Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 02:50:00 đến ngày 2022-08-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,284,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5853E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.699.171.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.398.342.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời sức nâng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời sức nâng 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình Khối phòng học và phòng bộ môn Trường Tiểu học Gia An 2, huyện Tánh Linh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh (Địa chỉ : Số 434 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh - Huyện Tánh Linh - Bình Thuận) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh (Địa chỉ : Số 434 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh - Huyện Tánh Linh - Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tánh Linh; Địa chỉ: Thị Trấn Lạc Tánh, Thị trấn Lạc Tánh, Huyện Tánh Linh, Tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 3,7104 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 35,98 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 3,11 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 21,261 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 47,018 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Tại Chương V | 0,6464 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,0974 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,1753 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 2,8062 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tại Chương V | 0,805 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 42,712 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,87 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,0736 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4692 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,8054 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 20,7355 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 313,7255 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 45,133 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 20,7 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 20,7 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,3374 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3283 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,0142 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,9944 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,3694 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,8064 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,352 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 9,766 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 4,2888 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4977 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 3,5474 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,4977 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,5474 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 41,796 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 10,1805 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 10,5917 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1371 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 81,4902 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại Chương V | 0,6966 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0449 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,5085 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 7,1056 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 1,8966 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2055 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3345 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,2916 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,3936 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 9,2548 | m3 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 7,1699 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 2,3876 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 17,266 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,33 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 31,3225 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 17,82 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 17,82 | m2 |
| 56 | Đắp đất màu trồng hoa | Tại Chương V | 4,608 | |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 158,619 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,2218 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,505 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 17,4536 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 67,5846 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 71,8938 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 27,1499 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 16,4452 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 543,1 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 301,6656 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1.127,31 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 486,47 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 428,88 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1.018,05 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 191,809 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 233,6 | m |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 4,68 | m2 |
| 74 | Trát granitô tay vịn lan can cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 8,1808 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 152,64 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch ceramic 100x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 22,24 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch giả đá 100x200mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 26,48 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 764,3999 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 63,35 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 827,7499 | m2 |
| 81 | Lát gạch ceramic 300x300mm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 48,632 | m2 |
| 82 | Lát gạch ceramic 300x300mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 54,99 | m2 |
| 83 | Ốp chân móng bằng đá da màu xám, XM PCB40 | Tại Chương V | 74,43 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 1.670,41 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 1.953,749 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 2.494,9343 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.129,2247 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 133,052 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 168,772 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can | Tại Chương V | 51,4 | m2 |
| 91 | Lan can sắt ram dốc | Tại Chương V | 29,2 | m2 |
| 92 | Lan can inox ống D21 thanh ngang D60 | Tại Chương V | 22,2 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 26,3934 | 1m2 |
| 94 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly có chia ô vuông bảo vệ kính | Tại Chương V | 71,2 | m2 |
| 95 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly có chia ô vuông bảo vệ kính | Tại Chương V | 106,48 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Tại Chương V | 177,68 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Tại Chương V | 14,96 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 75,3578 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 113,28 | m2 |
| 100 | Hoa sắt cửa | Tại Chương V | 113,28 | m2 |
| 101 | SXLD ảnh bác hồ bằng mica (VL+NC) | Tại Chương V | 2,8 | M2 |
| 102 | Khung kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly | Tại Chương V | 14,96 | M2 |
| 103 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Tại Chương V | 44,88 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép STK | Tại Chương V | 2,8398 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 2,8398 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 213,351 | 1m2 |
| 107 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.0zem | Tại Chương V | 5,2854 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 10,8446 | 100m2 |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,1315 | m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,7396 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,7821 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 23,4 | m2 |
| 115 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa lót M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 4,1 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,35 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 23,4 | m2 |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | Tại Chương V | 0,049 | m3 |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,465 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0427 | tấn |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn đôi led có máng | Tại Chương V | 32 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn trang trí hành lang 18W | Tại Chương V | 31 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn trang trí 9W áp trần có chóa | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Tại Chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt dimmer điều khiển quạt trần 400W | Tại Chương V | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A - 250V | Tại Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 16A - 250V | Tại Chương V | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 2 pha 80A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Tại Chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 2 pha 50A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp, mặt công tắt | Tại Chương V | 44 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn | Tại Chương V | 95 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông | Tại Chương V | 39 | hộp |
| 137 | Lắp đặt tủ điện | Tại Chương V | 2 | 1 tủ |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm điện hai âm 10A - 250V | Tại Chương V | 28 | bảng |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Tại Chương V | 60 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Tại Chương V | 15 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tại Chương V | 204 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 1.027 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 321 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 luồn dây điện | Tại Chương V | 514 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn dây điện | Tại Chương V | 170 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 luồn dây điện | Tại Chương V | 30 | m |
| 147 | Măng xông D16 | Tại Chương V | 170 | cái |
| 148 | Măng xông D25 | Tại Chương V | 50 | cái |
| 149 | Tắc kê, đinh vít các loại | Tại Chương V | 10 | Bịch |
| 150 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 10 | Cuộn |
| 151 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,252 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng cột | Tại Chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0267 | tấn |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,49 | m3 |
| 157 | Lắp dựng trụ điện BTLT 8,4m | Tại Chương V | 1 | Trụ |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn ABC 2x70mm2 | Tại Chương V | 60 | m |
| 159 | Kẹp dừng cáp ABC | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 160 | Kẹp treo cáp thẳng | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 161 | Kẹp nối đồng nhôm | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 162 | Kẹp nhôm 3bulon | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Tại Chương V | 10 | m |
| 164 | Đầu cose bấm dây CV25mm2 | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 165 | Dây cáp thép 3/8 | Tại Chương V | 40 | m |
| 166 | Kẹp 3bulon | Tại Chương V | 3 | cái |
| 167 | Sứ chằng | Tại Chương V | 3 | Cái |
| 168 | Yếm cáp | Tại Chương V | 3 | Cái |
| 169 | Bulon mắt L250 | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 170 | Máng che dây chằng | Tại Chương V | 3 | Cái |
| 171 | Thanh neo D18x1800 | Tại Chương V | 3 | Cái |
| 172 | Đà cản 1,2m | Tại Chương V | 3 | Cái |
| 173 | Londen vuông D22 | Tại Chương V | 3 | Cái |
| 174 | Londen vuông D18 | Tại Chương V | 3 | Cái |
| 175 | Lắp đặt Dây đồng trần tiếp địa C25mm2 | Tại Chương V | 8,0645 | m |
| 176 | Cọc F16-2400 và kẹp cọc tiếp đất | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 177 | Kẹp nối đồng nhôm AM50 | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 179 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 1 | Cuộn |
| 180 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,9838 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,9838 | 100m3 |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Tại Chương V | 2,25 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Tại Chương V | 0,93 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Tại Chương V | 1,6 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Tại Chương V | 0,67 | 100m |
| 187 | Lắp đặt Co nhựa D34 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa Dxd = 34x27 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 189 | Lắp đặt Co nhựa D27 | Tại Chương V | 27 | cái |
| 190 | Lắp đặt Co nhựa 90 độ D90 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt Co nhựa 90 độ D60 | Tại Chương V | 17 | cái |
| 192 | Lắp đặt Co nhựa 90 độ D34 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt Co nhựa 90 độ D27 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt Co nhựa 45 độ D90 | Tại Chương V | 30 | cái |
| 195 | Lắp đặt Co nhựa 45 độ D60 | Tại Chương V | 36 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D60 | Tại Chương V | 26 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D34 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D27 | Tại Chương V | 32 | cái |
| 199 | Lắp đặt Khóa nhựa D34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt Khóa nhựa D27 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt lavabo | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 204 | Lắp đặt xí bệt + két nước + xi phông | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 205 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 206 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 150 | Tại Chương V | 30 | cái |
| 207 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,3011 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,5678 | 100m3 |
| 209 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 7,808 | m3 |
| 210 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,32 | m3 |
| 211 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,68 | m3 |
| 212 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,66 | m3 |
| 213 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,3085 | m3 |
| 214 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,5813 | m3 |
| 215 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 216 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,4131 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn vách chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,359 | 100m2 |
| 218 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,2895 | 100m2 |
| 219 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,0245 | m3 |
| 220 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 221 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,2818 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,4014 | tấn |
| 224 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0202 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0904 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0879 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,5076 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2615 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,5597 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,3338 | tấn |
| 231 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0034 | tấn |
| 232 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 89,7312 | m2 |
| 233 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 89,8112 | m2 |
| 234 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 235 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0179 | tấn |
| 236 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 237 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,64 | m3 |
| 238 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 29,04 | m2 |
| 239 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 31,68 | m2 |
| 240 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 60,72 | m2 |
| 241 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 29,04 | m2 |
| 242 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 31,68 | m2 |
| 243 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 244 | SXLD cửa nhôm hệ 1000 kính dày 5ly | Tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 245 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 246 | Cửa sắt xếp sơn | Tại Chương V | 5,76 | M2 |
| 247 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại Chương V | 0,0316 | tấn |
| 248 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 0,0316 | tấn |
| 249 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,0615 | tấn |
| 250 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,0615 | tấn |
| 251 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 7,704 | 1m2 |
| 252 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.0zem | Tại Chương V | 0,22 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5853E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.699.171.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.398.342.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 8 | Máy tời sức nâng 0,8T | Máy tời sức nâng 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi