Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa tàu, xuồng năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798607-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 125
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa tàu, xuồng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220785184
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP trên cấp 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 08:41:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,930,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặcđại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhàthầu như bảo hành, bảo trì, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa, cungcấp phụ tùng thay thế hoặccung cấp các dịch vụ sau bánhàng khác theo các yêu cầunhư sau: Hướng dẫn kỹ thuật hoặc xử lý các vấn đề về thông số kỹ thuật của hàng hóa trong vòng 01 ngày kể từ khi có yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 125
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa tàu, xuồng năm 2022
Mua vật tư sửa chữa tàu, xuồng năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QP trên cấp 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 125 , địa chỉ: Lữ đoàn 125, phường Cát Lái, quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận xuất xứ CO (nếu có), giấy chứng nhận chất lượng CQ (nếu có) - Cam kết về chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành.
E-CDNT 12.2
Giá chào là giá đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, nghiệm thu, bàn giao và mọi chi phí phát sinh (nếu có)
E-CDNT 14.3 36 tháng
E-CDNT 15.2
- Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Lữ đoàn 125 - P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Lữ đoàn 125 – P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lữ đoàn 125 – P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.37425215.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đỗ Văn Hỷ; Đ/c: Lữ đoàn 125 – P. Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0985906369
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kim phun máy 12CSVM2CáiTham chiếu mục 2 chương V
2Piston longiơ BCA máy 12CSVM2Bộnt
3Đệm bô xả, nạp máy 12CSVM4Cáint
4Gioăng cao su nhớt nắp cò mổ máy 12CSVM4Cáint
5Cầu dầu máy 12CSVM4Cáint
6Piston longiơ máy 12CSVM2Bộnt
7Lò xo BCA máy 12CSVM6Cáint
8Kim phun máy 12CSVM6Cáint
9Bộ vòng găng máy 12CSVM (3 hơi 2 dầu)2Bộnt
10Kim phun máy DEUTZ R/S/BV12 M3502Cáint
11Piston longiơ BCA máy DEUTZ R/S/BV12 M3502Bộnt
12Piston longiơ BCA máy DEUTZ SBA6M 5282Bộnt
13Kim phun máy DEUTZ SBA6M 5282Cáint
14Van một chiều BCA máy DEUTZ SBA6M 5282Cáint
15Que hàn E6013,Ø3.2400Kgnt
16Xích inox Ø8200Métnt
17Khuyên chầu cáp D22 không gỉ10Cáint
18Tăng đơ L1000 D60 không gỉ4Cáint
19Tăng đơ L600 D50 không gỉ16Cáint
20Khuyên chầu cáp D32 không gỉ6Cáint
21Maní D405Cáint
22Củ xoay D425Cáint
23Van giảm áp khí nén JRV-ST 405Cáint
24Van giảm áp khí nén Tsuen TL-15SS5Cáint
25Bộ lọc khí SMC TC5010-105Cáint
26Ty van điều khiển thủy lực D20xL1905Cáint
27Phớt kín khí D3502Bộnt
28Tấm phíp ma sát D350x20x104Bộnt
29Đệm amiăng 3 ly khổ rộng 1,0 mét5Métnt
30Đệm cao su chịu dầu 3 ly5M2nt
31Oring Ф7xФ808Vòngnt
32Oring Ф3,5xФ2008Vòngnt
33Oring Ф7xФ2608Vòngnt
34Bạc đạn 73208ZZ8Cáint
35Ống thủy lực Ф21x2500 đầu Co thau5Cáint
36Ống thủ lực Ф34x2000 đầu Co thau8Ốngnt
37Ống thủ lực Ф28x2000 đầu Co thau8Ốngnt
38Tay điều khiển ly hợp L2604Bộnt
39Tay điều khiển ly hợp L3506Bộnt
40Tấm căn đồng 110x100x58Cáint
41Tấm căn đồng 160x140x54Cáint
42Nỉ chặn nhớt 10x1010Métnt
43Phớt chặn nhớt 85x120x138Bộnt
44Phớt chặn nhớt 40x60x104Cáint
45Phớt chặn nhớt 60x80x102Cáint
46Thanh dẫn phanh 260x50x104Cáint
47Thanh dẫn phanh 350x60x104Cáint
48Thanh chốt thép D20x8010Cáint
49Bố ma sát 100x1420Métnt
50Bố ma sát 150x1220Métnt
51Ván ôtin phủ sồi 2 mặt 18mm300M2nt
52Ván ép 8mm phủ sồi 1 mặt200M2nt
53Chỉ venere sồi1.500Métnt
54PU50Kgnt
55Giấy nhám nhật500Tờnt
56Cách nhiệt 25mm A60800Métnt
57Gỗ thông KT: 40x601.500Métnt
58Sắt hộp 20x40x1.22.000Métnt
59Nẹp nhôm V20 3 ly1.000Métnt
60Nhựa PVC KT: 1220x2440x10mm80M2nt
61Tấm vách Alu KT: 1200x2400x3800M2nt
62Chỉ nhôm KT: 15x15x1,21.000Métnt
63Rèm cuốn vải KT: 510x70080Bộnt
64Gỗ nhóm 3 KT 50x2000x200300M2nt
65Gioăng cao su đàn hồi KT: 52x65200Métnt
66Gioăng cao su đàn hồi KT: 42x55200Métnt
67Bột xúc rửa sinh hàn, ống URBAN50Kgnt
68Dầu làm mát Radicool SF Premix200Lítnt
69Hóa chất AT5400200Lítnt
70Dung dịch nước làm mát CAT ELC300Lítnt
71Cát xoáy50Hộpnt
72Keo Amatít60Tuýpnt
73Keo Dog200Hôpnt
74Keo đỏ30Hộpnt
75Keo Loctite 88610Hộpnt
76Mỡ CN20350Kgnt
77RP740Chaint
78Gioăng amiăng 1270x1270x3ly20Tấmnt
79Gioăng amiăng 1270x1270x1ly20Tấmnt
80Gioăng amiăng 1270x1270x2 ly20Tấmnt
81Tết chì Tombo 9039-27x2750Métnt
82Tết chì Tombo 9039-2050Métnt
83Tết chì Tombo 9039-10x1050Métnt
84Tết chì Tombo 9039-8x850Métnt
85Tết chì trắng PMF-12x1230Métnt
86Tết chì trắng PMF-20x2030Métnt
87Tết chì Tombo 9039-24x2430Métnt
88Ống cao su mềm Φ6050Métnt
89Ống cao su mềm Φ4950Métnt
90Ống cao su mềm Φ2750Métnt
91Ống cao su mềm Φ4250Métnt
92Ống cao su mềm Φ3450Métnt
93Code Inox xỏ bulon Φ50100Cáint
94Code Inox xỏ bulon Φ70100Cáint
95Que hàn đồng20Kgnt
96Van góc cứu hỏa bằng đồng D5020Cáint
97Van thau đúc D9012Cáint
98Van DN125 10K6Cáint
99Van 5K-80A6Cáint
100Van họng cứu hỏa 5K-65A20Cáint
101Van 5K-Dy1504Cáint
102Van 5K-Dy804Cáint
103Van giảm áp 30kg/cm² - 5kg/cm²4Cáint
104Van nêm 10K- 50A10Cáint
105Van ren inox 304 32A - D42mm10Cáint
106Van ren inox 304 40A - D48,26mm10Cáint
107Van ren inox 25A - D33,4mm10Cáint
108Van vòi rửa tay thau 15A- D21mm10Cáint
109Van gạt inox 304 15A- D21mm10Cáint
110Van cầu 32A-5K - D42mm10Cáint
111Vòi sen D21mm12Cáint
112Ruột van 50A10Cáint
113Ruột van 25A10Cáint
114Ruột van 15A10Cáint
115Khâu van 50A10Cáint
116Khâu van 25A10Cáint
117Khâu van 15A10Cáint
118Ống đồng F21x1,240Métnt
119Tôn mác A 20 ly1.570Kgnt
120Tôn mác A 14 ly1.099Kgnt
121Tôn mác A 12 ly1.884Kgnt
122Tôn mác A 10 ly6.280Kgnt
123Tôn mác A 8 ly9.420Kgnt
124Tôn mác A 6 ly2.355Kgnt
125Thép V30x30x3200Câynt
126Thép V50x50x5250Câynt
127Thép V75x75x636Câynt
128Ống thép tráng kẽm Ø27x2,0600Métnt
129Ống thép tráng kẽm Ø33,4x3,38200Métnt
130Ống thép tráng kẽm Ø60,3x3,91400Métnt
131Ống thép tráng kẽm Ø88,9x5,49400Métnt
132Ống thép tráng kẽm Ø90x6,02355Métnt
133Ống thép tráng kẽm Ø114,3x6,0250Métnt
134Ống thép tráng kẽm Ø141,3x6,5550Métnt
135Ống thép tráng kẽm Ø168,3x7,1150Métnt
136Ống thép xi D27x3,2600Métnt
137Ống thép xi D49x3,2600Métnt
138Ống thép xi D60x3,2600Métnt
139Ống đồng F21x1,3240Métnt
140Co hàn thép mạ kẽm Ø168,3x7,1150Cáint
141Co hàn thép mạ kẽm Ø141.3x6.5550Cáint
142Co hàn thép mạ kẽm Ø114,3x6,0250Cáint
143Co hàn thép mạ kẽm Ø88,9x5,49100Cáint
144Co hàn thép mạ kẽm Ø60,3x3,91100Cáint
145Mang xông hàn nối ống Ø168,330Cáint
146Mang xông hàn nối ống Ø141,330Cáint
147Mang xông hàn nối ống Ø114,330Cáint
148Mang xông hàn nối ống Ø88,950Cáint
149Mang xông hàn nối ống Ø60,350Cáint
150Bulon thép M22x801.000Bộnt
151Bulon thép M20x701.000Bộnt
152Bulon thép M16x601.000Bộnt
153Bulon thép M16x501.000Bộnt
154Bulon thép M12x501.000Bộnt
155Gu dông thép M18x501.000Bộnt
156Gu dông thép M16x801.000Bộnt
157Gu dông thép M12x801.000Bộnt
158Gu dông thép M10x801.000Bộnt
159Mặt bích 200A-5K20Cáint
160Mặt bích 150A-5K50Cáint
161Mặt bích 125A-5K100Cáint
162Mặt bích 100A-5K100Cáint
163Mặt bích 80A-5K100Cáint
164Mặt bích 25A-5K100Cáint
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặcđại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhàthầu như bảo hành, bảo trì, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa, cungcấp phụ tùng thay thế hoặccung cấp các dịch vụ sau bánhàng khác theo các yêu cầunhư sau: Hướng dẫn kỹ thuật hoặc xử lý các vấn đề về thông số kỹ thuật của hàng hóa trong vòng 01 ngày kể từ khi có yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->