Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220789665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220789363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 05:46:00 đến ngày 2022-08-05 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 362,529,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.43795E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các công việc tương tự gói thầu, giá trị ≥ 254.000.000 VND và ít nhất phải có 1 hợp đồng có hạng mục lắp dựng trụ angten phát sóng (kèm tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên).+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô hạng mục công việc của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 254.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cơ khí, hoặc xây dựng khác.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu: ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Xây dựng trạm BTS thu phát sóng tại Công an xã Thiện Trung, huyện Cái Bè Tỉnh Tiền Giang; Dự án: “Sửa chữa nâng cấp hệ thống thông tin lin lạc Công an huyện Cái Bè” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Tiền Giang, số 152 đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0693.599.225, Fax: 0693.599.992. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Tiền Giang số 152 đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0693.599.225, Fax: 0693.599.992. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu Công an tỉnh Tiền Giang, số 152 đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 0693.599.225, Fax: 0693.599.992. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP MỚI CỘT ANTEN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,287 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,0m đk 8-10cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,72 | 100m |
| 3 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,687 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng neo, móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,224 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bulon móng neo D20, L=900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt bulon D14 dài 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 12 | Gia công bản mã cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 13 | Gia công giằng thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép tấm các loại các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 17 | Ống thép mạ kẽm đường kính D60x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,98 | kg |
| 18 | Gia công, lắp đặt kéo căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 19 | Cáp neo phi 12, lõi 19 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,31 | m |
| 20 | Gia công bản mã chống xoay bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bu lon BL1 - chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Gia công ốp cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 23 | Lắp đặt bulon ốp cột D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Gia công lắp đặt ma ní | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 25 | Gia công lắp đặt đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 26 | Gia công lắp đặt Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 27 | Gia công tăng đơ bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Eco M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 29 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 31 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mối |
| 32 | Cáp lụa treo trụ và tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L = 2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp kiễm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| 38 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| B | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,897 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,765 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 14 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | m3 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm Prima 600x600x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 28 | Xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 29 | Lợp mái tole sóng vuông màu đỏ dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 760 kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceremic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.43795E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các công việc tương tự gói thầu, giá trị ≥ 254.000.000 VND và ít nhất phải có 1 hợp đồng có hạng mục lắp dựng trụ angten phát sóng (kèm tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên).+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô hạng mục công việc của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 254.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cơ khí, hoặc xây dựng khác.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 hợp đồng tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu: ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 3 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 4 | Máy khoan | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy mài | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi