Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Bình, huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220798326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 08:43:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,874,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.311157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62231E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.011.874.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Định Bình, huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đài tưởng niệm Liệt sỹ xã Định Bình, huyện Yên Định 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III và chương IV hồ sơ mời thầu này. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Định Bình.
Địa chỉ: xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Bình; địa chỉ: xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Định Bình; địa chỉ: xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường bê tông và vườn hoa phía trước đài tưởng niệm | |||
| 1 | Tháo tấm đan rãnh thoát nước bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 2 | Công dọn bùn rãnh thoát nước + vận chuyển bùn đổ đi (Nhân công bậc 3/7 nhóm I) | nt | 10 | công |
| 3 | Lắp lại tấm đan rãnh thoát nước bằng thủ công | nt | 40 | 1 cấu kiện |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | nt | 5 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | nt | 5 | gốc |
| 6 | Đào gốc + vận chuyển + dâm cây sao đen | nt | 5 | cây |
| 7 | Đào hạ cốt vỉa hè xuống 0.2m | nt | 1,0374 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng tường bao bằng thủ công, đất cấp III | nt | 7,5197 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | nt | 11,1261 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 2km tiếp theo | nt | 11,1261 | 10m³/1km |
| 11 | Bê tông lót móng tường bao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,5066 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,1194 | 100m2 |
| 13 | Xây tường bao gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,6556 | m3 |
| 14 | Trát tường bao, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,4035 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng bó vỉa trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 6,1778 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,2942 | 100m2 |
| 17 | Xây bó vỉa trồng cây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,8531 | m3 |
| 18 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 92,7304 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | nt | 92,7304 | m2 |
| 20 | San đất màu trồng cây | nt | 1,2618 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,2536 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,0501 | m3 |
| 23 | Láng nền vỉa hè, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 101,0014 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá 200x200x30mm, vữa XM mác 75 | nt | 107,85 | m2 |
| 25 | Đắp cát tôn nền đường nội bộ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,403 | 100m3 |
| 26 | Láng nền đường nội bộ, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 118,5536 | m2 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | nt | 126,7596 | m2 |
| 28 | Thi công móng nền đường đá base L1 | nt | 0,1617 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 10 cm, đá 1x2, mác 250 | 10,78 | m3 | |
| 30 | Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng | nt | 3,1944 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,098 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,0056 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,5 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn | nt | 0,04 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất hoàn trả hố móng cột đèn | nt | 2,5964 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bằng máy, cột thép, chiều cao cột 6m (Bao gồm cả cần đèn, pin, bộ lưu điện, phần vỏ, chip led, bộ điều khiển và bóng điện năng lượng mặt trời 150W) | nt | 2 | 1 cột |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | nt | 2 | 1 bộ |
| 38 | Cây Ngâu tán phi 2m | nt | 1 | cây |
| 39 | Tùng tròn tán phi 1m | 8 | cây | |
| 40 | Cây cọ Thái | nt | 4 | cây |
| 41 | Cây chuỗi ngọc (Cách 15cm trồng 1 cây) | nt | 1.065 | cây |
| 42 | Cỏ lạc | nt | 225,313 | m2 |
| 43 | Nhân công trồng và chăm sóc cây | nt | 30 | công |
| B | Kỳ đài và sân kỳ đài | |||
| 1 | Phá dỡ kỳ đài cũ | nt | 6,5125 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bệ kỳ đài đến cốt +11.55m | nt | 3,3585 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mái 2 nhà bia cũ | nt | 7,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột 2 nhà bia cũ | nt | 3,84 | m3 |
| 5 | Phá dỡ dầm 2 nhà bia cũ | nt | 0,7744 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng 2 nhà bia cũ đến cốt +11.55m | nt | 1,35 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 16,9066 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên | nt | 0,3993 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo | nt | 0,3993 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng kỳ đài bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,065 | 100m3 |
| 11 | Xe vận chuyển máy đóng cọc đến công trình (Do khối lượng cọc ít) | nt | 1 | ca |
| 12 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | nt | 0,96 | 100m |
| 13 | Phá đầu cọc bê tông bằng máy khoan | nt | 8 | cọc |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,024 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | nt | 0,0128 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đài móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 7,2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,096 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,4801 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng kỳ đài, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,9204 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng kỳ đài | nt | 0,0763 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng kỳ đài, đường kính cốt thép | nt | 0,0415 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng kỳ đài, đường kính cốt thép | nt | 0,2204 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng kỳ đài, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,2277 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0217 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đào móng bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên | nt | 0,0433 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo | nt | 0,0433 | 100m3/1km |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kỳ đài, đá 1x2, mác 250, đến cốt +2.65m | nt | 7,7376 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân kỳ đài đến cốt +2.65m | nt | 0,2304 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép | nt | 0,166 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép | nt | 0,3178 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép > 18mm, đến cốt +2.65m | nt | 0,2371 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kỳ đài, đá 1x2, mác 250, đến cốt +6.54m | nt | 2,405 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân kỳ đài đến cốt +6.54m | nt | 0,1557 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép | nt | 0,0249 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép | nt | 0,1129 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép > 18mm, đến cốt +6.54m | nt | 0,3259 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kỳ đài, đá 1x2, mác 250, đến cốt +10.82m | nt | 2,619 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân kỳ đài đến cốt +10.82m | nt | 0,1533 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép | nt | 0,0203 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép | nt | 0,0912 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép > 18mm, đến cốt +10.82m | nt | 0,3538 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kỳ đài, đá 1x2, mác 250, đến cốt +12.70m | nt | 1,1909 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân kỳ đài đến cốt +13.00m | nt | 0,0684 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép > 18mm, đến cốt +12.70m | nt | 0,1346 | tấn |
| 45 | Xây thân kỳ đài gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75, đến cốt +6.84m | nt | 7,0793 | m3 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào kỳ đài sử dụng keo dán | nt | 71,5548 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,1161 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | nt | 0,02 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | nt | 16,5063 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,7984 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép tường lửng, vữa XM mác 75 | nt | 16,84 | m |
| 52 | Sơn tường lửng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 16,6716 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | nt | 21,7236 | m2 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 3,3274 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | nt | 0,0376 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | nt | 19,1675 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,6116 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép tường chắn 2 bên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 7,2 | m |
| 59 | Sơn tường chắn 2 bên bậc tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 6,2676 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | nt | 5,7316 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 41,265 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,484 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | nt | 0,0428 | 100m2 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | nt | 7,392 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 36,7046 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép cuốn thư, vữa XM mác 75 | nt | 22,93 | m |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 14,04 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 18,7779 | m3 |
| 69 | Láng nền tạo độ dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 187,7792 | m2 |
| 70 | Lát kỳ đài và sân kỳ đài, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 187,7792 | m2 |
| 71 | Xây đế kỳ đài gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | nt | 0,973 | m3 |
| 72 | Lát đá đế kỳ đài, vữa XM mác 75 | nt | 5,8709 | m2 |
| 73 | Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng | nt | 6,3888 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,196 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,0112 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | nt | 1 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn | nt | 0,08 | 100m2 |
| 78 | Đắp đất hoàn trả hố móng cột đèn | nt | 5,1928 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bằng máy, cột thép, chiều cao cột 6m (Bao gồm cả cần đèn, pin, bộ lưu điện, phần vỏ, chip led, bộ điều khiển và bóng điện năng lượng mặt trời 100W) | nt | 4 | 1 cột |
| 80 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | nt | 4 | 1 bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe | nt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp che mưa | nt | 2 | cái |
| 88 | Đèn hắt sân vườn | nt | 2 | cái |
| 89 | Tủ điện âm tường lắp aptomat có nắp che mưa | nt | 2 | cái |
| 90 | Bàn chân quỳ bằng đá kích thước dài 0.95m, rộng 0.5m, cao | nt | 1 | cái |
| 91 | Lư hương to bằng đá + đế | nt | 1 | cái |
| 92 | Làm bức phù điêu trên bức cuốn thư | nt | 2 | bộ |
| 93 | Rồng 2 bên tam cấp phía trước | nt | 2 | con |
| 94 | Bức ghi tổ quốc ghi công + sao vàng | nt | 3,06 | m2 |
| 95 | Cột treo cờ inox 304 | nt | 1 | cột |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng thang lên kỳ đài bằng sắt D20 chôn vào thân kỳ đài, bể sắt kích thước 40x(2x40)x(2x10)cm, thang cuối cùng cách cốt +0.00 2m | nt | 24 | thanh |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 3 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | nt | 10 | m |
| 99 | Gia công kim thu sét dài 1m | nt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | nt | 1 | cái |
| 101 | Hồ lô lắp kim chống sét | nt | 1 | cái |
| 102 | Đào rãnh tiếp địa | nt | 2 | 1m3 |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo thân kỳ đài - Loại dây thép D10mm | nt | 19,75 | m |
| 104 | Đắp đất hoàn trả rãnh đi dây tiếp địa | nt | 2 | m3 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 1,404 | 100m2 |
| C | Nhà bia | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,306 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,0312 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,1793 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0328 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,2508 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | nt | 0,0401 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,0087 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,1061 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,102 | 100m3 |
| 12 | Xây móng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,1108 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,4752 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | nt | 0,0432 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0089 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0584 | tấn |
| 17 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0485 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,606 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,4407 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | nt | 0,0801 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,0121 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,1099 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,7298 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | nt | 0,0998 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | nt | 0,0298 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | nt | 0,188 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,9961 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái | nt | 0,7725 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái, đường kính cốt thép | nt | 0,2095 | tấn |
| 30 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,8468 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 13,032 | m2 |
| 32 | Xây ốp cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,5509 | m3 |
| 33 | Xây tường giữa 2 mái gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,345 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | nt | 1,568 | m2 |
| 35 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | nt | 7,2327 | m2 |
| 36 | Trát đắp chân cột và đầu cột | nt | 4 | cột |
| 37 | Trát dầm, vữa XM mác 100 | nt | 11,7932 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 100 | nt | 77,25 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | nt | 13,56 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | nt | 18,76 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 90,6112 | m2 |
| 42 | Sơn giả gỗ cột nhà bia | nt | 7,813 | m2 |
| 43 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 100 viên/m2 | nt | 63,9022 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn nổi ốp cột | nt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 48 | Đắp chữ "Đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sỹ" | nt | 1 | bộ |
| 49 | Dán ngói cánh phượng diềm mái | nt | 292 | viên |
| 50 | Hình bán nguyệt giữa mái | nt | 1 | Cái |
| 51 | Chi tiết vân may trên mái | nt | 2 | Con |
| 52 | Chi tiết Chim lạc đầu mái | nt | 8 | bộ |
| 53 | Bia đá (Bao gồm cả đế và công vận chuyển, lắp đặt) | nt | 1 | cái |
| 54 | Lư hương bằng đá | nt | 1 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 1,1 | 100m2 |
| D | Cổng, tường rào, san nền, sân lát gạch, bó vỉa | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Dùng làm đất màu trồng cây) | nt | 1,0566 | 100m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng, tường rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Hệ số mái 1,2) | nt | 0,3869 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 6,2211 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | nt | 0,1962 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,4865 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0128 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0111 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | nt | 0,1229 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | nt | 0,0154 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | nt | 0,0024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | nt | 0,0162 | tấn |
| 12 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | nt | 37,0272 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,2178 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0396 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,0055 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,0218 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,1046 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | nt | 0,1882 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | nt | 0,0398 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | nt | 0,3534 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,129 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,258 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo | nt | 0,2886 | 100m3/1km |
| 24 | Xây trụ cổng, cột tường rào, tường rào bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | nt | 14,5216 | m3 |
| 25 | Sản xuất tấm bê tông đúc sẵn | nt | 80 | tấm |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 80 | cái |
| 27 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 145,35 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 96,8578 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 184,96 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ cột tường rào, vữa XM mác 75 | nt | 305,76 | m |
| 31 | Sơn trụ, cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 470,2126 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt | nt | 1 | bộ |
| 33 | Mua đất đắp san nền cự ly vận chuyển 27,8km (mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung) (Hệ số lu lèn 1,1) | nt | 174,339 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | nt | 17,4339 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, vận chuyển 9km tiếp theo | nt | 17,4339 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, vận chuyển 18km cuối | nt | 17,4339 | 10m³/1km |
| 37 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,5849 | 100m3 |
| 38 | Mua đất đắp san nền cự ly vận chuyển 27,8km (mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung) (Hệ số lu lèn 1,2) | nt | 251,9824 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | nt | 25,1982 | 10m³/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, vận chuyển 9km tiếp theo | nt | 25,1982 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, vận chuyển 18km cuối | nt | 25,1982 | 10m³/1km |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,2907 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,2164 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | nt | 0,0785 | 100m2 |
| 45 | Xây bó vỉa bồn trồng cây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | nt | 1,2949 | m3 |
| 46 | Trát bó vỉa bồn trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 27,8604 | m2 |
| 47 | Sơn bó vỉa bồn trồng cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 27,8604 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 3,0333 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | nt | 0,1445 | 100m2 |
| 50 | Xây bó vỉa sân đường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | nt | 4,7665 | m3 |
| 51 | Trát bó vỉa sân đường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 59,2204 | m2 |
| 52 | Sơn bó vỉa sân đường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 59,2204 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 11,1394 | m3 |
| 54 | Láng nền tạo độ dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 111,3942 | m2 |
| 55 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | nt | 111,3942 | m2 |
| 56 | Mua đất đắp san nền cự ly vận chuyển 27,8km (mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung) (Hệ số lu lèn 1,1) | nt | 161,8736 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | nt | 16,1874 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, vận chuyển 9km tiếp theo | nt | 16,1874 | 10m³/1km |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, vận chuyển 18km cuối | nt | 16,1874 | 10m³/1km |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,4716 | 100m3 |
| 61 | Mua đất đắp san nền cự ly vận chuyển 27,8km (mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung) (Hệ số lu lèn 1,1) | nt | 9,5865 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | nt | 0,9587 | 10m³/1km |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, vận chuyển 9km tiếp theo | nt | 0,9587 | 10m³/1km |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, vận chuyển 18km cuối | nt | 0,9587 | 10m³/1km |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0871 | 100m3 |
| 66 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | nt | 0,181 | 100m3 |
| 67 | Cây tùng (Tính công đào, vận chuyển, dâm và trồng cây) | nt | 14 | cây |
| 68 | Cây ngâu tán tròn | nt | 9 | cây |
| 69 | Cây cọ thái | nt | 14 | cây |
| 70 | Hoa mẫu đơn | nt | 6 | cây |
| 71 | Cỏ nhật | nt | 140 | m2 |
| 72 | Cỏ lạc | nt | 44,406 | m2 |
| 73 | Nhân công trồng và chăm sóc cây | nt | 20 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.311157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62231E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.011.874.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi ≥ 1,0 kW | Hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250L | Hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Hoạt động tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi