Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798443-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Định Bình, huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220798326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 08:43:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,874,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.311157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62231E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.011.874.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Định Bình, huyện Yên Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đài tưởng niệm Liệt sỹ xã Định Bình, huyện Yên Định
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Bình, huyện Yên Định , địa chỉ: xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Định Bình. Địa chỉ: xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC: Công ty CP xây dựng và dịch vụ tổng hợp A6. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Bình, huyện Yên Định , địa chỉ: xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Định Bình. Địa chỉ: xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III và chương IV hồ sơ mời thầu này. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Định Bình. Địa chỉ: xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Bình; địa chỉ: xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Định Bình; địa chỉ: xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường bê tông và vườn hoa phía trước đài tưởng niệm
1Tháo tấm đan rãnh thoát nước bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT40cấu kiện
2Công dọn bùn rãnh thoát nước + vận chuyển bùn đổ đi (Nhân công bậc 3/7 nhóm I)nt10công
3Lắp lại tấm đan rãnh thoát nước bằng thủ côngnt401 cấu kiện
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây nt5cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc nt5gốc
6Đào gốc + vận chuyển + dâm cây sao đennt5cây
7Đào hạ cốt vỉa hè xuống 0.2mnt1,0374100m3
8Đào đất móng tường bao bằng thủ công, đất cấp IIInt7,51971m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt11,126110m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 2km tiếp theont11,126110m³/1km
11Bê tông lót móng tường bao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30nt2,5066m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngnt0,1194100m2
13Xây tường bao gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75nt8,6556m3
14Trát tường bao, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt9,4035m2
15Bê tông lót móng bó vỉa trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30nt6,1778m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngnt0,2942100m2
17Xây bó vỉa trồng cây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75nt18,8531m3
18Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt92,7304m2
19Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75nt92,7304m2
20San đất màu trồng câynt1,2618100m3
21Đắp cát tôn nền vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,2536100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 200nt5,0501m3
23Láng nền vỉa hè, dày 2cm, vữa XM mác 75nt101,0014m2
24Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá 200x200x30mm, vữa XM mác 75nt107,85m2
25Đắp cát tôn nền đường nội bộ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,403100m3
26Láng nền đường nội bộ, dày 3cm, vữa XM mác 75nt118,5536m2
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75nt126,7596m2
28Thi công móng nền đường đá base L1nt0,1617100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 10 cm, đá 1x2, mác 25010,78m3
30Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng nt3,19441m3
31Bê tông lót móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB300,098m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngnt0,0056100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200nt0,5m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đènnt0,04100m2
35Đắp đất hoàn trả hố móng cột đènnt2,5964m3
36Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bằng máy, cột thép, chiều cao cột 6m (Bao gồm cả cần đèn, pin, bộ lưu điện, phần vỏ, chip led, bộ điều khiển và bóng điện năng lượng mặt trời 150W)nt21 cột
37Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnnt21 bộ
38Cây Ngâu tán phi 2mnt1cây
39Tùng tròn tán phi 1m8cây
40Cây cọ Tháint4cây
41Cây chuỗi ngọc (Cách 15cm trồng 1 cây)nt1.065cây
42Cỏ lạcnt225,313m2
43Nhân công trồng và chăm sóc câynt30công
B Kỳ đài và sân kỳ đài
1Phá dỡ kỳ đài cũnt6,5125m3
2Phá dỡ bệ kỳ đài đến cốt +11.55mnt3,3585m3
3Phá dỡ mái 2 nhà bia cũnt7,2m3
4Phá dỡ cột 2 nhà bia cũnt3,84m3
5Phá dỡ dầm 2 nhà bia cũnt0,7744m3
6Phá dỡ móng 2 nhà bia cũ đến cốt +11.55mnt1,35m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt16,9066m3
8Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiênnt0,3993100m3
9Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theont0,3993100m3/1km
10Đào móng kỳ đài bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIInt0,065100m3
11Xe vận chuyển máy đóng cọc đến công trình (Do khối lượng cọc ít)nt1ca
12Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc nt0,96100m
13Phá đầu cọc bê tông bằng máy khoannt8cọc
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,024m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótnt0,0128100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đài móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250nt7,2m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,096100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,4801tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng kỳ đài, đá 1x2, mác 250nt1,9204m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng kỳ đàint0,0763100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng kỳ đài, đường kính cốt thép nt0,0415tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng kỳ đài, đường kính cốt thép nt0,2204tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng kỳ đài, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,2277tấn
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0217100m3
25Vận chuyển đất đào móng bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiênnt0,0433100m3
26Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theont0,0433100m3/1km
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kỳ đài, đá 1x2, mác 250, đến cốt +2.65mnt7,7376m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân kỳ đài đến cốt +2.65mnt0,2304100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép nt0,166tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép nt0,3178tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép > 18mm, đến cốt +2.65mnt0,2371tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kỳ đài, đá 1x2, mác 250, đến cốt +6.54mnt2,405m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân kỳ đài đến cốt +6.54mnt0,1557100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép nt0,0249tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép nt0,1129tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép > 18mm, đến cốt +6.54mnt0,3259tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kỳ đài, đá 1x2, mác 250, đến cốt +10.82mnt2,619m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân kỳ đài đến cốt +10.82mnt0,1533100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép nt0,0203tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép nt0,0912tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép > 18mm, đến cốt +10.82mnt0,3538tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kỳ đài, đá 1x2, mác 250, đến cốt +12.70mnt1,1909m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân kỳ đài đến cốt +13.00mnt0,0684100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép > 18mm, đến cốt +12.70mnt0,1346tấn
45Xây thân kỳ đài gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75, đến cốt +6.84mnt7,0793m3
46Công tác ốp đá granit tự nhiên vào kỳ đài sử dụng keo dánnt71,5548m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,1161m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótnt0,02100m2
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao nt16,5063m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt12,7984m2
51Đắp phào kép tường lửng, vữa XM mác 75nt16,84m
52Sơn tường lửng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt16,6716m2
53Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75nt21,7236m2
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt3,3274m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótnt0,0376100m2
56Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao nt19,1675m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt4,6116m2
58Đắp phào kép tường chắn 2 bên bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt7,2m
59Sơn tường chắn 2 bên bậc tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt6,2676m2
60Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75nt5,7316m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt41,265m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,484m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótnt0,0428100m2
64Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao nt7,392m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt36,7046m2
66Đắp phào kép cuốn thư, vữa XM mác 75nt22,93m
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt14,04m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt18,7779m3
69Láng nền tạo độ dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75nt187,7792m2
70Lát kỳ đài và sân kỳ đài, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75nt187,7792m2
71Xây đế kỳ đài gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao nt0,973m3
72Lát đá đế kỳ đài, vữa XM mác 75nt5,8709m2
73Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng nt6,38881m3
74Bê tông lót móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30nt0,196m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngnt0,0112100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200nt1m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đènnt0,08100m2
78Đắp đất hoàn trả hố móng cột đènnt5,1928m3
79Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bằng máy, cột thép, chiều cao cột 6m (Bao gồm cả cần đèn, pin, bộ lưu điện, phần vỏ, chip led, bộ điều khiển và bóng điện năng lượng mặt trời 100W)nt41 cột
80Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnnt41 bộ
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmnt100m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt30m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2nt100m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt30m
85Lắp đặt aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampent1cái
86Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện nt2cái
87Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp che mưant2cái
88Đèn hắt sân vườnnt2cái
89Tủ điện âm tường lắp aptomat có nắp che mưant2cái
90Bàn chân quỳ bằng đá kích thước dài 0.95m, rộng 0.5m, caont1cái
91Lư hương to bằng đá + đếnt1cái
92Làm bức phù điêu trên bức cuốn thưnt2bộ
93Rồng 2 bên tam cấp phía trướcnt2con
94Bức ghi tổ quốc ghi công + sao vàngnt3,06m2
95Cột treo cờ inox 304nt1cột
96Sản xuất, lắp dựng thang lên kỳ đài bằng sắt D20 chôn vào thân kỳ đài, bể sắt kích thước 40x(2x40)x(2x10)cm, thang cuối cùng cách cốt +0.00 2mnt24thanh
97Gia công và đóng cọc chống sétnt3cọc
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmnt10m
99Gia công kim thu sét dài 1mnt1cái
100Lắp đặt kim thu sét dài 1mnt1cái
101Hồ lô lắp kim chống sétnt1cái
102Đào rãnh tiếp địant21m3
103Kéo rải dây chống sét theo thân kỳ đài - Loại dây thép D10mmnt19,75m
104Đắp đất hoàn trả rãnh đi dây tiếp địant2m3
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt1,404100m2
C Nhà bia
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,306100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,304m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngnt0,0312100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,1793m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,032100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0328tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,2508m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácnt0,0401100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,0087tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,1061tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,102100m3
12Xây móng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75nt6,1108m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250nt0,4752m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngnt0,0432100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép nt0,0089tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép nt0,0584tấn
17Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0485100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt0,606m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,4407m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácnt0,0801100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,0121tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,1099tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250nt1,7298m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmnt0,0998100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép nt0,0298tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép nt0,188tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 200nt6,9961m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máint0,7725100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái, đường kính cốt thép nt0,2095tấn
30Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75nt1,8468m3
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt13,032m2
32Xây ốp cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75nt0,5509m3
33Xây tường giữa 2 mái gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75nt0,345m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100nt1,568m2
35Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100nt7,2327m2
36Trát đắp chân cột và đầu cộtnt4cột
37Trát dầm, vữa XM mác 100nt11,7932m2
38Trát trần, vữa XM mác 100nt77,25m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100nt13,56m
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 100nt18,76m
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt90,6112m2
42Sơn giả gỗ cột nhà biant7,813m2
43Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 100 viên/m2nt63,9022m2
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt15m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt15m
46Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn nổi ốp cộtnt1bộ
47Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện nt1cái
48Đắp chữ "Đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sỹ"nt1bộ
49Dán ngói cánh phượng diềm máint292viên
50Hình bán nguyệt giữa máint1Cái
51Chi tiết vân may trên máint2Con
52Chi tiết Chim lạc đầu máint8bộ
53Bia đá (Bao gồm cả đế và công vận chuyển, lắp đặt)nt1cái
54Lư hương bằng đánt1cái
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt1,1100m2
D Cổng, tường rào, san nền, sân lát gạch, bó vỉa
1Đào bóc phong hóa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Dùng làm đất màu trồng cây)nt1,0566100m3
2Đào móng trụ cổng, tường rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Hệ số mái 1,2)nt0,3869100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt6,2211m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótnt0,1962100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,4865m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,0128100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0111tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột nt0,1229m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtnt0,0154100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép nt0,0024tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép nt0,0162tấn
12Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao nt37,0272m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,2178m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,0396100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,0055tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,0218tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200nt3,1046m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràont0,1882100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép nt0,0398tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép nt0,3534tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,129100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,258100m3
23Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theont0,2886100m3/1km
24Xây trụ cổng, cột tường rào, tường rào bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao nt14,5216m3
25Sản xuất tấm bê tông đúc sẵnnt80tấm
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt80cái
27Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt145,35m2
28Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt96,8578m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt184,96m
30Trát gờ chỉ cột tường rào, vữa XM mác 75nt305,76m
31Sơn trụ, cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt470,2126m2
32Sản xuất, lắp dựng cổng sắtnt1bộ
33Mua đất đắp san nền cự ly vận chuyển 27,8km (mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung) (Hệ số lu lèn 1,1)nt174,339m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt17,433910m³/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, vận chuyển 9km tiếp theont17,433910m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, vận chuyển 18km cuốint17,433910m³/1km
37San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90nt1,5849100m3
38Mua đất đắp san nền cự ly vận chuyển 27,8km (mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung) (Hệ số lu lèn 1,2)nt251,9824m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt25,198210m³/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, vận chuyển 9km tiếp theont25,198210m³/1km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, vận chuyển 18km cuốint25,198210m³/1km
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt2,2907100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,2164m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótnt0,0785100m2
45Xây bó vỉa bồn trồng cây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao nt1,2949m3
46Trát bó vỉa bồn trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt27,8604m2
47Sơn bó vỉa bồn trồng cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt27,8604m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt3,0333m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótnt0,1445100m2
50Xây bó vỉa sân đường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao nt4,7665m3
51Trát bó vỉa sân đường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt59,2204m2
52Sơn bó vỉa sân đường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt59,2204m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt11,1394m3
54Láng nền tạo độ dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75nt111,3942m2
55Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75nt111,3942m2
56Mua đất đắp san nền cự ly vận chuyển 27,8km (mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung) (Hệ số lu lèn 1,1)nt161,8736m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt16,187410m³/1km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, vận chuyển 9km tiếp theont16,187410m³/1km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, vận chuyển 18km cuốint16,187410m³/1km
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt1,4716100m3
61Mua đất đắp san nền cự ly vận chuyển 27,8km (mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung) (Hệ số lu lèn 1,1)nt9,5865m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt0,958710m³/1km
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, vận chuyển 9km tiếp theont0,958710m³/1km
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, vận chuyển 18km cuốint0,958710m³/1km
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0871100m3
66Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IInt0,181100m3
67Cây tùng (Tính công đào, vận chuyển, dâm và trồng cây)nt14cây
68Cây ngâu tán trònnt9cây
69Cây cọ tháint14cây
70Hoa mẫu đơnnt6cây
71Cỏ nhậtnt140m2
72Cỏ lạcnt44,406m2
73Nhân công trồng và chăm sóc câynt20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.311157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62231E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.011.874.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥ 1,0 kW Hoạt động tốt.2
2 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt.2
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt.2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt.1
5 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt.1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Hoạt động tốt.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->