Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768666-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220711579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 08:24:00 đến ngày 2022-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,999,316,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.498E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.099.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 5
4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Ép nối dây
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Thi công xây lắp
Cải tạo nâng cấp đường dây trung hạ thế và các trạm biến áp thuộc phường Tân Tiến, Tân Phong và Thống Nhất TP. Biên Hòa năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 28, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kỹ thuật - Thương mại và Tư vấn Thiên Phú, địa chỉ: Số 127 Huỳnh Văn Bánh, Phường 17, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với ( ):Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 28, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Trọng Ninh - Giám đốc Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT- Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 và chi phí an toàn, bảo vệ môi trường:
1- Thí nghiệm vật liệu đầu vào: cát vàng xây dựng, đá các loại, xi măng, gạch, sắt các loại
- Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông
- Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất
- Các thí nghiệm khác theo quy định.
- Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
B MóngM8=18 móng
1Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 18móng
C Móng bê tông trụ đơn 8,5m=14 móng
1Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 14Móng
2Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8198m3
D Móng bê tông trụ đôi 8,5m=8 móng
1Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
3Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 8móng
4Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6183m3
E Móng bê tông trụ đơn 10,5m=3 móng
1Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 3móng
2Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,678m3
F Móng bê tông trụ đôi 12m= 3 móng
1Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
2Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
4Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 3móng
5Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,112m3
G Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC=3 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2 (1m Đấu nối)Vật tư A cấp0,672kg
2Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (6m lưới t. địa)Vật tư A cấp18m
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 9bộ
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6thanh
5Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 3thanh
6Boulon 8x50+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 27bộ
7Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
8Đầu cosse thép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
9Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 27cái
10Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 6mét
11Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
12Rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 3mét
13Đào, đắp đất tiếp địa, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
H Tiếp địa lặp lại (trụ 12m)=3 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2 (1m đấu nối)Vật tư A cấp0,672kg
2Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (6m lưới t. địa)Vật tư A cấp18m
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 9bộ
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 3thanh
5Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6thanh
6Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
7Boulon 8x50+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 27bộ
8Đầu cosse thép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
9Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 27cái
10Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 9mét
11Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
12Rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 21mét
13Đào, đắp đất tiếp địa, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
I Trụ bê tông ly tâm 8.5m=48 trụ
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2Vật tư A cấp48trụ
J Trụ bê tông ly tâm 10,5m=3 trụ
1Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lựcVật tư A cấp3trụ
K Trụ bê tông ly tâm 12m=6 trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2Vật tư A cấp6trụ
L Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép)=4 bộ
1Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp)Vật tư A cấp8cây
2Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810Vật tư A cấp16cây
3Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
4Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
5Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 16bộ
M Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL=4 bộ
1Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp)Vật tư A cấp8cây
2Thanh chống L50x50x5x1990 : chống 1990Vật tư A cấp8cây
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
5Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
N Phần dây trung thế 3 pha
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Vật tư A cấp11,34kg
2Cáp 24KV AC/X/H 50mm2Vật tư A cấp174,42mét
3Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: Đấu nối và đấu FCOVật tư A cấp9mét
O Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U = 01 bộ
1Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
P Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T=2 bộ
1Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
2Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
3Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
Q Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g=2 bộ
1Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
2Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
R Bộ cách điện đứng: SĐU=14 bộ
1Sứ đứng 24KV bọc chìVật tư A cấp14cái
2Dây buộc sứ đôi SST 2204 (50-95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
3Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp14cái
S Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X=12 bộ
1Sứ treo polymerVật tư A cấp12chuỗi
2Móc treo chữ U D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 24cái
3Mắt nối yếm giáp, yếm móng UMô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
4Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
T Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới
1Kẹp 2 rãnh (APC) cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 16cái
2Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
3Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
4Nắp che kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V 6Cái
5Ông Co nhiệt Ø 65Mô tả kỹ thuật theo chương V 6mét
6Băng keo cách điện trung thế 3M ( 9,1mét/ cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cuộn
U Phần hạ thế độc lập
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2Vật tư A cấp6.840mét
2Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 220bộ
3Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 33bộ
4Boulon móc 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 108bộ
5Ghíp nối IPC 120-35Mô tả kỹ thuật theo chương V 488cái
6Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 165cái
7Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 202cái
8Hộp phân phối 9 cực rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V 122cái
9Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V 122bộ
10Đầu cosse ép Cu 35mm2+ chụp đầu cosse 35: Bắt dây CV25mm2 vào hộp PPMô tả kỹ thuật theo chương V 976cái
11Đầu cosse ép Cu-Al 16mm2: Bắt dây duplex 2x11mm2 khách hàng vào hộp PP (Tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V 976cái
12Cáp đồng bọc CV25Vật tư A cấp488mét
13Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
14Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 248cái
15Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 181cuộn
16Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V 37bộ
17Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+chụp đầu cosseMô tả kỹ thuật theo chương V 148cái
V Phần hạ thế cải tạo
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2Vật tư A cấp2.633mét
2Cáp nhôm ABC 4x95mm2Vật tư A cấp758mét
3Cáp Duplex Cu 2x7mm2Vật tư A cấp402mét
4Cáp Duplex Al 2x16mm2Vật tư A cấp402mét
5Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 157bộ
6Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
7Boulon móc 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 28bộ
8Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
9Ghíp nối IPC 120-35Mô tả kỹ thuật theo chương V 632cái
10Ghíp nối IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V 116cái
11Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 75cái
12Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 11cái
13Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 61cái
14Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 43cái
15Hộp phân phối 9 cực rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V 144cái
16Đầu cosse ép Cu 35mm2+ chụp đầu cosse 35: Bắt dây CV25mm2 vào hộp PPMô tả kỹ thuật theo chương V 1.152cái
17Đầu cosse ép Cu-Al 16mm2: Bắt dây duplex 2x11mm2 khách hàng vào hộp PP (Tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.152cái
18Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V 144bộ
19Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
20Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 56cái
21Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 72cái
22Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 66cuộn
23Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+chụp đầu cosseMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
24Cáp đồng bọc CV25Vật tư A cấp576mét
W Phần thiết bị cáp ngầm
1DS 3P - 24KV - 630AVật tư A cấp1Bộ
2Tủ RMU BIBI 24kV 3 pha 630A - 20kA (2LBS-2MC) + 02 bộ cảnh báo sự cốVật tư A cấp1Bộ
3FCO 24kV - 100AVật tư A cấp9Bộ
4Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật theo chương V 9Sợi
5LA 18kV 10kAVật tư A cấp9Cái
X Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 185mm2 : đấu nối LBS+DSVật tư A cấp9mét
2Cáp 24KV C/XLPE 25mm2 : đấu nối cáp ngầm, FCO & LAVật tư A cấp81mét
3Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 27bộ
4Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo chương V 9bộ
5Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50mm2 ( x1,01)Vật tư A cấp917,08mét
6Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x240mm2Vật tư A cấp18,18mét
7Cáp đồng bọc CV185: trung hòaVật tư A cấp18,18mét
8Cáp đồng bọc CV35: trung hòa ( x1,01)Vật tư A cấp917,08mét
9Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V 9bộ
10Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
11Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
12Ông sắt tráng kẽm D114 (dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 54mét
13Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
14Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V 9bộ
15Nắp che kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V 9Cái
16Nắp che đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V 9bộ
17Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
18Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 18cái
19Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
20Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
21Đầu cáp ngầm 24kV T-Plug 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
22Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
Y Vỏ tủ RMU 24kV=01 cái
1Vỏ tủ RMU mạ kẽm kích thước theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
Z Móng đặt tủ RMU 24kV=01 móng
1Sắt Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V 7kg
2Sắt Þ10Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,02kg
3Sắt Þ12Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,29kg
4Sắt Þ14Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08kg
5Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 4,0992m3
6Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 1móng
7Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864m3
8Bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098m3
AA Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường bê tông=423 mét
1Cát san lắp: 1,22x0,329m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 169,7837m3
2Đá 2x4: 1,42x0,06m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 36,0396m3
3Gạch thẻ: 10 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V 4.230viên
4Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V 126,9m2
5Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/mMô tả kỹ thuật theo chương V 407,025m
6Ống PVC D168 dày 7,3mm: 1,005m/mMô tả kỹ thuật theo chương V 18,09m
7Co sừng 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
8Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V 16,92m3
9Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 423mét
10Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,228m3
AB Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường nhựa nóng=418 mét
1Cát san lắp: 1,22x0,329m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 167,7768m3
2Đá 2x4: 1,42x0,06m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 35,6136m3
3Bêtông nhựa nóng hạt thô: 0,036m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 15,048m3
4Gạch thẻ: 10 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V 4.180viên
5Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V 125,4m2
6Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/mMô tả kỹ thuật theo chương V 420,09m
7Co sừng 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
8Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V 15,048m3
9Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 418mét
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóngMô tả kỹ thuật theo chương V 169,2m2
AC Tiếp địa trụ cáp ngầm đầu nhánh=10 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2 (+2m dấu nối)Vật tư A cấp4,48kg
2Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (15m lưới dấu nối)Vật tư A cấp33,6m
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 60bộ
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 20cái
5Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 130cái
6Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 10thanh
7Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 20thanh
8Boulon 8x50+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 160bộ
9Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 30mét
10Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
11Đào, đắp đất tiếp địa, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 10bộ
AD Trụ bê tông ly tâm 12m =08 trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2Vật tư A cấp8trụ
AE Móng trụ bê tông 12 đôi=4 móng
1Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
2Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
4Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 4móng
AF Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,2m: X-12KL=01 bộ
1Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp)Vật tư A cấp2cây
2Thanh chống L50x50x5x1132Vật tư A cấp2cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
4Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
6Cổ dê bắt xà + bulonMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
AG Xà kép X-22K L75x75x8x2200=01 bộ
1Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp)Vật tư A cấp2cây
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư A cấp4cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
5Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
AH Xà composite X-22Đ 110x80x5x2200=03 bộ
1Đà Composite 110x80x5x2200Vật tư A cấp3cây
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư A cấp6cây
3Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
4Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
AI Phụ kiện cáp ngầm hạ thế
1Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-3x150+95mm2Vật tư A cấp73,44mét
2Đầu cáp ngầm hạ thế 3x150+95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
3Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
AJ Mương cáp hạ thế 3 lộ xây dựng mới trên đường bê tông=12 mét
1Cát san lắp: 1,22x0,35m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 5,124m3
2Đá 2x4: 1,42x0,105m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 1,7892m3
3Gạch thẻ: 30 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V 360viên
4Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 7,2m2
5Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 36m
6Co sừng 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
7Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,756m3
8Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 12mét
9Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756m3
AK Phần thiết bị TBA
1Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphor)Vật tư A cấp7máy
2Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA - Sứ Plugin (Amorphor)Vật tư A cấp1máy
3FCO 24kV - 100AVật tư A cấp21cái
4Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật theo chương V 21Sợi
5LA 18kV 10kAVật tư A cấp21cái
6MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định)Vật tư A cấp16cái
7Biến dòng 600V - 600/5AVật tư A cấp24cái
8Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AVật tư A cấp8cái
AL Đà đặt MBA (Trạm ngồi)=07 bộ
1Đà đặt MBA (Trạm ngồi)Vật tư A cấp7Bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 126bộ
3Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 70bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 28bộ
5Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 14bộ
6Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 35bộ
AM Đà đơn Composite 2200 bắt FCO + LA=07 bộ
1Đà Composite 110x80x5x2200Vật tư A cấp7cây
2Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp)Vật tư A cấp14cây
3Thanh chống L50x50x5x1132Vật tư A cấp14cây
4Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: (3 m Đấu nối cực sau LA)Vật tư A cấp21mét
5Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo chương V 21bộ
6Boulon 14x100+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 42bộ
7Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 14bộ
8Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 14bộ
AN Xà đơn X-22Đ L75x75x8x2200 (4 ốp) đỡ sứ=02 bộ
1Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp)Vật tư A cấp2cây
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư A cấp4cây
3Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
AO Bộ tiếp địa Trạm biến áp=07 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2 (2m dấu nối)Vật tư A cấp3,1kg
2Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (21m lưới t. địa)Vật tư A cấp147m
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc (6 Cọc/1 trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 42bộ
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
5Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 105cái
6Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 140mét
7Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 15,08kg/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 527,8kg
8Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 métMô tả kỹ thuật theo chương V 527,8kg
9Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7thanh
10Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 14thanh
11Boulon 8x50+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 126bộ
12Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 21mét
13Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 21cái
14Đào, đắp đất tiếp địa, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 7bộ
AP Tủ đóng cắt hạ thế=07 bộ
1Tủ MCCB trạm ngồi 1 ngăn: 02 tủ/trạm (sơn tĩnh điện dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
2Bakelit 500x300 dầy 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
3Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V 7bộ
4Bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V 14bộ
5Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 28bộ
6Thanh U 700x50x5mm bắt tủ MCCB trạm ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V 28thanh
AQ Tủ đo đếm tổn thất trạm=07 bộ
1Tủ điện kế 3 pha điện tử composite :01 tủ/trạmMô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
2Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V 28m
3Co 90 độ PVC 49Mô tả kỹ thuật theo chương V 21cái
4Khâu ven răng trong D49Mô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
5Khâu ven răng ngoài D49Mô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
6Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7tuýp
7Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V 7chai
8Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 21cuộn
9Đai thép Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49)Mô tả kỹ thuật theo chương V 35mét
10Khóa đai Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49)Mô tả kỹ thuật theo chương V 35cái
AR Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không
1Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: dây trung tính (3x6m/trạm)Vật tư A cấp126mét
2Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
4Nắp che kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V 9Cái
5Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 42cái
6Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 21bộ
7Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V 7cuộn
8Nắp che đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V 21bộ
9Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V 21cái
10Nắp che đầu sứ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V 21cái
11Sứ đứng 24KV bọc chìVật tư A cấp21cái
12Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 21cái
13Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp21cái
AS Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm=07 bộ
1Cáp đồng bọc CV120: dây trung tính (2x8m/trạm)Vật tư A cấp112mét
2Cáp đồng bọc CV240: dây pha (2x3x8m/trạm)Vật tư A cấp336mét
3Cáp CVV 4x4mm2 : dây pha (2x9m/trạm)Vật tư A cấp126mét
4Đầu cosse ép Cu 120mm2+chụp đầu cosse 120Mô tả kỹ thuật theo chương V 28cái
5Đầu cosse ép Cu 240mm2+ chụp đầu cosse 240Mô tả kỹ thuật theo chương V 84cái
6Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 56m
7Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
8Co 45 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
9Co sừng 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
10Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 28bộ
11Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
12Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
13Ống đàn hồi 114 (Ruột gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V 28m
14Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7tuýp
15Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V 14chai
16Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 21cuộn
AT Đấu nối hotline
1Thay cách điện đứng đường dây 3 phaThi công hotline13 cách điện
2Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nốiThi công hotline301 bộ
3Lắp kẹp quai (trụ 1 náp)Thi công hotline301 bộ
4Lắp kẹp quai (trụ 2 náp)Thi công hotline601 bộ
5Thay xà đối xứng đường dây 3 phaThi công hotline11 bộ
6Thay xà đôi tại trụ góc đường dây 3 phaThi công hotline11 bộ
AU Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế nổiThí nghiệm3vị trí
2Tiếp địa lặp lại (Trụ đầu nhánh có thiết bị )Thí nghiệm10vị trí
3Tiếp địa TBAThí nghiệm8vị trí
4Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thếThí nghiệm3vị trí
5Chi phí thử nghiệm PD cáp ngầmThí nghiệm7vị trí
AV Thu hồi phần hạ thế
1Đập gốc trụ 8,4m còn 5 đến 6 métThu hồi nhập kho Điện lực10Trụ
2Đập gốc trụ vuông 7,5m còn 5-6 métThu hồi nhập kho Điện lực15Trụ
3Tháo hạ dây A50Thu hồi nhập kho Điện lực0,689km
4Tháo hạ dây AV50Thu hồi nhập kho Điện lực3,579km
5Tháo hạ dây AV70Thu hồi nhập kho Điện lực1,27km
6Tháo hạ dây AV95Thu hồi nhập kho Điện lực1,683km
7Tháo hạ cáp ABC4x50Thu hồi nhập kho Điện lực0,074km
8Tháo hạ cáp ABC4x70Thu hồi nhập kho Điện lực1,131km
9Tháo kẹp treo cáp 70Thu hồi nhập kho Điện lực37Bộ
10Tháo kẹp ngừng cáp 70Thu hồi nhập kho Điện lực24Bộ
11Tháo Rack 4Thu hồi nhập kho Điện lực55Bộ
12Tháo Rack 2Thu hồi nhập kho Điện lực33Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.498E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.099.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai33
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;33
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Vận chuyển vật tư thiết bị1
2 Tời điện 5 tấn Kéo dây1
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây Kéo dây5
4 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Ép nối dây1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->