Gói thầu: Mua sắm tài sản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685927 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | tại Quyết định số 443/QĐ-SNN.KHTC ngày 27/06/2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 07:38:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 160,880,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản Mua sắm tài sản 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | tại Quyết định số 443/QĐ-SNN.KHTC ngày 27/06/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối điều khiển trung tâm Bosch CCS-CU | 1 | Bộ | •Nguồn cấp: Điện áp vào: 100 to 240 VAC ± 10% Dòng điện tiêu thụ: maximum 0.9A (100 VAC) to 0.3 A (240 VAC) Nguồn DC cung cấp cho các thiết bị đại biểu và chủ toạ: 24V ± 1V (current limited)- Âm lượng:tắt tiếng (50dB att.) + 10 bước của 1.9dB- Độ lợi: Tăng giảm do số lượng micrô mở (NOM): ÷ NOM ± 1 dB- Tổng méo hài:Đầu vào danh nghĩa (85 dB SPL): | ||
| 2 | Hộp chủ tịch kèm cần dài Bosch CCS-CML (Míc chủ trì) | 1 | Hộp | 1. BOSCH CCS-CML được thiết kế với màu sắc và phong cách hiện đại, kín đáo và chắc chắn. Tông màu xám đen là tông màu chủ đạo của sản phẩm. Ngoài ra sản phẩm đáp ứng tất cả các tính năng cần có cho chủ tọa cuộc họp bao gồm: nút phát biểu ưu tiên cho chủ tọa cuộc họp, chủ động ngắt tạm thời hoặc vĩnh viễn một micro nào đó của đại biểu.2. BOSCH CCS-CML có gắn kèm theo micro có chiều dài thân micro là 313 mm (12,3 inch), người dùng có thể kéo dài tối đa thân micro lên tới 488 mm (19.2 in) để phù hợp với mục đích sử dụng của mình.3. BOSCH CCS-CML được sản xuất theo tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật của Châu Âu cho nên người dùng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng sản phẩm và về kiểu dáng thiết kế cũng như chất liệu của sản phẩm.4. Hộp chủ tịch kèm micro cần dài BOSCH CCS-CML bao gồm micro thân dài dành cho các chủ tọa phát biểu. Thân micro mềm, linh hoạt dễ điều chỉnh cho người dùng. Hộp chủ tịch kèm micro cần dài BOSCH CCS-CML nếu người dùng muốn dùng cố định thì có thể gắn sản phẩm vào bàn hoặc là sử dụng cầm tay di động được.- Đơn vị kích thước không có micro (H x W x D):71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 inch)- Chiều cao với microphone ở vị trí nằm ngang:134 mm (5,3 in)- Chiều dài của micrô từ bề mặt lắp:CCS ‑ CML 313 mm (12,3 in) 488 mm (19,2 in)- Trọng lượng xấp xỉ.:1 kg (2,2 lb)- Phương thức: Gắn bàn (di động hoặc cố định)- Chất liệu: polymer- Chất liệu (cơ sở): sơn kim loại- Năm sản xuất 2022- Xuất xứ tại Đức | ||
| 3 | Hộp đại biểu kèm cần dài BOSCH CCS-DL (Míc đại biểu) | 12 | Hộp | Micro Bosch CCS-DL Nhỏ gọn, thiết kế hấp dẫn, tích hợp điều khiển âm lượng cho tai nghe, Microphone với gốc linh hoạt và vòng ánh sáng, Hai ổ cắm tai nghe, Có sẵn với chiếc cổ thiên nga chiều dài tiêu chuẩn hoặc mở rộng- Kích thước của thiết bị khi không có micrô (C x R x S):71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 in)- Chiều cao khi có micrô ở vị trí nằm ngang:134 mm (5,3 in)- Chiều dài micrô từ bề mặt gắn lắp:CCS‑DS , CCS‑DL- 313 mm (12,3 in):488 mm (19,2 in)- Trọng lượng:khoảng 1 kg (2,2 lb)- Gắn lắp:đặt trên bàn (di động hoặc cố định)- Vật liệu (phía trên):polymer-Vật liệu (đế):kim loại sơn- Màu (phía trên):màu than (PH10736)- Màu (đế)- Dây dài:màu than (PH10736),2m- Năm sản xuất 2022- Xuất xứ tại Đức | ||
| 4 | Loa treo tường TOA BS-1030W | 4 | Cái | Loa có công suất 30W, cấu tạo loa hình nón điện động có kích thước 12 x 2.5cm kết hợp cường độ âm thanh 90 dB (1 W, 1 m) cho chất lượng âm thanh cao: Âm thanh rõ ràng, mạnh mẽ, giàu chi tiết, âm thấp chắc khỏe, âm cao trọn vẹn, trong sáng- Năm sản xuất: 2022- Xuất xứ: Indonesia | ||
| 5 | Ampli tăng âm truyền thanh 120W TOA – 2120H | 1 | Cái | Công suất: 120WTrọng lượng: 10,8 kgKích Thước: 420 x 100,9 x 360,3 mmMàu sắc: ĐenXuất xứ: IndonesiaNăm sản xuất: 2022 | ||
| 6 | Cáp nối, dây, nẹp và vật tư thi công | 1 | Gói | Cáp nối, dây, nẹp và vật tư thi công | ||
| 7 | Loa PDCJ TT12+ | 2 | Cái | PDCJ TT12+• Sử dụng loa : 1 x 12''•Công suất : 700W- 1400W• Trở kháng : 8 ohms• Độ nhạy : 110dB Hi- 98hb Lo• Dải tần hoạt động : 48Hz-18kHzXuất xứ: Việt namNăm sản xuất 2022 | ||
| 8 | Subwoofer 18" NM 118 | 1 | Cái | * Sử dụng loa 18", coil 4.6" * Kháng trở: 8 Ohm* Công suất: 1500W - 6000W* Độ nhạy: 131.5dB - 137.5dB* Dãi tần 35Hz - 200 HzXuất xứ: Việt namNăm sản xuất 2022 | ||
| 9 | AMPLIFER SI5800 | 1 | Cái | Main powerMain 4 kênh D800Năm sản xuất 2022Xuất xứ: Việt nam | ||
| 10 | BDF X2000 Plus | 1 | Cái | Vang số; Tần số đáp ứng: 20Hz-20kHzTốc độ xử lý: 255mHz, 96kHzKích thước: 485mm X 230mm X 44.5mmTrọng lượng: 4.5kgXuất xứ: Việt namNăm sản xuất 2022 | ||
| 11 | PS VK7 Micro không dây | 1 | Bộ | Độ nhạy: 99db, Trở kháng: 50 OhmsTần số: 100Hz-200KHz, Tần số đáp ứng: 40Hz-16HzChất liệu: Hợp kimLoại: 2 Micro không dây, Khoảng cách thu phát: 100mXuất xứ: Việt namNăm sản xuất 2022 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi