Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa thiết bị đóng cắt hư hỏng các loại năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa thiết bị đóng cắt hư hỏng các loại năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663129 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 08:10:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,393,259,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,898,000 VNĐ ((Hai mươi triệu tám trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.393.259.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 417.977.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 975.281.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.562.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Sửa chữa thiết bị đóng cắt hư hỏng các loại năm 2022 Sửa chữa thiết bị đóng cắt hư hỏng các loại năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thàu, thỏa thuận liên danh (nếu có), các nội dung yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu bao gồm: 1. Về tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực); 2. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính năm 2019; 2020; 2021 - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính năm 2019; 2020; 2021; - Báo cáo kiểm toán: Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao; 3. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau: Các bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt; Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai, các biên bản nghiệm thu; biên bản thanh lý hợp đồng (bản công chứng), bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hang liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Bảo lãnh dự thầu (bản chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.898.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210223). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa Recloser Cooper -27kV-630A (Điện lực Chợ Mới), Số No: 016521) loại VWVE-27 | Sửa chữa phần cơ liên động;Thay sứ bể;Bảo trì.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 2 | Sửa chữa Recloser Cooper -27kV-630A (Điện lực Phú Tân), Số No: 017498) loại VWVE-27 | Sửa chữa phần cơ liên động.Bảo trì.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 3 | Sửa chữa Recloser Cooper -27kV-630A (Điện lực Tịnh Biên), Số No: 16529) loại VWVE-27 | Sửa chữa phần cơ liên động;Thay sứ bể;Bảo trì.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 4 | Thu hồi Linh kiện sửa chữa board mạch kích hoạt chính và phần cơ cấu liên động đóng cắt bên trong Dao cắt-Cooper | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Bộ | 3 | |
| 5 | Thu hồi Dầu cách điện của Recloser | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Lít | 410,4 | |
| 6 | Thu hồi Sứ cách điện Recloser | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Cái | 6 | |
| 7 | Tủ điều khiển loại FXB - Cooper (Số No: 002967) - Điện lực Châu Phú | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Sửa chữa board bộ nguồn.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 8 | Tủ điều khiển loại FXB - Cooper (Số No: 002990) - Điện lực Chợ Mới | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 9 | Tủ điều khiển loại FXB - Cooper (Số No: 007326) - Điện lực Chợ Mới | Sửa chữa board màn hình.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 10 | Tủ điều khiển loại FXD - Cooper (Số No: CP58FXD 05986) - Điện lực Tịnh Biên | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 11 | Tủ điều khiển loại FXB - Cooper (Số No: 006843) - Điện lực Thoại Sơn | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 12 | Tủ điều khiển loại FXD - Cooper (Số No: CP58FXD 05104) - Điện lực Tịnh Biên | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 13 | Tủ điều khiển loại FXB - Cooper (Số No: 002981) - Điện lực Tịnh Biên | Sửa chữa board màn hình.Thay màn hình.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 14 | Tủ điều khiển loại ADVC2 - Nulec (Số No: 409794) - Điện lực Tịnh Biên | Sửa chữa board màn hình.Thay màn hình.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 15 | Tủ điều khiển loại F6 - Cooper (Số No: CP58F605057) - Điện lực Tịnh Biên | Sửa chữa board màn hìnhThay màn hìnhĐảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 16 | Thu hồi Linh kiện sửa chữa board mạch điều khiển chính tủ FXB-Cooper | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Bộ | 3 | |
| 17 | Thu hồi Linh kiện sửa chữa board bộ nguồn tủ FXB-Cooper | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Bộ | 1 | |
| 18 | Thu hồi Linh kiện sửa chữa board màn hình tủ FXB-Cooper | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Bộ | 2 | |
| 19 | Thu hồi Linh kiện sửa chữa board mạch điều khiển chính tủ FXD-Cooper | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Bộ | 2 | |
| 20 | Thu hồi Linh kiện sửa chữa board màn hình tủ F6-Cooper | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Bộ | 1 | |
| 21 | Thu hồi Màn hình tủ F6-Cooper | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Cái | 1 | |
| 22 | Thu hồi Màn hình tủ FXB-Cooper | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Cái | 1 | |
| 23 | Thu hồi Linh kiện sửa chữa board màn hình tủ ADVC2-Nulec | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Bộ | 1 | |
| 24 | Thu hồi Màn hình tủ ADVC2-Nulec | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Cái | 1 | |
| 25 | Sửa chữa LBS 3P 24kV - 630A, Hiệu: SEL, Số No: PLS/06/0320 - Điện lực Châu Thành | Bảo trì.Thay sứ.Nạp thêm khí SF6.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 26 | Thu hồi Sứ LBS | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Bộ | 1 | |
| 27 | Thu hồi Ty sứ LBS | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Cái | 3 | |
| 28 | Thu hồi Chụp sứ LBS | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Cái | 3 | |
| 29 | Thu hồi Đầu cosse đấu dây LBS | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Cái | 3 | |
| 30 | Tủ điều khiển loại SEL - PLS.02H.YAW (Số No: RCC160173) - Điện lực Châu Thành | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Sửa chữa board bộ nguồn.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 31 | Tủ điều khiển loại SEL - PLS.02H.YAW (Số No: PLS/16/0291) - Điện lực Châu Thành | Sửa chữa board bộ nguồn.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 32 | Thu hồi Linh kiện sửa chữa board bộ nguồn tủ LBS-SEL | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Bộ | 2 | |
| 33 | Thu hồi Linh kiện sửa chữa board mạch điều khiển chính tủ LBS-SEL | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Bộ | 1 | |
| 34 | Sửa chữa Dao cắt tụ bù trung thế, Hiệu: ABB/PS25, Số No: (1802471; 1802480) - Điện lực Chợ Mới | Sửa chữa phần cơ liên động.Bảo trì.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 2 | |
| 35 | Sửa chữa Dao cắt tụ bù trung thế, Hiệu: ABB/PS25, Số No: (1802476) - Điện lực Chợ Mới | Sửa chữa phần cơ liên động.Bảo trì.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 36 | Sửa chữa Dao cắt tụ bù trung thế, Hiệu: ABB/PS25, Số No: (1082553; 1082559; 1082552) - Điện lực Phú Tân | Sửa chữa phần cơ liên động.Bảo trì.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 3 | |
| 37 | Sửa chữa Dao cắt tụ bù trung thế, Hiệu: Maysteel/ULTRA-20, Số No: (414190273) - Điện lực Phú Tân | Sửa chữa phần cơ liên động.Bảo trì.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 38 | Sửa chữa Dao cắt tụ bù trung thế, Hiệu: Maysteel/ULTRA-20, Số No: (411090151-411090152-411120127) - Điện lực Phú Tân | Sửa chữa phần cơ liên động.Bảo trì.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 3 | |
| 39 | Sửa chữa Dao cắt tụ bù trung thế, Hiệu: ABB/PS25, Số No: (1802573, 1802572, 1802464) - Điện lực Tri Tôn | Sửa chữa phần cơ liên động.Bảo trì.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 3 | |
| 40 | Sửa chữa Dao cắt tụ bù trung thế, Hiệu: ABB/PS25, Số No: (1802683, 1802681, 1802682) - Điện lực Tri Tôn | Sửa chữa phần cơ liên động.Bảo trì.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 3 | |
| 41 | Sửa chữa Dao cắt tụ bù trung thế, Hiệu: Maysteel/ULTRA-20, Số No: (415400142; 415400143; 415400137) - Điện lực Châu Phú | Sửa chữa phần cơ liên động.Bảo trì.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 3 | |
| 42 | Sửa chữa Dao cắt tụ bù trung thế, Hiệu: Maysteel/ULTRA-20, Số No: (415410109; 415400226; 415410113) - Điện lực Châu Phú | Sửa chữa phần cơ liên động.Bảo trì.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 3 | |
| 43 | Thu hồi Linh kiện sửa chữa board mạch kích hoạt chính và phần cơ cấu liên động đóng cắt bên trong Dao cắt tụ-ABB-PS25 | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Bộ | 12 | |
| 44 | Thu hồi Linh kiện sửa chữa board mạch kích hoạt chính và phần cơ cấu liên động đóng cắt bên trong Dao cắt tụ-Maysteel | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Bộ | 10 | |
| 45 | Thu hồi Đầu cosse đấu dây Dao cắt tụ các loại | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Cái | 44 | |
| 46 | Tủ điều khiển loại Maysteel/Procap 1600 (Số No: 405067) - Điện lực Châu Đốc | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Sửa chữa board màn hình.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 47 | Tủ điều khiển loại CQ900L-ABB (Số No: 0000748) - Điện lực Châu Đốc | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Sửa chữa board màn hình.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 48 | Tủ điều khiển loại Maysteel/MCAP II (Số No: 129456) - Điện lực Châu Đốc | Sửa chữa board màn hình.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 49 | Tủ điều khiển loại CQ900L-ABB (Số No: 0002025) - Điện lực Châu Phú | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Sửa chữa board màn hình.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 50 | Tủ điều khiển loại CQ900L-ABB (Số No: 0002568) - Điện lực Châu Phú | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Sửa chữa board màn hình.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 51 | Tủ điều khiển loại CQ900L-ABB (Số No: 0002480) - Điện lực Châu Phú | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Sửa chữa board màn hình.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 52 | Tủ điều khiển loại Maysteel/MCAP II (Số No: 14249) - Điện lực Châu Phú | Thay hộp đấu dây (Junction box).Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 53 | Tủ điều khiển loại Maysteel/MCAP II (Số No: 14222) - Điện lực Châu Phú | Thay màn hìnhĐảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 54 | Tủ điều khiển loại CQ900L-ABB (Số No: 0001579) - Điện lực Châu Thành | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Sửa chữa board màn hình.Thay hộp đấu dây (Junction box).Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 55 | Tủ điều khiển loại CQ900L-ABB (Số No: 3048) - Điện lực Châu Thành | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 56 | Tủ điều khiển loại CQ900L-ABB (Số No: 0002080) - Điện lực Châu Thành | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Sửa chữa board bộ nguồn.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 57 | Tủ điều khiển loại Maysteel/MCAP II (Số No: LC21914) - Điện lực Châu Thành | Thay thế màn hình TĐK.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 58 | Tủ điều khiển loại Maysteel/MCAP II (Số No: LC21911) - Điện lực Châu Thành | Thay thế màn hình TĐK.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 59 | Tủ điều khiển loại CQ900L-ABB (Số No: 0002079) - Điện lực Chợ Mới | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Sửa chữa board màn hình.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 60 | Tủ điều khiển loại CQ900L-ABB (Số No: 0003148) - Điện lực Chợ Mới | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 61 | Tủ điều khiển loại CQ900L-ABB (Số No: 0002076) - Điện lực Chợ Mới | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 62 | Tủ điều khiển loại Maysteel/MCAP II (Số No: 14095) - Điện lực Chợ Mới | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 63 | Tủ điều khiển loại Maysteel/MCAP II (Số No: 14229) - Điện lực Chợ Mới | Sửa chữa board màn hình.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 64 | Tủ điều khiển loại Maysteel/MCAP II (Số No: 14074) - Điện lực Phú Tân | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 65 | Tủ điều khiển loại Maysteel/MCAP II (Số No: 14103) - Điện lực Phú Tân | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 66 | Tủ điều khiển loại Maysteel/MCAP II (Số No: 12933) - Điện lực Phú Tân | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 67 | Tủ điều khiển loại CQ900L-ABB (Số No: 0002072) - Điện lực Phú Tân | Sửa chữa board màn hình.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 68 | Tủ điều khiển loại CQ900L-ABB (Số No: 0003135) - Điện lực Phú Tân | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 69 | Tủ điều khiển loại CQ900L-ABB (Số No: 0001356) - Điện lực Tri Tôn | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 70 | Tủ điều khiển loại CQ900L-ABB (Số No: 0003134) - Điện lực Tri Tôn | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 71 | Tủ điều khiển loại CQ900L-ABB (Số No: 0003122) - Điện lực Tân Châu | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Sửa chữa board màn hình.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 72 | Tủ điều khiển loại CQ900L-ABB (Số No: 000393) - Điện lực Tân Châu | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 73 | Tủ điều khiển loại CQ900L-ABB (Số No: 000428) - Điện lực Tân Châu | Sửa chữa board mạch điều khiển chính.Đảm bảo các chức năng vẫn hoạt động | Cái | 1 | |
| 74 | Thu hồi Linh kiện sửa chữa board màn hình tủ Procap1600-Maysteel | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Bộ | 1 | |
| 75 | Thu hồi Linh kiện sửa chữa board mạch điều khiển chính tủ Procap1600-Maysteel | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Bộ | 1 | |
| 76 | Thu hồi Linh kiện sửa chữa board mạch điều khiển chính tủ CQ900L-ABB | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Bộ | 16 | |
| 77 | Thu hồi Linh kiện sửa chữa board màn hình tủ CQ900L-ABB | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Bộ | 8 | |
| 78 | Thu hồi Linh kiện sửa chữa board màn hình tủ McapII | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Bộ | 2 | |
| 79 | Thu hồi hộp đấu dây (Junction box) tủ McapII | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Cái | 1 | |
| 80 | Thu hồi Màn hình tủ McapII | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Cái | 3 | |
| 81 | Thu hồi hộp đấu dây (Junction box) tủ CQ900L-ABB | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Cái | 1 | |
| 82 | Thu hồi Linh kiện sửa chữa board bộ nguồn tủ CQ900L-ABB | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Bộ | 1 | |
| 83 | Thu hồi Linh kiện sửa chữa board mạch điều khiển chính tủ McapII | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | Bộ | 4 | |
| 84 | Thí nghiệm Recloser Cooper -27kV-630A (Điện lực Chợ Mới), Số No: 016521) loại VWVE-27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 85 | Thí nghiệm Recloser Cooper -27kV-630A (Điện lực Phú Tân), Số No: 017498) loại VWVE-27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 86 | Thí nghiệm Recloser Cooper -27kV-630A (Điện lực Tịnh Biên), Số No: 16529) loại VWVE-27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 87 | Thí nghiệm LBS 3P 24kV - 630A, Hiệu: SEL, Số No: PLS/06/0320 - Điện lực Châu Thành | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 88 | Thí nghiệm Dao cắt tụ bù trung thế, Hiệu: ABB/PS25, Số No: (1802471; 1802480) - Điện lực Chợ Mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 89 | Thí nghiệm Dao cắt tụ bù trung thế, Hiệu: ABB/PS25, Số No: (1802476) - Điện lực Chợ Mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 90 | Thí nghiệm Dao cắt tụ bù trung thế, Hiệu: ABB/PS25, Số No: (1082553; 1082559; 1082552) - Điện lực Phú Tân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 91 | Thí nghiệm Dao cắt tụ bù trung thế, Hiệu: Maysteel/ULTRA-20, Số No: (414190273) - Điện lực Phú Tân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 92 | Thí nghiệm Dao cắt tụ bù trung thế, Hiệu: Maysteel/ULTRA-20, Số No: (411090151-411090152-411120127) - Điện lực Phú Tân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 93 | Thí nghiệm Dao cắt tụ bù trung thế, Hiệu: ABB/PS25, Số No: (1802573, 1802572, 1802464) - Điện lực Tri Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 94 | Thí nghiệm Dao cắt tụ bù trung thế, Hiệu: ABB/PS25, Số No: (1802683, 1802681, 1802682) - Điện lực Tri Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 95 | Thí nghiệm Dao cắt tụ bù trung thế, Hiệu: Maysteel/ULTRA-20, Số No: (415400142; 415400143; 415400137) - Điện lực Châu Phú | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 96 | Thí nghiệm Dao cắt tụ bù trung thế, Hiệu: Maysteel/ULTRA-20, Số No: (415410109; 415400226; 415410113) - Điện lực Châu Phú | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.393259E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 417.977.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.393.259.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 417.977.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 975.281.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.562.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi