm)Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .67,2m
24Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .80m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.216,9713m2
26Gia công hàng rào song sắt.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.443,94kg
27Gia công hàng rào song sắt.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.202,6478kg
28Gia công hàng rào song sắt.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.49,7325m2
29Lắp dựng hàng rào song sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.49,7325m2
30Gia công cửa song sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,4m2
31Lắp dựng cửa khung sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,4m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .53,76731m2
33Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19x6,5cm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,96m2
34Gạnh bông gió 19x19x6,5cm (màu trắng)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.224viên
35Bảng tên chữ MICA nổi (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
36Lăn gai tạo nhám (mặt trước hàng rào A)23,4m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1905tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,438tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,238tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,7394tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0009tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4369tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,8264tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1001tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,316tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,3498tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,108tấn
AV SAN LẤP MẶT BẰNG
AW ĐIỂM CHÍNH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I3,2615100m3
2Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng 2,965100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.29,094100m3
AX ĐIỂM PHỤ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I16,0985100m3
2Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng 14,635100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.52,382100m3
4Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng29,169100m2
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 60cây
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,8m, đất cấp I, đoạn ngập đấtCừ tràm L=3,8m, đường kính ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.55,476100m
7Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,8m, đất cấp I, đoạn không ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Cừ tràm L=3,8m, đường kính ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.36,18100m
8Cừ tràm L=3,8m, đường kính ngọn >=4,0cm, giằng bờ tường chắn đấtCừ tràm L=3,8m, đường kính ngọn >=4,0cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.214,4m
9Thép tròn fi 8mmThép tròn D 42,66kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.000.000.000 VND.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT.5. Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Có bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng) 1 * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.71
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần thô, hoàn thiện (Có bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng) 2 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 02 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Trong đó có 01 Kỹ thuật thi công có chứng chỉ giám sát công trình HTKT hạng III trở lên và 01 Kỹ thuật thi công có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.51
3 Cán bộ phụ trách phần điện (Có bằng Kỹ sư chuyên ngành điện) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên nghành điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.51
4 Cán bộ phụ trách phần nước (Có bằng Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên nghành nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào (Có bằng Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.51
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ (Có bằng Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.51
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình (Có bằng Kỹ sư kinh tế xây dựng) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng III trở lên;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.51
8 Đội trưởng thi công xây dựng (Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng) 2 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 02 người- Đã phụ trách Đội trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 3,5 tấn Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.3
2 Máy cắt uốn thép Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.4
3 Máy hàn Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.5
4 Máy khoan bê tông Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.5
5 Máy trộn bê tông dung tích > 250L Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.5
6 Máy đào > 0,7m3 Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.3
7 Máy ủi công suất >=110CV Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.2
8 Máy lu tải trọng >= 9 tấn Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.1
9 Đầm dùi Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.10
10 Đầm cóc Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.10
11 Đầm bàn Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.5
12 Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình Hóa đơn, chứng từ, Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.1
13 Giàn giáo (42 chân; 42 chéo) Hóa đơn, chứng từ, giấy kiểm định. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.40
14 Cây chống thép (3,2-4,8) m - Cây Hóa đơn, chứng từ, giấy kiểm định. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.2000
15 Cốp pha (thép hoặc phủ phin) - m2 Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.2000
16 Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.2
17 Máy bơm nước Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->