Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797523-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220356163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh trong dự toán hàng năm, nguồn vượt thu; Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ Trung ương hỗ trợ; Ngân sách huyện; Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 08:44:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,282,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035356E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình Cầu, đường bộ tương ứng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Giao thông vận tải (chuyên ngành cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học Giao thông vận tải (chuyên ngành cầu đường)- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cẩu lao dầm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh xích 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục Ô tô 40T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa đóng cọc diezen tự hành 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa rung 170Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông 40-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô chuyển trộn bê tông 6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị siêu âm cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cọc khoan nhồi GPS 15
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn dung dịch bentonite 700L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm vữa 9m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đầm bàn 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy cắt cáp 10Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy luồn cáp 15Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy cắt tôn 15Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy cắt ống 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy khoan đứng 4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy khoan Bê tông 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy khoan có momen xoay≥200KNm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
33-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
34-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
35-Máy bơm điện 20 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
36-Máy bơm nước 200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
37-Ô tô đầu kéo 200CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
38-Ô tô vận tải thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
39-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
40-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
41-Máy tưới nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
42-Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng Cầu Khe Đá, xã Đồng Văn, huyện Tân Kỳ
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh trong dự toán hàng năm, nguồn vượt thu; Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ Trung ương hỗ trợ; Ngân sách huyện; Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 9 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383.970.669
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển thương mại Bách Việt, Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Kỳ. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại dịch vụ và xây dựng TMT, Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Kỳ. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thương mại dịch vụ và xây dựng TMT, Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Kỳ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 9 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383.970.669


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Cầu, đường bộ đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383.970.669
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Giáp - Chủ tịch UBND huyện Tân Kỳ. Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.882.124
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: Số 20 Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383.594.554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông M450 đá 1x2 dầm Ttại chương V169,92m3
2Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/htại chương V172,47m3
3Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D ≤ 10mmtại chương V6,26tấn
4Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D ≤ 18mmtại chương V21,05tấn
5Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D > 18mmtại chương V33,63tấn
6Sản xuất thép bản ≤ 50kgtại chương V0,45tấn
7Mã kẽmtại chương V0,45tấn
8Lắp đặt thép tấm ≤ 50kgtại chương V0,45tấn
9Lao lắp dầm BTCT L: 12≤L<22mtại chương V161 dầm
10Di chuyển dầm BTCT L: 12≤L<22m di chuyển từ nhịp này sang nhịp kháctại chương V4321 dầm/m
11Lắp dựng xe lao dầmtại chương V43tấn
12Tháo dỡ xe lao dầmtại chương V43tấn
13Bê tông M400 dầm ngang, mối nối đổ tại chỗtại chương V35,48m3
14Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/htại chương V36,01m3
15Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D ≤ 10mmtại chương V1,21tấn
16Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D ≤ 18mmtại chương V1,4tấn
17Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công (thi công dầm ngang)tại chương V0,81tấn
18Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1 tháng +5%)tại chương V3,24tấn
19Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngtại chương V3,24tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngtại chương V3,24tấn
21Lưới thép dập XG21 (0,724x40)* (1,5%*1 tháng +5%* 1ld)tại chương V54m2
22Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D ≤ 10mmtại chương V8,97tấn
23Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D ≤ 18mmtại chương V5,66tấn
24Bê tông M300 mặt cầu, lan can đổ bằng máy bơmtại chương V114,4m3
25Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/htại chương V116,12m3
26Lớp phòng nướctại chương V576m2
27Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công (thi công gờ lan can)tại chương V0,65tấn
28Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1 tháng +5%)tại chương V2,61tấn
29Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngtại chương V2,61tấn
30Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngtại chương V2,61tấn
31Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Khe co giãn)tại chương V1tấn
32Khe co giãn dạng raytại chương V40m
33Bê tông cốt liệu nhỏ 40Mpatại chương V2,91m3
34Gối cầu cao su cốt bản thép 250x250x50tại chương V32cái
35Sản xuất thép bản ≤ 50kgtại chương V0,45tấn
36Lắp đặt thép bản ≤ 50kgtại chương V0,45tấn
37Mã kẽmtại chương V0,45tấn
38Chốt neo dầmtại chương V0,32tấn
39Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóngtại chương V6,22tấn
40LD lan can tay vịntại chương V6,22tấn
41Bu lông M22x650tại chương V192cái
42Hố thu và ống thoát nước mặt cầutại chương V16bộ
43Đắp đất thi công máy K90tại chương V597,19m3
44Giá đất đắp đến công trình (khấu hao 30%)tại chương V197,07m3
45San đá mặt bằng công trìnhtại chương V397,08m3
46Đào thanh thảitại chương V994,28m3
47Bê tông M200 (Bệ đúc dầm)tại chương V5,89m3
48Cốt thép bện đúc dẩm đổ tại chỗ D ≤ 10mmtại chương V0,16tấn
49Cốt thép bện đúc dẩm đổ tại chỗ D ≤ 18mmtại chương V0,38tấn
50Đá hộc xếp khantại chương V7,73m3
51Rải đá dăm 4x6 đệm móngtại chương V1,93m3
52Pha dỡ bê tông có cốt théptại chương V15,55m3
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông M300 cọc khoan nhồitại chương V155,82m3
2Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/htại chương V171,4m3
3Cốt thép cọc khoan nhồi D ≤ 10mmtại chương V2,46tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi D ≤ 18mmtại chương V0,62tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi D > 18mmtại chương V15,28tấn
6Bơm vữa bịt ống siêu âm M300tại chương V2,37m3
7Khoạn tạo lỗ D = 1m vào đất trên cạntại chương V6,8m
8Khoạn tạo lỗ D = 1m vào đất trên cạn (sỏi sạn, hs 1,2)tại chương V103,9m
9Khoạn tạo lỗ D = 1m vào đá cấp 4 trên cạn (bằng đường kính)tại chương V144,3m3
10Nắp đậy D54.9/59.9tại chương V100cái
11Nắp đậy D107.5/113.5tại chương V50cái
12Vữa không co ngóttại chương V0,02m3
13Ống nhựa D70/60 siêu âm cọc khoan nhồitại chương V561,58m
14Ống nhựa 100/90 siêu âm cọc khoan nhồitại chương V260,79m
15Cút nối ống PVC D70/60mmtại chương V54,18cái
16Cút nối ống PVC D100/90mmtại chương V27,09cái
17Đập đầu cọc khoan nhồi bằng búa căn nén khítại chương V21,73m3
18Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồitại chương V75M.cắt
19Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồitại chương V1cọc
20Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1000mmntại chương V1L.TN/cọc
21Bê tông M300 thân mố, trụ cầutại chương V376,89m3
22Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/htại chương V382,54m3
23Bê tông lót M100tại chương V8,78m3
24Cốt thép mố đổ tại chỗ D ≤ 18mmtại chương V10,2217tấn
25Cốt thép mố đổ tại chỗ D > 18mmtại chương V10,94tấn
26Quét nhựa đường nóng vào tườngtại chương V111,04m2
27Bê tông lót M100tại chương V10,83m3
28Bê tông M300 thân mố, trụ cầutại chương V348,25m3
29Bê tông M300 mũ mố, trụ cầutại chương V56,88m3
30Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/htại chương V411,21m3
31Cốt thép mố đổ tại chỗ D ≤ 18mmtại chương V6,92tấn
32Cốt thép mố đổ tại chỗ D > 18mmtại chương V15,84tấn
33Bê tông dốc thoát nước đá kê gối + bệ neotại chương V7,18m3
34Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/htại chương V7,28m3
35Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10mmtại chương V0,52tấn
36Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 18mmtại chương V0,68tấn
37Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ M300tại chương V30,81m3
38Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/htại chương V31,27m3
39Bê tông lót M100tại chương V9,5m3
40Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D ≤ 18mmtại chương V4,43tấn
41Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D ≤ 10mmtại chương V0,1tấn
42Đá dăm bản quá độtại chương V28,48m3
43Nhựa đườngtại chương V0,1m3
44Đá hộc gia cố mái taluy vữa 8Mpatại chương V71,43m3
45Rải đá dăm 4x6 đệm móngtại chương V29,94m3
46Đắp cát lòng mố K95 bằng máy đầm 16Ttại chương V592,32m3
47Bê tông chân khay M150tại chương V16,76m3
48Ống nhựa PVC D50tại chương V26m
49Rải vải địa ngăn cáchtại chương V30,16m2
50Đắp đất tứ nón K95tại chương V265,27m3
51Giá đất đắp đến công trìnhtại chương V299,75m3
52Đào đất chân khay, đất cấp 2tại chương V94,87m3
53Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cmtại chương V67,2m2
54Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmtại chương V67,2m2
55Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmtại chương V67,2m2
56Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công tại chương V12,46tấn
57Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1 tháng +5%)tại chương V24,92tấn
58Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngtại chương V24,92tấn
59Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngtại chương V24,92tấn
60Thép tròn thi côngtại chương V0,74tấn
61Gỗ phục vụ thi côngtại chương V2m3
62Lưới thép dập XG21 (0,724x40)* (1,5%*1 tháng +5%* 1ld)tại chương V104m2
63Ống vách cọc khoan nhồi (1,17%*0,1 tháng +3,5%)tại chương V0,25tấn
64Bơm Bentonite trên cạntại chương V62,83m3
65Đào đất thi công hố móng đất cấp 2tại chương V714,06m3
66Đắp đất thi công máy K90tại chương V45,14m3
67Đắp đất hố móng K95tại chương V223,04m3
68Đào thanh thải đấttại chương V45,14m3
69Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công tại chương V12,03tấn
70Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1 tháng +5%)tại chương V36,09tấn
71Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngtại chương V36,09tấn
72Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngtại chương V36,09tấn
73Thép tròn thi côngtại chương V0,54tấn
74Lưới thép dập XG21 (0,724x40)* (1,5%*1 tháng +5%* 1ld)tại chương V67,2m
75Gỗ phục vụ thi côngtại chương V2m3
76Ống vách cọc khoan nhồi (1,17%*0,1 tháng +3,5%)tại chương V0,37tấn
77Bơm Bentonite trên cạntại chương V56,55m3
78Đắp đất thi công máy K90tại chương V138,52m3
79Đào đất thi công hố móng đất cấp 2tại chương V1.233,4m3
80Đắp đất hố móng K95tại chương V261,95m3
81Đào đá bằng máy đào công suất lớn đá cấp 4tại chương V589,57m3
82Đào thanh thải đấttại chương V138,52m3
C CẦU CÔNG VỤ
1Khấu hao dầm cầu tạm (1,5%*10 tháng + 5%)tại chương V24,08tấn
2Lắp đặt dầm cầu tạm ≤ 3Ttại chương V15dầm
3Tháo dỡ dầm cầu tạm ≤ 3Ttại chương V15dầm
4Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công tại chương V31,24tấn
5Khấu hao thép hình thi công (1,5%*10 tháng +5%)tại chương V31,24tấn
6Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngtại chương V31,24tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngtại chương V31,24tấn
8Tôn dày 3mm (1,5%*10 tháng +5%)tại chương V0,17tấn
9Rọ đá 1x1x2 trên cạntại chương V72rọ
10Thu hồi rọ đá 1x1x2 trên cạntại chương V72rọ
11San đá mặt bằng công trìnhtại chương V69,74m3
12Đào nền, đào đất cấp 3tại chương V718,94m3
13Đắp đất K90tại chương V442,31m3
D PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào gắn búa thủy lựctại chương V48m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lựctại chương V8,78m3
E NỀN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU)
1Đào hữu cơtại chương V16,16m3
2Đào khuôn đất cấp 3tại chương V22,3m3
3Đào nền, đánh cấp đất cấp 3tại chương V575,09m3
4Đắp đất K95tại chương V3.013,45m3
5Ghép vỉa đá hộctại chương V20,75m3
6Bê tông M150 thân tườngtại chương V260,48m3
7Xây đá hộc VXM M100 xây mái dốc thẳngtại chương V229,26m3
8Rải đá dăm 4x6 đệm móngtại chương V12,79m3
9Khối mua đất để đắptại chương V2.825,99m3
10San ủi bãi thảitại chương V28,37m3
F MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU)
1Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cmtại chương V840,01m2
2Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmtại chương V840,01m2
3Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmtại chương V840,01m2
G TUYẾN ĐƯỜNG GOM
1Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cmtại chương V74,86m2
2Giấy dầutại chương V74,86m2
3Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗtại chương V13,47m3
H VUỐT NỐI DÂN SINH
1Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cmtại chương V83,5m2
2Giấy dầutại chương V83,5m2
3Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗtại chương V12,53m3
4Đào khuôn đất cấp 2tại chương V5,01m3
5Đào nền, đánh cấp đất cấp 3tại chương V40,5m3
6Đắp đất K95tại chương V51,94m3
7Đào hữu cơtại chương V7,2m3
I MƯƠNG BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ B = 0,60M
1Bê tông móng đổ tại chỗ M150tại chương V63,25m3
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M200tại chương V27,67m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngtại chương V23,72m3
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mmtại chương V1,64tấn
5Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn ≤ 50kgtại chương V198CK
J MƯƠNG CHỊU LỰC BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ B = 0,60M
1Bê tông M200 thân mươngtại chương V37,8m3
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M200tại chương V16,2m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngtại chương V10,8m3
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mmtại chương V1,38tấn
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mmtại chương V0,94tấn
6Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D ≤ 10mmtại chương V1,92tấn
7Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn ≤ 50kgtại chương V120CK
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóngtại chương V124,2m
2Bê tông móng đổ tại chỗ M200tại chương V6,65m3
3Đào móng, đất cấp 2tại chương V7,07m3
4Lắp đặt biển báo tam giác D70tại chương V4cái
L ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,2x0,25m(507) luân chuyển 10 lầntại chương V2cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1x0,6m luân chuyển 10 lầntại chương V6cái
3Lắp đặt biển báo tam giác D70tại chương V8cái
4Đèn cảnh báo ban đêmtại chương V6cái
5Dây nilong ATGTtại chương V615,32m
6Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần)tại chương V111,88m
7Sơn bề mặt màu trắng, đổ (Luân chuyển 4 lần)tại chương V24,24m2
8Bê tống đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần)tại chương V1,21m3
M LẮP ĐẶT TRẠM TRỘN BÊ TÔNG XI MĂNG
1Lắp đặt trạm trộn bê tông xi măngtại chương V8,7tấn
2Tháo dỡ đặt trạm trộn bê tông xi măng (ĐG 60% LĐ)tại chương V8,7tấn
3Đào móng đất cấp 2 bằng máytại chương V10,26m3
4Bê tông móng đổ tại chỗ M200tại chương V18,63m3
5Bê tông đệm đổ tại chỗ M100tại chương V3,94m3
6Cốt thép móng đổ tại chỗ D ≤ 18mmtại chương V1,76tấn
7Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16Ttại chương V141,02m3
8Rải đá dăm 4x6 đệm móngtại chương V27,79m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035356E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình Cầu, đường bộ tương ứng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học Giao thông vận tải (chuyên ngành cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học Giao thông vận tải (chuyên ngành cầu đường)- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư53
3 Cán bộ trắc địa 1 -Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa32
4 Cán bộ an toàn 1 -Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
2 Máy lu 16T Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
3 Máy lu 10T Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
4 Máy san Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
5 Máy đào Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
6 Cẩu lao dầm Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
7 Cần trục bánh xích 25T Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
8 Cần trục Ô tô 40T Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
9 Búa đóng cọc diezen tự hành 1,8T Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
10 Búa rung 170Kw Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
11 Búa căn khí nén 3m3/ph Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
12 Máy nén khí 360m3/h Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
13 Máy bơm bê tông 40-60m3/h Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
14 Ô tô chuyển trộn bê tông 6m3 Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
15 Thiết bị siêu âm cọc khoan nhồi Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
16 Máy cọc khoan nhồi GPS 15 Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
17 Máy trộn dung dịch bentonite 700L Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
18 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ2
19 Máy trộn vữa 150L Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
20 Máy bơm vữa 9m3/h Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
21 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
22 Máy đầm bàn 1,0Kw Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
23 Máy đầm dùi 1,5Kw Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ3
24 Máy cắt uốn thép 5Kw Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ2
25 Máy cắt cáp 10Kw Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
26 Máy luồn cáp 15Kw Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
27 Máy cắt tôn 15Kw Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
28 Máy cắt ống 5Kw Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
29 Máy khoan đứng 4,5Kw Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
30 Máy khoan Bê tông 1,5Kw Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
31 Máy khoan có momen xoay≥200KNm Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
32 Máy mài Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ2
33 Máy hàn 23 Kw Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ2
34 Tời điện 5T Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
35 Máy bơm điện 20 Kw Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
36 Máy bơm nước 200m3/h Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
37 Ô tô đầu kéo 200CV Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
38 Ô tô vận tải thùng 2,5T Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ2
39 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ3
40 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
41 Máy tưới nhựa đường 190CV Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
42 Nồi nấu nhựa Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->