Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 08:24:00 đến ngày 2022-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,999,316,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.498E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.099.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Thi công xây lắp Cải tạo nâng cấp đường dây trung hạ thế và các trạm biến áp thuộc phường Tân Tiến, Tân Phong và Thống Nhất TP. Biên Hòa năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Trọng Ninh - Giám đốc Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT- Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 và chi phí an toàn, bảo vệ môi trường: | |||
| 1 | - Thí nghiệm vật liệu đầu vào: cát vàng xây dựng, đá các loại, xi măng, gạch, sắt các loại - Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông - Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất - Các thí nghiệm khác theo quy định. - Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | MóngM8=18 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | móng |
| C | Móng bê tông trụ đơn 8,5m=14 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8198 | m3 |
| D | Móng bê tông trụ đôi 8,5m=8 móng | |||
| 1 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6183 | m3 |
| E | Móng bê tông trụ đơn 10,5m=3 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,678 | m3 |
| F | Móng bê tông trụ đôi 12m= 3 móng | |||
| 1 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m3 |
| G | Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC=3 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (1m Đấu nối) | Vật tư A cấp | 0,672 | kg |
| 2 | Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (6m lưới t. địa) | Vật tư A cấp | 18 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 5 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thanh |
| 6 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Đầu cosse thép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 10 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 11 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 13 | Đào, đắp đất tiếp địa, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| H | Tiếp địa lặp lại (trụ 12m)=3 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (1m đấu nối) | Vật tư A cấp | 0,672 | kg |
| 2 | Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (6m lưới t. địa) | Vật tư A cấp | 18 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thanh |
| 5 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 8 | Đầu cosse thép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 10 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mét |
| 11 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mét |
| 13 | Đào, đắp đất tiếp địa, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| I | Trụ bê tông ly tâm 8.5m=48 trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2 | Vật tư A cấp | 48 | trụ |
| J | Trụ bê tông ly tâm 10,5m=3 trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lực | Vật tư A cấp | 3 | trụ |
| K | Trụ bê tông ly tâm 12m=6 trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 | Vật tư A cấp | 6 | trụ |
| L | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép)=4 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Vật tư A cấp | 8 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 | Vật tư A cấp | 16 | cây |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| M | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL=4 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp) | Vật tư A cấp | 8 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1990 : chống 1990 | Vật tư A cấp | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| N | Phần dây trung thế 3 pha | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Vật tư A cấp | 11,34 | kg |
| 2 | Cáp 24KV AC/X/H 50mm2 | Vật tư A cấp | 174,42 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: Đấu nối và đấu FCO | Vật tư A cấp | 9 | mét |
| O | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U = 01 bộ | |||
| 1 | Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T=2 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Q | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g=2 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| R | Bộ cách điện đứng: SĐU=14 bộ | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV bọc chì | Vật tư A cấp | 14 | cái |
| 2 | Dây buộc sứ đôi SST 2204 (50-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư A cấp | 14 | cái |
| S | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X=12 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 12 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Mắt nối yếm giáp, yếm móng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| T | Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới | |||
| 1 | Kẹp 2 rãnh (APC) cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Nắp che kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Ông Co nhiệt Ø 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 6 | Băng keo cách điện trung thế 3M ( 9,1mét/ cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| U | Phần hạ thế độc lập | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp | 6.840 | mét |
| 2 | Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | bộ |
| 3 | Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 4 | Boulon móc 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 5 | Ghíp nối IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 8 | Hộp phân phối 9 cực rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 9 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | bộ |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2+ chụp đầu cosse 35: Bắt dây CV25mm2 vào hộp PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976 | cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu-Al 16mm2: Bắt dây duplex 2x11mm2 khách hàng vào hộp PP (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976 | cái |
| 12 | Cáp đồng bọc CV25 | Vật tư A cấp | 488 | mét |
| 13 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| 15 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cuộn |
| 16 | Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 17 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+chụp đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| V | Phần hạ thế cải tạo | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp | 2.633 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | Vật tư A cấp | 758 | mét |
| 3 | Cáp Duplex Cu 2x7mm2 | Vật tư A cấp | 402 | mét |
| 4 | Cáp Duplex Al 2x16mm2 | Vật tư A cấp | 402 | mét |
| 5 | Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | bộ |
| 6 | Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Boulon móc 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 8 | Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghíp nối IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632 | cái |
| 10 | Ghíp nối IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 14 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 15 | Hộp phân phối 9 cực rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 16 | Đầu cosse ép Cu 35mm2+ chụp đầu cosse 35: Bắt dây CV25mm2 vào hộp PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152 | cái |
| 17 | Đầu cosse ép Cu-Al 16mm2: Bắt dây duplex 2x11mm2 khách hàng vào hộp PP (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152 | cái |
| 18 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 19 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 21 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 22 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cuộn |
| 23 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+chụp đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Cáp đồng bọc CV25 | Vật tư A cấp | 576 | mét |
| W | Phần thiết bị cáp ngầm | |||
| 1 | DS 3P - 24KV - 630A | Vật tư A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ RMU BIBI 24kV 3 pha 630A - 20kA (2LBS-2MC) + 02 bộ cảnh báo sự cố | Vật tư A cấp | 1 | Bộ |
| 3 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 9 | Bộ |
| 4 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Sợi |
| 5 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp | 9 | Cái |
| X | Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 185mm2 : đấu nối LBS+DS | Vật tư A cấp | 9 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2 : đấu nối cáp ngầm, FCO & LA | Vật tư A cấp | 81 | mét |
| 3 | Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 4 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50mm2 ( x1,01) | Vật tư A cấp | 917,08 | mét |
| 6 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x240mm2 | Vật tư A cấp | 18,18 | mét |
| 7 | Cáp đồng bọc CV185: trung hòa | Vật tư A cấp | 18,18 | mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV35: trung hòa ( x1,01) | Vật tư A cấp | 917,08 | mét |
| 9 | Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Ông sắt tráng kẽm D114 (dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | mét |
| 13 | Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Nắp che kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 16 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 17 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Đầu cáp ngầm 24kV T-Plug 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | Vỏ tủ RMU 24kV=01 cái | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU mạ kẽm kích thước theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Z | Móng đặt tủ RMU 24kV=01 móng | |||
| 1 | Sắt Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 2 | Sắt Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,02 | kg |
| 3 | Sắt Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,29 | kg |
| 4 | Sắt Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | kg |
| 5 | Cát san lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0992 | m3 |
| 6 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 7 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| AA | Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường bê tông=423 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 1,22x0,329m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,7837 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 1,42x0,06m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0396 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.230 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9 | m2 |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,025 | m |
| 6 | Ống PVC D168 dày 7,3mm: 1,005m/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m |
| 7 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m3 |
| 9 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | mét |
| 10 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,228 | m3 |
| AB | Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường nhựa nóng=418 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 1,22x0,329m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,7768 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 1,42x0,06m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6136 | m3 |
| 3 | Bêtông nhựa nóng hạt thô: 0,036m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,048 | m3 |
| 4 | Gạch thẻ: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.180 | viên |
| 5 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4 | m2 |
| 6 | Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,09 | m |
| 7 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,048 | m3 |
| 9 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | mét |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2 | m2 |
| AC | Tiếp địa trụ cáp ngầm đầu nhánh=10 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (+2m dấu nối) | Vật tư A cấp | 4,48 | kg |
| 2 | Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (15m lưới dấu nối) | Vật tư A cấp | 33,6 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 6 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thanh |
| 7 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | thanh |
| 8 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 9 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 10 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Đào, đắp đất tiếp địa, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| AD | Trụ bê tông ly tâm 12m =08 trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 | Vật tư A cấp | 8 | trụ |
| AE | Móng trụ bê tông 12 đôi=4 móng | |||
| 1 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| AF | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,2m: X-12KL=01 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1132 | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cổ dê bắt xà + bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AG | Xà kép X-22K L75x75x8x2200=01 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AH | Xà composite X-22Đ 110x80x5x2200=03 bộ | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2200 | Vật tư A cấp | 3 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 6 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AI | Phụ kiện cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-3x150+95mm2 | Vật tư A cấp | 73,44 | mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x150+95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AJ | Mương cáp hạ thế 3 lộ xây dựng mới trên đường bê tông=12 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 1,22x0,35m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 1,42x0,105m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7892 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ: 30 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 6 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 8 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| AK | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphor) | Vật tư A cấp | 7 | máy |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA - Sứ Plugin (Amorphor) | Vật tư A cấp | 1 | máy |
| 3 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 21 | cái |
| 4 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Sợi |
| 5 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp | 21 | cái |
| 6 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định) | Vật tư A cấp | 16 | cái |
| 7 | Biến dòng 600V - 600/5A | Vật tư A cấp | 24 | cái |
| 8 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Vật tư A cấp | 8 | cái |
| AL | Đà đặt MBA (Trạm ngồi)=07 bộ | |||
| 1 | Đà đặt MBA (Trạm ngồi) | Vật tư A cấp | 7 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 3 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| AM | Đà đơn Composite 2200 bắt FCO + LA=07 bộ | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2200 | Vật tư A cấp | 7 | cây |
| 2 | Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) | Vật tư A cấp | 14 | cây |
| 3 | Thanh chống L50x50x5x1132 | Vật tư A cấp | 14 | cây |
| 4 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: (3 m Đấu nối cực sau LA) | Vật tư A cấp | 21 | mét |
| 5 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Boulon 14x100+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 7 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| AN | Xà đơn X-22Đ L75x75x8x2200 (4 ốp) đỡ sứ=02 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AO | Bộ tiếp địa Trạm biến áp=07 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (2m dấu nối) | Vật tư A cấp | 3,1 | kg |
| 2 | Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (21m lưới t. địa) | Vật tư A cấp | 147 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc (6 Cọc/1 trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | mét |
| 7 | Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 15,08kg/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,8 | kg |
| 8 | Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,8 | kg |
| 9 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thanh |
| 10 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | thanh |
| 11 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 12 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mét |
| 13 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Đào, đắp đất tiếp địa, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| AP | Tủ đóng cắt hạ thế=07 bộ | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm ngồi 1 ngăn: 02 tủ/trạm (sơn tĩnh điện dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Bakelit 500x300 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 6 | Thanh U 700x50x5mm bắt tủ MCCB trạm ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | thanh |
| AQ | Tủ đo đếm tổn thất trạm=07 bộ | |||
| 1 | Tủ điện kế 3 pha điện tử composite :01 tủ/trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Ống PVC D49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Co 90 độ PVC 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Khâu ven răng trong D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Khâu ven răng ngoài D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tuýp |
| 7 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chai |
| 8 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cuộn |
| 9 | Đai thép Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mét |
| 10 | Khóa đai Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| AR | Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: dây trung tính (3x6m/trạm) | Vật tư A cấp | 126 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Nắp che kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 8 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 9 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Nắp che đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Sứ đứng 24KV bọc chì | Vật tư A cấp | 21 | cái |
| 12 | Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư A cấp | 21 | cái |
| AS | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm=07 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120: dây trung tính (2x8m/trạm) | Vật tư A cấp | 112 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV240: dây pha (2x3x8m/trạm) | Vật tư A cấp | 336 | mét |
| 3 | Cáp CVV 4x4mm2 : dây pha (2x9m/trạm) | Vật tư A cấp | 126 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 120mm2+chụp đầu cosse 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 240mm2+ chụp đầu cosse 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 6 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 7 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Co 45 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 11 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 14 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tuýp |
| 15 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | chai |
| 16 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cuộn |
| AT | Đấu nối hotline | |||
| 1 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha | Thi công hotline | 1 | 3 cách điện |
| 2 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối | Thi công hotline | 3 | 01 bộ |
| 3 | Lắp kẹp quai (trụ 1 náp) | Thi công hotline | 3 | 01 bộ |
| 4 | Lắp kẹp quai (trụ 2 náp) | Thi công hotline | 6 | 01 bộ |
| 5 | Thay xà đối xứng đường dây 3 pha | Thi công hotline | 1 | 1 bộ |
| 6 | Thay xà đôi tại trụ góc đường dây 3 pha | Thi công hotline | 1 | 1 bộ |
| AU | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế nổi | Thí nghiệm | 3 | vị trí |
| 2 | Tiếp địa lặp lại (Trụ đầu nhánh có thiết bị ) | Thí nghiệm | 10 | vị trí |
| 3 | Tiếp địa TBA | Thí nghiệm | 8 | vị trí |
| 4 | Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế | Thí nghiệm | 3 | vị trí |
| 5 | Chi phí thử nghiệm PD cáp ngầm | Thí nghiệm | 7 | vị trí |
| AV | Thu hồi phần hạ thế | |||
| 1 | Đập gốc trụ 8,4m còn 5 đến 6 mét | Thu hồi nhập kho Điện lực | 10 | Trụ |
| 2 | Đập gốc trụ vuông 7,5m còn 5-6 mét | Thu hồi nhập kho Điện lực | 15 | Trụ |
| 3 | Tháo hạ dây A50 | Thu hồi nhập kho Điện lực | 0,689 | km |
| 4 | Tháo hạ dây AV50 | Thu hồi nhập kho Điện lực | 3,579 | km |
| 5 | Tháo hạ dây AV70 | Thu hồi nhập kho Điện lực | 1,27 | km |
| 6 | Tháo hạ dây AV95 | Thu hồi nhập kho Điện lực | 1,683 | km |
| 7 | Tháo hạ cáp ABC4x50 | Thu hồi nhập kho Điện lực | 0,074 | km |
| 8 | Tháo hạ cáp ABC4x70 | Thu hồi nhập kho Điện lực | 1,131 | km |
| 9 | Tháo kẹp treo cáp 70 | Thu hồi nhập kho Điện lực | 37 | Bộ |
| 10 | Tháo kẹp ngừng cáp 70 | Thu hồi nhập kho Điện lực | 24 | Bộ |
| 11 | Tháo Rack 4 | Thu hồi nhập kho Điện lực | 55 | Bộ |
| 12 | Tháo Rack 2 | Thu hồi nhập kho Điện lực | 33 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.498E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.099.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | Vận chuyển vật tư thiết bị | 1 |
| 2 | Tời điện 5 tấn | Kéo dây | 1 |
| 3 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | Kéo dây | 5 |
| 4 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Ép nối dây | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi