Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220748931-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220748780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 08:04:00 đến ngày 2022-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,889,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp 02 tuyến phố Phan Chu Trinh, Võ Thị Sáu trên địa bàn phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Quản lý đô thị thành phố (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); Công ty cổ phần Yên Lập; Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng giao thông An Phú Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Phú Thọ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào bỏ nền mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,6944100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6944100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,9877100m3
4Đào rãnh - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2047100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,1225100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4879100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m3
8Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.279,49m2
9Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V171,2m3
10Lớp móng BTXM M250 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V430,33m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7949100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,7949100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7949100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,7949100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1466100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,324100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8319100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8318100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,1466100m2
20Sản xuất BTNC19Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7885100tấn
21Sản xuất BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9186100tấn
22Sản xuất BTNR25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3995100tấn
23Vận chuyển đá dăm đenMô tả kỹ thuật theo chương V17,1066100tấn
24Phá dỡ - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1.276,4728m3
25Xúc đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V12,7647100m3
26Tháo dỡ, di chuyển biển tên đường, biển ngõMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
27Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V193,9308m3
28Lát gạch terrazzo dày 3cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.770,44m2
29Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,0622m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,7518100m2
31Lắp dựng bó vỉa, đan rãnh vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.672,04m
32Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V501,612m2
33Bó vỉa vát BTXM M200 kích thước 220x200x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1.672,04viên
34Tấm đan rãnh bằng BTXM M200 kích thước 300x500x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.344,08viên
35Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,3602m3
36Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4408m3
37Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,6882100m2
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V101,6m3
39Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V392,43m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V50,0126100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3124tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,2113tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,208m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,858100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V19,7739tấn
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenMô tả kỹ thuật theo chương V2.540cái
47Đào móng đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2952100m3
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,776m3
49Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,0588m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,9395100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2475tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,7971tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2989m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5782100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,1662tấn
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
57Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2893tấn
58Tâm gang cửa thu nước, tải trọng dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
59Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
60Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1716100m2
62Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
63Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V259,08m2
64Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,28m2
65Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,28m2
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Cột biển báo D88,3x3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V117cây
72Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V117gốc
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V59,99031m3
74Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,4168m3
75Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V44,2787m3
76Cây Lim xẹt D>=10cm, Hpc=>3m( gồm cây và chi phí trồng, chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V117cây
B Rãnh thoát nước dọc tuyến Võ Thị Sáu
1Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V14,877m3
2Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,754m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5616m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,792m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,088100m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V354,96m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,5m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,616m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7099100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6165tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2611 cấu kiện
12Đào móng đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4262100m3
13Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7576m3
14Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5706m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4152100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7938tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1184tấn
18Xây hố van, hố ga bằng gạch , vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7637m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,76m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1127m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,526tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
25Nắp ga bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Song chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,7421m3
28Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5976m3
29Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V7,1906m3
30Cây Lim xẹt D>=10cm, Hpc=>3m( gồm cây và chi phí trồng, chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cây
C Di chuyển đường ống cấp nước sinh hoạt tuyến Phan Chu Trinh
1Đào móng đào 0,4m3 Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3985100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V330,4424m3
3Tháo dỡ ống Gang DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V65,1667mối nối
4Tháo dỡ ống Gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V35mối nối
5Lắp lại ống Gang DN150 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,1667mối nối
6Lắp lại ống Gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V35mối nối
7Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V7,375100m
8Lắp lại ống nhựa HDPE DN32 (tận dụng 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9100m
9Lắp mới ống nhựa HDPE DN32 (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,475100 m
10Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m
11Lắp lại ống nhựa HDPE DN40 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m
12Lắp mới ống nhựa HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
13Lắp mới ống nhựa HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
14Tháo dỡ ba chạc HDPE DN25*25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp lại ba chạc HDPE DN25*25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Tháo dỡ ba chạc HDPE DN32*25Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
17Lắp lại ba chạc HDPE DN32*25Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
18Tháo dỡ ba chạc HDPE DN32 * 32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp lại ba chạc HDPE DN32 * 32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Tháo dỡ ba chạc HDPE DN40 * 32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Lắp lại ba chạc HDPE DN40 * 32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
22Lắp mới Nối thẳng HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
23Lắp mới Nối thẳng HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Lắp mới Nối thẳng HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp mới Nối góc HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
26Lắp mới Nối góc HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
27Lắp mới Nối góc HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
28Nhân công đóng cắt nước + thau rửa đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20công
29Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V246cuộn
30Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,91100m
31Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,735100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m
35Tháo dỡ Đầu nối PPR DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Tháo dỡ Cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Tháo dỡ Kép đúc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
38Tháo dỡ van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Tháo dỡ Rắc co mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Tháo dỡ khâu nối HDPE DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Tháo dỡ măng xông mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Tháo dỡ ống nhựa PPR DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
43Lắp lại Đầu nối PPR DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Lắp lại Cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp lại Kép đúc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Lắp lại van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp lại Rắc co mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp lại Khâu nối HDPE DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp lại Măng xông mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp lại ống nhựa PPR DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
51Tháo dỡ đầu nối PPR DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Tháo dỡ cút mạ DN50X32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Tháo dỡ kép đúc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Tháo dỡ van chặn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Tháo dỡ rắc co mạ DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Tháo dỡ khâu nối HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Tháo dỡ măng xông mạ DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Tháo dỡ ống nhựa PPR DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
59Lắp lại đầu nối PPR DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp lại cút mạ DN50X32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp lại kép đúc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp lại van chặn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp lại rắc co mạ DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp lại khâu nối HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp lại măng xông mạ DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp lại ống nhựa PPR DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
67Khâu nối ren ngoài HDPE DN25x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
68Tháo dỡ van chặn DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
69Tháo dỡ van 1 chiều DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
70Tháo dỡ đồng hồ DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
71Lắp lại van chặn DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
72Lắp lại van 1 chiều DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
73Lắp lại đồng hồ DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
74Kẹp chìMô tả kỹ thuật theo chương V126viên
D Di chuyển đường ống cấp nước sinh hoạt tuyến Võ Thị Sáu
1Đào móng đào 0,4m3 Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2976100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6639m3
3Tháo dỡ ống nhựa DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
4Lắp lại ống nhựa DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
5Tháo dỡ ống nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
6Lắp lại ống nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
7Lắp mới ống nhựa HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100 m
8Lắp mới ống nhựa HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Lắp mới ống nhựa HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
10Tháo dỡ ba chạc HDPE DN25*25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp lại ba chạc HDPE DN25*25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Tháo dỡ ba chạc HDPE DN32*25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
13Lắp lại ba chạc HDPE DN32*25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Tháo dỡ ba chạc HDPE DN32*32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp lại ba chạc HDPE DN32*32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Tháo dỡ ba chạc HDPE DN40*32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp lại ba chạc HDPE DN40*32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp mới Nối thẳng HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp mới Nối thẳng HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp mới Nối thẳng HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp mới Nối góc HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp mới Nối góc HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp mới Nối góc HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Nhân công đóng cắt nước + thau rửa đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
25Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V55cuộn
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
29Tháo dỡ van chặn DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
30Tháo dỡ van 1 chiều DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
31Tháo dỡ đồng hồ DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
32Lắp lại van chặn DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
33Lắp lại van 1 chiều DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
34Lắp lại đồng hồ DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
E Cấp điện tuyến Phan Chu Trinh
1Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2304100m3
2Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V6.970viên
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V6,971000v
4Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V83,64m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V83,64m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V697m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,394100m2
8Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V777m
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6351100m3
11Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V133cái
12Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,926m3
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 11mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
15Đèn LED ECO-MINI 100W. DIM 5 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
16Nắp đậy cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15nắp
17Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24bảng
18Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V288m
19Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V841m
20Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V8,41100m
21Rải cáp đồng trần tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo chương V841m
22Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cột
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,081m3
24Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
25Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
26Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
28Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,41m3
30Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
31Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V411kg
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cọc
33Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6168100kg
34Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
35Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
36Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V80,05kg
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
38Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100kg
39Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
40Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu cốt
41Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
42Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,210 đầu cốt
43Đầu cốt đồng M1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
44Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V9,610 đầu cốt
45Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V251 vị trí
46Tháo hạ cột đèn chiếu sáng 11m hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
47Thu hồi cáp ngầm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V17,42540m
48Sơn cột đèn chiếu sáng tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
F ĐIỆN VÕ THỊ SÁU
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
2Phá dỡ-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3
3Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4672100m3
4Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1.460viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,461000v
6Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V17,52m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V17,52m3
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V146m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
10Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V165m
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3059100m3
13Phá dỡ kết cấu gạch Tezzaro 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V66,5m3
14Khoan phá lớp vữa xi măng 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
15Khoan phá lớp bê tông xi măng 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
16Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V26,6cái
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5852m3
18Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5m2
20Lát vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V66,5m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m3
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
25Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
26Đèn cao áp Led -80wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
28Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V48m
29Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V192m
30Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
31Rải cáp đồng trần tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo chương V182m
32Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cột
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,481m3
34Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
35Khung móng M16x240x240x(500-700)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
36Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
41Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V102,75kg
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
43Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542100kg
44Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
46Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V80,05kg
47Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
48Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100kg
49Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
50Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu cốt
51Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
53Đầu cốt đồng M1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
54Ép đầu cốt. Đầu cốt đồng M2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
55Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V71 vị trí
56Tháo hạ cần đèn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
57Thu hồi cáp nổi hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V3,42540m
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1An toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.31
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 Kỹ sư chuyên nghành điện31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 25 tấn1
2 Máy đầm cóc ≥ 70kg3
3 Máy đào ≥ 0,8 m32
4 Máy ủi ≥ 70 CV1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 L2
7 Máy đầm dùi ≥1,5KW3
8 Máy đầm bàn ≥ 1KW2
9 Máy thủy bình dùng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->