Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220798255-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220793655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:06:00 đến ngày 2022-08-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,463,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 15 phòng và các HMPT trường Trung học cơ sở xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật , địa chỉ: Số 1 ngõ 52, phố Ngô Sỹ Liên, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật địa chỉ: Số 1, Ngõ 52, Phố Ngô Sỹ Liên, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Phủ Lý Tỉnh Hà Nam - Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Cần, địa chỉ: Xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật, địa chỉ: Số 1, Ngõ 52, Phố Ngô Sỹ Liên, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Phủ Lý Tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật, địa chỉ: Số 1, Ngõ 52, Phố Ngô Sỹ Liên, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Phủ Lý Tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hưng Vượng;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật , địa chỉ: Số 1 ngõ 52, phố Ngô Sỹ Liên, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật địa chỉ: Số 1, Ngõ 52, Phố Ngô Sỹ Liên, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Phủ Lý Tỉnh Hà Nam - Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Cần, địa chỉ: Xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 186.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật địa chỉ: Số 1, Ngõ 52, Phố Ngô Sỹ Liên, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Phủ Lý Tỉnh Hà Nam - Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Cần, địa chỉ: Xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05 QL1A, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, số điện thoại 0226.3.880219/0226.3.882472
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05- QL1A- xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V24,85100m
2Mua cừ thép U120x52x4.8Mô tả kỹ thuật theo chương V16.848,3kg
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,9683100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V504,2958m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4482100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6722m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,972100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7034tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9123tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5341tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V191,6194m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4031tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4089tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7405100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0256m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V154,3816m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5174tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7935100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0928m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3094100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,6589100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,6589100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,627100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6684m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,311m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3655tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2213m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1167tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3103m3
33Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9085m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0834tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7443m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,194m2
39Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,195m2
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,3067100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2287tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5593tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2937tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0923m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5762100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3726tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0978tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V23,7304tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,4724m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V16,6903100m2
52Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9432100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,2144tấn
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V196,1403m3
55Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0205m3
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V10,1278100m2
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5738100m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1561m3
59Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V312,4662m3
60Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7598m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8904m3
62Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7042m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5872100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7468tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0605tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2049m3
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.202,0457m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.423,5327m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,3756m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.057,6212m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.669,0312m2
73Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.057,6212m2
74Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.669,0312m2
75Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.202,0457m2
76Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
77Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.423,5327m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V824,73m
79Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.025,6412m
80Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,46m
81Khóa vòmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7963100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5679tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2612m3
86Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7168100m2
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1354tấn
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6265tấn
89Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7545m3
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3786m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V124,1916m2
92Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,805m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,9966m2
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m2
95Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422tấn
96Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2784tấn
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,4m2
101Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1682m3
102Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,4373tấn
103Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V154,8745m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,04151m2
105Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1082m3
107Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5954100m2
108Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5143tấn
109Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3326tấn
110Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,751m3
111Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0312m3
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,5092m2
113Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V47,112m2
114Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,76m
115Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1502tấn
116Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,24m2
117Tay vịn bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V18,4md
118Trụ cầu thang bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Bậc thép thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V33,96Kg
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,5092m2
121Cửa lên mái (khung thép bịt tôn bao gồm cả móc và khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1144m3
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V538,3507m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V538,3507m2
125Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7497m3
126Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5143m3
127Đắp cát tôn nền đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V11,7423m3
128Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8282m3
129Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 600x600mm2 gạch Ceramic, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,065m2
130Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,6347m3
131Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7264m3
132Lát nền, sàn - Tiết diện 600x600mm2 gạch Ceramic, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.054,9284m2
133Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2 gạch chống trơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V122,7084m2
134Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V243,396m2
135Ốp gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183m2
136Ốp đá rối chân tường, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,328m2
137Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,3576tấn
138Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,3576tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V367,72531m2
140Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,2682100m2
141Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m2
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3652m3
143Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,639m3
144Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,2733m2
145Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,37m
146Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
147Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
148Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
149Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V19,3614m2
150Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,74m
151Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2969m2
152Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,2969m2
153Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m2
154Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5581m3
155Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6373m3
156Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0245100m3
157Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,981m3
158Lát gạch terrazzo KT 400x400x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,81m2
159Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2849m2
160Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,2849m2
161Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212tấn
162Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212m2
163Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4096100m2
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,107m3
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0501m3
166Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1262tấn
167Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2319tấn
168Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0413m3
169Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3258100m3
170Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9131m3
171Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2 gạch Ceramic, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,0176m2
172Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V38,8298m2
173Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,5m
174Sản xuất cửa 1 cánh; 2 cánh cửa đi nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V130,68m2
175Cửa đi làm bằng Inox 304 bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
176Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép mở quay kính trắng dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V212,22m2
177Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
178Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
179Phụ kiện sổMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
180Sản xuất cửa vách kính lõi thép 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
181Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V346,8m2
182Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
183Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3231tấn
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,06821m2
185Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V204,12m2
186Vách composite nhà vệ sinh kết hợp cửa DW (đã bao gồm cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,5488m2
187Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V124,6422m2
188Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V2,4491tấn
189Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4491tấn
190Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,881m2
191Bu lông M25x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
192Bu lông M18x250Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
193Bu lông M12x250Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
194Tấm lợp ALUMIUMMô tả kỹ thuật theo chương V79,52m2
195Ông cắm và cờ bằng Inox cờ phi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V5ống
196Biển hiệu: "Thầy mẫu mục - trò chăm ngoan - trường khang trang - lớp thân thiện" bằng mica dán decan kích thước 0,65x13m chữ cao 250mm (bao gồm cả gia công và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Biển hiệu: "5 điều bác hồ dậy " bằng mica dán decan kích thước 2,5x4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt tủ điện 500x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
199Lắp đặt tủ điện 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
200Lắp đặt hộp nối phân dây 160x160x80Mô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
201Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
203Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
204Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
205Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V141bộ
206Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp gắn trần, bóng led 15WMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
207Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
208Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
209Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
210Lắp đặt ổ cắm đôi bao gồm cả đế và mặtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
211Lắp đặt công tắc - công tắc đơn bao gồm cả đế và mặtMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
212Lắp đặt dây dẫn XLPE/DSTA/PVC/PVC (2x25) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
213Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
214Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
215Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.150m
216Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.510m
217Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
218Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
219Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
220Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
221Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
222Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
223Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
224Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
225Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
226SXLĐ kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3điểm
227SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
228SXLĐ quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
229SXLD thép dẹt 40x4 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3m
230Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
231SXLĐ tủ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
232Bình khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
233Bình bọt MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
234Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
235Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
236Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
237Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
238Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
239Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
240Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
241Lắp đặt thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
242Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
243Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
244Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
245Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
246Vòi xả tiểu nam nhấn không có giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
247Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
248Vòi xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
249Máy bơm LD, Q=3m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
250Bàn đá (bao gồm cả khung sắt đỡ phía dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,844m2
251Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
252Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
253Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
254Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m
255Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
256Lắp đặt tê đều PPR d=50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
257Lắp đặt tê đều PPR d=40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
258Lắp đặt tê đều PPR d=32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
259Lắp đặt tê đều PPR d=20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
260Lắp đặt tê PPR d=50x40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
261Lắp đặt tê PPR d=40x32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
262Lắp đặt tê PPR d=32x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
263Lắp đặt tê PPR d=50/40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
264Lắp đặt cút PPR d=50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
265Lắp đặt cút PPR d=40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
266Lắp đặt cút PPR d=32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
267Lắp đặt cút PPR d=25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
268Lắp đặt cút PPR d=20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
269Lắp đặt cút nhựa ren trong d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
270Lắp đặt côn PPR d=50x40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
271Lắp đặt côn PPR d=40x32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
272Lắp đặt côn PPR d=32x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
273Lắp đặt măng sông PPR d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
274Lắp đặt măng sông PPR d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
275Lắp đặt măng sông PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
276Lắp đặt rắc co PPR d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
277Lắp đặt rắc co PPR d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
278Lắp đặt rắc co PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
279Lắp đặt van khóa nhựa d= 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
280Lắp đặt van khóa nhựa d= 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
281Lắp đặt van khóa nhựa d= 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
282Lắp đặt van khóa nhựa d= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
283Lắp đặt van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
284Lắp đặt van 1 chiều, đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
285Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
286Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
287Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
288Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
289Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
290Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
291Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
292Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
293Chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
294Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
295Y nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
296Y nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
297Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
298Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
299Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
300Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
301Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
302Thoát nước sàn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
303Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
304Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
305Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
306Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
307Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
308Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
309Rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V138,74m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,874m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V138,74m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,0601m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,5301m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2878100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9785m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1602m3
9Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4222m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,629m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,87m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,473tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2804100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5973m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V137cấu kiện
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3322100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6911m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3725tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,565m3
23Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,302m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0862tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3766m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1764100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,964m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0403m3
32Trát be cửa bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9324m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,842m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,842m2
35Trát tường bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,163m2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
37nắp bể nước + khóa nắp bể để đảm bảo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1091100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản).- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn2
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 L2
6 Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt2
10 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg2
12 Máy tời điện Hoạt động tốt2
13 Máy mài Hoạt động tốt2
14 Máy hàn Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->