Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị đảm bảo hạ tầng và đảm bảo mô phỏng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220797019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ thông tin |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị đảm bảo hạ tầng và đảm bảo mô phỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724042 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 08:38:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,537,737,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1307E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.554.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.554.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, nhiệt, vật lý kỹ thuật hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, nhiệt, vật lý kỹ thuật hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ thông tin |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị đảm bảo hạ tầng và đảm bảo mô phỏng Hợp đồng KHCN số 04-KCBM/2017/HĐKHCN 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế từ năm 2019 đến năm 2021 |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết cung cấp các văn bản, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. Đồng tiền dự thầu và tiền thanh toán là VND |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm theo hóa đơn tài chính, Biên bản bàn giao/nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng - Cam kết của nhà thầu hoặc nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, nâng cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ thông tin, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 069.516250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ thông tin, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 069.516250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghệ thông tin, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 069.516250 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Công nghệ thông tin, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 069.516250 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kính thực tại ảo HTC Vive | 6 | Bộ | - Hiển thị không gian 3D độ phân giải cao; - Hỗ trợ các loại cáp kết nối Display Port, USB, Micro USB; - Cho phép điều chỉnh vòng ốp để phù hợp kích thước của đầu; Đặc tính kỹ thuật chi tiết cụ thể như sau:- Màn hình: Dual RGB low persistence LCD;- Độ phân giải: 2448 × 2448 pixel mỗi mắt;- Tốc độ refresh: 90 Hz;- Vùng quan sát: lên tới 120 độ;- Cảm biến: SteamVR Tracking, G-sensor, Gyroscope, proximity;- Tích hợp Microphone;- 2x Vive Controllers;- 2x Base Station 2.0; | ||
| 2 | Găng tay mô phỏng | 6 | Bộ | - Cảm biến toàn bộ các ngón tay: Mỗi ngón tay chứa cảm biến 9 bậc tự do theo dõi chuyển động của nó;- Độ trễ: thời gian trễ trong truyền thông không giây không lớn hơn 5ms;- Rung động phản hồi ở cổ tay khi tác động đến các vật thể trong không gian mô phỏng;- Thời lượng pin có thể lên đến 3-6 giờ hoạt động liên tục;Đặc tính kỹ thuật chi tiết cụ thể như sau:- Thời gian giữ chậm: 5ms;- Tần số lấy mẫu: 180Hz;- Thời gian sử dụng nguồn: 3 đến 6 giờ;- Mỗi găng tay sử dụng 1 pin AA;- Kích thước tiêu chuẩn: S/M hoặc M/L;- Trọng lượng: 105 gam mỗi găng;- Chất liệu: vải dệt kháng khuẩn, thoáng khí;- Có thể giặt được;- Truyền thông không dây: 2,4GHz (Wireless);- Độ chính xác cảm biến ngón tay, cảm biến định hướng: 2 độ; | ||
| 3 | Bộ cảm biến cơ thể Bộ Perception Neuron 3 | 7 | Bộ | - Số cảm biến tối thiểu là 12 và tối đa là 17;- Biến đổi tính toán từ cảm biến sang vị trí cơ thể theo thời gian thực; - Các cảm biến giao tiếp không dây với bộ truyền tín hiệu và bộ truyền tín hiệu này kết nối với máy tính thông qua cổng USB; - Dễ thao tác mang mặc và hiệu chỉnh;- Đặc tính kỹ thuật chi tiết cụ thể như sau:(17) Cảm biến Perception Neuron 3 Body Sensor; (1) Cảm biến dự phòng Perception Neuron 3 Sensor; (1) USB truyền tín hiệu; (1) USB C to USB A adapter; (3) Dây sạc USB C;(3) Bộ sạc; (1) Bộ dây lắp cảm biến toàn thân; (1) Túi đựng; (1) Khóa cứng cho phần mềm Axis Studio ; - Trong đó mỗi cảm biến Perception Neuron có thông số kỹ thuật sau:- Cảm biến gia tốc, con quay trên 3 trục; - Nguồn: 3,7 V; - Thời gian hoạt động: 5 giờ; - Tốc độ truyền tín hiệu 600 Hz; - Kích thước: 27,9mm*16,2mm*11,6mm; - Trọng lượng: 4,1 gram; | ||
| 4 | Bản đồ 2D và địa hình 3D dưới nước khu vực hồ ao | 1 | Bản | - Thuộc Việt Nam; - Diện tích 20km2; - Lớp ảnh vệ tinh đạt độ phân giải 9090 x 7272; - Bản đồ 3D: + Diện tích 20km2; + Mô phỏng lại bố trí địa hình dựa theo lớp ảnh vệ tinh của bản đồ 2D tương ứng; | ||
| 5 | Bản đồ 2D và địa hình 3D dưới biển (biển gần bờ độ sâu | 1 | Bản | - Thuộc Việt Nam; - Diện tích 20km2; - Lớp ảnh vệ tinh đạt độ phân giải 9090 x 7272; - Bản đồ 3D: + Diện tích 20km2; + Mô phỏng lại bố trí địa hình dựa theo lớp ảnh vệ tinh của bản đồ 2D tương ứng; | ||
| 6 | Ca nô mô phỏng | 5 | Bộ | - Kết cấu gồm ca nô mô phỏng và giá đỡ cho phép tạo dao động mô phỏng; * Thông số ca nô mô phỏng:- Kích thước không quá: 2,2m x 1,5m x 0,6m; - Tải trọng tối đa 400Kg; - Có cơ cấu mô phỏng tăng giảm ga và lái trái-phải; - Có đai an toàn và tay vịn tránh ngã trong khi vận hành; * Thông số giá đỡ cho phép tạo dao động mô phỏng:- Số bậc tự do: 02; - Mô phỏng góc nghiêng: không nhỏ hơn 10; - Khung đỡ phía dưới làm bằng vật liệu không nhiễm từ; - Tải trọng tối đa: 400Kg; - Tần số rung lắc tối đa: 1Hz; - Có máy tính điều khiển rung lắc; - Nguồn điện: 220V; - Chiều cao không vượt quá 40 cm từ mặt đất đến mặt tiếp xúc của giá và ca nô ở trạng thái tĩnh; | ||
| 7 | Xuồng mô phỏng | 3 | Bộ | - Kết cấu gồm xuồng mô phỏng và giá đỡ cho phép tạo dao động mô phỏng; * Thông số xuồng mô phỏng:- Kích thước không quá: 2,3m x 1,3m x 3,3m; - Tải trọng tối đa 300Kg; - Có mái chèo; * Thông số giá đỡ cho phép tạo dao động mô phỏng:- Số bậc tự do: 02; - Mô phỏng góc nghiêng: không nhỏ hơn 10; - Khung đỡ phía dưới làm bằng vật liệu không nhiễm từ; - Tải trọng tối đa: 400Kg; - Tần số rung lắc tối đa: 1Hz; - Có máy tính điều khiển rung lắc; - Nguồn điện: 220V; - Chiều cao không vượt quá 40 cm từ mặt đất đến mặt tiếp xúc của giá và xuồng ở trạng thái tĩnh; | ||
| 8 | Khung cabin huấn luyện chuyên dụng | 24 | Bộ | - Khung nhôm kính thiết kế chắc chắn, mỹ quan đẹp, có vị trí để đặt/treo các thiết bị huấn luyện sau khi tập; - Kích thước 2x1,5,x2m; | ||
| 9 | Máy chủ CSDL và đồng bộ | 1 | Bộ | - CPU: 1x Intel® Xeon® E-2334 3.4GHz, 8M Cache, 4C/8T, Turbo (65W), 3200 MT/s; - HDD: bay Chassis with up to 8x 3.5" Hot Plug Hard Drives; - Ram: 1 x 16GB UDIMM, 3200MT/s, ECC; - Server Management: iDRAC9; - HDD: 1x 2TB 7.2K RPM SATA 6Gbps; - Raid: PERC H755 Controller;- DVD RW: DVD-SuperMULTI Drive SATA External; - Video card integrated in sever management controller 32MB;- Raid: RAID levels 0, 1, 5, 6, 10, 50, 60; - Power: 1 x 600W Hot-Plug, Redundant; - Network: On-Board Broadcom 5720 Dual Port 1Gb LOM; - Mouse,Keyboard USB; - Rear Ports: 1 x USB 2.0; 1 x USB 3.0; 1 x Serial; 1 x VGA; - HĐH: DOS; - Màn hình Dell E1920H 18.5Inch LED; | ||
| 10 | Bộ máy tính hiệu năng cao | 13 | Bộ | - Mainboard Gigabyte B660M GAMING X DDR4; - CPU Intel Core i5-12600 (Upto 4.8Ghz, 6 nhân 12 luồng, 18MB Cache, 65W) - Socket Intel LGA 1700); - Ram 8GB DDR4 3200MHz; - Ổ cứng HDD Seagate 1TB 3.5 inch, 5900RPM, SATA; - Card màn hình GIGABYTE GTX 1660 Super OC-6G (6GB GDDR6, 192-bit, HDMI+Display Port); - Nguồn: 750W; - 10/100/1000 Ethernet LAN; - Mouse, Keyboard; Cổng USB chuẩn 2.0/3.0; | ||
| 11 | Bộ máy tính trạm | 3 | Bộ | - Mainboard: Gigabyte B660M GAMING X DDR4; - CPU: Intel Core i5-12600 (Upto 4.8Ghz, 6 nhân 12 luồng, 18MB Cache, 65W) - Socket Intel LGA 1700); - Ram Desktop Corsair 8GB DDR4 3200MHz; - Ổ cứng: HDD Seagate 1TB 3.5 inch, 5900RPM, SATA; - Card màn hình GIGABYTE GTX 1660 Super OC-6G (6GB GDDR6, 192-bit, HDMI+DP); - Nguồn :750W; - Bộ Bàn phím Chuột không dây Rapoo X260 Đen (USB); - 10/100/1000 Ethernet LAN; - Màn hình Dell E2222H (21.5 inch/FHD/VA/60Hz/10ms/250 nits/DP+VGA); | ||
| 12 | Bộ tai nghe kèm micro | 3 | Bộ | - Trở kháng: 32 Ohm; - Mức áp suất âm thanh (SPL): 95.5 dB ; - 1 Jack cắm 3.5mm; - Tần số đáp ứng mic: 50 - 18.000 Hz; - Lọc tạp âm; | ||
| 13 | Bộ chia USB | 26 | Bộ | - Chuẩn kết nối USB 2.0; - Chia 1 - 4; | ||
| 14 | Máy in A4 | 3 | Bộ | - In laser trắng đen; - Độ phân giải 1200 x 1200 dpi; - Tốc độ 38 trang/phút; - Cho phép in 2 mặt tự động; - Cartridge CF276A; - Bộ nhớ tích hợp 256 MB; - Khổ giấy A4, Letter; - Khay đựng giấy 250 tờ; - Kết nối USB/LAN; | ||
| 15 | Điều hòa + phụ kiện lắp đặt | 6 | Bộ | - Công suất 18000 BTU; - Phạm vi hiệu quả 25 - 30 m2;- Loại 1 chiều, 2 cục treo tường; - Hãng sản xuất: Panasonic hoặc tương đương; | ||
| 16 | Máy chiếu độ phân giải cao | 3 | Bộ | - Cường độ chiếu sáng 4100 Ansi Lumens; - Độ phân giải XGA (1024 x 768); - Độ tương phản 20000:1; - Tuổi thọ bóng đèn tối đa 20000 giờ; - Kích thước phóng to màn hình 30 – 300 inch; - Điều khiển máy chiếu qua mạng LAN; - Hỗ trợ USB Wireless tùy chọn ET-WML100 (U,E); - Cổng kết nối LAN, HDMI IN, 2 COMPUTER IN, COMPUTER OUT, VIDEO IN, SERIAL, 2 AUDIO IN, AUDIO OUT, USB A&B (memory/ Wireless Module & display); - Nguồn điện cung cấp: 100–240VAC, 50 Hz/60 Hz; | ||
| 17 | Màn chiếu điện treo tường | 3 | Bộ | - Kiểu màn chiếu treo; - Kích thước 3,05m x 3.05m; - Chất liệu vải màn chất lượng cao Matte white; - Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2; - Có khả năng chống mốc; | ||
| 18 | Ổ cắm Lioa 6 chấu | 30 | Cái | Ổ cắm Lioa 6 chấu; | ||
| 19 | Dây điện trục 4x2,5 | 150 | m | Dây điện trục 4x2,5; | ||
| 20 | Chuyển mạch 24 port | 3 | Chiếc | 24 cổng RJ45 10/100/1000Mbps ports (Auto MDI/MDIX); Điều khiển luồng dữ liệu theo chuẩn 802.3x; MDI/MDIX (tự động chuyển đổi cáp chéo thẳng); Tự động dò tìm tốc độ phù hợp 10/100/1000Mbps (DLINK 24P DGS-1024D 10/100/1000); | ||
| 21 | Cáp mạng UTP Cat 5/6 | 5 | Cuộn | - Thỏa mãn các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab); - Băng thông 600 MHz; - Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6; - Độ dày lõi 23 AWG, 4-cặp UTP; | ||
| 22 | Tủ thiết bị 19" 27U | 3 | Cái | - Kích thước: H.1420 x W.600 x D.1000 mm; - Thiết kế theo kết cấu tháo dời thuận tiện cho việc đóng gói, vận chuyển, lắp ráp; - Sản xuất bằng thép tấm dày 1,2mm được phủ sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền vững và tính chống gỉ; - Tủ có 04 cánh: 2 cánh hông có thể tháo dời và 2 cánh sau được lắp khóa an toàn , cánh trước bằng meka hoặc đột lỗ lưới; - Tủ được gia cố chắc chắn bằng 04 thanh giằng, 04 thanh tiêu chuẩn ( 2 trước, 2 sau ) được lắp dọc theo chiều cao của tủ; - Phụ kiện bao gồm: quạt gió, 01 ổ điện 6 chấu, 04 bánh xe có chân phanh giúp dễ dàng di chuyển và cố định, tủ; | ||
| 23 | Âm ly | 4 | Cái | - Amply loại 4 sò, phù hợp với phòng khoảng 20m2 – 35m2, sử dụng được đôi loa có công suất lớn; - Điện áp sử dụng AC 220V/50Hz; - Cổng ra 600 Watts (4 ohm) ( 300W x 2CH ); - Dải âm tần: 20Hz đến 20KHz; - S/N Ratio: 95dB; | ||
| 24 | Bộ micro cài áo không dây | 6 | Bộ | - Sử dụng tần sóng UHF cho độ ổn định cao; - Bao gồm 01 bộ thu và 02 Micro cài áo; - Độ hút âm cao, tiếng nói nhẹ nhàng mượt mà; - Sử dụng pin Li-ion; - Khả năng thu phát lên đến 100 m; | ||
| 25 | Bộ loa treo tường và giá đặt loa | 6 | Bộ | - Công suất 45W @100V; - Input: 70V/100V/8Ω; - Cường độ âm thanh: (1W/1M) 991dB±3dB; | ||
| 26 | Thiết bị điều khiển liên lạc chuyên dụng | 1 | Bộ | Cho phép điều khiển liên lạc phát đến tất cả các phòng (tối thiểu 03 phòng) hoặc từng phòng riêng biệt; Liên lạc 1 chiều; | ||
| 27 | Dây tín hiệu loa | 390 | m | - Sử dụng 1 cuộn 500m (2x1.5); | ||
| 28 | Camera quan sát | 6 | Cái | - Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS; - Độ phân giải: 2.0 Mpx; - Ống kính Varifocal: f=2.8 ~ 12mm; - Độ nhạy sáng [email protected]; - Tầm quan sát hồng ngoại: 60m; -Tính năng chống ngược sáng: 120dB WDR, AGC, BLC, 3D DNR, HLC; - Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.265/H.264+/H.264; - Khe cắm thẻ nhớ microroSD 256GB (max); - Protection: IP67, IK10; - Nguồn 12VDC, PoE; | ||
| 29 | Bộ máy tính phục vụ quan sát hình ảnh camera | 1 | Bộ | - Bộ vi xử lý: Core i3-10100; - RAM: 8GB DDR4 2666Mhz; - Chipset Intel H470; - Đồ họa: Onboard ; - Ổ cứng: 1 TB HDD; - Giao tiếp mạng: Gigabit Ethernet, 802.11ac; - Bluetooth 4.2; - Cổng giao tiếp: + Trước: 1 x SD 3.0 Media Card Reader, 1 x Audio Combo Jack, 1 x USB 3.2 Gen 2 Type-C, 1 x USB 3.2 Gen 1, 2 x USB 2.0; + Sau: 1 x Line out, 1 x VGA, 1 x HDMI, 1 x Display Port, 2 x USB 3.2 Gen 1, 2 x USB 2.0, 1 x RJ-45; - DVD RW: Có; - Bàn phím, chuột USB; - Hệ điều hành: Windows 10; - Màn hình 21.5" SE2222H; | ||
| 30 | Bộ ghép và ghi hình KTS | 1 | Bộ | - Tối đa 8 kênh IP 8MP; - H.265+/H.265/H.264+/H.264/MPEG4; - Băng thông in/out: 80/80Mbps; - Cổng xuất hình ảnh HDMI 4K & VGA 1080P độc lập; - Cổng kết nối USB; - Cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps; - Hỗ trợ 1 ổ cứng (tối đa mỗi ổ 8TB); - Audio (in/out) 1/1; - Nguồn cấp 12VDC; | ||
| 31 | Dây cấp nguồn cho camera 2x1,5 | 150 | m | Dây cấp nguồn cho camera 2x1,5; | ||
| 32 | Thiết bị lưu điện | 6 | Cái | * ĐẦU VÀO:- Điện áp: 230V; - Tần số : 40 - 70 Hz (auto sensing); - Chuẩn kết nối vào: Hard Wire 3 wire (1PH+N+G); - Dải điện áp vào: 160 - 275V; - Dải điện áp điều chỉnh: 100 - 275V (half load); * ĐẦU RA:- Công suất: 4.5 KWatts / 5.0 kVA; - Điện áp hoạt động: 230VMéo điện áp: | ||
| 33 | Tủ đựng máy tính chuyên dụng | 7 | Cái | - Thiết kế gồm 2 tầng cho phép đặt 4 máy tính cấu hình cao, mỗi tầng 2 chiếc; - Thiết kế theo kết cấu tháo dời thuận tiện cho việc đóng gói, vận chuyển, lắp ráp; - Sản xuất bằng thép tấm dày 1,5mm được phủ sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền vững và tính chống gỉ; - Tủ có 04 cánh: 2 cánh hông có thể tháo dời và 2 cánh sau được lắp khóa an toàn , cánh trước bằng meka hoặc đột lỗ lưới; - Tủ được gia cố chắc chắn bằng 04 thanh giằng, 04 thanh tiêu chuẩn ( 2 trước, 2 sau ) được lắp dọc theo chiều cao của tủ; - Phụ kiện bao gồm: quạt gió, 04 bánh xe có chân phanh giúp dễ dàng di chuyển và cố định, tủ; | ||
| 34 | Bộ phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (gen, vít, atmomat) | 1 | Bộ | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (gen, vít, atmomat); | ||
| 35 | Bộ phụ kiện lắp đặt mạng (Đế, mặt, hạt, gen, vít nở, …) | 1 | Bộ | Phụ kiện lắp đặt mạng (Đế, mặt, hạt, gen, vít nở, …); |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1307E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.554.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.554.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, nhiệt, vật lý kỹ thuật hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 2 | Lắp đặt, hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao | 2 | Trung cấp trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, nhiệt, vật lý kỹ thuật hoặc tương đương | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi