Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng nhà lớp học 12 phòng học Trường THCS Mai Trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777539-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng nhà lớp học 12 phòng học Trường THCS Mai Trung
Số hiệu KHLCNT 20220108348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 08:32:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,278,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2418E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó hợp đồng có hạng mục cấp điện, chống sét, PCCC, cấp nước) từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,7 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nướcĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:-01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu ( sức nâng của cẩu ≥ 10 tấn) (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, máy xúc tối thiểu 0,8m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi công suất 90 – 110 CV (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ từ 7T-10T (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng nhà lớp học 12 phòng học Trường THCS Mai Trung
Xây dựng phòng học thuộc các xã ATKII: Xuân Cẩm, Mai Trung, Hợp Thịnh, Hương Lâm, Hoàng An, huyện Hiệp Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: (0204) 3872 202
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần xây dựng Trung Dũng, Công ty cổ phần tư vấn dầu tư xây dựng Bắc Giang, Công ty TNHH thiết bị PCCC Hoàng Long; Địa chỉ: TP Bắc Giang; Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang, địa chỉ: Xương Giang, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang; Sở xây dựng tỉnh Bắc Giang: Địa chỉ: Hùng Vương, P. Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, T. Bắc Giang; Phòng Kinh tế - Hạ tầng, địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp Hòa Địa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp Hòa Địa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: (0204) 3872 202


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: (0204) 3872 202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: 82 Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang; điện thoại: 02043829003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT6,389100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,695100m2
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT2,615100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT35,459m3
5Bê tông thương phẩm, độ sụt độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT140,326m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT136,904m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu HSMT1,93tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu HSMT2,155tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,9tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT10,445tấn
11Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,728m3
12Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT61,519m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT5,849100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,539100m3
15Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B12,5- M150Theo yêu cầu HSMT47,591m3
16Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT46,43m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT4,405100m2
18Bê tông thương phẩm, độ sụt độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT27,722m3
19Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT27,046m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu HSMT0,757tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,241tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT5,834tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT8,807100m2
24Bê tông thương phẩm, độ sụt độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT73,761m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT71,962m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu HSMT2,183tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,414tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT10,444tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,074tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT13,277100m2
31Bê tông thương phẩm, độ sụt độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT155,581m3
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT151,786m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu HSMT12,963tấn
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT1,715100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,996m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo yêu cầu HSMT0,275tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,006tấn
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,016100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,326m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT1,468100m2
41Bê tông thương phẩm, độ sụt độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT42,75m3
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT41,707m3
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo yêu cầu HSMT1,172tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,894tấn
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSMT13,693100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT261,999m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT25,471m3
48Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT24,923m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT630,271m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.703,442m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT393,394m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT270,997m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT270,244m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT153,756m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT546,698m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT113,29m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT1.083,566m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT557,04m
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT3.604,702m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT1.486,979m2
61Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.144,151m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic KT: 150x500mmTheo yêu cầu HSMT75,764m2
63Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT2,491m3
64Lát gạch đất nung cotto KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,454m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT237,174m2
66Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (VL*2, M*2)Theo yêu cầu HSMT72,108m2
67Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày4,5mmTheo yêu cầu HSMT105,251m2
68Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu HSMT193,834m2
69Gia công thép đỡ bàn đá V40x4mmTheo yêu cầu HSMT0,193tấn
70Lắp dựng thép đỡ bàn đá V40x4mmTheo yêu cầu HSMT0,193tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT12,7491m2
72Đá Granit tự nhiên màu đen phú yên dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT6,019m2
73Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT178,524m2
74Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT134,834m2
75Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT23,625m2
76Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT53,91m
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,614m3
78Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu HSMT109,242m2
79Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT175,2m
80Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT3,218tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT3,218tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT288,5121m2
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT5,712100m2
84Tôn úp lóc úp sườn Khổ 400 dày 0,40mmTheo yêu cầu HSMT68,29m
85Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu HSMT178,47m2
86Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu HSMT24bộ
87Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu HSMT6bộ
88Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT6bộ
89Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT24bộ
90Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu HSMT130,458m2
91Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT133,92m2
92Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT1,298tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT137,681m2
94Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT128,4m2
95Gia công lan can cầu thangTheo yêu cầu HSMT0,33tấn
96Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni.Theo yêu cầu HSMT34,51md
97Trụ cầu thang gỗ lim Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni.Theo yêu cầu HSMT2trụ
98Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT31,059m2
99Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,037tấn
100Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT5,67m2
101Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu HSMT0,015tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT2,0811m2
103Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu HSMT0,015tấn
104Gia công lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu HSMT0,014tấn
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mmTheo yêu cầu HSMT3hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màuTheo yêu cầu HSMT12hộp
3Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-150A-65KATheo yêu cầu HSMT1cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-60A-22KATheo yêu cầu HSMT2cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-6KATheo yêu cầu HSMT12cái
6Lắp đặt Aptomat ELCB-2P-20ATheo yêu cầu HSMT12cái
7Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo yêu cầu HSMT24cái
8Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu HSMT15cái
9Lắp đặt đèn led tube đôi CSLH 2x20w/1,2mTheo yêu cầu HSMT72bộ
10Lắp đặt đèn LED ốp trầnTheo yêu cầu HSMT35bộ
11Lắp đặt công tắc đơn - 10ATheo yêu cầu HSMT9cái
12Lắp đặt công tắc đôi - 10ATheo yêu cầu HSMT12cái
13Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu HSMT8cái
14Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu HSMT72cái
15Lắp đặt hộp số quạt trầnTheo yêu cầu HSMT24cái
16Lắp đặt quạt trần 80w, sải cánh nhôm 1,4mTheo yêu cầu HSMT48cái
17Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x35mm2Theo yêu cầu HSMT105m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x16mm2Theo yêu cầu HSMT15m
19Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x6mm2Theo yêu cầu HSMT139m
20Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT867m
21Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT874m
22Lắp đặt ống gen nhựa D20mmTheo yêu cầu HSMT1.034m
23Lắp đặt ống gen nhựa D32mmTheo yêu cầu HSMT15m
C HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT
1Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm mạ kẽm, dài 2,5mTheo yêu cầu HSMT6cọc
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT6cái
3Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmTheo yêu cầu HSMT6m
4Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2Theo yêu cầu HSMT10m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT55m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT75m
7Đóng cọc chống sét mạ đồng D16; L=2,4mTheo yêu cầu HSMT3cọc
8Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,27100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,27100m3
10Hồ lô sứTheo yêu cầu HSMT6cái
11Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT6cái
D HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC, PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT1,35100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT5cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT5cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT30cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT5cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT80cái
12Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40-25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
13Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT3cái
16Lắp đặt van khóa PPR D25mm - PN20Theo yêu cầu HSMT7cái
17Lắp đặt van khóa PPR D32mm - PN20Theo yêu cầu HSMT3cái
18Lắp đặt van khóa PPR D50mm - PN20Theo yêu cầu HSMT2cái
19Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm - PN20Theo yêu cầu HSMT90cái
20Lắp nút bịt nhựa 14mmTheo yêu cầu HSMT90cái
21Lắp đặt van phao DN25Theo yêu cầu HSMT1cái
22Lắp đặt rắc co PPR D25mm - PN20Theo yêu cầu HSMT1cái
23Lắp đặt rắc co PPR D32mm - PN20Theo yêu cầu HSMT4cái
24Lắp đặt rắc co PPR D50mm - PN20Theo yêu cầu HSMT3cái
25Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D50mm - PN20Theo yêu cầu HSMT3cái
26Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm - PN20Theo yêu cầu HSMT3cái
27Máy bơm Pentax CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3mTheo yêu cầu HSMT1cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN4 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,68100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN4 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT1,48100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D75 - PN4 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,28100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN6 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT1100m
32Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT20cái
33Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT78cái
34Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT20cái
35Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT5cái
36Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT36cái
37Lắp đặt Y nhựa PVC D110 - PN6 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT30cái
38Lắp đặt Y nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT10cái
39Lắp đặt Y nhựa PVC D75 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT5cái
40Lắp đặt Y nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT24cái
41Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90mm- PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT5cái
42Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT5cái
43Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT9cái
44Lắp đặt măng sông PVC D110mm - PN5Theo yêu cầu HSMT20cái
45Lắp đặt măng sông PVC D90mm - PN5Theo yêu cầu HSMT10cái
46Lắp đặt măng sông PVC D75mm - PN5Theo yêu cầu HSMT5cái
47Lắp đặt măng sông PVC D42mm - PN10Theo yêu cầu HSMT10cái
48Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo yêu cầu HSMT48cái
49Lắp nút bịt nhựa D90mmTheo yêu cầu HSMT16cái
50Lắp đặt cút sành D110mmTheo yêu cầu HSMT3cái
E HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo yêu cầu HSMT6cái
2Quả cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu HSMT10cái
3Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu HSMT48bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt xíTheo yêu cầu HSMT48cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT24bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT24bộ
7Bộ xả ty lavabo BF603 (Bao gồm cả cụm xả và xi phông)Theo yêu cầu HSMT24bộ
8Dây cấp nướcTheo yêu cầu HSMT24cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồngTheo yêu cầu HSMT6cái
10Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT24cái
11Bộ phụ kiện phòng tắm sứ 6 mónTheo yêu cầu HSMT6bộ
12Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo yêu cầu HSMT2bể
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu HSMT12bộ
14Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412GTheo yêu cầu HSMT12bộ
F HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo yêu cầu HSMT301m khoan
2Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,04100m
3Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,25100m
6Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15Theo yêu cầu HSMT2cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5Theo yêu cầu HSMT3cái
8Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34mm - PN5Theo yêu cầu HSMT1cái
9Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-34mm - PN10Theo yêu cầu HSMT1cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT1cái
11Chèn sỏiTheo yêu cầu HSMT0,2m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,082m3
13Trõ nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu HSMT1cái
G HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,112100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,008100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu HSMT1,20610m³/1km
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,01100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,567m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,567m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,01100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,068tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,176m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT18,42m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,085m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,202m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu HSMT26,707m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,52m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,017100m2
16Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK Theo yêu cầu HSMT0,029tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT31cấu kiện
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Pentax (CM65-200C) có P=15kw, H=(44.8-32)m; Q=(54-132)m3/hTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel /TTC D4BB/30, công suất 40HP/30kw, có P=30kw, H=(85-46)m; Q=(52-120)m3/hTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
3Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháyTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
I HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênhTheo yêu cầu HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo yêu cầu HSMT2,410 đầu
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu HSMT1,25 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu HSMT1,25 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu HSMT1,25 đèn
6Hộp tổ hợp chuông, đen, nút nhấnTheo yêu cầu HSMT6Hộp
7Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu HSMT390m
8Lắp đặt dây nguồn đen 2x1,0mm2Theo yêu cầu HSMT270m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu HSMT660m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmTheo yêu cầu HSMT15m
11Lắp đặt măng sông nhựa nối ống - Đường kính 16mmTheo yêu cầu HSMT220cái
12Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật bằng sắt KT: 20x20cmTheo yêu cầu HSMT3hộp
13Lắp đặt cáp tín hiệu về tủ trung tâm 5x2x0,5 mmTheo yêu cầu HSMT15m
14Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu HSMT22cái
15Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát Exit (Duhal Lsm/X)Theo yêu cầu HSMT1,85 đèn
16Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu HSMT2,65 đèn
17Bình khí CO2MT3Theo yêu cầu HSMT9bình
18Bình bọt MFZL4Theo yêu cầu HSMT18bình
19Bảng tiêu lệnh, nội quuyTheo yêu cầu HSMT9cái
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D100mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT1,1100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D80mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,456100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D50mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu HSMT0,045100m
23Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT1cặp bích
24Lắp bích thép - Đường kính 80mmTheo yêu cầu HSMT1cặp bích
25Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
26Lắp đặt Cút thép D80 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT3cái
27Lắp đặt Cút thép D50 bằng phương măng sôngTheo yêu cầu HSMT9cái
28Lắp đặt Tê thép D100 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
29Lắp đặt Tê thép D100/80 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT3cái
30Lắp đặt Tê thép D80/50 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT9cái
31Lắp đặt Trụ chữa cháy loại D100, 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69)Theo yêu cầu HSMT1cái
32Lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa ra Φ100-2Φ65Theo yêu cầu HSMT1cái
33Lắp đặt Hộp cứu hỏa trong nhà 2 ngăn KT: 1200x700x200mm)Theo yêu cầu HSMT9hộp
34Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mmTheo yêu cầu HSMT1hộp
35Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) âm tường (500x600x180)mmTheo yêu cầu HSMT2hộp
36Vòi chữa cháy dài 30m Φ50 13MpaTheo yêu cầu HSMT9cuộn
37Vòi chữa cháy dài 30m Φ65 13MpaTheo yêu cầu HSMT1cuộn
38Lăng phun D65-16Theo yêu cầu HSMT1cái
39Lăng phun, D50-13Theo yêu cầu HSMT9chiếc
40Van góc GN D50 có ren trong KY51Theo yêu cầu HSMT9Cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT501m2
42Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,275100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT0,22100m3
J HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D100mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,3100m
2Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT10cái
3Lắp đặt Côn thu tráng kẽm DN100/65 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
4Lắp đặt Van 1 chiều DN100Theo yêu cầu HSMT2cái
5Lắp đặt Van chặn DN100Theo yêu cầu HSMT2cái
6Lắp đặt Rọ bơm (van hút) SFVX DN100Theo yêu cầu HSMT2cái
7Lắp đặt Khớp chống rung DN100Theo yêu cầu HSMT4cái
8Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu HSMT21 máy
9Lắp đặt tủ điều khiển tự động 2 máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu HSMT11 tủ
10Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu HSMT20m
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,5m3
12Lắp đặt Đồng hồ đo áp mặt dầuTheo yêu cầu HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngTheo yêu cầu HSMT1cái
14Giảm dật, chông rung máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu HSMT8bộ
K HẠNG MỤC: PHẦN BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT4,568100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT1,288100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,784m3
4Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT25,048m3
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT24,438m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,325100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,003tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT2,465tấn
9Băng cản nước Waterstop PVC V32 (Sika waterbar V32)Theo yêu cầu HSMT37m
10Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT35,685m3
11Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT34,815m3
12Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT11,496m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT11,216m3
14Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,805100m2
15Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,755100m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,041tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT3,674tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,011tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,002tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,845tấn
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT163,35m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu HSMT236,625m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT73,275m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT73,125m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,003100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,005tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,064m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu HSMT11 cấu kiện
L HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,4m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,028100m2
3Râu thép chờ D10 L=300mmTheo yêu cầu HSMT0,741kg
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,087tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,087tấn
6Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,07tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,07tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,121100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,455100m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu HSMT0,015tấn
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSMT3,15m2
12Bản lề cối mạ 160Theo yêu cầu HSMT6cái
13Then cài cửaTheo yêu cầu HSMT1cái
14Khóa cửaTheo yêu cầu HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2418E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó hợp đồng có hạng mục cấp điện, chống sét, PCCC, cấp nước) từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,7 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nướcĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
4 Cán bộ khác 5 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:-01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Công nhân kỹ thuật 15 Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu ( sức nâng của cẩu ≥ 10 tấn) (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
3 Máy đào, máy xúc tối thiểu 0,8m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy bơm nước Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
5 Máy bơm bê tông (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
6 Máy ủi công suất 90 – 110 CV (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
7 Đầm bàn Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy cắt gạch đá Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
11 Ô tô tự đổ từ 7T-10T (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động3
12 Máy đầm dùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
13 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động2
14 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->