Gói thầu: Gói thầu: Xử lý chất thải không có giá trị thu hồi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xử lý chất thải không có giá trị thu hồi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775406 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 07:58:00 đến ngày 2022-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,616,435 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xử lý chất thải không có giá trị thu hồi Thực hiện xử lý VTTB thanh lý Đợt 1 năm 2022 không có giá trị thu hồi 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pin máy laptop | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 1 | |
| 2 | Pin laptop | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 2 | |
| 3 | Pin thải các loại | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Kg | 3,07 | |
| 4 | ĐÀ COMPOSITE 2200MM | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 4 | |
| 5 | ĐÀ COMPOSITE 80X110 - 2200MM | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 4 | |
| 6 | Thanh chống composite 40x10x920MM | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 4 | |
| 7 | Đà composite 75x75x6x2100MM (lệch 2/3) | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 5 | |
| 8 | ĐÀ COMPOSITE 5X80X110-800MM | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 26 | |
| 9 | ĐÀ Composite 110X80-2000MM | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Bộ | 5 | |
| 10 | ĐÀ COMPOSITE 110X80X5-2400MM | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 10 | |
| 11 | ĐÀ COMPOSITE 2600MM | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 4 | |
| 12 | THANH CHỐNG COMPOSITE 710MM | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 16 | |
| 13 | THANH CHỐNG COMPOSITE 720 MM | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 4 | |
| 14 | THANH CHỐNG COMPOSITE 40X10 - 810MM | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 9 | |
| 15 | THANH CHỐNG COMPOSITE 40X10X920MM | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 18 | |
| 16 | Giáp buộc cáp nhôm bọc phi kim loại các loại | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 3 | |
| 17 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây 70mm2 (đỡ thẳng) | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 4 | |
| 18 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây 50mm2 (đỡ thẳng) | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 10 | |
| 19 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây 95mm2 (đỡ thẳng) | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 1 | |
| 20 | Dây buộc cổ sứ composite đôi cỡ dây 70 | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Sợi | 6 | |
| 21 | Dây buộc cổ sứ composite đôi cỡ dây 95 | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Sợi | 2 | |
| 22 | Dây buộc cổ sứ composite đôi cỡ dây 150 | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Sợi | 4 | |
| 23 | Dây buộc cổ sứ composite đơn cỡ dây 150 | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Sợi | 3 | |
| 24 | HỘP PP ĐIỆN 6CB RỖNG | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 1.132 | |
| 25 | HỘP PP ĐIỆN 9CB RỖNG | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 559 | |
| 26 | HộP PHÂN PHốI | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 2.607 | |
| 27 | Thùng COMPOSIT các loại | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 3.206 | |
| 28 | Thùng composite điện kế 3p | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 16 | |
| 29 | Hộp 1 công tơ 1P composite (trong nhà) | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 2 | |
| 30 | Hộp 1 công tơ 1 pha composite ngoài trời | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 234 | |
| 31 | Hộp 1 công tơ 3 pha composite ngoài trời | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 19 | |
| 32 | Hộp 2 công tơ một pha composite ngoài trời | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 3 | |
| 33 | Hộp 4 công tơ một pha composite ngoài trời | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 17 | |
| 34 | Hộp 1 công tơ 3P nhựa PC (ngoài trời) | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 4 | |
| 35 | Dây buộc cổ sứ Composit SSF 2204 cỡ 185-240 mm2 | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Sợi | 20 | |
| 36 | Dây buộc cổ sứ Composit SSF 2203 cỡ 120 mm2 | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Sợi | 27 | |
| 37 | Dây buộc cổ sứ Composit TTF 1203 cỡ 120 mm2 | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Sợi | 24 | |
| 38 | Cartridge mực máy in | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Hộp | 84 | |
| 39 | Bóng đèn COMPACT các loại | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 8 | |
| 40 | Bóng đèn COMPACT các loại | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 32 | |
| 41 | Bóng đèn huỳnh quang 1,2m | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 76 | |
| 42 | Đèn led các loại | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 19 | |
| 43 | Bóng đèn các loại | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 11 | |
| 44 | Đèn Exit | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 11 | |
| 45 | Bóng đèn compact | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 41 | |
| 46 | Đèn pin | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 2 | |
| 47 | Đèn pin sạc | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 1 | |
| 48 | Cao su phế liệu | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Kg | 15 | |
| 49 | Đầu cáp ngầm trung thế các loại | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 14 | |
| 50 | BAKELIT CÁC LOẠI | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 92 | |
| 51 | BAKELIT CÁC LOẠI | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 1 | |
| 52 | BAKELIT CÁC LOẠI | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 12 | |
| 53 | Dây curoa | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Sợi | 1 | |
| 54 | Sứ chằng hạ áp | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 128 | |
| 55 | Sứ ống chỉ | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 10.370 | |
| 56 | Sứ chằng lớn | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 50 | |
| 57 | Sứ chằng nhỏ | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 120 | |
| 58 | SỨ XUYÊN MC 22KV | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 3 | |
| 59 | Sứ chằng trung áp | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 118 | |
| 60 | Sứ đỡ thanh cái 24kV | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Bộ | 6 | |
| 61 | SỨ ĐỨNG 15KV | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 5 | |
| 62 | Sứ đứng 24kV | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 1.984 | |
| 63 | Gioăng cao su | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 8 | |
| 64 | Gioăng chỉ các loại | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 1 | |
| 65 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 88 | |
| 66 | Nắp chụp LA | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 7 | |
| 67 | Nắp chụp đầu cực FCO | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Bộ | 28 | |
| 68 | Nắp chụp FCO silicone | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 1 | |
| 69 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 6 | |
| 70 | Nắp chụp sứ cao máy biến áp | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 3 | |
| 71 | Ống bọc cách điện trung thế | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 124 | |
| 72 | Chụp cách điện sứ đứng trụ đỡ thẳng | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 71 | |
| 73 | Chụp cách điện sứ đứng trụ đỡ góc | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 48 | |
| 74 | Nhựa & cao su các loại phế thải | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Kg | 0,94 | |
| 75 | Thảm cách điện trung thế | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 4 | |
| 76 | Thảm cách điện trung thế | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 8 | |
| 77 | Găng tay cách điện hạ thế | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Đôi | 15 | |
| 78 | Găng tay cách điện hạ thế | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Đôi | 11 | |
| 79 | Găng tay cách điện hạ thế | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Đôi | 7 | |
| 80 | Găng tay cách điện trung thế | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 16 | |
| 81 | Găng tay cách điện trung thế | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 10 | |
| 82 | Găng tay cách điện trung thế | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 4 | |
| 83 | Găng tay cách điện trung thế 26.5kV | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Đôi | 3 | |
| 84 | Găng tay cách điện trung thế 26.5kV | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Đôi | 2 | |
| 85 | Ủng cách điện trung thế | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Đôi | 1,5 | |
| 86 | Ủng cách điện trung thế | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Đôi | 4 | |
| 87 | Ủng cách điện trung thế | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Đôi | 2 | |
| 88 | Ghế gỗ bọc niệm | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 4 | |
| 89 | Bảng mica | Phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về dịch vụ của Chương IV | Cái | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi