Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa tàu, xuồng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 125 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa tàu, xuồng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220785184 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP trên cấp 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 08:41:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,930,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặcđại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhàthầu như bảo hành, bảo trì, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa, cungcấp phụ tùng thay thế hoặccung cấp các dịch vụ sau bánhàng khác theo các yêu cầunhư sau: Hướng dẫn kỹ thuật hoặc xử lý các vấn đề về thông số kỹ thuật của hàng hóa trong vòng 01 ngày kể từ khi có yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 125 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư sửa chữa tàu, xuồng năm 2022 Mua vật tư sửa chữa tàu, xuồng năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QP trên cấp 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận xuất xứ CO (nếu có), giấy chứng nhận chất lượng CQ (nếu có) - Cam kết về chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, nghiệm thu, bàn giao và mọi chi phí phát sinh (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Lữ đoàn 125 – P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lữ đoàn 125 – P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đỗ Văn Hỷ; Đ/c: Lữ đoàn 125 – P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0985906369 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kim phun máy 12CSVM | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 chương V | ||
| 2 | Piston longiơ BCA máy 12CSVM | 2 | Bộ | nt | ||
| 3 | Đệm bô xả, nạp máy 12CSVM | 4 | Cái | nt | ||
| 4 | Gioăng cao su nhớt nắp cò mổ máy 12CSVM | 4 | Cái | nt | ||
| 5 | Cầu dầu máy 12CSVM | 4 | Cái | nt | ||
| 6 | Piston longiơ máy 12CSVM | 2 | Bộ | nt | ||
| 7 | Lò xo BCA máy 12CSVM | 6 | Cái | nt | ||
| 8 | Kim phun máy 12CSVM | 6 | Cái | nt | ||
| 9 | Bộ vòng găng máy 12CSVM (3 hơi 2 dầu) | 2 | Bộ | nt | ||
| 10 | Kim phun máy DEUTZ R/S/BV12 M350 | 2 | Cái | nt | ||
| 11 | Piston longiơ BCA máy DEUTZ R/S/BV12 M350 | 2 | Bộ | nt | ||
| 12 | Piston longiơ BCA máy DEUTZ SBA6M 528 | 2 | Bộ | nt | ||
| 13 | Kim phun máy DEUTZ SBA6M 528 | 2 | Cái | nt | ||
| 14 | Van một chiều BCA máy DEUTZ SBA6M 528 | 2 | Cái | nt | ||
| 15 | Que hàn E6013,Ø3.2 | 400 | Kg | nt | ||
| 16 | Xích inox Ø8 | 200 | Mét | nt | ||
| 17 | Khuyên chầu cáp D22 không gỉ | 10 | Cái | nt | ||
| 18 | Tăng đơ L1000 D60 không gỉ | 4 | Cái | nt | ||
| 19 | Tăng đơ L600 D50 không gỉ | 16 | Cái | nt | ||
| 20 | Khuyên chầu cáp D32 không gỉ | 6 | Cái | nt | ||
| 21 | Maní D40 | 5 | Cái | nt | ||
| 22 | Củ xoay D42 | 5 | Cái | nt | ||
| 23 | Van giảm áp khí nén JRV-ST 40 | 5 | Cái | nt | ||
| 24 | Van giảm áp khí nén Tsuen TL-15SS | 5 | Cái | nt | ||
| 25 | Bộ lọc khí SMC TC5010-10 | 5 | Cái | nt | ||
| 26 | Ty van điều khiển thủy lực D20xL190 | 5 | Cái | nt | ||
| 27 | Phớt kín khí D350 | 2 | Bộ | nt | ||
| 28 | Tấm phíp ma sát D350x20x10 | 4 | Bộ | nt | ||
| 29 | Đệm amiăng 3 ly khổ rộng 1,0 mét | 5 | Mét | nt | ||
| 30 | Đệm cao su chịu dầu 3 ly | 5 | M2 | nt | ||
| 31 | Oring Ф7xФ80 | 8 | Vòng | nt | ||
| 32 | Oring Ф3,5xФ200 | 8 | Vòng | nt | ||
| 33 | Oring Ф7xФ260 | 8 | Vòng | nt | ||
| 34 | Bạc đạn 73208ZZ | 8 | Cái | nt | ||
| 35 | Ống thủy lực Ф21x2500 đầu Co thau | 5 | Cái | nt | ||
| 36 | Ống thủ lực Ф34x2000 đầu Co thau | 8 | Ống | nt | ||
| 37 | Ống thủ lực Ф28x2000 đầu Co thau | 8 | Ống | nt | ||
| 38 | Tay điều khiển ly hợp L260 | 4 | Bộ | nt | ||
| 39 | Tay điều khiển ly hợp L350 | 6 | Bộ | nt | ||
| 40 | Tấm căn đồng 110x100x5 | 8 | Cái | nt | ||
| 41 | Tấm căn đồng 160x140x5 | 4 | Cái | nt | ||
| 42 | Nỉ chặn nhớt 10x10 | 10 | Mét | nt | ||
| 43 | Phớt chặn nhớt 85x120x13 | 8 | Bộ | nt | ||
| 44 | Phớt chặn nhớt 40x60x10 | 4 | Cái | nt | ||
| 45 | Phớt chặn nhớt 60x80x10 | 2 | Cái | nt | ||
| 46 | Thanh dẫn phanh 260x50x10 | 4 | Cái | nt | ||
| 47 | Thanh dẫn phanh 350x60x10 | 4 | Cái | nt | ||
| 48 | Thanh chốt thép D20x80 | 10 | Cái | nt | ||
| 49 | Bố ma sát 100x14 | 20 | Mét | nt | ||
| 50 | Bố ma sát 150x12 | 20 | Mét | nt | ||
| 51 | Ván ôtin phủ sồi 2 mặt 18mm | 300 | M2 | nt | ||
| 52 | Ván ép 8mm phủ sồi 1 mặt | 200 | M2 | nt | ||
| 53 | Chỉ venere sồi | 1.500 | Mét | nt | ||
| 54 | PU | 50 | Kg | nt | ||
| 55 | Giấy nhám nhật | 500 | Tờ | nt | ||
| 56 | Cách nhiệt 25mm A60 | 800 | Mét | nt | ||
| 57 | Gỗ thông KT: 40x60 | 1.500 | Mét | nt | ||
| 58 | Sắt hộp 20x40x1.2 | 2.000 | Mét | nt | ||
| 59 | Nẹp nhôm V20 3 ly | 1.000 | Mét | nt | ||
| 60 | Nhựa PVC KT: 1220x2440x10mm | 80 | M2 | nt | ||
| 61 | Tấm vách Alu KT: 1200x2400x3 | 800 | M2 | nt | ||
| 62 | Chỉ nhôm KT: 15x15x1,2 | 1.000 | Mét | nt | ||
| 63 | Rèm cuốn vải KT: 510x700 | 80 | Bộ | nt | ||
| 64 | Gỗ nhóm 3 KT 50x2000x200 | 300 | M2 | nt | ||
| 65 | Gioăng cao su đàn hồi KT: 52x65 | 200 | Mét | nt | ||
| 66 | Gioăng cao su đàn hồi KT: 42x55 | 200 | Mét | nt | ||
| 67 | Bột xúc rửa sinh hàn, ống URBAN | 50 | Kg | nt | ||
| 68 | Dầu làm mát Radicool SF Premix | 200 | Lít | nt | ||
| 69 | Hóa chất AT5400 | 200 | Lít | nt | ||
| 70 | Dung dịch nước làm mát CAT ELC | 300 | Lít | nt | ||
| 71 | Cát xoáy | 50 | Hộp | nt | ||
| 72 | Keo Amatít | 60 | Tuýp | nt | ||
| 73 | Keo Dog | 200 | Hôp | nt | ||
| 74 | Keo đỏ | 30 | Hộp | nt | ||
| 75 | Keo Loctite 886 | 10 | Hộp | nt | ||
| 76 | Mỡ CN203 | 50 | Kg | nt | ||
| 77 | RP7 | 40 | Chai | nt | ||
| 78 | Gioăng amiăng 1270x1270x3ly | 20 | Tấm | nt | ||
| 79 | Gioăng amiăng 1270x1270x1ly | 20 | Tấm | nt | ||
| 80 | Gioăng amiăng 1270x1270x2 ly | 20 | Tấm | nt | ||
| 81 | Tết chì Tombo 9039-27x27 | 50 | Mét | nt | ||
| 82 | Tết chì Tombo 9039-20 | 50 | Mét | nt | ||
| 83 | Tết chì Tombo 9039-10x10 | 50 | Mét | nt | ||
| 84 | Tết chì Tombo 9039-8x8 | 50 | Mét | nt | ||
| 85 | Tết chì trắng PMF-12x12 | 30 | Mét | nt | ||
| 86 | Tết chì trắng PMF-20x20 | 30 | Mét | nt | ||
| 87 | Tết chì Tombo 9039-24x24 | 30 | Mét | nt | ||
| 88 | Ống cao su mềm Φ60 | 50 | Mét | nt | ||
| 89 | Ống cao su mềm Φ49 | 50 | Mét | nt | ||
| 90 | Ống cao su mềm Φ27 | 50 | Mét | nt | ||
| 91 | Ống cao su mềm Φ42 | 50 | Mét | nt | ||
| 92 | Ống cao su mềm Φ34 | 50 | Mét | nt | ||
| 93 | Code Inox xỏ bulon Φ50 | 100 | Cái | nt | ||
| 94 | Code Inox xỏ bulon Φ70 | 100 | Cái | nt | ||
| 95 | Que hàn đồng | 20 | Kg | nt | ||
| 96 | Van góc cứu hỏa bằng đồng D50 | 20 | Cái | nt | ||
| 97 | Van thau đúc D90 | 12 | Cái | nt | ||
| 98 | Van DN125 10K | 6 | Cái | nt | ||
| 99 | Van 5K-80A | 6 | Cái | nt | ||
| 100 | Van họng cứu hỏa 5K-65A | 20 | Cái | nt | ||
| 101 | Van 5K-Dy150 | 4 | Cái | nt | ||
| 102 | Van 5K-Dy80 | 4 | Cái | nt | ||
| 103 | Van giảm áp 30kg/cm² - 5kg/cm² | 4 | Cái | nt | ||
| 104 | Van nêm 10K- 50A | 10 | Cái | nt | ||
| 105 | Van ren inox 304 32A - D42mm | 10 | Cái | nt | ||
| 106 | Van ren inox 304 40A - D48,26mm | 10 | Cái | nt | ||
| 107 | Van ren inox 25A - D33,4mm | 10 | Cái | nt | ||
| 108 | Van vòi rửa tay thau 15A- D21mm | 10 | Cái | nt | ||
| 109 | Van gạt inox 304 15A- D21mm | 10 | Cái | nt | ||
| 110 | Van cầu 32A-5K - D42mm | 10 | Cái | nt | ||
| 111 | Vòi sen D21mm | 12 | Cái | nt | ||
| 112 | Ruột van 50A | 10 | Cái | nt | ||
| 113 | Ruột van 25A | 10 | Cái | nt | ||
| 114 | Ruột van 15A | 10 | Cái | nt | ||
| 115 | Khâu van 50A | 10 | Cái | nt | ||
| 116 | Khâu van 25A | 10 | Cái | nt | ||
| 117 | Khâu van 15A | 10 | Cái | nt | ||
| 118 | Ống đồng F21x1,2 | 40 | Mét | nt | ||
| 119 | Tôn mác A 20 ly | 1.570 | Kg | nt | ||
| 120 | Tôn mác A 14 ly | 1.099 | Kg | nt | ||
| 121 | Tôn mác A 12 ly | 1.884 | Kg | nt | ||
| 122 | Tôn mác A 10 ly | 6.280 | Kg | nt | ||
| 123 | Tôn mác A 8 ly | 9.420 | Kg | nt | ||
| 124 | Tôn mác A 6 ly | 2.355 | Kg | nt | ||
| 125 | Thép V30x30x3 | 200 | Cây | nt | ||
| 126 | Thép V50x50x5 | 250 | Cây | nt | ||
| 127 | Thép V75x75x6 | 36 | Cây | nt | ||
| 128 | Ống thép tráng kẽm Ø27x2,0 | 600 | Mét | nt | ||
| 129 | Ống thép tráng kẽm Ø33,4x3,38 | 200 | Mét | nt | ||
| 130 | Ống thép tráng kẽm Ø60,3x3,91 | 400 | Mét | nt | ||
| 131 | Ống thép tráng kẽm Ø88,9x5,49 | 400 | Mét | nt | ||
| 132 | Ống thép tráng kẽm Ø90x6,02 | 355 | Mét | nt | ||
| 133 | Ống thép tráng kẽm Ø114,3x6,02 | 50 | Mét | nt | ||
| 134 | Ống thép tráng kẽm Ø141,3x6,55 | 50 | Mét | nt | ||
| 135 | Ống thép tráng kẽm Ø168,3x7,11 | 50 | Mét | nt | ||
| 136 | Ống thép xi D27x3,2 | 600 | Mét | nt | ||
| 137 | Ống thép xi D49x3,2 | 600 | Mét | nt | ||
| 138 | Ống thép xi D60x3,2 | 600 | Mét | nt | ||
| 139 | Ống đồng F21x1,32 | 40 | Mét | nt | ||
| 140 | Co hàn thép mạ kẽm Ø168,3x7,11 | 50 | Cái | nt | ||
| 141 | Co hàn thép mạ kẽm Ø141.3x6.55 | 50 | Cái | nt | ||
| 142 | Co hàn thép mạ kẽm Ø114,3x6,02 | 50 | Cái | nt | ||
| 143 | Co hàn thép mạ kẽm Ø88,9x5,49 | 100 | Cái | nt | ||
| 144 | Co hàn thép mạ kẽm Ø60,3x3,91 | 100 | Cái | nt | ||
| 145 | Mang xông hàn nối ống Ø168,3 | 30 | Cái | nt | ||
| 146 | Mang xông hàn nối ống Ø141,3 | 30 | Cái | nt | ||
| 147 | Mang xông hàn nối ống Ø114,3 | 30 | Cái | nt | ||
| 148 | Mang xông hàn nối ống Ø88,9 | 50 | Cái | nt | ||
| 149 | Mang xông hàn nối ống Ø60,3 | 50 | Cái | nt | ||
| 150 | Bulon thép M22x80 | 1.000 | Bộ | nt | ||
| 151 | Bulon thép M20x70 | 1.000 | Bộ | nt | ||
| 152 | Bulon thép M16x60 | 1.000 | Bộ | nt | ||
| 153 | Bulon thép M16x50 | 1.000 | Bộ | nt | ||
| 154 | Bulon thép M12x50 | 1.000 | Bộ | nt | ||
| 155 | Gu dông thép M18x50 | 1.000 | Bộ | nt | ||
| 156 | Gu dông thép M16x80 | 1.000 | Bộ | nt | ||
| 157 | Gu dông thép M12x80 | 1.000 | Bộ | nt | ||
| 158 | Gu dông thép M10x80 | 1.000 | Bộ | nt | ||
| 159 | Mặt bích 200A-5K | 20 | Cái | nt | ||
| 160 | Mặt bích 150A-5K | 50 | Cái | nt | ||
| 161 | Mặt bích 125A-5K | 100 | Cái | nt | ||
| 162 | Mặt bích 100A-5K | 100 | Cái | nt | ||
| 163 | Mặt bích 80A-5K | 100 | Cái | nt | ||
| 164 | Mặt bích 25A-5K | 100 | Cái | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặcđại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhàthầu như bảo hành, bảo trì, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa, cungcấp phụ tùng thay thế hoặccung cấp các dịch vụ sau bánhàng khác theo các yêu cầunhư sau: Hướng dẫn kỹ thuật hoặc xử lý các vấn đề về thông số kỹ thuật của hàng hóa trong vòng 01 ngày kể từ khi có yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi