Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng nhà lớp học 12 phòng học Trường THCS Mai Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng nhà lớp học 12 phòng học Trường THCS Mai Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 08:32:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,278,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2418E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó hợp đồng có hạng mục cấp điện, chống sét, PCCC, cấp nước) từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,7 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nướcĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:-01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu ( sức nâng của cẩu ≥ 10 tấn) (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, máy xúc tối thiểu 0,8m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi công suất 90 – 110 CV (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ từ 7T-10T (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng nhà lớp học 12 phòng học Trường THCS Mai Trung Xây dựng phòng học thuộc các xã ATKII: Xuân Cẩm, Mai Trung, Hợp Thịnh, Hương Lâm, Hoàng An, huyện Hiệp Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: (0204) 3872 202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: 82 Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang; điện thoại: 02043829003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 6,389 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,695 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 2,615 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 35,459 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, độ sụt độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 140,326 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 136,904 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 1,93 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,155 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,9 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 10,445 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,728 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 61,519 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 5,849 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 15 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B12,5- M150 | Theo yêu cầu HSMT | 47,591 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 46,43 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 4,405 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thương phẩm, độ sụt độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 27,722 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 27,046 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 0,757 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,241 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 5,834 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 8,807 | 100m2 |
| 24 | Bê tông thương phẩm, độ sụt độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 73,761 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 71,962 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 2,183 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,414 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 10,444 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,074 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 13,277 | 100m2 |
| 31 | Bê tông thương phẩm, độ sụt độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 155,581 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 151,786 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 12,963 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 1,715 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 9,996 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 0,275 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,006 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,326 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu HSMT | 1,468 | 100m2 |
| 41 | Bê tông thương phẩm, độ sụt độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 42,75 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 41,707 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 1,172 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,894 | tấn |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu HSMT | 13,693 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 261,999 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 25,471 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 24,923 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 630,271 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.703,442 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 393,394 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 270,997 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 270,244 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 153,756 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 546,698 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 113,29 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 1.083,566 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 557,04 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 3.604,702 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 1.486,979 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.144,151 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic KT: 150x500mm | Theo yêu cầu HSMT | 75,764 | m2 |
| 63 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 2,491 | m3 |
| 64 | Lát gạch đất nung cotto KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 12,454 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSMT | 237,174 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (VL*2, M*2) | Theo yêu cầu HSMT | 72,108 | m2 |
| 67 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày4,5mm | Theo yêu cầu HSMT | 105,251 | m2 |
| 68 | Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu HSMT | 193,834 | m2 |
| 69 | Gia công thép đỡ bàn đá V40x4mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,193 | tấn |
| 70 | Lắp dựng thép đỡ bàn đá V40x4mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,193 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 12,749 | 1m2 |
| 72 | Đá Granit tự nhiên màu đen phú yên dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 6,019 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 178,524 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 134,834 | m2 |
| 75 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu HSMT | 23,625 | m2 |
| 76 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 53,91 | m |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,614 | m3 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu HSMT | 109,242 | m2 |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 175,2 | m |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 3,218 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 3,218 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 288,512 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 5,712 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp lóc úp sườn Khổ 400 dày 0,40mm | Theo yêu cầu HSMT | 68,29 | m |
| 85 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu HSMT | 178,47 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 87 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 90 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu HSMT | 130,458 | m2 |
| 91 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu HSMT | 133,92 | m2 |
| 92 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 1,298 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 137,68 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 128,4 | m2 |
| 95 | Gia công lan can cầu thang | Theo yêu cầu HSMT | 0,33 | tấn |
| 96 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. | Theo yêu cầu HSMT | 34,51 | md |
| 97 | Trụ cầu thang gỗ lim Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. | Theo yêu cầu HSMT | 2 | trụ |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 31,059 | m2 |
| 99 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,037 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 5,67 | m2 |
| 101 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu HSMT | 0,015 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 2,081 | 1m2 |
| 103 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu HSMT | 0,015 | tấn |
| 104 | Gia công lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,014 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màu | Theo yêu cầu HSMT | 12 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-150A-65KA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-60A-22KA | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-6KA | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat ELCB-2P-20A | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led tube đôi CSLH 2x20w/1,2m | Theo yêu cầu HSMT | 72 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Theo yêu cầu HSMT | 35 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn - 10A | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi - 10A | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần 80w, sải cánh nhôm 1,4m | Theo yêu cầu HSMT | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 105 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 139 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 867 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 874 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gen nhựa D20mm | Theo yêu cầu HSMT | 1.034 | m |
| 23 | Lắp đặt ống gen nhựa D32mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm mạ kẽm, dài 2,5m | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 4 | Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 55 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 75 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16; L=2,4m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cọc |
| 8 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 10 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 11 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC, PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 1,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40-25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 90 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa 14mm | Theo yêu cầu HSMT | 90 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao DN25 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D50mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 27 | Máy bơm Pentax CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN4 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,68 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN4 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 1,48 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 - PN4 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,28 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN6 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 78 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 - PN6 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PVC D110mm - PN5 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông PVC D90mm - PN5 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông PVC D75mm - PN5 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PVC D42mm - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo yêu cầu HSMT | 48 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút sành D110mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 2 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt xí | Theo yêu cầu HSMT | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Bộ xả ty lavabo BF603 (Bao gồm cả cụm xả và xi phông) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồng | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 11 | Bộ phụ kiện phòng tắm sứ 6 món | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412G | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 30 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34mm - PN5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-34mm - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu HSMT | 0,2 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,082 | m3 |
| 13 | Trõ nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu HSMT | 1,206 | 10m³/1km |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,567 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,567 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,068 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,176 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 18,42 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,085 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,202 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu HSMT | 26,707 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,52 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 0,029 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Pentax (CM65-200C) có P=15kw, H=(44.8-32)m; Q=(54-132)m3/h | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel /TTC D4BB/30, công suất 40HP/30kw, có P=30kw, H=(85-46)m; Q=(52-120)m3/h | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Chiếc |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Hộp tổ hợp chuông, đen, nút nhấn | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 390 | m |
| 8 | Lắp đặt dây nguồn đen 2x1,0mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 270 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSMT | 660 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSMT | 220 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật bằng sắt KT: 20x20cm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu về tủ trung tâm 5x2x0,5 mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu HSMT | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát Exit (Duhal Lsm/X) | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 17 | Bình khí CO2MT3 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bình |
| 18 | Bình bọt MFZL4 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | bình |
| 19 | Bảng tiêu lệnh, nội quuy | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D100mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 1,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D80mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,456 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D50mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu HSMT | 0,045 | 100m |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút thép D80 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút thép D50 bằng phương măng sông | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép D100 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép D100/80 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thép D80/50 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt Trụ chữa cháy loại D100, 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa ra Φ100-2Φ65 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Hộp cứu hỏa trong nhà 2 ngăn KT: 1200x700x200mm) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | hộp |
| 34 | Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) âm tường (500x600x180)mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 36 | Vòi chữa cháy dài 30m Φ50 13Mpa | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cuộn |
| 37 | Vòi chữa cháy dài 30m Φ65 13Mpa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cuộn |
| 38 | Lăng phun D65-16 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lăng phun, D50-13 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | chiếc |
| 40 | Van góc GN D50 có ren trong KY51 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 50 | 1m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 0,22 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D100mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt Côn thu tráng kẽm DN100/65 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van chặn DN100 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rọ bơm (van hút) SFVX DN100 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Khớp chống rung DN100 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 2 máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | m3 |
| 12 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp mặt dầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 14 | Giảm dật, chông rung máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 4,568 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,288 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,784 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 25,048 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 24,438 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,003 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,465 | tấn |
| 9 | Băng cản nước Waterstop PVC V32 (Sika waterbar V32) | Theo yêu cầu HSMT | 37 | m |
| 10 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 35,685 | m3 |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 34,815 | m3 |
| 12 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 11,496 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 11,216 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,805 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,755 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,041 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 3,674 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,011 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,002 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,845 | tấn |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 163,35 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu HSMT | 236,625 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 73,275 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 73,125 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,005 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,064 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Râu thép chờ D10 L=300mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,741 | kg |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,087 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,087 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,07 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,07 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,015 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSMT | 3,15 | m2 |
| 12 | Bản lề cối mạ 160 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 13 | Then cài cửa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 14 | Khóa cửa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2418E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó hợp đồng có hạng mục cấp điện, chống sét, PCCC, cấp nước) từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,7 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nướcĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ khác | 5 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:-01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu ( sức nâng của cẩu ≥ 10 tấn) (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy đào, máy xúc tối thiểu 0,8m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 6 | Máy ủi công suất 90 – 110 CV (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ từ 7T-10T (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 14 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi