Gói thầu: Trang bị thiết bị phòng thư viện và sách thư viện cho 05 trường học thuộc thành phố Pleiku
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Trang bị thiết bị phòng thư viện và sách thư viện cho 05 trường học thuộc thành phố Pleiku |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549653 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tăng cường cơ sở vật chất giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 07:54:00 đến ngày 2022-08-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là cung cấp sách.- Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: đổi trả, thay thế hàng hóa đã cung cấp được thực hiện trong thời gian ≤ 24 giờ kể từ khi phát hiện lỗi từ nhà sản xuất hoặc do bên cung cấp gây ra. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Thư viện.- Có chứng chỉ nghiệp vụ kinh doanh xuất bản phẩm.Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; chứng chỉ liên quan; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị thiết bị phòng thư viện và sách thư viện cho 05 trường học thuộc thành phố Pleiku Trang bị thiết bị phòng thư viện và sách thư viện cho 05 trường học thuộc thành phố Pleiku 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tăng cường cơ sở vật chất giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Sách cung cấp cho gói thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng, được xuất bản bởi các Nhà xuất bản Việt Nam được cấp quyết định phát hành xuất bản phẩm, hoặc nhập khẩu được Bộ Thông tin Truyền thông (Cục Xuất bản – In và Phát hành) cấp giấy phép nhập khẩu theo đúng quy định của pháp luật. Nhà thầu chịu trách nhiệm về bản quyền và tính hợp lệ của hàng hóa cung cấp cho gói thầu. - Nhà thầu phải chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp pháp của hàng hóa bằng Hợp đồng mua bán với các nhà cung cấp (Nhà xuất bản, đơn vị phát hành sách), hoặc quyết định phát hành xuất bản phẩm, hoặc giấy phép nhập khẩu (nếu là hàng hóa nhập khẩu) những sách trong danh mục E-HSMT. - Nhà thầu phải chào đầy đủ chỉ số tiêu chuẩn xuất bản quốc tế ISBN hoặc Mã số mã vạch theo tiêu chuẩn Việt Nam tất cả các tên sách trong danh mục phạm vi cung cấp để Bên mời thầu có căn cứ truy xuất nguồn gốc xuất xứ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Sách cung cấp cho gói thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng, được xuất bản bởi các Nhà xuất bản Việt Nam được cấp quyết định phát hành xuất bản phẩm, hoặc nhập khẩu được Bộ Thông tin Truyền thông (Cục Xuất bản – In và Phát hành) cấp giấy phép nhập khẩu theo đúng quy định của pháp luật. Nhà thầu chịu trách nhiệm về bản quyền và tính hợp lệ của hàng hóa cung cấp cho gói thầu. - Nhà thầu phải chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp pháp của hàng hóa bằng Hợp đồng mua bán với các nhà cung cấp (Nhà xuất bản, đơn vị phát hành sách), hoặc quyết định phát hành xuất bản phẩm, hoặc giấy phép nhập khẩu (nếu là hàng hóa nhập khẩu) những sách trong danh mục E-HSMT. - Nhà thầu phải chào đầy đủ chỉ số tiêu chuẩn xuất bản quốc tế ISBN hoặc Mã số mã vạch theo tiêu chuẩn Việt Nam tất cả các tên sách trong danh mục phạm vi cung cấp để Bên mời thầu có căn cứ truy xuất nguồn gốc xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17, 17(a), 17(b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và mọi chi phí liên quan đến kiểm tra, chạy thử. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Trước khi chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng, Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp cho Bên mời thầu Hợp đồng mua bán sách với Nhà xuất bản, đơn vị phát hành sách), hoặc quyết định phát hành xuất bản phẩm, hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Thông tin-Truyền thông (Cục Xuất bản-In và Phát hành) nếu là sách nhập khẩu) đối với những sách trong danh mục E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục-Đào tạo thành phố Pleiku, địa chỉ: 76 Tăng Bạt Hổ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku, địa chỉ: 02 Lê Lai, P. Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku, địa chỉ: 02 Lê Lai, P. Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng việt 1/1 | 2 | Quyển | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm | |
| 2 | Tiếng việt 1/2 | 2 | Quyển | "nt" | "nt" | |
| 3 | Toán 1/1 | 2 | Quyển | "nt" | "nt" | |
| 4 | Toán 1/2 | 2 | Quyển | "nt" | "nt" | |
| 5 | Đạo đức 1 | 2 | Quyển | "nt" | "nt" | |
| 6 | Tự nhiên & Xã hội 1 | 2 | Quyển | "nt" | "nt" | |
| 7 | Âm nhạc 1 | 2 | Quyển | "nt" | "nt" | |
| 8 | Mĩ thuật 1 | 2 | Quyển | "nt" | "nt" | |
| 9 | Giáo dục thể chất 1 | 2 | Quyển | "nt" | "nt" | |
| 10 | Hoạt động trải nghiệm 1 | 2 | Quyển | "nt" | "nt" | |
| 11 | Tiếng việt 2/1 | 1 | Quyển | "nt" | "nt" | |
| 12 | Tiếng việt 2/2 | 1 | Quyển | "nt" | "nt" | |
| 13 | Toán 2/1 | 1 | Quyển | "nt" | "nt" | |
| 14 | Toán 2/2 | 1 | Quyển | "nt" | "nt" | |
| 15 | Đạo đức 2 | 1 | Quyển | "nt" | "nt" | |
| 16 | Tự nhiên & Xã hội 2 | 1 | Quyển | "nt" | "nt" | |
| 17 | Âm nhạc 2 | 1 | Quyển | "nt" | "nt" | |
| 18 | Mĩ thuật 2 | 1 | Quyển | "nt" | "nt" | |
| 19 | Hoạt động trải nghiệm 2 | 1 | Quyển | "nt" | "nt" | |
| 20 | Giáo dục thể chất 2 | 1 | Quyển | "nt" | "nt" | |
| 21 | Bộ máy vi tính HV Petium G6400 + LCD 19.5 ASUS VS207DF | 1 | Bộ | - Bo mạch chủ: Asus Prime H510M-SK1200.- Bộ nhớ DDR4-4GB Bus 2666, Bộ vi xử lý: Intel Pentium G6400. GPU: Intel HD.- Graphics, ổ cứng SSD: 120 GB, Sata, Case + Power HV, Keyboard & Mouse: Opticall (hoặc tương đương) | "nt" | |
| 22 | Bàn vi tính | 1 | Cái | - Bằng gỗ ghép Hòa Phát hoặc tương đương- Kích thước ngang 1,2m x cao 76cm, rộng 60cm.- Xuất xứ: Việt Nam. | "nt" | |
| 23 | Bàn đọc sách | 1 | Cái | - Kích thước: Cao 750mm, rộng 1.000mm, dài 2.000mm.- Hiệu Hòa Phát hoặc tương đương | "nt" | |
| 24 | Ghế đọc sách ghế khung inox lót da | 10 | Cái | - Hiệu: Hòa Phát hoặc tương đương- Kích thước: Rộng 440mm, ngang 515mm, cao 850mm. | "nt" | |
| 25 | Giá để sách thư viện | 1 | Cái | - Chất liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện.- Kích thước: Cao 1.875mm, ngang 1.960mm, rộng 450mm.- Kệ 2 mặt Hòa Phát hoặc tương đương- Xuất xứ: Việt Nam. | "nt" | |
| 26 | Tiếng việt 1/1 (Cánh Diều) | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh | |
| 27 | Tiếng việt 1/2 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 28 | Toán 1 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 29 | Đạo đức 1 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 30 | Tự nhiên & Xã hội 1 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 31 | Giáo dục thể chất 1 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 32 | Âm nhạc 1 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 33 | Mĩ thuật 1 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 34 | Hoạt động trải nghiệm 1 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 35 | Tiếng việt 2/1 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 36 | Tiếng việt 2/2 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 37 | Toán 2/1 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 38 | Toán 2/2 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 39 | Đạo đức 2 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 40 | Tự nhiên & Xã hội 2 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 41 | Âm nhạc 2 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 42 | Mĩ thuật 2 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 43 | Hoạt động trải nghiệm 2 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 44 | Giáo dục thể chất 2 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 45 | CK hằng đêm - Chú lính chì dũng cảm | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 46 | CK hằng đêm - Pinochio chú bé người gỗ | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 47 | TCTVN - Thạch sanh | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 48 | TCTVN - Sọ dừa | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 49 | TCTVN - Sơn tinh và thủy tinh | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 50 | TCTVN - Ai mua hành tôi | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 51 | TCTVN - Thánh gióng | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 52 | TCTVN - Sự tích trầu cau | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 53 | TCTVN - Sự tích bánh chưng bánh dày | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 54 | TCTVN - Sự tích hồ Gươm | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 55 | TCTVN - Tấm cám | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 56 | TCTVN - Hồn trương ba da hàng thịt | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 57 | TCTVN - Cây khế | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 58 | TCTVN - Cây tre trăm đốt | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 59 | TCTVN - Cóc kiện trời | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 60 | TCTVN - Hố vàng hố bạc | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 61 | TCTVN - Từ Thức gặp tiên | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 62 | TCTVN - Tú Uyên Giáng Kiều | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 63 | TCTVN - Sự tích con muỗi | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 64 | TCTVN - Sự tích hòn Trống Mái | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 65 | TCTVN - Mỵ Châu Trọng Thủy | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 66 | TCTVN - Trương Chi | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 67 | TCTVN - Sự tích tháp Báo Ân | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 68 | TCTVN - Con đẻ con nuôi | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 69 | TCTVN - Anh chàng họ Đào | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 70 | TCTVN - Anh em mồ côi | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 71 | TCTVN - Chàng rể hay chữ | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 72 | TCTVN - Chàng trai nghèo kiện Ngọc Hoàng | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 73 | TCTVN - Ngọc Hoàng và anh chàng nghèo khổ | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 74 | TCTVN - Phân xử tài tình | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 75 | TCTVN - Quan tham và gã bợm | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 76 | TCTTG hay nhất - Ba chú lợn con | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 77 | TCTTG hay nhất - Cô bé quàng khăn đỏ | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 78 | TCTTG hay nhất - Nàng bạch tuyết và bảy chú lùn | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 79 | TCTTG hay nhất - Vịt con xấu xí | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 80 | TCTTG hay nhất - Cô bé bán diêm | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 81 | TCTTG hay nhất - Cô bé lọ lem | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 82 | TCTTG hay nhất - Hoàng tử ếch | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 83 | TCTTG hay nhất - Nàng công chúa ngủ trong rừng | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 84 | TCTTG hay nhất - Bộ quần áo mới của hoàng đế | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 85 | TCTTG hay nhất - Thỏ và rùa chạy thi | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 86 | TCTTG hay nhất - Pinochio cậu bé người gỗ | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 87 | TCTTG hay nhất - Nàng tiên cá | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Văn Học. | "nt" | |
| 88 | Giá để sách thư viện | 3 | Cái | - Chất liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện; Kích thước: Cao 1.875mm, ngang 1.960mm, rộng 450mm; Kệ 2 mặt Hòa Phát hoặc tương đương | "nt" | |
| 89 | Bàn đọc sách | 2 | Cái | - Hiệu: Hòa Phát hoặc tương đương; Kích thước: Cao 750mm, rộng 1.000mm, dài 2.000mm. | "nt" | |
| 90 | Toán 6/1 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | Trường THCS Ngô Gia Tự | |
| 91 | Toán 6/2 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 92 | Ngữ văn 6/1 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 93 | Ngữ văn 6/2 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 94 | Khoa học tự nhiên | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 95 | Công nghệ 6 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 96 | Giáo dục thể chất 6 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 97 | Giáo dục công dân 6 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 98 | Tin học 6 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 99 | Tiếng anh 6/1 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 100 | Tiếng anh 6/2 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 101 | Bài tập Toán 6/1 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 102 | Bài tập Toán 6/2 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 103 | Bài tập Ngữ văn 6/1 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 104 | Bài tập Ngữ văn 6/2 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 105 | Bài tập Khoa học Tự nhiên 6 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 106 | Bài tập Công nghệ 6 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 107 | Bài tập Mĩ thuật 6 chân trời sáng tạo | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 108 | Bài tập Giáo dục Công dân 6 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 109 | Bài tập Tin học 6 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 110 | Bài tập Âm nhạc 6 chân trời sáng tạo | 10 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 111 | Bài tập Tiếng anh 6/1 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 112 | Bài tập Tiếng anh 6/2 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 113 | Ngữ Văn 8 - Tập 1 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 114 | Ngữ Văn 8 - Tập 2 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 115 | Lịch Sử 8 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 116 | Địa Lý 8 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 117 | Sinh Học 8 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 118 | Giáo Dục Công Dân 8 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 119 | Toán 8 - Tập 1 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 120 | Toán 8 - Tập 2 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 121 | Âm Nhạc và Mỹ Thuật 8 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 122 | Vật Lý 8 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 123 | Công Nghệ 8 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 124 | Tiếng Anh 8 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 125 | Hóa Học 8 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 126 | Tin học dùng cho THCS Quyển 3 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 127 | Ngữ Văn 9 - Tập 1 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 128 | Ngữ Văn 9 - Tập 2 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 129 | Lịch Sử 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 130 | Địa Lý 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 131 | Sinh Học 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 132 | Giáo Dục Công Dân 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 133 | Toán 9 - Tập 1 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 134 | Toán 9 - Tập 2 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 135 | Âm Nhạc và Mỹ Thuật 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 136 | Vật Lý 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 137 | Công Nghệ 9 (Nấu ăn) | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 138 | Công Nghệ 9 (lắp đặt mạng điện) | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 139 | Tiếng Anh 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 140 | Hóa Học 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 141 | Định hướng phát triển năng lực Toán 6/1 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 142 | Định hướng phát triển năng lực Toán 6/2 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 143 | Đề kiểm tra toán 8 / 1 - 15 phút, 1 tiết, học kỳ | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 144 | Đề kiểm tra toán 8 / 2 -15 phút, 1 tiết, học kỳ | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 145 | Toán nâng cao hình học 8 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 146 | Toán nâng cao đại số 8 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 147 | 500 bài toán chọn lọc 8 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 148 | Tìm chìa khóa vàng giải toán 8 - 9 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 149 | Sổ tay kiến thức toán 8 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 150 | Toán thông minh phát triển 8 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 151 | Toán cơ bản & nâng cao 8/1 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 152 | Toán cơ bản & nâng cao 8/2 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 153 | 500 bài toán chọn lọc 8 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 154 | Toán cơ bản & nâng cao 9/1 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 155 | Toán cơ bản & nâng cao 9/2 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 156 | Sổ tay toán lý hóa cấp 2 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh. | "nt" | |
| 157 | Đề thi vào lớp 10 môn toán | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 158 | Phân loại & giải chi tiết các dạng toán 9/1 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 159 | Phân loại & giải chi tiết các dạng toán 9/2 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 160 | Đề kiểm tra toán 9 – tập 1 -15 phút, 1 tiết, học kì | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 161 | Đề kiểm tra toán 9 – tập 2 -15 phút, 1 tiết, học kì | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 162 | Tuyển chon đề thi vào 10 môn toán | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 163 | 500 bài toán chọn lọc 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 164 | Bồi dưỡng môn toán ôn luyện thi vào 10 chuyên toán | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 165 | Tài liệu chuyên toán số học THCS | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 166 | Bộ đề thi vào 10 môn toán (Nguyễn Văn Vĩnh) | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 167 | Toán thông minh phát triển 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 168 | 500 bài tập vật lý 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 169 | Ôn tập vật lí 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 170 | Đề kiểm tra vật lý 9 (15 phút, 1 tiết, học kì) | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 171 | Giải sách bài tập lí 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh. | "nt" | |
| 172 | Bài giảng & lời giải chi tiết vật lí 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 173 | Vật lí nâng cao THCS 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 174 | Câu hỏi trác nghiệm bài tập hóa học 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 175 | 400 bài tập hóa học 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 176 | Hoá học cơ bản và nâng cao 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 177 | Bồi dưõng hoá 9 theo chủ đề | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 178 | Hướng dẫn học và giải chi tiết hóa 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh. | "nt" | |
| 179 | Chuyên đề bồi dưỡng hoá học 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 180 | Dàn bài tập làm văn 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 181 | Tuyển tập 135 đoạn văn nghị luận | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Sư phạm. | "nt" | |
| 182 | Tuyển tập đề kiểm tra văn 9 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 183 | Hướng dẫn viêt dàn ý các đoạn văn nghị luận xã hội ngữ văn 9 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 184 | Tuyển tập đề thi vào 10 môn ngữ văn theo cấu trúc mới | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 185 | Đề kiểm tra anh 9 -15 phút, 1 tiết, học kì | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 186 | Hướng dẫn học và giải chi tiết bài tập Tiếng Anh 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 187 | Bài tập thực hành tiếng anh 9 | 5 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 188 | Bàn đọc sách | 2 | Cái | - Hiệu: Hòa Phát hoặc tương đương.; Kích thước: Cao 750mm, rộng 1.000mm, dài 2.000mm. | "nt" | |
| 189 | Ghế đọc sách ghế khung inox lót da | 12 | Cái | - Hiệu: Hòa Phát hoặc tương đương; Kích thước: Rộng 440mm, ngang 515mm, cao 850mm | "nt" | |
| 190 | Tiếng Việt 1/1 (Kết nối Tri thức) | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | Trường TH&THCS Anh hùng Wừu | |
| 191 | Tiếng Việt 1/2 | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 192 | Toán 1/1 | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 193 | Toán 1/2 | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 194 | Đạo đức 1 | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 195 | Tự nhiên & Xã hội 1 | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 196 | Âm nhạc 1 | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 197 | Mĩ thuật 1 | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 198 | Giáo dục thể chất 1 | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 199 | Hoạt động trải nghiệm 1 | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 200 | Tiếng Việt 2/1 | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 201 | Tiếng Việt 2/2 | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 202 | Toán 2/1 | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 203 | Toán 2/2 | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 204 | Đạo đức 2 | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 205 | Tự nhiên & Xã hội 2 | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 206 | Âm nhạc 2 | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 207 | Mĩ thuật 2 | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 208 | Hoạt động trải nghiệm 2 | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 209 | Giáo dục thể chất 2 | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 210 | Ngữ văn 6/1 (Kết nối tri thức) | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 211 | Ngữ văn 6/2 (Kết nối tri thức) | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 212 | Khoa học tự nhiên 6 (Kết nối tri thức) | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 213 | Mĩ thuật 6 (Kết nối tri thức) | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 214 | Giáo dục công dân 6 (Kết nối tri thức) | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 215 | Tin học 6 (Kết nối tri thức) | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 216 | Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 6 (Kết nối tri thức) | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 217 | Lịch sử và Địa lí 6 (Kết nối tri thức) | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 218 | Công nghệ 6 (Chân trời sáng tạo) | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 219 | Âm nhạc 6 (Chân trời sáng tạo) | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Giáo dục Việt Nam. | "nt" | |
| 220 | Toán 6/1 Cánh Diều | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh. | "nt" | |
| 221 | Toán 6/2 Cánh Diều | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh. | "nt" | |
| 222 | Tiếng Anh 6 Right on | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh. | "nt" | |
| 223 | Giáo dục thể chất | 8 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh. | "nt" | |
| 224 | Các dạng bài tập trắc nghiệm Toán 1 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 225 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm cho học sinh tiểu học | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh. | "nt" | |
| 226 | Thực hành kỷ năng sống | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh. | "nt" | |
| 227 | Các dạng bài tập trắc nghiệm toán 2 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 228 | Những bài làm văn hay 2 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 229 | Dàn bài tập làm văn 2 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh. | "nt" | |
| 230 | Tuyển tập đề kiểm tra Tiếng Việt 2 | 2 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 231 | Hướng dẫn học và giải các dạng bài tập toán 6/1 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 232 | Hướng dẫn học và giải các dạng bài tập toán 6/2 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 233 | Phương pháp tư duy tìm cách giải toán số học đại số 6 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 234 | Phương pháp tư duy tìm cách giải toán hình học 6 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 235 | Những đoạn & bài văn hay 6 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 236 | Những bài văn đạt điểm cao của học sinh giỏi lớp 6 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 237 | Tuyển tập đề kiểm tra môn Ngữ Văn 6 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 238 | Văn tự sự miêu tả 6 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 239 | Văn thuyết minh biểu cảm nghị luận 6 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 240 | Hướng dẫn học và làm bài Ngữ Văn 6/1 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 241 | Hướng dẫn học và làm bài Ngữ Văn 6/2 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 242 | 702 câu trắc nghiệm tiếng anh 6 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 243 | Ngữ pháp và bài tập thực hành Tiếng Anh 6 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 244 | Bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng anh 6 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh. | "nt" | |
| 245 | Hướng dẫn trả lời câu hỏi & bài tập lịch sử 6 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 246 | Hướng dẫn trả lời câu hỏi & bài tập Địa lý 6 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 247 | Trắc nghiệm Địa lí 6 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 248 | Khám phá Khoa học Tự nhiên 6 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 249 | Tuyển tập đề kiểm tra định kỳ Khoa học Tự nhiên 6 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 250 | Hướng dẫn trả lời câu hỏi Khoa học Tự nhiên 6 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 251 | Hướng dẫn trả lời câu hỏi & bài tập Giáo dục công dân 6 | 3 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 252 | Bồi dưỡng học sinh giỏi sinh học 9 | 2 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 253 | Sinh học cơ bản và nâng cao 9 | 4 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 254 | Những bài văn đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh - thành phố toàn quốc THCS | 2 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 255 | Bồi dưỡng vật lí 9 | 2 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 256 | Bài tập nâng cao vật lý 9 | 2 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 257 | Bồi dưỡng học sinh giỏi toán 9 | 2 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 258 | Chuyên đề bồi dưỡng toán thực tế 9 | 2 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 259 | Bộ máy vi tính HV Petium G6400 + LCD 19.5 ASUS VS207DF | 1 | Bộ | - Bo mạch chủ: Asus Prime H510M-SK1200; Bộ nhớ DDR4-4GB Bus 2666, Bộ vi xử lý: Intel Pentium G6400. GPU: Intel HD; Graphics, ổ cứng SSD: 120 GB, Sata, Case+ Power HV, Keyboard & Mouse: Opticall (hoặc tương đương) | "nt" | |
| 260 | Giá để sách thư viện | 1 | Cái | - Chất liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện; Kích thước: Cao 1.875mm, ngang 1.960mm, rộng 450mm; kệ 2 mặt Hòa Phát hoặc tương đương | "nt" | |
| 261 | Phương pháp tư duy tìm cách giải toán hình học 6 | 2 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | Trường TH&THCS Anh hùng Đôn | |
| 262 | Chìa khóa vàng giải bài tập toán hay 6-7 | 2 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 263 | Những đoạn & bài văn hay 6 | 2 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 264 | 162 Đề & bài làm văn chọn lọc 9 | 2 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 265 | Phân tích bình giảng thơ văn 9 | 2 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 266 | Những bài văn đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh - thành phố toàn quốc THCS | 2 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học Quốc gia Hà Nội. | "nt" | |
| 267 | 270 Đề & bài văn hay 9 | 2 | Quyển | - Nhà xuất bản: Hải Phòng. | "nt" | |
| 268 | Học tốt Tiếng Anh 9 | 2 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh. | "nt" | |
| 269 | 670 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 | 2 | Quyển | - Nhà xuất bản: Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh. | "nt" | |
| 270 | Bàn đọc sách | 2 | Cái | - Hiệu: Hòa Phát hoặc tương đương; Kích thước: Cao 750mm, rộng 1.000mm, dài 2.000mm | "nt" | |
| 271 | Ghế đọc sách ghế khung inox lót da | 18 | Cái | - Hiệu: Hòa Phát hoặc tương đương; Kích thước: Rộng 440mm, ngang 515mm, cao 850mm | "nt" | |
| 272 | Giá để sách thư viện | 2 | Cái | - Chất liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện; Kích thước: Cao 1.875mm, ngang 1.960mm, rộng 450mm; Kệ 2 mặt Hòa Phát hoặc tương đương | "nt" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là cung cấp sách.- Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: đổi trả, thay thế hàng hóa đã cung cấp được thực hiện trong thời gian ≤ 24 giờ kể từ khi phát hiện lỗi từ nhà sản xuất hoặc do bên cung cấp gây ra. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Thư viện.- Có chứng chỉ nghiệp vụ kinh doanh xuất bản phẩm.Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; chứng chỉ liên quan; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi