Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773680-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220741314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 02:50:00 đến ngày 2022-08-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,284,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5853E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.699.171.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.398.342.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời sức nâng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy tời sức nâng 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Khối phòng học và phòng bộ môn Trường Tiểu học Gia An 2, huyện Tánh Linh
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: . Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh (Địa chỉ : Số 434 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh - Huyện Tánh Linh - Bình Thuận)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Song Huy; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TM - DV - XD Vạn Đức; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tánh Linh; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tánh Linh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: . Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh (Địa chỉ : Số 434 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh - Huyện Tánh Linh - Bình Thuận)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: . Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh (Địa chỉ : Số 434 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh - Huyện Tánh Linh - Bình Thuận)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh (Địa chỉ : Số 434 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh - Huyện Tánh Linh - Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Tánh Linh; Địa chỉ: Thị Trấn Lạc Tánh, Thị trấn Lạc Tánh, Huyện Tánh Linh, Tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V3,7104100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V35,981m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V3,11100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V21,261m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V47,018m3
6Ván khuôn móng cộtTại Chương V0,6464100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V1,0974100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,1753tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V2,8062tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTại Chương V0,805tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V42,712m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,87m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V2,0736100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4692tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V2,8054tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V20,7355m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V313,7255m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V45,133m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V20,7m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Tại Chương V20,7m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V3,3374100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3283tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,0142tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,9944tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,3694tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,8064tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,352m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V9,766m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V4,2888100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4977tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V3,5474tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,4977tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V3,5474tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V41,796m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V10,1805100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V10,5917tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1371tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V81,4902m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại Chương V0,6966100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0449tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,5085tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V7,1056m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V1,8966100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2055tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3345tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,2916tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,3936tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V9,2548m3
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V7,16991m3
50Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V2,3876m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V17,266m3
52Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,33m3
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V31,3225m2
54Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V17,82m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V17,82m2
56Đắp đất màu trồng hoaTại Chương V4,608
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V158,619m2
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,2218m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,505m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V17,4536m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V67,5846m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V71,8938m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V27,1499m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V16,4452m3
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V543,1m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V301,6656m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V1.127,31m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V486,47m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V428,88m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1.018,05m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V191,809m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V233,6m
73Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V4,68m2
74Trát granitô tay vịn lan can cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Tại Chương V8,1808m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V152,64m2
76Ốp chân tường - Tiết diện gạch ceramic 100x600mm, XM PCB40Tại Chương V22,24m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch giả đá 100x200mm, XM PCB40Tại Chương V26,48m2
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Tại Chương V764,3999m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Tại Chương V63,35m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V827,7499m2
81Lát gạch ceramic 300x300mm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V48,632m2
82Lát gạch ceramic 300x300mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V54,99m2
83Ốp chân móng bằng đá da màu xám, XM PCB40Tại Chương V74,43m2
84Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V1.670,41m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V1.953,749m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V2.494,9343m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.129,2247m2
88Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V133,052m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V168,772m2
90Lắp dựng lan canTại Chương V51,4m2
91Lan can sắt ram dốcTại Chương V29,2m2
92Lan can inox ống D21 thanh ngang D60Tại Chương V22,2m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V26,39341m2
94Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly có chia ô vuông bảo vệ kínhTại Chương V71,2m2
95Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly có chia ô vuông bảo vệ kínhTại Chương V106,48m2
96Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépTại Chương V177,68m2
97Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTại Chương V14,96m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V75,35781m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V113,28m2
100Hoa sắt cửaTại Chương V113,28m2
101SXLD ảnh bác hồ bằng mica (VL+NC)Tại Chương V2,8M2
102Khung kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8lyTại Chương V14,96M2
103Trần thạch cao khung nhôm nổiTại Chương V44,88m2
104Gia công xà gồ thép STKTại Chương V2,8398tấn
105Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V2,8398tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V213,3511m2
107Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.0zemTại Chương V5,2854100m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V10,8446100m2
109Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,1799100m3
110Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Tại Chương V1,1315m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,045100m3
112Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,7396m3
113Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,7821m3
114Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V23,4m2
115Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa lót M75, XM PCB40Tại Chương V4,1m2
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,35m2
117Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V23,4m2
118Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Tại Chương V0,049m3
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,465m3
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,025100m2
121Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,0427tấn
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại Chương V3cái
123Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại Chương V6cái
124Lắp đặt đèn đôi led có mángTại Chương V32bộ
125Lắp đặt đèn trang trí hành lang 18WTại Chương V31bộ
126Lắp đặt đèn trang trí 9W áp trần có chóaTại Chương V12bộ
127Lắp đặt quạt trầnTại Chương V16cái
128Lắp đặt dimmer điều khiển quạt trần 400WTại Chương V16cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A - 250VTại Chương V6cái
130Lắp đặt công tắc 3 hạt 16A - 250VTại Chương V20cái
131Lắp đặt MCB 2 pha 80ATại Chương V1cái
132Lắp đặt MCB 2 pha 16ATại Chương V12cái
133Lắp đặt MCB 2 pha 50ATại Chương V2cái
134Lắp đặt hộp, mặt công tắtTại Chương V44hộp
135Lắp đặt hộp nối, phân dây trònTại Chương V95hộp
136Lắp đặt hộp nối, phân dây vuôngTại Chương V39hộp
137Lắp đặt tủ điệnTại Chương V21 tủ
138Lắp đặt ổ cắm điện hai âm 10A - 250VTại Chương V28bảng
139Lắp đặt dây đơn 16mm2Tại Chương V60m
140Lắp đặt dây đơn 10mm2Tại Chương V15m
141Lắp đặt dây đơn 4mm2Tại Chương V204m
142Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại Chương V1.027m
143Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Tại Chương V321m
144Lắp đặt ống nhựa PVC D16 luồn dây điệnTại Chương V514m
145Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn dây điệnTại Chương V170m
146Lắp đặt ống nhựa PVC D32 luồn dây điệnTại Chương V30m
147Măng xông D16Tại Chương V170cái
148Măng xông D25Tại Chương V50cái
149Tắc kê, đinh vít các loạiTại Chương V10Bịch
150Băng keo cách điệnTại Chương V10Cuộn
151Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,0806100m3
152Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0632100m3
153Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V0,252m3
154Ván khuôn móng cộtTại Chương V0,0546100m2
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0267tấn
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,49m3
157Lắp dựng trụ điện BTLT 8,4mTại Chương V1Trụ
158Lắp đặt dây dẫn ABC 2x70mm2Tại Chương V60m
159Kẹp dừng cáp ABCTại Chương V1Bộ
160Kẹp treo cáp thẳngTại Chương V1Bộ
161Kẹp nối đồng nhômTại Chương V1Cái
162Kẹp nhôm 3bulonTại Chương V4Cái
163Lắp đặt dây đơn 25mm2Tại Chương V10m
164Đầu cose bấm dây CV25mm2Tại Chương V1Cái
165Dây cáp thép 3/8Tại Chương V40m
166Kẹp 3bulonTại Chương V3cái
167Sứ chằngTại Chương V3Cái
168Yếm cápTại Chương V3Cái
169Bulon mắt L250Tại Chương V4Cái
170Máng che dây chằngTại Chương V3Cái
171Thanh neo D18x1800Tại Chương V3Cái
172Đà cản 1,2mTại Chương V3Cái
173Londen vuông D22Tại Chương V3Cái
174Londen vuông D18Tại Chương V3Cái
175Lắp đặt Dây đồng trần tiếp địa C25mm2Tại Chương V8,0645m
176Cọc F16-2400 và kẹp cọc tiếp đấtTại Chương V2Bộ
177Kẹp nối đồng nhôm AM50Tại Chương V4Cái
178Lắp đặt ống nhựa PVC D34Tại Chương V0,06100m
179Băng keo cách điệnTại Chương V1Cuộn
180Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,9838100m3
181Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,9838100m3
182Lắp đặt ống nhựa PVC D114Tại Chương V0,55100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC D90Tại Chương V2,25100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC D60Tại Chương V0,93100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC D34Tại Chương V1,6100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC D27Tại Chương V0,67100m
187Lắp đặt Co nhựa D34Tại Chương V3cái
188Lắp đặt côn nhựa Dxd = 34x27Tại Chương V20cái
189Lắp đặt Co nhựa D27Tại Chương V27cái
190Lắp đặt Co nhựa 90 độ D90Tại Chương V10cái
191Lắp đặt Co nhựa 90 độ D60Tại Chương V17cái
192Lắp đặt Co nhựa 90 độ D34Tại Chương V3cái
193Lắp đặt Co nhựa 90 độ D27Tại Chương V8cái
194Lắp đặt Co nhựa 45 độ D90Tại Chương V30cái
195Lắp đặt Co nhựa 45 độ D60Tại Chương V36cái
196Lắp đặt tê nhựa 90 độ D60Tại Chương V26cái
197Lắp đặt tê nhựa 90 độ D34Tại Chương V10cái
198Lắp đặt tê nhựa 90 độ D27Tại Chương V32cái
199Lắp đặt Khóa nhựa D34Tại Chương V2cái
200Lắp đặt Khóa nhựa D27Tại Chương V16cái
201Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTại Chương V4cái
202Lắp đặt lavaboTại Chương V8bộ
203Lắp đặt chậu tiểu namTại Chương V6bộ
204Lắp đặt xí bệt + két nước + xi phôngTại Chương V8bộ
205Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Tại Chương V1bể
206Lắp đặt cầu chắn rác inox 150Tại Chương V30cái
207Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V1,3011100m3
208Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,5678100m3
209Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V7,808m3
210Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,32m3
211Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,68m3
212Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,66m3
213Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,3085m3
214Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,5813m3
215Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1056100m2
216Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V0,4131100m2
217Ván khuôn vách chiều cao ≤28mTại Chương V0,359100m2
218Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V0,2895100m2
219Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,0245m3
220Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0014100m2
221Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại Chương V1cái
222Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,2818tấn
223Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,4014tấn
224Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0202tấn
225Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0904tấn
226Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0879tấn
227Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,5076tấn
228Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2615tấn
229Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,5597tấn
230Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,3338tấn
231Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0034tấn
232Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V89,7312m2
233Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V89,8112m2
234Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V0,048100m2
235Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0179tấn
236Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,24m3
237Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,64m3
238Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V29,04m2
239Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V31,68m2
240Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V60,72m2
241Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V29,04m2
242Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V31,68m2
243Lắp dựng cửa khung nhômTại Chương V2,16m2
244SXLD cửa nhôm hệ 1000 kính dày 5lyTại Chương V2,16m2
245Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTại Chương V5,76m2
246Cửa sắt xếp sơnTại Chương V5,76M2
247Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại Chương V0,0316tấn
248Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại Chương V0,0316tấn
249Gia công xà gồ thépTại Chương V0,0615tấn
250Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,0615tấn
251Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V7,7041m2
252Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.0zemTại Chương V0,22100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5853E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.699.171.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.398.342.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. . Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW1
5 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
6 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy tời sức nâng 0,8T Máy tời sức nâng 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->