Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220796152-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Bộ Tư pháp
Tên gói thầu Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220721721
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 08:31:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 244,168,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là244.168.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.250.640VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.918.160 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 341.836.320 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng đoàn tư vấn kết luận
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tiến sỹ y học hoặc BSCKII
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Khám nội khoa
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Chuyên khoa nội tối thiểu Thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên- Có chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Khám mắt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên khoa Mắt tối thiểu Thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên- Có chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Khám Tai, mũi, họng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Chuyên khoa Tai, mũi, họng tối thiểu Thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên- Có chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Khám Răng hàm mặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên khoa Răng hàm mặt tối thiểu Thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên- Có chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Khám da liễu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên khoa da liễu tối thiểu Thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên- Có chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Khám sản
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên khoa Sản phụ tối thiểu Thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên- Có chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chẩn đoán hình ảnh
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh tối thiểu Thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên- Có chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học hoặc điều dưỡng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Văn phòng Bộ Tư pháp
E-CDNT 1.2 Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động năm 2022
Dự toán khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Bộ Tư pháp , địa chỉ : 58-60 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 24.6273.9318; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu và Tổ thẩm định đấu thầu; Văn phòng Bộ Tư pháp, 58-60 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội


- Bên mời thầu: Văn phòng Bộ Tư pháp , địa chỉ: 58-60 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Tư pháp , địa chỉ : 58-60 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 24.6273.9318; Email: [email protected]


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Hồ sơ về các hợp đồng tương tự được nhà thầu kê khai tại Mẫu số 10: Hợp đồng; hóa đơn; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo (sao y): hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; bản sao hóa hơn hoặc hóa đơn điện tử. - Hồ sơ về nhân sự kê khai tại Mẫu số 11B: Hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ có liên quan. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo: Hợp đồng lao động (sao y); bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan. - Hồ sơ máy móc thiết bị được nhà thầu kê khai tại Mẫu số 11C: Đối với máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu cung cấp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị; trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán hoặc CO/CQ nhập thiết bị của bên cho thuê. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo: sao y đối với các hồ sơ trên - Hồ sơ về tình hình tài chính của nhà thầu được kê khai tại Mẫu số 13: các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh), kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác.
E-CDNT 15.2
Bảo đảm thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Tư pháp , địa chỉ : 58-60 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 24.6273.9318; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Tư pháp, địa chỉ: 58-60 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội Số điện thoại: 024.6273.9318; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khám tổng quát Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V Người 247
2 Khám phụ khoa Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V Người 136
3 Siêu âm tuyến giáp Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V Người 251
4 Siêu âm tổng quát Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V Người 249
5 Siêu âm tuyến vú (nữ) Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V Người 163
6 Chụp X.Quang tim, phổi Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V Người 244
7 Tổng phân tích máu 18 chỉ số Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V Người 253
8 Xét nghiệm Glucose (đường huyết) Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V Người 253
9 Xét nghiệm mỡ máu Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V Người 253
10 Chức năng gan Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V Người 253
11 Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V Người 80
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.441688E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.250.640VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là244.168.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.250.640VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.918.160 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 341.836.320 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng đoàn tư vấn kết luận 1 Tiến sỹ y học hoặc BSCKII55
2 Khám nội khoa 4 - Chuyên khoa nội tối thiểu Thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên- Có chứng chỉ hành nghề55
3 Khám mắt 2 - Chuyên khoa Mắt tối thiểu Thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên- Có chứng chỉ hành nghề55
4 Khám Tai, mũi, họng 3 - Chuyên khoa Tai, mũi, họng tối thiểu Thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên- Có chứng chỉ hành nghề55
5 Khám Răng hàm mặt 2 - Chuyên khoa Răng hàm mặt tối thiểu Thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên- Có chứng chỉ hành nghề55
6 Khám da liễu 2 - Chuyên khoa da liễu tối thiểu Thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên- Có chứng chỉ hành nghề55
7 Khám sản 1 - Chuyên khoa Sản phụ tối thiểu Thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên- Có chứng chỉ hành nghề55
8 Chẩn đoán hình ảnh 3 - Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh tối thiểu Thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên- Có chứng chỉ hành nghề55
9 Kỹ thuật viên 18 Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học hoặc điều dưỡng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->