Gói thầu: Mua sắm tập trung tài sản nhà nước để phục vụ hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn huyện Yên Thế đợt 1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm tập trung tài sản nhà nước để phục vụ hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn huyện Yên Thế đợt 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749219 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 07:48:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,427,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.142E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét: (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng . Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư- Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. - Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành CNTT/Điện/ Điện tử Viễn Thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện các công việc của phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tập trung tài sản nhà nước để phục vụ hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn huyện Yên Thế đợt 1 năm 2022 Mua sắm tập trung tài sản nhà nước để phục vụ hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn huyện Yên Thế đợt 1 năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a). Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, xuất xứ, năm sản xuất. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Có tài liệu kỹ thuật (Catalogue của nhà sản xuất hoặc có xác nhận của nhà phân phối) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đối hàng hóa dự thầu. Nếu trường hợp Catalogue không thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật thì phải có xác nhận thông số kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối. Đối với Catalogue bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam trong việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với hàng hóa dự thầu là Máy tính. - Tài liệu chứng minh máy tính để bàn đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001 : 2015, ISO 45001:2018 hoặc tương đương và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với ISO bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, bảo trì, dụng cụ chuyên dùng…): 3 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện (đại diện Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Thế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện (đại diện Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Thế) Địa chỉ: TDP Đề Nắm, thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Thế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: TDP Đề Nắm, thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính loại 1 | 89 | chiếc | - Bộ vi xử lý: Bộ xử lý Intel® Core™ i3-10105 hoặc tương đương hoặc cao hơn- Chipset: Intel® B560 Express Chipset hoặc tương đương hoặc cao hơn- Bộ nhớ trong: 8GB DDR4 2666 MHz UDIMM Up to 64 GB of Dual-channel DDR4 2666 MHz- Ổ Quang: none-Ổ đĩa cứng: 256 GB M.2 2280 PCI-e SSD- Card hình: Intel® UHD Graphics 630hoặc tương đương hoặc cao hơn- Âm thanh: Integrated high-definition sound- Mạng LAN: Gigabit Ethernet - Cổng vào ra: Front:• Audio jack(s): 2• USB 3.2 Gen1 Type A port(s): 2• USB 3.2 Gen2 Type A port(s): 2Rear I/O connectors• D-Sub port(s): 1• HDMI port(s): 1• DisplayPort (DP) ports: 1• COM port(s): 1• Serial ports on board header (COM2): 1• LAN port(s): 1• PS/2 port(s): 2• Audio jack(s): 3• USB 2.0 Type A port(s): 4- Khả năng mở rộng: • Number of PCIe x16 slot(s): 1• Number of PCIe x1 slot(s): 2• Number of PCI slot(s): 1• M.2 slot (for SSD): 1• M.2 slot (for WLAN): 1- Thiết bị ngoại vi: standard keyboard and optical scroll mouse- Nguồn cung cấp: 180W- Màn hình: Màn hình 21.5" Full HD LEDđộ phân giải: 1920x1080 Độ tương phản: 100 millionĐộ sáng : 200 cd/m2Đầu vào tín hiệul : VGA Power supply : 100VAC-240VAC Colors: 16.7 million- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Máy vi tính loại 2: | 5 | chiếc | - Loại: Máy tính đề bàn- Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i5-11400 hoặc tương đương hoặc cao hơn- Chipset: Intel® B560 Express Chipsethoặc tương đương hoặc cao hơn- Bộ nhớ trong: 8GB DDR4 2666 MHz UDIMM Up to 64 GB of Dual-channel DDR4 2666 MHz- Ổ Quang: none- Ổ đĩa cứng: 256 GB M.2 2280 PCI-e SSD- Card hình: Intel® UHD Graphics 730hoặc tương đương hoặc cao hơn- Âm thanh: Integrated high-definition sound- Mạng LAN: Gigabit Ethernet - Cổng vào ra: Front:• Audio jack(s): 2• USB 3.2 Gen1 Type A port(s): 2• USB 3.2 Gen2 Type A port(s): 2Rear I/O connectors• D-Sub port(s): 1• HDMI port(s): 1• DisplayPort (DP) ports: 1• COM port(s): 1• Serial ports on board header (COM2): 1• LAN port(s): 1• PS/2 port(s): 2• Audio jack(s): 3• USB 2.0 Type A port(s): 4- Khả năng mở rộng: • Number of PCIe x16 slot(s): 1• Number of PCIe x1 slot(s): 2• Number of PCI slot(s): 1• M.2 slot (for SSD): 1• M.2 slot (for WLAN): 1- Thiết bị ngoại vi: standard keyboard and optical scroll mouse- Nguồn cung cấp: 180W- Màn hình: Màn hình 21.5" Full HD LEDđộ phân giải: 1920x1080 Độ tương phản: 100 millionĐộ sáng : 200 cd/m2Đầu vào tín hiệul : VGA Power supply : 100VAC-240VAC Colors: 16.7 million- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Máy vi tính loại 3 | 2 | bộ | - Loại: Máy tính sách tay- Bộ vi xử lý: Intel® CoreTM i3-1115G4 hoặc tương đương hoặc cao hơn - Bộ nhớ trong: 4GB DDR4 SDRAM có khả năng nâng cấp tới 32 GB sử dụng 2 khe cắm- Ổ đĩa cứng: 256GB, PCIe Gen3 8 Gb/s up to 4 lanes, NVMe- Màn hình: 14.0" Full HD 1920 x 1080- Đồ họa/ Graphic: Intel® UHD Graphics for 11th Gen Intel® Processors hoặc tương đương hoặc cao hơn- Âm thanh: Tích hợp hai loa âm thanh nổi- Giao diện - các cổng vào ra: Cổng ra màn hình / External display (VGA) portCổng mạng / Ethernet (RJ-45) portGiắc nguồn / DC-in jack for AC adapter3.5 mm headphone/speaker jack, supporting headsets with built-inmicrophone3 cổng USB 3.2 Gen 1 với một cổng sạc khi tắt máy1 cổng USB Type-C™ hỗ trợ• USB 3.2 Gen 2 (up to 10 Gbps)• DisplayPort over USB-C• ThunderboltTM 4• USB charging 5 V; 3 A• DC-in port 20 V; 60 W1 cổng HDMI® 2.0 hỗ trợ HDCP - Mạng và kết nối: Gigabit Ethernet, Wake-on-LAN ready• 802.11a/b/g/n/acR2+ax wireless LAN• Dual Band (2.4 GHz and 5 GHz)• Supports Bluetooth® 5.1- Camera: HD webcam with:• Độ phân giải 1280 x 720 • chế độ ghi hình và tiếng 720p HD• Chụp ảnh dải rộng siêu cao (SHDR)- Bảo mật / tính năng khác: Mật khẩu người dùng BIOS, - Input & control: Bàn di chuột đa cử chỉ, hỗ trợ cuộn hai ngón tay; nhón; chốngẩm- Nguồn cung cấp: 3-pin 45 W AC adapter- Phụ kiện: Túi xách- Pin: 48 Wh 3-cell Li-ion battery- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Máy tính loại 4 | 4 | bộ | - Loại: Máy tính xách tay- Bộ vi xử lý: Intel® CoreTM i5-1135G7 hoặc tương đương hoặc cao hơn- Bộ nhớ trong: 4GB DDR4 SDRAM có khả năng nâng cấp tới 32 GB sử dụng 2 khe cắm- Ổ đĩa cứng: 256GB, PCIe Gen3 8 Gb/s up to 4 lanes, NVMe- Màn hình: 14.0" Full HD 1920 x 1080- Đồ họa/ Graphic: Intel® Iris® Xe Graphics hoặc tương đương hoặc cao hơn- Âm thanh: Tích hợp hai loa âm thanh nổi- Giao diện - các cổng vào ra: Cổng ra màn hình / External display (VGA) portCổng mạng / Ethernet (RJ-45) portGiắc nguồn / DC-in jack for AC adapter3.5 mm headphone/speaker jack, supporting headsets with built-in microphone3 cổng USB 3.2 Gen 1 với một cổng sạc khi tắt máy1 cổng USB Type-C™ hỗ trợ• USB 3.2 Gen 2 (up to 10 Gbps)• DisplayPort over USB-C• USB charging 5 V; 3 A• DC-in port 20 V; 60 W1 cổng HDMI® 2.0 hỗ trợ HDCP - Mạng và kết nối: Gigabit Ethernet, Wake-on-LAN ready• 802.11a/b/g/n/acR2+ax wireless LAN• Dual Band (2.4 GHz and 5 GHz)• Supports Bluetooth® 5.1- Camera: HD webcam with:• Độ phân giải 1280 x 720 • chế độ ghi hình và tiếng 720p HD• Chụp ảnh dải rộng siêu cao (SHDR)• Nắp đậy bảo vệ Camera - Bảo mật / tính năng khác: Mật khẩu người dùng BIOS- Input & control: Bàn di chuột đa cử chỉ, hỗ trợ cuộn hai ngón tay; chốngẩm- Nguồn cung cấp: 3-pin 45 W AC adapter:- Phụ kiện: Túi xách- Pin: 48 Wh 3-cell Li-ion battery- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Máy in (thông thường, in 1 mặt) Loại 1 | 8 | chiếc | Tính năng và thông số kỹ thuật:Máy in Laze đen trắng- Tốc độ in: 12 trang/phút (A4)- Độ phân giải: Độ phân giải thực 600 x 600 dpi- Bộ nhớ: Dùng bộ nhớ PC (bộ nhớ chuẩn 2MB trên board)- Khay đựng giấy: Khay tự động :150 tờ A4- Giao diện: Cổng USB 2.0- Các thiết bị đi kèm chuẩn: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Máy in (thông thường, in 2 mặt) Loại 2 | 1 | chiếc | Máy in Laze đen trắngKhổ giấy in: Tối đa khổ A4Tốc độ in: 25 trang / phútĐộ phân giải: 1200 x 1200 dpiBộ nhớ ram: 64MBChuẩn kết nối: USB 2.0, NetworkChức năng : in 2 mặt tự độngCác thiết bị đi kèm chuẩn: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Máy in (thông thường, in 2 mặt) Loại 3 | 1 | chiếc | Máy in laser trắng đen .- Tốc độ: 38 trang /phút khổ A 4.- In 2 mặt 31 trang/phút khổ A 4- Khổ giấy tối đa : A4.- Độ phân giải : 600 x 600 dpi.- Chất lượng in với công nghệ làm mịn hình ảnh : 1200 x 1200 dpi.- Bộ nhớ chuẩn : 1GB.- In qua mạng Lan có dây và không dây WiFi .- In hai mặt tự động : Tiêu chuẩn- In trực tiếp từ thẻ nhớ USB với file định dạng JPEG /TIFF/PDF.- Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ.- Khay tay: 100 tờ.-Cổng kết nối: USB 2.0 Hi-Speed, 10BASE-T/100BASE-TX/1000Base-T, Wireless 802.11b/g/n, Wireless Direct ConnectionCác thiết bị đi kèm chuẩn: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.-Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Máy in (đa chức năng, Print - Scan - Copy ADF WiFi) Loại 6 | 3 | chiếc | - Chức năng: Copy - In - Scan - Fax.- Tốc độ in/copy : 38 trang / phút.- Tốc độ scan : 29 trang trắng đen/ 20 trang màu / phút.- Tốc độ fax : 3s/ trang.- Độ phân giải : 1200 dpi x 1200 dpi.- Bộ nhớ tiêu chuẩn : 512MB.- Khổ giấy tối đa : A4.- Khay nạp tài liệu hai mặt tự động - In hai mặt tự động .- In/scan từ thiết bị di động.- In/scan qua mạng Lan có dây và không dây WiFi.- Khay giấy tự động : 250 tờ.- Khay tay 100 tờ.- Sao chụp liên tục : 999 tờ.- Cổng kết nối : 1 Hi-Speed USB 2.0;1 rear host USB; 1 Front USB port; Gigabit Ethernet LAN 10/100/1000, Wi-Fi, -Các thiết bị đi kèm chuẩn: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.-Bảo hành: 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.142E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét: (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng . Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư- Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. - Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc gói thầu | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành CNTT/Điện/ Điện tử Viễn Thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện các công việc của phần lắp đặt thiết bị | 2 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/CNTT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi