Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797679-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220791556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 08:50:00 đến ngày 2022-08-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,130,203,732 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV và trong đó có hạng mục khoan cáp ngầm) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.780.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 3
7-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 30
8-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 30
9-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan ngầm Robot và phụ kiện
- Đặc điểm thiết bị Khoan đặt ống nhựa trơn HDPE Ø125 băng sông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy gia nhiệt D315mm
- Đặc điểm thiết bị Nối ống nhựa HDPE
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dụng cụ chuyên dụng thi công đầu cáp ngầm
- Đặc điểm thiết bị Có tối thiểu 01 tool tách lớp bán dẫn ngoài, dao cắt cáp, giũa, kéo cắt, kiềm cắt, …
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây lắp
Các công trình ĐTXD lưới điện năm 2022 (02 công trình) - đợt 3
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam – Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp Lộ ra tuyến 476 Đức Lập; XDM ĐDTT đoạn dọc ĐS9 KCN Hải Sơn 3&4 và XDM ĐDTT đoạn mạch 3 từ Cầu Thầy Cai đến đầu đường 36m
1Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
2Móng M14-2aTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN NÂNG CẤP CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Từ mục 2 đến mục 87)40Móng
3Móng M14-2a + BT trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Móng
4Móng M16a+BTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Móng
5Móng M16b+ BT trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Móng
6Gia cố BT Móng trụTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Móng
7Trụ BTLT DƯL 14m (850kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Trụ
8Trụ ghép BTLT DƯL 14m (850kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Trụ
9Trụ BTLT DƯL 16m (1100kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Trụ
10Trụ ghép BTLT DƯL 16m (1100kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Trụ
11Bộ tháp sắt đôi U160x60x5-2,7m (thanh giằng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
12Bộ tháp sắt đôi U160x60x5-2,7m ( boulon) lắp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
13Bộ tháp sắt đôi U160x60x5-2,7m ( boulon) lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
14Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)62Bộ
15Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp mạch dưới trụ 16mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
16Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh 60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
17Bộ Xà XIND - 2,4m (TC 0.92m) lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
18Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ ghép 14 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
19Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ ghép 16 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
20Bộ Xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh 60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
21Bộ cách điện đứng Pin type 24kV (sứ đứng 24kV + ty sứ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)97Bộ
22Bộ cách điện đứng Pin type 36kV (sứ đứng 36kV + ty sứ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)138Bộ
23Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây trần (dây AC.240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)60Bộ
24Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây bọc (dây ACX.240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)36Bộ
25Bộ cách điện treo polymer kép + phụ kiện dây bọc (ACX.240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Bộ
26Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)47Bộ
27Bộ cách điện thủy tinh néo trung hòa (5U) (trụ đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)15Bộ
28Bộ cách điện thủy tinh néo trung hòa (5U) (trụ đôi)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Bộ
29Bộ tiếp địa lặp lại cho đường dâyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)22Bộ
30Bộ tiếp địa LA chống sét ĐD trên trụ 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
31Bộ tiếp địa LA chống sét ĐD trên trụ 16mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
32Bộ tiếp đất DS 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
33Rải và căng dây nhôm lãi thép chống thắm 24kV- ACXH.240mm2 (A cấp 2.259 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,215Km
34Rải và căng dây As/ACSR 240/32mm2 (A cấp 12.563 kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,388Km
35Rải và căng dây As/ACSR 185/29mm2 (A cấp 3.032 kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,216Km
36Dây nhôm trần lõi thép As/ACSR 95/16mm2 ( nối dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Kg
37Dây CXH 240mm2-12,7/22(24)kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
38Giáp buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) cho dây ACX 24kV- 240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Sợi
39Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACX;CXV 24kV- 240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Sợi
40Dây nhôm trần As/ACSR 95/16mm2 (buộc sứ đứng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65Kg
41Dây nhôm trần As/ACSR 95/16mm2 (buộc sứ ống chỉ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Kg
42Ống nối dây As/ACSR 185 mm2 có lõi thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
43Ống nối dây As/ACSR 240 mm2 có lõi thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13Cái
44Kẹp ép WR 925 + compound (để ép dây 240-300mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT223Cái
45Ống nối dây As/ACSR 95 mm2( nối dây nhánh rẽ )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
46Kẹp quay 4/0 (A.185-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT57Cái
47Kẹp quay ép Cu/Al 150-240mm2 + Nắp chụp silicon kẹp quayTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
48Đầu coss ép Cu 240mm2 ( 2 lỗ Boulon)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Bộ
49Sơn biển báo nguy hiểm - biển số trụ (Theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56Cái
50Băng keo cách điện trung thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cuộn
51Bảng chỉ danh DSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
52Bộ DS 3P-630A - 24kV-150kV BIL, OD, Polymer, 2 Phương, lắp trên 1 trụTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ 3 pha
53Bộ LA-18kV-10kA class 10 + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Bộ 1 pha
54Tháo lắp lại Bộ DS 24kV ( bộ 3 pha)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 3 pha
55Tháo lắp lại Bộ LTD ( bộ 3pha)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 3 pha
56Tháo lắp lại LBFCO 27kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13Bộ 1 pha
57Tháo lắp lại Bộ LA-18kV-10kA class 10 + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ 1 pha
58Tháo lắp lại Bộ xà XHN-4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
59Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIND-2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
60Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIT-2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Bộ
61Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIT-2,4m lắp mạch dưới trụ 16mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
62Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIT-2m lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
63Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIT-2m ( lắp lại Bộ TS )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
64Tháo lắp lại Bộ sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)67Bộ
65Tháo lắp lại Bộ sứ đứng 36kV + ty sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)48Bộ
66Tháo lắp lại Bộ cách điện đỉnh thẳng 24kV lắp bộ tháp sắtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
67Tháo lắp lại Bộ cách điện đỉnh thẳng 24kV lắp trên trụTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
68Tháo lắp lại Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây trầnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)25Bộ
69Tháo lắp lại Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây bọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
70Tháo lắp lại Bộ cách điện treo thủy tinh dừng trung hòaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
71Tháo lắp lại Bộ dừng trung hòaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
72Thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Trụ
73Thu hồi Bộ xà sắt XIT.1-2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)16Bộ
74Thu hồi Bộ xà sắt XIT-2,0mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
75Thu hồi Bộ tháp sắt đôi U160-2,7mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Bộ
76Thu hồi Bộ cách điện đỉnh thẳng 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
77Thu hồi Bộ sứ treo polymer + phụ kiện dây trầnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)42Bộ
78Thu hồi Bộ uclevis + SOCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Bộ
79Thu hồi Bộ dừng trung hòaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)14Bộ
80Thu hồi Bộ chằng trụ 12m ( 14m dây và phụ kiện)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
81Tháo thu hồi dây AC.120/19 mm2 (dây pha) độ cao > 10mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,649Km
82Tháo thu hồi dây AC.120/19 mm2 (dây pha) độ cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,78Km
83Tháo thu hồi dây AC.95/16 mm2 (dây trung hòa) độ cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,792Km
84Tháo thu hồi dây AC.70/11 mm2 (dây trung hòa) độ cao > 10mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,216Km
85Tháo thu hồi dây AC.50/8 mm2 (dây pha) độ cao > 10mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,418Km
86Tháo thu hồi dây CXV 120mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Mét
87Thu hồi Kẹp quay 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT57Cái
88Móng M14 - 2aTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN XDM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Từ mục 88 đến mục 120)21Móng
89Móng M14-2a + BT trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
90Móng M16b+ BT trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Móng
91Trụ BTLT DƯL 14m (850kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21Trụ
92Trụ ghép BTLT DƯL 14m (850kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Trụ
93Trụ ghép BTLT DƯL 16m (1100kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Trụ
94Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m ( boulon) lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
95Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)30Bộ
96Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ ghép 14 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
97Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ ghép 16 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)16Bộ
98Bộ Xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh 60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
99Bộ cách điện đứng Pin type 24kV (sứ đứng 24kV + ty sứ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)174Bộ
100Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây bọc ACX.240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)42Bộ
101Bộ cách điện treo kép polymer + phụ kiện dây bọc ACX.240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)24Bộ
102Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)21Bộ
103Bộ cách điện thủy tinh néo trung hòa (5U) (trụ đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Bộ
104Bộ cách điện thủy tinh néo trung hòa (5U) ( lắp xà)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
105Bộ cách điện thủy tinh néo trung hòa (5U) (trụ đôi)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
106Bộ tiếp địa lặp lại cho đường dâyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
107Bộ tiếp địa LA chống sét ĐD trên trụ 16mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
108Rải và căng dây nhôm lãi thép chống thắm 24kV- ACXH.240mm2 (A cấp 3.801 mét dây + 72 mét dây lèo)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,726Km
109Rải và căng dây As/ACSR 185/29mm2 (A cấp 893 kg dây + 17 kg dây lèo)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,242Km
110Bộ Giáp buộc đầu sứ đôi (phi kim lọai) cho dây ACX. 240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Sợi
111Bộ Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACX. 240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT138Sợi
112Dây nhôm trần As/ACSR 95/16mm2 (buộc sứ đứng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Kg
113Dây nhôm trần As/ACSR 95/16mm2 (buộc sứ ống chỉ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Kg
114Ống nối dây As/ACSR 185 mm2 có lõi thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
115Ống nối dây As/ACSR 240 mm2 có lõi thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
116Kẹp ép WR 925 + compound (để ép dây 240-300mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
117Kẹp quay ép Cu/Al 150-240mm2 + Nắp chụp silicon kẹp quayTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Cái
118Sơn biển báo nguy hiểm - biển số trụ (Theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31Trụ
119Băng keo cách điện trung thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cuộn
120Bộ LA-18kV-10kA class 10 + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bộ 1 pha
121Phần mương cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN XDM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM (Từ mục 121 đến mục 143)1Trọn bộ
122Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 16mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
123Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m (A cấp 262 mét Cáp ngầm CXV/S/DATA 1x300mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT180Mét
124Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3,0kg/m ( dây trung tính)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38Mét
125Cáp đồng bọc CV.185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT58Mét
126Ống nhựa chịu lực HDPE Φ200 x 9,6mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT58Mét
127Dây CXH 240mm2-12,7/22(24)kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Mét
128Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời 24kV-300mm2 (O.D) + coss ép 2 lỗTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
129Ống nhựa xoắn TFP Φ 260/200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
130Giá đỡ đầu cáp ( 3 cáp đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
131Đầu cosse ép đồng Φ300mm2- 2 lỗ BoulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
132Bộ collier sắt dẹt 50x5-Φ260(1,96kg/m) cố định ống lên trụTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
133Boulon Φ10x30 + 2 lông đền M.12 (dày 2,5mm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
134Boulon 16-300 bắt giá đỡ cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
135Bộ băng keo nối ống (gồm Silicon, keo dán ống nhựa PVC)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Ống
136Bảng chỉ danh cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
137Mốc cảnh báo cáp ngầm chôn trên mương cápTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
138Mốc cảnh báo cáp cáp ngầm bằng gang chôn trên mặt đường nhựaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
139Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
140Băng keo cách điện trung thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cuộn
141Khoan đặt ống đường kính 150-200mm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20Mét
142Khoan đặt cáp ngầm, khoan trên cạnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20Mét
143Hố thế đặt thiết bị khoan (Đào đất hố thế; đắp cát công trình trong mọi điều kiện: 1,35m3 / 1 hố; đắp đất hoàn trả lại mặt bằng hố thế độ chặt K = 0,85)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Hố
144Thí nghiệm cáp ngầm 1 pha 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Sợi
B XDM đường dây trung thế 3 pha cáp ngầm từ trụ T51A đến T52 tuyến 477 Đức Huệ
1Mương cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Trọn bộ
2Bộ đà sắt XIT 2.4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
3Sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
4Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 16mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
5Bộ tiếp địa LA chống sét ĐD trên trụ 16mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
6Bộ LA-18kV-10kA class 10 + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ 1 pha
7Thí nghiệm cáp ngầm 1 pha 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Sợi
8Cáp ngầm CXV/S/DATA-1x185mm2-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.367Mét
9Cáp đồng bọc cách điện 24kV - CXH.185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9Mét
10Dây CV 150mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.90Mét
11Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời 24kV-185mm2 (O.D) + coss ép 2 lỗTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Bộ
12Ống nhựa xoắn HDPE Φ 260/200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.67Mét
13Ống nhựa xoắn HDPE Φ 50/40Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.87Mét
14Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACX 185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Sợi
15Đầu cosse ép đồng Φ185mm2- 2 lỗ BoulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Cái
16Bộ collier sắt dẹt 50x5-Φ260(1,96kg/m) cố định ống lên trụTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
17Boulon Φ10x30 + 2 lông đền M.12 (dày 2,5mm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16Cái
18Boulon Φ16-300 bắt giá đỡ cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
19SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Chai
20Keo dán ống nhựa PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Chai
21Bảng chỉ danh cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
22Ống HDPE Φ180Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Mét
23Cọc chỉ dẫn cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
24Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
25Giá đỡ đầu cáp ( 3 cáp đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Bộ
26Kẹp ép WR 925 + CopboundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
27Kẹp ép WR 875 + CopboundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cái
28Split-bolt-A120-150/C25-150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cái
29Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3,0kg/mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.316Mét
30Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤2,0kg/m ( dây trung tính)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.65Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV và trong đó có hạng mục khoan cáp ngầm) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.780.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
2 Xe cẩu Tải trọng > 3,5 tấn3
3 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ3
4 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ3
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ3
6 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây3
7 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế30
8 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế30
9 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây4
10 Máy khoan ngầm Robot và phụ kiện Khoan đặt ống nhựa trơn HDPE Ø125 băng sông1
11 Máy gia nhiệt D315mm Nối ống nhựa HDPE1
12 Dụng cụ chuyên dụng thi công đầu cáp ngầm Có tối thiểu 01 tool tách lớp bán dẫn ngoài, dao cắt cáp, giũa, kéo cắt, kiềm cắt, …1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->