Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT BTS để lắp đặt thiết bị 08 Remote Sector chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792598-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT BTS để lắp đặt thiết bị 08 Remote Sector chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 08:29:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,025,536,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất là hợp đồng xây dựng CSHT trạm BTS Viễn thông (Bao gồm: Móng, cột anten tự đứng cao >20m, hệ thống tiếp địa, Truyền dẫn cáp quang, điện nguồn AC cho trạm BTS). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 718.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngày xây dựng hoặc kỹ sử chuyên ngành điện tử viễn thông: Có kinh nghiệm >= 03 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng/ 01 tốt nghiệp chuyên ngành điện tử viễn thông) từ cao đẳng trở lên (trực tiếp phụ trách kỹ thuật –B công trường); Có kinh nghiệm >= 3 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn vệ sinh lao động khi làm việc trên cao hoặc thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ kỹ thuật an toàn các công việc trên cao.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn BT loại 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT loại 250lit/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đầm dùi loại 2,2 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi loại 2,2 Kw/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt sắt loại 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt loại 1,5Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở đất / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng CSHT BTS để lắp đặt thiết bị 08 Remote Sector chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 2) Xây dựng CSHT BTS để lắp đặt thiết bị 08 Remote Sector chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 2) - VNPT Đăk Nông 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn Thông Đăk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Diệu- Phó phòng kỹ thuật đầu tư- Viễn thông Đăk Nông; Điện thoại: 0948900456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Đức Trung- CV Phòng Kỹ thuật đầu tư- Viễn thông Đăk Nông; Điện thoại: 0911.307307; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Đức Trung- CV Phòng Kỹ thuật đầu tư- Viễn thông Đăk Nông; Điện thoại: 0911.307307; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây CSHT trạm BTS Remote sector (QH-DNO2022-13)- TTVT Cư Jut | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,0863 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1744 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0712 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,9497 | m3 |
| 7 | Cột BTLT PC.I 20- 190-13,0, K=2,TCVN 5847:2016 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2467 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | chuyến |
| 12 | Vật liệu sản xuất kim thu sét, thang trèo, bộ gá anten | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T.bộ |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2,7 | m3 |
| 14 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2 | 1m |
| 15 | Thép dẹt 40x4mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 16 | m |
| 16 | Cọc thép L63x63x5-2m mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 1 | cọc |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | 1 điện cực |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 48 | 1m |
| 19 | Cáp đồng bọc M70 nối từ bảng đồng indoor, outdoor đến tổ đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 5 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc M35 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 5 | m |
| 21 | ống thép d27 bảo vệ dây tiếp đất outdoor | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 3,5 | m |
| 22 | Bột gem | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 48 | kg |
| 23 | Dây thép bện D12 nối từ kim thu sét đến chân cột anten | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 22 | m |
| 24 | Vít nở thép M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 8 | cái |
| 25 | Bulong inox M10x50 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | cái |
| 26 | Đai ốp liên kết cọc với dây tiếp địa | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 6 | cái |
| 28 | Bảng tiếp địa bằng đồng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2 | cái |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2,7 | m3 |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,23 | 1 km cáp |
| 31 | Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,4 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | 1cột |
| 33 | Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,3098 | m3 |
| 34 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 4 | cột |
| 35 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | cột |
| 36 | Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | bộ |
| 37 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | cột |
| 38 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | 1 thanh sắt |
| 39 | Lắp đặt biển báo hiệu cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 6 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 6 | 10 m |
| 42 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 3 | cột |
| 43 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,4 | 10 cái |
| 44 | Trang bị hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inch | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inch | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | hộp |
| 46 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | 1 bộ ODF |
| 47 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,046 | công/ tấn |
| 48 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,046 | công/ tấn |
| 49 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,5 | công/cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,5 | tấn |
| 51 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,357 | tấn |
| 52 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,357 | tấn |
| B | Xây CSHT trạm BTS Remote sector (QH-DNO2022-19)- TTVT Cư Jut | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,0863 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1744 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0712 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,9497 | m3 |
| 7 | Cột BTLT PC.I 20- 190-13,0, K=2,TCVN 5847:2016 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2467 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | chuyến |
| 12 | Vật liệu sản xuất kim thu sét, thang trèo, bộ gá anten | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T.bộ |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2,7 | m3 |
| 14 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2 | 1m |
| 15 | Thép dẹt 40x4mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 16 | m |
| 16 | Cọc thép L63x63x5-2m mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 1 | cọc |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | 1 điện cực |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 48 | 1m |
| 19 | Cáp đồng bọc M70 nối từ bảng đồng indoor, outdoor đến tổ đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 5 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc M35 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 5 | m |
| 21 | ống thép d27 bảo vệ dây tiếp đất outdoor | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 3,5 | m |
| 22 | Bột gem | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 48 | kg |
| 23 | Dây thép bện D12 nối từ kim thu sét đến chân cột anten | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 22 | m |
| 24 | Vít nở thép M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 8 | cái |
| 25 | Bulong inox M10x50 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | cái |
| 26 | Đai ốp liên kết cọc với dây tiếp địa | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 6 | cái |
| 28 | Bảng tiếp địa bằng đồng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2 | cái |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2,7 | m3 |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1,5 | 1 km cáp |
| 31 | Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,8 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | 1cột |
| 33 | Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,6196 | m3 |
| 34 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 21 | cột |
| 35 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 10 | cột |
| 36 | Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | bộ |
| 37 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | cột |
| 38 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | 1 thanh sắt |
| 39 | Lắp đặt biển báo hiệu cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 6 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 7 | 10 m |
| 42 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 4 | cột |
| 43 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,4 | 10 cái |
| 44 | Trang bị hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inch | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inch | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | hộp |
| 46 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | 1 bộ ODF |
| 47 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | bộ MX |
| 48 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,3 | công/ tấn |
| 49 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,3 | công/ tấn |
| 50 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,5 | công/cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,5 | tấn |
| 52 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,714 | tấn |
| 53 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,714 | tấn |
| C | Xây CSHT trạm BTS Remote sector (QH-DNO2022-25)- TTVT Cư Jut | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,0863 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1744 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0712 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,9497 | m3 |
| 7 | Cột BTLT PC.I 20- 190-13,0, K=2,TCVN 5847:2016 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2467 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | chuyến |
| 12 | Vật liệu sản xuất kim thu sét, thang trèo, bộ gá anten | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T.bộ |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2,7 | m3 |
| 14 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2 | 1m |
| 15 | Thép dẹt 40x4mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 16 | m |
| 16 | Cọc thép L63x63x5-2m mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 1 | cọc |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | 1 điện cực |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 48 | 1m |
| 19 | Cáp đồng bọc M70 nối từ bảng đồng indoor, outdoor đến tổ đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 5 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc M35 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 5 | m |
| 21 | ống thép d27 bảo vệ dây tiếp đất outdoor | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 3,5 | m |
| 22 | Bột gem | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 48 | kg |
| 23 | Dây thép bện D12 nối từ kim thu sét đến chân cột anten | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 22 | m |
| 24 | Vít nở thép M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 8 | cái |
| 25 | Bulong inox M10x50 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | cái |
| 26 | Đai ốp liên kết cọc với dây tiếp địa | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 6 | cái |
| 28 | Bảng tiếp địa bằng đồng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2 | cái |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2,7 | m3 |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,27 | 1 km cáp |
| 31 | Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,4 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | 1cột |
| 33 | Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,3098 | m3 |
| 34 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | cột |
| 35 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 6 | cột |
| 36 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | cột |
| 37 | Lắp đặt biển báo hiệu cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 6 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 6 | 10 m |
| 40 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 3 | cột |
| 41 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,4 | 10 cái |
| 42 | Trang bị hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inch | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inch | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | hộp |
| 44 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | 1 bộ ODF |
| 45 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,054 | công/ tấn |
| 46 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,054 | công/ tấn |
| 47 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,5 | công/cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,5 | tấn |
| 49 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,357 | tấn |
| 50 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,357 | tấn |
| D | Xây CSHT trạm BTS Remote sector (QH-DNO2022-27)- TTVT Đăk Glong | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,0863 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1744 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0712 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,9497 | m3 |
| 7 | Cột BTLT PC.I 20- 190-13,0, K=2,TCVN 5847:2016 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2467 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | chuyến |
| 12 | Vật liệu sản xuất kim thu sét, thang trèo, bộ gá anten | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T.bộ |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2,7 | m3 |
| 14 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2 | 1m |
| 15 | Thép dẹt 40x4mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 16 | m |
| 16 | Cọc thép L63x63x5-2m mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 1 | cọc |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | 1 điện cực |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 48 | 1m |
| 19 | Cáp đồng bọc M70 nối từ bảng đồng indoor, outdoor đến tổ đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 5 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc M35 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 5 | m |
| 21 | ống thép d27 bảo vệ dây tiếp đất outdoor | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 3,5 | m |
| 22 | Bột gem | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 48 | kg |
| 23 | Dây thép bện D12 nối từ kim thu sét đến chân cột anten | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 22 | m |
| 24 | Vít nở thép M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 8 | cái |
| 25 | Bulong inox M10x50 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | cái |
| 26 | Đai ốp liên kết cọc với dây tiếp địa | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 6 | cái |
| 28 | Bảng tiếp địa bằng đồng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2 | cái |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2,7 | m3 |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1,28 | 1 km cáp |
| 31 | Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,4 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | 1cột |
| 33 | Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,3098 | m3 |
| 34 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 3 | cột |
| 35 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 22 | cột |
| 36 | Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | bộ |
| 37 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | cột |
| 38 | Lắp đặt biển báo hiệu cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 6 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 7 | 10 m |
| 41 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | cột |
| 42 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,4 | 10 cái |
| 43 | Trang bị hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inch | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inch | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | hộp |
| 45 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | 1 bộ ODF |
| 46 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,256 | công/ tấn |
| 47 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,256 | công/ tấn |
| 48 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,5 | công/cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,5 | tấn |
| 50 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,357 | tấn |
| 51 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,357 | tấn |
| E | Xây CSHT trạm BTS Remote sector (QH-DNO2022-29)- TTVT Đăk R lấp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,0863 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1744 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0712 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,9497 | m3 |
| 7 | Cột BTLT PC.I 20- 190-13,0, K=2,TCVN 5847:2016 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2467 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | chuyến |
| 12 | Vật liệu sản xuất kim thu sét, thang trèo, bộ gá anten | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T.bộ |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2,7 | m3 |
| 14 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2 | 1m |
| 15 | Thép dẹt 40x4mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 16 | m |
| 16 | Cọc thép L63x63x5-2m mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 1 | cọc |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | 1 điện cực |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 48 | 1m |
| 19 | Cáp đồng bọc M70 nối từ bảng đồng indoor, outdoor đến tổ đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 5 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc M35 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 5 | m |
| 21 | ống thép d27 bảo vệ dây tiếp đất outdoor | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 3,5 | m |
| 22 | Bột gem | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 48 | kg |
| 23 | Dây thép bện D12 nối từ kim thu sét đến chân cột anten | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 22 | m |
| 24 | Vít nở thép M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 8 | cái |
| 25 | Bulong inox M10x50 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | cái |
| 26 | Đai ốp liên kết cọc với dây tiếp địa | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 6 | cái |
| 28 | Bảng tiếp địa bằng đồng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2 | cái |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2,7 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 6 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 4 | 10 m |
| 32 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | cột |
| 33 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,4 | 10 cái |
| 34 | Trang bị hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inch | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inch | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | hộp |
| 36 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | 1 bộ ODF |
| 37 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,5 | công/cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,5 | tấn |
| F | Xây CSHT trạm BTS Remote sector (QH-DNO2022-35)- TTVT Đăk Song | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,0863 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1744 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0712 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,9497 | m3 |
| 7 | Cột BTLT PC.I 20- 190-13,0, K=2,TCVN 5847:2016 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2467 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | chuyến |
| 12 | Vật liệu sản xuất kim thu sét, thang trèo, bộ gá anten | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T.bộ |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2,7 | m3 |
| 14 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2 | 1m |
| 15 | Thép dẹt 40x4mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 16 | m |
| 16 | Cọc thép L63x63x5-2m mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 1 | cọc |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | 1 điện cực |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 48 | 1m |
| 19 | Cáp đồng bọc M70 nối từ bảng đồng indoor, outdoor đến tổ đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 5 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc M35 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 5 | m |
| 21 | ống thép d27 bảo vệ dây tiếp đất outdoor | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 3,5 | m |
| 22 | Bột gem | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 48 | kg |
| 23 | Dây thép bện D12 nối từ kim thu sét đến chân cột anten | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 22 | m |
| 24 | Vít nở thép M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 8 | cái |
| 25 | Bulong inox M10x50 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | cái |
| 26 | Đai ốp liên kết cọc với dây tiếp địa | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 6 | cái |
| 28 | Bảng tiếp địa bằng đồng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2 | cái |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2,7 | m3 |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2,5 | 1 km cáp |
| 31 | Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1,6 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 4 | 1cột |
| 33 | Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1,2392 | m3 |
| 34 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 23 | cột |
| 35 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 28 | cột |
| 36 | Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | bộ |
| 37 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 4 | cột |
| 38 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | 1 thanh sắt |
| 39 | Lắp đặt biển báo hiệu cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 6 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 18 | 10 m |
| 42 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 5 | cột |
| 43 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,4 | 10 cái |
| 44 | Trang bị hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inch | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inch | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | hộp |
| 46 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | 1 bộ ODF |
| 47 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,5 | công/ tấn |
| 48 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,5 | công/ tấn |
| 49 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,5 | công/cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,5 | tấn |
| 51 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1,428 | tấn |
| 52 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1,428 | tấn |
| G | Xây CSHT trạm BTS Remote sector (QH-DNO2022-36)- TTVT Đăk Song | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,0863 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1744 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0712 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,9497 | m3 |
| 7 | Cột BTLT PC.I 20- 190-13,0, K=2,TCVN 5847:2016 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2467 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | chuyến |
| 12 | Vật liệu sản xuất kim thu sét, thang trèo, bộ gá anten | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T.bộ |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2,7 | m3 |
| 14 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2 | 1m |
| 15 | Thép dẹt 40x4mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 16 | m |
| 16 | Cọc thép L63x63x5-2m mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 1 | cọc |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | 1 điện cực |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 48 | 1m |
| 19 | Cáp đồng bọc M70 nối từ bảng đồng indoor, outdoor đến tổ đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 5 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc M35 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 5 | m |
| 21 | ống thép d27 bảo vệ dây tiếp đất outdoor | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 3,5 | m |
| 22 | Bột gem | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 48 | kg |
| 23 | Dây thép bện D12 nối từ kim thu sét đến chân cột anten | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 22 | m |
| 24 | Vít nở thép M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 8 | cái |
| 25 | Bulong inox M10x50 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | cái |
| 26 | Đai ốp liên kết cọc với dây tiếp địa | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 6 | cái |
| 28 | Bảng tiếp địa bằng đồng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2 | cái |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2,7 | m3 |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2,3 | 1 km cáp |
| 31 | Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1,2 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 3 | 1cột |
| 33 | Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,9294 | m3 |
| 34 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 45 | cột |
| 35 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | cột |
| 36 | Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | bộ |
| 37 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 3 | cột |
| 38 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | 1 thanh sắt |
| 39 | Lắp đặt biển báo hiệu cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 6 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 18 | 10 m |
| 42 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 5 | cột |
| 43 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,4 | 10 cái |
| 44 | Trang bị hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inch | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inch | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1 | hộp |
| 46 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | 1 bộ ODF |
| 47 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,46 | công/ tấn |
| 48 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,46 | công/ tấn |
| 49 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,5 | công/cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,5 | tấn |
| 51 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1,071 | tấn |
| 52 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1,071 | tấn |
| H | Xây CSHT trạm BTS Remote sector (QH-DNO2022-04)- TTVT Đăk Song | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,0863 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1744 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0712 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,9497 | m3 |
| 7 | Cột BTLT PC.I 20- 190-13,0, K=2,TCVN 5847:2016 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 18 - 20 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2467 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông ra vị trí xây dựng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | chuyến |
| 12 | Vật liệu sản xuất kim thu sét, thang trèo, bộ gá anten | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T.bộ |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2,7 | m3 |
| 14 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2 | 1m |
| 15 | Thép dẹt 40x4mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 16 | m |
| 16 | Cọc thép L63x63x5-2m mạ kẽm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 1 | cọc |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | 1 điện cực |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 48 | 1m |
| 19 | Cáp đồng bọc M70 nối từ bảng đồng indoor, outdoor đến tổ đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 5 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc M35 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 5 | m |
| 21 | ống thép d27 bảo vệ dây tiếp đất outdoor | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 3,5 | m |
| 22 | Bột gem | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 48 | kg |
| 23 | Dây thép bện D12 nối từ kim thu sét đến chân cột anten | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 22 | m |
| 24 | Vít nở thép M10x100 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 8 | cái |
| 25 | Bulong inox M10x50 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | cái |
| 26 | Đai ốp liên kết cọc với dây tiếp địa | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 4 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 6 | cái |
| 28 | Bảng tiếp địa bằng đồng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2 | cái |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)/ Phần tiếp địa | 2,7 | m3 |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2,8 | 1 km cáp |
| 31 | Đào móng chôn cột BT kéo cáp, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1,6 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 4 | 1cột |
| 33 | Lấp đất và đầm chân cột, cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1,2392 | m3 |
| 34 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 5 | cột |
| 35 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện lực) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 50 | cột |
| 36 | Lắp đặt bộ giá dự trữ cáp trên cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 3 | bộ |
| 37 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 4 | cột |
| 38 | Lắp đặt biển báo hiệu cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây nguồn AC 2x35mm2, đường kính | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 6 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 20 | 10 m |
| 41 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông ( trồng mới) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 5 | cột |
| 42 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,4 | 10 cái |
| 43 | Trang bị hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inch | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp ODF outdoor 12FO gắn trên cột bê tông và trên rack 19inch | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | hộp |
| 45 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 2 | 1 bộ ODF |
| 46 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,56 | công/ tấn |
| 47 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,56 | công/ tấn |
| 48 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,5 | công/cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 0,5 | tấn |
| 50 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1,428 | tấn |
| 51 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) Phần truyền dẫn cap quang và AC | 1,428 | tấn |
| I | Hàng hoá (Vật tư thiết bị) | |||
| 1 | Tủ nguồn OutDoor 48V-50A | YCKT Chung ( Chương V-HSMT) | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất là hợp đồng xây dựng CSHT trạm BTS Viễn thông (Bao gồm: Móng, cột anten tự đứng cao >20m, hệ thống tiếp địa, Truyền dẫn cáp quang, điện nguồn AC cho trạm BTS). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 718.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngày xây dựng hoặc kỹ sử chuyên ngành điện tử viễn thông: Có kinh nghiệm >= 03 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng/ 01 tốt nghiệp chuyên ngành điện tử viễn thông) từ cao đẳng trở lên (trực tiếp phụ trách kỹ thuật –B công trường); Có kinh nghiệm >= 3 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thi công | 8 | Có thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn vệ sinh lao động khi làm việc trên cao hoặc thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ kỹ thuật an toàn các công việc trên cao.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn BT loại 250lit | Máy trộn BT loại 250lit/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê | 5 |
| 2 | Máy đầm dùi loại 2,2 Kw | Máy đầm dùi loại 2,2 Kw/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê | 5 |
| 3 | Máy cắt sắt loại 1,5Kw | Máy cắt sắt loại 1,5Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê | 5 |
| 4 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đo điện trở đất | Máy đo điện trở đất / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi