Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống máy móc, thiết bị kiểm kê, theo dõi quản lý tài sản công của Kiểm toán nhà nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Kiểm toán nhà nước |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống máy móc, thiết bị kiểm kê, theo dõi quản lý tài sản công của Kiểm toán nhà nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí 5% của Kiểm toán nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 09:02:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,197,631,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.297E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là 1. Hợp đồng xây dựng/nâng cấp/phát triển phần mềm liên quan đến nghiệp vụ quản lý tài sản 2. Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin (Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có kinh nghiệm thực hiện cả hai hạng mục nêu trên và nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu tương đương khác có xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.339.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.678.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: +Trong vòng 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản, điện thoại/fax hoặc email của chủ đầu tư thông báo về các hư hỏng, lỗi phát sinh, nhà thầu phải có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục;+Không quá 24 giờ kể từ khi nhận yêu cầu bảo hành, nhà thầu phải hoàn thành việc khắc phục, xử lý theo yêu cầu, trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn…;+Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ về các vướng mắc gặp phải trong quá trình sử dụng sản phẩm, bên cung cấp sản phẩm phải trả lời ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông và mạng máy tính, công nghệ điện tử, viễn thông.- Kinh nghiệm về quản lý (ước lượng chi phí, lập kế hoạch, kiểm soát và giám sát tiến độ/ trạng thái, quản lý rủi ro, quản lý chi phí...)- Tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT. Đã tham gia tối thiểu 03 dự án trong vai trò quản trị dự án phần mềm với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lập trình viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông và mạng máy tính, công nghệ điện tử, viễn thông.- Có kinh nghiệm về lập trình trên nền tảng công nghệ xây dựng hệ thống- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ OCP phiên bản 12c trở lên hoặc MCSA (các chứng chỉ còn hiệu lực).- Đã tham gia ở vị trí cán bộ lập trình/cán bộ triển khai/cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng/ nâng cấp/ phát triển phần mềm liên quan đến nghiệp vụ quản lý tài sản cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích, thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông và mạng máy tính, công nghệ điện tử, viễn thông.- Đã tham gia ở vị trí cán bộ phân tích thiết kế/cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng/ nâng cấp/ phát triển phần mềm liên quan đến nghiệp vụ quản lý tài sản cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông và mạng máy tính, công nghệ điện tử, viễn thông. Có chứng chỉ kiểm thử phần mềm ISTQB (còn hiệu lực) hoặc tương đương.- Đã tham gia ở vị trí cán bộ kiểm thử tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng/ nâng cấp/ phát triển phần mềm liên quan đến nghiệp vụ quản lý tài sản cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành CNTT gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông và mạng máy tính, công nghệ điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai cập nhật thông tin tài sản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông và mạng máy tính, công nghệ điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông và mạng máy tính, công nghệ điện tử, viễn thông.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng/ nâng cấp/ phát triển phần mềm lên quan đến nghiệp vụ quản lý tài sản cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Kiểm toán nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống máy móc, thiết bị kiểm kê, theo dõi quản lý tài sản công của Kiểm toán nhà nước Mua sắm hệ thống máy móc, thiết bị kiểm kê, theo dõi quản lý tài sản công của Kiểm toán nhà nước 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (kinh phí 5% của Kiểm toán nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Bản scan gốc/bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn), Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Bản scan gốc/bản sao công chứng Báo cáo tài chính để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh các năm 2019, 2020, 2021 kèm theo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính gần nhất. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bản scan gốc/bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 2 – Chương III – E-HSMT. - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 – Chương III – E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản: + Cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp được sản xuất năm 2022 trở về sau, đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng với xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, kiểu mẫu, đặc tính kỹ thuật và đúng quy cách theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu và nội dung chào thầu của hồ sơ dự thầu đã chào. + Cam kết cung cấp đối với hàng hóa nhập khẩu bản gốc hoặc bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và bản gốc hoặc bản sao y của đơn vị nhập khẩu giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với thiết bị của gói thầu + Cam kết sản phẩm phần mềm không vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ, không có tranh chấp với bên thứ ba và chịu trách nhiệm hoàn toàn với các nội dung trên. + Cam kết tuân thủ đầy đủ quy định về quản lý chất lượng, triển khai phần mềm sử dụng trong cơ quan nhà nước theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông. - Nhà thầu phải cung cấp Catalogue và tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc Bản xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất của thiết bị (đối với catalogue và tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Anh, nhà thầu phải có bản dịch công chứng tiếng Việt kèm theo). - Tất cả các tính năng, thông số kỹ thuật của thiết bị nhà thầu chào phải được chú thích rõ, tham chiếu thuộc phần nào, trang nào trên catalogue kỹ thuật và/hoặc trong tài liệu hướng dẫn sử dụng. Bất kỳ thông số kỹ thuật nào không thể hiện trên catalogue thì phải có bảng kê xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối/đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam cho các thông số đó kèm trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của Nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Kiểm toán Nhà nước, Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Chánh, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.6262.8616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kiểm toán Nhà nước, Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Chánh, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.6262.8616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Kiểm toán Nhà nước, Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Chánh, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.6262.8616 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu: Đường dây nóng 0243.7686611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm kiểm kê, theo dõi quản lý tài sản công của Kiểm toán nhà nước | 1 | Phần mềm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy in mã vạch để bàn | 17 | Chiếc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Nhãn cho máy in mã vạch để bàn | 17 | Cuộn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Mực ribbon cho máy in mã vạch để bàn | 17 | Cuộn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.297E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là 1. Hợp đồng xây dựng/nâng cấp/phát triển phần mềm liên quan đến nghiệp vụ quản lý tài sản 2. Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin (Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có kinh nghiệm thực hiện cả hai hạng mục nêu trên và nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu tương đương khác có xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.339.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.678.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: +Trong vòng 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản, điện thoại/fax hoặc email của chủ đầu tư thông báo về các hư hỏng, lỗi phát sinh, nhà thầu phải có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục;+Không quá 24 giờ kể từ khi nhận yêu cầu bảo hành, nhà thầu phải hoàn thành việc khắc phục, xử lý theo yêu cầu, trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn…;+Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ về các vướng mắc gặp phải trong quá trình sử dụng sản phẩm, bên cung cấp sản phẩm phải trả lời ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông và mạng máy tính, công nghệ điện tử, viễn thông.- Kinh nghiệm về quản lý (ước lượng chi phí, lập kế hoạch, kiểm soát và giám sát tiến độ/ trạng thái, quản lý rủi ro, quản lý chi phí...)- Tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT. Đã tham gia tối thiểu 03 dự án trong vai trò quản trị dự án phần mềm với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 10 | 5 |
| 2 | Lập trình viên | 5 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông và mạng máy tính, công nghệ điện tử, viễn thông.- Có kinh nghiệm về lập trình trên nền tảng công nghệ xây dựng hệ thống- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ OCP phiên bản 12c trở lên hoặc MCSA (các chứng chỉ còn hiệu lực).- Đã tham gia ở vị trí cán bộ lập trình/cán bộ triển khai/cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng/ nâng cấp/ phát triển phần mềm liên quan đến nghiệp vụ quản lý tài sản cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phân tích, thiết kế | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông và mạng máy tính, công nghệ điện tử, viễn thông.- Đã tham gia ở vị trí cán bộ phân tích thiết kế/cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng/ nâng cấp/ phát triển phần mềm liên quan đến nghiệp vụ quản lý tài sản cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm thử | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông và mạng máy tính, công nghệ điện tử, viễn thông. Có chứng chỉ kiểm thử phần mềm ISTQB (còn hiệu lực) hoặc tương đương.- Đã tham gia ở vị trí cán bộ kiểm thử tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng/ nâng cấp/ phát triển phần mềm liên quan đến nghiệp vụ quản lý tài sản cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ triển khai thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành CNTT gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông và mạng máy tính, công nghệ điện tử, viễn thông. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ triển khai cập nhật thông tin tài sản | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông và mạng máy tính, công nghệ điện tử, viễn thông. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ đào tạo, triển khai | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông và mạng máy tính, công nghệ điện tử, viễn thông.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng/ nâng cấp/ phát triển phần mềm lên quan đến nghiệp vụ quản lý tài sản cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi