Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220797523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh trong dự toán hàng năm, nguồn vượt thu; Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ Trung ương hỗ trợ; Ngân sách huyện; Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 08:44:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,282,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035356E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình Cầu, đường bộ tương ứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Giao thông vận tải (chuyên ngành cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học Giao thông vận tải (chuyên ngành cầu đường)- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cẩu lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục Ô tô 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa đóng cọc diezen tự hành 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa rung 170Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông 40-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô chuyển trộn bê tông 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị siêu âm cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cọc khoan nhồi GPS 15 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn dung dịch bentonite 700L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm vữa 9m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đầm bàn 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy cắt cáp 10Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy luồn cáp 15Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy cắt tôn 15Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy cắt ống 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy khoan đứng 4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy khoan Bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy khoan có momen xoay≥200KNm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 34-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Máy bơm điện 20 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 36-Máy bơm nước 200m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 37-Ô tô đầu kéo 200CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 38-Ô tô vận tải thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 39-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 40-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 41-Máy tưới nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 42-Nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng Cầu Khe Đá, xã Đồng Văn, huyện Tân Kỳ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh trong dự toán hàng năm, nguồn vượt thu; Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ Trung ương hỗ trợ; Ngân sách huyện; Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Cầu, đường bộ đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ
Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
Điện thoại: 02383.970.669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Giáp - Chủ tịch UBND huyện Tân Kỳ. Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.882.124 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: Số 20 Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383.594.554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông M450 đá 1x2 dầm T | tại chương V | 169,92 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | tại chương V | 172,47 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D ≤ 10mm | tại chương V | 6,26 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D ≤ 18mm | tại chương V | 21,05 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D > 18mm | tại chương V | 33,63 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản ≤ 50kg | tại chương V | 0,45 | tấn |
| 7 | Mã kẽm | tại chương V | 0,45 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm ≤ 50kg | tại chương V | 0,45 | tấn |
| 9 | Lao lắp dầm BTCT L: 12≤L<22m | tại chương V | 16 | 1 dầm |
| 10 | Di chuyển dầm BTCT L: 12≤L<22m di chuyển từ nhịp này sang nhịp khác | tại chương V | 432 | 1 dầm/m |
| 11 | Lắp dựng xe lao dầm | tại chương V | 43 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ xe lao dầm | tại chương V | 43 | tấn |
| 13 | Bê tông M400 dầm ngang, mối nối đổ tại chỗ | tại chương V | 35,48 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | tại chương V | 36,01 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D ≤ 10mm | tại chương V | 1,21 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D ≤ 18mm | tại chương V | 1,4 | tấn |
| 17 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công (thi công dầm ngang) | tại chương V | 0,81 | tấn |
| 18 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1 tháng +5%) | tại chương V | 3,24 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | tại chương V | 3,24 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | tại chương V | 3,24 | tấn |
| 21 | Lưới thép dập XG21 (0,724x40)* (1,5%*1 tháng +5%* 1ld) | tại chương V | 54 | m2 |
| 22 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D ≤ 10mm | tại chương V | 8,97 | tấn |
| 23 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D ≤ 18mm | tại chương V | 5,66 | tấn |
| 24 | Bê tông M300 mặt cầu, lan can đổ bằng máy bơm | tại chương V | 114,4 | m3 |
| 25 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn 50m3/h | tại chương V | 116,12 | m3 |
| 26 | Lớp phòng nước | tại chương V | 576 | m2 |
| 27 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công (thi công gờ lan can) | tại chương V | 0,65 | tấn |
| 28 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1 tháng +5%) | tại chương V | 2,61 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | tại chương V | 2,61 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | tại chương V | 2,61 | tấn |
| 31 | Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Khe co giãn) | tại chương V | 1 | tấn |
| 32 | Khe co giãn dạng ray | tại chương V | 40 | m |
| 33 | Bê tông cốt liệu nhỏ 40Mpa | tại chương V | 2,91 | m3 |
| 34 | Gối cầu cao su cốt bản thép 250x250x50 | tại chương V | 32 | cái |
| 35 | Sản xuất thép bản ≤ 50kg | tại chương V | 0,45 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép bản ≤ 50kg | tại chương V | 0,45 | tấn |
| 37 | Mã kẽm | tại chương V | 0,45 | tấn |
| 38 | Chốt neo dầm | tại chương V | 0,32 | tấn |
| 39 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng | tại chương V | 6,22 | tấn |
| 40 | LD lan can tay vịn | tại chương V | 6,22 | tấn |
| 41 | Bu lông M22x650 | tại chương V | 192 | cái |
| 42 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu | tại chương V | 16 | bộ |
| 43 | Đắp đất thi công máy K90 | tại chương V | 597,19 | m3 |
| 44 | Giá đất đắp đến công trình (khấu hao 30%) | tại chương V | 197,07 | m3 |
| 45 | San đá mặt bằng công trình | tại chương V | 397,08 | m3 |
| 46 | Đào thanh thải | tại chương V | 994,28 | m3 |
| 47 | Bê tông M200 (Bệ đúc dầm) | tại chương V | 5,89 | m3 |
| 48 | Cốt thép bện đúc dẩm đổ tại chỗ D ≤ 10mm | tại chương V | 0,16 | tấn |
| 49 | Cốt thép bện đúc dẩm đổ tại chỗ D ≤ 18mm | tại chương V | 0,38 | tấn |
| 50 | Đá hộc xếp khan | tại chương V | 7,73 | m3 |
| 51 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | tại chương V | 1,93 | m3 |
| 52 | Pha dỡ bê tông có cốt thép | tại chương V | 15,55 | m3 |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông M300 cọc khoan nhồi | tại chương V | 155,82 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/h | tại chương V | 171,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi D ≤ 10mm | tại chương V | 2,46 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi D ≤ 18mm | tại chương V | 0,62 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi D > 18mm | tại chương V | 15,28 | tấn |
| 6 | Bơm vữa bịt ống siêu âm M300 | tại chương V | 2,37 | m3 |
| 7 | Khoạn tạo lỗ D = 1m vào đất trên cạn | tại chương V | 6,8 | m |
| 8 | Khoạn tạo lỗ D = 1m vào đất trên cạn (sỏi sạn, hs 1,2) | tại chương V | 103,9 | m |
| 9 | Khoạn tạo lỗ D = 1m vào đá cấp 4 trên cạn (bằng đường kính) | tại chương V | 144,3 | m3 |
| 10 | Nắp đậy D54.9/59.9 | tại chương V | 100 | cái |
| 11 | Nắp đậy D107.5/113.5 | tại chương V | 50 | cái |
| 12 | Vữa không co ngót | tại chương V | 0,02 | m3 |
| 13 | Ống nhựa D70/60 siêu âm cọc khoan nhồi | tại chương V | 561,58 | m |
| 14 | Ống nhựa 100/90 siêu âm cọc khoan nhồi | tại chương V | 260,79 | m |
| 15 | Cút nối ống PVC D70/60mm | tại chương V | 54,18 | cái |
| 16 | Cút nối ống PVC D100/90mm | tại chương V | 27,09 | cái |
| 17 | Đập đầu cọc khoan nhồi bằng búa căn nén khí | tại chương V | 21,73 | m3 |
| 18 | Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồi | tại chương V | 75 | M.cắt |
| 19 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | tại chương V | 1 | cọc |
| 20 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1000mmn | tại chương V | 1 | L.TN/cọc |
| 21 | Bê tông M300 thân mố, trụ cầu | tại chương V | 376,89 | m3 |
| 22 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/h | tại chương V | 382,54 | m3 |
| 23 | Bê tông lót M100 | tại chương V | 8,78 | m3 |
| 24 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D ≤ 18mm | tại chương V | 10,2217 | tấn |
| 25 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D > 18mm | tại chương V | 10,94 | tấn |
| 26 | Quét nhựa đường nóng vào tường | tại chương V | 111,04 | m2 |
| 27 | Bê tông lót M100 | tại chương V | 10,83 | m3 |
| 28 | Bê tông M300 thân mố, trụ cầu | tại chương V | 348,25 | m3 |
| 29 | Bê tông M300 mũ mố, trụ cầu | tại chương V | 56,88 | m3 |
| 30 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/h | tại chương V | 411,21 | m3 |
| 31 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D ≤ 18mm | tại chương V | 6,92 | tấn |
| 32 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D > 18mm | tại chương V | 15,84 | tấn |
| 33 | Bê tông dốc thoát nước đá kê gối + bệ neo | tại chương V | 7,18 | m3 |
| 34 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/h | tại chương V | 7,28 | m3 |
| 35 | Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10mm | tại chương V | 0,52 | tấn |
| 36 | Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 18mm | tại chương V | 0,68 | tấn |
| 37 | Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ M300 | tại chương V | 30,81 | m3 |
| 38 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/h | tại chương V | 31,27 | m3 |
| 39 | Bê tông lót M100 | tại chương V | 9,5 | m3 |
| 40 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D ≤ 18mm | tại chương V | 4,43 | tấn |
| 41 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D ≤ 10mm | tại chương V | 0,1 | tấn |
| 42 | Đá dăm bản quá độ | tại chương V | 28,48 | m3 |
| 43 | Nhựa đường | tại chương V | 0,1 | m3 |
| 44 | Đá hộc gia cố mái taluy vữa 8Mpa | tại chương V | 71,43 | m3 |
| 45 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | tại chương V | 29,94 | m3 |
| 46 | Đắp cát lòng mố K95 bằng máy đầm 16T | tại chương V | 592,32 | m3 |
| 47 | Bê tông chân khay M150 | tại chương V | 16,76 | m3 |
| 48 | Ống nhựa PVC D50 | tại chương V | 26 | m |
| 49 | Rải vải địa ngăn cách | tại chương V | 30,16 | m2 |
| 50 | Đắp đất tứ nón K95 | tại chương V | 265,27 | m3 |
| 51 | Giá đất đắp đến công trình | tại chương V | 299,75 | m3 |
| 52 | Đào đất chân khay, đất cấp 2 | tại chương V | 94,87 | m3 |
| 53 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cm | tại chương V | 67,2 | m2 |
| 54 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | tại chương V | 67,2 | m2 |
| 55 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | tại chương V | 67,2 | m2 |
| 56 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công | tại chương V | 12,46 | tấn |
| 57 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1 tháng +5%) | tại chương V | 24,92 | tấn |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | tại chương V | 24,92 | tấn |
| 59 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | tại chương V | 24,92 | tấn |
| 60 | Thép tròn thi công | tại chương V | 0,74 | tấn |
| 61 | Gỗ phục vụ thi công | tại chương V | 2 | m3 |
| 62 | Lưới thép dập XG21 (0,724x40)* (1,5%*1 tháng +5%* 1ld) | tại chương V | 104 | m2 |
| 63 | Ống vách cọc khoan nhồi (1,17%*0,1 tháng +3,5%) | tại chương V | 0,25 | tấn |
| 64 | Bơm Bentonite trên cạn | tại chương V | 62,83 | m3 |
| 65 | Đào đất thi công hố móng đất cấp 2 | tại chương V | 714,06 | m3 |
| 66 | Đắp đất thi công máy K90 | tại chương V | 45,14 | m3 |
| 67 | Đắp đất hố móng K95 | tại chương V | 223,04 | m3 |
| 68 | Đào thanh thải đất | tại chương V | 45,14 | m3 |
| 69 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công | tại chương V | 12,03 | tấn |
| 70 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1 tháng +5%) | tại chương V | 36,09 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | tại chương V | 36,09 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | tại chương V | 36,09 | tấn |
| 73 | Thép tròn thi công | tại chương V | 0,54 | tấn |
| 74 | Lưới thép dập XG21 (0,724x40)* (1,5%*1 tháng +5%* 1ld) | tại chương V | 67,2 | m |
| 75 | Gỗ phục vụ thi công | tại chương V | 2 | m3 |
| 76 | Ống vách cọc khoan nhồi (1,17%*0,1 tháng +3,5%) | tại chương V | 0,37 | tấn |
| 77 | Bơm Bentonite trên cạn | tại chương V | 56,55 | m3 |
| 78 | Đắp đất thi công máy K90 | tại chương V | 138,52 | m3 |
| 79 | Đào đất thi công hố móng đất cấp 2 | tại chương V | 1.233,4 | m3 |
| 80 | Đắp đất hố móng K95 | tại chương V | 261,95 | m3 |
| 81 | Đào đá bằng máy đào công suất lớn đá cấp 4 | tại chương V | 589,57 | m3 |
| 82 | Đào thanh thải đất | tại chương V | 138,52 | m3 |
| C | CẦU CÔNG VỤ | |||
| 1 | Khấu hao dầm cầu tạm (1,5%*10 tháng + 5%) | tại chương V | 24,08 | tấn |
| 2 | Lắp đặt dầm cầu tạm ≤ 3T | tại chương V | 15 | dầm |
| 3 | Tháo dỡ dầm cầu tạm ≤ 3T | tại chương V | 15 | dầm |
| 4 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công | tại chương V | 31,24 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*10 tháng +5%) | tại chương V | 31,24 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | tại chương V | 31,24 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | tại chương V | 31,24 | tấn |
| 8 | Tôn dày 3mm (1,5%*10 tháng +5%) | tại chương V | 0,17 | tấn |
| 9 | Rọ đá 1x1x2 trên cạn | tại chương V | 72 | rọ |
| 10 | Thu hồi rọ đá 1x1x2 trên cạn | tại chương V | 72 | rọ |
| 11 | San đá mặt bằng công trình | tại chương V | 69,74 | m3 |
| 12 | Đào nền, đào đất cấp 3 | tại chương V | 718,94 | m3 |
| 13 | Đắp đất K90 | tại chương V | 442,31 | m3 |
| D | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào gắn búa thủy lực | tại chương V | 48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực | tại chương V | 8,78 | m3 |
| E | NỀN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU) | |||
| 1 | Đào hữu cơ | tại chương V | 16,16 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | tại chương V | 22,3 | m3 |
| 3 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 3 | tại chương V | 575,09 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | tại chương V | 3.013,45 | m3 |
| 5 | Ghép vỉa đá hộc | tại chương V | 20,75 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 thân tường | tại chương V | 260,48 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc VXM M100 xây mái dốc thẳng | tại chương V | 229,26 | m3 |
| 8 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | tại chương V | 12,79 | m3 |
| 9 | Khối mua đất để đắp | tại chương V | 2.825,99 | m3 |
| 10 | San ủi bãi thải | tại chương V | 28,37 | m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU) | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cm | tại chương V | 840,01 | m2 |
| 2 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | tại chương V | 840,01 | m2 |
| 3 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | tại chương V | 840,01 | m2 |
| G | TUYẾN ĐƯỜNG GOM | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | tại chương V | 74,86 | m2 |
| 2 | Giấy dầu | tại chương V | 74,86 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ | tại chương V | 13,47 | m3 |
| H | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | tại chương V | 83,5 | m2 |
| 2 | Giấy dầu | tại chương V | 83,5 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ | tại chương V | 12,53 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 2 | tại chương V | 5,01 | m3 |
| 5 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 3 | tại chương V | 40,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | tại chương V | 51,94 | m3 |
| 7 | Đào hữu cơ | tại chương V | 7,2 | m3 |
| I | MƯƠNG BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ B = 0,60M | |||
| 1 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | tại chương V | 63,25 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | tại chương V | 27,67 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | tại chương V | 23,72 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm | tại chương V | 1,64 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn ≤ 50kg | tại chương V | 198 | CK |
| J | MƯƠNG CHỊU LỰC BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ B = 0,60M | |||
| 1 | Bê tông M200 thân mương | tại chương V | 37,8 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | tại chương V | 16,2 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | tại chương V | 10,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm | tại chương V | 1,38 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm | tại chương V | 0,94 | tấn |
| 6 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D ≤ 10mm | tại chương V | 1,92 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn ≤ 50kg | tại chương V | 120 | CK |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | tại chương V | 124,2 | m |
| 2 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | tại chương V | 6,65 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp 2 | tại chương V | 7,07 | m3 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 | tại chương V | 4 | cái |
| L | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,2x0,25m(507) luân chuyển 10 lần | tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1x0,6m luân chuyển 10 lần | tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 | tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Đèn cảnh báo ban đêm | tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Dây nilong ATGT | tại chương V | 615,32 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần) | tại chương V | 111,88 | m |
| 7 | Sơn bề mặt màu trắng, đổ (Luân chuyển 4 lần) | tại chương V | 24,24 | m2 |
| 8 | Bê tống đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần) | tại chương V | 1,21 | m3 |
| M | LẮP ĐẶT TRẠM TRỘN BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng | tại chương V | 8,7 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ đặt trạm trộn bê tông xi măng (ĐG 60% LĐ) | tại chương V | 8,7 | tấn |
| 3 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | tại chương V | 10,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | tại chương V | 18,63 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | tại chương V | 3,94 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D ≤ 18mm | tại chương V | 1,76 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T | tại chương V | 141,02 | m3 |
| 8 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | tại chương V | 27,79 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035356E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình Cầu, đường bộ tương ứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học Giao thông vận tải (chuyên ngành cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học Giao thông vận tải (chuyên ngành cầu đường)- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | -Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | -Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 2 | Máy lu 16T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 3 | Máy lu 10T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 4 | Máy san | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 5 | Máy đào | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 6 | Cẩu lao dầm | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 7 | Cần trục bánh xích 25T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 8 | Cần trục Ô tô 40T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 9 | Búa đóng cọc diezen tự hành 1,8T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 10 | Búa rung 170Kw | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 12 | Máy nén khí 360m3/h | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông 40-60m3/h | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 14 | Ô tô chuyển trộn bê tông 6m3 | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 15 | Thiết bị siêu âm cọc khoan nhồi | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 16 | Máy cọc khoan nhồi GPS 15 | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 17 | Máy trộn dung dịch bentonite 700L | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 2 |
| 19 | Máy trộn vữa 150L | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 20 | Máy bơm vữa 9m3/h | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 21 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 22 | Máy đầm bàn 1,0Kw | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 23 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 3 |
| 24 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 2 |
| 25 | Máy cắt cáp 10Kw | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 26 | Máy luồn cáp 15Kw | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 27 | Máy cắt tôn 15Kw | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 28 | Máy cắt ống 5Kw | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 29 | Máy khoan đứng 4,5Kw | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 30 | Máy khoan Bê tông 1,5Kw | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 31 | Máy khoan có momen xoay≥200KNm | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 32 | Máy mài | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 2 |
| 33 | Máy hàn 23 Kw | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 2 |
| 34 | Tời điện 5T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 35 | Máy bơm điện 20 Kw | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 36 | Máy bơm nước 200m3/h | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 37 | Ô tô đầu kéo 200CV | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 38 | Ô tô vận tải thùng 2,5T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 2 |
| 39 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 3 |
| 40 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 41 | Máy tưới nhựa đường 190CV | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
| 42 | Nồi nấu nhựa | Hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đầy đủ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi